• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);

– Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 24/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);

– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024).


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen son ha tinh quang ngai
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi

3. Bảng giá đất huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ), giá đất được xác định theo vị trí đất của 2 loại xã theo địa giới hành chính: đồng bằng và miền núi, trong mỗi loại xã được chia làm 3 vị trí.

Vị trí của các loại đất nông nghiệp được phân thành các vị trí có số thứ tự từ thứ 1 trở đi. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp chủ yếu căn cứ vào năng suất cây trồng, yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm nhưng có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất. Nguyên tắc xác định từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế – xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất và phải đồng thời thoả mãn 02 điều kiện sau:

+ Có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với:

  • Nơi cư trú của người sử dụng đất, nơi cư trú được xác định là trung tâm của thôn (xóm, bản nơi có đất).
  • Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung).
  • Đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ; đường liên huyện. Đối với nơi không có quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ thì căn cứ vào đường giao thông liên xã; giao thông đường thủy (ở những nơi sử dụng giao thông đường thủy là chủ yếu) bao gồm: sông, ngòi, kênh).

+ Có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất kinh doanh.

– Vị trí 2: Có các điều kiện kém hơn vị trí 1 nêu trên.

– Vị trí 3: Có các điều kiện kém hơn vị trí 2 nêu trên.

Đất làm muối được chia làm 02 vị trí theo địa giới hành chính xã.

Vị trí đất làm muối được xác định căn cứ vào khoảng cách từ đồng muối đến kho muối tập trung tại khu sản xuất hoặc khoảng cách từ đồng muối đến đường giao thông liên huyện (trường hợp không có đường giao thông liên huyện đi qua thì căn cứ vào khoảng cách với đường giao thông liên xã), theo nguyên tắc:

– Vị trí 1 áp dụng đối với đồng muối gần kho muối nhất hoặc gần đường giao thông;

– Vị trí 2 có khoảng cách xa kho muối hơn, xa đường giao thông hơn.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Vị trí đất trong từng loại đường được phân thành các loại vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi trên cơ sở căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ. Theo nguyên tắc vị trí 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất, gần khu thương mại, dịch vụ nhất…; các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí trước.

