• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea Phê Sắp xếp từ: Các xã Ea Kuăng, Ea Hiu, Ea Phê.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
18476Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4 Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103)Đất ở nông thôn2.800.000900.00000
18477Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103)Đất ở nông thôn3.960.000000
18478Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103)Đất ở nông thôn3.960.000000
18479Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4B Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102)Đất ở nông thôn3.025.000000
18480Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4B Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102)Đất ở nông thôn3.025.000000
18481Xã Ea PhêĐường liên thôn (Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Đất ở nông thôn3.049.000900.000400.0000
18482Xã Ea PhêĐường liên thôn (Phước Trạch 2) Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Đất ở nông thôn2.100.000800.000400.0000
18483Xã Ea PhêĐường liên thôn (Phước Trạch 2) Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95)Đất ở nông thôn1.500.000650.000400.0000
18484Xã Ea PhêĐường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)Đất ở nông thôn950.000650.000400.0000
18485Xã Ea PhêĐường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95)Đất ở nông thôn800.000550.000400.0000
18486Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91)Đất ở nông thôn1.162.000650.000400.0000
18487Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91)Đất ở nông thôn950.000650.000400.0000
18488Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)Đất ở nông thôn850.000650.000400.0000
18489Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77)Đất ở nông thôn500.000450.000400.0000
18490Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào thôn 4B) Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103)Đất ở nông thôn5.545.000000
18491Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào thôn 4B) Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97)Đất ở nông thôn2.110.000900.00000
18492Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt AĐất ở nông thôn594.000450.000350.0000
18493Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237)Đất ở nông thôn500.000400.000350.0000
18494Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261)Đất ở nông thôn600.000450.000350.0000
18495Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân TiếnĐất ở nông thôn500.000450.000350.0000
18496Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250)Đất ở nông thôn450.000400.000350.0000
18497Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258)Đất ở nông thôn540.000400.000350.0000
18498Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224)Đất ở nông thôn4.356.000900.000350.0000
18499Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229)Đất ở nông thôn1.980.000800.000350.0000
18500Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247)Đất ở nông thôn1.670.000750.000350.0000
18501Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang TrungĐất ở nông thôn850.000650.000350.0000
18502Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ BổnĐất ở nông thôn540.000450.000350.0000
18503Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86)Đất ở nông thôn4.225.000800.000400.0000
18504Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80)Đất ở nông thôn1.740.000750.000400.0000
18505Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80)Đất ở nông thôn1.160.000700.000400.0000
18506Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7AĐất ở nông thôn700.000650.000400.0000
18507Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76)Đất ở nông thôn1.235.000700.000400.0000
18508Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)Đất ở nông thôn900.000650.000400.0000
18509Xã Ea PhêKhu phía Tây Chợ Ea Phê -Đất ở nông thôn2.770.000000
18510Xã Ea PhêKhu Trung tâm xã Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244)Đất ở nông thôn594.000450.000350.0000
18511Xã Ea PhêKhu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B -Đất ở nông thôn2.640.000000
18512Xã Ea PhêKhu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau -Đất ở nông thôn5.545.000000
18513Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105)Đất ở nông thôn5.280.000900.000400.0000
18514Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102)Đất ở nông thôn5.500.000900.000550.000400.000
18515Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)Đất ở nông thôn6.500.000950.000550.0000
18516Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196)Đất ở nông thôn9.900.0001.500.000950.000400.000
18517Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191)Đất ở nông thôn7.130.0001.050.000550.0000
18518Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93)Đất ở nông thôn4.225.000700.000550.000400.000
18519Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86)Đất ở nông thôn3.775.000700.000400.0000
18520Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86)Đất ở nông thôn4.225.000800.000400.0000
18521Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86)Đất ở nông thôn5.015.000950.000500.0000
18522Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135)Đất ở nông thôn3.800.000700.000400.0000
18523Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106)Đất ở nông thôn950.000650.00000
18524Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212)Đất ở nông thôn726.000650.000400.0000
18525Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 2 Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220)Đất ở nông thôn550.000450.000400.0000
