• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Hòa An, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Hòa An, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Hòa An Sắp xếp từ: Thị trấn Kinh Cùng, xã Hòa An.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
18631Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sựĐất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
18632Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm)Đất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
18633Xã Hòa AnĐường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ TânĐất ở nông thôn5.700.0001.710.0001.140.0000
18634Xã Hòa AnĐường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch CửuĐất ở nông thôn2.240.000672.000448.0000
18635Xã Hòa AnĐường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61Đất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
18636Xã Hòa AnĐường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy ChồnĐất ở nông thôn1.080.000324.000300.0000
18637Xã Hòa AnĐường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927Đất ở nông thôn1.080.000324.000300.0000
18638Xã Hòa AnTuyến Kênh Nhà Nước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương BìnhĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
18639Xã Hòa AnĐường vào Kênh Tám Ngàn cụt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụtĐất ở nông thôn4.810.0001.443.000962.0000
18640Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng PhátĐất ở nông thôn4.810.0001.443.000962.0000
18641Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Bông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng PhátĐất ở nông thôn5.920.0001.776.0001.184.0000
18642Xã Hòa AnĐường Lâm Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm PhúĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
18643Xã Hòa AnTuyến Đường Lâm Thị Hai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương PhúĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
18644Xã Hòa AnĐường vào bãi rác Hòa An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa AnĐất ở nông thôn756.000300.000300.0000
18645Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) -Đất ở nông thôn5.115.0001.534.5001.023.0000
18646Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất ở nông thôn3.928.0001.178.400785.6000
18647Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất ở nông thôn3.928.0001.178.400785.6000
18648Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) -Đất ở nông thôn3.928.0001.178.400785.6000
18649Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn3.928.0001.178.400785.6000
18650Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn3.928.0001.178.400785.6000
18651Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn3.928.0001.178.400785.6000
18652Xã Hòa AnKhu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn4.810.0001.443.000962.0000
18653Xã Hòa AnChợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn5.610.0001.683.0001.122.0000
18654Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sựĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
18655Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm)Đất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
18656Xã Hòa AnĐường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ TânĐất ở nông thôn4.560.0001.368.000912.0000
18657Xã Hòa AnĐường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch CửuĐất ở nông thôn1.792.000537.600358.4000
18658Xã Hòa AnĐường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61Đất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
18659Xã Hòa AnĐường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy ChồnĐất ở nông thôn864.000300.000300.0000
18660Xã Hòa AnĐường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927Đất ở nông thôn864.000300.000300.0000
18661Xã Hòa AnTuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương BìnhĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
18662Xã Hòa AnĐường vào Kênh Tám Ngàn cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụtĐất ở nông thôn3.848.0001.154.400769.6000
18663Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng PhátĐất ở nông thôn3.848.0001.154.400769.6000
18664Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng PhátĐất ở nông thôn4.736.0001.420.800947.2000
18665Xã Hòa AnĐường Lâm Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm PhúĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
18666Xã Hòa AnTuyến Đường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương PhúĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
18667Xã Hòa AnĐường vào bãi rác Hòa An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa AnĐất ở nông thôn604.800300.000300.0000
18668Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) -Đất ở nông thôn4.092.0001.227.600818.4000
18669Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất ở nông thôn3.142.400942.720628.4800
18670Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất ở nông thôn3.142.400942.720628.4800
18671Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) -Đất ở nông thôn3.142.400942.720628.4800
18672Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn3.142.400942.720628.4800
18673Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn3.142.400942.720628.4800
18674Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn3.142.400942.720628.4800
18675Xã Hòa AnKhu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn3.848.0001.154.400769.6000
18676Xã Hòa AnChợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn4.488.0001.346.400897.6000
18677Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sựĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
18678Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm)Đất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
18679Xã Hòa AnĐường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ TânĐất ở nông thôn2.280.000684.000456.0000
