• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea Kar Sắp xếp từ: Thị trấn Ea Kar, các xã Cư Huê, Ea Đar, Ea Kmút, Cư Ni, Xuân Phú.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
14488Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101)Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000660.000
14489Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Ranh giới thửa đất số nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh ThanhĐất ở nông thôn2.600.0001.560.0001.040.000780.000
14490Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ LộcĐất ở nông thôn3.600.0002.160.0001.440.0001.080.000
14491Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang Liệt SĩĐất ở nông thôn6.600.0003.960.0002.640.0001.980.000
14492Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52Đất ở nông thôn6.900.0004.140.0002.760.0002.070.000
14493Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101)Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000660.000
14494Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh ThanhĐất ở nông thôn2.600.0001.560.0001.040.000780.000
14495Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ LộcĐất ở nông thôn3.600.0002.160.0001.440.0001.080.000
14496Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang liệt sĩ huyệnĐất ở nông thôn6.600.0003.960.0002.640.0001.980.000
14497Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52Đất ở nông thôn6.900.0004.140.0002.760.0002.070.000
14498Xã Ea KarNguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Cầu 52 - Hoàng Văn ThụĐất ở nông thôn14.000.0008.400.0005.600.0004.200.000
14499Xã Ea KarNguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Hoàng Văn Thụ - Ngô Gia TựĐất ở nông thôn15.400.0009.240.0006.160.0004.600.000
14500Xã Ea KarNguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Ngô Gia Tự - Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn16.800.00010.080.0006.720.0005.040.000
14501Xã Ea KarNguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Trần Hưng Đạo - Hoàng DiệuĐất ở nông thôn23.000.00013.800.0009.200.0006.900.000
14502Xã Ea KarNguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Hoàng Diệu - Km 53 (đường phía Đông chợ)Đất ở nông thôn23.800.00014.280.0009.520.0007.140.000
14503Xã Ea KarNguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Km 53 (đường phía Đông chợ) - Mai Hắc ĐếĐất ở nông thôn20.000.00012.000.0008.000.0006.000.000
14504Xã Ea KarNguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Mai Hắc Đế - Trần PhúĐất ở nông thôn14.000.0008.400.0005.600.0004.200.000
14505Xã Ea KarNguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Trần Phú - Lê Thánh TôngĐất ở nông thôn10.500.0006.300.0004.200.0003.150.000
14506Xã Ea KarNguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Lê Thánh Tông - Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ emĐất ở nông thôn9.800.0005.880.0003.920.0002.940.000
14507Xã Ea KarNguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em - Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104)Đất ở nông thôn6.750.0004.700.0003.370.0002.000.000
14508Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104) - Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn)Đất ở nông thôn4.600.0002.760.0001.840.0001.380.000
14509Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) - Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 haĐất ở nông thôn2.400.0001.440.000960.000720.000
14510Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha - Km 57Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000600.000
14511Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Km 57 - Ngã ba đường đi thôn 10Đất ở nông thôn3.300.0001.980.0001.320.000990.000
14512Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Ngã ba đường đi thôn 10 - Cổng trường Dân tộc nội trúĐất ở nông thôn3.600.0002.160.0001.440.0001.080.000
14513Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Cổng trường Dân tộc nội trú - Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu NghịĐất ở nông thôn4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
14514Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị - Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông TiễnĐất ở nông thôn2.700.0001.620.0001.080.000810.000
14515Xã Ea KarQuốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn - Ranh giới Ea Kar - Ea KnốpĐất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000540.000
14516Xã Ea KarAma Pui Lê Thị Hồng Gấm - Đinh NúpĐất ở nông thôn1.300.000780.000520.000390.000
14517Xã Ea KarAma Pui Đinh Núp - Phan Bội ChâuĐất ở nông thôn1.100.000660.000440.000330.000
14518Xã Ea KarÂu Cơ Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng GấmĐất ở nông thôn3.000.0001.950.0001.450.0000
14519Xã Ea KarÂu Cơ Lê Thị Hồng Gấm - Đinh NúpĐất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000540.000
14520Xã Ea KarÂu Cơ Đinh Núp - Hết đườngĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
14521Xã Ea KarBà Triệu Quang Trung - Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
14522Xã Ea KarCao Bá Quát Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn CừĐất ở nông thôn1.550.000930.000620.000460.000
14523Xã Ea KarChu Văn An Nguyễn Tất Thành - Hai Bà TrưngĐất ở nông thôn5.400.0003.780.0002.700.0000
14524Xã Ea KarĐinh Núp Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn TrãiĐất ở nông thôn1.850.0001.110.000740.000560.000
14525Xã Ea KarĐinh Núp Nguyễn Trãi - Mai Hắc ĐếĐất ở nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000840.000
14526Xã Ea KarĐinh Núp Mai Hắc Đế - Trần PhúĐất ở nông thôn2.950.0001.900.0001.400.0000
14527Xã Ea KarĐường 13/9 (phía Tây) Giáp ranh giới đập Nông trường 720 - Nguyễn Tất ThànhĐất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000540.000
14528Xã Ea KarĐường 13/9 (Đông) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thiệp - Giáp đập Nông trường 720Đất ở nông thôn2.650.0001.590.0001.060.000800.000
14529Xã Ea KarĐường 720B (Ngô Gia Tự) Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn CừĐất ở nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000840.000
14530Xã Ea KarĐường 720B (Ngô Gia Tự) Nguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000600.000
14531Xã Ea KarĐường chợ phía Đông Quốc lộ 26 - Hai Bà TrưngĐất ở nông thôn14.850.00010.390.0007.420.0000
14532Xã Ea KarĐường đi Buôn Thung Tỉnh lộ ĐT 699 - Ngã ba đi đập Ea RuôiĐất ở nông thôn650.000400.000300.000190.000
14533Xã Ea KarĐường đi Buôn Thung Ngã ba đi đập Ea Ruôi - Giáp Thôn 13 (xã Ea Đar cũ)Đất ở nông thôn400.000300.000250.0000
14534Xã Ea KarĐường đi Ea Sô (ĐT 691B) Quốc lộ 26 - Sông Krông NăngĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
14535Xã Ea KarĐường đi liên thôn (đường đi Bãi rác) Quốc lộ 26 - Ngã ba thôn 9 (ranh quy hoạch 857)Đất ở nông thôn850.000600.000450.000300.000
14536Xã Ea KarĐường đi liên thôn (đường đi Bãi rác) Ngã ba thôn 9 (đối diện đất Cty cà phê 52) - Nghĩa trang nhân dânĐất ở nông thôn500.000400.000350.000250.000
14537Xã Ea KarĐường đi liên thôn (đường đi Bãi rác) Nghĩa trang nhân dân - Giáp thôn 9 Ea KarĐất ở nông thôn300.000250.000200.000150.000
14538Xã Ea KarĐường đi thôn 5 Cư Ni đến thôn 23 -Đất ở nông thôn400.000350.000300.000250.000
14539Xã Ea KarĐường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 ĐT 699B - Hết ranh giới trường Nguyễn Bá NgọcĐất ở nông thôn600.000460.000340.000280.000
14540Xã Ea KarĐường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc - Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân PhúĐất ở nông thôn450.000400.000350.000300.000
14541Xã Ea KarĐường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú - Giáp sông Krông NăngĐất ở nông thôn400.000380.000330.000260.000
14542Xã Ea KarĐường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ) Quốc lộ 26 - Ranh quy hoạch 857Đất ở nông thôn850.000520.000340.000260.000
14543Xã Ea KarĐường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ) Ranh quy hoạch 857 - Cầu treoĐất ở nông thôn400.000350.000300.000250.000
14544Xã Ea KarĐường liên thôn (thôn 4 thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ) Từ Ngã ba đường Hồ Xuân Hương (nhà ông Vinh Mùi) - Ngã ba thôn 8 (nhà bà Nhẫn)Đất ở nông thôn550.000450.000350.000300.000
14545Xã Ea KarĐường liên thôn (trong quy hoạch 857) Nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồng 3 buôn - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án)Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000600.000
14546Xã Ea KarĐường liên thôn (trong quy hoạch 857) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Trần Huy LiệuĐất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000600.000
14547Xã Ea KarĐường liên thôn đi Ninh Thanh Quốc lộ 26 - Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũĐất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000540.000
14548Xã Ea KarĐường liên thôn đi Ninh Thanh Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ - Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85Đất ở nông thôn1.530.000920.000610.000460.000
14549Xã Ea KarĐường liên thôn đi Ninh Thanh Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85 - Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân)Đất ở nông thôn1.170.000700.000470.000350.000
14550Xã Ea KarĐường liên thôn đi Ninh Thanh Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) - Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97Đất ở nông thôn1.170.000700.000470.000350.000
14551Xã Ea KarĐường liên thôn đi Ninh Thanh Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97 - Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33Đất ở nông thôn650.000500.000450.000330.000
14552Xã Ea KarĐường liên thôn đi Ninh Thanh Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33 - Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57Đất ở nông thôn500.000450.000400.000300.000
14553Xã Ea KarĐường liên thôn đi Ninh Thanh Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57 - Cầu Ea Ô (thôn 5 B địa phận xã Ea Ô)Đất ở nông thôn400.000350.000300.000250.000
14554Xã Ea KarĐường liên thôn đi Tứ Lộc Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn DjăĐất ở nông thôn2.600.0001.560.0001.040.000780.000
14555Xã Ea KarĐường liên thôn đi Tứ Lộc Cổng chào buôn Djă - Cổng chào thôn Cư NghĩaĐất ở nông thôn2.650.0001.590.0001.060.000800.000
14556Xã Ea KarĐường liên thôn đi Tứ Lộc Cổng chào thôn Cư Nghĩa - Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình ChiểuĐất ở nông thôn1.680.0001.000.000670.000500.000
14557Xã Ea KarĐường liên thôn đi Tứ Lộc Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô QuyềnĐất ở nông thôn850.000610.000440.000350.000
14558Xã Ea KarĐường liên thôn đi Tứ Lộc Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền - Hết đườngĐất ở nông thôn550.000450.000400.000320.000
14559Xã Ea KarĐường liên xã Ngã ba đường Trần Phú (nhà bà Vinh- Thủy) - Ngã ba đi đập Ea RuôiĐất ở nông thôn650.000450.000400.000250.000
14560Xã Ea KarĐường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ) Ngã ba đập Ea Ruôi - Giáp xã Ea Đar (cũ)Đất ở nông thôn550.000450.000350.000300.000
14561Xã Ea KarĐường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ) Từ ngã ba đường đi bãi rác (thôn 4) - Giáp xã Ea Đar (cũ)Đất ở nông thôn550.000450.000350.000300.000
14562Xã Ea KarĐường liên xã Cư Ni - Ea Ô Ngã ba (ranh giới thửa đất nhà ông Sơn Bà Chỉ) - Nghĩa địa thôn 23Đất ở nông thôn400.000000
14563Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Km 0 + 350 (ranh giới xã Cư Ni - thị trấn Ea Kar cũ) - Bà TriệuĐất ở nông thôn7.450.0004.470.0002.980.0002.240.000
14564Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Bà Triệu - Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn)Đất ở nông thôn4.800.0002.880.0001.920.0001.440.000
14565Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn) - Giáp ranh giới chợ xã Cư NiĐất ở nông thôn4.450.0002.670.0001.780.0001.330.000
14566Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni - Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720)Đất ở nông thôn4.800.0002.880.0001.920.0001.440.000
14567Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720) - Hết nghĩa địa thôn 4 Cư NiĐất ở nông thôn2.050.0001.230.000820.000610.000
14568Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở nông thôn2.000.0001.200.000830.000630.000
14569Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.040.000790.000
14570Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
14571Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở nông thôn2.000.0001.200.000830.000630.000
14572Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ) Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.040.000790.000
14573Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ) Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
14574Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Păl Ranh giới xã Ea Knốp - Ea Păl - Ngã ba đường đi Cư PrôngĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
14575Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Păl Ngã ba đường đi xã Cư Prông - Hết đất nhà ông ThụngĐất ở nông thôn1.300.000780.000520.000390.000
14576Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Păl Hết đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
14577Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái BìnhĐất ở nông thôn1.300.000780.000520.000390.000
14578Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Păl Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình - Ngã ba nhà ông SócĐất ở nông thôn550.000330.000220.000170.000
14579Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư NiĐất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000600.000
14580Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni - Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 AĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
14581Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A - Ngã ba nhà Hà Văn BộĐất ở nông thôn850.000510.000340.000260.000
14582Xã Ea KarĐường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) Ngã ba nhà ông Hà Văn Bộ - Ngã tư 714Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
14583Xã Ea KarĐường Quy hoạch 10m -Đất ở nông thôn750.000000
14584Xã Ea KarĐường Quy hoạch 13m -Đất ở nông thôn770.000000
14585Xã Ea KarĐường Quy hoạch 17m -Đất ở nông thôn800.000000
14586Xã Ea KarĐường Quy hoạch 23m -Đất ở nông thôn850.000000
14587Xã Ea KarĐường thôn 4 Cư Ni Ngô Gia Tự - Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
14588Xã Ea KarĐường thôn 4 Cư Ni Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720 - Ngã tư sân kho đội 7 Nông trường 720Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
14589Xã Ea KarĐường từ trạm điện đi thôn 13 Ea Đar Quốc lộ 26 - Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng SinhĐất ở nông thôn830.000500.000330.000250.000
14590Xã Ea KarĐường từ trạm điện đi thôn 13 Ea Đar Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh - Đường nghĩa trang thôn 13Đất ở nông thôn500.000300.000200.000150.000
14591Xã Ea KarĐường vào đội 6. thôn 1A Đường Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng (Hẻm 2)Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.000.000750.000
14592Xã Ea KarĐường vào đội 6. thôn 1A Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng - Hết đườngĐất ở nông thôn1.900.0001.140.000760.000570.000
14593Xã Ea KarHai Bà Trưng Hoàng Văn Thụ - Hoàng DiệuĐất ở nông thôn5.940.0004.150.0003.000.0001.800.000
14594Xã Ea KarHai Bà Trưng Hoàng Diệu - Đường chợ phía ĐôngĐất ở nông thôn10.800.0007.560.0005.400.0000
14595Xã Ea KarHai Bà Trưng Đường chợ phía Đông - Âu CơĐất ở nông thôn7.430.0005.100.0003.700.0000
14596Xã Ea KarHồ Xuân Hương Trần Phú - Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì NhậmĐất ở nông thôn1.300.000780.000520.000390.000
14597Xã Ea KarHồ Xuân Hương Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm - Hết đườngĐất ở nông thôn1.100.000660.000440.000330.000
14598Xã Ea KarHoàng Diệu Nguyễn Tất Thành - Hai Bà TrưngĐất ở nông thôn14.850.00010.390.0007.420.0000
14599Xã Ea KarHoàng Văn Thái Trần Bình Trọng - Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn1.300.000780.000520.000390.000
14600Xã Ea KarHoàng Văn Thụ Nguyễn Tất Thành - Hai Bà TrưngĐất ở nông thôn4.750.0003.320.0002.370.0000
14601Xã Ea KarHoàng Văn Thụ Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng GấmĐất ở nông thôn2.600.0001.560.0001.040.000780.000
14602Xã Ea KarHuỳnh Thúc Kháng Trần Phú - Lê Đức ThọĐất ở nông thôn1.300.000780.000520.000390.000
14603Xã Ea KarKhu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúc Đường quy hoạch từ 6-10m -Đất ở nông thôn750.000000
14604Xã Ea KarKhu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúc khu dân cư Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn700.000000
14605Xã Ea KarKhu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Đường quy hoạch từ 20m trở lên -Đất ở nông thôn1.200.000000
14606Xã Ea KarKhu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Đường quy hoạch từ 17m -Đất ở nông thôn900.000000
14607Xã Ea KarKhu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Đường quy hoạch từ 13m -Đất ở nông thôn800.000000
14608Xã Ea KarKhu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Đường quy hoạch từ 10m -Đất ở nông thôn750.000000
14609Xã Ea KarKhu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn660.000000
