• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk

Xã Dliê Ya Sắp xếp từ: Các xã Ea Tóh, Ea Tân, Dliê Ya.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
11997Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264) - Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261)Đất ở nông thôn850.000500.000400.000300.000
11998Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258)Đất ở nông thôn1.250.000650.000450.000300.000
11999Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) - Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249)Đất ở nông thôn1.730.000700.000500.000300.000
12000Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297)Đất ở nông thôn5.700.0003.400.0002.300.000300.000
12001Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) - Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298)Đất ở nông thôn9.075.0004.000.0003.200.000300.000
12002Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 293)Đất ở nông thôn15.500.0004.300.0003.500.000300.000
12003Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289)Đất ở nông thôn16.300.0002.500.0002.000.000300.000
12004Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) - Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ(hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289)Đất ở nông thôn7.100.0002.500.0002.000.000300.000
12005Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) - Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285)Đất ở nông thôn4.750.0002.500.0002.000.000300.000
12006Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) - Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116)Đất ở nông thôn2.370.000550.000400.000300.000
12007Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) - Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112)Đất ở nông thôn9.020.0003.000.0002.400.000300.000
12008Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) - Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109)Đất ở nông thôn10.800.0003.000.0002.400.000300.000
12009Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) - Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107)Đất ở nông thôn4.000.0002.500.0002.000.000300.000
12010Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) - Ngã ba vào thôn Thống Nhất - ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũĐất ở nông thôn1.900.000500.000360.000300.000
12011Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Thống Nhất-ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ - Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279)Đất ở nông thôn1.800.000500.000360.000300.000
12012Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) - Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279)Đất ở nông thôn2.400.000550.000360.000300.000
12013Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) - Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277)Đất ở nông thôn3.120.000800.000400.000300.000
12014Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) - Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181-TBĐ số 75)Đất ở nông thôn4.050.000800.000400.000300.000
12015Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181, TBĐ số 275) - Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275)Đất ở nông thôn5.670.000800.000400.000300.000
12016Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275)Đất ở nông thôn8.200.0001.800.0001.440.000300.000
12017Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) - Hết Ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270)Đất ở nông thôn11.600.0002.500.000800.000300.000
12018Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) - Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271)Đất ở nông thôn6.500.0001.200.000800.000300.000
12019Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) - Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268)Đất ở nông thôn2.650.000500.000400.000300.000
12020Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) - Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155)Đất ở nông thôn950.000500.000400.000300.000
12021Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) - Hết ranh giới xã Dliê YaĐất ở nông thôn660.000500.000360.000300.000
12022Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cầu 1 xã Tam Giang - Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98)Đất ở nông thôn660.000500.000360.000300.000
12023Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) - Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243)Đất ở nông thôn1.350.000550.000360.000300.000
12024Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) - Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237)Đất ở nông thôn2.700.000650.000360.000300.000
12025Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) - Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành)Đất ở nông thôn6.800.0002.700.0002.160.000300.000
12026Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) - Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284)Đất ở nông thôn6.800.0002.700.0002.160.000300.000
12027Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) - Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223)Đất ở nông thôn2.100.000600.000420.000300.000
12028Xã Dliê YaĐường trục xã Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea ĐinhĐất ở nông thôn500.000450.000400.000300.000
12029Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính - trung tâm xã Ea Tóh cũ (bắt đầu ranh giới thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298)Đất ở nông thôn8.500.0003.000.0002.100.000300.000
12030Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) - Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305)Đất ở nông thôn5.000.000650.000520.000300.000
12031Xã Dliê YaĐường trục xã Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) - Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ)Đất ở nông thôn3.400.000600.000480.000300.000
12032Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý Điều - Cầu Suối MơĐất ở nông thôn4.500.0002.000.0001.600.000300.000
12033Xã Dliê YaĐường trục xã Cầu Suối Mơ - Hết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang LơngĐất ở nông thôn3.100.0001.000.000800.000300.000
12034Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea SimĐất ở nông thôn1.400.000700.000560.000300.000
12035Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - đi hướng Tân Hiệp - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea SimĐất ở nông thôn1.400.000700.000560.000300.000
12036Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim - Ngã ba Ea Bi (cổng chào)Đất ở nông thôn615.000450.000360.000300.000
12037Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông BúkĐất ở nông thôn1.100.000450.000360.000300.000
12038Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp Hồ Lâm)Đất ở nông thôn480.000450.000360.000300.000
12039Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp xã Tam Giang)Đất ở nông thôn480.000450.000360.000300.000
12040Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh Cao - Giáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ)Đất ở nông thôn850.000450.000360.000300.000
12041Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính (Trung tâm xã Ea Tân Cũ) - Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270)Đất ở nông thôn6.750.0002.500.0001.500.000300.000
12042Xã Dliê YaĐường trục xã Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) - Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270)Đất ở nông thôn5.100.0002.500.0001.500.000300.000
12043Xã Dliê YaĐường trục xã Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) - Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269)Đất ở nông thôn3.000.000500.000400.000300.000
12044Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) - Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272)Đất ở nông thôn1.200.000500.000260.000200.000
12045Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164)Đất ở nông thôn750.000500.000360.000300.000
12046Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp ranh xã Ea Đăng)Đất ở nông thôn500.000450.000360.000300.000
12047Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Cây xăng Đại Đạt - Ngã ba Giáo họ Ea TânĐất ở nông thôn650.000500.000360.000300.000
12048Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính (đi thôn Ea Blông, Bắc Trung) - Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166)Đất ở nông thôn2.500.000550.000400.000300.000
12049Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) - Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166)Đất ở nông thôn1.850.000500.000400.000300.000
12050Xã Dliê YaĐường trục xã Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) - Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156)Đất ở nông thôn600.000450.000360.000300.000
12051Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) - Ngã ba đường trục xã- thôn Ea BiĐất ở nông thôn500.000450.000360.000300.000
12052Xã Dliê YaKhu vực buôn Dliê Ya A Ngã ba đường xã đi Hồ Lâm - Suối Ea Hiao (hết ranh giới thửa đất số 155, TBĐ số 6)Đất ở nông thôn450.000400.000320.000300.000
12053Xã Dliê YaKhu vực chợ Dliê Ya cũ Đường vành đai quanh chợ (4 trục) -Đất ở nông thôn8.500.0003.000.0002.400.000300.000
12054Xã Dliê YaKhu vực chợ Ea Tân cũ Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Tiến, giáp chợĐất ở nông thôn1.800.0001.500.0001.200.000300.000
12055Xã Dliê YaKhu vực chợ Ea Tân cũ Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Cương (phía Nam chợ, Trạm Y tế)Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000960.000300.000
12056Xã Dliê YaKhu vực Đấu giá Trường Mầm non Hoa Lan - xã Ea Tóh cũ Từ ranh giới thửa đất số 242, TBĐ số 293 - Đến hết ranh giới thửa đất số 271, TBĐ số 293Đất ở nông thôn21.000.00010.000.0008.000.000300.000
12057Xã Dliê YaKhu hành chính mới Ngã ba trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Trụ sở Nông trường Cà phê Dliê YaĐất ở nông thôn20.000.000000
12058Xã Dliê YaKhu hành chính mới Đường nội bộ -Đất ở nông thôn15.000.000000
12059Xã Dliê YaKhu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ Dọc trục đường chính -Đất ở nông thôn29.000.000000
12060Xã Dliê YaKhu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ Đường nội bộ -Đất ở nông thôn25.500.000000
12061Xã Dliê YaĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất ở nông thôn300.000000
12062Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264) - Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261)Đất TM-DV nông thôn340.000200.000160.000120.000
12063Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258)Đất TM-DV nông thôn500.000260.000180.000120.000
12064Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) - Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249)Đất TM-DV nông thôn692.000280.000200.000120.000
12065Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297)Đất TM-DV nông thôn2.280.0001.360.000920.000120.000
12066Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) - Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298)Đất TM-DV nông thôn3.630.0001.600.0001.280.000120.000
12067Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 293)Đất TM-DV nông thôn6.200.0001.720.0001.400.000120.000
12068Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289)Đất TM-DV nông thôn6.520.0001.000.000800.000120.000
12069Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) - Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ(hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289)Đất TM-DV nông thôn2.840.0001.000.000800.000120.000
12070Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) - Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285)Đất TM-DV nông thôn1.900.0001.000.000800.000120.000
12071Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) - Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116)Đất TM-DV nông thôn948.000220.000160.000120.000
12072Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) - Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112)Đất TM-DV nông thôn3.608.0001.200.000960.000120.000
12073Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) - Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109)Đất TM-DV nông thôn4.320.0001.200.000960.000120.000
12074Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) - Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107)Đất TM-DV nông thôn1.600.0001.000.000800.000120.000
12075Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) - Ngã ba vào thôn Thống Nhất - ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũĐất TM-DV nông thôn760.000200.000144.000120.000
12076Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Thống Nhất-ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ - Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279)Đất TM-DV nông thôn720.000200.000144.000120.000
12077Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) - Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279)Đất TM-DV nông thôn960.000220.000144.000120.000
12078Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) - Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277)Đất TM-DV nông thôn1.248.000320.000160.000120.000
12079Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) - Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181-TBĐ số 75)Đất TM-DV nông thôn1.620.000320.000160.000120.000
12080Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181, TBĐ số 275) - Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275)Đất TM-DV nông thôn2.268.000320.000160.000120.000
12081Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275)Đất TM-DV nông thôn3.280.000720.000576.000120.000
12082Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) - Hết Ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270)Đất TM-DV nông thôn4.640.0001.000.000320.000120.000
12083Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) - Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271)Đất TM-DV nông thôn2.600.000480.000320.000120.000
12084Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) - Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268)Đất TM-DV nông thôn1.060.000200.000160.000120.000
12085Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) - Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155)Đất TM-DV nông thôn380.000200.000160.000120.000
12086Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) - Hết ranh giới xã Dliê YaĐất TM-DV nông thôn264.000200.000144.000120.000
12087Xã Dliê YaĐường trục xã Cầu 1 xã Tam Giang - Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98)Đất TM-DV nông thôn264.000200.000144.000120.000
12088Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) - Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243)Đất TM-DV nông thôn540.000220.000144.000120.000
12089Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) - Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237)Đất TM-DV nông thôn1.080.000260.000144.000120.000
12090Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) - Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành)Đất TM-DV nông thôn2.720.0001.080.000864.000120.000
12091Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) - Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284)Đất TM-DV nông thôn2.720.0001.080.000864.000120.000
12092Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) - Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223)Đất TM-DV nông thôn840.000240.000168.000120.000
12093Xã Dliê YaĐường trục xã Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea ĐinhĐất TM-DV nông thôn200.000180.000160.000120.000
12094Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính - trung tâm xã Ea Tóh cũ (bắt đầu ranh giới thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298)Đất TM-DV nông thôn3.400.0001.200.000840.000120.000
12095Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) - Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305)Đất TM-DV nông thôn2.000.000260.000208.000120.000
