Bảng giá đất huyện Châu Phú – tỉnh An Giang

0 5.174

Bảng giá đất huyện Châu Phú – tỉnh An Giang mới nhất theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang (sửa đổi bởi Quyết định 18/2022/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 16/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 về thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang (được sửa đổi tại Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND ngày 14/4/2022);

– Quyết định 70/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang;

– Quyết định 18/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Phú – tỉnh An Giang

3. Bảng giá đất huyện Châu Phú – tỉnh An Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đất nông nghiệp

Đối với thửa đất nông nghiệp tiếp giáp Quốc lộ, Tỉnh lộ, đường liên xã, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy được xác định như sau:

– Vị trí 1: Giới hạn cự ly tiếp giáp trong phạm vi 150 mét tính từ chân lộ, bờ sông, bờ kênh hiện hữu (phần phía trong tiếp giáp các thửa đất);

– Vị trí 2: Giới hạn cự ly từ trên 150 mét đến 450 mét

3.1.2. Đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Là thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường tính bằng 100% giá đất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc trong hẻm được tính bằng 60% giá đất vị trí 1. Trường hợp giá đất ở vị trí 2 thấp hơn giá đất ở nông thôn tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng khung giá đất ở tối thiểu theo quy định của Chính phủ.

3.1.3. Đất ở tại đô thị

huyện Châu Phú, huyện Châu Phú và thị xã Tân Châu:

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 3 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh (như mặt đường láng nhựa hoặc láng xi măng, hệ thống cấp điện, nước tương đối hoàn chỉnh) giá đất bằng 60% của vị trí 1;

– Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 2 mét đến 3 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;

– Vị trí 4: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 2 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ). Trừ các đường hẻm đã được xác định giá đất cụ thể trong Bảng giá đất.

Các thị trấn

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố, có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều dài trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất bằng 60% của vị trí 1;

– Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 1,5 mét đến 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;

– Vị trí 4: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 1,5 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ).

