• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk

Xã Cư Pui Sắp xếp từ: Xã Hòa Phong (huyện Krông Bông), xã Cư Pui.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
10871Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4Đất ở nông thôn350.000140.000110.00090.000
10872Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa PhongĐất ở nông thôn720.000300.000260.000180.000
10873Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4Đất ở nông thôn450.000170.000150.000100.000
10874Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264)Đất ở nông thôn300.000120.000100.00090.000
10875Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303)Đất ở nông thôn220.000120.000110.00090.000
10876Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2Đất ở nông thôn300.000120.000110.00090.000
10877Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138)Đất ở nông thôn300.000120.000110.00090.000
10878Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn NgôĐất ở nông thôn320.000125.000115.00090.000
10879Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)Đất ở nông thôn150.000110.000105.00090.000
10880Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22)Đất ở nông thôn480.000200.000170.000110.000
10881Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7)Đất ở nông thôn240.000115.000100.00090.000
10882Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun)Đất ở nông thôn450.000170.000150.000100.000
10883Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang MaoĐất ở nông thôn650.000260.000220.000160.000
10884Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329)Đất ở nông thôn180.000130.000110.00090.000
10885Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6Đất ở nông thôn150.000110.000105.00090.000
10886Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304)Đất ở nông thôn170.000120.000110.00090.000
10887Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291)Đất ở nông thôn110.000100.00090.0000
10888Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337Đất ở nông thôn120.000100.00090.0000
10889Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô BĐất ở nông thôn100.00090.00000
10890Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339)Đất ở nông thôn100.00090.00000
10891Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343)Đất ở nông thôn130.000105.000100.00090.000
10892Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279)Đất ở nông thôn130.000105.000100.00090.000
10893Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông BôngĐất ở nông thôn110.000100.00090.0000
10894Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306)Đất ở nông thôn100.00090.00000
10895Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306)Đất ở nông thôn120.000100.00090.0000
10896Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307)Đất ở nông thôn130.000105.000100.00090.000
10897Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307)Đất ở nông thôn130.000105.000100.00090.000
10898Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318)Đất ở nông thôn150.000110.000105.00090.000
10899Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đườngĐất ở nông thôn120.000100.00090.0000
10900Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307)Đất ở nông thôn110.000100.00090.0000
10901Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk TuôrĐất ở nông thôn360.000140.000110.00090.000
10902Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cưĐất ở nông thôn150.000110.000105.00090.000
10903Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'munĐất ở nông thôn150.000110.000105.00090.000
10904Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cưĐất ở nông thôn150.000110.000105.00090.000
10905Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn KhanhĐất ở nông thôn150.000110.000105.00090.000
10906Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cưĐất ở nông thôn150.000110.000105.00090.000
10907Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn KhóaĐất ở nông thôn150.000110.000105.00090.000
10908Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn KhóaĐất ở nông thôn150.000110.000105.00090.000
10909Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư PuiĐất ở nông thôn130.000105.000100.00090.000
10910Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea UôlĐất ở nông thôn130.000105.000100.00090.000
10911Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)Đất ở nông thôn180.000130.000110.00090.000
10912Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea UôlĐất ở nông thôn110.000100.00090.0000
10913Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89)Đất ở nông thôn240.000115.000100.00090.000
10914Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea RớtĐất ở nông thôn150.000110.000105.00090.000
10915Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92)Đất ở nông thôn180.000130.000110.00090.000
10916Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk TuôrĐất ở nông thôn120.000105.000100.00090.000
10917Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr)Đất ở nông thôn110.000100.00090.0000
10918Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư TêĐất ở nông thôn110.000100.00090.0000
10919Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Trường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư TêĐất ở nông thôn110.000100.00090.0000
10920Xã Cư PuiCác trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại -Đất ở nông thôn90.000000
10921Xã Cư PuiCác trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại -Đất ở nông thôn90.000000
10922Xã Cư PuiCác trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại -Đất ở nông thôn90.000000
10923Xã Cư PuiCác trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại -Đất ở nông thôn90.000000
10924Xã Cư PuiĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất ở nông thôn90.000000
10925Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4Đất TM-DV nông thôn140.00056.00044.00036.000
10926Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa PhongĐất TM-DV nông thôn288.000120.000104.00072.000
10927Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4Đất TM-DV nông thôn180.00068.00060.00040.000
10928Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264)Đất TM-DV nông thôn120.00048.00040.00036.000
10929Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303)Đất TM-DV nông thôn88.00048.00044.00036.000
10930Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2Đất TM-DV nông thôn120.00048.00044.00036.000
10931Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138)Đất TM-DV nông thôn120.00048.00044.00036.000
10932Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn NgôĐất TM-DV nông thôn128.00050.00046.00036.000
10933Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00036.000
10934Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22)Đất TM-DV nông thôn192.00080.00068.00044.000
10935Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7)Đất TM-DV nông thôn96.00046.00040.00036.000
10936Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun)Đất TM-DV nông thôn180.00068.00060.00040.000
10937Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang MaoĐất TM-DV nông thôn260.000104.00088.00064.000
