• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea Bung sắp xếp từ: Xã Ya Tờ Mốt, xã Ea Bung.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
13191Xã Ea BungĐường trục 1 Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55)Đất ở nông thôn634.000300.000150.000110.000
13192Xã Ea BungĐường trục 1 Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea ÔiĐất ở nông thôn690.000400.000180.000110.000
13193Xã Ea BungĐường trục 1 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5)Đất ở nông thôn351.000310.000200.000110.000
13194Xã Ea BungĐường trục 1 Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132)Đất ở nông thôn335.000300.000240.000110.000
13195Xã Ea BungĐường trục 1 Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132)Đất ở nông thôn312.000260.000250.000110.000
13196Xã Ea BungĐường trục 1 Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2Đất ở nông thôn390.000300.000260.000110.000
13197Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10)Đất ở nông thôn309.000250.000240.000110.000
13198Xã Ea BungĐường trục 2 Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131)Đất ở nông thôn456.000360.000350.000110.000
13199Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý ĐônĐất ở nông thôn748.000500.000300.000110.000
13200Xã Ea BungĐường trục 2 Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12Đất ở nông thôn299.000250.000230.000110.000
13201Xã Ea BungĐường trục 2 Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4Đất ở nông thôn180.000160.000150.000110.000
13202Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150Đất ở nông thôn180.000160.000140.000110.000
13203Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144)Đất ở nông thôn180.000160.000145.000110.000
13204Xã Ea BungĐường trục 3 Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2Đất ở nông thôn453.000360.000350.000110.000
13205Xã Ea BungĐường trục 4 Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea SúpĐất ở nông thôn220.000190.000170.000110.000
13206Xã Ea BungĐường vành đai Trung tâm Xã Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63)Đất ở nông thôn249.000220.000190.000110.000
13207Xã Ea BungĐường vành đai Trung tâm Xã Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53)Đất ở nông thôn190.000170.000150.000110.000
13208Xã Ea BungĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất ở nông thôn110.000000
13209Xã Ea BungĐường trục 1 Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55)Đất TM-DV nông thôn254.000120.00060.00044.000
13210Xã Ea BungĐường trục 1 Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea ÔiĐất TM-DV nông thôn276.000160.00072.00044.000
13211Xã Ea BungĐường trục 1 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5)Đất TM-DV nông thôn140.000124.00080.00044.000
13212Xã Ea BungĐường trục 1 Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132)Đất TM-DV nông thôn134.000120.00096.00044.000
13213Xã Ea BungĐường trục 1 Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132)Đất TM-DV nông thôn125.000104.000100.00044.000
13214Xã Ea BungĐường trục 1 Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2Đất TM-DV nông thôn156.000120.000104.00044.000
13215Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10)Đất TM-DV nông thôn124.000100.00096.00044.000
13216Xã Ea BungĐường trục 2 Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131)Đất TM-DV nông thôn182.000144.000140.00044.000
13217Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý ĐônĐất TM-DV nông thôn299.000200.000120.00044.000
13218Xã Ea BungĐường trục 2 Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12Đất TM-DV nông thôn120.000100.00092.00044.000
13219Xã Ea BungĐường trục 2 Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4Đất TM-DV nông thôn72.00064.00060.00044.000
13220Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150Đất TM-DV nông thôn72.00064.00056.00044.000
13221Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144)Đất TM-DV nông thôn72.00064.00058.00044.000
13222Xã Ea BungĐường trục 3 Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2Đất TM-DV nông thôn181.000144.000140.00044.000
13223Xã Ea BungĐường trục 4 Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea SúpĐất TM-DV nông thôn88.00076.00068.00044.000
13224Xã Ea BungĐường vành đai Trung tâm Xã Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63)Đất TM-DV nông thôn100.00088.00076.00044.000
13225Xã Ea BungĐường vành đai Trung tâm Xã Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53)Đất TM-DV nông thôn76.00068.00060.00044.000
13226Xã Ea BungĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất TM-DV nông thôn44.000000
13227Xã Ea BungĐường trục 1 Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55)254.000120.00060.00044.000