18680Xã Hòa AnĐường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch CửuĐất ở nông thôn896.000300.000300.0000
18681Xã Hòa AnĐường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
18682Xã Hòa AnĐường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy ChồnĐất ở nông thôn432.000300.000300.0000
18683Xã Hòa AnĐường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927Đất ở nông thôn432.000300.000300.0000
18684Xã Hòa AnTuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương BìnhĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
18685Xã Hòa AnĐường vào Kênh Tám Ngàn cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụtĐất ở nông thôn1.924.000577.200384.8000
18686Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng PhátĐất ở nông thôn1.924.000577.200384.8000
18687Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng PhátĐất ở nông thôn2.368.000710.400473.6000
18688Xã Hòa AnĐường Lâm Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm PhúĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
18689Xã Hòa AnTuyến Đường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương PhúĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
18690Xã Hòa AnĐường vào bãi rác Hòa An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa AnĐất ở nông thôn302.400300.000300.0000
18691Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) -Đất ở nông thôn2.046.000613.800409.2000
18692Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất ở nông thôn1.571.200471.360314.2400
18693Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất ở nông thôn1.571.200471.360314.2400
18694Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) -Đất ở nông thôn1.571.200471.360314.2400
18695Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn1.571.200471.360314.2400
18696Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn1.571.200471.360314.2400
18697Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn1.571.200471.360314.2400
18698Xã Hòa AnKhu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn1.924.000577.200384.8000
18699Xã Hòa AnChợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn2.244.000673.200448.8000
18700Xã Hòa AnXã Hòa An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
18631Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sựĐất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
18632Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm)Đất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
18633Xã Hòa AnĐường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ TânĐất ở nông thôn5.700.0001.710.0001.140.0000
18634Xã Hòa AnĐường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch CửuĐất ở nông thôn2.240.000672.000448.0000
18635Xã Hòa AnĐường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61Đất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
18636Xã Hòa AnĐường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy ChồnĐất ở nông thôn1.080.000324.000300.0000
18637Xã Hòa AnĐường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927Đất ở nông thôn1.080.000324.000300.0000
18638Xã Hòa AnTuyến Kênh Nhà Nước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương BìnhĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
18639Xã Hòa AnĐường vào Kênh Tám Ngàn cụt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụtĐất ở nông thôn4.810.0001.443.000962.0000
18640Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng PhátĐất ở nông thôn4.810.0001.443.000962.0000
18641Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Bông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng PhátĐất ở nông thôn5.920.0001.776.0001.184.0000
18642Xã Hòa AnĐường Lâm Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm PhúĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
18643Xã Hòa AnTuyến Đường Lâm Thị Hai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương PhúĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
18644Xã Hòa AnĐường vào bãi rác Hòa An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa AnĐất ở nông thôn756.000300.000300.0000
18645Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) -Đất ở nông thôn5.115.0001.534.5001.023.0000
18646Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất ở nông thôn3.928.0001.178.400785.6000
18647Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất ở nông thôn3.928.0001.178.400785.6000
18648Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) -Đất ở nông thôn3.928.0001.178.400785.6000
18649Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn3.928.0001.178.400785.6000
18650Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn3.928.0001.178.400785.6000
18651Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn3.928.0001.178.400785.6000
18652Xã Hòa AnKhu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn4.810.0001.443.000962.0000
18653Xã Hòa AnChợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn5.610.0001.683.0001.122.0000
18654Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sựĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
18655Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm)Đất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
18656Xã Hòa AnĐường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ TânĐất ở nông thôn4.560.0001.368.000912.0000
18657Xã Hòa AnĐường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch CửuĐất ở nông thôn1.792.000537.600358.4000
18658Xã Hòa AnĐường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61Đất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
18659Xã Hòa AnĐường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy ChồnĐất ở nông thôn864.000300.000300.0000
18660Xã Hòa AnĐường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927Đất ở nông thôn864.000300.000300.0000
18661Xã Hòa AnTuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương BìnhĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
18662Xã Hòa AnĐường vào Kênh Tám Ngàn cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụtĐất ở nông thôn3.848.0001.154.400769.6000