18526Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96)Đất ở nông thôn726.000450.000400.0000
18527Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101)Đất ở nông thôn800.000550.00000
18528Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 3 Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3)Đất ở nông thôn950.000650.000400.0000
18529Xã Ea PhêCác tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá -Đất ở nông thôn320.000000
18530Xã Ea PhêĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất ở nông thôn320.000000
18531Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4 Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103)Đất TM-DV nông thôn1.120.000360.00000
18532Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103)Đất TM-DV nông thôn1.584.000000
18533Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103)Đất TM-DV nông thôn1.584.000000
18534Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4B Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102)Đất TM-DV nông thôn1.210.000000
18535Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4B Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102)Đất TM-DV nông thôn1.210.000000
18536Xã Ea PhêĐường liên thôn (Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Đất TM-DV nông thôn1.220.000360.000160.0000
18537Xã Ea PhêĐường liên thôn (Phước Trạch 2) Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Đất TM-DV nông thôn840.000320.000160.0000
18538Xã Ea PhêĐường liên thôn (Phước Trạch 2) Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95)Đất TM-DV nông thôn600.000260.000160.0000
18539Xã Ea PhêĐường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)Đất TM-DV nông thôn380.000260.000160.0000
18540Xã Ea PhêĐường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95)Đất TM-DV nông thôn320.000220.000160.0000
18541Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91)Đất TM-DV nông thôn465.000260.000160.0000
18542Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91)Đất TM-DV nông thôn380.000260.000160.0000
18543Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)Đất TM-DV nông thôn340.000260.000160.0000
18544Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77)Đất TM-DV nông thôn200.000180.000160.0000
18545Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào thôn 4B) Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103)Đất TM-DV nông thôn2.218.000000
18546Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào thôn 4B) Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97)Đất TM-DV nông thôn844.000360.00000
18547Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt AĐất TM-DV nông thôn238.000180.000140.0000
18548Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237)Đất TM-DV nông thôn200.000160.000140.0000
18549Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261)Đất TM-DV nông thôn240.000180.000140.0000
18550Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân TiếnĐất TM-DV nông thôn200.000180.000140.0000
18551Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250)Đất TM-DV nông thôn180.000160.000140.0000
18552Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258)Đất TM-DV nông thôn216.000160.000140.0000
18553Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224)Đất TM-DV nông thôn1.742.000360.000140.0000
18554Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229)Đất TM-DV nông thôn792.000320.000140.0000
18555Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247)Đất TM-DV nông thôn668.000300.000140.0000
18556Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang TrungĐất TM-DV nông thôn340.000260.000140.0000
18557Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ BổnĐất TM-DV nông thôn216.000180.000140.0000
18558Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86)Đất TM-DV nông thôn1.690.000320.000160.0000
18559Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80)Đất TM-DV nông thôn696.000300.000160.0000
18560Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80)Đất TM-DV nông thôn464.000280.000160.0000
18561Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7AĐất TM-DV nông thôn280.000260.000160.0000
18562Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76)Đất TM-DV nông thôn494.000280.000160.0000
18563Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)Đất TM-DV nông thôn360.000260.000160.0000
18564Xã Ea PhêKhu phía Tây Chợ Ea Phê -Đất TM-DV nông thôn1.108.000000
18565Xã Ea PhêKhu Trung tâm xã Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244)Đất TM-DV nông thôn238.000180.000140.0000
18566Xã Ea PhêKhu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B -Đất TM-DV nông thôn1.056.000000
18567Xã Ea PhêKhu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau -Đất TM-DV nông thôn2.218.000000
18568Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105)Đất TM-DV nông thôn2.112.000360.000160.0000
18569Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102)Đất TM-DV nông thôn2.200.000360.000220.000160.000
18570Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)Đất TM-DV nông thôn2.600.000380.000220.0000
18571Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196)Đất TM-DV nông thôn3.960.000600.000380.000160.000
18572Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191)Đất TM-DV nông thôn2.852.000420.000220.0000
18573Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93)Đất TM-DV nông thôn1.690.000280.000220.000160.000
18574Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86)Đất TM-DV nông thôn1.510.000280.000160.0000
18575Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86)Đất TM-DV nông thôn1.690.000320.000160.0000
18576Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86)Đất TM-DV nông thôn2.006.000380.000200.0000