12096Xã Dliê YaĐường trục xã Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) - Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ)Đất TM-DV nông thôn1.360.000240.000192.000120.000
12097Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý Điều - Cầu Suối MơĐất TM-DV nông thôn1.800.000800.000640.000120.000
12098Xã Dliê YaĐường trục xã Cầu Suối Mơ - Hết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang LơngĐất TM-DV nông thôn1.240.000400.000320.000120.000
12099Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea SimĐất TM-DV nông thôn560.000280.000224.000120.000
12100Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - đi hướng Tân Hiệp - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea SimĐất TM-DV nông thôn560.000280.000224.000120.000
12101Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim - Ngã ba Ea Bi (cổng chào)Đất TM-DV nông thôn246.000180.000144.000120.000
12102Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông BúkĐất TM-DV nông thôn440.000180.000144.000120.000
12103Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp Hồ Lâm)Đất TM-DV nông thôn192.000180.000144.000120.000
12104Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp xã Tam Giang)Đất TM-DV nông thôn192.000180.000144.000120.000
12105Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh Cao - Giáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ)Đất TM-DV nông thôn340.000180.000144.000120.000
12106Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính (Trung tâm xã Ea Tân Cũ) - Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270)Đất TM-DV nông thôn2.700.0001.000.000600.000120.000
12107Xã Dliê YaĐường trục xã Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) - Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270)Đất TM-DV nông thôn2.040.0001.000.000600.000120.000
12108Xã Dliê YaĐường trục xã Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) - Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269)Đất TM-DV nông thôn1.200.000200.000160.000120.000
12109Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) - Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272)Đất TM-DV nông thôn480.000200.000104.00080.000
12110Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164)Đất TM-DV nông thôn300.000200.000144.000120.000
12111Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp ranh xã Ea Đăng)Đất TM-DV nông thôn200.000180.000144.000120.000
12112Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Cây xăng Đại Đạt - Ngã ba Giáo họ Ea TânĐất TM-DV nông thôn260.000200.000144.000120.000
12113Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính (đi thôn Ea Blông, Bắc Trung) - Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166)Đất TM-DV nông thôn1.000.000220.000160.000120.000
12114Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) - Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166)Đất TM-DV nông thôn740.000200.000160.000120.000
12115Xã Dliê YaĐường trục xã Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) - Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156)Đất TM-DV nông thôn240.000180.000144.000120.000
12116Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) - Ngã ba đường trục xã- thôn Ea BiĐất TM-DV nông thôn200.000180.000144.000120.000
12117Xã Dliê YaKhu vực buôn Dliê Ya A Ngã ba đường xã đi Hồ Lâm - Suối Ea Hiao (hết ranh giới thửa đất số 155, TBĐ số 6)Đất TM-DV nông thôn180.000160.000128.000120.000
12118Xã Dliê YaKhu vực chợ Dliê Ya cũ Đường vành đai quanh chợ (4 trục) -Đất TM-DV nông thôn3.400.0001.200.000960.000120.000
12119Xã Dliê YaKhu vực chợ Ea Tân cũ Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Tiến, giáp chợĐất TM-DV nông thôn720.000600.000480.000120.000
12120Xã Dliê YaKhu vực chợ Ea Tân cũ Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Cương (phía Nam chợ, Trạm Y tế)Đất TM-DV nông thôn600.000480.000384.000120.000
12121Xã Dliê YaKhu vực Đấu giá Trường Mầm non Hoa Lan - xã Ea Tóh cũ Từ ranh giới thửa đất số 242, TBĐ số 293 - Đến hết ranh giới thửa đất số 271, TBĐ số 293Đất TM-DV nông thôn8.400.0004.000.0003.200.000120.000
12122Xã Dliê YaKhu hành chính mới Ngã ba trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Trụ sở Nông trường Cà phê Dliê YaĐất TM-DV nông thôn8.000.000000
12123Xã Dliê YaKhu hành chính mới Đường nội bộ -Đất TM-DV nông thôn6.000.000000
12124Xã Dliê YaKhu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ Dọc trục đường chính -Đất TM-DV nông thôn11.600.000000
12125Xã Dliê YaKhu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ Đường nội bộ -Đất TM-DV nông thôn10.200.000000
12126Xã Dliê YaĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất TM-DV nông thôn120.000000
12127Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264) - Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261)Đất SX-KD nông thôn340.000200.000160.000120.000
12128Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258)Đất SX-KD nông thôn500.000260.000180.000120.000
12129Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) - Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249)Đất SX-KD nông thôn692.000280.000200.000120.000
12130Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297)Đất SX-KD nông thôn2.280.0001.360.000920.000120.000
12131Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) - Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298)Đất SX-KD nông thôn3.630.0001.600.0001.280.000120.000
12132Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 293)Đất SX-KD nông thôn6.200.0001.720.0001.400.000120.000
12133Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289)Đất SX-KD nông thôn6.520.0001.000.000800.000120.000
12134Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) - Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ(hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289)Đất SX-KD nông thôn2.840.0001.000.000800.000120.000
12135Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) - Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285)Đất SX-KD nông thôn1.900.0001.000.000800.000120.000
12136Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) - Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116)Đất SX-KD nông thôn948.000220.000160.000120.000
12137Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) - Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112)Đất SX-KD nông thôn3.608.0001.200.000960.000120.000
12138Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) - Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109)Đất SX-KD nông thôn4.320.0001.200.000960.000120.000
12139Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) - Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107)Đất SX-KD nông thôn1.600.0001.000.000800.000120.000
12140Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) - Ngã ba vào thôn Thống Nhất - ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũĐất SX-KD nông thôn760.000200.000144.000120.000
12141Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Thống Nhất-ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ - Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279)Đất SX-KD nông thôn720.000200.000144.000120.000
12142Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) - Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279)Đất SX-KD nông thôn960.000220.000144.000120.000
12143Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) - Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277)Đất SX-KD nông thôn1.248.000320.000160.000120.000
12144Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) - Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181-TBĐ số 75)Đất SX-KD nông thôn1.620.000320.000160.000120.000
12145Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181, TBĐ số 275) - Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275)Đất SX-KD nông thôn2.268.000320.000160.000120.000
12146Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275)Đất SX-KD nông thôn3.280.000720.000576.000120.000
12147Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) - Hết Ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270)Đất SX-KD nông thôn4.640.0001.000.000320.000120.000
12148Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) - Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271)Đất SX-KD nông thôn2.600.000480.000320.000120.000
12149Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) - Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268)Đất SX-KD nông thôn1.060.000200.000160.000120.000
12150Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) - Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155)Đất SX-KD nông thôn380.000200.000160.000120.000
12151Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) - Hết ranh giới xã Dliê YaĐất SX-KD nông thôn264.000200.000144.000120.000
12152Xã Dliê YaĐường trục xã Cầu 1 xã Tam Giang - Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98)Đất SX-KD nông thôn264.000200.000144.000120.000
12153Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) - Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243)Đất SX-KD nông thôn540.000220.000144.000120.000
12154Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) - Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237)Đất SX-KD nông thôn1.080.000260.000144.000120.000
12155Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) - Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành)Đất SX-KD nông thôn2.720.0001.080.000864.000120.000
12156Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) - Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284)Đất SX-KD nông thôn2.720.0001.080.000864.000120.000
12157Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) - Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223)Đất SX-KD nông thôn840.000240.000168.000120.000
12158Xã Dliê YaĐường trục xã Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea ĐinhĐất SX-KD nông thôn200.000180.000160.000120.000
12159Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính - trung tâm xã Ea Tóh cũ (bắt đầu ranh giới thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298)Đất SX-KD nông thôn3.400.0001.200.000840.000120.000
12160Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) - Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305)Đất SX-KD nông thôn2.000.000260.000208.000120.000
12161Xã Dliê YaĐường trục xã Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) - Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ)Đất SX-KD nông thôn1.360.000240.000192.000120.000
12162Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý Điều - Cầu Suối MơĐất SX-KD nông thôn1.800.000800.000640.000120.000
12163Xã Dliê YaĐường trục xã Cầu Suối Mơ - Hết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang LơngĐất SX-KD nông thôn1.240.000400.000320.000120.000
12164Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea SimĐất SX-KD nông thôn560.000280.000224.000120.000
12165Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - đi hướng Tân Hiệp - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea SimĐất SX-KD nông thôn560.000280.000224.000120.000
12166Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim - Ngã ba Ea Bi (cổng chào)Đất SX-KD nông thôn246.000180.000144.000120.000
12167Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông BúkĐất SX-KD nông thôn440.000180.000144.000120.000
12168Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp Hồ Lâm)Đất SX-KD nông thôn192.000180.000144.000120.000
12169Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp xã Tam Giang)Đất SX-KD nông thôn192.000180.000144.000120.000
12170Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh Cao - Giáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ)Đất SX-KD nông thôn340.000180.000144.000120.000
12171Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính (Trung tâm xã Ea Tân Cũ) - Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270)Đất SX-KD nông thôn2.700.0001.000.000600.000120.000
12172Xã Dliê YaĐường trục xã Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) - Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270)Đất SX-KD nông thôn2.040.0001.000.000600.000120.000
12173Xã Dliê YaĐường trục xã Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) - Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269)Đất SX-KD nông thôn1.200.000200.000160.000120.000
12174Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) - Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272)Đất SX-KD nông thôn480.000200.000104.00080.000
12175Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164)Đất SX-KD nông thôn300.000200.000144.000120.000
12176Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp ranh xã Ea Đăng)Đất SX-KD nông thôn200.000180.000144.000120.000
12177Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba Cây xăng Đại Đạt - Ngã ba Giáo họ Ea TânĐất SX-KD nông thôn260.000200.000144.000120.000
12178Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba đường trục chính (đi thôn Ea Blông, Bắc Trung) - Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166)Đất SX-KD nông thôn1.000.000220.000160.000120.000
12179Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) - Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166)Đất SX-KD nông thôn740.000200.000160.000120.000
12180Xã Dliê YaĐường trục xã Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) - Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156)Đất SX-KD nông thôn240.000180.000144.000120.000
12181Xã Dliê YaĐường trục xã Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) - Ngã ba đường trục xã- thôn Ea BiĐất SX-KD nông thôn200.000180.000144.000120.000
12182Xã Dliê YaKhu vực buôn Dliê Ya A Ngã ba đường xã đi Hồ Lâm - Suối Ea Hiao (hết ranh giới thửa đất số 155, TBĐ số 6)Đất SX-KD nông thôn180.000160.000128.000120.000
12183Xã Dliê YaKhu vực chợ Dliê Ya cũ Đường vành đai quanh chợ (4 trục) -Đất SX-KD nông thôn3.400.0001.200.000960.000120.000
12184Xã Dliê YaKhu vực chợ Ea Tân cũ Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Tiến, giáp chợĐất SX-KD nông thôn720.000600.000480.000120.000
12185Xã Dliê YaKhu vực chợ Ea Tân cũ Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Cương (phía Nam chợ, Trạm Y tế)Đất SX-KD nông thôn600.000480.000384.000120.000
12186Xã Dliê YaKhu vực Đấu giá Trường Mầm non Hoa Lan - xã Ea Tóh cũ Từ ranh giới thửa đất số 242, TBĐ số 293 - Đến hết ranh giới thửa đất số 271, TBĐ số 293Đất SX-KD nông thôn8.400.0004.000.0003.200.000120.000
12187Xã Dliê YaKhu hành chính mới Ngã ba trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Trụ sở Nông trường Cà phê Dliê YaĐất SX-KD nông thôn8.000.000000
12188Xã Dliê YaKhu hành chính mới Đường nội bộ -Đất SX-KD nông thôn6.000.000000
12189Xã Dliê YaKhu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ Dọc trục đường chính -Đất SX-KD nông thôn11.600.000000
12190Xã Dliê YaKhu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ Đường nội bộ -Đất SX-KD nông thôn10.200.000000
12191Xã Dliê YaĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất SX-KD nông thôn120.000000
12192Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264) - Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261)Đất khoáng sản340.000200.000160.000120.000
12193Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258)Đất khoáng sản500.000260.000180.000120.000
12194Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) - Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249)Đất khoáng sản692.000280.000200.000120.000
12195Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297)Đất khoáng sản2.280.0001.360.000920.000120.000
12196Xã Dliê YaĐường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) - Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298)Đất khoáng sản3.630.0001.600.0001.280.000120.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (960 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.