Bảng giá đất huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);
– Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 24/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ), giá đất được xác định theo vị trí đất của 2 loại xã theo địa giới hành chính: đồng bằng và miền núi, trong mỗi loại xã được chia làm 3 vị trí.
Vị trí của các loại đất nông nghiệp được phân thành các vị trí có số thứ tự từ thứ 1 trở đi. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp chủ yếu căn cứ vào năng suất cây trồng, yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm nhưng có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất. Nguyên tắc xác định từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế – xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất và phải đồng thời thoả mãn 02 điều kiện sau:
+ Có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với:
- Nơi cư trú của người sử dụng đất, nơi cư trú được xác định là trung tâm của thôn (xóm, bản nơi có đất).
- Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung).
- Đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ; đường liên huyện. Đối với nơi không có quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ thì căn cứ vào đường giao thông liên xã; giao thông đường thủy (ở những nơi sử dụng giao thông đường thủy là chủ yếu) bao gồm: sông, ngòi, kênh).
+ Có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất kinh doanh.
– Vị trí 2: Có các điều kiện kém hơn vị trí 1 nêu trên.
– Vị trí 3: Có các điều kiện kém hơn vị trí 2 nêu trên.
Đất làm muối được chia làm 02 vị trí theo địa giới hành chính xã.
Vị trí đất làm muối được xác định căn cứ vào khoảng cách từ đồng muối đến kho muối tập trung tại khu sản xuất hoặc khoảng cách từ đồng muối đến đường giao thông liên huyện (trường hợp không có đường giao thông liên huyện đi qua thì căn cứ vào khoảng cách với đường giao thông liên xã), theo nguyên tắc:
– Vị trí 1 áp dụng đối với đồng muối gần kho muối nhất hoặc gần đường giao thông;
– Vị trí 2 có khoảng cách xa kho muối hơn, xa đường giao thông hơn.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Vị trí đất trong từng loại đường được phân thành các loại vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi trên cơ sở căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ. Theo nguyên tắc vị trí 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất, gần khu thương mại, dịch vụ nhất…; các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí trước.
3.2. Bảng giá đất huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Tương Dương - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Hàng Gòn - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng chính UBND huyện - đến nghĩa trang liệt sỹ huyện | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện - đến nhà Văn hóa TDP Cà Đáo | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ ngã 3 Di Lăng - Trà Trung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng trường Mầm Non 17/3 đi về phía Trà Trung đến giáp ngã 4 (tổ dân phố Nước Bung) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Tía - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Nghít - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền tuyến nhánh đường từ Tòa Án đi Cà Tu - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Nhá - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Trương Định (dọc theo kè Tà Man phía Bắc) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ đi ao cá - đến hết đất nhà bà Phước | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Trương Định - đến giáp đường Lê Trung Đình | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường cầu tuyến Bến xe - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 - đến hết cầu Nước Xiêm 1 | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy - đến cống (nhà ông Danh) | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng - đến cầu sông Rin cũ | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường đi Sơn Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn nối QL 24B - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Ninh đi - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường QL 24B - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện - | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ trường mầm non Nước Bung - đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện - đến cầu Nước Xiêm 2 | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 Nước Bung - đến hết đường BTXM (nhà ông Đinh Văn Ấp) | Đất ở đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường nối ĐT 623 đi hết đường BTXM (xóm nhà ông Loan xóm sông) - | Đất ở đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt - đến hết đất nhà ông Lâm | Đất ở đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện - | Đất ở đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Sơn Hà | Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Tương Dương - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin) | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Hàng Gòn - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng chính UBND huyện - đến nghĩa trang liệt sỹ huyện | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện - đến nhà Văn hóa TDP Cà Đáo | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ ngã 3 Di Lăng - Trà Trung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng trường Mầm Non 17/3 đi về phía Trà Trung đến giáp ngã 4 (tổ dân phố Nước Bung) - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Tía - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Nghít - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền tuyến nhánh đường từ Tòa Án đi Cà Tu - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Nhá - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Trương Định (dọc theo kè Tà Man phía Bắc) | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ đi ao cá - đến hết đất nhà bà Phước | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Trương Định - đến giáp đường Lê Trung Đình | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường cầu tuyến Bến xe - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 - đến hết cầu Nước Xiêm 1 | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy - đến cống (nhà ông Danh) | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) - | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng - đến cầu sông Rin cũ | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường đi Sơn Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn nối QL 24B - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất TM - DV đô thị | 210.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 210.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Ninh đi - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất TM - DV đô thị | 210.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường QL 24B - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất TM - DV đô thị | 210.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện - | Đất TM - DV đô thị | 210.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ trường mầm non Nước Bung - đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện - đến cầu Nước Xiêm 2 | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 Nước Bung - đến hết đường BTXM (nhà ông Đinh Văn Ấp) | Đất TM - DV đô thị | 120.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường nối ĐT 623 đi hết đường BTXM (xóm nhà ông Loan xóm sông) - | Đất TM - DV đô thị | 120.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt - đến hết đất nhà ông Lâm | Đất TM - DV đô thị | 120.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện - | Đất TM - DV đô thị | 120.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 120.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Sơn Hà | Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 90.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Tương Dương - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin) | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Hàng Gòn - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng chính UBND huyện - đến nghĩa trang liệt sỹ huyện | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện - đến nhà Văn hóa TDP Cà Đáo | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ ngã 3 Di Lăng - Trà Trung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng trường Mầm Non 17/3 đi về phía Trà Trung đến giáp ngã 4 (tổ dân phố Nước Bung) - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Tía - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Nghít - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền tuyến nhánh đường từ Tòa Án đi Cà Tu - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Nhá - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Trương Định (dọc theo kè Tà Man phía Bắc) | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ đi ao cá - đến hết đất nhà bà Phước | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Trương Định - đến giáp đường Lê Trung Đình | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường cầu tuyến Bến xe - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 - đến hết cầu Nước Xiêm 1 | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy - đến cống (nhà ông Danh) | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng - đến cầu sông Rin cũ | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường đi Sơn Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn nối QL 24B - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất SX - KD đô thị | 140.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 140.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Ninh đi - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất SX - KD đô thị | 140.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường QL 24B - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất SX - KD đô thị | 140.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện - | Đất SX - KD đô thị | 140.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ trường mầm non Nước Bung - đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện - đến cầu Nước Xiêm 2 | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 Nước Bung - đến hết đường BTXM (nhà ông Đinh Văn Ấp) | Đất SX - KD đô thị | 80.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường nối ĐT 623 đi hết đường BTXM (xóm nhà ông Loan xóm sông) - | Đất SX - KD đô thị | 80.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt - đến hết đất nhà ông Lâm | Đất SX - KD đô thị | 80.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện - | Đất SX - KD đô thị | 80.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 80.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Sơn Hà | Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 60.