Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk
Xã Hòa Sơn Sắp xếp từ: Các xã Yang Reh, Ea Trul, Hòa Sơn.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 170.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah | Đất ở nông thôn | 200.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) | Đất ở nông thôn | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 115.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ | Đất ở nông thôn | 800.000 | 340.000 | 300.000 | 210.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 220.000 | 190.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức | Đất ở nông thôn | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk | Đất ở nông thôn | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 280.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước | Đất ở nông thôn | 330.000 | 140.000 | 125.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) | Đất ở nông thôn | 370.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 340.000 | 300.000 | 210.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 200.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 430.000 | 370.000 | 260.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 340.000 | 300.000 | 210.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 390.000 | 330.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 650.000 | 260.000 | 220.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar | Đất ở nông thôn | 500.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông | Đất ở nông thôn | 130.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 | Đất ở nông thôn | 260.000 | 115.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường | Đất ở nông thôn | 200.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 | Đất ở nông thôn | 140.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường thôn 9 đi buôn Ja Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính buôn Ja Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8 Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93 | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ) Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên thôn đi thôn 7 Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8 Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2 Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn Thanh Phú Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 200.000 | 88.000 | 76.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 112.000 | 96.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 56.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) | Đất TM-DV nông thôn | 148.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 72.000 | 64.000 | 44.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 80.000 | 68.000 | 48.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 172.000 | 148.000 | 104.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 156.000 | 132.000 | 96.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 260.000 | 104.000 | 88.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường thôn 9 đi buôn Ja Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính buôn Ja Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8 Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93 | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ) Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên thôn đi thôn 7 Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8 Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 170.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah | Đất ở nông thôn | 200.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) | Đất ở nông thôn | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 115.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ | Đất ở nông thôn | 800.000 | 340.000 | 300.000 | 210.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 220.000 | 190.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức | Đất ở nông thôn | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk | Đất ở nông thôn | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 280.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước | Đất ở nông thôn | 330.000 | 140.000 | 125.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) | Đất ở nông thôn | 370.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 340.000 | 300.000 | 210.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 200.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 430.000 | 370.000 | 260.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 340.000 | 300.000 | 210.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 390.000 | 330.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 650.000 | 260.000 | 220.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar | Đất ở nông thôn | 500.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông | Đất ở nông thôn | 130.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 | Đất ở nông thôn | 260.000 | 115.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường | Đất ở nông thôn | 200.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 | Đất ở nông thôn | 140.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường thôn 9 đi buôn Ja Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính buôn Ja Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8 Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93 | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ) Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên thôn đi thôn 7 Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8 Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2 Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn Thanh Phú Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 200.000 | 88.000 | 76.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 112.000 | 96.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 56.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) | Đất TM-DV nông thôn | 148.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 72.000 | 64.000 | 44.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 80.000 | 68.000 | 48.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 172.000 | 148.000 | 104.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 156.000 | 132.000 | 96.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 260.000 | 104.000 | 88.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường thôn 9 đi buôn Ja Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính buôn Ja Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8 Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93 | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ) Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên thôn đi thôn 7 Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8 Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2 Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính thôn Thanh Phú Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) | 160.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) | 64.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 | 100.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) | 600.000 | 200.000 | 88.000 | 76.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức | 240.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Quốc lộ 27 Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh | 240.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) | 280.000 | 112.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước | 132.000 | 56.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) | 88.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) | 148.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) | 168.000 | 72.000 | 64.000 | 44.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 | 180.000 | 80.000 | 68.000 | 48.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) | 400.000 | 172.000 | 148.000 | 104.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 | 360.000 | 156.000 | 132.000 | 96.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông | 600.000 | 260.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar | 200.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 0 | |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 | 104.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 | 56.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