14610Xã Ea KarKhu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Đường quy hoạch từ 20m trở lên -Đất ở nông thôn1.200.000000
14611Xã Ea KarKhu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Đường quy hoạch 17m -Đất ở nông thôn900.000000
14612Xã Ea KarKhu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Đường quy hoạch 13m -Đất ở nông thôn800.000000
14613Xã Ea KarKhu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Đường quy hoạch 10m -Đất ở nông thôn750.000000
14614Xã Ea KarKhu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn660.000000
14615Xã Ea KarKhu dân cư 6 buôn đồng bào Đường quy hoạch từ 6 -10m -Đất ở nông thôn700.000000
14616Xã Ea KarKhu dân cư 6 buôn đồng bào Khu dân cư các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn680.000000
14617Xã Ea KarKhu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 20m trở lên -Đất ở nông thôn760.000000
14618Xã Ea KarKhu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 17m -Đất ở nông thôn740.000000
14619Xã Ea KarKhu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 13m -Đất ở nông thôn720.000000
14620Xã Ea KarKhu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 10m -Đất ở nông thôn700.000000
14621Xã Ea KarKhu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 06m -Đất ở nông thôn680.000000
14622Xã Ea KarKhu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn660.000000
14623Xã Ea KarKhu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 20m trở lên -Đất ở nông thôn480.000000
14624Xã Ea KarKhu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 17m -Đất ở nông thôn440.000000
14625Xã Ea KarKhu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 13m -Đất ở nông thôn420.000000
14626Xã Ea KarKhu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 10m -Đất ở nông thôn400.000000
14627Xã Ea KarKhu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 06m -Đất ở nông thôn380.000000
14628Xã Ea KarKhu dân cư buôn Êga Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn360.000000
14629Xã Ea KarKhu dân cư suối cạn thuộc thôn 6 -Đất ở nông thôn300.000000
14630Xã Ea KarKhu dân cư suối cạn thuộc thôn 6 Đường quy hoạch từ 20m trở lên -Đất ở nông thôn480.000000
14631Xã Ea KarKhu dân cư suối cạn thuộc thôn 6 Đường quy hoạch từ 17m -Đất ở nông thôn450.000000
14632Xã Ea KarKhu dân cư thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch từ 13m -Đất ở nông thôn420.000000
14633Xã Ea KarKhu dân cư thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch từ 10m -Đất ở nông thôn370.000000
14634Xã Ea KarKhu dân cư thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch từ 06m -Đất ở nông thôn350.000000
14635Xã Ea KarKhu dân cư thôn Đoàn Kết Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn330.000000
14636Xã Ea KarKhu dân cư thôn 1, thôn 7 Đường quy hoạch từ 6 -10m -Đất ở nông thôn430.000000
14637Xã Ea KarKhu dân cư thôn 1, thôn 7 Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn410.000000
14638Xã Ea KarKhu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 Đường quy hoạch từ 13m trở lên -Đất ở nông thôn250.000000
14639Xã Ea KarKhu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -Đất ở nông thôn200.000000
14640Xã Ea KarKhu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn150.000000
14641Xã Ea KarKhu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni Đường quy hoạch từ 13m trở lên -Đất ở nông thôn450.000000
14642Xã Ea KarKhu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -Đất ở nông thôn380.000000
14643Xã Ea KarKhu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn300.000000
14644Xã Ea KarKhu dân cư thôn 12 Đường quy hoạch từ 13m trở lên -Đất ở nông thôn340.000000
14645Xã Ea KarKhu dân cư thôn 12 Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -Đất ở nông thôn240.000000
14646Xã Ea KarKhu dân cư thôn 12 Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn200.000000
14647Xã Ea KarKhu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú Đường quy hoạch từ 13m trở lên -Đất ở nông thôn360.000000
14648Xã Ea KarKhu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -Đất ở nông thôn300.000000
14649Xã Ea KarKhu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn240.000000
14650Xã Ea KarKhu dân cư thôn 2, thôn 3 Đường quy hoạch từ 6 -10m -Đất ở nông thôn630.000000