3.2. Bảng giá đất huyện Châu Phú – tỉnh An Giang

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Ô Long VỹĐất ở nông thôn khu vực còn lại90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Ô Long VỹĐất ở nông thôn khu vực còn lại105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Ô Long VỹĐất ở nông thôn khu vực còn lại150.00090.000---Đất ở nông thôn
4Huyện Châu PhúĐường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹCầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Châu PhúĐường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹCầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Châu PhúĐường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹCầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh200.000120.000---Đất ở nông thôn
7Huyện Châu PhúĐường Đông kênh Ranh - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh 16 - Kênh Đào120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Châu PhúĐường Đông kênh Ranh - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh 16 - Kênh Đào140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Châu PhúĐường Đông kênh Ranh - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh 16 - Kênh Đào200.000120.000---Đất ở nông thôn
10Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 13 hướng CĐ - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹRanh ĐHC - Kênh Ranh120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 13 hướng CĐ - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹRanh ĐHC - Kênh Ranh140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 13 hướng CĐ - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹRanh ĐHC - Kênh Ranh200.000120.000---Đất ở nông thôn
13Huyện Châu PhúĐường Tây kênh Hào Đề - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh Vịnh Tre - Kênh Đào120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Châu PhúĐường Tây kênh Hào Đề - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh Vịnh Tre - Kênh Đào140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Châu PhúĐường Tây kênh Hào Đề - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh Vịnh Tre - Kênh Đào200.000120.000---Đất ở nông thôn
16Huyện Châu PhúKênh 7 – KDC kênh 11120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Châu PhúKênh 7 – KDC kênh 11140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Châu PhúKênh 7 – KDC kênh 11200.000120.000---Đất ở nông thôn
19Huyện Châu PhúHào Đề lớn – KDC ấp Long Bình180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Châu PhúHào Đề lớn – KDC ấp Long Bình210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Châu PhúHào Đề lớn – KDC ấp Long Bình300.000180.000---Đất ở nông thôn
22Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh Vịnh Tre - Kênh Đào120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh Vịnh Tre - Kênh Đào140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh Vịnh Tre - Kênh Đào200.000120.000---Đất ở nông thôn
25Huyện Châu PhúĐường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Châu PhúĐường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Châu PhúĐường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình350.000210.000---Đất ở nông thôn
28Huyện Châu PhúĐường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Châu PhúĐường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Châu PhúĐường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã350.000210.000---Đất ở nông thôn
31Huyện Châu PhúĐường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Châu PhúĐường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Châu PhúĐường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây300.000180.000---Đất ở nông thôn
34Huyện Châu PhúĐường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹHào Đề lớn - Kênh 7300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Châu PhúĐường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹHào Đề lớn - Kênh 7350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Châu PhúĐường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹHào Đề lớn - Kênh 7500.000300.000---Đất ở nông thôn
37Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh 7 - Kênh Ranh180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh 7 - Kênh Ranh210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹKênh 7 - Kênh Ranh300.000180.000---Đất ở nông thôn
40Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹHào Đề lớn - Khu hành chính300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹHào Đề lớn - Khu hành chính350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long VỹHào Đề lớn - Khu hành chính500.000300.000---Đất ở nông thôn
43Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Thuận - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ75.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Thuận - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ88.00053.000---Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Thuận - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ125.00075.000---Đất ở nông thôn
46Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư Đầu kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ57.00034.000---Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư Đầu kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ67.00040.000---Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư Đầu kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ95.00057.000---Đất ở nông thôn
49Huyện Châu PhúNền chính sách (Các thửa còn lại) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Châu PhúNền chính sách (Các thửa còn lại) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Châu PhúNền chính sách (Các thửa còn lại) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long100.00060.000---Đất ở nông thôn
52Huyện Châu PhúNền loại 2: Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tâ180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Châu PhúNền loại 2: Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tâ210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Châu PhúNền loại 2: Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tâ300.000180.000---Đất ở nông thôn
55Huyện Châu PhúNền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Châu PhúNền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Châu PhúNền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long500.000300.000---Đất ở nông thôn
58Huyện Châu PhúNền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Châu PhúNền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Châu PhúNền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ100.00060.000---Đất ở nông thôn
61Huyện Châu PhúCác nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ330.000198.000---Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Châu PhúCác nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ385.000231.000---Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Châu PhúCác nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ550.000330.000---Đất ở nông thôn
64Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long VỹĐường số 4 - Đường số 3330.000198.000---Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long VỹĐường số 4 - Đường số 3385.000231.000---Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long VỹĐường số 4 - Đường số 3550.000330.000---Đất ở nông thôn
67Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ600.000360.000---Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ1.000.000600.000---Đất ở nông thôn
70Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ100.00060.000---Đất ở nông thôn
73Huyện Châu PhúĐường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 -300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Châu PhúĐường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 -350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Châu PhúĐường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 -500.000300.000---Đất ở nông thôn
76Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường Nam kênh Đào - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long VỹSuốt tuyến300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường Nam kênh Đào - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long VỹSuốt tuyến350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường Nam kênh Đào - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long VỹSuốt tuyến500.000300.000---Đất ở nông thôn
79Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ522.000313.000---Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ609.000365.000---Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ870.000522.000---Đất ở nông thôn
82Huyện Châu PhúNền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Châu PhúNền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Châu PhúNền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ200.000120.000---Đất ở nông thôn
85Huyện Châu PhúĐường số 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long VỹSuốt tuyến240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Châu PhúĐường số 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long VỹSuốt tuyến280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Châu PhúĐường số 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long VỹSuốt tuyến400.000240.000---Đất ở nông thôn
88Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 10 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long VỹĐường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 10 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long VỹĐường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 10 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long VỹĐường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91400.000240.000---Đất ở nông thôn
91Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 10 (Các nền đâu lưng nền loại 1) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô LongĐường số 5 - Đường số 8540.000324.000---Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 10 (Các nền đâu lưng nền loại 1) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô LongĐường số 5 - Đường số 8630.000378.000---Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 10 (Các nền đâu lưng nền loại 1) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô LongĐường số 5 - Đường số 8900.000540.000---Đất ở nông thôn
94Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - X1.080.000648.000---Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - X1.260.000756.000---Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - X1.800.0001.080.000---Đất ở nông thôn
97Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Đào Hữu CảnhĐất ở nông thôn khu vực còn lại90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Đào Hữu CảnhĐất ở nông thôn khu vực còn lại105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Đào Hữu CảnhĐất ở nông thôn khu vực còn lại150.00090.000---Đất ở nông thôn
100Huyện Châu PhúĐường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh 13 - Kênh Ranh120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Châu PhúĐường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh 13 - Kênh Ranh140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Châu PhúĐường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh 13 - Kênh Ranh200.000120.000---Đất ở nông thôn
103Huyện Châu PhúKênh ranh - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Châu PhúKênh ranh - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Châu PhúKênh ranh - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo200.000120.000---Đất ở nông thôn
106Huyện Châu PhúTuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh Vịnh Tre - Ranh xã Ô Long Vĩ120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Châu PhúTuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh Vịnh Tre - Ranh xã Ô Long Vĩ140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Châu PhúTuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh Vịnh Tre - Ranh xã Ô Long Vĩ200.000120.000---Đất ở nông thôn
109Huyện Châu PhúTuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Châu PhúTuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Châu PhúTuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre250.000150.000---Đất ở nông thôn
112Huyện Châu PhúĐường Bắc Vịnh Tre (Kênh 13 – Kênh ranh) - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Châu PhúĐường Bắc Vịnh Tre (Kênh 13 – Kênh ranh) - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Châu PhúĐường Bắc Vịnh Tre (Kênh 13 – Kênh ranh) - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh250.000150.000---Đất ở nông thôn
115Huyện Châu PhúTuyến kênh Cốc - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Châu PhúTuyến kênh Cốc - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Châu PhúTuyến kênh Cốc - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú250.000150.000---Đất ở nông thôn
118Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhTrường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Tân Lập270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhTrường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Tân Lập315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhTrường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Tân Lập450.000270.000---Đất ở nông thôn
121Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh330.000198.000---Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh385.000231.000---Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu CảnhKênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh550.000330.000---Đất ở nông thôn
124Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh52.00031.000---Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh61.00037.000---Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh87.00052.000---Đất ở nông thôn
127Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh250.000150.000---Đất ở nông thôn
130Huyện Châu PhúĐường số 3 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 1 - Đường số 6252.000151.000---Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Châu PhúĐường số 3 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 1 - Đường số 6294.000176.000---Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Châu PhúĐường số 3 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 1 - Đường số 6420.000252.000---Đất ở nông thôn
133Huyện Châu PhúĐường số 4 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 1 - Đường số 6252.000151.000---Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Châu PhúĐường số 4 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 1 - Đường số 6294.000176.000---Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Châu PhúĐường số 4 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 1 - Đường số 6420.000252.000---Đất ở nông thôn
136Huyện Châu PhúĐường số 6 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhSuốt tuyến252.000151.000---Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Châu PhúĐường số 6 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhSuốt tuyến294.000176.000---Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Châu PhúĐường số 6 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhSuốt tuyến420.000252.000---Đất ở nông thôn
139Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 2 - Hết biên CDC252.000151.000---Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 2 - Hết biên CDC294.000176.000---Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 2 - Hết biên CDC420.000252.000---Đất ở nông thôn
142Huyện Châu PhúNền chính sách - - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Châu PhúNền chính sách - - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Châu PhúNền chính sách - - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh100.00060.000---Đất ở nông thôn
145Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 3 - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhSuốt tuyến480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 3 - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhSuốt tuyến560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 3 - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhSuốt tuyến800.000480.000---Đất ở nông thôn
148Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 (Các nền còn lại) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 (Các nền còn lại) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 (Các nền còn lại) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh800.000480.000---Đất ở nông thôn
151Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhSuốt tuyến780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhSuốt tuyến910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhSuốt tuyến1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
154Huyện Châu PhúCác nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Châu PhúCác nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Châu PhúCác nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh150.00090.000---Đất ở nông thôn
157Huyện Châu PhúĐường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 1 - Đường số 3360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Châu PhúĐường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 1 - Đường số 3420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Châu PhúĐường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 1 - Đường số 3600.000360.000---Đất ở nông thôn
160Huyện Châu PhúĐường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Châu PhúĐường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Châu PhúĐường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3600.000360.000---Đất ở nông thôn