18663Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng PhátĐất ở nông thôn3.848.0001.154.400769.6000
18664Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng PhátĐất ở nông thôn4.736.0001.420.800947.2000
18665Xã Hòa AnĐường Lâm Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm PhúĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
18666Xã Hòa AnTuyến Đường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương PhúĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
18667Xã Hòa AnĐường vào bãi rác Hòa An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa AnĐất ở nông thôn604.800300.000300.0000
18668Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) -Đất ở nông thôn4.092.0001.227.600818.4000
18669Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất ở nông thôn3.142.400942.720628.4800
18670Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất ở nông thôn3.142.400942.720628.4800
18671Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) -Đất ở nông thôn3.142.400942.720628.4800
18672Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn3.142.400942.720628.4800
18673Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn3.142.400942.720628.4800
18674Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn3.142.400942.720628.4800
18675Xã Hòa AnKhu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn3.848.0001.154.400769.6000
18676Xã Hòa AnChợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn4.488.0001.346.400897.6000
18677Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sựĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
18678Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm)Đất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
18679Xã Hòa AnĐường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ TânĐất ở nông thôn2.280.000684.000456.0000
18680Xã Hòa AnĐường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch CửuĐất ở nông thôn896.000300.000300.0000
18681Xã Hòa AnĐường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
18682Xã Hòa AnĐường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy ChồnĐất ở nông thôn432.000300.000300.0000
18683Xã Hòa AnĐường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927Đất ở nông thôn432.000300.000300.0000
18684Xã Hòa AnTuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương BìnhĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
18685Xã Hòa AnĐường vào Kênh Tám Ngàn cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụtĐất ở nông thôn1.924.000577.200384.8000
18686Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng PhátĐất ở nông thôn1.924.000577.200384.8000
18687Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng PhátĐất ở nông thôn2.368.000710.400473.6000
18688Xã Hòa AnĐường Lâm Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm PhúĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
18689Xã Hòa AnTuyến Đường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương PhúĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
18690Xã Hòa AnĐường vào bãi rác Hòa An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa AnĐất ở nông thôn302.400300.000300.0000
18691Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) -Đất ở nông thôn2.046.000613.800409.2000
18692Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất ở nông thôn1.571.200471.360314.2400
18693Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất ở nông thôn1.571.200471.360314.2400
18694Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) -Đất ở nông thôn1.571.200471.360314.2400
18695Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn1.571.200471.360314.2400
18696Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn1.571.200471.360314.2400
18697Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất ở nông thôn1.571.200471.360314.2400
18698Xã Hòa AnKhu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn1.924.000577.200384.8000
18699Xã Hòa AnChợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn2.244.000673.200448.8000
18700Xã Hòa AnXã Hòa An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
18701Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sựĐất TM-DV nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
18702Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm)Đất TM-DV nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
18703Xã Hòa AnĐường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ TânĐất TM-DV nông thôn4.560.0001.368.000912.0000
18704Xã Hòa AnĐường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch CửuĐất TM-DV nông thôn1.792.000537.600358.4000
18705Xã Hòa AnĐường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61Đất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
18706Xã Hòa AnĐường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy ChồnĐất TM-DV nông thôn864.000259.200240.0000
18707Xã Hòa AnĐường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927Đất TM-DV nông thôn864.000259.200240.0000
18708Xã Hòa AnTuyến Kênh Nhà Nước (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương BìnhĐất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
18709Xã Hòa AnĐường vào Kênh Tám Ngàn cụt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụtĐất TM-DV nông thôn3.848.0001.154.400769.6000
18710Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Thơ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng PhátĐất TM-DV nông thôn3.848.0001.154.400769.6000
18711Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng PhátĐất TM-DV nông thôn4.736.0001.420.800947.2000
18712Xã Hòa AnĐường Lâm Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm PhúĐất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
18713Xã Hòa AnTuyến Đường Lâm Thị Hai (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương PhúĐất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
18714Xã Hòa AnĐường vào bãi rác Hòa An (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa AnĐất TM-DV nông thôn605.000240.000240.0000