18577Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135)Đất TM-DV nông thôn1.520.000280.000160.0000
18578Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106)Đất TM-DV nông thôn380.000260.00000
18579Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212)Đất TM-DV nông thôn290.000260.000160.0000
18580Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 2 Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220)Đất TM-DV nông thôn220.000180.000160.0000
18581Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96)Đất TM-DV nông thôn290.000180.000160.0000
18582Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101)Đất TM-DV nông thôn320.000220.00000
18583Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 3 Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3)Đất TM-DV nông thôn380.000260.000160.0000
18584Xã Ea PhêCác tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá -Đất TM-DV nông thôn128.000000
18585Xã Ea PhêĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất TM-DV nông thôn128.000000
18586Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4 Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103)Đất SX-KD nông thôn1.120.000360.00000
18587Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103)Đất SX-KD nông thôn1.584.000000
18588Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103)Đất SX-KD nông thôn1.584.000000
18589Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4B Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102)Đất SX-KD nông thôn1.210.000000
18590Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4B Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102)Đất SX-KD nông thôn1.210.000000
18591Xã Ea PhêĐường liên thôn (Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Đất SX-KD nông thôn1.220.000360.000160.0000
18592Xã Ea PhêĐường liên thôn (Phước Trạch 2) Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Đất SX-KD nông thôn840.000320.000160.0000
18593Xã Ea PhêĐường liên thôn (Phước Trạch 2) Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95)Đất SX-KD nông thôn600.000260.000160.0000
18594Xã Ea PhêĐường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)Đất SX-KD nông thôn380.000260.000160.0000
18595Xã Ea PhêĐường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95)Đất SX-KD nông thôn320.000220.000160.0000
18596Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91)Đất SX-KD nông thôn465.000260.000160.0000
18597Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91)Đất SX-KD nông thôn380.000260.000160.0000
18598Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)Đất SX-KD nông thôn340.000260.000160.0000
18599Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77)Đất SX-KD nông thôn200.000180.000160.0000
18600Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào thôn 4B) Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103)Đất SX-KD nông thôn2.218.000000
18601Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào thôn 4B) Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97)Đất SX-KD nông thôn844.000360.00000
18602Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt AĐất SX-KD nông thôn238.000180.000140.0000
18603Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237)Đất SX-KD nông thôn200.000160.000140.0000
18604Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261)Đất SX-KD nông thôn240.000180.000140.0000
18605Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân TiếnĐất SX-KD nông thôn200.000180.000140.0000
18606Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250)Đất SX-KD nông thôn180.000160.000140.0000
18607Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258)Đất SX-KD nông thôn216.000160.000140.0000
18608Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224)Đất SX-KD nông thôn1.742.000360.000140.0000
18609Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229)Đất SX-KD nông thôn792.000320.000140.0000
18610Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247)Đất SX-KD nông thôn668.000300.000140.0000
18611Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang TrungĐất SX-KD nông thôn340.000260.000140.0000
18612Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ BổnĐất SX-KD nông thôn216.000180.000140.0000
18613Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86)Đất SX-KD nông thôn1.690.000320.000160.0000
18614Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80)Đất SX-KD nông thôn696.000300.000160.0000
18615Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80)Đất SX-KD nông thôn464.000280.000160.0000
18616Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7AĐất SX-KD nông thôn280.000260.000160.0000
18617Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76)Đất SX-KD nông thôn494.000280.000160.0000
18618Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)Đất SX-KD nông thôn360.000260.000160.0000
18619Xã Ea PhêKhu phía Tây Chợ Ea Phê -Đất SX-KD nông thôn1.108.000000
18620Xã Ea PhêKhu Trung tâm xã Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244)Đất SX-KD nông thôn238.000180.000140.0000
18621Xã Ea PhêKhu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B -Đất SX-KD nông thôn1.056.000000
18622Xã Ea PhêKhu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau -Đất SX-KD nông thôn2.218.000000
18623Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105)Đất SX-KD nông thôn2.112.000360.000160.0000
18624Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102)Đất SX-KD nông thôn2.200.000360.000220.000160.000
18625Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)Đất SX-KD nông thôn2.600.000380.000220.0000
18626Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196)Đất SX-KD nông thôn3.960.000600.000380.000160.000