163Huyện Châu PhúĐường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Châu PhúĐường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Châu PhúĐường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7600.000360.000---Đất ở nông thôn
166Huyện Châu PhúĐường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 5 - Đường số 8360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Châu PhúĐường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 5 - Đường số 8420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Châu PhúĐường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu CảnhĐường số 5 - Đường số 8600.000360.000---Đất ở nông thôn
169Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Thạnh Mỹ TâyĐất ở nông thôn khu vực còn lại -120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Thạnh Mỹ TâyĐất ở nông thôn khu vực còn lại -140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Thạnh Mỹ TâyĐất ở nông thôn khu vực còn lại -200.000120.000---Đất ở nông thôn
172Huyện Châu PhúĐường Đông kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâySuốt tuyến120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Châu PhúĐường Đông kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâySuốt tuyến140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Châu PhúĐường Đông kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâySuốt tuyến200.000120.000---Đất ở nông thôn
175Huyện Châu PhúĐường Đông Tây Kênh 8 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâySuốt tuyến120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Châu PhúĐường Đông Tây Kênh 8 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâySuốt tuyến140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Châu PhúĐường Đông Tây Kênh 8 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâySuốt tuyến200.000120.000---Đất ở nông thôn
178Huyện Châu PhúĐường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 7 - Kênh 13120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Châu PhúĐường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 7 - Kênh 13140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Châu PhúĐường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 7 - Kênh 13200.000120.000---Đất ở nông thôn
181Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyNam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyNam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyNam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S250.000150.000---Đất ở nông thôn
184Huyện Châu PhúĐường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 8 - Kênh 13210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Châu PhúĐường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 8 - Kênh 13245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Châu PhúĐường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 8 - Kênh 13350.000210.000---Đất ở nông thôn
187Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 11 - Kênh 13330.000198.000---Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 11 - Kênh 13385.000231.000---Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 11 - Kênh 13550.000330.000---Đất ở nông thôn
190Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyBiên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11600.000360.000---Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyBiên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyBiên ngoài chợ Long Châu - Kênh 111.000.000600.000---Đất ở nông thôn
193Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu600.000360.000---Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu1.000.000600.000---Đất ở nông thôn
196Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 8 - Kênh 10270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 8 - Kênh 10315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 8 - Kênh 10450.000270.000---Đất ở nông thôn
199Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 7 - Kênh 8330.000198.000---Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 7 - Kênh 8385.000231.000---Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ TâyKênh 7 - Kênh 8550.000330.000---Đất ở nông thôn
202Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây44.00026.000---Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây51.00031.000---Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây73.00044.000---Đất ở nông thôn
205Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây166.000100.000---Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây194.000116.000---Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây277.000166.000---Đất ở nông thôn
208Huyện Châu PhúĐường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386)) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây368.000221.000---Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Châu PhúĐường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386)) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây429.000257.000---Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Châu PhúĐường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386)) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây613.000368.000---Đất ở nông thôn
211Huyện Châu PhúĐường số 2 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây368.000221.000---Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Châu PhúĐường số 2 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây429.000257.000---Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Châu PhúĐường số 2 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây613.000368.000---Đất ở nông thôn
214Huyện Châu PhúĐường số 1 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây368.000221.000---Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Châu PhúĐường số 1 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây429.000257.000---Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Châu PhúĐường số 1 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây613.000368.000---Đất ở nông thôn
217Huyện Châu PhúNền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Châu PhúNền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Châu PhúNền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây100.00060.000---Đất ở nông thôn
220Huyện Châu PhúNền loại 2 - Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Châu PhúNền loại 2 - Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Châu PhúNền loại 2 - Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã300.000180.000---Đất ở nông thôn
223Huyện Châu PhúNền loại 2 - Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 -180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Châu PhúNền loại 2 - Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 -210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Châu PhúNền loại 2 - Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 -300.000180.000---Đất ở nông thôn
226Huyện Châu PhúNền loại 1 - Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Châu PhúNền loại 1 - Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Châu PhúNền loại 1 - Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8500.000300.000---Đất ở nông thôn
229Huyện Châu PhúNền loại 1 - Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Kh300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Châu PhúNền loại 1 - Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Kh350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Châu PhúNền loại 1 - Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Kh500.000300.000---Đất ở nông thôn
232Huyện Châu PhúCác nền còn lại - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Châu PhúCác nền còn lại - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Châu PhúCác nền còn lại - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây500.000300.000---Đất ở nông thôn
235Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ TâyĐường số 4 - Đường số 2480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ TâyĐường số 4 - Đường số 2560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ TâyĐường số 4 - Đường số 2800.000480.000---Đất ở nông thôn
238Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường Thoại Ngọc Hầu - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ TâyĐường số 4 - Đường số 2480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường Thoại Ngọc Hầu - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ TâyĐường số 4 - Đường số 2560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường Thoại Ngọc Hầu - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ TâyĐường số 4 - Đường số 2800.000480.000---Đất ở nông thôn
241Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 4 (Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1) - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã720.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 4 (Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1) - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 4 (Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1) - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
244Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ TâyTỉnh lộ ĐT.945 - Đường sô 4720.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ TâyTỉnh lộ ĐT.945 - Đường sô 4840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ TâyTỉnh lộ ĐT.945 - Đường sô 41.200.000720.000---Đất ở nông thôn
247Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây1.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
250Huyện Châu PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Khánh Hòa150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Châu PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Khánh Hòa175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Châu PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Khánh Hòa250.000150.000---Đất ở nông thôn
253Huyện Châu PhúĐường Vòng Nam - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaCầu An Đức - Cầu Thuận Phát480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Châu PhúĐường Vòng Nam - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaCầu An Đức - Cầu Thuận Phát560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Châu PhúĐường Vòng Nam - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaCầu An Đức - Cầu Thuận Phát800.000480.000---Đất ở nông thôn
256Huyện Châu PhúĐường Nam Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaNgã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Châu PhúĐường Nam Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaNgã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Châu PhúĐường Nam Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaNgã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng450.000270.000---Đất ở nông thôn
259Huyện Châu PhúĐường Vòng Bắc (Đường Bãi Khánh Thuận) - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa330.000198.000---Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Châu PhúĐường Vòng Bắc (Đường Bãi Khánh Thuận) - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa385.000231.000---Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Châu PhúĐường Vòng Bắc (Đường Bãi Khánh Thuận) - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa550.000330.000---Đất ở nông thôn
262Huyện Châu PhúĐường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaNgã ba Vòng Xoài - ranh UBND xã480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Châu PhúĐường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaNgã ba Vòng Xoài - ranh UBND xã560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Châu PhúĐường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaNgã ba Vòng Xoài - ranh UBND xã800.000480.000---Đất ở nông thôn
265Huyện Châu PhúĐường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaCầu An Đức - Ngã ba Vòng Xoài480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Châu PhúĐường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaCầu An Đức - Ngã ba Vòng Xoài560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Châu PhúĐường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaCầu An Đức - Ngã ba Vòng Xoài800.000480.000---Đất ở nông thôn
268Huyện Châu PhúĐường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaNgã ba Vòng Xoài - Cầu Thơm Rơm480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Châu PhúĐường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaNgã ba Vòng Xoài - Cầu Thơm Rơm560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Châu PhúĐường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaNgã ba Vòng Xoài - Cầu Thơm Rơm800.000480.000---Đất ở nông thôn
271Huyện Châu PhúĐường Bắc Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaCầu Bắc Cây Sung - Cầu Thơm Rơm480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Châu PhúĐường Bắc Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaCầu Bắc Cây Sung - Cầu Thơm Rơm560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Châu PhúĐường Bắc Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh HòaCầu Bắc Cây Sung - Cầu Thơm Rơm800.000480.000---Đất ở nông thôn
274Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa193.000116.000---Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa225.000135.000---Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa322.000193.000---Đất ở nông thôn
277Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh HòaSuốt tuyến339.000203.000---Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh HòaSuốt tuyến396.000237.000---Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh HòaSuốt tuyến565.000339.000---Đất ở nông thôn
280Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ -339.000203.000---Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ -396.000237.000---Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ -565.000339.000---Đất ở nông thôn
283Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) - Tuyến dân cư ấp Khánh M339.000203.000---Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) - Tuyến dân cư ấp Khánh M396.000237.000---Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) - Tuyến dân cư ấp Khánh M565.000339.000---Đất ở nông thôn
286Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 1 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh HòaĐường số 2 - Đường số 3339.000203.000---Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 1 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh HòaĐường số 2 - Đường số 3396.000237.000---Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 1 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh HòaĐường số 2 - Đường số 3565.000339.000---Đất ở nông thôn
289Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Mỹ ĐứcĐất ở nông thôn khu vực còn lại150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Mỹ ĐứcĐất ở nông thôn khu vực còn lại175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Mỹ ĐứcĐất ở nông thôn khu vực còn lại250.000150.000---Đất ở nông thôn
292Huyện Châu PhúĐường Đông Kênh 3 - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcĐường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Châu PhúĐường Đông Kênh 3 - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcĐường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Châu PhúĐường Đông Kênh 3 - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcĐường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào300.000180.000---Đất ở nông thôn
295Huyện Châu PhúĐường Lâm Văn Mến - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcQuốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Châu PhúĐường Lâm Văn Mến - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcQuốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Châu PhúĐường Lâm Văn Mến - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcQuốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91300.000180.000---Đất ở nông thôn
298Huyện Châu PhúĐường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcKênh 3Hào Đề lớn180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Châu PhúĐường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcKênh 3Hào Đề lớn210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Châu PhúĐường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcKênh 3Hào Đề lớn300.000180.000---Đất ở nông thôn
301Huyện Châu PhúĐường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcQuốc lộ 91Kênh 3240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Châu PhúĐường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcQuốc lộ 91Kênh 3280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Châu PhúĐường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcQuốc lộ 91Kênh 3400.000240.000---Đất ở nông thôn
304Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcKênh 3Hào Đề lớn180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcKênh 3Hào Đề lớn210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcKênh 3Hào Đề lớn300.000180.000---Đất ở nông thôn
307Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcQuốc lộ 91Kênh 3240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcQuốc lộ 91Kênh 3280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcQuốc lộ 91Kênh 3400.000240.000---Đất ở nông thôn
310Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcCầu chợ GiồngQuốc lộ 91240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcCầu chợ GiồngQuốc lộ 91280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcCầu chợ GiồngQuốc lộ 91400.000240.000---Đất ở nông thôn
313Huyện Châu PhúĐường Lê Văn Cường - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcQuốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng540.000324.000---Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Châu PhúĐường Lê Văn Cường - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcQuốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng630.000378.000---Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Châu PhúĐường Lê Văn Cường - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcQuốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng900.000540.000---Đất ở nông thôn
316Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcĐường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào1.800.0001.080.000---Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcĐường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào2.100.0001.260.000---Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcĐường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào3.000.0001.800.000---Đất ở nông thôn
319Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcCầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc1.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcCầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ ĐứcCầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
322Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức53.00032.000---Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức62.00037.000---Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức88.00053.000---Đất ở nông thôn
325Huyện Châu PhúNền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371, 375) - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu v150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Châu PhúNền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371, 375) - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu v175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Châu PhúNền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371, 375) - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu v250.000150.000---Đất ở nông thôn
328Huyện Châu PhúNền tái định cư 1: Tờ BĐ 9; Tờ BĐ 8 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Châu PhúNền tái định cư 1: Tờ BĐ 9; Tờ BĐ 8 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Châu PhúNền tái định cư 1: Tờ BĐ 9; Tờ BĐ 8 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức150.00090.000---Đất ở nông thôn
331Huyện Châu PhúNền còn lại - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức810.000486.000---Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Châu PhúNền còn lại - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức945.000567.000---Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Châu PhúNền còn lại - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức1.350.000810.000---Đất ở nông thôn
334Huyện Châu PhúNền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức960.000576.000---Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Châu PhúNền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức1.120.000672.000---Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Châu PhúNền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức1.600.000960.000---Đất ở nông thôn
337Huyện Châu PhúNền loại 1: Đối diện nhà lồng Chợ - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức1.620.000972.000---Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Châu PhúNền loại 1: Đối diện nhà lồng Chợ - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức1.890.0001.134.000---Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Châu PhúNền loại 1: Đối diện nhà lồng Chợ - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức2.700.0001.620.000---Đất ở nông thôn
340Huyện Châu PhúNền còn lại - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức870.000522.000---Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Châu PhúNền còn lại - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức1.015.000609.000---Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Châu PhúNền còn lại - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức1.450.000870.000---Đất ở nông thôn
343Huyện Châu PhúNền loại 1 - Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức1.080.000648.000---Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Châu PhúNền loại 1 - Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức1.260.000756.000---Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Châu PhúNền loại 1 - Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức1.800.0001.080.000---Đất ở nông thôn
346Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường số 9 - Đường số 191.800.0001.080.000---Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường số 9 - Đường số 192.100.0001.260.000---Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường số 9 - Đường số 193.000.0001.800.000---Đất ở nông thôn
349Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức2.520.0001.512.000---Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức2.940.0001.764.000---Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức4.200.0002.520.000---Đất ở nông thôn
352Huyện Châu PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Mỹ Phú180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Châu PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Mỹ Phú210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Châu PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Mỹ Phú300.000180.000---Đất ở nông thôn
355Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúĐường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúĐường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúĐường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo300.000180.000---Đất ở nông thôn
358Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúSuốt tuyến408.000245.000---Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúSuốt tuyến476.000286.000---Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúSuốt tuyến680.000408.000---Đất ở nông thôn
361Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúQuốc lộ 91 - Hào Đề Lớn300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúQuốc lộ 91 - Hào Đề Lớn350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Châu PhúĐường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúQuốc lộ 91 - Hào Đề Lớn500.000300.000---Đất ở nông thôn
364Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúTrạm Y Tế xã Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo1.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúTrạm Y Tế xã Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúTrạm Y Tế xã Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
367Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúCầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế xã Mỹ Phú960.000576.000---Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúCầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế xã Mỹ Phú1.120.000672.000---Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ PhúCầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế xã Mỹ Phú1.600.000960.000---Đất ở nông thôn
370Huyện Châu PhúNền chinh sách - Đường số 5 (Các nền còn lại) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu v60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Châu PhúNền chinh sách - Đường số 5 (Các nền còn lại) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu v70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Châu PhúNền chinh sách - Đường số 5 (Các nền còn lại) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu v100.00060.000---Đất ở nông thôn
373Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 3: Tờ BĐ 56 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ324.000194.000---Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 3: Tờ BĐ 56 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ378.000227.000---Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 3: Tờ BĐ 56 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ540.000324.000---Đất ở nông thôn
376Huyện Châu PhúĐường số 5 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ PhúĐường số 2 - Hết đường số 1540.000324.000---Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Châu PhúĐường số 5 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ PhúĐường số 2 - Hết đường số 1630.000378.000---Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Châu PhúĐường số 5 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ PhúĐường số 2 - Hết đường số 1900.000540.000---Đất ở nông thôn
379Huyện Châu PhúĐường số 4 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ PhúĐường số 2 - Đường số 1540.000324.000---Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Châu PhúĐường số 4 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ PhúĐường số 2 - Đường số 1630.000378.000---Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Châu PhúĐường số 4 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ PhúĐường số 2 - Đường số 1900.000540.000---Đất ở nông thôn
382Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ PhúSuốt tuyến540.000324.000---Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ PhúSuốt tuyến630.000378.000---Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ PhúSuốt tuyến900.000540.000---Đất ở nông thôn
385Huyện Châu PhúNền chính sách - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn -60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Châu PhúNền chính sách - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn -70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Châu PhúNền chính sách - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn -100.00060.000---Đất ở nông thôn
388Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kêĐường số 5Giáp KDC Đông Kênh 3 - Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kêĐường số 5Giáp KDC Đông Kênh 3 - Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kêĐường số 5Giáp KDC Đông Kênh 3 - Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)300.000180.000---Đất ở nông thôn
391Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 ( 164, 165) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh T156.00094.000---Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 ( 164, 165) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh T182.000109.000---Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Châu PhúNền linh hoạt - Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 ( 164, 165) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh T260.000156.000---Đất ở nông thôn
394Huyện Châu PhúChợ Ba Tiệm - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Châu PhúChợ Ba Tiệm - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Châu PhúChợ Ba Tiệm - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú800.000480.000---Đất ở nông thôn
397Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐất ở nông thôn khu vực còn lại150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐất ở nông thôn khu vực còn lại175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐất ở nông thôn khu vực còn lại250.000150.000---Đất ở nông thôn
400Huyện Châu PhúĐường bê tông chùa Đáo CửQuốc lộ 91 - Đường về xã mới270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Châu PhúĐường bê tông chùa Đáo CửQuốc lộ 91 - Đường về xã mới315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Châu PhúĐường bê tông chùa Đáo CửQuốc lộ 91 - Đường về xã mới450.000270.000---Đất ở nông thôn
403Huyện Châu PhúĐường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungNgã 4 nghĩa địaCầu Rạch Cây Gáo270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Châu PhúĐường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungNgã 4 nghĩa địaCầu Rạch Cây Gáo315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Châu PhúĐường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungNgã 4 nghĩa địaCầu Rạch Cây Gáo450.000270.000---Đất ở nông thôn
406Huyện Châu PhúĐường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungNgã 4 kênh 7Biên KDC chợ kênh 7270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Châu PhúĐường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungNgã 4 kênh 7Biên KDC chợ kênh 7315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Châu PhúĐường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungNgã 4 kênh 7Biên KDC chợ kênh 7450.000270.000---Đất ở nông thôn
409Huyện Châu PhúĐường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungQuốc lộ 91Ngã 4 kênh 7270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Châu PhúĐường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungQuốc lộ 91Ngã 4 kênh 7315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Châu PhúĐường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungQuốc lộ 91Ngã 4 kênh 7450.000270.000---Đất ở nông thôn
412Huyện Châu PhúĐường Mương Khai lắp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungQuốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Châu PhúĐường Mương Khai lắp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungQuốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Châu PhúĐường Mương Khai lắp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungQuốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4300.000180.000---Đất ở nông thôn
415Huyện Châu PhúĐường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungQuốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Châu PhúĐường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungQuốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Châu PhúĐường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungQuốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp400.000240.000---Đất ở nông thôn
418Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7700.000420.000---Đất ở nông thôn
421Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungNgã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungNgã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungNgã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7500.000300.000---Đất ở nông thôn
424Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungNgã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungNgã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungNgã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre400.000240.000---Đất ở nông thôn
427Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungQuốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu900.000540.000---Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungQuốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu1.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungQuốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu1.500.000900.000---Đất ở nông thôn
430Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungRanh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng1.500.000900.000---Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungRanh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng1.750.0001.050.000---Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungRanh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng2.500.0001.500.000---Đất ở nông thôn
433Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi1.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
436Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungCống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề1.080.000648.000---Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungCống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề1.260.000756.000---Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungCống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề1.800.0001.080.000---Đất ở nông thôn
439Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp900.000540.000---Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp1.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp1.500.000900.000---Đất ở nông thôn
442Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungCầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S1.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungCầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh TrungCầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
445Huyện Châu PhúNền chính sáchTuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung67.00040.000---Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Châu PhúNền chính sáchTuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung78.00047.000---Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Châu PhúNền chính sáchTuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung111.00067.000---Đất ở nông thôn
448Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung71.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung83.00050.000---Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung118.00071.000---Đất ở nông thôn
451Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung137.00082.000---Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung160.00096.000---Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung229.000137.000---Đất ở nông thôn
454Huyện Châu PhúNền linh hoạt: Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Tr379.000228.000---Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Châu PhúNền linh hoạt: Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Tr442.000265.000---Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Châu PhúNền linh hoạt: Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Tr632.000379.000---Đất ở nông thôn
457Huyện Châu PhúNền tại khu tái định cư cầu chữ S - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Châu PhúNền tại khu tái định cư cầu chữ S - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Châu PhúNền tại khu tái định cư cầu chữ S - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung600.000360.000---Đất ở nông thôn
460Huyện Châu PhúNền còn lại - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Châu PhúNền còn lại - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Châu PhúNền còn lại - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung800.000480.000---Đất ở nông thôn
