• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng

Xã Kẻ Sặt sắp xếp từ: Xã Vĩnh Hưng và Hùng Thắng (huyện Bình Giang), thị trấn Kẻ Sặt và một phần xã Vĩnh Hồng.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
380Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Thống Nhất đường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mớiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00022.000.00013.200.0007.920.000
510Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Trần Hưng Đạo Cầu Sặt → Đường Thống NhấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00018.000.0006.000.0004.800.000
511Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Phạm Ngũ Lão Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00018.000.0006.000.0004.800.000
822Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Thống Nhất Ngã 5 mới → Cống Cầu SộpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00014.000.0007.000.0006.000.000
1074Hải Phòng xã Kẻ SặtĐất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc) Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00018.000.00012.000.00010.000.000
1139Hải Phòng xã Kẻ SặtĐất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.00016.000.00011.000.0009.000.000
1166Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Trần Hưng Đạo Đường Thống Nhất → Cống Cầu VồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00010.500.0005.000.0004.000.000
1167Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Văn Lang/Quốc lộ 38 Cầu Sặt → Ngã 5 mớiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00010.500.0005.000.0004.000.000
1209Hải Phòng xã Kẻ SặtQuốc lộ 38 mới Giáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mớiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00010.000.0004.000.0003.000.000
1471Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Văn Lang/Quốc lộ 38 Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00010.000.0004.500.0003.600.000
1472Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường vào cổng giữa chợ Sặt Trần Hưng Đạo → Phố Thanh NiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00010.000.0004.500.0003.600.000
1473Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Thanh Niên Phố Quang Trung → Phố Đền ThánhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00010.000.0004.500.0003.600.000
1691Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Thống Nhất Cống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm BìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.0009.500.0004.000.0003.000.000
1692Hải Phòng xã Kẻ SặtQuốc lộ 5 Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ SặtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.0009.500.0004.000.0003.000.000
1928Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Quang Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0008.500.0002.200.0001.800.000
1929Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00015.000.00010.000.0007.000.000
1930Hải Phòng xã Kẻ SặtĐất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia) Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.0009.000.0007.500.000
2207Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường 395 Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.000.0004.000.0002.500.000
2318Hải Phòng xã Kẻ SặtCác khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché) Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00012.500.0009.000.0007.200.000
2319Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Lạc Long Quân Ngã 5 cũ → Điếm khu ThượngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0005.000.0004.000.000
2322Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Văn Lang/Quốc lộ 38 Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống TranhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0005.000.0004.000.000
2711Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0009.500.0006.000.0004.800.000
2735Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0009.500.0006.000.0004.800.000
2936Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường 395 Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ SặtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.000.0004.000.0002.500.000
2943Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Thanh Niên Phố Đền Thánh → Phố Lê Quý ĐônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0006.000.0004.000.000
3245Hải Phòng xã Kẻ SặtQuốc lộ 38 mới Cầu Sặt mới → Giáp xã Đường AnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.0006.300.0003.600.0002.700.000
3287Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Điện Biên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0005.300.0002.000.0001.600.000
3288Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Đinh Tiên Hoàng Giáp đường 395 → Chi cục thống kêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0004.000.0003.200.000
3289Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Vồng → Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ SặtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0005.300.0002.500.0002.000.000
3290Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Đền Thánh Đường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh NiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0005.300.0002.500.0002.000.000
3444Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Thống Nhất đường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mớiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0006.600.0003.960.0002.376.000
3827Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Trần Hưng Đạo Cầu Sặt → Đường Thống NhấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0005.400.0001.800.0001.440.000
3828Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Phạm Ngũ Lão Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0005.400.0001.800.0001.440.000
3829Hải Phòng xã Kẻ SặtĐiểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0009.000.0007.000.0005.600.000
3830Hải Phòng xã Kẻ SặtĐiểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0009.000.0007.000.0005.600.000
4137Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Thống Nhất đường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mớiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0005.500.0003.300.0001.980.000
4312Hải Phòng xã Kẻ SặtĐiểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0008.500.0007.000.0005.000.000
4721Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Đền Thánh Phố Thanh Niên → Phố Bạch ĐằngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
4722Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Bạch Đằng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
4723Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
4724Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Trần Hưng Đạo Cầu Sặt → Đường Thống NhấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0004.500.0001.500.0001.200.000
4725Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Phạm Ngũ Lão Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0004.500.0001.500.0001.200.000
4726Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.500.0004.400.0003.500.000
4727Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.500.0004.400.0003.500.000
4728Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Âu Cơ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0004.000.0001.200.0001.000.000
4729Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
4730Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Lạc Long Quân Điếm khu Thượng → cống TranhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
4731Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
5325Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Thống Nhất Ngã 5 mới → Cống Cầu SộpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0004.200.0002.100.0001.800.000
5973Hải Phòng xã Kẻ SặtĐất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc) Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.100.0005.400.0003.600.0003.000.000
6070Hải Phòng xã Kẻ SặtĐất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0006.500.0005.000.0004.000.000
6071Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ) Đường 395 → Đường 392Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0006.000.0002.400.0001.600.000
6259Hải Phòng xã Kẻ SặtĐất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.800.0004.800.0003.300.0002.700.000
6388Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0004.000.0002.000.0001.600.000
6389Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Chu Văn An Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0004.000.0002.000.0001.600.000
6390Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Nhà Thờ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0004.000.0002.000.0001.600.000
6391Hải Phòng xã Kẻ SặtQuốc lộ 38 mới Giáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mớiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.000.0001.200.000900
6392Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Thống Nhất Ngã 5 mới → Cống Cầu SộpĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.500.0001.750.0001.500.000
6552Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Thanh Niên Phố Quang Trung → Phố Đền ThánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0003.000.0001.350.0001.080.000
6553Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Văn Lang/Quốc lộ 38 Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0003.000.0001.350.0001.080.000
6554Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường vào cổng giữa chợ Sặt Trần Hưng Đạo → Phố Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0003.000.0001.350.0001.080.000
6608Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Thanh Niên Phố Quang Trung → Phố Đền ThánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0003.000.0001.350.0001.080.000
6609Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Văn Lang/Quốc lộ 38 Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0003.000.0001.350.0001.080.000
6610Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường vào cổng giữa chợ Sặt Trần Hưng Đạo → Phố Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0003.000.0001.350.0001.080.000
6754Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.500.0003.600.0002.900.000
6755Hải Phòng xã Kẻ SặtĐiểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.000.0003.200.0002.600.000
7045Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường trục xã (các đường huyện cũ) Giáp xã Bình Giang → Cống cầu SộpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.100.0001.600.000
7063Hải Phòng xã Kẻ SặtĐất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc) Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.500.0003.000.0002.500.000
7325Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Thống Nhất Cống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.0002.850.0001.200.000900
7326Hải Phòng xã Kẻ SặtQuốc lộ 5 Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ SặtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.0002.850.0001.200.000900
7358Hải Phòng xã Kẻ SặtĐất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0004.000.0002.750.0002.250.000
7454Hải Phòng xã Kẻ SặtCác đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.800.0002.000.0001.600.000
7455Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Văn Lang/Quốc lộ 38 Cầu Sặt → Ngã 5 mớiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0002.625.0001.250.0001.000.000
7456Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Trần Hưng Đạo Đường Thống Nhất → Cống Cầu VồngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0002.625.0001.250.0001.000.000
7457Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.800.0002.000.0001.600.000
7458Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0002.800.0001.500.0001.200.000
7459Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Nhân Hòa Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0002.800.0001.500.0001.200.000
7460Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Giải phóng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0002.800.0001.500.0001.200.000
7588Hải Phòng xã Kẻ SặtQuốc lộ 38 mới Giáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mớiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.250.0002.500.0001.000.000750
7767Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Thanh Niên Phố Quang Trung → Phố Đền ThánhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0002.500.0001.125.0001.000.000
7768Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường vào cổng giữa chợ Sặt Trần Hưng Đạo → Phố Thanh NiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0002.500.0001.125.0001.000.000
7769Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0004.500.0003.000.0002.100.000
7770Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Văn Lang/Quốc lộ 38 Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0002.500.0001.125.0001.000.000
7771Hải Phòng xã Kẻ SặtĐất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia) Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.700.0002.250.000
8123Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường 395 Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.700.0001.200.000750
8259Hải Phòng xã Kẻ SặtQuốc lộ 5 Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ SặtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.375.0001.000.000750
8260Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Thống Nhất Cống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm BìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.375.0001.000.000750
8414Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Lạc Long Quân Ngã 5 cũ → Điếm khu ThượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.700.0001.500.0001.200.000
8416Hải Phòng xã Kẻ SặtCác khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché) Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.750.0002.700.0002.160.000
8419Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Văn Lang/Quốc lộ 38 Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống TranhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.700.0001.500.0001.200.000
8420Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Quang Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.040.000780750
9030Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.750.0002.500.0001.750.000
9033Hải Phòng xã Kẻ SặtĐất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia) Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0002.250.0001.875.000
9314Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.850.0001.800.0001.440.000
9344Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường 395 Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.750.0002.250.0001.000.000720
9559Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường 395 Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ SặtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.100.0001.200.000750
9561Hải Phòng xã Kẻ SặtCác khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché) Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0003.125.0002.250.0001.800.000
9562Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Lạc Long Quân Ngã 5 cũ → Điếm khu ThượngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.250.0001.000.000
9571Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Văn Lang/Quốc lộ 38 Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống TranhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.250.0001.000.000
9572Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Quang Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0001.700.000750720