10938Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329)Đất TM-DV nông thôn72.00052.00044.00036.000
10939Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00036.000
10940Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304)Đất TM-DV nông thôn68.00048.00044.00036.000
10941Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291)Đất TM-DV nông thôn44.00040.00036.0000
10942Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337Đất TM-DV nông thôn48.00040.00036.0000
10943Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô BĐất TM-DV nông thôn40.00036.00000
10944Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339)Đất TM-DV nông thôn40.00036.00000
10945Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343)Đất TM-DV nông thôn52.00042.00040.00036.000
10946Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279)Đất TM-DV nông thôn52.00042.00040.00036.000
10947Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông BôngĐất TM-DV nông thôn44.00040.00036.0000
10948Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306)Đất TM-DV nông thôn40.00036.00000
10949Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306)Đất TM-DV nông thôn48.00040.00036.0000
10950Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307)Đất TM-DV nông thôn52.00042.00040.00036.000
10951Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307)Đất TM-DV nông thôn52.00042.00040.00036.000
10952Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318)Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00036.000
10953Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đườngĐất TM-DV nông thôn48.00040.00036.0000
10954Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307)Đất TM-DV nông thôn44.00040.00036.0000
10955Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk TuôrĐất TM-DV nông thôn144.00056.00044.00036.000
10956Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cưĐất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00036.000
10957Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'munĐất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00036.000
10958Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cưĐất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00036.000
10959Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn KhanhĐất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00036.000
10960Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cưĐất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00036.000
10961Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn KhóaĐất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00036.000
10962Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn KhóaĐất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00036.000
10963Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư PuiĐất TM-DV nông thôn52.00042.00040.00036.000
10964Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea UôlĐất TM-DV nông thôn52.00042.00040.00036.000
10965Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)Đất TM-DV nông thôn72.00052.00044.00036.000
10966Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea UôlĐất TM-DV nông thôn44.00040.00036.0000
10967Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89)Đất TM-DV nông thôn96.00046.00040.00036.000
10968Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea RớtĐất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00036.000
10969Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92)Đất TM-DV nông thôn72.00052.00044.00036.000
10970Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk TuôrĐất TM-DV nông thôn48.00042.00040.00036.000
10971Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr)Đất TM-DV nông thôn44.00040.00036.0000
10972Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư TêĐất TM-DV nông thôn44.00040.00036.0000
10973Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Trường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư TêĐất TM-DV nông thôn44.00040.00036.0000
10974Xã Cư PuiCác trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại -Đất TM-DV nông thôn36.000000
10975Xã Cư PuiCác trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại -Đất TM-DV nông thôn36.000000
10976Xã Cư PuiCác trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại -Đất TM-DV nông thôn36.000000
10977Xã Cư PuiCác trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại -Đất TM-DV nông thôn36.000000
10978Xã Cư PuiĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất TM-DV nông thôn36.000000
10979Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4Đất SX-KD nông thôn140.00056.00044.00036.000
10980Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa PhongĐất SX-KD nông thôn288.000120.000104.00072.000
10981Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4Đất SX-KD nông thôn180.00068.00060.00040.000
10982Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264)Đất SX-KD nông thôn120.00048.00040.00036.000
10983Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303)Đất SX-KD nông thôn88.00048.00044.00036.000
10984Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2Đất SX-KD nông thôn120.00048.00044.00036.000
10985Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138)Đất SX-KD nông thôn120.00048.00044.00036.000
10986Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn NgôĐất SX-KD nông thôn128.00050.00046.00036.000
10987Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00036.000
10988Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22)Đất SX-KD nông thôn192.00080.00068.00044.000
10989Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7)Đất SX-KD nông thôn96.00046.00040.00036.000
10990Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun)Đất SX-KD nông thôn180.00068.00060.00040.000
10991Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang MaoĐất SX-KD nông thôn260.000104.00088.00064.000
10992Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329)Đất SX-KD nông thôn72.00052.00044.00036.000
10993Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00036.000
10994Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304)Đất SX-KD nông thôn68.00048.00044.00036.000
10995Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291)Đất SX-KD nông thôn44.00040.00036.0000
10996Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337Đất SX-KD nông thôn48.00040.00036.0000
10997Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô BĐất SX-KD nông thôn40.00036.00000
10998Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339)Đất SX-KD nông thôn40.00036.00000
10999Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343)Đất SX-KD nông thôn52.00042.00040.00036.000
11000Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279)Đất SX-KD nông thôn52.00042.00040.00036.000
11001Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông BôngĐất SX-KD nông thôn44.00040.00036.0000
11002Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306)Đất SX-KD nông thôn40.00036.00000
11003Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306)Đất SX-KD nông thôn48.00040.00036.0000
11004Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307)Đất SX-KD nông thôn52.00042.00040.00036.000