13228Xã Ea BungĐường trục 1 Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea Ôi276.000160.00072.00044.000
13229Xã Ea BungĐường trục 1 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5)140.000124.00080.00044.000
13230Xã Ea BungĐường trục 1 Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132)134.000120.00096.00044.000
13231Xã Ea BungĐường trục 1 Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132)125.000104.000100.00044.000
13232Xã Ea BungĐường trục 1 Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2156.000120.000104.00044.000
13233Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10)124.000100.00096.00044.000
13234Xã Ea BungĐường trục 2 Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131)182.000144.000140.00044.000
13235Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn299.000200.000120.00044.000
13236Xã Ea BungĐường trục 2 Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12120.000100.00092.00044.000
13237Xã Ea BungĐường trục 2 Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 472.00064.00060.00044.000
13238Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 15072.00064.00056.00044.000
13239Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144)72.00064.00058.00044.000
13240Xã Ea BungĐường trục 3 Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2181.000144.000140.00044.000
13241Xã Ea BungĐường trục 4 Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea Súp88.00076.00068.00044.000
13242Xã Ea BungĐường vành đai Trung tâm Xã Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63)100.00088.00076.00044.000
13243Xã Ea BungĐường vành đai Trung tâm Xã Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53)76.00068.00060.00044.000
13244Xã Ea BungĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -44.000000
13245Xã Ea BungĐường trục 1 Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55)Đất khoáng sản254.000120.00060.00044.000
13246Xã Ea BungĐường trục 1 Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea ÔiĐất khoáng sản276.000160.00072.00044.000
13247Xã Ea BungĐường trục 1 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5)Đất khoáng sản140.000124.00080.00044.000
13248Xã Ea BungĐường trục 1 Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132)Đất khoáng sản134.000120.00096.00044.000
13249Xã Ea BungĐường trục 1 Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132)Đất khoáng sản125.000104.000100.00044.000
13250Xã Ea BungĐường trục 1 Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2Đất khoáng sản156.000120.000104.00044.000
13251Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10)Đất khoáng sản124.000100.00096.00044.000
13252Xã Ea BungĐường trục 2 Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131)Đất khoáng sản182.000144.000140.00044.000
13253Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý ĐônĐất khoáng sản299.000200.000120.00044.000
13254Xã Ea BungĐường trục 2 Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12Đất khoáng sản120.000100.00092.00044.000
13255Xã Ea BungĐường trục 2 Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4Đất khoáng sản72.00064.00060.00044.000
13256Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150Đất khoáng sản72.00064.00056.00044.000
13257Xã Ea BungĐường trục 2 Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144)Đất khoáng sản72.00064.00058.00044.000
13258Xã Ea BungĐường trục 3 Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2Đất khoáng sản181.000144.000140.00044.000
13259Xã Ea BungĐường trục 4 Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea SúpĐất khoáng sản88.00076.00068.00044.000
13260Xã Ea BungĐường vành đai Trung tâm Xã Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63)Đất khoáng sản100.00088.00076.00044.000
13261Xã Ea BungĐường vành đai Trung tâm Xã Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53)Đất khoáng sản76.00068.00060.00044.000
13262Xã Ea BungĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất khoáng sản44.000000
13263Xã Ea BungXã Ea Bung -Đất trồng lúa38.00031.00028.0000
13264Xã Ea BungXã Ea Bung -Đất trồng cây hàng năm38.00031.00028.0000
13265Xã Ea BungXã Ea Bung -Đất trồng cây lâu năm28.00026.00024.0000
13266Xã Ea BungXã Ea Bung -Đất rừng sản xuất21.000000
13267Xã Ea BungXã Ea Bung -Đất rừng phòng hộ10.500000
13268Xã Ea BungXã Ea Bung -Đất rừng đặc dụng10.500000
13269Xã Ea BungXã Ea Bung -Đất nuôi trồng thủy sản21.00017.00000
13270Xã Ea BungXã Ea Bung -Đất nông nghiệp khác19.00015.50014.0000
13271Xã Ea BungXã Ea Bung Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác31.00029.00026.0000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

5/5 - (994 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên 2026
Bảng giá đất huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên 2026
Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.