Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
Xã Ea Kar Sắp xếp từ: Thị trấn Ea Kar, các xã Cư Huê, Ea Đar, Ea Kmút, Cư Ni, Xuân Phú.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Ranh giới thửa đất số nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang Liệt Sĩ | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52 | Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang liệt sĩ huyện | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52 | Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Xã Ea Kar | Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Cầu 52 - Hoàng Văn Thụ | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Xã Ea Kar | Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Hoàng Văn Thụ - Ngô Gia Tự | Đất ở nông thôn | 15.400.000 | 9.240.000 | 6.160.000 | 4.600.000 |
| Xã Ea Kar | Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 5.040.000 |
| Xã Ea Kar | Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu | Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 13.800.000 | 9.200.000 | 6.900.000 |
| Xã Ea Kar | Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Hoàng Diệu - Km 53 (đường phía Đông chợ) | Đất ở nông thôn | 23.800.000 | 14.280.000 | 9.520.000 | 7.140.000 |
| Xã Ea Kar | Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Km 53 (đường phía Đông chợ) - Mai Hắc Đế | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Ea Kar | Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Mai Hắc Đế - Trần Phú | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Xã Ea Kar | Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Trần Phú - Lê Thánh Tông | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| Xã Ea Kar | Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Lê Thánh Tông - Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em | Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 2.940.000 |
| Xã Ea Kar | Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em - Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104) | Đất ở nông thôn | 6.750.000 | 4.700.000 | 3.370.000 | 2.000.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104) - Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 1.380.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) - Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha - Km 57 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Km 57 - Ngã ba đường đi thôn 10 | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Ngã ba đường đi thôn 10 - Cổng trường Dân tộc nội trú | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Cổng trường Dân tộc nội trú - Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị - Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Ea Kar | Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn - Ranh giới Ea Kar - Ea Knốp | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Ea Kar | Ama Pui Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Kar | Ama Pui Đinh Núp - Phan Bội Châu | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Ea Kar | Âu Cơ Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Ea Kar | Âu Cơ Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Ea Kar | Âu Cơ Đinh Núp - Hết đường | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Ea Kar | Bà Triệu Quang Trung - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Ea Kar | Cao Bá Quát Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 | 460.000 |
| Xã Ea Kar | Chu Văn An Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Ea Kar | Đinh Núp Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.110.000 | 740.000 | 560.000 |
| Xã Ea Kar | Đinh Núp Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Ea Kar | Đinh Núp Mai Hắc Đế - Trần Phú | Đất ở nông thôn | 2.950.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Ea Kar | Đường 13/9 (phía Tây) Giáp ranh giới đập Nông trường 720 - Nguyễn Tất Thành | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Ea Kar | Đường 13/9 (Đông) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thiệp - Giáp đập Nông trường 720 | Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 800.000 |
| Xã Ea Kar | Đường 720B (Ngô Gia Tự) Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Ea Kar | Đường 720B (Ngô Gia Tự) Nguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Ea Kar | Đường chợ phía Đông Quốc lộ 26 - Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 14.850.000 | 10.390.000 | 7.420.000 | 0 |
| Xã Ea Kar | Đường đi Buôn Thung Tỉnh lộ ĐT 699 - Ngã ba đi đập Ea Ruôi | Đất ở nông thôn | 650.000 | 400.000 | 300.000 | 190.000 |
| Xã Ea Kar | Đường đi Buôn Thung Ngã ba đi đập Ea Ruôi - Giáp Thôn 13 (xã Ea Đar cũ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Ea Kar | Đường đi Ea Sô (ĐT 691B) Quốc lộ 26 - Sông Krông Năng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Ea Kar | Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác) Quốc lộ 26 - Ngã ba thôn 9 (ranh quy hoạch 857) | Đất ở nông thôn | 850.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Xã Ea Kar | Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác) Ngã ba thôn 9 (đối diện đất Cty cà phê 52) - Nghĩa trang nhân dân | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kar | Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác) Nghĩa trang nhân dân - Giáp thôn 9 Ea Kar | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ea Kar | Đường đi thôn 5 Cư Ni đến thôn 23 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kar | Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 ĐT 699B - Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc | Đất ở nông thôn | 600.000 | 460.000 | 340.000 | 280.000 |
| Xã Ea Kar | Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc - Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú | Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Xã Ea Kar | Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú - Giáp sông Krông Năng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 380.000 | 330.000 | 260.000 |
| Xã Ea Kar | Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ) Quốc lộ 26 - Ranh quy hoạch 857 | Đất ở nông thôn | 850.000 | 520.000 | 340.000 | 260.000 |
