Bảng giá đất huyện Tràng Định – tỉnh Lạng Sơn

0 5.046

Bảng giá đất huyện Tràng Định – tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Quyết định 32/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi bởi Quyết định 36/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020–2024 (được sửa đổi tại Nghị quyết 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021)

– Quyết định 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 và Quyết định 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021) và các văn bản này được sửa đổi bổ sung tại Quyết định 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê

đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tràng Định – tỉnh Lạng Sơn

3. Bảng giá đất huyện Tràng Định – tỉnh Lạng Sơn mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ và đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150.

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ hoặc hành lang an toàn giao thông thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất)

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150.

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên.

3.2. Bảng giá đất huyện Tràng Định – tỉnh Lạng Sơn mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03): - Xã Hùng SơnĐoạn giáp ranh xã Kháng Chiến - Hết đường BTXM thôn Thả Tò175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03): - Xã Hùng SơnĐoạn giáp ranh xã Kháng Chiến - Hết đường BTXM thôn Thả Tò200.000----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03): - Xã Hùng SơnĐoạn giáp ranh xã Kháng Chiến - Hết đường BTXM thôn Thả Tò250.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 2 - Xã Hùng SơnCầu Nà Hoi - Trụ sở mới UBND xã Hùng Sơn245.000147.000---Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 2 - Xã Hùng SơnCầu Nà Hoi - Trụ sở mới UBND xã Hùng Sơn280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 2 - Xã Hùng SơnCầu Nà Hoi - Trụ sở mới UBND xã Hùng Sơn350.000210.000---Đất ở nông thôn
7Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hùng SơnĐoạn giáp địa phận xã Đề Thám (thôn Lĩnh Đeng) - Cầu Nà Hoi280.000168.000---Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hùng SơnĐoạn giáp địa phận xã Đề Thám (thôn Lĩnh Đeng) - Cầu Nà Hoi320.000192.000128.000--Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hùng SơnĐoạn giáp địa phận xã Đề Thám (thôn Lĩnh Đeng) - Cầu Nà Hoi400.000240.000---Đất ở nông thôn
10Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 10) - Xã Chí MinhĐoạn giáp địa phận xã Tri Phương - Hết địa phận thôn Lũng Phầy, xã Chí Minh giáp xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng280.000168.000112.000--Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 10) - Xã Chí MinhĐoạn giáp địa phận xã Tri Phương - Hết địa phận thôn Lũng Phầy, xã Chí Minh giáp xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng320.000192.000128.000--Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 10) - Xã Chí MinhĐoạn giáp địa phận xã Tri Phương - Hết địa phận thôn Lũng Phầy, xã Chí Minh giáp xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng400.000240.000160.000--Đất ở nông thôn
13Huyện Tràng ĐịnhĐường xã Chí Minh: Đoạn 2 - Xã Chí MinhTrụ Sở UBND xã Chí Minh - Chợ Thả Cạo xã Chí Minh210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Tràng ĐịnhĐường xã Chí Minh: Đoạn 2 - Xã Chí MinhTrụ Sở UBND xã Chí Minh - Chợ Thả Cạo xã Chí Minh240.000144.000---Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Tràng ĐịnhĐường xã Chí Minh: Đoạn 2 - Xã Chí MinhTrụ Sở UBND xã Chí Minh - Chợ Thả Cạo xã Chí Minh300.000180.000---Đất ở nông thôn
16Huyện Tràng ĐịnhĐường xã Chí Minh: Đoạn 1 - Xã Chí MinhQuốc lộ 4A thôn Lũng Phầy - Trụ sở UBND xã Chí Minh245.000147.000---Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Tràng ĐịnhĐường xã Chí Minh: Đoạn 1 - Xã Chí MinhQuốc lộ 4A thôn Lũng Phầy - Trụ sở UBND xã Chí Minh280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Tràng ĐịnhĐường xã Chí Minh: Đoạn 1 - Xã Chí MinhQuốc lộ 4A thôn Lũng Phầy - Trụ sở UBND xã Chí Minh350.000210.000---Đất ở nông thôn
19Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Thả Cạo - Xã Chí Minh350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Thả Cạo - Xã Chí Minh400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Thả Cạo - Xã Chí Minh500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
22Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Trung ThànhNgã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Đường rẽ vào trang trại bò thôn Pác Pàu210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Trung ThànhNgã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Đường rẽ vào trang trại bò thôn Pác Pàu240.000144.000---Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Trung ThànhNgã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Đường rẽ vào trang trại bò thôn Pác Pàu300.000180.000---Đất ở nông thôn
25Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Trung ThànhCầu Hung Trà - Ngã ba đường tỉnh lộ 229 xã Trung Thành140.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Trung ThànhCầu Hung Trà - Ngã ba đường tỉnh lộ 229 xã Trung Thành160.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Trung ThànhCầu Hung Trà - Ngã ba đường tỉnh lộ 229 xã Trung Thành200.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Đông Pinh - Xã Trung Thành350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Đông Pinh - Xã Trung Thành400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Đông Pinh - Xã Trung Thành500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
31Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B - Xã Tân TiếnCầu Pác Cù - Cầu Pác Slỳ420.000252.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B - Xã Tân TiếnCầu Pác Cù - Cầu Pác Slỳ480.000288.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B - Xã Tân TiếnCầu Pác Cù - Cầu Pác Slỳ600.000360.000240.000--Đất ở nông thôn
34Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Áng Mò, Đường nội bộ Khu tái định cư Áng Mò - Xã Tân Tiến420.000252.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Áng Mò, Đường nội bộ Khu tái định cư Áng Mò - Xã Tân Tiến480.000288.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Áng Mò, Đường nội bộ Khu tái định cư Áng Mò - Xã Tân Tiến600.000360.000240.000--Đất ở nông thôn
37Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Quốc ViệtĐoạn giáp địa phận xã Kháng Chiến - Ngã ba Bản Pẻn (thôn Trùng Khánh, huyện Văn Lãng)175.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Quốc ViệtĐoạn giáp địa phận xã Kháng Chiến - Ngã ba Bản Pẻn (thôn Trùng Khánh, huyện Văn Lãng)200.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Quốc ViệtĐoạn giáp địa phận xã Kháng Chiến - Ngã ba Bản Pẻn (thôn Trùng Khánh, huyện Văn Lãng)250.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Tràng ĐịnhĐường rẽ vào chợ Bình Độ - Xã Quốc ViệtNgã ba đường 229 (ĐT229) - Đầu đường vào chợ Bình Độ,420.000252.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Tràng ĐịnhĐường rẽ vào chợ Bình Độ - Xã Quốc ViệtNgã ba đường 229 (ĐT229) - Đầu đường vào chợ Bình Độ,480.000288.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Tràng ĐịnhĐường rẽ vào chợ Bình Độ - Xã Quốc ViệtNgã ba đường 229 (ĐT229) - Đầu đường vào chợ Bình Độ,600.000360.000240.000--Đất ở nông thôn
43Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Quốc ViệtTrụ sở UBND xã Quốc Việt - Hết nhà hàng Hoài Thu thuộc thôn Nà Pò420.000252.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Quốc ViệtTrụ sở UBND xã Quốc Việt - Hết nhà hàng Hoài Thu thuộc thôn Nà Pò480.000288.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Quốc ViệtTrụ sở UBND xã Quốc Việt - Hết nhà hàng Hoài Thu thuộc thôn Nà Pò600.000360.000240.000--Đất ở nông thôn
46Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Bình Độ - Xã Quốc Việt420.000252.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Bình Độ - Xã Quốc Việt480.000288.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Bình Độ - Xã Quốc Việt600.000360.000240.000--Đất ở nông thôn
49Huyện Tràng ĐịnhĐường Tỉnh lộ 228 (ĐT228) - Xã Đào ViênTrạm kiểm soát biên phòng Bình Nghi - Cầu thôn Nà Coóc, xã Đào Viên210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Tràng ĐịnhĐường Tỉnh lộ 228 (ĐT228) - Xã Đào ViênTrạm kiểm soát biên phòng Bình Nghi - Cầu thôn Nà Coóc, xã Đào Viên240.000144.000---Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Tràng ĐịnhĐường Tỉnh lộ 228 (ĐT228) - Xã Đào ViênTrạm kiểm soát biên phòng Bình Nghi - Cầu thôn Nà Coóc, xã Đào Viên300.000180.000---Đất ở nông thôn
52Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 10) - Xã Quốc KhánhĐồn biên phòng Pò Mã - Cầu chân đèo Khau Đang210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 10) - Xã Quốc KhánhĐồn biên phòng Pò Mã - Cầu chân đèo Khau Đang240.000144.000---Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 10) - Xã Quốc KhánhĐồn biên phòng Pò Mã - Cầu chân đèo Khau Đang300.000180.000---Đất ở nông thôn
55Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 9) - Xã Quốc KhánhTrụ sở UBND xã Quốc Khánh - Đồn biên phòng Pò Mã315.000189.000126.000--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 9) - Xã Quốc KhánhTrụ sở UBND xã Quốc Khánh - Đồn biên phòng Pò Mã360.000216.000144.000--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 9) - Xã Quốc KhánhTrụ sở UBND xã Quốc Khánh - Đồn biên phòng Pò Mã450.000270.000180.000--Đất ở nông thôn
58Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 8) - Xã Quốc Khánhđường rẽ vào thôn Pò Háng - Trụ sở UBND xã Quốc Khánh385.000231.000154.000--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 8) - Xã Quốc Khánhđường rẽ vào thôn Pò Háng - Trụ sở UBND xã Quốc Khánh440.000264.000176.000--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 8) - Xã Quốc Khánhđường rẽ vào thôn Pò Háng - Trụ sở UBND xã Quốc Khánh550.000330.000220.000--Đất ở nông thôn
61Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 7) - Xã Quốc KhánhGiáp địa phận xã Chi Phương (thôn Phai Sào) - Đường rẽ vào thôn Pò Háng350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 7) - Xã Quốc KhánhGiáp địa phận xã Chi Phương (thôn Phai Sào) - Đường rẽ vào thôn Pò Háng400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 7) - Xã Quốc KhánhGiáp địa phận xã Chi Phương (thôn Phai Sào) - Đường rẽ vào thôn Pò Háng500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
64Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Long Thịnh - Xã Quốc Khánh420.000252.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Long Thịnh - Xã Quốc Khánh480.000288.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Long Thịnh - Xã Quốc Khánh600.000360.000240.000--Đất ở nông thôn
67Huyện Tràng ĐịnhĐường 228 phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Bình Nghi - Xã Đào Viên:455.000273.000182.000--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Tràng ĐịnhĐường 228 phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Bình Nghi - Xã Đào Viên:520.000312.000208.000--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Tràng ĐịnhĐường 228 phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Bình Nghi - Xã Đào Viên:650.000390.000260.000--Đất ở nông thôn
70Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Nà Nưa - Xã Quốc Khánh455.000273.000182.000--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Nà Nưa - Xã Quốc Khánh520.000312.000208.000--Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Nà Nưa - Xã Quốc Khánh650.000390.000260.000--Đất ở nông thôn
73Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Kháng ChiếnĐoạn ngã ba QL 4A - Hết địa phận thôn Kéo Bấc175.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Kháng ChiếnĐoạn ngã ba QL 4A - Hết địa phận thôn Kéo Bấc200.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Kháng ChiếnĐoạn ngã ba QL 4A - Hết địa phận thôn Kéo Bấc250.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03) - Xã Kháng ChiếnNgã ba QL 4A - Hết địa phận xã Kháng Chiến175.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03) - Xã Kháng ChiếnNgã ba QL 4A - Hết địa phận xã Kháng Chiến200.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03) - Xã Kháng ChiếnNgã ba QL 4A - Hết địa phận xã Kháng Chiến250.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Kháng ChiếnĐoạn ngã ba QL 4A - Cầu Hung Trà210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Kháng ChiếnĐoạn ngã ba QL 4A - Cầu Hung Trà240.000144.000---Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Kháng ChiếnĐoạn ngã ba QL 4A - Cầu Hung Trà300.000180.000---Đất ở nông thôn
82Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 9) - Xã Kháng ChiếnĐường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến - Đết địa phận xã Kháng Chiến giáp xã Hùng Việt210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 9) - Xã Kháng ChiếnĐường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến - Đết địa phận xã Kháng Chiến giáp xã Hùng Việt240.000144.000---Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 9) - Xã Kháng ChiếnĐường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến - Đết địa phận xã Kháng Chiến giáp xã Hùng Việt300.000180.000---Đất ở nông thôn
85Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 8) - Xã Kháng ChiếnĐường Bản Trại - Trung Thành - Đường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến455.000273.000182.000--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 8) - Xã Kháng ChiếnĐường Bản Trại - Trung Thành - Đường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến520.000312.000208.000--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 8) - Xã Kháng ChiếnĐường Bản Trại - Trung Thành - Đường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến650.000390.000260.000--Đất ở nông thôn
88Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B - Xã Đề ThámCống Nà Lầu - Hết địa phận xã Đề Thám giáp xã Kim Đồng280.000168.00084.000--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B - Xã Đề ThámCống Nà Lầu - Hết địa phận xã Đề Thám giáp xã Kim Đồng320.000192.000128.000--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B - Xã Đề ThámCống Nà Lầu - Hết địa phận xã Đề Thám giáp xã Kim Đồng400.000240.000---Đất ở nông thôn
91Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề ThámTỉnh lộ 226 (thuộc thôn Kéo Lày) - Trụ sở UBND xã280.000168.00084.000--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề ThámTỉnh lộ 226 (thuộc thôn Kéo Lày) - Trụ sở UBND xã320.000192.000128.000--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề ThámTỉnh lộ 226 (thuộc thôn Kéo Lày) - Trụ sở UBND xã400.000240.000120.000--Đất ở nông thôn
94Huyện Tràng ĐịnhĐường vào thôn Pác Luồng - Xã Đề ThámNgã tư tỉnh lộ 226 (ĐT226) - Hết đường BTXM350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Tràng ĐịnhĐường vào thôn Pác Luồng - Xã Đề ThámNgã tư tỉnh lộ 226 (ĐT226) - Hết đường BTXM400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Tràng ĐịnhĐường vào thôn Pác Luồng - Xã Đề ThámNgã tư tỉnh lộ 226 (ĐT226) - Hết đường BTXM500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
97Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề ThámTỉnh lộ 226 thuộc thôn Lĩnh Đeng - Trụ sở UBND xã350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề ThámTỉnh lộ 226 thuộc thôn Lĩnh Đeng - Trụ sở UBND xã400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề ThámTỉnh lộ 226 thuộc thôn Lĩnh Đeng - Trụ sở UBND xã500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
100Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 226 (Đoạn 3) - Xã Đề ThámĐường vào Trạm Ra Đa - Cống Nà Tra252.000151.00084.000--Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 226 (Đoạn 3) - Xã Đề ThámĐường vào Trạm Ra Đa - Cống Nà Tra288.000173.00096.000--Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 226 (Đoạn 3) - Xã Đề ThámĐường vào Trạm Ra Đa - Cống Nà Tra360.000216.000120.000--Đất ở nông thôn
103Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 226 (Đoạn 2) - Xã Đề ThámĐường vào xã Hùng Sơn - Hết địa phận thôn Nà Pài xã Đề Thám455.000273.000182.000--Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 226 (Đoạn 2) - Xã Đề ThámĐường vào xã Hùng Sơn - Hết địa phận thôn Nà Pài xã Đề Thám520.000312.000208.000--Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 226 (Đoạn 2) - Xã Đề ThámĐường vào xã Hùng Sơn - Hết địa phận thôn Nà Pài xã Đề Thám650.000390.000260.000--Đất ở nông thôn
106Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 226 (Đoạn 1) - Xã Đề ThámGiao ngã tư quốc lộ 3B - Đường vào xã Hùng Sơn910.000546.000364.000182.000-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 226 (Đoạn 1) - Xã Đề ThámGiao ngã tư quốc lộ 3B - Đường vào xã Hùng Sơn1.040.000624.000416.000208.000-Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 226 (Đoạn 1) - Xã Đề ThámGiao ngã tư quốc lộ 3B - Đường vào xã Hùng Sơn1.300.000780.000520.000260.000-Đất ở nông thôn
109Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 6) - Xã Đề ThámHát Mỹ - Cống Nà Lầu455.000273.000182.000--Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 6) - Xã Đề ThámHát Mỹ - Cống Nà Lầu520.000312.000208.000--Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 6) - Xã Đề ThámHát Mỹ - Cống Nà Lầu650.000390.000260.000--Đất ở nông thôn
112Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 5) - Xã Đề ThámNgã ba rẽ vào thôn Nà Ao - Hát Mỹ700.000420.000280.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 5) - Xã Đề ThámNgã ba rẽ vào thôn Nà Ao - Hát Mỹ800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 5) - Xã Đề ThámNgã ba rẽ vào thôn Nà Ao - Hát Mỹ1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
115Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 4) - Xã Đề ThámGiao ngã tư tỉnh lộ 226 - Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao910.000546.000364.000182.000-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 4) - Xã Đề ThámGiao ngã tư tỉnh lộ 226 - Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao1.040.000624.000416.000208.000-Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 4) - Xã Đề ThámGiao ngã tư tỉnh lộ 226 - Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao1.300.000780.000520.000260.000-Đất ở nông thôn
118Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 3) - Xã Đề ThámĐầu cầu Pác Luồng - Ngã tư, Tỉnh lộ 2261.540.000924.000616.000308.000-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 3) - Xã Đề ThámĐầu cầu Pác Luồng - Ngã tư, Tỉnh lộ 2261.760.0001.056.000704.000352.000-Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 3) - Xã Đề ThámĐầu cầu Pác Luồng - Ngã tư, Tỉnh lộ 2262.200.0001.320.000880.000440.000-Đất ở nông thôn
121Huyện Tràng ĐịnhĐường ngõ mương Nà Cáy - Xã Chi LăngQuốc lộ 3B - Hết đường BTXM280.000168.00084.000--Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Tràng ĐịnhĐường ngõ mương Nà Cáy - Xã Chi LăngQuốc lộ 3B - Hết đường BTXM320.000192.000128.000--Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Tràng ĐịnhĐường ngõ mương Nà Cáy - Xã Chi LăngQuốc lộ 3B - Hết đường BTXM400.000240.000120.000--Đất ở nông thôn
124Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 7) - Xã Chi LăngCầu Bông Lau - hết địa phận xã Chi Lăng (Km 57)280.000168.00084.000--Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 7) - Xã Chi LăngCầu Bông Lau - hết địa phận xã Chi Lăng (Km 57)320.000192.000128.000--Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 7) - Xã Chi LăngCầu Bông Lau - hết địa phận xã Chi Lăng (Km 57)400.000240.000120.000--Đất ở nông thôn
127Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 6) - Xã Chi LăngCầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114)350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 6) - Xã Chi LăngCầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114)400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 6) - Xã Chi LăngCầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114)500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
130Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Chi Lăng - Xã Chi LăngQuốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâu Linh, xã Chi Lăng350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Chi Lăng - Xã Chi LăngQuốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâu Linh, xã Chi Lăng400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Chi Lăng - Xã Chi LăngQuốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâu Linh, xã Chi Lăng500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
133Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 5) - Xã Chi LăngĐịa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê (đường đôi) - Cầu Xe Lán (Km số 52 + 779)910.000546.000364.000182.000-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 5) - Xã Chi LăngĐịa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê (đường đôi) - Cầu Xe Lán (Km số 52 + 779)1.040.000624.000416.000208.000-Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 5) - Xã Chi LăngĐịa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê (đường đôi) - Cầu Xe Lán (Km số 52 + 779)1.300.000780.000520.000260.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 2) - Xã Chi LăngNgã ba Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)1.050.000630.000420.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 2) - Xã Chi LăngNgã ba Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 2) - Xã Chi LăngNgã ba Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 4) - Xã Chi LăngĐịa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê - Hết đường đôi1.540.000924.000616.000308.000-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 4) - Xã Chi LăngĐịa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê - Hết đường đôi1.760.0001.056.000704.000352.000-Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 4) - Xã Chi LăngĐịa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê - Hết đường đôi2.200.0001.320.000880.000440.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai Dài - Xã Chi LăngCầu Phai Dài - Ngã ba Quốc lộ 3B1.540.000924.000616.000308.000-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai Dài - Xã Chi LăngCầu Phai Dài - Ngã ba Quốc lộ 3B1.760.0001.056.000704.000352.000-Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai Dài - Xã Chi LăngCầu Phai Dài - Ngã ba Quốc lộ 3B2.200.0001.320.000880.000440.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Tràng ĐịnhĐường liên xã thôn Nà Phục - Xã Đại ĐồngCầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm- Đội Cấn (thôn Phiêng Luông)280.000168.00084.000--Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Tràng ĐịnhĐường liên xã thôn Nà Phục - Xã Đại ĐồngCầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm- Đội Cấn (thôn Phiêng Luông)320.000192.000128.000--Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Tràng ĐịnhĐường liên xã thôn Nà Phục - Xã Đại ĐồngCầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm- Đội Cấn (thôn Phiêng Luông)400.000240.000120.000--Đất ở nông thôn
148Huyện Tràng ĐịnhĐường thôn Nà Phái - Xã Đại ĐồngQuốc lộ 4A - Cầu Nà Phục350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Tràng ĐịnhĐường thôn Nà Phái - Xã Đại ĐồngQuốc lộ 4A - Cầu Nà Phục400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Tràng ĐịnhĐường thôn Nà Phái - Xã Đại ĐồngQuốc lộ 4A - Cầu Nà Phục500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
151Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Đại Đồng - Xã Đại ĐồngQuốc lộ 4A - Cầu Nà Phục350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Đại Đồng - Xã Đại ĐồngQuốc lộ 4A - Cầu Nà Phục400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Đại Đồng - Xã Đại ĐồngQuốc lộ 4A - Cầu Nà Phục500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
154Huyện Tràng ĐịnhĐường Bình Lâm - Đội cấn - Xã Đại ĐồngQuốc lộ 4A - Ngã ba đường liên xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Tràng ĐịnhĐường Bình Lâm - Đội cấn - Xã Đại ĐồngQuốc lộ 4A - Ngã ba đường liên xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Tràng ĐịnhĐường Bình Lâm - Đội cấn - Xã Đại ĐồngQuốc lộ 4A - Ngã ba đường liên xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
157Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 3) - Xã Đại ĐồngNgã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn - Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01)700.000420.000280.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 3) - Xã Đại ĐồngNgã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn - Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01)800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 3) - Xã Đại ĐồngNgã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn - Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01)1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 2) - Xã Đại ĐồngCầu Suổi Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn (ĐH 09)910.000546.000364.000182.000-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 2) - Xã Đại ĐồngCầu Suổi Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn (ĐH 09)1.040.000624.000416.000208.000-Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 2) - Xã Đại ĐồngCầu Suổi Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn (ĐH 09)1.300.000780.000520.000260.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 1) - Xã Đại ĐồngNgã ba, Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)1.050.000630.000420.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 1) - Xã Đại ĐồngNgã ba, Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 1) - Xã Đại ĐồngNgã ba, Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 1) - Xã Đại ĐồngCầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn1.540.000924.000616.000308.000-Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 1) - Xã Đại ĐồngCầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn1.760.0001.056.000704.000352.000-Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 1) - Xã Đại ĐồngCầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn2.200.0001.320.000880.000440.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai Dài - Xã Đại ĐồngCầu Phai Dài - Ngã ba, Quốc lộ 3B1.540.000924.000616.000308.000-Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai Dài - Xã Đại ĐồngCầu Phai Dài - Ngã ba, Quốc lộ 3B1.760.0001.056.000704.000352.000-Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai Dài - Xã Đại ĐồngCầu Phai Dài - Ngã ba, Quốc lộ 3B2.200.0001.320.000880.000440.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà Nghiều - Xã Đại ĐồngCột mốc địa giới thị trấn Thất Khê - Giao ngã ba giao với Quốc lộ 3B1.540.000924.000616.000308.000-Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà Nghiều - Xã Đại ĐồngCột mốc địa giới thị trấn Thất Khê - Giao ngã ba giao với Quốc lộ 3B1.760.0001.056.000704.000352.000-Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà Nghiều - Xã Đại ĐồngCột mốc địa giới thị trấn Thất Khê - Giao ngã ba giao với Quốc lộ 3B2.200.0001.320.000880.000440.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Tràng ĐịnhGồm các đoạn đường, ngõ còn lại455.000273.000182.000245.000-Đất SX-KD đô thị
176Huyện Tràng ĐịnhGồm các đoạn đường, ngõ còn lại520.000312.000280.000280.000-Đất TM-DV đô thị
177Huyện Tràng ĐịnhGồm các đoạn đường, ngõ còn lại650.000390.000350.000350.000-Đất ở đô thị
178Huyện Tràng ĐịnhNgõ 2 Phố Cẩu PungĐầu ngõ - Hết đường bê tông546.000328.000218.000245.000-Đất SX-KD đô thị
179Huyện Tràng ĐịnhNgõ 2 Phố Cẩu PungĐầu ngõ - Hết đường bê tông620.000372.000248.000280.000-Đất TM-DV đô thị
180Huyện Tràng ĐịnhNgõ 2 Phố Cẩu PungĐầu ngõ - Hết đường bê tông780.000468.000312.000350.000-Đất ở đô thị
181Huyện Tràng ĐịnhNgõ 1 phố Cẩu PungĐầu ngõ - Hết đường bê tông546.000328.000218.000245.000-Đất SX-KD đô thị
182Huyện Tràng ĐịnhNgõ 1 phố Cẩu PungĐầu ngõ - Hết đường bê tông620.000372.000248.000280.000-Đất TM-DV đô thị
183Huyện Tràng ĐịnhNgõ 1 phố Cẩu PungĐầu ngõ - Hết đường bê tông780.000468.000312.000350.000-Đất ở đô thị