11005Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307)Đất SX-KD nông thôn52.00042.00040.00036.000
11006Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318)Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00036.000
11007Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn48.00040.00036.0000
11008Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307)Đất SX-KD nông thôn44.00040.00036.0000
11009Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk TuôrĐất SX-KD nông thôn144.00056.00044.00036.000
11010Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cưĐất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00036.000
11011Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'munĐất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00036.000
11012Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cưĐất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00036.000
11013Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn KhanhĐất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00036.000
11014Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cưĐất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00036.000
11015Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn KhóaĐất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00036.000
11016Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn KhóaĐất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00036.000
11017Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư PuiĐất SX-KD nông thôn52.00042.00040.00036.000
11018Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea UôlĐất SX-KD nông thôn52.00042.00040.00036.000
11019Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)Đất SX-KD nông thôn72.00052.00044.00036.000
11020Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea UôlĐất SX-KD nông thôn44.00040.00036.0000
11021Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89)Đất SX-KD nông thôn96.00046.00040.00036.000
11022Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea RớtĐất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00036.000
11023Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92)Đất SX-KD nông thôn72.00052.00044.00036.000
11024Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk TuôrĐất SX-KD nông thôn48.00042.00040.00036.000
11025Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr)Đất SX-KD nông thôn44.00040.00036.0000
11026Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư TêĐất SX-KD nông thôn44.00040.00036.0000
11027Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Trường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư TêĐất SX-KD nông thôn44.00040.00036.0000
11028Xã Cư PuiCác trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại -Đất SX-KD nông thôn36.000000
11029Xã Cư PuiCác trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại -Đất SX-KD nông thôn36.000000
11030Xã Cư PuiCác trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại -Đất SX-KD nông thôn36.000000
11031Xã Cư PuiCác trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại -Đất SX-KD nông thôn36.000000
11032Xã Cư PuiĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất SX-KD nông thôn36.000000
11033Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4Đất khoáng sản140.00056.00044.00036.000
11034Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa PhongĐất khoáng sản288.000120.000104.00072.000
11035Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4Đất khoáng sản180.00068.00060.00040.000
11036Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264)Đất khoáng sản120.00048.00040.00036.000
11037Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303)Đất khoáng sản88.00048.00044.00036.000
11038Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2Đất khoáng sản120.00048.00044.00036.000
11039Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138)Đất khoáng sản120.00048.00044.00036.000
11040Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn NgôĐất khoáng sản128.00050.00046.00036.000
11041Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)Đất khoáng sản60.00044.00042.00036.000
11042Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22)Đất khoáng sản192.00080.00068.00044.000
11043Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7)Đất khoáng sản96.00046.00040.00036.000
11044Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun)Đất khoáng sản180.00068.00060.00040.000
11045Xã Cư PuiTỉnh lộ 12 Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang MaoĐất khoáng sản260.000104.00088.00064.000
11046Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329)Đất khoáng sản72.00052.00044.00036.000
11047Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6Đất khoáng sản60.00044.00042.00036.000
11048Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304)Đất khoáng sản68.00048.00044.00036.000
11049Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291)Đất khoáng sản44.00040.00036.0000
11050Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337Đất khoáng sản48.00040.00036.0000
11051Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô BĐất khoáng sản40.00036.00000
11052Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339)Đất khoáng sản40.00036.00000
11053Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343)Đất khoáng sản52.00042.00040.00036.000
11054Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279)Đất khoáng sản52.00042.00040.00036.000
11055Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông BôngĐất khoáng sản44.00040.00036.0000
11056Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306)Đất khoáng sản40.00036.00000
11057Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306)Đất khoáng sản48.00040.00036.0000
11058Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307)Đất khoáng sản52.00042.00040.00036.000
11059Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307)Đất khoáng sản52.00042.00040.00036.000
11060Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318)Đất khoáng sản60.00044.00042.00036.000
11061Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đườngĐất khoáng sản48.00040.00036.0000
11062Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307)Đất khoáng sản44.00040.00036.0000
11063Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk TuôrĐất khoáng sản144.00056.00044.00036.000
11064Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cưĐất khoáng sản60.00044.00042.00036.000
11065Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'munĐất khoáng sản60.00044.00042.00036.000
11066Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cưĐất khoáng sản60.00044.00042.00036.000
11067Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn KhanhĐất khoáng sản60.00044.00042.00036.000
11068Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cưĐất khoáng sản60.00044.00042.00036.000
11069Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn KhóaĐất khoáng sản60.00044.00042.00036.000
11070Xã Cư PuiĐường giao thông nông thôn Ngã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn KhóaĐất khoáng sản60.00044.00042.00036.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (1011 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.