| Xã Ea Kar | Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ) Ranh quy hoạch 857 - Cầu treo | Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn (thôn 4 thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ) Từ Ngã ba đường Hồ Xuân Hương (nhà ông Vinh Mùi) - Ngã ba thôn 8 (nhà bà Nhẫn) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn (trong quy hoạch 857) Nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồng 3 buôn - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn (trong quy hoạch 857) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Trần Huy Liệu | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn đi Ninh Thanh Quốc lộ 26 - Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn đi Ninh Thanh Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ - Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85 | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 920.000 | 610.000 | 460.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn đi Ninh Thanh Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85 - Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 700.000 | 470.000 | 350.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn đi Ninh Thanh Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) - Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97 | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 700.000 | 470.000 | 350.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn đi Ninh Thanh Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97 - Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33 | Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 450.000 | 330.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn đi Ninh Thanh Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33 - Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn đi Ninh Thanh Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57 - Cầu Ea Ô (thôn 5 B địa phận xã Ea Ô) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn đi Tứ Lộc Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Djă | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn đi Tứ Lộc Cổng chào buôn Djă - Cổng chào thôn Cư Nghĩa | Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 800.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn đi Tứ Lộc Cổng chào thôn Cư Nghĩa - Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.000.000 | 670.000 | 500.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn đi Tứ Lộc Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 850.000 | 610.000 | 440.000 | 350.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên thôn đi Tứ Lộc Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền - Hết đường | Đất ở nông thôn | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ngã ba đường Trần Phú (nhà bà Vinh- Thủy) - Ngã ba đi đập Ea Ruôi | Đất ở nông thôn | 650.000 | 450.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kar | Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ) Ngã ba đập Ea Ruôi - Giáp xã Ea Đar (cũ) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Xã Ea Kar | Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ) Từ ngã ba đường đi bãi rác (thôn 4) - Giáp xã Ea Đar (cũ) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô Ngã ba (ranh giới thửa đất nhà ông Sơn Bà Chỉ) - Nghĩa địa thôn 23 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Km 0 + 350 (ranh giới xã Cư Ni - thị trấn Ea Kar cũ) - Bà Triệu | Đất ở nông thôn | 7.450.000 | 4.470.000 | 2.980.000 | 2.240.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Bà Triệu - Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn) | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn) - Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni | Đất ở nông thôn | 4.450.000 | 2.670.000 | 1.780.000 | 1.330.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni - Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720) | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720) - Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni | Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.230.000 | 820.000 | 610.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 830.000 | 630.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.040.000 | 790.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 830.000 | 630.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ) Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.040.000 | 790.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ) Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl Ranh giới xã Ea Knốp - Ea Păl - Ngã ba đường đi Cư Prông | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl Ngã ba đường đi xã Cư Prông - Hết đất nhà ông Thụng | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl Hết đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình - Ngã ba nhà ông Sóc | Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni - Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A - Ngã ba nhà Hà Văn Bộ | Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 260.000 |
| Xã Ea Kar | Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) Ngã ba nhà ông Hà Văn Bộ - Ngã tư 714 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ea Kar | Đường Quy hoạch 10m - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Đường Quy hoạch 13m - | Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Đường Quy hoạch 17m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Đường Quy hoạch 23m - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Đường thôn 4 Cư Ni Ngô Gia Tự - Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Ea Kar | Đường thôn 4 Cư Ni Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720 - Ngã tư sân kho đội 7 Nông trường 720 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Ea Kar | Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea Đar Quốc lộ 26 - Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh | Đất ở nông thôn | 830.000 | 500.000 | 330.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kar | Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea Đar Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh - Đường nghĩa trang thôn 13 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ea Kar | Đường vào đội 6. thôn 1A Đường Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng (Hẻm 2) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Ea Kar | Đường vào đội 6. thôn 1A Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng - Hết đường | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Ea Kar | Hai Bà Trưng Hoàng Văn Thụ - Hoàng Diệu | Đất ở nông thôn | 5.940.000 | 4.150.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Ea Kar | Hai Bà Trưng Hoàng Diệu - Đường chợ phía Đông | Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Ea Kar | Hai Bà Trưng Đường chợ phía Đông - Âu Cơ | Đất ở nông thôn | 7.430.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 0 |
| Xã Ea Kar | Hồ Xuân Hương Trần Phú - Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Kar | Hồ Xuân Hương Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm - Hết đường | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Ea Kar | Hoàng Diệu Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 14.850.000 | 10.390.000 | 7.420.000 | 0 |
| Xã Ea Kar | Hoàng Văn Thái Trần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Kar | Hoàng Văn Thụ Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 4.750.000 | 3.320.000 | 2.370.000 | 0 |
| Xã Ea Kar | Hoàng Văn Thụ Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Xã Ea Kar | Huỳnh Thúc Kháng Trần Phú - Lê Đức Thọ | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúc Đường quy hoạch từ 6-10m - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúc khu dân cư Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Đường quy hoạch từ 20m trở lên - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Đường quy hoạch từ 17m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Đường quy hoạch từ 13m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Đường quy hoạch từ 10m - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Đường quy hoạch từ 20m trở lên - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Đường quy hoạch 17m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Đường quy hoạch 13m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Đường quy hoạch 10m - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư 6 buôn đồng bào Đường quy hoạch từ 6 -10m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư 6 buôn đồng bào Khu dân cư các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 20m trở lên - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 17m - | Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 13m - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 10m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 06m - | Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 20m trở lên - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 17m - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 13m - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 10m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 06m - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư buôn Êga Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6 Đường quy hoạch từ 20m trở lên - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6 Đường quy hoạch từ 17m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch từ 13m - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch từ 10m - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch từ 06m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn Đoàn Kết Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 1, thôn 7 Đường quy hoạch từ 6 -10m - | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 1, thôn 7 Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 Đường quy hoạch từ 13m trở lên - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni Đường quy hoạch từ 13m trở lên - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 12 Đường quy hoạch từ 13m trở lên - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 12 Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 12 Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú Đường quy hoạch từ 13m trở lên - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 2, thôn 3 Đường quy hoạch từ 6 -10m - | Đất ở nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 2, thôn 3 khu dân cư Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni Đường quy hoạch từ 13m trở lên - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành Đường quy hoạch từ 13m trở lên - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 20m trở lên - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 17m - | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 13m - | Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 10m - | Đất ở nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 06m - | Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 6 Đường quy hoạch từ 6 -10m - | Đất ở nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 6 Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Đường quy hoạch từ 20m trở lên - | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Đường quy hoạch từ 17m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Đường quy hoạch từ 13m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Đường quy hoạch từ 10m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni Đường quy hoạch từ 13m trở lên - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Đường quy hoạch từ 20m trở lên - | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Đường quy hoạch từ 17m - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Đường quy hoạch từ 13m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Đường quy hoạch từ 10m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10 Đường quy hoạch từ 06m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10 Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 20m trở lên - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 17m - | Đất ở nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 13m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 10m - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 06m - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn Chư Cúc Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kar | Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành Đường quy hoạch từ 20m trở lên - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


