• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea M’Droh sắp xếp từ: Các xã Quảng Hiệp, Ea M’nang, Ea M’Droh.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500mĐất ở nông thôn3.600.0001.980.0001.440.000900.000
2Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330mĐất ở nông thôn3.000.0001.650.0001.200.000750.000
3Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'garĐất ở nông thôn2.200.0001.210.000880.000550.000
4Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500mĐất ở nông thôn3.000.0001.650.0001.200.000750.000
5Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất)Đất ở nông thôn1.800.000990.000720.000450.000
6Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea KiếtĐất ở nông thôn850.000470.000340.0000
7Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 02 Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250mĐất ở nông thôn1.350.000740.000540.000340.000
8Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 02 Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ)Đất ở nông thôn1.050.000580.000420.000260.000
9Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 03 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B)Đất ở nông thôn1.350.000675.000540.000280.000
10Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 04 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ)Đất ở nông thôn1.350.000675.000540.0000
11Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 05 Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270mĐất ở nông thôn850.000470.000340.0000
12Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 05 Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn DhungĐất ở nông thôn700.000390.000280.0000
13Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 05 Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ)Đất ở nông thôn400.000200.000160.0000
14Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 06 Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A)Đất ở nông thôn820.000450.000330.0000
15Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550mĐất ở nông thôn2.800.0001.540.0001.120.000700.000
16Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000mĐất ở nông thôn2.000.0001.100.000800.000500.000
17Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100mĐất ở nông thôn750.000410.000300.0000
18Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐất ở nông thôn1.200.000660.000480.000300.000
19Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700mĐất ở nông thôn1.000.000500.000400.0000
20Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea KiếtĐất ở nông thôn560.000280.00000
21Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200mĐất ở nông thôn1.000.000550.000400.000250.000
22Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ)Đất ở nông thôn480.000260.00000
23Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000mĐất ở nông thôn950.000520.000380.000240.000
24Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea WerĐất ở nông thôn850.000470.000340.0000
25Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy)Đất ở nông thôn650.000325.000260.0000
26Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ)Đất ở nông thôn1.000.000500.000400.0000
27Ea M’DrohTuyến đường Vành đai Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100mĐất ở nông thôn600.000330.000240.0000
28Ea M’DrohTuyến đường Vành đai Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)Đất ở nông thôn450.000250.00000
29Ea M’DrohĐường vào mỏ đá An Nguyên Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450mĐất ở nông thôn390.000000
30Ea M’DrohĐường vào mỏ đá An Nguyên Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết)Đất ở nông thôn350.000175.000140.0000
31Ea M’DrohĐường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt)Đất ở nông thôn540.000300.00000
32Ea M’DrohĐường đi thôn 8 Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đaiĐất ở nông thôn600.000330.000240.0000
33Ea M’DrohKhu vực chợ (Quảng hiệp cũ) Các lô đất trong khu vực chợ -Đất ở nông thôn1.800.000990.000720.000450.000
34Ea M’DrohĐường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐất ở nông thôn2.500.0001.250.0001.000.000250.000
35Ea M’DrohĐường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ)Đất ở nông thôn2.400.0001.200.000960.0000
36Ea M’DrohĐường vào Trường Ngô Gia Tự Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia TựĐất ở nông thôn800.000400.000320.0000
37Ea M’DrohKhu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) UBND xã +800m đến các phía -Đất ở nông thôn450.000225.00000
38Ea M’DrohKhu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng -Đất ở nông thôn380.000000
39Ea M’DrohKhu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 -Đất ở nông thôn360.000000
40Ea M’DrohKhu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình -Đất ở nông thôn320.000000
41Ea M’DrohKhu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh -Đất ở nông thôn280.000000
42Ea M’DrohKhu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung -Đất ở nông thôn240.000000
43Ea M’DrohKhu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 -Đất ở nông thôn3.500.000000
44Ea M’DrohKhu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét -Đất ở nông thôn2.500.000000
45Ea M’DrohKhu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) -Đất ở nông thôn3.500.000000
46Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500mĐất TM-DV nông thôn1.440.000792.000576.000360.000
47Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330mĐất TM-DV nông thôn1.200.000660.000480.000300.000
48Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'garĐất TM-DV nông thôn880.000484.000352.000220.000
49Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500mĐất TM-DV nông thôn1.200.000660.000480.000300.000
50Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất)Đất TM-DV nông thôn720.000396.000288.000180.000
51Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea KiếtĐất TM-DV nông thôn340.000188.000136.0000
52Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 02 Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250mĐất TM-DV nông thôn540.000296.000216.000136.000
53Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 02 Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ)Đất TM-DV nông thôn420.000232.000168.000104.000
54Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 03 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B)Đất TM-DV nông thôn540.000270.000216.000112.000
55Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 04 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ)Đất TM-DV nông thôn540.000270.000216.0000
56Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 05 Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270mĐất TM-DV nông thôn340.000188.000136.0000
57Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 05 Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn DhungĐất TM-DV nông thôn280.000156.000112.0000
58Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 05 Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ)Đất TM-DV nông thôn160.00080.00064.0000
59Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 06 Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A)Đất TM-DV nông thôn328.000180.000132.0000
60Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550mĐất TM-DV nông thôn1.120.000616.000448.000280.000
61Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000mĐất TM-DV nông thôn800.000440.000320.000200.000
62Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100mĐất TM-DV nông thôn300.000164.000120.0000
63Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐất TM-DV nông thôn480.000264.000192.000120.000
64Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700mĐất TM-DV nông thôn400.000200.000160.0000
65Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea KiếtĐất TM-DV nông thôn224.000112.00000
66Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200mĐất TM-DV nông thôn400.000220.000160.000100.000
67Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ)Đất TM-DV nông thôn192.000104.00000
68Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000mĐất TM-DV nông thôn380.000208.000152.00096.000
69Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea WerĐất TM-DV nông thôn340.000188.000136.0000
70Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy)Đất TM-DV nông thôn260.000130.000104.0000
71Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ)Đất TM-DV nông thôn400.000200.000160.0000
72Ea M’DrohTuyến đường Vành đai Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100mĐất TM-DV nông thôn240.000132.00096.0000
73Ea M’DrohTuyến đường Vành đai Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)Đất TM-DV nông thôn180.000100.00000
74Ea M’DrohĐường vào mỏ đá An Nguyên Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450mĐất TM-DV nông thôn156.000000
75Ea M’DrohĐường vào mỏ đá An Nguyên Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết)Đất TM-DV nông thôn140.00070.00056.0000
76Ea M’DrohĐường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt)Đất TM-DV nông thôn216.000120.00000
77Ea M’DrohĐường đi thôn 8 Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đaiĐất TM-DV nông thôn240.000132.00096.0000
78Ea M’DrohKhu vực chợ (Quảng hiệp cũ) Các lô đất trong khu vực chợ -Đất TM-DV nông thôn720.000396.000288.000180.000
79Ea M’DrohĐường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐất TM-DV nông thôn1.000.000500.000400.000100.000
80Ea M’DrohĐường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ)Đất TM-DV nông thôn960.000480.000384.0000
81Ea M’DrohĐường vào Trường Ngô Gia Tự Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia TựĐất TM-DV nông thôn320.000160.000128.0000
82Ea M’DrohKhu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) UBND xã +800m đến các phía -Đất TM-DV nông thôn180.00090.00000
83Ea M’DrohKhu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng -Đất TM-DV nông thôn152.000000
84Ea M’DrohKhu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 -Đất TM-DV nông thôn144.000000
85Ea M’DrohKhu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình -Đất TM-DV nông thôn128.000000
86Ea M’DrohKhu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh -Đất TM-DV nông thôn112.000000
87Ea M’DrohKhu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung -Đất TM-DV nông thôn96.000000
88Ea M’DrohKhu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 -Đất TM-DV nông thôn1.400.000000
89Ea M’DrohKhu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
90Ea M’DrohKhu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) -Đất TM-DV nông thôn1.400.000000
91Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500mĐất SX-KD nông thôn1.440.000792.000576.000360.000
92Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330mĐất SX-KD nông thôn1.200.000660.000480.000300.000
93Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'garĐất SX-KD nông thôn880.000484.000352.000220.000
94Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500mĐất SX-KD nông thôn1.200.000660.000480.000300.000
95Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất)Đất SX-KD nông thôn720.000396.000288.000180.000
96Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea KiếtĐất SX-KD nông thôn340.000188.000136.0000
97Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 02 Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250mĐất SX-KD nông thôn540.000296.000216.000136.000
98Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 02 Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ)Đất SX-KD nông thôn420.000232.000168.000104.000
99Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 03 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B)Đất SX-KD nông thôn540.000270.000216.000112.000
100Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 04 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ)Đất SX-KD nông thôn540.000270.000216.0000
101Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 05 Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270mĐất SX-KD nông thôn340.000188.000136.0000
102Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 05 Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn DhungĐất SX-KD nông thôn280.000156.000112.0000
103Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 05 Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ)Đất SX-KD nông thôn160.00080.00064.0000
104Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 06 Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A)Đất SX-KD nông thôn328.000180.000132.0000
105Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550mĐất SX-KD nông thôn1.120.000616.000448.000280.000
106Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000mĐất SX-KD nông thôn800.000440.000320.000200.000
107Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100mĐất SX-KD nông thôn300.000164.000120.0000
108Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐất SX-KD nông thôn480.000264.000192.000120.000
109Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700mĐất SX-KD nông thôn400.000200.000160.0000
110Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea KiếtĐất SX-KD nông thôn224.000112.00000
111Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200mĐất SX-KD nông thôn400.000220.000160.000100.000
112Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ)Đất SX-KD nông thôn192.000104.00000
113Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000mĐất SX-KD nông thôn380.000208.000152.00096.000
114Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea WerĐất SX-KD nông thôn340.000188.000136.0000
115Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy)Đất SX-KD nông thôn260.000130.000104.0000
116Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ)Đất SX-KD nông thôn400.000200.000160.0000
117Ea M’DrohTuyến đường Vành đai Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100mĐất SX-KD nông thôn240.000132.00096.0000
118Ea M’DrohTuyến đường Vành đai Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)Đất SX-KD nông thôn180.000100.00000
119Ea M’DrohĐường vào mỏ đá An Nguyên Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450mĐất SX-KD nông thôn156.000000
120Ea M’DrohĐường vào mỏ đá An Nguyên Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết)Đất SX-KD nông thôn140.00070.00056.0000
121Ea M’DrohĐường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt)Đất SX-KD nông thôn216.000120.00000
122Ea M’DrohĐường đi thôn 8 Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đaiĐất SX-KD nông thôn240.000132.00096.0000
123Ea M’DrohKhu vực chợ (Quảng hiệp cũ) Các lô đất trong khu vực chợ -Đất SX-KD nông thôn720.000396.000288.000180.000
124Ea M’DrohĐường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐất SX-KD nông thôn1.000.000500.000400.000100.000
125Ea M’DrohĐường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ)Đất SX-KD nông thôn960.000480.000384.0000
126Ea M’DrohĐường vào Trường Ngô Gia Tự Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia TựĐất SX-KD nông thôn320.000160.000128.0000
127Ea M’DrohKhu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) UBND xã +800m đến các phía -Đất SX-KD nông thôn180.00090.00000
128Ea M’DrohKhu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng -Đất SX-KD nông thôn152.000000
129Ea M’DrohKhu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 -Đất SX-KD nông thôn144.000000
130Ea M’DrohKhu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình -Đất SX-KD nông thôn128.000000
131Ea M’DrohKhu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh -Đất SX-KD nông thôn112.000000
132Ea M’DrohKhu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung -Đất SX-KD nông thôn96.000000
133Ea M’DrohKhu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 -Đất SX-KD nông thôn1.400.000000
134Ea M’DrohKhu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét -Đất SX-KD nông thôn1.000.000000
135Ea M’DrohKhu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) -Đất SX-KD nông thôn1.400.000000
136Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500mĐất khoáng sản1.440.000792.000576.000360.000
137Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330mĐất khoáng sản1.200.000660.000480.000300.000
138Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'garĐất khoáng sản880.000484.000352.000220.000
139Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500mĐất khoáng sản1.200.000660.000480.000300.000
140Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất)Đất khoáng sản720.000396.000288.000180.000
141Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea KiếtĐất khoáng sản340.000188.000136.0000
142Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 02 Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250mĐất khoáng sản540.000296.000216.000136.000
143Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 02 Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ)Đất khoáng sản420.000232.000168.000104.000
144Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 03 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B)Đất khoáng sản540.000270.000216.000112.000
145Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 04 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ)Đất khoáng sản540.000270.000216.0000
146Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 05 Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270mĐất khoáng sản340.000188.000136.0000
147Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 05 Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn DhungĐất khoáng sản280.000156.000112.0000
148Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 05 Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ)Đất khoáng sản160.00080.00064.0000
149Ea M’DrohĐường xã Ea M'Droh 06 Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A)Đất khoáng sản328.000180.000132.0000
150Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550mĐất khoáng sản1.120.000616.000448.000280.000
151Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000mĐất khoáng sản800.000440.000320.000200.000
152Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100mĐất khoáng sản300.000164.000120.0000
153Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐất khoáng sản480.000264.000192.000120.000
154Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700mĐất khoáng sản400.000200.000160.0000
155Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea KiếtĐất khoáng sản224.000112.00000
156Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200mĐất khoáng sản400.000220.000160.000100.000
157Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ)Đất khoáng sản192.000104.00000
158Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000mĐất khoáng sản380.000208.000152.00096.000
159Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea WerĐất khoáng sản340.000188.000136.0000
160Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy)Đất khoáng sản260.000130.000104.0000
161Ea M’DrohĐường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ)Đất khoáng sản400.000200.000160.0000
162Ea M’DrohTuyến đường Vành đai Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100mĐất khoáng sản240.000132.00096.0000
163Ea M’DrohTuyến đường Vành đai Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)Đất khoáng sản180.000100.00000
164Ea M’DrohĐường vào mỏ đá An Nguyên Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450mĐất khoáng sản156.000000
165Ea M’DrohĐường vào mỏ đá An Nguyên Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết)Đất khoáng sản140.00070.00056.0000
166Ea M’DrohĐường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt)Đất khoáng sản216.000120.00000
167Ea M’DrohĐường đi thôn 8 Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đaiĐất khoáng sản240.000132.00096.0000
168Ea M’DrohKhu vực chợ (Quảng hiệp cũ) Các lô đất trong khu vực chợ -Đất khoáng sản720.000396.000288.000180.000
169Ea M’DrohĐường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐất khoáng sản1.000.000500.000400.000100.000
170Ea M’DrohĐường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ)Đất khoáng sản960.000480.000384.0000
171Ea M’DrohĐường vào Trường Ngô Gia Tự Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia TựĐất khoáng sản320.000160.000128.0000
172Ea M’DrohKhu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) UBND xã +800m đến các phía -Đất khoáng sản180.00090.00000
173Ea M’DrohKhu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng -Đất khoáng sản152.000000
174Ea M’DrohKhu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 -Đất khoáng sản144.000000
175Ea M’DrohKhu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình -Đất khoáng sản128.000000
176Ea M’DrohKhu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh -Đất khoáng sản112.000000
177Ea M’DrohKhu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung -Đất khoáng sản96.000000
178Ea M’DrohKhu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 -Đất khoáng sản1.400.000000
179Ea M’DrohKhu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét -Đất khoáng sản1.000.000000
180Ea M’DrohKhu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) -Đất khoáng sản1.400.000000
181Ea M’DrohEa M’Droh -Đất trồng lúa44.00040.00035.0000
182Ea M’DrohEa M’Droh -Đất trồng cây hàng năm55.00045.00042.00036.000
183Ea M’DrohEa M’Droh -Đất trồng cây lâu năm80.00062.00051.00041.000
184Ea M’DrohEa M’Droh -Đất rừng sản xuất26.000000
185Ea M’DrohEa M’Droh -Đất rừng phòng hộ13.000000
186Ea M’DrohEa M’Droh -Đất rừng đặc dụng13.000000
187Ea M’DrohEa M’Droh -Đất nuôi trồng thủy sản39.000000
188Ea M’DrohEa M’Droh -Đất nông nghiệp khác27.50022.50021.00018.000
189Ea M’DrohEa M’Droh Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác88.00068.00056.0000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (928 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng 2026
Bảng giá đất quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng 2026
Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội 2026
Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.