Bảng giá đất xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường Hùng Vương Đường gom cầu Kênh tắc → Cầu qua khu tái định cư đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường Hùng Vương Đường gom cầu Kênh Tắc → Cầu Xẻo Nạn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường Hồ Chí Minh Cầu Xẻo Nạn → Hết ranh thị trấn cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp 3 Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Khóm 3 Đường Hùng Vương → Đến trụ sở khóm 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường số 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Khóm 3 Đường Hùng Vương → Huyện đội | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường số 5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường số 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường số 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường số 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường H1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường H2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường H3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường H4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp 3 Nhà ông Vũ Trọng Hội → Nhà ông Nguyễn Hữu Hùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường Hồ Chí Minh Hết ranh thị trấn Năm Căn cũ → Cầu Trại Lưới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Khóm 3 Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai → Trụ sở sinh hoạt Văn hóa khóm 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp 5 Cầu Xẻo Thùng → Cầu Kênh Cùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường Hồ Chí Minh Cầu Trại Lưới → Cầu Năm Căn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Khóm 3 Hết khu vực dãy 19 căn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường Ô tô về xã Lâm Hải Đoạn đấu nối đường Hồ Chí Minh → Cầu Xẻo Nạn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Lộ ô tô về trung tâm xã Lâm Hải Ranh thị trấn Năm Căn cũ → Cầu Chà Là | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường ô tô về xã Lâm Hải Cầu Xẻo Nạn → Hết ranh thị trấn cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp 5 Cầu Kênh Cùng → Hết ranh đất ông Trịnh Hên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp 5 Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme → Giáp sông Xẻo Nạn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp 5 Đầu lộ Trạm y tế → Ranh đất ông Hồ Văn Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp 5 Ranh đất ông Hồ Văn Hải → Trụ sở SaLaTen | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp 5 Ngã ba SaLaTen → Ranh đất ông Hứa Thành Thiên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp 5 Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme → Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Phượng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Ông Chừng Dốc Cầu Dây Giăng → Vàm Xẻo Ớt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp 5 Các tuyến còn lại trong khóm 5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Ông Chừng Dốc Cầu Dây Giăng → Cống Ông Tà | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Sa Phô Giáp Ấp 5 → Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp 3 Đường gom bên cầu Kênh Tắc (ranh đất ông Nguyễn Quang Huy) → Hết ranh đất ông Châu Vũ Trang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Ông Chừng Trường mẫu giáo → Trường tiểu học 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Xẻo Sao Vàm Xẻo Sao → Cầu Vàm Lỗ (Ông Quang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Xẻo Sao Vàm Xẻo Sao → Cầu Vàm Lỗ (Ông Quang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Xẻo Sao Cầu Vàm Lỗ → Cầu Tình Thương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Xẻo Sao Cầu Tình Thương → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Thủy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Xẻo Sao Cầu Chà Là → Trụ sở Hợp tác xã Tân Hiệp Phát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Trường Đức Cầu vàm rạch ông Gầy → Kênh 1038 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Trại Lưới B Vàm Nà Nước → Kênh Trốn Sóng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Ông Do Ranh đất ông Trúc → Hết ranh đất ông Hai Sang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Ông Chừng Trương tiểu học 2 → Ngã tư Xẻo Ớt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Ông Do Ranh đất ông Trúc → Hết ranh đất ông Hai Sang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Ông Chừng Trương tiểu học 2 → Ngã tư Xẻo Ớt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Xẻo Sao Hết ranh đất nhà ông Tô Trung Đa → Hết ranh đất ông Mai Thành Khẳng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đường WB9 Cầu Năm Căn (đất ông Quân) → Rạch Xẻo Đôi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Sa Phô Ranh đất ông Lê Anh Kiệt → Hết ranh đất ông Huỳnh Đen | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Sa Phô Ranh đất ông Trần Hớn Lến → Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Sa Phô Ranh đất ông Đinh Văn Thơ → Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Sa Phô Vàm Xẻo Nạn → Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Sa Phô Ranh đất Huỳnh Văn Đen → Vàm Xẻo Cập | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Tắc Năm Căn Ranh đất ông Nguyễn Bé Bảy → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Có | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Tắc Năm Căn Ranh đất ông Hoàng Anh Đức → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Kênh Cạn Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành → Hết ranh đất ông Trương Văn Hùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Kênh Tắc Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành → Hết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Sông Bảy Háp Vàm kênh Tắc → Vàm Xẻo Chồn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Kênh Tắc Ranh đất Phạm Việt Dũng → Vàm Kênh Tắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông Ngươn Vàm Ông Ngươn → Hết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Ông Ngươn Ranh đất ông Mận → Vàm Chủng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Chà Là Ranh đất ông Chịa → Hết ranh đất ông Hạ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Chà Là Ranh đất ông Hạ → Hết ranh đất ông Hùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Biện Trượng Ngã ba Đầu Chà → Đối diện Vàm Nà Chim | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Biện Trượng Vàm Ông Ngươn → Vàm Ba Nguyền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Trại Lưới B Vàm Lỗ → Hết ranh đất ông Nam | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Xóm Mới Vàm kênh Nước Lên → Kênh Từng Dện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Phòng Hộ Vàm kênh Từng Dện → Hết ranh đất ông Chiến Sò | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Trại Lưới A Trường Tiểu học 4 → Ngọn Kênh Đào | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Trại Lưới A Vàm Kênh Đào → Ngã ba Kênh Năm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Trại Lưới A Vàm Trại Lưới → Hết ranh trại giống ông Hùng Cường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Cây Thơ Ngã tư Cây Thơ → Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Cây Thơ Ngã tư Cây Thơ → Ngã tư Bùi Mắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Ông Chừng Trường Trung học cơ sở Đất Mới → hết ranh bà Lâm Thị Thỏ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Ông Do Ranh đất ông Thăng Đen → Sông Bảy Háp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Ông Do Vàm Ông Do → Kênh Bảy Thạnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp Ông Do Ranh đất ông Trần Văn Nhất → Vàm kênh Cạn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Ấp 5 Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc → Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đất Mới | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |


