Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk
Xã Ea Phê Sắp xếp từ: Các xã Ea Kuăng, Ea Hiu, Ea Phê.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4 Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) | Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) | Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4B Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102) | Đất ở nông thôn | 3.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4B Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) | Đất ở nông thôn | 3.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) | Đất ở nông thôn | 3.049.000 | 900.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) | Đất ở nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) | Đất ở nông thôn | 1.162.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) | Đất ở nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) | Đất ở nông thôn | 850.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào thôn 4B) Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) | Đất ở nông thôn | 5.545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào thôn 4B) Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97) | Đất ở nông thôn | 2.110.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A | Đất ở nông thôn | 594.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến | Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) | Đất ở nông thôn | 4.356.000 | 900.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 800.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) | Đất ở nông thôn | 1.670.000 | 750.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung | Đất ở nông thôn | 850.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn | Đất ở nông thôn | 540.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) | Đất ở nông thôn | 4.225.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) | Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) | Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A | Đất ở nông thôn | 700.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) | Đất ở nông thôn | 1.235.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Khu phía Tây Chợ Ea Phê - | Đất ở nông thôn | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Khu Trung tâm xã Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) | Đất ở nông thôn | 594.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau - | Đất ở nông thôn | 5.545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) | Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 900.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 950.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) | Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 1.500.000 | 950.000 | 400.000 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) | Đất ở nông thôn | 7.130.000 | 1.050.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) | Đất ở nông thôn | 4.225.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) | Đất ở nông thôn | 3.775.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) | Đất ở nông thôn | 4.225.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) | Đất ở nông thôn | 5.015.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135) | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) | Đất ở nông thôn | 950.000 | 650.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) | Đất ở nông thôn | 726.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96) | Đất ở nông thôn | 726.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 550.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) | Đất ở nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4 Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) | Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) | Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4B Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102) | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4B Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) | Đất TM-DV nông thôn | 1.220.000 | 360.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) | Đất TM-DV nông thôn | 465.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào thôn 4B) Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) | Đất TM-DV nông thôn | 2.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào thôn 4B) Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97) | Đất TM-DV nông thôn | 844.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) | Đất TM-DV nông thôn | 1.742.000 | 360.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 320.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) | Đất TM-DV nông thôn | 668.000 | 300.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 260.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) | Đất TM-DV nông thôn | 1.690.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) | Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | 300.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) | Đất TM-DV nông thôn | 494.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Khu phía Tây Chợ Ea Phê - | Đất TM-DV nông thôn | 1.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Khu Trung tâm xã Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B - | Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau - | Đất TM-DV nông thôn | 2.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) | Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 360.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 360.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 380.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) | Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 600.000 | 380.000 | 160.000 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) | Đất TM-DV nông thôn | 2.852.000 | 420.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) | Đất TM-DV nông thôn | 1.690.000 | 280.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) | Đất TM-DV nông thôn | 1.510.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) | Đất TM-DV nông thôn | 1.690.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) | Đất TM-DV nông thôn | 2.006.000 | 380.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135) | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) | Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96) | Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 220.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4 Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103) | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4B Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102) | Đất SX-KD nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4B Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) | Đất SX-KD nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) | Đất SX-KD nông thôn | 1.220.000 | 360.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) | Đất SX-KD nông thôn | 465.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào thôn 4B) Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) | Đất SX-KD nông thôn | 2.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào thôn 4B) Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97) | Đất SX-KD nông thôn | 844.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A | Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) | Đất SX-KD nông thôn | 1.742.000 | 360.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 320.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) | Đất SX-KD nông thôn | 668.000 | 300.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 260.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) | Đất SX-KD nông thôn | 1.690.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) | Đất SX-KD nông thôn | 696.000 | 300.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) | Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) | Đất SX-KD nông thôn | 494.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Khu phía Tây Chợ Ea Phê - | Đất SX-KD nông thôn | 1.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Khu Trung tâm xã Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) | Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B - | Đất SX-KD nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau - | Đất SX-KD nông thôn | 2.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) | Đất SX-KD nông thôn | 2.112.000 | 360.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 360.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) | Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 380.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) | Đất SX-KD nông thôn | 3.960.000 | 600.000 | 380.000 | 160.000 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) | Đất SX-KD nông thôn | 2.852.000 | 420.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) | Đất SX-KD nông thôn | 1.690.000 | 280.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) | Đất SX-KD nông thôn | 1.510.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) | Đất SX-KD nông thôn | 1.690.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) | Đất SX-KD nông thôn | 2.006.000 | 380.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Quốc lộ 26 Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135) | Đất SX-KD nông thôn | 1.520.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) | Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220) | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96) | Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 220.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá - | Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4 Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103) | Đất khoáng sản | 1.120.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) | Đất khoáng sản | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) | Đất khoáng sản | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4B Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102) | Đất khoáng sản | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường khu dân cư thôn 4B Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) | Đất khoáng sản | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) | Đất khoáng sản | 1.220.000 | 360.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) | Đất khoáng sản | 840.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) | Đất khoáng sản | 600.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) | Đất khoáng sản | 380.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) | Đất khoáng sản | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) | Đất khoáng sản | 465.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) | Đất khoáng sản | 380.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) | Đất khoáng sản | 340.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) | Đất khoáng sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào thôn 4B) Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) | Đất khoáng sản | 2.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên thôn (vào thôn 4B) Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97) | Đất khoáng sản | 844.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A | Đất khoáng sản | 238.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237) | Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) | Đất khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến | Đất khoáng sản | 200.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) | Đất khoáng sản | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) | Đất khoáng sản | 216.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) | Đất khoáng sản | 1.742.000 | 360.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) | Đất khoáng sản | 792.000 | 320.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) | Đất khoáng sản | 668.000 | 300.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung | Đất khoáng sản | 340.000 | 260.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn | Đất khoáng sản | 216.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) | Đất khoáng sản | 1.690.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) | Đất khoáng sản | 696.000 | 300.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) | Đất khoáng sản | 464.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A | Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) | Đất khoáng sản | 494.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Đường vào hồ Krông Búk hạ Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) | Đất khoáng sản | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Phê | Khu phía Tây Chợ Ea Phê - | Đất khoáng sản | 1.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Phê | Khu Trung tâm xã Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) | Đất khoáng sản | 238.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


