Bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk
Xã Ea Drông sắp xếp từ: Xã Ea Siên, xã Ea Drông.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Drông | Đường bao quanh chợ kéo dài Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 480.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường buôn Klát B Từ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường buôn Klát B thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường buôn Klát C Đoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 330.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường buôn Pheo Từ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 330.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2) Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3) Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê) | Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 245.000 | 230.000 |
| Xã Ea Drông | Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân Đầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường đi thôn 6A Ngã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Ea Drông | Đường đi thôn 6A Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 290.000 | 270.000 | 260.000 |
| Xã Ea Drông | Đường đi thôn 6A Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 290.000 | 280.000 | 270.000 |
| Xã Ea Drông | Đường đi thôn 6A Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Ea Drông | Đường thôn 9 Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Xã Ea Drông | Đường thôn Ea Kung Từ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực) | Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 245.000 | 230.000 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 440.000 | 390.000 | 350.000 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 410.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) | Đất ở nông thôn | 530.000 | 390.000 | 370.000 | 360.000 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 480.000 | 460.000 | 430.000 |
| Xã Ea Drông | Đường vào buôn Ea Kjoh A Ngã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Ea Drông | Đường vào buôn Ea Kjoh B Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô) | Đất ở nông thôn | 380.000 | 340.000 | 330.000 | 310.000 |
| Xã Ea Drông | Đường vào thôn 5 Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Ea Drông | Đường vào thôn 6 Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Ea Drông | Khu vực chợ Đường bao quanh chợ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Thôn 7 đi thôn 8 Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Ea Drông | Thôn 7 đi thôn 8 Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Xã Ea Drông | Trần Hưng Đạo kéo dài Đầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.090.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trần Hưng Đạo kéo dài Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 990.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục buôn Sing A đi buôn Kmiên Từ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 430.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 430.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 430.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 380.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn 3 Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 370.000 | 360.000 | 340.000 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Đông Xuân Đầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Đông Xuân Đầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Đông Xuân Ngã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Đông Xuân Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Đông Xuân Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 101 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Quyết Thắng Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Quyết Thắng Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Quyết Thắng Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Hòa) Đầu ranh giới thửa đất số 126, TBĐ số 95 (Nhà ông Y Hra Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 95 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều) | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) Đầu ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hương) - Đầu ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 100 (Nhà ông Đặng Xuân Ngọc) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 380.000 | 360.000 | 340.000 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 97 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 97 (Nhà ông Lê Vạn Thường) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) Đầu ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 97 (Nhà bà Quách Thị Thành) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 380.000 | 360.000 | 340.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 490.000 | 475.000 | 450.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 360.000 | 340.000 | 330.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 340.000 | 320.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 380.000 | 360.000 | 340.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) - Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 340.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 330.000 | 300.000 | 270.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) - Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 460.000 | 440.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 430.000 | 410.000 | 390.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 340.000 | 320.000 | 310.000 |
| Xã Ea Drông | Trục thôn 6 Đoạn từ thửa đất số 84, TBĐ số 66 (đất nhà ông Hoàng Triển Vọng) - Thửa đất số 83, TBĐ số 68 (Hội trường thôn 6) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Ea Drông | Trục thôn 6 Từ thửa đất số 716, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nở) - Hết thửa đất số 06, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Mai) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến 1A thôn 2A Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) - Ngã ba thửa đất số 5, TBĐ số 227 (Trường mẫu giáo Hoa Sim) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến 1A thôn 2A Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 221 (Nhà ông Nguyễn Kim Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 107, TBĐ số 195 (Nhà ông Lộc Văn Lờ) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến 1A, 1B Ngã tư thửa đất số 32, TBĐ số 214 (Nhà ông Lê Quang Đức) - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 390.000 | 370.000 | 350.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến 1A, 1B Ngã tư thửa đất số 77, TBĐ số 215 (Nhà ông Nông Văn Ánh) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 211 (Nhà ông Hứa Văn Phiến) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 480.000 | 450.000 | 430.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ Hết ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ Các tuyến đường nhựa và bê tông (trung tâm cụm xã Ea Siên cũ) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 56, TBĐ số 217 (Nhà ông Vi Văn Định) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 470.