Bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk
Xã Hòa Thịnh Sắp xếp từ: Xã Hòa Đồng, xã Hòa Thịnh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa Thịnh | Đường ĐH 74 Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường ĐH 74 Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối | Đất ở nông thôn | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn | Đất ở nông thôn | 3.675.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 840.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.625.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ) | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10 Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10 | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong Cầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong | Đất ở nông thôn | 505.000 | 295.000 | 170.000 | 85.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) | Đất ở nông thôn | 860.000 | 520.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Phú Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú | Đất ở nông thôn | 750.000 | 460.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây Hoà Nhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài Nhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 550.000 | 350.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ)) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ)) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 400.000 | 250.000 | 140.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị Thùa Nhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 220.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê Hai Trường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong | Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn Viên Nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ) Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449) Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449) Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ) Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ) Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ) Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường ĐH 74 Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường ĐH 74 Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối | Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 110.000 | 60.000 | 30.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 920.000 | 550.000 | 340.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.050.000 | 670.000 | 420.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 760.000 | 520.000 | 320.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10 Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10 | Đất TM-DV nông thôn | 1.090.000 | 630.000 | 420.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong Cầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 70.000 | 30.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 210.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Phú Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây Hoà Nhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài Nhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ)) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ)) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị Thùa Nhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê Hai Trường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn Viên Nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ) Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449) Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449) Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ) Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ) Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ) Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường ĐH 74 Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường ĐH 74 Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 110.000 | 60.000 | 30.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn | Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 920.000 | 550.000 | 340.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.050.000 | 670.000 | 420.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 760.000 | 520.000 | 320.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10 Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10 | Đất SX-KD nông thôn | 1.090.000 | 630.000 | 420.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong Cầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 70.000 | 30.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 210.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Phú Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây Hoà Nhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài Nhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ)) | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ)) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị Thùa Nhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê Hai Trường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn Viên Nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ) Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236 | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449) Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480 | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449) Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ) Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ) Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ) Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường ĐH 74 Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | Đất khoáng sản | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường ĐH 74 Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối | Đất khoáng sản | 190.000 | 110.000 | 60.000 | 30.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn | Đất khoáng sản | 1.470.000 | 920.000 | 550.000 | 340.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định | Đất khoáng sản | 1.680.000 | 1.050.000 | 670.000 | 420.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ) | Đất khoáng sản | 1.280.000 | 760.000 | 520.000 | 320.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính | Đất khoáng sản | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 | Đất khoáng sản | 560.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) | Đất khoáng sản | 440.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10 Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10 | Đất khoáng sản | 1.090.000 | 630.000 | 420.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong Cầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong | Đất khoáng sản | 200.000 | 120.000 | 70.000 | 30.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) | Đất khoáng sản | 340.000 | 210.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Phú Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú | Đất khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây Hoà Nhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà | Đất khoáng sản | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài Nhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài | Đất khoáng sản | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | Đất khoáng sản | 220.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ)) | Đất khoáng sản | 440.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ)) | Đất khoáng sản | 280.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Đất khoáng sản | 260.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị Thùa Nhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê Hai Trường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai | Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong | Đất khoáng sản | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh | Đất khoáng sản | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh | Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ) | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) | Đất khoáng sản | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn Viên Nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng | Đất khoáng sản | 280.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh | Đất khoáng sản | 160.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ) Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu | Đất khoáng sản | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236 | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147 | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449) Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480 | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449) Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449 | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ) Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ) Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 | Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ) Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 | Đất khoáng sản | 220.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) | Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) | Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh - | Đất khoáng sản | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Thịnh | Xã Hòa Thịnh - | Đất trồng lúa | 45.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Xã Hòa Thịnh - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 40.000 | 35.000 | 32.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Xã Hòa Thịnh - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Xã Hòa Thịnh - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Xã Hòa Thịnh - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 12.500 | 10.000 | 7.500 |
| Xã Hòa Thịnh | Xã Hòa Thịnh - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 12.500 | 10.000 | 7.500 |
| Xã Hòa Thịnh | Xã Hòa Thịnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Thịnh | Xã Hòa Thịnh - | Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 20.000 | 17.500 | 16.000 |
| Xã Hòa Thịnh | Xã Hòa Thịnh Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 55.000 | 50.000 | 44.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