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cống Thuỷ lợi (nhà Bà Phường) đi Quảng Ngãi - Đến cầu Sông Toong (phía Nam) | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) - Đến nhà ông Minh Yến | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) - Đến địa giới xã Sơn Hạ | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Thạch Nham đi Sơn Hạ - Đến bờ Luỹ | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) - Đến nhà ông Đinh Mâu | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) - Đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) - Đến cầu Sông Toong 2 | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn - Đến ngã 4 nhà ông Nhiệt | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - Đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáo | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng - Đến nhà ông Nhim (Gò Rùa) | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền từ ngã 3 đường đi xóm Reng - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ nhà Ông Nhim - Đến hết đất nhà ông Khánh | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ ngã 3 Xóm Cây Da đi xóm Reng - Đến hết đất nhà ông Đinh Trua | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da - Đến nhà bà Đinh Thị Xí | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Gò Cà - Đến trường Tiểu học xóm Trường | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền nối QL 24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) - Đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm) | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà ông Niên (thôn Hà Bắc) - Đến nhà ông Rùm (Yến) | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà bà Đào - Đến giáp nhà ông Đinh Sương | Đất ở nông thôn | 75.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ nhà ông Đinh Miếu - Đến nhà bà Đinh Thị Phương | Đất ở nông thôn | 75.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà ông Giáp - Đến nhà ông Bảy Thoại | Đất ở nông thôn | 75.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ nhà ông Trào - Đến sông Toong | Đất ở nông thôn | 75.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Sơn Hà | Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Quảng Ngãi giáp địa giới Sơn Hạ (cống Thuỷ lợi xã Điệu) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đường QL 24B đi Di Lăng - Đến cống thoát nước (nhà Ông Lê Văn Nam) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn Giang - Đến cống thoát nước (Nước Lục) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường nối QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cống thoát nước (nhà Ông Lê Văn Nam) - Đến hết đất Trường THCS Sơn Thành | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cổng trường THCS Sơn Thành - Đến ngã 3 đường đi Gò Gạo | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Gò Gạo - Đến hết địa phận xã Sơn Thành | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Hà Thành - Sơn Giang - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) - Đến hết địa phận xã Sơn Thành | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ UBND xã Sơn Thành đi - Đến ngã 3 xóm Gò | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vẹt) - Đến cầu Suối Ray | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vẹt - Đến nhà ông Cha Trối | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cầu Suối Ray - Đến nhà ông Phòng (xã Trạch) | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Gạo - Đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo) | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Hùng - Đến hết đất nhà ông Đinh Văn Éo | Đất ở nông thôn | 75.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Cha Trối - Đến nhà ông Ôn | Đất ở nông thôn | 75.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Phòng - Đến nhà ông Tâm (xã Trạch) | Đất ở nông thôn | 75.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Xóm Vậy - Đến nhà ông Ôn | Đất ở nông thôn | 70.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đinh Văn Dã | Đất ở nông thôn | 65.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Dỗ - Đến nhà Bà Đào | Đất ở nông thôn | 65.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra - Đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học) | Đất ở nông thôn | 65.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo - Đến cầu Ray Liên | Đất ở nông thôn | 65.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Deo - Đến nhà ông Rập | Đất ở nông thôn | 65.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Sơn Hà | Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi - Đến hết địa giới xã Sơn Nham | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ cầu kênh Thạch Nham - Đến hết nhà ông Trần Đức Huy | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà ông Trần Đức Huy - Đến Sân vận động xã Sơn Nham | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ Sân vận động xã Sơn Nham - Đến nhà văn hóa thôn Bầu Sơn | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà văn hóa thôn Bầu Sơn - Đến nhà ông Đinh Văn Lệ | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ - Đến nhà ông Phạm Ngọc Hoà | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hoà - Đến UBND xã Sơn Nham | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đoạn từ UBND xã - Đến Trường Tiểu học thôn Cận Sơn | Đất ở nông thôn | 65.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đoạn từ thôn Cận Sơn - Đến hết địa phận xã Sơn Nham | Đất ở nông thôn | 70.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đất mặt tiền từ cầu Sông Toong 2 - Đến hết ngõ 3 Xà Riêng | Đất ở nông thôn | 70.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Sơn Hà | Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường Sơn Cao - Sơn Linh - Khu vực 2 - Xã Sơn Cao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát - Đến giáp địa phận xã Sơn Linh | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Cao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát - Đến cầu Xà Ây (Đồng Sạ) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ cầu Xà Ây (Đồng Sạ) - Đến hết Nhà Văn hóa Thôn Làng Mon | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ ngã 3 đường Sơn Cao - Sơn Linh đi thôn Làng Trá - | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Sơn Hà | Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ Ngã 3 Làng Mon - Đến Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |

