Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk
Xã Ea Bung sắp xếp từ: Xã Ya Tờ Mốt, xã Ea Bung.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) | Đất ở nông thôn | 634.000 | 300.000 | 150.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea Ôi | Đất ở nông thôn | 690.000 | 400.000 | 180.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5) | Đất ở nông thôn | 351.000 | 310.000 | 200.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) | Đất ở nông thôn | 335.000 | 300.000 | 240.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) | Đất ở nông thôn | 312.000 | 260.000 | 250.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2 | Đất ở nông thôn | 390.000 | 300.000 | 260.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10) | Đất ở nông thôn | 309.000 | 250.000 | 240.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) | Đất ở nông thôn | 456.000 | 360.000 | 350.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn | Đất ở nông thôn | 748.000 | 500.000 | 300.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12 | Đất ở nông thôn | 299.000 | 250.000 | 230.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4 | Đất ở nông thôn | 180.000 | 160.000 | 150.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150 | Đất ở nông thôn | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 3 Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2 | Đất ở nông thôn | 453.000 | 360.000 | 350.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 4 Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea Súp | Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường vành đai Trung tâm Xã Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63) | Đất ở nông thôn | 249.000 | 220.000 | 190.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đường vành đai Trung tâm Xã Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53) | Đất ở nông thôn | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 110.000 |
| Xã Ea Bung | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) | Đất TM-DV nông thôn | 254.000 | 120.000 | 60.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea Ôi | Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 160.000 | 72.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 124.000 | 80.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) | Đất TM-DV nông thôn | 134.000 | 120.000 | 96.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 104.000 | 100.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2 | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 120.000 | 104.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10) | Đất TM-DV nông thôn | 124.000 | 100.000 | 96.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) | Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 144.000 | 140.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 299.000 | 200.000 | 120.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 64.000 | 60.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150 | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144) | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 64.000 | 58.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 3 Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2 | Đất TM-DV nông thôn | 181.000 | 144.000 | 140.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 4 Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea Súp | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 76.000 | 68.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường vành đai Trung tâm Xã Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 88.000 | 76.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường vành đai Trung tâm Xã Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53) | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 68.000 | 60.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) | 254.000 | 120.000 | 60.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea Ôi | 276.000 | 160.000 | 72.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5) | 140.000 | 124.000 | 80.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) | 134.000 | 120.000 | 96.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) | 125.000 | 104.000 | 100.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2 | 156.000 | 120.000 | 104.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10) | 124.000 | 100.000 | 96.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) | 182.000 | 144.000 | 140.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn | 299.000 | 200.000 | 120.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12 | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4 | 72.000 | 64.000 | 60.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144) | 72.000 | 64.000 | 58.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 3 Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2 | 181.000 | 144.000 | 140.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 4 Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea Súp | 88.000 | 76.000 | 68.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường vành đai Trung tâm Xã Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63) | 100.000 | 88.000 | 76.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đường vành đai Trung tâm Xã Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53) | 76.000 | 68.000 | 60.000 | 44.000 | |
| Xã Ea Bung | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | 44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) | Đất khoáng sản | 254.000 | 120.000 | 60.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea Ôi | Đất khoáng sản | 276.000 | 160.000 | 72.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5) | Đất khoáng sản | 140.000 | 124.000 | 80.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) | Đất khoáng sản | 134.000 | 120.000 | 96.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) | Đất khoáng sản | 125.000 | 104.000 | 100.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 1 Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2 | Đất khoáng sản | 156.000 | 120.000 | 104.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10) | Đất khoáng sản | 124.000 | 100.000 | 96.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) | Đất khoáng sản | 182.000 | 144.000 | 140.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn | Đất khoáng sản | 299.000 | 200.000 | 120.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12 | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4 | Đất khoáng sản | 72.000 | 64.000 | 60.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150 | Đất khoáng sản | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 2 Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144) | Đất khoáng sản | 72.000 | 64.000 | 58.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 3 Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2 | Đất khoáng sản | 181.000 | 144.000 | 140.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường trục 4 Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea Súp | Đất khoáng sản | 88.000 | 76.000 | 68.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường vành đai Trung tâm Xã Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63) | Đất khoáng sản | 100.000 | 88.000 | 76.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đường vành đai Trung tâm Xã Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53) | Đất khoáng sản | 76.000 | 68.000 | 60.000 | 44.000 |
| Xã Ea Bung | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất khoáng sản | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Bung | Xã Ea Bung - | Đất trồng lúa | 38.000 | 31.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Ea Bung | Xã Ea Bung - | Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 31.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Ea Bung | Xã Ea Bung - | Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | 26.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Ea Bung | Xã Ea Bung - | Đất rừng sản xuất | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Bung | Xã Ea Bung - | Đất rừng phòng hộ | 10.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Bung | Xã Ea Bung - | Đất rừng đặc dụng | 10.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Bung | Xã Ea Bung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 17.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Bung | Xã Ea Bung - | Đất nông nghiệp khác | 19.000 | 15.500 | 14.000 | 0 |
| Xã Ea Bung | Xã Ea Bung Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 31.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


