Bảng giá đất huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);
– Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 24/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ), giá đất được xác định theo vị trí đất của 2 loại xã theo địa giới hành chính: đồng bằng và miền núi, trong mỗi loại xã được chia làm 3 vị trí.
Vị trí của các loại đất nông nghiệp được phân thành các vị trí có số thứ tự từ thứ 1 trở đi. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp chủ yếu căn cứ vào năng suất cây trồng, yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm nhưng có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất. Nguyên tắc xác định từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế – xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất và phải đồng thời thoả mãn 02 điều kiện sau:
+ Có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với:
- Nơi cư trú của người sử dụng đất, nơi cư trú được xác định là trung tâm của thôn (xóm, bản nơi có đất).
- Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung).
- Đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ; đường liên huyện. Đối với nơi không có quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ thì căn cứ vào đường giao thông liên xã; giao thông đường thủy (ở những nơi sử dụng giao thông đường thủy là chủ yếu) bao gồm: sông, ngòi, kênh).
+ Có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất kinh doanh.
– Vị trí 2: Có các điều kiện kém hơn vị trí 1 nêu trên.
– Vị trí 3: Có các điều kiện kém hơn vị trí 2 nêu trên.
Đất làm muối được chia làm 02 vị trí theo địa giới hành chính xã.
Vị trí đất làm muối được xác định căn cứ vào khoảng cách từ đồng muối đến kho muối tập trung tại khu sản xuất hoặc khoảng cách từ đồng muối đến đường giao thông liên huyện (trường hợp không có đường giao thông liên huyện đi qua thì căn cứ vào khoảng cách với đường giao thông liên xã), theo nguyên tắc:
– Vị trí 1 áp dụng đối với đồng muối gần kho muối nhất hoặc gần đường giao thông;
– Vị trí 2 có khoảng cách xa kho muối hơn, xa đường giao thông hơn.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Vị trí đất trong từng loại đường được phân thành các loại vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi trên cơ sở căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ. Theo nguyên tắc vị trí 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất, gần khu thương mại, dịch vụ nhất…; các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí trước.
3.2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trụ sở UBND huyện Nghĩa Hành - Đến cầu Bến Đá | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cầu Bến Đá - Đến kênh N10 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 4 đường 23 tháng 3 (nhà Ông Lâm Đức Tuấn) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ UBND huyện Nghĩa Hành - Đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Hành Minh (kể cả đất thuộc xã Hành Minh) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ kênh N10 - Đến mương Ré giáp xã Hành Thuận | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đường từ Bến xe huyện - Đến giáp đường tránh đông | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 đường 23 tháng 3 - Đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cổng chợ Chùa theo hướng đường Nguyễn Chánh - Đến Đường 23 Tháng 3 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Lý Tiên - Đến giáp đường 23 Tháng 3 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà Minh Thiện - Đến giáp đường Bùi Tá Hán | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết - Đến Cầu Khế (giáp ranh xã Hành Minh) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi - Đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi - Đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ trụ sở Tòa án huyện - Đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán Lãnh Tình - Đến đường Nguyễn Kim Vang | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang - Đến kênh N12 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Tránh Đông | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Tránh Đông | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình - Đến giáp ranh xã Hành Đức | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Chánh - Đến đường Nguyễn Công Phương | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường huyện ĐH.54 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 Phú Bình - Đến Trường Mẫu giáo đội 7 | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến ngã 3 bà Bồi | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường tránh đông - Đến Chùa Phú Bình | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra - Đến cầu Bến Đá | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng đi - Đến cầu Bà Đề | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 - Đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 bà Bồi - Đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn còn lại và Đoạn nối - Đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Trần Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình - Đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Tránh Đông - Đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ - Đến hết nhà Ông Lê Ngôn | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 - Đến giáp ranh giới Hành Trung | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Đô Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Anh Sơn - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây - Đến cầu An Định | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến nhà Huỳnh Ngọc Quy | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến giáp ranh xã Hành Minh | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Công Phương - Đến đường Nguyễn Nghiêm | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Nghĩa Hành | Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trụ sở UBND huyện Nghĩa Hành - Đến cầu Bến Đá | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cầu Bến Đá - Đến kênh N10 | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 4 đường 23 tháng 3 (nhà Ông Lâm Đức Tuấn) | Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ UBND huyện Nghĩa Hành - Đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Hành Minh (kể cả đất thuộc xã Hành Minh) | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ kênh N10 - Đến mương Ré giáp xã Hành Thuận | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đường từ Bến xe huyện - Đến giáp đường tránh đông | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 đường 23 tháng 3 - Đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cổng chợ Chùa theo hướng đường Nguyễn Chánh - Đến Đường 23 Tháng 3 | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Lý Tiên - Đến giáp đường 23 Tháng 3 | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà Minh Thiện - Đến giáp đường Bùi Tá Hán | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết - Đến Cầu Khế (giáp ranh xã Hành Minh) | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi - Đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi - Đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ trụ sở Tòa án huyện - Đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán Lãnh Tình - Đến đường Nguyễn Kim Vang | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang - Đến kênh N12 | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Tránh Đông | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Tránh Đông | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình - Đến giáp ranh xã Hành Đức | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Chánh - Đến đường Nguyễn Công Phương | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường huyện ĐH.54 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 Phú Bình - Đến Trường Mẫu giáo đội 7 | Đất TM - DV đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến ngã 3 bà Bồi | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường tránh đông - Đến Chùa Phú Bình | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra - Đến cầu Bến Đá | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng đi - Đến cầu Bà Đề | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 - Đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 bà Bồi - Đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn còn lại và Đoạn nối - Đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Trần Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình - Đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Tránh Đông - Đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ - Đến hết nhà Ông Lê Ngôn | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 - Đến giáp ranh giới Hành Trung | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Đô Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Anh Sơn - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây - Đến cầu An Định | Đất TM - DV đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến nhà Huỳnh Ngọc Quy | Đất TM - DV đô thị | 210.