9573Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Thanh Niên Phố Đền Thánh → Phố Lê Quý ĐônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.800.0001.200.000
9995Hải Phòng xã Kẻ SặtQuốc lộ 38 mới Cầu Sặt mới → Giáp xã Đường AnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.320.0001.890.0001.080.000810
10060Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Đinh Tiên Hoàng Giáp đường 395 → Chi cục thống kêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.100.0001.200.000960
10061Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Điện Biên Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0001.590.000780750
10062Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Vồng → Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ SặtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0001.590.000780750
10063Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Đền Thánh Đường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0001.590.000780750
10124Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Đinh Tiên Hoàng Giáp đường 395 → Chi cục thống kêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.100.0001.200.000960
10125Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Điện Biên Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0001.590.000780750
10390Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.375.0001.500.0001.200.000
10479Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.375.0001.500.0001.200.000
10640Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường trục chính thôn Lương Phúc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.0002.500.0001.300.0001.100.000
10693Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường 395 Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ SặtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0001.750.0001.000.000720
10694Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Thanh Niên Phố Đền Thánh → Phố Lê Quý ĐônĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0002.250.0001.500.0001.000.000
11464Hải Phòng xã Kẻ SặtĐiểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0002.550.0002.100.0001.500.000
11778Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.650.0001.320.0001.050.000
11779Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Âu Cơ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.200.000780750
11780Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.650.0001.320.0001.050.000
11781Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.200.000780750
11782Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Đền Thánh Phố Thanh Niên → Phố Bạch ĐằngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.200.000780750
11783Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Bạch Đằng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.200.000780750
11786Hải Phòng xã Kẻ SặtĐiểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0002.250.0001.750.0001.400.000
11787Hải Phòng xã Kẻ SặtĐiểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0002.250.0001.750.0001.400.000
11788Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.200.000780750
11789Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Lạc Long Quân Điếm khu Thượng → cống TranhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.200.000780750
11790Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.200.000780750
12263Hải Phòng xã Kẻ SặtĐiểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.0002.125.0001.750.0001.250.000
12596Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Đền Thánh Phố Thanh Niên → Phố Bạch ĐằngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.000.000750720
12597Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.000.000750720
12598Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Âu Cơ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.000.000750720
12599Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Bạch Đằng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.000.000750720
12600Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.375.0001.100.000875
12601Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.375.0001.100.000875
12602Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.000.000750720
12603Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường Lạc Long Quân Điếm khu Thượng → cống TranhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.000.000750720
12604Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.000.000750720
12843Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ) Đường 395 → Đường 392Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.0001.800.000780750
12844Hải Phòng xã Kẻ SặtĐất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.0001.950.0001.500.0001.200.000
13055Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Nhà Thờ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.0001.200.000780750
13056Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.0001.200.000780750
13057Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Chu Văn An Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.0001.200.000780750
13285Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.350.0001.080.000870
13286Hải Phòng xã Kẻ SặtĐiểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.200.000960780
13423Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường trục xã (các đường huyện cũ) Giáp xã Bình Giang → Cống cầu SộpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.040.0001.020.000780750
13449Hải Phòng xã Kẻ SặtĐất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.625.0001.250.0001.000.000
13450Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ) Đường 395 → Đường 392Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.500.000750720
13553Hải Phòng xã Kẻ SặtCác đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.0001.140.000780750
13554Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.0001.140.000780750
13555Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.000840780750
13556Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Giải phóng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.000840780750
13557Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Nhân Hòa Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.000840780750
13563Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.875.0001.000.000750720
13564Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Nhà Thờ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.875.0001.000.000750720
13565Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Chu Văn An Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.875.0001.000.000750720
13751Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.125.000900725
13753Hải Phòng xã Kẻ SặtĐiểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.000.000800720
13911Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường trục xã (các đường huyện cũ) Giáp xã Bình Giang → Cống cầu SộpĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850750720
14007Hải Phòng xã Kẻ SặtKhu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000800750720
14008Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Giải phóng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000800750720
14009Hải Phòng xã Kẻ SặtPhố Nhân Hòa Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000800750720
14010Hải Phòng xã Kẻ SặtCác đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000950750720
14011Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000950750720
14500Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường trục chính thôn Lương Phúc Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.140.000810780750
14628Hải Phòng xã Kẻ SặtĐường trục chính thôn Lương Phúc Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp950800750720
4.9/5 - (982 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.