184Huyện Tràng ĐịnhĐường nội thị khu 2 thị trấn Thất KhêBảo hiểm xã hội và Điện lực huyện Tràng định - Cổng phụ Trung tâm y tế huyện Tràng Định700.000420.000280.000245.000-Đất SX-KD đô thị
185Huyện Tràng ĐịnhĐường nội thị khu 2 thị trấn Thất KhêBảo hiểm xã hội và Điện lực huyện Tràng định - Cổng phụ Trung tâm y tế huyện Tràng Định800.000480.000320.000280.000-Đất TM-DV đô thị
186Huyện Tràng ĐịnhĐường nội thị khu 2 thị trấn Thất KhêBảo hiểm xã hội và Điện lực huyện Tràng định - Cổng phụ Trung tâm y tế huyện Tràng Định1.000.000600.000400.000350.000-Đất ở đô thị
187Huyện Tràng ĐịnhNgõ 18 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ546.000328.000218.000245.000-Đất SX-KD đô thị
188Huyện Tràng ĐịnhNgõ 18 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ620.000372.000248.000280.000-Đất TM-DV đô thị
189Huyện Tràng ĐịnhNgõ 18 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ780.000468.000312.000350.000-Đất ở đô thị
190Huyện Tràng ĐịnhNgõ 16 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ546.000328.000218.000245.000-Đất SX-KD đô thị
191Huyện Tràng ĐịnhNgõ 16 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ620.000372.000248.000280.000-Đất TM-DV đô thị
192Huyện Tràng ĐịnhNgõ 16 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ780.000468.000312.000350.000-Đất ở đô thị
193Huyện Tràng ĐịnhNgõ 14 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ546.000328.000218.000245.000-Đất SX-KD đô thị
194Huyện Tràng ĐịnhNgõ 14 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ620.000372.000248.000280.000-Đất TM-DV đô thị
195Huyện Tràng ĐịnhNgõ 14 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ780.000468.000312.000350.000-Đất ở đô thị
196Huyện Tràng ĐịnhNgõ 12 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông700.000420.000280.000245.000-Đất SX-KD đô thị
197Huyện Tràng ĐịnhNgõ 12 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông800.000480.000320.000280.000-Đất TM-DV đô thị
198Huyện Tràng ĐịnhNgõ 12 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông1.000.000600.000400.000350.000-Đất ở đô thị
199Huyện Tràng ĐịnhNgõ 11 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông546.000328.000218.000245.000-Đất SX-KD đô thị
200Huyện Tràng ĐịnhNgõ 11 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông620.000372.000248.000280.000-Đất TM-DV đô thị
201Huyện Tràng ĐịnhNgõ 11 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông780.000468.000312.000350.000-Đất ở đô thị
202Huyện Tràng ĐịnhNgõ 10, đường Hoàng Văn Thụđầu ngõ - Phố Phai Dài700.000420.000280.000245.000-Đất SX-KD đô thị
203Huyện Tràng ĐịnhNgõ 10, đường Hoàng Văn Thụđầu ngõ - Phố Phai Dài800.000480.000320.000280.000-Đất TM-DV đô thị
204Huyện Tràng ĐịnhNgõ 10, đường Hoàng Văn Thụđầu ngõ - Phố Phai Dài1.000.000600.000400.000350.000-Đất ở đô thị
205Huyện Tràng ĐịnhNgõ 9, đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông700.000420.000280.000245.000-Đất SX-KD đô thị
206Huyện Tràng ĐịnhNgõ 9, đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông800.000480.000320.000280.000-Đất TM-DV đô thị
207Huyện Tràng ĐịnhNgõ 9, đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông1.000.000600.000400.000350.000-Đất ở đô thị
208Huyện Tràng ĐịnhNgõ 8, đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông700.000420.000280.000245.000-Đất SX-KD đô thị
209Huyện Tràng ĐịnhNgõ 8, đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông800.000480.000320.000280.000-Đất TM-DV đô thị
210Huyện Tràng ĐịnhNgõ 8, đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông1.000.000600.000400.000350.000-Đất ở đô thị
211Huyện Tràng ĐịnhNgõ 7 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông700.000420.000280.000245.000-Đất SX-KD đô thị
212Huyện Tràng ĐịnhNgõ 7 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông800.000480.000320.000280.000-Đất TM-DV đô thị
213Huyện Tràng ĐịnhNgõ 7 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông1.000.000600.000400.000350.000-Đất ở đô thị
214Huyện Tràng ĐịnhNgõ 6 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ546.000328.000218.000245.000-Đất SX-KD đô thị
215Huyện Tràng ĐịnhNgõ 6 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ620.000372.000248.000280.000-Đất TM-DV đô thị
216Huyện Tràng ĐịnhNgõ 6 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ780.000468.000312.000350.000-Đất ở đô thị
217Huyện Tràng ĐịnhNgõ 5 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông700.000420.000280.000245.000-Đất SX-KD đô thị
218Huyện Tràng ĐịnhNgõ 5 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông800.000480.000320.000280.000-Đất TM-DV đô thị
219Huyện Tràng ĐịnhNgõ 5 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông1.000.000600.000400.000350.000-Đất ở đô thị
220Huyện Tràng ĐịnhNgõ 4 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ546.000328.000218.000245.000-Đất SX-KD đô thị
221Huyện Tràng ĐịnhNgõ 4 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ620.000372.000248.000280.000-Đất TM-DV đô thị
222Huyện Tràng ĐịnhNgõ 4 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ780.000468.000312.000350.000-Đất ở đô thị
223Huyện Tràng ĐịnhNgõ 3 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ700.000420.000280.000245.000-Đất SX-KD đô thị
224Huyện Tràng ĐịnhNgõ 3 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ800.000480.000320.000280.000-Đất TM-DV đô thị
225Huyện Tràng ĐịnhNgõ 3 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ1.000.000600.000400.000350.000-Đất ở đô thị
226Huyện Tràng ĐịnhNgõ 2 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ546.000328.000218.000245.000-Đất SX-KD đô thị
227Huyện Tràng ĐịnhNgõ 2 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ620.000372.000248.000280.000-Đất TM-DV đô thị
228Huyện Tràng ĐịnhNgõ 2 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ780.000468.000312.000350.000-Đất ở đô thị
229Huyện Tràng ĐịnhNgõ 1 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ546.000328.000218.000245.000-Đất SX-KD đô thị
230Huyện Tràng ĐịnhNgõ 1 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ620.000372.000248.000280.000-Đất TM-DV đô thị
231Huyện Tràng ĐịnhNgõ 1 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ780.000468.000312.000350.000-Đất ở đô thị
232Huyện Tràng ĐịnhĐường Pác GiàngĐường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê700.000420.000280.000245.000-Đất SX-KD đô thị
233Huyện Tràng ĐịnhĐường Pác GiàngĐường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê800.000480.000320.000280.000-Đất TM-DV đô thị
234Huyện Tràng ĐịnhĐường Pác GiàngĐường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê1.000.000600.000400.000350.000-Đất ở đô thị
235Huyện Tràng ĐịnhPhố Ngô Thỳ SỹĐường chính trong phố Ngô Thỳ Sỹ1.400.000840.000560.000280.000-Đất SX-KD đô thị
236Huyện Tràng ĐịnhPhố Ngô Thỳ SỹĐường chính trong phố Ngô Thỳ Sỹ1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
237Huyện Tràng ĐịnhPhố Ngô Thỳ SỹĐường chính trong phố Ngô Thỳ Sỹ2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
238Huyện Tràng ĐịnhPhố Bắc KhêĐường chính trong phố Bắc Khê1.400.000840.000560.000280.000-Đất SX-KD đô thị
239Huyện Tràng ĐịnhPhố Bắc KhêĐường chính trong phố Bắc Khê1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
240Huyện Tràng ĐịnhPhố Bắc KhêĐường chính trong phố Bắc Khê2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
241Huyện Tràng ĐịnhNgõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tôngĐầu ngõ - Cuối ngõ1.400.000840.000560.000280.000-Đất SX-KD đô thị
242Huyện Tràng ĐịnhNgõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tôngĐầu ngõ - Cuối ngõ1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
243Huyện Tràng ĐịnhNgõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tôngĐầu ngõ - Cuối ngõ2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
244Huyện Tràng ĐịnhNgõ 15 đường Hoàng Văn ThụĐường vào Trụ sở Huyện uỷ1.400.000840.000560.000280.000-Đất SX-KD đô thị
245Huyện Tràng ĐịnhNgõ 15 đường Hoàng Văn ThụĐường vào Trụ sở Huyện uỷ1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
246Huyện Tràng ĐịnhNgõ 15 đường Hoàng Văn ThụĐường vào Trụ sở Huyện uỷ2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
247Huyện Tràng ĐịnhNgõ 13 đường Hoàng Văn ThụĐường vào Trụ sở UBND huyện1.400.000840.000560.000280.000-Đất SX-KD đô thị
248Huyện Tràng ĐịnhNgõ 13 đường Hoàng Văn ThụĐường vào Trụ sở UBND huyện1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
249Huyện Tràng ĐịnhNgõ 13 đường Hoàng Văn ThụĐường vào Trụ sở UBND huyện2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
250Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà SLảngĐường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê1.400.000840.000560.000280.000-Đất SX-KD đô thị
251Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà SLảngĐường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
252Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà SLảngĐường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
253Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà ChàoĐường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê1.400.000840.000560.000280.000-Đất SX-KD đô thị
254Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà ChàoĐường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
255Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà ChàoĐường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
256Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên BNgõ cụt đoạn góc chợ A2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
257Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên BNgõ cụt đoạn góc chợ A2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
258Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên BNgõ cụt đoạn góc chợ A3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
259Huyện Tràng ĐịnhĐường vào Nà CạnĐường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê2.240.0001.344.000896.000448.000-Đất SX-KD đô thị
260Huyện Tràng ĐịnhĐường vào Nà CạnĐường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê2.560.0001.536.0001.024.000512.000-Đất TM-DV đô thị
261Huyện Tràng ĐịnhĐường vào Nà CạnĐường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất ở đô thị
262Huyện Tràng ĐịnhPhố Xá CáiPhố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên2.240.0001.344.000896.000448.000-Đất SX-KD đô thị
263Huyện Tràng ĐịnhPhố Xá CáiPhố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên2.560.0001.536.0001.024.000512.000-Đất TM-DV đô thị
264Huyện Tràng ĐịnhPhố Xá CáiPhố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất ở đô thị
265Huyện Tràng ĐịnhPhố Vàng CaiPhố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê2.240.0001.344.000896.000448.000-Đất SX-KD đô thị
266Huyện Tràng ĐịnhPhố Vàng CaiPhố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê2.560.0001.536.0001.024.000512.000-Đất TM-DV đô thị
267Huyện Tràng ĐịnhPhố Vàng CaiPhố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất ở đô thị
268Huyện Tràng ĐịnhĐường 10 tháng 10Trụ sở Chi cục thuế khu vực III huyện Tràng Định - Đường Hoàng Văn Thụ2.240.0001.344.000896.000448.000-Đất SX-KD đô thị
269Huyện Tràng ĐịnhĐường 10 tháng 10Trụ sở Chi cục thuế khu vực III huyện Tràng Định - Đường Hoàng Văn Thụ2.560.0001.536.0001.024.000512.000-Đất TM-DV đô thị
