Bảng giá đất xã Hưng Hội, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hưng Hội, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Hưng Hội, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Hưng Hội, tỉnh Cà Mau
Xã Hưng Hội sắp xếp từ: Xã Hưng Thành, xã Hưng Hội.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Hưng Hội | Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu ) → Cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) → Đến hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu → Đến giáp cống nước mặn (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Thành) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cầu Gia Hội → Đến hết ranh đất nhà bà Trần Hoàng Thư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cầu Gia Hội → Đến hết ranh đất nhà bà Trần Hoàng Thư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cống nước mặn → Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Đúng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Quốc Kỷ - Phú Tòng Bắt đầu từ cầu Ông Nhiều → Đến cầu Ông Móm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Cù Lao - Cái Giá Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu) → Đến ngã 3 Chùa Chót | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Cù Lao - Cái Giá Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu) → Đến ngã 3 Chùa Chót | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Nước Mặn - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn ) → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Quốc Kỷ Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng) → Đến cầu 4 Bal | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Quốc Kỷ Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng) → Đến cầu 4 Bal | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Đường Đê Bao Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà Ông Thẻ) → Đến cầu Treo Vàm Lẻo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Đường Đê Bao Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bành Văn Phến → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Quốc Kỷ Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng) → Đến cầu 4 Bal | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Phú Tòng - Giá Tiểu Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú Tòng → Đến hết ranh đất nhà ông Trọng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành) Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500 m → Đến Gia Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Thư) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ Bắt đầu từ cầu Ông Móm → Đến cầu 6 Lành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Cù Lao Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) → Đến hết ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn) → Đến cầu nhà Bà Hoa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Dương → Đến hết ranh đất nhà Thầy Lành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Đường Đê Bao Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Phạm Văn Đệ → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ ấp Gia Hội Bắt đầu từ trạm Y Tế (Cũ ) → Đến hết ranh đất nhà Bà Kim Thuấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ ấp Xẽo Nhào-Hoàng Quân 3 Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hai Rẩy → Cống Hoàng Quân III | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Đê Bao Ấp Năm Căn Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông Mã) → Cống Nước Mặn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà Lý Dũng → Đến cầu Chùa Chót | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cầu Sốc Đồn) → Đến cầu Chùa Chót | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Văn Hoá → Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Huỳnh Tha | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Kim Chung) → Đến sau nhà Bà Hương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Phú Tòng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hội → Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu Hưng ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Giá Tiểu - Đay Tà Ni Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện → Đến cầu Chùa Chót | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Nước Mặn - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn) → Đến hết ranh đất nhà Máy Bà Yến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Giá Tiểu - Đay Tà Ni Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện → Đến cầu Chùa Chót | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Vườn cò-Hoàng Quân 1 Bắt đầu từ cầu Ông 5 Thoại → Cầu Hoàng Quân I (Nhà Ông Út Gở) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ ranh đất nhà Ánh Hồng → Đến cầu ông Thảo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ cầu ông Chuối → Đến cầu Út Dân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ cầu Út Dân → Đến hết ranh đất nhà Ông 9 Bé | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Vườn cò Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hẳng → Đến cầu Hai Ngươn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Vườn cò-Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Hai Ngươn → Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hòa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ ấp Năm Căn-Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Ông 3 Tiễn → Cầu Thanh Niên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Thanh Niên → Cầu Ông Bảnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Hoàng Quân 2 Bắt đầu từ cầu Ông Toản (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Ông Thảo ) → Cầu Ông Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Nước Mặn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Mến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Vui ) → Đến hết ranh đất nhà ông Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Gia Hội- Quốc Kỷ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Thành → Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Hiền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Quốc Kỷ Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông 5 Đức) → Đên kênh ông cha (Hết phần đất nhà Ông Cường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mi → Đến ngã 3 hết kho Văn Hiền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Tùng) → Đến Miếu Ông Bổn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Cù Lao- Cái Giá Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Đào Dên) → Đến hết ranh đất nhà Ông Phan Sua | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Cưởng) → Đến hết ranh đất nhà ông Lý Huông (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Sôl ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lẻn → Đến hết ranh đất nhà bà Lâm Thị ChuôL | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ ấp Nhà Thờ Huyện lộ 28 (Cầu 6 Lành) → Huyện lộ 28 (Nhà ông Trần Văn Nhung) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất Kho Sáu Điệu → Đến hết ranh đất nhà bà Hiền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Viễn → Đến Miếu Ông Bổn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Trạm cấp nước → Đến Miếu Ông Bổn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Đay Tà Ni Bắt đầu từ cầu Chùa Chót → Đến cầu ông Dũng (Tên cũ: Đến cầu Nhà Ông Danh Sai ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Cái Giá Bắt đầu từ Chùa Chót (phía sau) → Đến cầu nhà ông Quên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thanh (Thanh Mập) → Đến cầu Ông Chênh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Giá Tiểu Bắt đầu từ cầu nhà ông Dũng → Đến hết ranh đất nhà ông Bây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ ấp Nhà Thờ Bắt đầu từ phần đất ông Võ Văn Thay → Phần đất nhà ông Lê Tấn Tỵ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Gia Tiểu Bắt đầu từ ranh nhà ông Điện → Đến nhà ông Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh ông Út Bá → Đến đất ông Mọc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ ấp Nhà Thờ Bắt đầu từ phần đất ông Võ Văn Thay → Phần đất nhà ông Lê Tấn Tỵ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Gia Tiểu Bắt đầu từ ranh nhà ông Điện → Đến nhà ông Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh ông Út Bá → Đến đất ông Mọc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ ấp Hoàng Quân 2 Bắt đầu từ nhà ông 3 Quận → Đến cầu 7 Nhi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ ấp Năm Căn Bắt đầu từ ranh đất ông Cao Hồng Hạnh → Đến giáp kênh Thông Lưu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Lộ ấp Năm Căn Bắt đầu từ ranh đất ông Cao Hồng Hạnh → Đến giáp kênh Thông Lưu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Hưng Hội | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |