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến giáp ranh xã Hành Minh | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Công Phương - Đến đường Nguyễn Nghiêm | Đất TM - DV đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Nghĩa Hành | Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trụ sở UBND huyện Nghĩa Hành - Đến cầu Bến Đá | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cầu Bến Đá - Đến kênh N10 | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 4 đường 23 tháng 3 (nhà Ông Lâm Đức Tuấn) | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ UBND huyện Nghĩa Hành - Đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Hành Minh (kể cả đất thuộc xã Hành Minh) | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ kênh N10 - Đến mương Ré giáp xã Hành Thuận | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đường từ Bến xe huyện - Đến giáp đường tránh đông | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 đường 23 tháng 3 - Đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cổng chợ Chùa theo hướng đường Nguyễn Chánh - Đến Đường 23 Tháng 3 | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Lý Tiên - Đến giáp đường 23 Tháng 3 | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà Minh Thiện - Đến giáp đường Bùi Tá Hán | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết - Đến Cầu Khế (giáp ranh xã Hành Minh) | Đất SX - KD đô thị | 640.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi - Đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi - Đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 640.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ trụ sở Tòa án huyện - Đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán Lãnh Tình - Đến đường Nguyễn Kim Vang | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang - Đến kênh N12 | Đất SX - KD đô thị | 640.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - | Đất SX - KD đô thị | 640.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Tránh Đông | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Tránh Đông | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình - Đến giáp ranh xã Hành Đức | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Chánh - Đến đường Nguyễn Công Phương | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường huyện ĐH.54 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 Phú Bình - Đến Trường Mẫu giáo đội 7 | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến ngã 3 bà Bồi | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường tránh đông - Đến Chùa Phú Bình | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra - Đến cầu Bến Đá | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng đi - Đến cầu Bà Đề | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 - Đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 bà Bồi - Đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn còn lại và Đoạn nối - Đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Trần Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình - Đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Tránh Đông - Đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ - Đến hết nhà Ông Lê Ngôn | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 - Đến giáp ranh giới Hành Trung | Đất SX - KD đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Đô Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Anh Sơn - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất SX - KD đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây - Đến cầu An Định | Đất SX - KD đô thị | 160.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến nhà Huỳnh Ngọc Quy | Đất SX - KD đô thị | 140.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến giáp ranh xã Hành Minh | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Công Phương - Đến đường Nguyễn Nghiêm | Đất SX - KD đô thị | 160.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 160.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Nghĩa Hành | Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - Đến ngã 4 Tân Hội xã Hành Thuận | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường cao tốc đi qua xã Hành Thuận - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Dinh - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Bắc cầu kênh, Phúc Minh - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đoạn từ đường ĐH59B - Đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường ĐH59B - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung - Đến Cống ông Huỳnh Tài | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đường đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - Đến cống Bà Chuông | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - Đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến ngã 3 nhà ông Võ Quang Thâm | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến cống ông Huỳnh Tài | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Võ Quang Thâm - Đến giáp ranh Cầu Bản xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 chợ Đại An - Đến ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út - Đến cống ông Cẩm | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi - Đến cống ông Phụ | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 chợ Đại An - Đến cống bà Sáu Đức | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Ngọc - Đến giáp khu tái định cư Hành Thuận | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường ĐH 59B - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cống bà Chuông - Đến nhà ông Lê Diêu | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - Đến cống Bà Chuông | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ cống ông Phụ - Đến cống Bà Chuông | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ ngã 4 Phúc Minh - Đến Cống Tám Sớt | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đường từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh - Đến ngã 3 nhà ông Hồ Điểm | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Kênh N8 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cổng chào - Đến Cầu Máng | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - Đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 190.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Nghĩa Hành | Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ngắn - Đến Cầu Dài | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Dài - Đến Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Trắng - Đến giáp ranh xã Hành Đức | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Khế - Đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá - Khu vực 1 - Xã Hành Minh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Dài - Đến giáp ranh giới xã Hành Nhân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Nghĩa Hành | Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ đập Hố Đá - Đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |

