Bảng giá đất xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk
Xã Đức Bình Sắp xếp từ: Các xã Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, một phần xã Ea Bia.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Cầu Sông Nhau - Cấu Suối Biểu | Đất ở nông thôn | 550.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Cầu Suối Biểu - Hết thôn Suối Biểu | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Thôn Suối Biểu - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đông | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Ranh giới xã Sơn Giang - Hết nhà ông Thân | Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Nhà ông Thân - Điểm trường TH Tân Lập | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 270.000 | 200.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Điểm trường TH Tân Lập - Cầu Suối Cạn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Cầu Suối Cạn - Cầu Sông Hinh | Đất ở nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang Quốc lộ 29 - Hết kênh T20 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang Kênh T20 - Hết thôn Hà Giang | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đức Bình | Đường 20 tháng 7 Quốc lộ 29 - Niệm Phật đường Sơn Giang | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Đức Bình | Đường 20 tháng 7 Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - Hết thôn Hà Giang | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang Ngã tư Quốc lộ 29 - Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - Hết cây xăng Bình Giang | Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ Ngã Tư Tân Lập đến Trường mầm non Đức Bình Đông Ngã Tư Tân Lập - Trường mầm non Đức Bình Đông | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Điểm đầu cầu sông ba - Ngã ba thôn An Hòa (bùng binh) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Ngã ba thôn An Hòa - Hết đất cây xăng Hataco | Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Cây xăng Hataco - Ngã ba buôn Quang dù (đi thủy điện) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Ngã ba buôn Quang Dù - Hết đất nhà máy đá Granit Tú Mai | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Nhà máy Granit Tú Mai - Giáp ranh giới thị trấn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi thôn Tuy Bình Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - Ngã 3 nhà ông Hổng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi thôn Tuy Bình Ngã 3 nhà ông Hồng - Giáp nhà bà Bùi Thị Toàn | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 130.000 |
| Xã Đức Bình | Đường chợ Quốc lộ 19C - Giáp cây xăng Hataco | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Đức Bình | Đường thôn An Hòa Ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Giáp đường số 9 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 270.000 | 220.000 | 150.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ Ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ Ngã ba QL19C - Giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ Cầu suối tre đi đập thủy điện - Giáp ranh giới thị trấn | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 170.000 |
| Xã Đức Bình | Đường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến giáp đường D4 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Bình | Khu dân cư thôn An Hòa Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C) , đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Bình | Khu dân cư thôn An Hòa Các đường rộng 6m còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Bình | Đường số 9 Tuy Bình - Giáp Quốc lộ 19C | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 170.000 |
| Xã Đức Bình | Khu dân cư thôn Bình Giang - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 750.000 | 650.000 | 550.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Cầu Sông Nhau - Cấu Suối Biểu | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Cầu Suối Biểu - Hết thôn Suối Biểu | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Thôn Suối Biểu - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đông | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Ranh giới xã Sơn Giang - Hết nhà ông Thân | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Nhà ông Thân - Điểm trường TH Tân Lập | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Điểm trường TH Tân Lập - Cầu Suối Cạn | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Cầu Suối Cạn - Cầu Sông Hinh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang Quốc lộ 29 - Hết kênh T20 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang Kênh T20 - Hết thôn Hà Giang | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường 20 tháng 7 Quốc lộ 29 - Niệm Phật đường Sơn Giang | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Đường 20 tháng 7 Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - Hết thôn Hà Giang | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang Ngã tư Quốc lộ 29 - Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - Hết cây xăng Bình Giang | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ Ngã Tư Tân Lập đến Trường mầm non Đức Bình Đông Ngã Tư Tân Lập - Trường mầm non Đức Bình Đông | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Điểm đầu cầu sông ba - Ngã ba thôn An Hòa (bùng binh) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Ngã ba thôn An Hòa - Hết đất cây xăng Hataco | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Cây xăng Hataco - Ngã ba buôn Quang dù (đi thủy điện) | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 220.000 | 180.000 | 140.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Ngã ba buôn Quang Dù - Hết đất nhà máy đá Granit Tú Mai | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Nhà máy Granit Tú Mai - Giáp ranh giới thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi thôn Tuy Bình Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - Ngã 3 nhà ông Hổng | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi thôn Tuy Bình Ngã 3 nhà ông Hồng - Giáp nhà bà Bùi Thị Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Đức Bình | Đường chợ Quốc lộ 19C - Giáp cây xăng Hataco | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường thôn An Hòa Ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Giáp đường số 9 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 110.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ Ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ Ngã ba QL19C - Giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ Cầu suối tre đi đập thủy điện - Giáp ranh giới thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Đức Bình | Đường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến giáp đường D4 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Bình | Khu dân cư thôn An Hòa Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C) , đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Bình | Khu dân cư thôn An Hòa Các đường rộng 6m còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Bình | Đường số 9 Tuy Bình - Giáp Quốc lộ 19C | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Đức Bình | Khu dân cư thôn Bình Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 300.000 | 260.000 | 220.