270Huyện Tràng ĐịnhĐường 10 tháng 10Trụ sở Chi cục thuế khu vực III huyện Tràng Định - Đường Hoàng Văn Thụ3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất ở đô thị
271Huyện Tràng ĐịnhPhố Hoà BìnhNgã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung4.900.0002.940.0001.960.000980.000-Đất SX-KD đô thị
272Huyện Tràng ĐịnhPhố Hoà BìnhNgã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
273Huyện Tràng ĐịnhPhố Hoà BìnhNgã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
274Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai DàiĐường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài4.550.0002.730.0001.820.000910.000-Đất SX-KD đô thị
275Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai DàiĐường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000-Đất TM-DV đô thị
276Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai DàiĐường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000-Đất ở đô thị
277Huyện Tràng ĐịnhPhố Bông LauĐường Hoàng Văn Thụ - phố Cẩu Pung5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000-Đất SX-KD đô thị
278Huyện Tràng ĐịnhPhố Bông LauĐường Hoàng Văn Thụ - phố Cẩu Pung5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000-Đất TM-DV đô thị
279Huyện Tràng ĐịnhPhố Bông LauĐường Hoàng Văn Thụ - phố Cẩu Pung7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất ở đô thị
280Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà NghiềuĐường Hoàng Văn Thụ - Mốc địa phận thị trấn Thất Khê5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000-Đất SX-KD đô thị
281Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà NghiềuĐường Hoàng Văn Thụ - Mốc địa phận thị trấn Thất Khê5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000-Đất TM-DV đô thị
282Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà NghiềuĐường Hoàng Văn Thụ - Mốc địa phận thị trấn Thất Khê7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất ở đô thị
283Huyện Tràng ĐịnhĐường Hoàng Văn ThụCầu Đoỏng Móc ranh giới giữa xã Đại Đồng và thị trấn Thất Khê (Km số 50 + 103) - Ranh giới giữa thị trấn Thất Khê với xã Chi Lăng (Km 51 +750)5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000-Đất SX-KD đô thị
284Huyện Tràng ĐịnhĐường Hoàng Văn ThụCầu Đoỏng Móc ranh giới giữa xã Đại Đồng và thị trấn Thất Khê (Km số 50 + 103) - Ranh giới giữa thị trấn Thất Khê với xã Chi Lăng (Km 51 +750)5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000-Đất TM-DV đô thị
285Huyện Tràng ĐịnhĐường Hoàng Văn ThụCầu Đoỏng Móc ranh giới giữa xã Đại Đồng và thị trấn Thất Khê (Km số 50 + 103) - Ranh giới giữa thị trấn Thất Khê với xã Chi Lăng (Km 51 +750)7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất ở đô thị
286Huyện Tràng ĐịnhĐường 21 tháng 8Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu cầu Pác Luồng5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000-Đất SX-KD đô thị
287Huyện Tràng ĐịnhĐường 21 tháng 8Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu cầu Pác Luồng6.240.0003.744.0002.496.0001.248.000-Đất TM-DV đô thị
288Huyện Tràng ĐịnhĐường 21 tháng 8Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu cầu Pác Luồng7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000-Đất ở đô thị
289Huyện Tràng ĐịnhPhố Cốc LùngĐường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung6.790.0004.074.0002.716.0001.358.000-Đất SX-KD đô thị
290Huyện Tràng ĐịnhPhố Cốc LùngĐường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung7.760.0004.656.0003.104.0001.552.000-Đất TM-DV đô thị
291Huyện Tràng ĐịnhPhố Cốc LùngĐường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000-Đất ở đô thị
292Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên BĐường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 86.300.0003.780.0002.520.0001.260.000-Đất SX-KD đô thị
293Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên BĐường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 87.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
294Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên BĐường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 89.000.0005.400.0003.600.0001.800.000-Đất ở đô thị
295Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên BĐường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa Đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng6.790.0004.074.0002.716.0001.358.000-Đất SX-KD đô thị
296Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên BĐường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa Đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng7.760.0004.656.0003.104.0001.552.000-Đất TM-DV đô thị
297Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên BĐường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa Đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000-Đất ở đô thị
298Huyện Tràng ĐịnhĐường Thanh NiênĐường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000-Đất SX-KD đô thị
299Huyện Tràng ĐịnhĐường Thanh NiênĐường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
300Huyện Tràng ĐịnhĐường Thanh NiênĐường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000-Đất ở đô thị
301Huyện Tràng ĐịnhĐường 10 tháng 10Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên6.790.0004.074.0002.716.0001.358.000-Đất SX-KD đô thị
302Huyện Tràng ĐịnhĐường 10 tháng 10Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên7.760.0004.656.0003.104.0001.552.000-Đất TM-DV đô thị
303Huyện Tràng ĐịnhĐường 10 tháng 10Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000-Đất ở đô thị
5/5 - (2 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x