14651Xã Ea KarKhu dân cư thôn 2, thôn 3 khu dân cư Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn610.000000
14652Xã Ea KarKhu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni Đường quy hoạch từ 13m trở lên -Đất ở nông thôn450.000000
14653Xã Ea KarKhu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -Đất ở nông thôn350.000000
14654Xã Ea KarKhu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn250.000000
14655Xã Ea KarKhu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành Đường quy hoạch từ 13m trở lên -Đất ở nông thôn240.000000
14656Xã Ea KarKhu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -Đất ở nông thôn200.000000
14657Xã Ea KarKhu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn150.000000
14658Xã Ea KarKhu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 20m trở lên -Đất ở nông thôn850.000000
14659Xã Ea KarKhu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 17m -Đất ở nông thôn830.000000
14660Xã Ea KarKhu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 13m -Đất ở nông thôn810.000000
14661Xã Ea KarKhu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 10m -Đất ở nông thôn790.000000
14662Xã Ea KarKhu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 06m -Đất ở nông thôn770.000000
14663Xã Ea KarKhu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn750.000000
14664Xã Ea KarKhu dân cư thôn 6 Đường quy hoạch từ 6 -10m -Đất ở nông thôn310.000000
14665Xã Ea KarKhu dân cư thôn 6 Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn290.000000
14666Xã Ea KarKhu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Đường quy hoạch từ 20m trở lên -Đất ở nông thôn830.000000
14667Xã Ea KarKhu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Đường quy hoạch từ 17m -Đất ở nông thôn600.000000
14668Xã Ea KarKhu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Đường quy hoạch từ 13m -Đất ở nông thôn500.000000
14669Xã Ea KarKhu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Đường quy hoạch từ 10m -Đất ở nông thôn300.000000
14670Xã Ea KarKhu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn250.000000
14671Xã Ea KarKhu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni Đường quy hoạch từ 13m trở lên -Đất ở nông thôn450.000000
14672Xã Ea KarKhu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -Đất ở nông thôn350.000000
14673Xã Ea KarKhu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn250.000000
14674Xã Ea KarKhu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Đường quy hoạch từ 20m trở lên -Đất ở nông thôn830.000000
14675Xã Ea KarKhu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Đường quy hoạch từ 17m -Đất ở nông thôn750.000000
14676Xã Ea KarKhu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Đường quy hoạch từ 13m -Đất ở nông thôn600.000000
14677Xã Ea KarKhu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Đường quy hoạch từ 10m -Đất ở nông thôn400.000000
14678Xã Ea KarKhu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn300.000000
14679Xã Ea KarKhu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10 Đường quy hoạch từ 06m -Đất ở nông thôn300.000000
14680Xã Ea KarKhu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10 Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn270.000000
14681Xã Ea KarKhu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 20m trở lên -Đất ở nông thôn500.000000
14682Xã Ea KarKhu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 17m -Đất ở nông thôn470.000000
14683Xã Ea KarKhu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 13m -Đất ở nông thôn450.000000
14684Xã Ea KarKhu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 10m -Đất ở nông thôn380.000000
14685Xã Ea KarKhu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 06m -Đất ở nông thôn360.000000
14686Xã Ea KarKhu dân cư thôn Chư Cúc Các trục đường còn lại -Đất ở nông thôn350.000000
14687Xã Ea KarKhu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành Đường quy hoạch từ 20m trở lên -Đất ở nông thôn440.000000
Xem thêm (Trang 1/8): 1[2][3] ...8

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (909 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Sóc Sơn, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Sóc Sơn, Hà Nội 2026
Bảng giá đất Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang 2026
Bảng giá đất Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.