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 1A (Cũ: tuyến buôn Dlung 2) Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 155 (Giáp phường Buôn Hồ) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 340.000 | 320.000 | 310.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 2A, 2B Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 530.000 | 500.000 | 480.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 2A, 2B Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) - Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 390.000 | 370.000 | 350.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 2A, 2B Ngã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích) - Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 370.000 | 360.000 | 340.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 7A Ngã ba thửa đất số 100, TBĐ số 175 (Cổng chào thôn 7) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 310.000 | 290.000 | 280.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 8A Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 203 (Nhà ông Nông Văn Phụng) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 280.000 | 270.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 8A Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 204 (Nhà ông Mã Văn Dỏng) | Đất ở nông thôn | 340.000 | 310.000 | 290.000 | 280.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 8A Ngã ba thửa đất số 65, TBĐ số 199 (Nhà ông Trương Văn Hôn) - Ngã ba thửa đất số 111, TBĐ số 200 (Nhà ông Hoàng Văn Đường) | Đất ở nông thôn | 340.000 | 310.000 | 290.000 | 280.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ Đầu ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) | Đất ở nông thôn | 850.000 | 390.000 | 360.000 | 340.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường bao quanh chợ kéo dài Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười) | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 192.000 | 184.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường buôn Klát B Từ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường buôn Klát B thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường buôn Klát C Đoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường buôn Pheo Từ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2) Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3) Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê) | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 100.000 | 98.000 | 92.000 |
| Xã Ea Drông | Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân Đầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường đi thôn 6A Ngã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Đường đi thôn 6A Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 116.000 | 108.000 | 104.000 |
| Xã Ea Drông | Đường đi thôn 6A Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 116.000 | 112.000 | 108.000 |
| Xã Ea Drông | Đường đi thôn 6A Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Ea Drông | Đường thôn 9 Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Xã Ea Drông | Đường thôn Ea Kung Từ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực) | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 100.000 | 98.000 | 92.000 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 192.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 176.000 | 156.000 | 140.000 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 164.000 | 152.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) | Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 156.000 | 148.000 | 144.000 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 192.000 | 184.000 | 172.000 |
| Xã Ea Drông | Đường vào buôn Ea Kjoh A Ngã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Đường vào buôn Ea Kjoh B Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô) | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 136.000 | 132.000 | 124.000 |
| Xã Ea Drông | Đường vào thôn 5 Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Đường vào thôn 6 Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Khu vực chợ Đường bao quanh chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Thôn 7 đi thôn 8 Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Thôn 7 đi thôn 8 Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Xã Ea Drông | Trần Hưng Đạo kéo dài Đầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 436.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trần Hưng Đạo kéo dài Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 396.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục buôn Sing A đi buôn Kmiên Từ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 172.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 172.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 172.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn 3 Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 148.000 | 144.000 | 136.000 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Đông Xuân Đầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Đông Xuân Đầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Đông Xuân Ngã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Đông Xuân Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Đông Xuân Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 101 | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Quyết Thắng Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 188.000 | 180.000 | 172.000 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Quyết Thắng Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Quyết Thắng Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 188.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Hòa) Đầu ranh giới thửa đất số 126, TBĐ số 95 (Nhà ông Y Hra Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 95 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều) | Đất TM-DV nông thôn | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) Đầu ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hương) - Đầu ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 100 (Nhà ông Đặng Xuân Ngọc) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 97 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 97 (Nhà ông Lê Vạn Thường) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) Đầu ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 97 (Nhà bà Quách Thị Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 196.000 | 190.000 | 180.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 144.000 | 136.000 | 132.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 136.000 | 128.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) - Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 136.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 132.000 | 120.000 | 108.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) - Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 184.000 | 176.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 172.000 | 164.000 | 156.000 |
| Xã Ea Drông | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 136.000 | 128.000 | 124.000 |