18715Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) -Đất TM-DV nông thôn4.092.0001.227.600818.4000
18716Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất TM-DV nông thôn3.142.000942.600628.4000
18717Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất TM-DV nông thôn3.142.000942.600628.4000
18718Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) -Đất TM-DV nông thôn3.142.000942.600628.4000
18719Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất TM-DV nông thôn3.142.000942.600628.4000
18720Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất TM-DV nông thôn3.142.000942.600628.4000
18721Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất TM-DV nông thôn3.142.000942.600628.4000
18722Xã Hòa AnKhu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn3.848.0001.154.400769.6000
18723Xã Hòa AnChợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn4.488.0001.346.400897.6000
18724Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sựĐất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
18725Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm)Đất TM-DV nông thôn1.344.000403.200268.8000
18726Xã Hòa AnĐường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ TânĐất TM-DV nông thôn1.824.000547.200364.8000
18727Xã Hòa AnĐường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch CửuĐất TM-DV nông thôn716.800240.000240.0000
18728Xã Hòa AnĐường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61Đất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
18729Xã Hòa AnĐường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy ChồnĐất TM-DV nông thôn345.600240.000240.0000
18730Xã Hòa AnĐường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927Đất TM-DV nông thôn345.600240.000240.0000
18731Xã Hòa AnTuyến Kênh Nhà Nước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương BìnhĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
18732Xã Hòa AnĐường vào Kênh Tám Ngàn cụt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụtĐất TM-DV nông thôn1.539.200461.760307.8400
18733Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Thơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng PhátĐất TM-DV nông thôn1.539.200461.760307.8400
18734Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Bông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng PhátĐất TM-DV nông thôn1.894.400568.320378.8800
18735Xã Hòa AnĐường Lâm Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm PhúĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
18736Xã Hòa AnTuyến Đường Lâm Thị Hai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương PhúĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
18737Xã Hòa AnĐường vào bãi rác Hòa An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa AnĐất TM-DV nông thôn242.000240.000240.0000
18738Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) -Đất TM-DV nông thôn1.636.800491.040327.3600
18739Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất TM-DV nông thôn1.256.800377.040251.3600
18740Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) -Đất TM-DV nông thôn1.256.800377.040251.3600
18741Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) -Đất TM-DV nông thôn1.256.800377.040251.3600
18742Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất TM-DV nông thôn1.256.800377.040251.3600
18743Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất TM-DV nông thôn1.256.800377.040251.3600
18744Xã Hòa AnKhu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) -Đất TM-DV nông thôn1.256.800377.040251.3600
18745Xã Hòa AnKhu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn1.539.200461.760307.8400
18746Xã Hòa AnChợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn1.795.200538.560359.0400
18747Xã Hòa AnXã Hòa An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
18748Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sựĐất SX-KD nông thôn3.500.0001.050.000700.0000
18749Xã Hòa AnQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm)Đất SX-KD nông thôn2.940.000882.000588.0000
18750Xã Hòa AnĐường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ TânĐất SX-KD nông thôn3.990.0001.197.000798.0000
18751Xã Hòa AnĐường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch CửuĐất SX-KD nông thôn1.568.000470.400313.6000
18752Xã Hòa AnĐường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61Đất SX-KD nông thôn1.750.000525.000350.0000
18753Xã Hòa AnĐường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy ChồnĐất SX-KD nông thôn756.000226.800210.0000
18754Xã Hòa AnĐường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927Đất SX-KD nông thôn756.000226.800210.0000
18755Xã Hòa AnTuyến Kênh Nhà Nước (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương BìnhĐất SX-KD nông thôn1.400.000420.000280.0000
18756Xã Hòa AnĐường vào Kênh Tám Ngàn cụt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụtĐất SX-KD nông thôn3.367.0001.010.100673.4000
18757Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Thơ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng PhátĐất SX-KD nông thôn3.367.0001.010.100673.4000
18758Xã Hòa AnĐường Nguyễn Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng PhátĐất SX-KD nông thôn4.144.0001.243.200828.8000
18759Xã Hòa AnĐường Lâm Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm PhúĐất SX-KD nông thôn1.400.000420.000280.0000
18760Xã Hòa AnTuyến Đường Lâm Thị Hai (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương PhúĐất SX-KD nông thôn1.400.000420.000280.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (961 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện An Lão, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện An Lão, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 2026
Bảng giá đất huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 2026
Bảng giá đất xã Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.