Bảng giá đất xã Hoà Phú, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hoà Phú, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Hoà Phú, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất xã Hoà Phú, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Hoà Phú, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 15, thành phố Hà Nội.
Xã Hòa Phú sắp xếp từ: Các xã Hòa Phú (huyện Chương Mỹ), Đồng Lạc, Hồng Phú, Thượng Vực, Văn Võ và phần còn lại của xã Kim Thư.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Biên Giang Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.717.000 | 28.586.000 | 22.697.000 | 20.748.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.342.000 | 24.709.000 | 19.149.000 | 17.531.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Đồng Dâu Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.206.000 | 24.218.000 | 19.406.000 | 17.711.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Phượng Bãi Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.206.000 | 24.218.000 | 19.406.000 | 17.711.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.066.000 | 21.048.000 | 16.878.000 | 15.485.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.066.000 | 21.048.000 | 16.878.000 | 15.485.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hòa Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Chùa Trầm Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Chương Đức Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Trục huyện từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Ninh Kiều Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.543.000 | 17.471.000 | 13.635.000 | 12.548.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.543.000 | 17.471.000 | 13.635.000 | 12.548.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.319.000 | 16.296.000 | 12.704.000 | 11.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hoa Trà Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.498.000 | 14.395.000 | 11.328.000 | 10.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào Lữ đoàn 201 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào trường PTTH Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Yên Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên khu đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên khu Tân Bình Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.701.000 | 12.493.000 | 9.861.000 | 8.063.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.983.000 | 10.001.000 | 7.935.000 | 7.310.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.273.000 | 9.466.000 | 7.476.000 | 6.920.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.273.000 | 9.466.000 | 7.476.000 | 6.920.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Biên Giang Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.985.000 | 8.030.000 | 6.405.000 | 5.843.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.343.000 | 7.940.000 | 6.320.000 | 5.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.764.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.764.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.764.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.089.000 | 7.912.000 | 6.233.000 | 5.790.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Đồng Dâu Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.870.000 | 6.810.000 | 5.459.000 | 4.997.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Phượng Bãi Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.870.000 | 6.810.000 | 5.459.000 | 4.997.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hòa Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Chùa Trầm Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Chương Đức Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Trục huyện từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Biên Giang Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.593.000 | 5.929.000 | 4.401.000 | 3.911.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.460.000 | 5.922.000 | 5.309.000 | 4.867.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.460.000 | 5.922.000 | 5.309.000 | 4.867.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.284.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.284.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.284.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.971.000 | 6.333.000 | 5.057.000 | 4.678.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.971.000 | 6.333.000 | 5.057.000 | 4.678.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.424.000 | 5.197.000 | 4.276.000 | 3.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.306.000 | 5.114.000 | 3.394.000 | 3.084.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Đồng Dâu Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.875.000 | 4.743.000 | 3.520.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Phượng Bãi Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.875.000 | 4.743.000 | 3.520.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.831.000 | 5.481.000 | 4.363.000 | 4.060.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hoa Trà Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 5.086.000 | 3.745.000 | 3.116.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Ninh Kiều Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.512.000 | 4.558.000 | 3.326.000 | 3.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.512.000 | 4.558.000 | 3.326.000 | 3.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào Lữ đoàn 201 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào trường PTTH Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Yên Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên khu đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên khu Tân Bình Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.217.000 | 4.642.000 | 3.386.000 | 2.759.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.002.000 | 4.141.000 | 3.527.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.002.000 | 4.141.000 | 3.527.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.926.000 | 4.357.000 | 3.585.000 | 3.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Chùa Trầm Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.926.000 | 4.357.000 | 3.585.000 | 3.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Chương Đức Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.926.000 | 4.357.000 | 3.585.000 | 3.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.795.000 | 4.696.000 | 3.748.000 | 3.480.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Trục huyện từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường đê Bùi đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.418.000 | 4.397.000 | 3.495.000 | 3.256.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hòa Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.334.000 | 3.734.000 | 2.561.000 | 2.328.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.057.000 | 4.086.000 | 3.263.000 | 3.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.057.000 | 4.086.000 | 3.263.000 | 3.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.769.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.769.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.902.000 | 3.431.000 | 2.588.000 | 2.353.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Ninh Kiều Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.901.000 | 3.431.000 | 2.588.000 | 2.353.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.782.000 | 3.348.000 | 2.296.000 | 2.087.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hoa Trà Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.468.000 | 3.329.000 | 2.535.000 | 2.108.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 3.343.000 | 2.698.000 | 2.495.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào Lữ đoàn 201 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào trường PTTH Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Yên Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên khu đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên khu Tân Bình Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.154.000 | 3.159.000 | 2.546.000 | 2.356.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.154.000 | 3.159.000 | 2.547.000 | 2.357.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.069.000 | 3.037.000 | 2.292.000 | 1.868.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.422.000 | 2.634.000 | 2.130.000 | 1.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Phú Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.957.000 | 2.247.000 | 1.874.000 | 1.733.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Quảng Bị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.791.000 | 2.123.000 | 1.769.000 | 1.637.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.791.000 | 2.123.000 | 1.769.000 | 1.637.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.687.000 | 2.124.000 | 1.722.000 | 1.599.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.687.000 | 2.124.000 | 1.722.000 | 1.599.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Trần Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Hòa Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.321.000 | 1.833.000 | 1.488.000 | 1.380.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.479.000 | 1.369.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.967.000 | 1.617.000 | 1.305.000 | 1.240.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Tỉnh lộ 419 Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường đê Bùi đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.828.000 | 1.547.000 | 1.240.000 | 1.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.807.000 | 1.428.000 | 1.197.000 | 1.110.000 |