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Cầu Sông Nhau - Cấu Suối Biểu | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Cầu Suối Biểu - Hết thôn Suối Biểu | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Thôn Suối Biểu - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đông | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Ranh giới xã Sơn Giang - Hết nhà ông Thân | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Nhà ông Thân - Điểm trường TH Tân Lập | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Điểm trường TH Tân Lập - Cầu Suối Cạn | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Cầu Suối Cạn - Cầu Sông Hinh | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang Quốc lộ 29 - Hết kênh T20 | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang Kênh T20 - Hết thôn Hà Giang | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường 20 tháng 7 Quốc lộ 29 - Niệm Phật đường Sơn Giang | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Đường 20 tháng 7 Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - Hết thôn Hà Giang | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang Ngã tư Quốc lộ 29 - Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - Hết cây xăng Bình Giang | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ Ngã Tư Tân Lập đến Trường mầm non Đức Bình Đông Ngã Tư Tân Lập - Trường mầm non Đức Bình Đông | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Điểm đầu cầu sông ba - Ngã ba thôn An Hòa (bùng binh) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Ngã ba thôn An Hòa - Hết đất cây xăng Hataco | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Cây xăng Hataco - Ngã ba buôn Quang dù (đi thủy điện) | Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 220.000 | 180.000 | 140.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Ngã ba buôn Quang Dù - Hết đất nhà máy đá Granit Tú Mai | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Nhà máy Granit Tú Mai - Giáp ranh giới thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi thôn Tuy Bình Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - Ngã 3 nhà ông Hổng | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi thôn Tuy Bình Ngã 3 nhà ông Hồng - Giáp nhà bà Bùi Thị Toàn | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Đức Bình | Đường chợ Quốc lộ 19C - Giáp cây xăng Hataco | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường thôn An Hòa Ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Giáp đường số 9 | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 110.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ Ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ Ngã ba QL19C - Giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ Cầu suối tre đi đập thủy điện - Giáp ranh giới thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Đức Bình | Đường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến giáp đường D4 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Bình | Khu dân cư thôn An Hòa Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C) , đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Bình | Khu dân cư thôn An Hòa Các đường rộng 6m còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Bình | Đường số 9 Tuy Bình - Giáp Quốc lộ 19C | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Đức Bình | Khu dân cư thôn Bình Giang - | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 300.000 | 260.000 | 220.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Cầu Sông Nhau - Cấu Suối Biểu | Đất khoáng sản | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Cầu Suối Biểu - Hết thôn Suối Biểu | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Thôn Suối Biểu - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đông | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Ranh giới xã Sơn Giang - Hết nhà ông Thân | Đất khoáng sản | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Nhà ông Thân - Điểm trường TH Tân Lập | Đất khoáng sản | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Điểm trường TH Tân Lập - Cầu Suối Cạn | Đất khoáng sản | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 29 Cầu Suối Cạn - Cầu Sông Hinh | Đất khoáng sản | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang Quốc lộ 29 - Hết kênh T20 | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang Kênh T20 - Hết thôn Hà Giang | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường 20 tháng 7 Quốc lộ 29 - Niệm Phật đường Sơn Giang | Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Đường 20 tháng 7 Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - Hết thôn Hà Giang | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang Ngã tư Quốc lộ 29 - Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp | Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - Hết cây xăng Bình Giang | Đất khoáng sản | 160.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường từ Ngã Tư Tân Lập đến Trường mầm non Đức Bình Đông Ngã Tư Tân Lập - Trường mầm non Đức Bình Đông | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Điểm đầu cầu sông ba - Ngã ba thôn An Hòa (bùng binh) | Đất khoáng sản | 300.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Ngã ba thôn An Hòa - Hết đất cây xăng Hataco | Đất khoáng sản | 280.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Cây xăng Hataco - Ngã ba buôn Quang dù (đi thủy điện) | Đất khoáng sản | 260.000 | 220.000 | 180.000 | 140.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Ngã ba buôn Quang Dù - Hết đất nhà máy đá Granit Tú Mai | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đức Bình | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) Nhà máy Granit Tú Mai - Giáp ranh giới thị trấn | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi thôn Tuy Bình Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - Ngã 3 nhà ông Hổng | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi thôn Tuy Bình Ngã 3 nhà ông Hồng - Giáp nhà bà Bùi Thị Toàn | Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Đức Bình | Đường chợ Quốc lộ 19C - Giáp cây xăng Hataco | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường thôn An Hòa Ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Giáp đường số 9 | Đất khoáng sản | 160.000 | 110.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ Ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù) | Đất khoáng sản | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ Ngã ba QL19C - Giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù) | Đất khoáng sản | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Đức Bình | Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ Cầu suối tre đi đập thủy điện - Giáp ranh giới thị trấn | Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Đức Bình | Đường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến giáp đường D4 | Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Bình | Khu dân cư thôn An Hòa Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C) , đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m - | Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Bình | Khu dân cư thôn An Hòa Các đường rộng 6m còn lại - | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Bình | Đường số 9 Tuy Bình - Giáp Quốc lộ 19C | Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Đức Bình | Khu dân cư thôn Bình Giang - | Đất khoáng sản | 340.000 | 300.000 | 260.000 | 220.000 |
| Xã Đức Bình | Xã Đức Bình - | Đất trồng lúa | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 23.000 |
| Xã Đức Bình | Xã Đức Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 24.000 | 21.000 | 17.000 |
| Xã Đức Bình | Xã Đức Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 24.000 |
| Xã Đức Bình | Xã Đức Bình - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Đức Bình | Xã Đức Bình - | Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | 4.500 | 3.000 |
| Xã Đức Bình | Xã Đức Bình - | Đất rừng đặc dụng | 6.000 | 5.000 | 4.500 | 3.000 |
| Xã Đức Bình | Xã Đức Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Xã Đức Bình | Xã Đức Bình - | Đất nông nghiệp khác | 14.000 | 12.000 | 10.500 | 8.500 |
| Xã Đức Bình | Xã Đức Bình Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 36.000 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


