• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea Ô Sắp xếp từ: Xã Cư Elang, xã Ea Ô.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
18142Xã Ea ÔĐường D10 Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông ChuyểnĐất ở nông thôn1.100.000720.000440.000330.000
18143Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1Đất ở nông thôn250.000160.000120.0000
18144Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông VõĐất ở nông thôn160.000120.00000
18145Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 CĐất ở nông thôn200.000150.000120.0000
18146Xã Ea ÔĐường liên thôn 2A-2C Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâmĐất ở nông thôn200.000150.000120.0000
18147Xã Ea ÔĐường liên thôn 2A-2C Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn HàiĐất ở nông thôn250.000160.000120.0000
18148Xã Ea ÔĐường liên thôn 6B Cư Elang Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông QuyếtĐất ở nông thôn200.000130.00000
18149Xã Ea ÔĐường liên thôn 6B Cư Elang Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea RớtĐất ở nông thôn150.000120.00000
18150Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716Đất ở nông thôn3.500.0002.280.0001.400.0001.050.000
18151Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea KarĐất ở nông thôn500.000330.000200.000150.000
18152Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)Đất ở nông thôn8.300.0005.400.0003.320.0002.490.000
18153Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)Đất ở nông thôn300.000200.000120.0000
18154Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea ÔĐất ở nông thôn3.500.0002.280.0001.400.0001.050.000
18155Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà ChỉĐất ở nông thôn2.000.0001.300.000800.000600.000
18156Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạchĐất ở nông thôn1.200.000780.000480.000360.000
18157Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông SócĐất ở nông thôn400.000260.000160.000120.000
18158Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ)Đất ở nông thôn240.000160.000120.0000
18159Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716Đất ở nông thôn12.580.000000
18160Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)Đất ở nông thôn15.000.000000
18161Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14Đất ở nông thôn700.000460.000280.000210.000
18162Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ BổnĐất ở nông thôn400.000260.000160.000120.000
18163Xã Ea ÔĐường N2 (khu vực đấu giá) -Đất ở nông thôn3.000.0001.950.0001.200.000900.000
18164Xã Ea ÔĐường N3, D14 Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716Đất ở nông thôn8.300.0005.400.0003.320.0002.490.000
18165Xã Ea ÔĐường N3, D14 Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10Đất ở nông thôn1.500.000980.000600.000450.000
18166Xã Ea ÔĐường thôn 7 B Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ)Đất ở nông thôn250.000160.000120.0000
18167Xã Ea ÔĐường vào kho Công ty 716 Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716Đất ở nông thôn2.500.0001.630.0001.000.000750.000
18168Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14Đất ở nông thôn8.300.0005.400.0003.320.0002.490.000
18169Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716Đất ở nông thôn2.000.0001.300.000800.000600.000
18170Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ)Đất ở nông thôn300.000200.000120.0000
18171Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ)Đất ở nông thôn300.000200.000120.0000
18172Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông CảnhĐất ở nông thôn150.000100.00060.00050.000
18173Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea RớtĐất ở nông thôn410.000270.000160.000120.000
18174Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông TrọngĐất ở nông thôn210.000140.000120.0000
18175Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông VõĐất ở nông thôn240.000160.000120.0000
18176Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường)Đất ở nông thôn150.000120.00000
18177Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông MinhĐất ở nông thôn150.000120.00000
18178Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ)Đất ở nông thôn150.000120.00000
18179Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea ÔĐất ở nông thôn130.000120.00000
18180Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea ÔĐất ở nông thôn120.000110.00000
18181Xã Ea ÔĐường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ)Đất ở nông thôn140.000120.00000
18182Xã Ea ÔĐường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nướcĐất ở nông thôn130.000120.00000
18183Xã Ea ÔKhu dân cư thôn 8 và Thôn 12 -Đất ở nông thôn350.000230.000140.000120.000
18184Xã Ea ÔKhu dân cư Trung tâm xã -Đất ở nông thôn700.000460.000280.000210.000
18185Xã Ea ÔKhu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9 -Đất ở nông thôn150.000120.00000
18186Xã Ea ÔKhu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14 -Đất ở nông thôn150.000120.00000
18187Xã Ea ÔKhu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) -Đất ở nông thôn200.000150.00000
18188Xã Ea ÔKhu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều -Đất ở nông thôn150.000120.00000
18189Xã Ea ÔĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất ở nông thôn120.000000
18190Xã Ea ÔĐường D10 Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông ChuyểnĐất TM-DV nông thôn440.000288.000176.000132.000
18191Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1Đất TM-DV nông thôn100.00064.00048.0000
18192Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông VõĐất TM-DV nông thôn64.00048.00000
18193Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 CĐất TM-DV nông thôn80.00060.00048.0000
18194Xã Ea ÔĐường liên thôn 2A-2C Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâmĐất TM-DV nông thôn80.00060.00048.0000
18195Xã Ea ÔĐường liên thôn 2A-2C Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn HàiĐất TM-DV nông thôn100.00064.00048.0000
18196Xã Ea ÔĐường liên thôn 6B Cư Elang Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông QuyếtĐất TM-DV nông thôn80.00052.00000
18197Xã Ea ÔĐường liên thôn 6B Cư Elang Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea RớtĐất TM-DV nông thôn60.00048.00000
18198Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716Đất TM-DV nông thôn1.400.000912.000560.000420.000
18199Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea KarĐất TM-DV nông thôn200.000132.00080.00060.000
18200Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)Đất TM-DV nông thôn3.320.0002.160.0001.328.000996.000
18201Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)Đất TM-DV nông thôn120.00080.00048.0000
18202Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea ÔĐất TM-DV nông thôn1.400.000912.000560.000420.000
18203Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà ChỉĐất TM-DV nông thôn800.000520.000320.000240.000
18204Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạchĐất TM-DV nông thôn480.000312.000192.000144.000
18205Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông SócĐất TM-DV nông thôn160.000104.00064.00048.000
18206Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ)Đất TM-DV nông thôn96.00064.00048.0000
18207Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716Đất TM-DV nông thôn5.032.000000
18208Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)Đất TM-DV nông thôn6.000.000000
18209Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14Đất TM-DV nông thôn280.000184.000112.00084.000
18210Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ BổnĐất TM-DV nông thôn160.000104.00064.00048.000
18211Xã Ea ÔĐường N2 (khu vực đấu giá) -Đất TM-DV nông thôn1.200.000780.000480.000360.000
18212Xã Ea ÔĐường N3, D14 Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716Đất TM-DV nông thôn3.320.0002.160.0001.328.000996.000
18213Xã Ea ÔĐường N3, D14 Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10Đất TM-DV nông thôn600.000392.000240.000180.000
18214Xã Ea ÔĐường thôn 7 B Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ)Đất TM-DV nông thôn100.00064.00048.0000
18215Xã Ea ÔĐường vào kho Công ty 716 Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716Đất TM-DV nông thôn1.000.000652.000400.000300.000
18216Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14Đất TM-DV nông thôn3.320.0002.160.0001.328.000996.000
18217Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716Đất TM-DV nông thôn800.000520.000320.000240.000
18218Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ)Đất TM-DV nông thôn120.00080.00048.0000
18219Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ)Đất TM-DV nông thôn120.00080.00048.0000
18220Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông CảnhĐất TM-DV nông thôn60.00040.00024.00020.000
18221Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea RớtĐất TM-DV nông thôn164.000108.00064.00048.000
18222Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông TrọngĐất TM-DV nông thôn84.00056.00048.0000
18223Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông VõĐất TM-DV nông thôn96.00064.00048.0000
18224Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường)Đất TM-DV nông thôn60.00048.00000
18225Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông MinhĐất TM-DV nông thôn60.00048.00000
18226Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ)Đất TM-DV nông thôn60.00048.00000
18227Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea ÔĐất TM-DV nông thôn52.00048.00000
18228Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea ÔĐất TM-DV nông thôn48.00044.00000
18229Xã Ea ÔĐường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ)Đất TM-DV nông thôn56.00048.00000
18230Xã Ea ÔĐường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nướcĐất TM-DV nông thôn52.00048.00000
18231Xã Ea ÔKhu dân cư thôn 8 và Thôn 12 -Đất TM-DV nông thôn140.00092.00056.00048.000
18232Xã Ea ÔKhu dân cư Trung tâm xã -Đất TM-DV nông thôn280.000184.000112.00084.000
18233Xã Ea ÔKhu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9 -Đất TM-DV nông thôn60.00048.00000
18234Xã Ea ÔKhu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14 -Đất TM-DV nông thôn60.00048.00000
18235Xã Ea ÔKhu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) -Đất TM-DV nông thôn80.00060.00000
18236Xã Ea ÔKhu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều -Đất TM-DV nông thôn60.00048.00000
18237Xã Ea ÔĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất TM-DV nông thôn48.000000
18238Xã Ea ÔĐường D10 Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông ChuyểnĐất SX-KD nông thôn440.000288.000176.000132.000
18239Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1Đất SX-KD nông thôn100.00064.00048.0000
18240Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông VõĐất SX-KD nông thôn64.00048.00000
18241Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 CĐất SX-KD nông thôn80.00060.00048.0000
18242Xã Ea ÔĐường liên thôn 2A-2C Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâmĐất SX-KD nông thôn80.00060.00048.0000
18243Xã Ea ÔĐường liên thôn 2A-2C Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn HàiĐất SX-KD nông thôn100.00064.00048.0000
18244Xã Ea ÔĐường liên thôn 6B Cư Elang Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông QuyếtĐất SX-KD nông thôn80.00052.00000
18245Xã Ea ÔĐường liên thôn 6B Cư Elang Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea RớtĐất SX-KD nông thôn60.00048.00000
18246Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716Đất SX-KD nông thôn1.400.000912.000560.000420.000
18247Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea KarĐất SX-KD nông thôn200.000132.00080.00060.000
18248Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)Đất SX-KD nông thôn3.320.0002.160.0001.328.000996.000
18249Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)Đất SX-KD nông thôn120.00080.00048.0000
18250Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea ÔĐất SX-KD nông thôn1.400.000912.000560.000420.000
18251Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà ChỉĐất SX-KD nông thôn800.000520.000320.000240.000
18252Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạchĐất SX-KD nông thôn480.000312.000192.000144.000
18253Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông SócĐất SX-KD nông thôn160.000104.00064.00048.000
18254Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ)Đất SX-KD nông thôn96.00064.00048.0000
18255Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716Đất SX-KD nông thôn5.032.000000
18256Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)Đất SX-KD nông thôn6.000.000000
18257Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14Đất SX-KD nông thôn280.000184.000112.00084.000
18258Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ BổnĐất SX-KD nông thôn160.000104.00064.00048.000
18259Xã Ea ÔĐường N2 (khu vực đấu giá) -Đất SX-KD nông thôn1.200.000780.000480.000360.000
18260Xã Ea ÔĐường N3, D14 Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716Đất SX-KD nông thôn3.320.0002.160.0001.328.000996.000
18261Xã Ea ÔĐường N3, D14 Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10Đất SX-KD nông thôn600.000392.000240.000180.000
18262Xã Ea ÔĐường thôn 7 B Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ)Đất SX-KD nông thôn100.00064.00048.0000
18263Xã Ea ÔĐường vào kho Công ty 716 Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716Đất SX-KD nông thôn1.000.000652.000400.000300.000
18264Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14Đất SX-KD nông thôn3.320.0002.160.0001.328.000996.000
18265Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716Đất SX-KD nông thôn800.000520.000320.000240.000
18266Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ)Đất SX-KD nông thôn120.00080.00048.0000
18267Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ)Đất SX-KD nông thôn120.00080.00048.0000
18268Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông CảnhĐất SX-KD nông thôn60.00040.00024.00020.000
18269Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea RớtĐất SX-KD nông thôn164.000108.00064.00048.000
18270Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông TrọngĐất SX-KD nông thôn84.00056.00048.0000
18271Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông - Hết ranh giới thửa đất nhà ông VõĐất SX-KD nông thôn96.00064.00048.0000
18272Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường)Đất SX-KD nông thôn60.00048.00000
18273Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông MinhĐất SX-KD nông thôn60.00048.00000
18274Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ)Đất SX-KD nông thôn60.00048.00000
18275Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea ÔĐất SX-KD nông thôn52.00048.00000
18276Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea ÔĐất SX-KD nông thôn48.00044.00000
18277Xã Ea ÔĐường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ)Đất SX-KD nông thôn56.00048.00000
18278Xã Ea ÔĐường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nướcĐất SX-KD nông thôn52.00048.00000
18279Xã Ea ÔKhu dân cư thôn 8 và Thôn 12 -Đất SX-KD nông thôn140.00092.00056.00048.000
18280Xã Ea ÔKhu dân cư Trung tâm xã -Đất SX-KD nông thôn280.000184.000112.00084.000
18281Xã Ea ÔKhu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9 -Đất SX-KD nông thôn60.00048.00000
18282Xã Ea ÔKhu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14 -Đất SX-KD nông thôn60.00048.00000
18283Xã Ea ÔKhu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) -Đất SX-KD nông thôn80.00060.00000
18284Xã Ea ÔKhu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều -Đất SX-KD nông thôn60.00048.00000
18285Xã Ea ÔĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất SX-KD nông thôn48.000000
18286Xã Ea ÔĐường D10 Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông ChuyểnĐất khoáng sản440.000288.000176.000132.000
18287Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1Đất khoáng sản100.00064.00048.0000
18288Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông VõĐất khoáng sản64.00048.00000
18289Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 CĐất khoáng sản80.00060.00048.0000
18290Xã Ea ÔĐường liên thôn 2A-2C Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâmĐất khoáng sản80.00060.00048.0000
18291Xã Ea ÔĐường liên thôn 2A-2C Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn HàiĐất khoáng sản100.00064.00048.0000
18292Xã Ea ÔĐường liên thôn 6B Cư Elang Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông QuyếtĐất khoáng sản80.00052.00000
18293Xã Ea ÔĐường liên thôn 6B Cư Elang Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea RớtĐất khoáng sản60.00048.00000
18294Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716Đất khoáng sản1.400.000912.000560.000420.000
18295Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea KarĐất khoáng sản200.000132.00080.00060.000
18296Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)Đất khoáng sản3.320.0002.160.0001.328.000996.000
18297Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)Đất khoáng sản120.00080.00048.0000
18298Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea ÔĐất khoáng sản1.400.000912.000560.000420.000
18299Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà ChỉĐất khoáng sản800.000520.000320.000240.000
18300Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạchĐất khoáng sản480.000312.000192.000144.000
18201Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)Đất TM-DV nông thôn120.00080.00048.0000
18202Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea ÔĐất TM-DV nông thôn1.400.000912.000560.000420.000
18203Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà ChỉĐất TM-DV nông thôn800.000520.000320.000240.000
18204Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạchĐất TM-DV nông thôn480.000312.000192.000144.000
18205Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông SócĐất TM-DV nông thôn160.000104.00064.00048.000
18206Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ)Đất TM-DV nông thôn96.00064.00048.0000
18207Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716Đất TM-DV nông thôn5.032.000000
18208Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)Đất TM-DV nông thôn6.000.000000
18209Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14Đất TM-DV nông thôn280.000184.000112.00084.000
18210Xã Ea ÔĐường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ BổnĐất TM-DV nông thôn160.000104.00064.00048.000
18211Xã Ea ÔĐường N2 (khu vực đấu giá) -Đất TM-DV nông thôn1.200.000780.000480.000360.000
18212Xã Ea ÔĐường N3, D14 Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716Đất TM-DV nông thôn3.320.0002.160.0001.328.000996.000
18213Xã Ea ÔĐường N3, D14 Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10Đất TM-DV nông thôn600.000392.000240.000180.000
18214Xã Ea ÔĐường thôn 7 B Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ)Đất TM-DV nông thôn100.00064.00048.0000
18215Xã Ea ÔĐường vào kho Công ty 716 Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716Đất TM-DV nông thôn1.000.000652.000400.000300.000
18216Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14Đất TM-DV nông thôn3.320.0002.160.0001.328.000996.000
18217Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716Đất TM-DV nông thôn800.000520.000320.000240.000
18218Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ)Đất TM-DV nông thôn120.00080.00048.0000
18219Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ)Đất TM-DV nông thôn120.00080.00048.0000
18220Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông CảnhĐất TM-DV nông thôn60.00040.00024.00020.000
18221Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea RớtĐất TM-DV nông thôn164.000108.00064.00048.000
18222Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông TrọngĐất TM-DV nông thôn84.00056.00048.0000
18223Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông VõĐất TM-DV nông thôn96.00064.00048.0000
18224Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường)Đất TM-DV nông thôn60.00048.00000
18225Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông MinhĐất TM-DV nông thôn60.00048.00000
18226Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ)Đất TM-DV nông thôn60.00048.00000
18227Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea ÔĐất TM-DV nông thôn52.00048.00000
18228Xã Ea ÔĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea ÔĐất TM-DV nông thôn48.00044.00000
18229Xã Ea ÔĐường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ)Đất TM-DV nông thôn56.00048.00000
18230Xã Ea ÔĐường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nướcĐất TM-DV nông thôn52.00048.00000
18231Xã Ea ÔKhu dân cư thôn 8 và Thôn 12 -Đất TM-DV nông thôn140.00092.00056.00048.000
18232Xã Ea ÔKhu dân cư Trung tâm xã -Đất TM-DV nông thôn280.000184.000112.00084.000
18233Xã Ea ÔKhu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9 -Đất TM-DV nông thôn60.00048.00000
18234Xã Ea ÔKhu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14 -Đất TM-DV nông thôn60.00048.00000
18235Xã Ea ÔKhu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) -Đất TM-DV nông thôn80.00060.00000
18236Xã Ea ÔKhu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều -Đất TM-DV nông thôn60.00048.00000
18237Xã Ea ÔĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất TM-DV nông thôn48.000000
18238Xã Ea ÔĐường D10 Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông ChuyểnĐất SX-KD nông thôn440.000288.000176.000132.000
18239Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1Đất SX-KD nông thôn100.00064.00048.0000
18240Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông VõĐất SX-KD nông thôn64.00048.00000
18241Xã Ea ÔĐường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 CĐất SX-KD nông thôn80.00060.00048.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (944 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 2026
Bảng giá đất huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.