| Xã Ea Drông | Trục thôn 6 Đoạn từ thửa đất số 84, TBĐ số 66 (đất nhà ông Hoàng Triển Vọng) - Thửa đất số 83, TBĐ số 68 (Hội trường thôn 6) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Trục thôn 6 Từ thửa đất số 716, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nở) - Hết thửa đất số 06, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Mai) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến 1A thôn 2A Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) - Ngã ba thửa đất số 5, TBĐ số 227 (Trường mẫu giáo Hoa Sim) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến 1A thôn 2A Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 221 (Nhà ông Nguyễn Kim Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 107, TBĐ số 195 (Nhà ông Lộc Văn Lờ) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến 1A, 1B Ngã tư thửa đất số 32, TBĐ số 214 (Nhà ông Lê Quang Đức) - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến 1A, 1B Ngã tư thửa đất số 77, TBĐ số 215 (Nhà ông Nông Văn Ánh) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 211 (Nhà ông Hứa Văn Phiến) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 192.000 | 180.000 | 172.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ Hết ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 136.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ Các tuyến đường nhựa và bê tông (trung tâm cụm xã Ea Siên cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 192.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 56, TBĐ số 217 (Nhà ông Vi Văn Định) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 1A (Cũ: tuyến buôn Dlung 2) Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 155 (Giáp phường Buôn Hồ) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 136.000 | 128.000 | 124.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 2A, 2B Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 212.000 | 200.000 | 192.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 2A, 2B Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) - Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 2A, 2B Ngã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích) - Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 148.000 | 144.000 | 136.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 7A Ngã ba thửa đất số 100, TBĐ số 175 (Cổng chào thôn 7) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 124.000 | 116.000 | 112.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 8A Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 203 (Nhà ông Nông Văn Phụng) | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 108.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 8A Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 204 (Nhà ông Mã Văn Dỏng) | Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 124.000 | 116.000 | 112.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến thôn 8A Ngã ba thửa đất số 65, TBĐ số 199 (Nhà ông Trương Văn Hôn) - Ngã ba thửa đất số 111, TBĐ số 200 (Nhà ông Hoàng Văn Đường) | Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 124.000 | 116.000 | 112.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ Đầu ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 156.000 | 144.000 | 136.000 |
| Xã Ea Drông | Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường bao quanh chợ kéo dài Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười) | Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 192.000 | 184.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường buôn Klát B Từ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường buôn Klát B thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường buôn Klát C Đoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường buôn Pheo Từ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2) Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3) Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê) | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 100.000 | 98.000 | 92.000 |
| Xã Ea Drông | Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân Đầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường đi thôn 6A Ngã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Đường đi thôn 6A Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 116.000 | 108.000 | 104.000 |
| Xã Ea Drông | Đường đi thôn 6A Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 116.000 | 112.000 | 108.000 |
| Xã Ea Drông | Đường đi thôn 6A Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Ea Drông | Đường thôn 9 Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Xã Ea Drông | Đường thôn Ea Kung Từ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực) | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 100.000 | 98.000 | 92.000 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 192.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 440.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 176.000 | 156.000 | 140.000 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 164.000 | 152.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) | Đất SX-KD nông thôn | 212.000 | 156.000 | 148.000 | 144.000 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Đường trục chính Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 192.000 | 184.000 | 172.000 |
| Xã Ea Drông | Đường vào buôn Ea Kjoh A Ngã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Đường vào buôn Ea Kjoh B Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô) | Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 136.000 | 132.000 | 124.000 |
| Xã Ea Drông | Đường vào thôn 5 Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Đường vào thôn 6 Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Khu vực chợ Đường bao quanh chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Thôn 7 đi thôn 8 Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Ea Drông | Thôn 7 đi thôn 8 Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Xã Ea Drông | Trần Hưng Đạo kéo dài Đầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) | Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 436.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trần Hưng Đạo kéo dài Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang) | Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 396.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục buôn Sing A đi buôn Kmiên Từ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 172.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 172.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 172.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính buôn Tring 4 Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn 3 Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 148.000 | 144.000 | 136.000 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Đông Xuân Đầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Đông Xuân Đầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Đông Xuân Ngã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước) | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drông | Trục chính thôn Đông Xuân Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô) | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


