Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng
Xã Kẻ Sặt sắp xếp từ: Xã Vĩnh Hưng và Hùng Thắng (huyện Bình Giang), thị trấn Kẻ Sặt và một phần xã Vĩnh Hồng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Thống Nhất đường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Sặt → Đường Thống Nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 18.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Phạm Ngũ Lão Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 18.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Thống Nhất Ngã 5 mới → Cống Cầu Sộp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc) Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 16.000.000 | 11.000.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Trần Hưng Đạo Đường Thống Nhất → Cống Cầu Vồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Cầu Sặt → Ngã 5 mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Quốc lộ 38 mới Giáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường vào cổng giữa chợ Sặt Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Thanh Niên Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Thống Nhất Cống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 9.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Quốc lộ 5 Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 9.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Quang Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 8.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia) Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường 395 Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché) Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 12.500.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Lạc Long Quân Ngã 5 cũ → Điếm khu Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống Tranh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường 395 Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Thanh Niên Phố Đền Thánh → Phố Lê Quý Đôn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Quốc lộ 38 mới Cầu Sặt mới → Giáp xã Đường An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Điện Biên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 5.300.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp đường 395 → Chi cục thống kê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Vồng → Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 5.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Đền Thánh Đường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 5.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Thống Nhất đường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Sặt → Đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Phạm Ngũ Lão Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Thống Nhất đường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 8.500.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Đền Thánh Phố Thanh Niên → Phố Bạch Đằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Bạch Đằng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Sặt → Đường Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Phạm Ngũ Lão Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Âu Cơ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Lạc Long Quân Điếm khu Thượng → cống Tranh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Thống Nhất Ngã 5 mới → Cống Cầu Sộp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc) Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ) Đường 395 → Đường 392 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.800.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Chu Văn An Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Nhà Thờ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Quốc lộ 38 mới Giáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Thống Nhất Ngã 5 mới → Cống Cầu Sộp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Thanh Niên Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường vào cổng giữa chợ Sặt Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Thanh Niên Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường vào cổng giữa chợ Sặt Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường trục xã (các đường huyện cũ) Giáp xã Bình Giang → Cống cầu Sộp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc) Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Thống Nhất Cống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 2.850.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Quốc lộ 5 Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 2.850.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.750.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Các đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Cầu Sặt → Ngã 5 mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.625.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Trần Hưng Đạo Đường Thống Nhất → Cống Cầu Vồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.625.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Nhân Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Giải phóng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Quốc lộ 38 mới Giáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Thanh Niên Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.125.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường vào cổng giữa chợ Sặt Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.125.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.125.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia) Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường 395 Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.700.000 | 1.200.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Quốc lộ 5 Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.375.000 | 1.000.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Thống Nhất Cống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.375.000 | 1.000.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Lạc Long Quân Ngã 5 cũ → Điếm khu Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché) Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.750.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống Tranh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Quang Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.040.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia) Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.875.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.850.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường 395 Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.750.000 | 2.250.000 | 1.000.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường 395 Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché) Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.125.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Lạc Long Quân Ngã 5 cũ → Điếm khu Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Quang Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.700.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Thanh Niên Phố Đền Thánh → Phố Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Quốc lộ 38 mới Cầu Sặt mới → Giáp xã Đường An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 810 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp đường 395 → Chi cục thống kê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 960 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Điện Biên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 1.590.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Vồng → Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 1.590.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Đền Thánh Đường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 1.590.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp đường 395 → Chi cục thống kê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 960 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Điện Biên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 1.590.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.375.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.375.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường trục chính thôn Lương Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường 395 Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Thanh Niên Phố Đền Thánh → Phố Lê Quý Đôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 2.550.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Âu Cơ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.200.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.200.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Đền Thánh Phố Thanh Niên → Phố Bạch Đằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.200.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Bạch Đằng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.200.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.200.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Lạc Long Quân Điếm khu Thượng → cống Tranh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.200.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.200.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 2.125.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Đền Thánh Phố Thanh Niên → Phố Bạch Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Âu Cơ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Bạch Đằng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường Lạc Long Quân Điếm khu Thượng → cống Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ) Đường 395 → Đường 392 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.800.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.950.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Nhà Thờ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.200.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.200.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Chu Văn An Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.200.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 870 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 960 | 780 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường trục xã (các đường huyện cũ) Giáp xã Bình Giang → Cống cầu Sộp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 1.020.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.625.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ) Đường 395 → Đường 392 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Các đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.140.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.140.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 840 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Giải phóng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 840 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Nhân Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 840 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 1.000.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Nhà Thờ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 1.000.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Chu Văn An Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 1.000.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.125.000 | 900 | 725 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.000.000 | 800 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường trục xã (các đường huyện cũ) Giáp xã Bình Giang → Cống cầu Sộp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Giải phóng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Phố Nhân Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Các đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 950 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 950 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường trục chính thôn Lương Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | Đường trục chính thôn Lương Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 950 | 800 | 750 | 720 |