18627Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191)Đất SX-KD nông thôn2.852.000420.000220.0000
18628Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93)Đất SX-KD nông thôn1.690.000280.000220.000160.000
18629Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86)Đất SX-KD nông thôn1.510.000280.000160.0000
18630Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86)Đất SX-KD nông thôn1.690.000320.000160.0000
18631Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86)Đất SX-KD nông thôn2.006.000380.000200.0000
18632Xã Ea PhêQuốc lộ 26 Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135)Đất SX-KD nông thôn1.520.000280.000160.0000
18633Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106)Đất SX-KD nông thôn380.000260.00000
18634Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212)Đất SX-KD nông thôn290.000260.000160.0000
18635Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 2 Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220)Đất SX-KD nông thôn220.000180.000160.0000
18636Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96)Đất SX-KD nông thôn290.000180.000160.0000
18637Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101)Đất SX-KD nông thôn320.000220.00000
18638Xã Ea PhêTrục đường chính thôn Phước Lộc 3 Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3)Đất SX-KD nông thôn380.000260.000160.0000
18639Xã Ea PhêCác tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá -Đất SX-KD nông thôn128.000000
18640Xã Ea PhêĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất SX-KD nông thôn128.000000
18641Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4 Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103)Đất khoáng sản1.120.000360.00000
18642Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103)Đất khoáng sản1.584.000000
18643Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103)Đất khoáng sản1.584.000000
18644Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4B Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102)Đất khoáng sản1.210.000000
18645Xã Ea PhêĐường khu dân cư thôn 4B Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102)Đất khoáng sản1.210.000000
18646Xã Ea PhêĐường liên thôn (Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Đất khoáng sản1.220.000360.000160.0000
18647Xã Ea PhêĐường liên thôn (Phước Trạch 2) Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Đất khoáng sản840.000320.000160.0000
18648Xã Ea PhêĐường liên thôn (Phước Trạch 2) Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95)Đất khoáng sản600.000260.000160.0000
18649Xã Ea PhêĐường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)Đất khoáng sản380.000260.000160.0000
18650Xã Ea PhêĐường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95)Đất khoáng sản320.000220.000160.0000
18651Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91)Đất khoáng sản465.000260.000160.0000
18652Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91)Đất khoáng sản380.000260.000160.0000
18653Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)Đất khoáng sản340.000260.000160.0000
18654Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77)Đất khoáng sản200.000180.000160.0000
18655Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào thôn 4B) Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103)Đất khoáng sản2.218.000000
18656Xã Ea PhêĐường liên thôn (vào thôn 4B) Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97)Đất khoáng sản844.000360.00000
18657Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt AĐất khoáng sản238.000180.000140.0000
18658Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237)Đất khoáng sản200.000160.000140.0000
18659Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261)Đất khoáng sản240.000180.000140.0000
18660Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân TiếnĐất khoáng sản200.000180.000140.0000
18661Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250)Đất khoáng sản180.000160.000140.0000
18662Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258)Đất khoáng sản216.000160.000140.0000
18663Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224)Đất khoáng sản1.742.000360.000140.0000
18664Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229)Đất khoáng sản792.000320.000140.0000
18665Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247)Đất khoáng sản668.000300.000140.0000
18666Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang TrungĐất khoáng sản340.000260.000140.0000
18667Xã Ea PhêĐường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ BổnĐất khoáng sản216.000180.000140.0000
18668Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86)Đất khoáng sản1.690.000320.000160.0000
18669Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80)Đất khoáng sản696.000300.000160.0000
18670Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80)Đất khoáng sản464.000280.000160.0000
18671Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7AĐất khoáng sản280.000260.000160.0000
18672Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76)Đất khoáng sản494.000280.000160.0000
18673Xã Ea PhêĐường vào hồ Krông Búk hạ Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)Đất khoáng sản360.000260.000160.0000
18674Xã Ea PhêKhu phía Tây Chợ Ea Phê -Đất khoáng sản1.108.000000
18675Xã Ea PhêKhu Trung tâm xã Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244)Đất khoáng sản238.000180.000140.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (1198 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Thái Tân, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Thái Tân, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.