463Huyện Châu PhúNền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung720.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Châu PhúNền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Châu PhúNền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
466Huyện Châu PhúNền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung1.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Châu PhúNền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Châu PhúNền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
469Huyện Châu PhúNền tái định cư - Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 -120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Châu PhúNền tái định cư - Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 -140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Châu PhúNền tái định cư - Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 -200.000120.000---Đất ở nông thôn
472Huyện Châu PhúNền loại 2 - Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh720.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Châu PhúNền loại 2 - Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Châu PhúNền loại 2 - Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
475Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 9 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungSuốt tuyến1.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 9 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungSuốt tuyến1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 9 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungSuốt tuyến2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
478Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 5 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungHết đường số 4 - Hết đường số 91.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 5 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungHết đường số 4 - Hết đường số 91.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 5 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungHết đường số 4 - Hết đường số 92.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
481Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungSuốt tuyến1.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungSuốt tuyến1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungSuốt tuyến2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
484Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 2 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungHết đường số 4 - Hết đường số 91.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 2 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungHết đường số 4 - Hết đường số 91.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 2 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungHết đường số 4 - Hết đường số 92.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
487Huyện Châu PhúNền loại 2 - KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Châu PhúNền loại 2 - KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Châu PhúNền loại 2 - KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh250.000150.000---Đất ở nông thôn
490Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 5 - Đường số 6900.000540.000---Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 5 - Đường số 61.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 5 - Đường số 61.500.000900.000---Đất ở nông thôn
493Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 5 - Đường số 6900.000540.000---Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 5 - Đường số 61.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 5 - Đường số 61.500.000900.000---Đất ở nông thôn
496Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 5 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 8 - Đường số 7900.000540.000---Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 5 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 8 - Đường số 71.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 5 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 8 - Đường số 71.500.000900.000---Đất ở nông thôn
499Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 5 - Đường số 6900.000540.000---Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 5 - Đường số 61.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 5 - Đường số 61.500.000900.000---Đất ở nông thôn
502Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 4 - Đường số 5900.000540.000---Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 4 - Đường số 51.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 4 - Đường số 51.500.000900.000---Đất ở nông thôn
505Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 9 - Đường số 11950.000570.000---Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 9 - Đường số 111.109.000665.000---Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 9 - Đường số 111.584.000950.000---Đất ở nông thôn
508Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 5 - Đường số 41.020.000612.000---Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 5 - Đường số 41.190.000714.000---Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 5 - Đường số 41.700.0001.020.000---Đất ở nông thôn
511Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 9 (Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3) - Khu vực 1 - Xã VĩnhĐường số 5 - Đường số 61.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 9 (Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3) - Khu vực 1 - Xã VĩnhĐường số 5 - Đường số 61.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 9 (Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3) - Khu vực 1 - Xã VĩnhĐường số 5 - Đường số 62.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
514Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 9 - Đường số 71.320.000792.000---Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 9 - Đường số 71.540.000924.000---Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 9 - Đường số 72.200.0001.320.000---Đất ở nông thôn
517Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên1.320.000792.000---Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên1.540.000924.000---Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên2.200.0001.320.000---Đất ở nông thôn
520Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 4 - Đường số 51.320.000792.000---Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 4 - Đường số 51.540.000924.000---Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 4 - Đường số 52.200.0001.320.000---Đất ở nông thôn
523Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 9 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 4 - Đường số 51.320.000792.000---Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 9 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 4 - Đường số 51.540.000924.000---Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 9 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 4 - Đường số 52.200.0001.320.000---Đất ở nông thôn
526Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 7 đối diện nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 3 - Đường số 41.500.000900.000---Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 7 đối diện nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 3 - Đường số 41.750.0001.050.000---Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 7 đối diện nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường số 3 - Đường số 42.500.0001.500.000---Đất ở nông thôn
529Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrunSuốt tuyến2.100.0001.260.000---Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrunSuốt tuyến2.450.0001.470.000---Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrunSuốt tuyến3.500.0002.100.000---Đất ở nông thôn
532Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 3 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrunSuốt tuyến2.100.0001.260.000---Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 3 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrunSuốt tuyến2.450.0001.470.000---Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 3 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh TrunSuốt tuyến3.500.0002.100.000---Đất ở nông thôn
535Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Bình LongĐất ở nông thôn khu vực còn lại -120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Bình LongĐất ở nông thôn khu vực còn lại -140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Bình LongĐất ở nông thôn khu vực còn lại -200.000120.000---Đất ở nông thôn
538Huyện Châu PhúĐường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình LongĐường số 3 KCN Bình Long - Cuối đường270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Châu PhúĐường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình LongĐường số 3 KCN Bình Long - Cuối đường315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Châu PhúĐường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình LongĐường số 3 KCN Bình Long - Cuối đường450.000270.000---Đất ở nông thôn
541Huyện Châu PhúĐường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình LongĐường số 3 KCN Bình Long - Cầu ngang Bình Long300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Châu PhúĐường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình LongĐường số 3 KCN Bình Long - Cầu ngang Bình Long350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Châu PhúĐường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình LongĐường số 3 KCN Bình Long - Cầu ngang Bình Long500.000300.000---Đất ở nông thôn
544Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình LongKênh 1 - Kênh 8420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình LongKênh 1 - Kênh 8490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình LongKênh 1 - Kênh 8700.000420.000---Đất ở nông thôn
547Huyện Châu PhúĐường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) - Khu vực 2 - Xã Bình LongKênh Chủ Mỹ Kênh cây Dương -180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Châu PhúĐường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) - Khu vực 2 - Xã Bình LongKênh Chủ Mỹ Kênh cây Dương -210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Châu PhúĐường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) - Khu vực 2 - Xã Bình LongKênh Chủ Mỹ Kênh cây Dương -300.000180.000---Đất ở nông thôn
550Huyện Châu PhúĐường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình LongTrường tiểu học C Bình Long - Kênh Đ240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Châu PhúĐường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình LongTrường tiểu học C Bình Long - Kênh Đ280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Châu PhúĐường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình LongTrường tiểu học C Bình Long - Kênh Đ400.000240.000---Đất ở nông thôn
553Huyện Châu PhúĐường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình LongCầu Phù Dật - Trường Tiều học “C” Bình Long300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Châu PhúĐường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình LongCầu Phù Dật - Trường Tiều học “C” Bình Long350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Châu PhúĐường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình LongCầu Phù Dật - Trường Tiều học “C” Bình Long500.000300.000---Đất ở nông thôn
556Huyện Châu PhúĐường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình LongKênh Đ - Kênh 8300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Châu PhúĐường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình LongKênh Đ - Kênh 8350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Châu PhúĐường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình LongKênh Đ - Kênh 8500.000300.000---Đất ở nông thôn
559Huyện Châu PhúĐường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình LongQuốc lộ 91 - Kênh Đ390.000234.000---Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Châu PhúĐường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình LongQuốc lộ 91 - Kênh Đ455.000273.000---Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Châu PhúĐường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình LongQuốc lộ 91 - Kênh Đ650.000390.000---Đất ở nông thôn
562Huyện Châu PhúĐường Ngõ Phố 2 - Khu vực 2 - Xã Bình LongĐường số 3 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật900.000540.000---Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Châu PhúĐường Ngõ Phố 2 - Khu vực 2 - Xã Bình LongĐường số 3 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật1.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Châu PhúĐường Ngõ Phố 2 - Khu vực 2 - Xã Bình LongĐường số 3 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật1.500.000900.000---Đất ở nông thôn
565Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình LongĐường số 3 Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật1.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình LongĐường số 3 Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình LongĐường số 3 Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
568Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình LongCầu cây Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long960.000576.000---Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình LongCầu cây Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long1.120.000672.000---Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình LongCầu cây Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long1.600.000960.000---Đất ở nông thôn
571Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long56.00034.000---Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long66.00039.000---Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long94.00056.000---Đất ở nông thôn
574Huyện Châu PhúNền chính sách - Khu vực 1 - Xã Bình Long60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Châu PhúNền chính sách - Khu vực 1 - Xã Bình Long70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Châu PhúNền chính sách - Khu vực 1 - Xã Bình Long100.00060.000---Đất ở nông thôn
577Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Bình LongSuốt tuyến204.000122.000---Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Bình LongSuốt tuyến238.000143.000---Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Bình LongSuốt tuyến340.000204.000---Đất ở nông thôn
580Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 5 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình LongĐường số 1 - Đường số 2348.000209.000---Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 5 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình LongĐường số 1 - Đường số 2406.000244.000---Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 5 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình LongĐường số 1 - Đường số 2580.000348.000---Đất ở nông thôn
583Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 1 hướng kênh 8 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình LongĐường số 4 - Hết biên KDC348.000209.000---Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 1 hướng kênh 8 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình LongĐường số 4 - Hết biên KDC406.000244.000---Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 1 hướng kênh 8 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình LongĐường số 4 - Hết biên KDC580.000348.000---Đất ở nông thôn
586Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình LongSuốt tuyến348.000209.000---Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình LongSuốt tuyến406.000244.000---Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình LongSuốt tuyến580.000348.000---Đất ở nông thôn
589Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực348.000209.000---Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực406.000244.000---Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực580.000348.000---Đất ở nông thôn
592Huyện Châu PhúĐường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long -Suốt tuyến900.000540.000---Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Châu PhúĐường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long -Suốt tuyến1.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Châu PhúĐường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long -Suốt tuyến1.500.000900.000---Đất ở nông thôn
595Huyện Châu PhúĐường số 2 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình LongSuốt tuyến1.500.000900.000---Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Châu PhúĐường số 2 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình LongSuốt tuyến1.750.0001.050.000---Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Châu PhúĐường số 2 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình LongSuốt tuyến2.500.0001.500.000---Đất ở nông thôn
598Huyện Châu PhúĐường số 1 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình LongSuốt tuyến1.500.000900.000---Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Châu PhúĐường số 1 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình LongSuốt tuyến1.750.0001.050.000---Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Châu PhúĐường số 1 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình LongSuốt tuyến2.500.0001.500.000---Đất ở nông thôn
601Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Bình PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại -108.00065.000---Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Bình PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại -126.00076.000---Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Bình PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại -180.000108.000---Đất ở nông thôn
604Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình PhúKênh 8 - Kênh ranh420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình PhúKênh 8 - Kênh ranh490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Châu PhúĐường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình PhúKênh 8 - Kênh ranh700.000420.000---Đất ở nông thôn
607Huyện Châu PhúĐường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình PhúKênh 8 - Ranh huyện Châu Thành300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Châu PhúĐường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình PhúKênh 8 - Ranh huyện Châu Thành350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Châu PhúĐường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình PhúKênh 8 - Ranh huyện Châu Thành500.000300.000---Đất ở nông thôn
610Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Bình PhúKênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Bình PhúKênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Bình PhúKênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S600.000360.000---Đất ở nông thôn
613Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư xã Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú68.00041.000---Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư xã Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú80.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Châu PhúNền chính sách - Tuyến dân cư xã Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú114.00068.000---Đất ở nông thôn
616Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú100.00060.000---Đất ở nông thôn
619Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹĐường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹĐường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹĐường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91400.000240.000---Đất ở nông thôn
622Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1400.000240.000---Đất ở nông thôn
625Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 5 (Các nền còn lại) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bì330.000198.000---Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 5 (Các nền còn lại) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bì385.000231.000---Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 5 (Các nền còn lại) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bì550.000330.000---Đất ở nông thôn
628Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1330.000198.000---Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1385.000231.000---Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1550.000330.000---Đất ở nông thôn
631Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1330.000198.000---Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1385.000231.000---Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1550.000330.000---Đất ở nông thôn
634Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình PhúSuốt tuyến330.000198.000---Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình PhúSuốt tuyến385.000231.000---Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình PhúSuốt tuyến550.000330.000---Đất ở nông thôn
637Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú540.000324.000---Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú630.000378.000---Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú900.000540.000---Đất ở nông thôn
640Huyện Châu PhúNền chính sách - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú108.00065.000---Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Châu PhúNền chính sách - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú126.00076.000---Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Châu PhúNền chính sách - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú180.000108.000---Đất ở nông thôn
643Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 5 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình PhúĐường số 2 - Đường số 3720.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 5 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình PhúĐường số 2 - Đường số 3840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 5 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình PhúĐường số 2 - Đường số 31.200.000720.000---Đất ở nông thôn
646Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 6 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình PhúĐường số 1 - Đường số 3720.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 6 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình PhúĐường số 1 - Đường số 3840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 6 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình PhúĐường số 1 - Đường số 31.200.000720.000---Đất ở nông thôn
649Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại)720.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại)840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại)1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
652Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú1.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
655Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Bình ChánhĐất ở nông thôn khu vực còn lại120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Bình ChánhĐất ở nông thôn khu vực còn lại140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Bình ChánhĐất ở nông thôn khu vực còn lại200.000120.000---Đất ở nông thôn
658Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhSuốt tuyến216.000130.000---Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhSuốt tuyến252.000151.000---Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Châu PhúĐường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhSuốt tuyến360.000216.000---Đất ở nông thôn
661Huyện Châu PhúĐường Đông kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhSuốt tuyến216.000130.000---Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Châu PhúĐường Đông kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhSuốt tuyến252.000151.000---Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Châu PhúĐường Đông kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhSuốt tuyến360.000216.000---Đất ở nông thôn
664Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhKênh 10 - Giáp ranh huyện Châu Thành360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhKênh 10 - Giáp ranh huyện Châu Thành420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhKênh 10 - Giáp ranh huyện Châu Thành600.000360.000---Đất ở nông thôn
667Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhĐường số 4 - Kênh 10360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhĐường số 4 - Kênh 10420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhĐường số 4 - Kênh 10600.000360.000---Đất ở nông thôn
670Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhMương Hào sương - Kênh 7360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhMương Hào sương - Kênh 7420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
672Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình ChánhMương Hào sương - Kênh 7600.000360.000---Đất ở nông thôn
673Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh80.00048.000---Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh93.00056.000---Đất TM-DV nông thôn
675Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh133.00080.000---Đất ở nông thôn
676Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh108.00065.000---Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh126.00076.000---Đất TM-DV nông thôn
678Huyện Châu PhúNền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh180.000108.000---Đất ở nông thôn
679Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 4 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường số 1 - Đường số 5210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 4 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường số 1 - Đường số 5245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
681Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 4 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường số 1 - Đường số 5350.000210.000---Đất ở nông thôn
682Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường số 1 - Đường số 5210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường số 1 - Đường số 5245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
684Huyện Châu PhúNền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường số 1 - Đường số 5350.000210.000---Đất ở nông thôn
685Huyện Châu PhúNền loại 1- Đường số 3 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường số 1 - Đường số 5480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Châu PhúNền loại 1- Đường số 3 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường số 1 - Đường số 5560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
687Huyện Châu PhúNền loại 1- Đường số 3 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường số 1 - Đường số 5800.000480.000---Đất ở nông thôn
688Huyện Châu PhúNền loại 1- Đường số 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhSuốt tuyến480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Châu PhúNền loại 1- Đường số 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhSuốt tuyến560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
690Huyện Châu PhúNền loại 1- Đường số 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhSuốt tuyến800.000480.000---Đất ở nông thôn
691Huyện Châu PhúNền chính sách - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh84.00050.000---Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Châu PhúNền chính sách - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh98.00059.000---Đất TM-DV nông thôn
693Huyện Châu PhúNền chính sách - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh140.00084.000---Đất ở nông thôn
694Huyện Châu PhúĐường số 5 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường số 2 - Đường số 31.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Châu PhúĐường số 5 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường số 2 - Đường số 31.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
696Huyện Châu PhúĐường số 5 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường số 2 - Đường số 32.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
697Huyện Châu PhúĐường số 3 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường tỉnh 947 - Đường số 51.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Châu PhúĐường số 3 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường tỉnh 947 - Đường số 51.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
699Huyện Châu PhúĐường số 3 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhĐường tỉnh 947 - Đường số 52.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
700Huyện Châu PhúĐường tỉnh 947 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhCầu kênh 7 - Đường số 41.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Châu PhúĐường tỉnh 947 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhCầu kênh 7 - Đường số 41.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
702Huyện Châu PhúĐường tỉnh 947 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình ChánhCầu kênh 7 - Đường số 42.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
703Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Bình MỹĐất ở nông thôn khu vực còn lại -150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Bình MỹĐất ở nông thôn khu vực còn lại -175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
705Huyện Châu PhúKhu vực 3 - Xã Bình MỹĐất ở nông thôn khu vực còn lại -250.000150.000---Đất ở nông thôn
706Huyện Châu PhúĐường nhựa Kênh Đình - Khu vực 2 - Xã Bình MỹĐình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Châu PhúĐường nhựa Kênh Đình - Khu vực 2 - Xã Bình MỹĐình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
708Huyện Châu PhúĐường nhựa Kênh Đình - Khu vực 2 - Xã Bình MỹĐình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu400.000240.000---Đất ở nông thôn
709Huyện Châu PhúĐường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình MỹRạch Lòng Ống - Kênh Hào Sương180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Châu PhúĐường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình MỹRạch Lòng Ống - Kênh Hào Sương210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
711Huyện Châu PhúĐường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình MỹRạch Lòng Ống - Kênh Hào Sương300.000180.000---Đất ở nông thôn
712Huyện Châu PhúĐường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình MỹQuốc lộ 91 - Rạch Lòng Ống180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Châu PhúĐường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình MỹQuốc lộ 91 - Rạch Lòng Ống210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
714Huyện Châu PhúĐường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình MỹQuốc lộ 91 - Rạch Lòng Ống300.000180.000---Đất ở nông thôn
715Huyện Châu PhúĐường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình MỹCầu 6 Thiều - Quốc lộ 91240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Châu PhúĐường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình MỹCầu 6 Thiều - Quốc lộ 91280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
717Huyện Châu PhúĐường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình MỹCầu 6 Thiều - Quốc lộ 91400.000240.000---Đất ở nông thôn
718Huyện Châu PhúĐường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình MỹCầu Bảy Thành - Cầu 6 Thiều240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Châu PhúĐường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình MỹCầu Bảy Thành - Cầu 6 Thiều280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
720Huyện Châu PhúĐường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình MỹCầu Bảy Thành - Cầu 6 Thiều400.000240.000---Đất ở nông thôn
721Huyện Châu PhúĐường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình MỹCầu Thầy Phó - Cầu Bảy Thành240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Châu PhúĐường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình MỹCầu Thầy Phó - Cầu Bảy Thành280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
723Huyện Châu PhúĐường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình MỹCầu Thầy Phó - Cầu Bảy Thành400.000240.000---Đất ở nông thôn
724Huyện Châu PhúĐường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Châu PhúĐường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
726Huyện Châu PhúĐường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ400.000240.000---Đất ở nông thôn
727Huyện Châu PhúCuối biên chợ Cây Dương – Mương Hào Sương468.000281.000---Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Châu PhúCuối biên chợ Cây Dương – Mương Hào Sương546.000328.000---Đất TM-DV nông thôn
729Huyện Châu PhúCuối biên chợ Cây Dương – Mương Hào Sương780.000468.000---Đất ở nông thôn
730Huyện Châu PhúĐường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ1.080.000648.000---Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Châu PhúĐường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ1.260.000756.000---Đất TM-DV nông thôn
732Huyện Châu PhúĐường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ1.800.0001.080.000---Đất ở nông thôn
733Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình MỹTim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ)1.080.000648.000---Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình MỹTim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ)1.260.000756.000---Đất TM-DV nông thôn
735Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình MỹTim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ)1.800.0001.080.000---Đất ở nông thôn
736Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình MỹRanh xã An Hòa - Tim Cầu Thầy Phó780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình MỹRanh xã An Hòa - Tim Cầu Thầy Phó910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
738Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình MỹRanh xã An Hòa - Tim Cầu Thầy Phó1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
739Huyện Châu PhúNền loại 3 - Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Châu PhúNền loại 3 - Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
741Huyện Châu PhúNền loại 3 - Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ100.00060.000---Đất ở nông thôn
742Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹĐường số 5 - Hẻm thông hành lô nền đối diện540.000324.000---Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹĐường số 5 - Hẻm thông hành lô nền đối diện630.000378.000---Đất TM-DV nông thôn
744Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹĐường số 5 - Hẻm thông hành lô nền đối diện900.000540.000---Đất ở nông thôn
745Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹTim đường số 5 - Hết biên CDC540.000324.000---Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹTim đường số 5 - Hết biên CDC630.000378.000---Đất TM-DV nông thôn
747Huyện Châu PhúNền loại 3 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹTim đường số 5 - Hết biên CDC900.000540.000---Đất ở nông thôn
748Huyện Châu PhúNền loại 2 - Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hà660.000396.000---Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Châu PhúNền loại 2 - Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hà770.000462.000---Đất TM-DV nông thôn
750Huyện Châu PhúNền loại 2 - Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hà1.100.000660.000---Đất ở nông thôn
751Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹSuốt tuyến780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹSuốt tuyến910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
753Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 4 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹSuốt tuyến1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
754Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹSuốt tuyến780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹSuốt tuyến910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
756Huyện Châu PhúNền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình MỹSuốt tuyến1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
757Huyện Châu PhúChợ Năng Gù - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Châu PhúChợ Năng Gù - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
759Huyện Châu PhúChợ Năng Gù - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
760Huyện Châu PhúChợ Trường - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Châu PhúChợ Trường - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
762Huyện Châu PhúChợ Trường - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
763Huyện Châu PhúChợ Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Châu PhúChợ Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
765Huyện Châu PhúChợ Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
766Huyện Châu PhúNền còn lại đường vành đai - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ720.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Châu PhúNền còn lại đường vành đai - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
768Huyện Châu PhúNền còn lại đường vành đai - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
769Huyện Châu PhúNền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ900.000540.000---Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Châu PhúNền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ1.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
771Huyện Châu PhúNền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ1.500.000900.000---Đất ở nông thôn
772Huyện Châu PhúNền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ1.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Châu PhúNền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
774Huyện Châu PhúNền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
775Huyện Châu PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thủy120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Châu PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thủy140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
777Huyện Châu PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thủy200.000120.000---Đất ở nông thôn
778Huyện Châu PhúĐường bê tông - Khu vực 2 - Xã Bình ThủyKênh đình - Chùa Kỳ Lâm240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Châu PhúĐường bê tông - Khu vực 2 - Xã Bình ThủyKênh đình - Chùa Kỳ Lâm280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
780Huyện Châu PhúĐường bê tông - Khu vực 2 - Xã Bình ThủyKênh đình - Chùa Kỳ Lâm400.000240.000---Đất ở nông thôn
781Huyện Châu PhúCác tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy-480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Châu PhúCác tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy-560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
783Huyện Châu PhúCác tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy-800.000480.000---Đất ở nông thôn
784Huyện Châu PhúTuyến dân cư Kênh Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy-588.000353.000---Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Châu PhúTuyến dân cư Kênh Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy-686.000412.000---Đất TM-DV nông thôn
786Huyện Châu PhúTuyến dân cư Kênh Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy-980.000588.000---Đất ở nông thôn
787Huyện Châu PhúNền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 71110.00066.000---Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Châu PhúNền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 71129.00077.000---Đất TM-DV nông thôn
789Huyện Châu PhúNền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 71184.000110.000---Đất ở nông thôn
790Huyện Châu PhúNền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) - Khu vực 1 - X540.000324.000---Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Châu PhúNền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) - Khu vực 1 - X630.000378.000---Đất TM-DV nông thôn
792Huyện Châu PhúNền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) - Khu vực 1 - X900.000540.000---Đất ở nông thôn
793Huyện Châu PhúCác nền còn lại: Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyĐường số 1 - Đường số 4480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Châu PhúCác nền còn lại: Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyĐường số 1 - Đường số 4560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
795Huyện Châu PhúCác nền còn lại: Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyĐường số 1 - Đường số 4800.000480.000---Đất ở nông thôn
796Huyện Châu PhúNền loại 1: Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyCác nền còn lại780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Châu PhúNền loại 1: Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyCác nền còn lại910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
798Huyện Châu PhúNền loại 1: Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyCác nền còn lại1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
799Huyện Châu PhúĐường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyĐường số 4 - Đường số 2780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Châu PhúĐường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyĐường số 4 - Đường số 2910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
801Huyện Châu PhúĐường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyĐường số 4 - Đường số 21.300.000780.000---Đất ở nông thôn
802Huyện Châu PhúĐường số 4 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủySuốt tuyến780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
803Huyện Châu PhúĐường số 4 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủySuốt tuyến910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
804Huyện Châu PhúĐường số 4 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủySuốt tuyến1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
805Huyện Châu PhúĐường số 2 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyĐường số 6 - Hết đường số 8780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
806Huyện Châu PhúĐường số 2 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyĐường số 6 - Hết đường số 8910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
807Huyện Châu PhúĐường số 2 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyĐường số 6 - Hết đường số 81.300.000780.000---Đất ở nông thôn
808Huyện Châu PhúNền loại 1: Đường số 3 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủySuốt tuyến1.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
809Huyện Châu PhúNền loại 1: Đường số 3 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủySuốt tuyến1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
810Huyện Châu PhúNền loại 1: Đường số 3 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủySuốt tuyến2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
811Huyện Châu PhúNền loại 1: Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyĐường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa1.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
812Huyện Châu PhúNền loại 1: Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyĐường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
813Huyện Châu PhúNền loại 1: Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủyĐường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
814Huyện Châu PhúNền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủySuốt tuyến2.220.0001.332.000---Đất SX-KD nông thôn
815Huyện Châu PhúNền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủySuốt tuyến2.590.0001.554.000---Đất TM-DV nông thôn
816Huyện Châu PhúNền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình ThủySuốt tuyến3.700.0002.220.000---Đất ở nông thôn
817Huyện Châu PhúCác đường còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
818Huyện Châu PhúCác đường còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV đô thị
819Huyện Châu PhúCác đường còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
820Huyện Châu PhúĐ. Đắp Bình Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuSuốt đường240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
821Huyện Châu PhúĐ. Đắp Bình Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuSuốt đường280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV đô thị
822Huyện Châu PhúĐ. Đắp Bình Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuSuốt đường400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
823Huyện Châu PhúĐường Hàm Tử - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuNMGP2 - Gạch Cầu Cá420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
824Huyện Châu PhúĐường Hàm Tử - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuNMGP2 - Gạch Cầu Cá490.000294.000196.00098.000-Đất TM-DV đô thị
825Huyện Châu PhúĐường Hàm Tử - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuNMGP2 - Gạch Cầu Cá700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
826Huyện Châu PhúĐường Trần Nhật Duật - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuHẻm Đệ Nhị - Đường đắp420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
827Huyện Châu PhúĐường Trần Nhật Duật - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuHẻm Đệ Nhị - Đường đắp490.000294.000196.00098.000-Đất TM-DV đô thị
828Huyện Châu PhúĐường Trần Nhật Duật - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuHẻm Đệ Nhị - Đường đắp700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
829Huyện Châu PhúĐường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuPhạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
830Huyện Châu PhúĐường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuPhạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV đô thị
831Huyện Châu PhúĐường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuPhạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
832Huyện Châu PhúĐường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuCầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
833Huyện Châu PhúĐường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuCầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
834Huyện Châu PhúĐường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuCầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
835Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuMương Ba Chơn - Kênh 1450.000270.000180.00090.000-Đất SX-KD đô thị
836Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuMương Ba Chơn - Kênh 1525.000315.000210.000105.000-Đất TM-DV đô thị
837Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuMương Ba Chơn - Kênh 1750.000450.000300.000150.000-Đất ở đô thị
838Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuNgã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD đô thị
839Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuNgã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn630.000378.000252.000126.000-Đất TM-DV đô thị
840Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuNgã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn900.000540.000360.000180.000-Đất ở đô thị
841Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
842Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
843Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 101.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
844Huyện Châu PhúĐường Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
845Huyện Châu PhúĐường Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
846Huyện Châu PhúĐường Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 101.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
847Huyện Châu PhúĐường Lý Nhân Tông - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
848Huyện Châu PhúĐường Lý Nhân Tông - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
849Huyện Châu PhúĐường Lý Nhân Tông - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
850Huyện Châu PhúĐường Bùi Thị Xuân (KDC – Văn hóa) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
851Huyện Châu PhúĐường Bùi Thị Xuân (KDC – Văn hóa) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
852Huyện Châu PhúĐường Bùi Thị Xuân (KDC – Văn hóa) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
853Huyện Châu PhúĐường số 4B (nội bộ) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Đường số 12480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
854Huyện Châu PhúĐường số 4B (nội bộ) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Đường số 12560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
855Huyện Châu PhúĐường số 4B (nội bộ) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Đường số 12800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
856Huyện Châu PhúĐường số 12 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường số 4A720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
857Huyện Châu PhúĐường số 12 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường số 4A840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
858Huyện Châu PhúĐường số 12 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường số 4A1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
859Huyện Châu PhúĐường số 4A - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Trường TH “A”720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
860Huyện Châu PhúĐường số 4A - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Trường TH “A”840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
861Huyện Châu PhúĐường số 4A - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Trường TH “A”1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
862Huyện Châu PhúHuyền Trân Công Chúa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường nội bộ Khu 2,4ha -720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
863Huyện Châu PhúHuyền Trân Công Chúa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường nội bộ Khu 2,4ha -840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
864Huyện Châu PhúHuyền Trân Công Chúa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường nội bộ Khu 2,4ha -1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
865Huyện Châu PhúĐường Công viên Trần Văn Thành - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Sông Hậu780.000468.000312.000156.000-Đất SX-KD đô thị
866Huyện Châu PhúĐường Công viên Trần Văn Thành - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Sông Hậu910.000546.000364.000182.000-Đất TM-DV đô thị
867Huyện Châu PhúĐường Công viên Trần Văn Thành - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Sông Hậu1.300.000780.000520.000260.000-Đất ở đô thị
868Huyện Châu PhúĐường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành840.000504.000336.000168.000-Đất SX-KD đô thị
869Huyện Châu PhúĐường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành980.000588.000392.000196.000-Đất TM-DV đô thị
870Huyện Châu PhúĐường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái DầuĐường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành1.400.000840.000560.000280.000-Đất ở đô thị
871Huyện Châu PhúĐường số 16 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)1.260.000756.000504.000252.000-Đất SX-KD đô thị
872Huyện Châu PhúĐường số 16 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)1.470.000882.000588.000294.000-Đất TM-DV đô thị
873Huyện Châu PhúĐường số 16 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất ở đô thị
874Huyện Châu PhúĐường số 15 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)1.260.000756.000504.000252.000-Đất SX-KD đô thị
875Huyện Châu PhúĐường số 15 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)1.470.000882.000588.000294.000-Đất TM-DV đô thị
876Huyện Châu PhúĐường số 15 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất ở đô thị
877Huyện Châu PhúĐường số 12 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)1.260.000756.000504.000252.000-Đất SX-KD đô thị
878Huyện Châu PhúĐường số 12 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)1.470.000882.000588.000294.000-Đất TM-DV đô thị
879Huyện Châu PhúĐường số 12 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất ở đô thị
880Huyện Châu PhúĐường số 11 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)1.260.000756.000504.000252.000-Đất SX-KD đô thị
881Huyện Châu PhúĐường số 11 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)1.470.000882.000588.000294.000-Đất TM-DV đô thị
882Huyện Châu PhúĐường số 11 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất ở đô thị
883Huyện Châu PhúĐường số 9 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Đường số 1 (hướng LX)1.260.000756.000504.000252.000-Đất SX-KD đô thị
884Huyện Châu PhúĐường số 9 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Đường số 1 (hướng LX)1.470.000882.000588.000294.000-Đất TM-DV đô thị
885Huyện Châu PhúĐường số 9 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Đường số 1 (hướng LX)2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất ở đô thị
886Huyện Châu PhúĐường số 8 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 6 - Đường số 1 (hướng LX)1.260.000756.000504.000252.000-Đất SX-KD đô thị
887Huyện Châu PhúĐường số 8 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 6 - Đường số 1 (hướng LX)1.470.000882.000588.000294.000-Đất TM-DV đô thị
888Huyện Châu PhúĐường số 8 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 6 - Đường số 1 (hướng LX)2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất ở đô thị
889Huyện Châu PhúĐường số 17 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 4 - Đường số 71.440.000864.000576.000288.000-Đất SX-KD đô thị
890Huyện Châu PhúĐường số 17 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 4 - Đường số 71.680.0001.008.000672.000336.000-Đất TM-DV đô thị
891Huyện Châu PhúĐường số 17 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 4 - Đường số 72.400.0001.440.000960.000480.000-Đất ở đô thị
892Huyện Châu PhúĐường số 7 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 17 - Đường số 31 nối dài1.440.000864.000576.000288.000-Đất SX-KD đô thị
893Huyện Châu PhúĐường số 7 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 17 - Đường số 31 nối dài1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất TM-DV đô thị
894Huyện Châu PhúĐường số 7 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 17 - Đường số 31 nối dài2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất ở đô thị
895Huyện Châu PhúĐường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 14 - Đường số 31 nối dài1.440.000864.000576.000288.000-Đất SX-KD đô thị
896Huyện Châu PhúĐường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 14 - Đường số 31 nối dài1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất TM-DV đô thị
897Huyện Châu PhúĐường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 14 - Đường số 31 nối dài2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất ở đô thị
898Huyện Châu PhúĐường số 14 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 5 - Đường số 11.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
899Huyện Châu PhúĐường số 14 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 5 - Đường số 12.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
900Huyện Châu PhúĐường số 14 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 5 - Đường số 13.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
901Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Đường Trần Văn Thành1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
902Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Đường Trần Văn Thành2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
903Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 7 - Đường Trần Văn Thành3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
904Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 1 - Đường số 21.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
905Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 1 - Đường số 22.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
906Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 1 - Đường số 23.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
907Huyện Châu PhúĐường số 6 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 61.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
908Huyện Châu PhúĐường số 6 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 62.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
909Huyện Châu PhúĐường số 6 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 63.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
910Huyện Châu PhúĐường số 5 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 13 - Đường số 31 nối dài1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
911Huyện Châu PhúĐường số 5 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 13 - Đường số 31 nối dài2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
912Huyện Châu PhúĐường số 5 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 13 - Đường số 31 nối dài3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
913Huyện Châu PhúĐường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 13 - Đường số 31 nối dài1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
914Huyện Châu PhúĐường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 13 - Đường số 31 nối dài2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
915Huyện Châu PhúĐường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 13 - Đường số 31 nối dài3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
916Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 2 - Đường số 72.160.0001.296.000864.000432.000-Đất SX-KD đô thị
917Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 2 - Đường số 72.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất TM-DV đô thị
918Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 2 - Đường số 73.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất ở đô thị
919Huyện Châu PhúĐường số 10 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuSuốt tuyến2.160.0001.296.000864.000432.000-Đất SX-KD đô thị
920Huyện Châu PhúĐường số 10 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuSuốt tuyến2.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất TM-DV đô thị
921Huyện Châu PhúĐường số 10 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuSuốt tuyến3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất ở đô thị
922Huyện Châu PhúĐường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuTim đường số 10 - Tim đường số 132.160.0001.296.000864.000432.000-Đất SX-KD đô thị
923Huyện Châu PhúĐường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuTim đường số 10 - Tim đường số 132.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất TM-DV đô thị
924Huyện Châu PhúĐường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuTim đường số 10 - Tim đường số 133.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất ở đô thị
925Huyện Châu PhúĐường số 3 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường số 102.160.0001.296.000864.000432.000-Đất SX-KD đô thị
926Huyện Châu PhúĐường số 3 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường số 102.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất TM-DV đô thị
927Huyện Châu PhúĐường số 3 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường số 103.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất ở đô thị
928Huyện Châu PhúĐường số 2 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuTim đường số 10 - Tim đường số 132.160.0001.296.000864.000432.000-Đất SX-KD đô thị
929Huyện Châu PhúĐường số 2 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuTim đường số 10 - Tim đường số 132.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất TM-DV đô thị
930Huyện Châu PhúĐường số 2 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuTim đường số 10 - Tim đường số 133.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất ở đô thị
931Huyện Châu PhúĐường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu(Đường số 9 - Đường số 142.160.0001.296.000864.000432.000-Đất SX-KD đô thị
932Huyện Châu PhúĐường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu(Đường số 9 - Đường số 142.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất TM-DV đô thị
933Huyện Châu PhúĐường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu(Đường số 9 - Đường số 143.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất ở đô thị
934Huyện Châu PhúĐường Thi Sách - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuCầu ván Bình Long - NM GP2900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
935Huyện Châu PhúĐường Thi Sách - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuCầu ván Bình Long - NM GP21.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
936Huyện Châu PhúĐường Thi Sách - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuCầu ván Bình Long - NM GP21.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
937Huyện Châu PhúĐường số 31 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
938Huyện Châu PhúĐường số 31 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
939Huyện Châu PhúĐường số 31 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
940Huyện Châu PhúKhu tái định cư 2 (KCNBL) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuCác Ngõ Phố -1.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD đô thị
941Huyện Châu PhúKhu tái định cư 2 (KCNBL) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuCác Ngõ Phố -1.190.000714.000476.000238.000-Đất TM-DV đô thị
942Huyện Châu PhúKhu tái định cư 2 (KCNBL) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuCác Ngõ Phố -1.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở đô thị
943Huyện Châu PhúĐường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDCĐB)1.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD đô thị
944Huyện Châu PhúĐường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDCĐB)1.190.000714.000476.000238.000-Đất TM-DV đô thị
945Huyện Châu PhúĐường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDCĐB)1.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở đô thị
946Huyện Châu PhúĐường Bùi Thị Xuân (nội bộ) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai1.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD đô thị
947Huyện Châu PhúĐường Bùi Thị Xuân (nội bộ) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai1.190.000714.000476.000238.000-Đất TM-DV đô thị
948Huyện Châu PhúĐường Bùi Thị Xuân (nội bộ) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai1.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở đô thị
949Huyện Châu PhúĐường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng1.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD đô thị
950Huyện Châu PhúĐường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng1.190.000714.000476.000238.000-Đất TM-DV đô thị
951Huyện Châu PhúĐường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng1.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở đô thị
952Huyện Châu PhúĐường Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng1.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD đô thị
953Huyện Châu PhúĐường Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng1.190.000714.000476.000238.000-Đất TM-DV đô thị
954Huyện Châu PhúĐường Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng1.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở đô thị
955Huyện Châu PhúĐường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuKDC Đông Bắc suốt tuyến1.080.000648.000432.000216.000-Đất SX-KD đô thị
956Huyện Châu PhúĐường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuKDC Đông Bắc suốt tuyến1.260.000756.000504.000252.000-Đất TM-DV đô thị
957Huyện Châu PhúĐường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuKDC Đông Bắc suốt tuyến1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất ở đô thị
958Huyện Châu PhúBùi Thị Xuân (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuBiên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)1.080.000648.000432.000216.000-Đất SX-KD đô thị
959Huyện Châu PhúBùi Thị Xuân (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuBiên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)1.260.000756.000504.000252.000-Đất TM-DV đô thị
960Huyện Châu PhúBùi Thị Xuân (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuBiên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất ở đô thị
961Huyện Châu PhúĐường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
962Huyện Châu PhúĐường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
963Huyện Châu PhúĐường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
964Huyện Châu PhúĐường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đường1.320.000792.000528.000264.000-Đất SX-KD đô thị
965Huyện Châu PhúĐường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đường1.540.000924.000616.000308.000-Đất TM-DV đô thị
966Huyện Châu PhúĐường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đường2.200.0001.320.000880.000440.000-Đất ở đô thị
967Huyện Châu PhúTrần Hưng Đạo (nối dài số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuBiên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)1.320.000792.000528.000264.000-Đất SX-KD đô thị
968Huyện Châu PhúTrần Hưng Đạo (nối dài số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuBiên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)1.540.000924.000616.000308.000-Đất TM-DV đô thị
969Huyện Châu PhúTrần Hưng Đạo (nối dài số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuBiên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)2.200.0001.320.000880.000440.000-Đất ở đô thị
970Huyện Châu PhúTrần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuKhu DC Sao Mai - KDC ĐB QL911.380.000828.000552.000276.000-Đất SX-KD đô thị
971Huyện Châu PhúTrần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuKhu DC Sao Mai - KDC ĐB QL911.610.000966.000644.000322.000-Đất TM-DV đô thị
972Huyện Châu PhúTrần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuKhu DC Sao Mai - KDC ĐB QL912.300.0001.380.000920.000460.000-Đất ở đô thị
973Huyện Châu PhúLý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo1.440.000864.000576.000288.000-Đất SX-KD đô thị
974Huyện Châu PhúLý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất TM-DV đô thị
975Huyện Châu PhúLý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất ở đô thị
976Huyện Châu PhúPhạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
977Huyện Châu PhúPhạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
978Huyện Châu PhúPhạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
979Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Văn Thành - Cầu chữ S1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
980Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Văn Thành - Cầu chữ S1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
981Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Văn Thành - Cầu chữ S2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
982Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
983Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành2.450.0001.470.000980.000490.000-Đất TM-DV đô thị
984Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
985Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân Tông2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
986Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân Tông3.150.0001.890.0001.260.000630.000-Đất TM-DV đô thị
987Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân Tông4.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất ở đô thị
988Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuCầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB)3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
989Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuCầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB)4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất TM-DV đô thị
990Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuCầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB)6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
991Huyện Châu PhúHai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện)2.160.0001.296.000864.000432.000-Đất SX-KD đô thị
992Huyện Châu PhúHai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện)2.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất TM-DV đô thị
993Huyện Châu PhúHai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện)3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất ở đô thị
994Huyện Châu PhúNguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
995Huyện Châu PhúNguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất TM-DV đô thị
996Huyện Châu PhúNguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
997Huyện Châu PhúNguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuTim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
998Huyện Châu PhúNguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuTim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng2.450.0001.470.000980.000490.000-Đất TM-DV đô thị
999Huyện Châu PhúNguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuTim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
1000Huyện Châu PhúNguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư4.020.0002.412.0001.608.000804.000-Đất SX-KD đô thị
1001Huyện Châu PhúNguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư4.690.0002.814.0001.876.000938.000-Đất TM-DV đô thị
1002Huyện Châu PhúNguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư6.700.0004.020.0002.680.0001.340.000-Đất ở đô thị
1003Huyện Châu PhúTrần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng2.160.0001.296.000864.000432.000-Đất SX-KD đô thị
1004Huyện Châu PhúTrần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng2.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất TM-DV đô thị
1005Huyện Châu PhúTrần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất ở đô thị
1006Huyện Châu PhúTrần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái4.020.0002.412.0001.608.000804.000-Đất SX-KD đô thị
1007Huyện Châu PhúTrần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái4.690.0002.814.0001.876.000938.000-Đất TM-DV đô thị
1008Huyện Châu PhúTrần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái6.700.0004.020.0002.680.0001.340.000-Đất ở đô thị
1009Huyện Châu PhúTrần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng2.160.0001.296.000864.000432.000-Đất SX-KD đô thị
1010Huyện Châu PhúTrần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng2.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất TM-DV đô thị
1011Huyện Châu PhúTrần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuĐường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất ở đô thị
1012Huyện Châu PhúTrần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1013Huyện Châu PhúTrần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất TM-DV đô thị
1014Huyện Châu PhúTrần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái DầuQuốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x