3.2. Bảng giá đất huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Tương Dương - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị3.000.000---
2Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin)Đất ở đô thị3.000.000---
3Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Hàng Gòn - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị3.000.000---
4Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng chính UBND huyện - đến nghĩa trang liệt sỹ huyệnĐất ở đô thị3.000.000---
5Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị3.000.000---
6Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị2.500.000---
7Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện - đến nhà Văn hóa TDP Cà ĐáoĐất ở đô thị2.500.000---
8Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị2.000.000---
9Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị2.000.000---
10Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ ngã 3 Di Lăng - Trà Trung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng trường Mầm Non 17/3 đi về phía Trà Trung đến giáp ngã 4 (tổ dân phố Nước Bung) -Đất ở đô thị2.000.000---
11Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị2.000.000---
12Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị2.000.000---
13Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị2.000.000---
14Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Tía - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị1.800.000---
15Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Nghít - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị1.800.000---
16Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Kiên - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị1.800.000---
17Huyện Sơn HàĐất mặt tiền tuyến nhánh đường từ Tòa Án đi Cà Tu - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị1.800.000---
18Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Ngô Đình Thành - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị1.800.000---
19Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Nhá - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị1.800.000---
20Huyện Sơn HàĐất mặt tiền Đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị1.500.000---
21Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Trương Định (dọc theo kè Tà Man phía Bắc)Đất ở đô thị1.500.000---
22Huyện Sơn HàĐất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị1.500.000---
23Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị1.500.000---
24Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ đi ao cá - đến hết đất nhà bà PhướcĐất ở đô thị1.200.000---
25Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Trương Định - đến giáp đường Lê Trung ĐìnhĐất ở đô thị1.200.000---
26Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị1.200.000---
27Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị1.200.000---
28Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường cầu tuyến Bến xe - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị900.000---
29Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng GònĐất ở đô thị900.000---
30Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 - đến hết cầu Nước Xiêm 1Đất ở đô thị900.000---
31Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy - đến cống (nhà ông Danh)Đất ở đô thị600.000---
32Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) -Đất ở đô thị600.000---
33Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng - đến cầu sông Rin cũĐất ở đô thị600.000---
34Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường đi Sơn Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn nối QL 24B - đến hết địa phận thị trấn Di LăngĐất ở đô thị350.000---
35Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đàm Quang Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị350.000---
36Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Ninh đi - đến hết địa phận thị trấn Di LăngĐất ở đô thị350.000---
37Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường QL 24B - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi - đến hết địa phận thị trấn Di LăngĐất ở đô thị350.000---
38Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện -Đất ở đô thị350.000---
39Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ trường mầm non Nước Bung - đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn)Đất ở đô thị250.000---
40Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện - đến cầu Nước Xiêm 2Đất ở đô thị250.000---
41Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh - đến hết địa phận thị trấn Di LăngĐất ở đô thị250.000---
42Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 Nước Bung - đến hết đường BTXM (nhà ông Đinh Văn Ấp)Đất ở đô thị200.000---
43Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường nối ĐT 623 đi hết đường BTXM (xóm nhà ông Loan xóm sông) -Đất ở đô thị200.000---
44Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt - đến hết đất nhà ông LâmĐất ở đô thị200.000---
45Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện -Đất ở đô thị200.000---
46Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị200.000---
47Huyện Sơn HàĐất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng -Đất ở đô thị150.000---
48Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Tương Dương - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
49Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin)Đất TM - DV đô thị1.800.000---
50Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Hàng Gòn - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
51Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng chính UBND huyện - đến nghĩa trang liệt sỹ huyệnĐất TM - DV đô thị1.800.000---
52Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
53Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.500.000---
54Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện - đến nhà Văn hóa TDP Cà ĐáoĐất TM - DV đô thị1.500.000---
55Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
56Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
57Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ ngã 3 Di Lăng - Trà Trung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng trường Mầm Non 17/3 đi về phía Trà Trung đến giáp ngã 4 (tổ dân phố Nước Bung) -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
58Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
59Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
60Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
61Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Tía - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.080.000---
62Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Nghít - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.080.000---
63Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Kiên - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.080.000---
64Huyện Sơn HàĐất mặt tiền tuyến nhánh đường từ Tòa Án đi Cà Tu - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.080.000---
65Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Ngô Đình Thành - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.080.000---
66Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Nhá - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị1.080.000---
67Huyện Sơn HàĐất mặt tiền Đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị900.000---
68Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Trương Định (dọc theo kè Tà Man phía Bắc)Đất TM - DV đô thị900.000---
69Huyện Sơn HàĐất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị900.000---
70Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị900.000---
71Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ đi ao cá - đến hết đất nhà bà PhướcĐất TM - DV đô thị720.000---
72Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Trương Định - đến giáp đường Lê Trung ĐìnhĐất TM - DV đô thị720.000---
73Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị720.000---
74Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị720.000---
75Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường cầu tuyến Bến xe - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị540.000---
76Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng GònĐất TM - DV đô thị540.000---
77Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 - đến hết cầu Nước Xiêm 1Đất TM - DV đô thị540.000---
78Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy - đến cống (nhà ông Danh)Đất TM - DV đô thị360.000---
79Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) -Đất TM - DV đô thị360.000---
80Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng - đến cầu sông Rin cũĐất TM - DV đô thị360.000---
81Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường đi Sơn Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn nối QL 24B - đến hết địa phận thị trấn Di LăngĐất TM - DV đô thị210.000---
82Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đàm Quang Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị210.000---
83Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Ninh đi - đến hết địa phận thị trấn Di LăngĐất TM - DV đô thị210.000---
84Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường QL 24B - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi - đến hết địa phận thị trấn Di LăngĐất TM - DV đô thị210.000---
85Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện -Đất TM - DV đô thị210.000---
86Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ trường mầm non Nước Bung - đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn)Đất TM - DV đô thị150.000---
87Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện - đến cầu Nước Xiêm 2Đất TM - DV đô thị150.000---
88Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh - đến hết địa phận thị trấn Di LăngĐất TM - DV đô thị150.000---
89Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 Nước Bung - đến hết đường BTXM (nhà ông Đinh Văn Ấp)Đất TM - DV đô thị120.000---
90Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường nối ĐT 623 đi hết đường BTXM (xóm nhà ông Loan xóm sông) -Đất TM - DV đô thị120.000---
91Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt - đến hết đất nhà ông LâmĐất TM - DV đô thị120.000---
92Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện -Đất TM - DV đô thị120.000---
93Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị120.000---
94Huyện Sơn HàĐất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng -Đất TM - DV đô thị90.000---
95Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Tương Dương - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
96Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin)Đất SX - KD đô thị1.200.000---
97Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Hàng Gòn - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
98Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng chính UBND huyện - đến nghĩa trang liệt sỹ huyệnĐất SX - KD đô thị1.200.000---
99Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
100Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị1.000.000---
101Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện - đến nhà Văn hóa TDP Cà ĐáoĐất SX - KD đô thị1.000.000---
102Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị800.000---
103Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị800.000---
104Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ ngã 3 Di Lăng - Trà Trung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng trường Mầm Non 17/3 đi về phía Trà Trung đến giáp ngã 4 (tổ dân phố Nước Bung) -Đất SX - KD đô thị800.000---
105Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị800.000---
106Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị800.000---
107Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị800.000---
108Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Tía - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị720.000---
109Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Nghít - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị720.000---
110Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Kiên - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị720.000---
111Huyện Sơn HàĐất mặt tiền tuyến nhánh đường từ Tòa Án đi Cà Tu - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị720.000---
112Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Ngô Đình Thành - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị720.000---
113Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Nhá - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị720.000---
114Huyện Sơn HàĐất mặt tiền Đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị600.000---
115Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Trương Định (dọc theo kè Tà Man phía Bắc)Đất SX - KD đô thị600.000---
116Huyện Sơn HàĐất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị600.000---
117Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị600.000---
118Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ đi ao cá - đến hết đất nhà bà PhướcĐất SX - KD đô thị480.000---
119Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Trương Định - đến giáp đường Lê Trung ĐìnhĐất SX - KD đô thị480.000---
120Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị480.000---
121Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị480.000---
122Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường cầu tuyến Bến xe - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị360.000---
123Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng GònĐất SX - KD đô thị360.000---
124Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 - đến hết cầu Nước Xiêm 1Đất SX - KD đô thị360.000---
125Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy - đến cống (nhà ông Danh)Đất SX - KD đô thị240.000---
126Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) -Đất SX - KD đô thị240.000---
127Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng - đến cầu sông Rin cũĐất SX - KD đô thị240.000---
128Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường đi Sơn Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn nối QL 24B - đến hết địa phận thị trấn Di LăngĐất SX - KD đô thị140.000---
129Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Đàm Quang Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị140.000---
130Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Ninh đi - đến hết địa phận thị trấn Di LăngĐất SX - KD đô thị140.000---
131Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường QL 24B - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi - đến hết địa phận thị trấn Di LăngĐất SX - KD đô thị140.000---
132Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện -Đất SX - KD đô thị140.000---
133Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ trường mầm non Nước Bung - đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn)Đất SX - KD đô thị100.000---
134Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện - đến cầu Nước Xiêm 2Đất SX - KD đô thị100.000---
135Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh - đến hết địa phận thị trấn Di LăngĐất SX - KD đô thị100.000---
136Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 Nước Bung - đến hết đường BTXM (nhà ông Đinh Văn Ấp)Đất SX - KD đô thị80.000---
137Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường nối ĐT 623 đi hết đường BTXM (xóm nhà ông Loan xóm sông) -Đất SX - KD đô thị80.000---
138Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt - đến hết đất nhà ông LâmĐất SX - KD đô thị80.000---
139Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện -Đất SX - KD đô thị80.000---
140Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị80.000---
141Huyện Sơn HàĐất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng -Đất SX - KD đô thị60.000---
142Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cống Thuỷ lợi (nhà Bà Phường) đi Quảng Ngãi - Đến cầu Sông Toong (phía Nam)Đất ở nông thôn850.000---
143Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) - Đến nhà ông Minh YếnĐất ở nông thôn600.000---
144Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) - Đến địa giới xã Sơn HạĐất ở nông thôn600.000---
145Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Thạch Nham đi Sơn Hạ - Đến bờ LuỹĐất ở nông thôn200.000---
146Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) - Đến nhà ông Đinh MâuĐất ở nông thôn200.000---
147Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) - Đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông HảoĐất ở nông thôn200.000---
148Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) - Đến cầu Sông Toong 2Đất ở nông thôn200.000---
149Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn - Đến ngã 4 nhà ông NhiệtĐất ở nông thôn120.000---
150Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - Đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáoĐất ở nông thôn120.000---
151Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng - Đến nhà ông Nhim (Gò Rùa)Đất ở nông thôn100.000---
152Huyện Sơn HàĐất mặt tiền từ ngã 3 đường đi xóm Reng - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ nhà Ông Nhim - Đến hết đất nhà ông KhánhĐất ở nông thôn80.000---
153Huyện Sơn HàĐất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ ngã 3 Xóm Cây Da đi xóm Reng - Đến hết đất nhà ông Đinh TruaĐất ở nông thôn80.000---
154Huyện Sơn HàĐất mặt tiền từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da - Đến nhà bà Đinh Thị XíĐất ở nông thôn80.000---
155Huyện Sơn HàĐất mặt tiền từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Gò Cà - Đến trường Tiểu học xóm TrườngĐất ở nông thôn80.000---
156Huyện Sơn HàĐất mặt tiền nối QL 24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) - Đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm)Đất ở nông thôn80.000---
157Huyện Sơn HàĐất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà ông Niên (thôn Hà Bắc) - Đến nhà ông Rùm (Yến)Đất ở nông thôn80.000---
158Huyện Sơn HàĐất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà bà Đào - Đến giáp nhà ông Đinh SươngĐất ở nông thôn75.000---
159Huyện Sơn HàĐất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ nhà ông Đinh Miếu - Đến nhà bà Đinh Thị PhươngĐất ở nông thôn75.000---
160Huyện Sơn HàĐất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà ông Giáp - Đến nhà ông Bảy ThoạiĐất ở nông thôn75.000---
161Huyện Sơn HàĐất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ nhà ông Trào - Đến sông ToongĐất ở nông thôn75.000---
162Huyện Sơn HàĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ -Đất ở nông thôn60.000---
163Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Quảng Ngãi giáp địa giới Sơn Hạ (cống Thuỷ lợi xã Điệu) -Đất ở nông thôn850.000---
164Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đường QL 24B đi Di Lăng - Đến cống thoát nước (nhà Ông Lê Văn Nam)Đất ở nông thôn600.000---
165Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn Giang - Đến cống thoát nước (Nước Lục)Đất ở nông thôn600.000---
166Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường nối QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cống thoát nước (nhà Ông Lê Văn Nam) - Đến hết đất Trường THCS Sơn ThànhĐất ở nông thôn600.000---
167Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cổng trường THCS Sơn Thành - Đến ngã 3 đường đi Gò GạoĐất ở nông thôn350.000---
168Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Gò Gạo - Đến hết địa phận xã Sơn ThànhĐất ở nông thôn200.000---
169Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Hà Thành - Sơn Giang - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) - Đến hết địa phận xã Sơn ThànhĐất ở nông thôn120.000---
170Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ UBND xã Sơn Thành đi - Đến ngã 3 xóm GòĐất ở nông thôn120.000---
171Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vẹt) - Đến cầu Suối RayĐất ở nông thôn120.000---
172Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vẹt - Đến nhà ông Cha TrốiĐất ở nông thôn100.000---
173Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cầu Suối Ray - Đến nhà ông Phòng (xã Trạch)Đất ở nông thôn100.000---
174Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Gạo - Đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo)Đất ở nông thôn80.000---
175Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Hùng - Đến hết đất nhà ông Đinh Văn ÉoĐất ở nông thôn75.000---
176Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Cha Trối - Đến nhà ông ÔnĐất ở nông thôn75.000---
177Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Phòng - Đến nhà ông Tâm (xã Trạch)Đất ở nông thôn75.000---
178Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Xóm Vậy - Đến nhà ông ÔnĐất ở nông thôn70.000---
179Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đinh Văn DãĐất ở nông thôn65.000---
180Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Dỗ - Đến nhà Bà ĐàoĐất ở nông thôn65.000---
181Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra - Đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học)Đất ở nông thôn65.000---
182Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo - Đến cầu Ray LiênĐất ở nông thôn65.000---
183Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Deo - Đến nhà ông RậpĐất ở nông thôn65.000---
184Huyện Sơn HàĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành -Đất ở nông thôn60.000---
185Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi - Đến hết địa giới xã Sơn NhamĐất ở nông thôn750.000---
186Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ cầu kênh Thạch Nham - Đến hết nhà ông Trần Đức HuyĐất ở nông thôn200.000---
187Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà ông Trần Đức Huy - Đến Sân vận động xã Sơn NhamĐất ở nông thôn120.000---
188Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ Sân vận động xã Sơn Nham - Đến nhà văn hóa thôn Bầu SơnĐất ở nông thôn100.000---
189Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà văn hóa thôn Bầu Sơn - Đến nhà ông Đinh Văn LệĐất ở nông thôn100.000---
190Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ - Đến nhà ông Phạm Ngọc HoàĐất ở nông thôn100.000---
191Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hoà - Đến UBND xã Sơn NhamĐất ở nông thôn80.000---
192Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đoạn từ UBND xã - Đến Trường Tiểu học thôn Cận SơnĐất ở nông thôn65.000---
193Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đoạn từ thôn Cận Sơn - Đến hết địa phận xã Sơn NhamĐất ở nông thôn70.000---
194Huyện Sơn HàĐất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đất mặt tiền từ cầu Sông Toong 2 - Đến hết ngõ 3 Xà RiêngĐất ở nông thôn70.000---
195Huyện Sơn HàĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham -Đất ở nông thôn60.000---
196Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường Sơn Cao - Sơn Linh - Khu vực 2 - Xã Sơn Cao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát - Đến giáp địa phận xã Sơn LinhĐất ở nông thôn200.000---
197Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Cao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát - Đến cầu Xà Ây (Đồng Sạ)Đất ở nông thôn150.000---
198Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ cầu Xà Ây (Đồng Sạ) - Đến hết Nhà Văn hóa Thôn Làng MonĐất ở nông thôn80.000---
199Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ ngã 3 đường Sơn Cao - Sơn Linh đi thôn Làng Trá -Đất ở nông thôn80.000---
200Huyện Sơn HàĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ Ngã 3 Làng Mon - Đến Ngã 3 Làng Gung - Xà ÂyĐất ở nông thôn80.000---
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.4/5 - (59 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.