• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
22/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

2.2. Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã An Nhơn TâyTại đây69Xã Ya MaTại đây
2Xã Phù CátTại đây70Xã Chư KreyTại đây
3Xã Xuân AnTại đây71Xã SRóTại đây
4Xã Ngô MâyTại đây72Xã Đăk SongTại đây
5Xã Cát TiếnTại đây73Xã Chơ LongTại đây
6Xã Đề GiTại đây74Xã Ia RbolTại đây
7Xã Hòa HộiTại đây75Xã Ia SaoTại đây
8Xã Hội SơnTại đây76Xã Phú ThiệnTại đây
9Xã Phù MỹTại đây77Xã Chư A ThaiTại đây
10Xã An LươngTại đây78Xã Ia HiaoTại đây
11Xã Bình DươngTại đây79Xã Pờ TóTại đây
12Xã Phù Mỹ ĐôngTại đây80Xã Ia PaTại đây
13Xã Phù Mỹ TâyTại đây81Xã Ia TulTại đây
14Xã Phù Mỹ NamTại đây82Xã Phú TúcTại đây
15Xã Phù Mỹ BắcTại đây83Xã Ia DrehTại đây
16Xã Tuy PhướcTại đây84Xã Ia RsaiTại đây
17Xã Tuy Phước ĐôngTại đây85Xã UarTại đây
18Xã Tuy Phước TâyTại đây86Xã Đak ĐoaTại đây
19Xã Tuy Phước BắcTại đây87Xã Kon GangTại đây
20Xã Tây SơnTại đây88Xã Ia BăngTại đây
21Xã Bình KhêTại đây89Xã KDangTại đây
22Xã Bình PhúTại đây90Xã Đak SơmeiTại đây
23Xã Bình HiệpTại đây91Xã Mang YangTại đây
24Xã Bình AnTại đây92Xã Lơ PangTại đây
25Xã Hoài ÂnTại đây93Xã Kon ChiêngTại đây
26Xã Ân TườngTại đây94Xã HraTại đây
27Xã Kim SơnTại đây95Xã AyunTại đây
28Xã Vạn ĐứcTại đây96Xã Ia GraiTại đây
29Xã Ân HảoTại đây97Xã Ia KráiTại đây
30Xã Vân CanhTại đây98Xã Ia HrungTại đây
31Xã Canh VinhTại đây99Xã Đức CơTại đây
32Xã Canh LiênTại đây100Xã Ia DơkTại đây
33Xã Vĩnh ThạnhTại đây101Xã Ia KrêlTại đây
34Xã Vĩnh ThịnhTại đây102Phường Quy NhơnTại đây
35Xã Vĩnh QuangTại đây103Phường Quy Nhơn ĐôngTại đây
36Xã Vĩnh SơnTại đây104Phường Quy Nhơn TâyTại đây
37Xã An HòaTại đây105Phường Quy Nhơn NamTại đây
38Xã An LãoTại đây106Phường Quy Nhơn BắcTại đây
39Xã An VinhTại đây107Phường Bình ĐịnhTại đây
40Xã An ToànTại đây108Phường An NhơnTại đây
41Xã Biển HồTại đây109Phường An Nhơn ĐôngTại đây
42Xã GàoTại đây110Phường An Nhơn NamTại đây
43Xã Ia LyTại đây111Phường An Nhơn BắcTại đây
44Xã Chư PăhTại đây112Phường Bồng SơnTại đây
45Xã Ia KhươlTại đây113Phường Hoài NhơnTại đây
46Xã Ia PhíTại đây114Phường Tam QuanTại đây
47Xã Chư PrôngTại đây115Phường Hoài Nhơn ĐôngTại đây
48Xã Bàu CạnTại đây116Phường Hoài Nhơn TâyTại đây
49Xã Ia BoòngTại đây117Phường Hoài Nhơn NamTại đây
50Xã Ia LâuTại đây118Phường Hoài Nhơn BắcTại đây
51Xã Ia PiaTại đây119Phường PleikuTại đây
52Xã Ia TôrTại đây120Phường Hội PhúTại đây
53Xã Chư SêTại đây121Phường Thống NhấtTại đây
54Xã Bờ NgoongTại đây122Phường Diên HồngTại đây
55Xã Ia KoTại đây123Phường An PhúTại đây
56Xã Al BáTại đây124Phường An KhêTại đây
57Xã Chư PưhTại đây125Phường An BìnhTại đây
58Xã Ia LeTại đây126Phường Ayun PaTại đây
59Xã Ia HrúTại đây127Xã Ia OTại đây
60Xã Cửu AnTại đây128Xã Nhơn ChâuTại đây
61Xã Đak PơTại đây129Xã Ia PúchTại đây
62Xã Ya HộiTại đây130Xã Ia MơTại đây
63Xã KbangTại đây131Xã Ia PnônTại đây
64Xã Kông Bơ LaTại đây132Xã Ia NanTại đây
65Xã Tơ TungTại đây133Xã Ia DomTại đây
66Xã Sơn LangTại đây134Xã Ia ChiaTại đây
67Xã Đak RongTại đây135Xã KrongTại đây
68Xã Kông ChroTại đây

Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) Đất ở đô thị 900.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) Đất ở đô thị 500.000 310.000 220.000 -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) Đất ở đô thị 440.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) Đất ở đô thị 240.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) Đất ở đô thị 200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) Đất ở đô thị 1.670.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) Đất ở đô thị 750.000 410.000 270.000 -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) Đất ở đô thị 690.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) Đất ở đô thị 370.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) Đất ở đô thị 250.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi Đất ở đô thị 1.800.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi Đất ở đô thị 900.000 450.000 290.000 -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi Đất ở đô thị 740.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi Đất ở đô thị 410.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi Đất ở đô thị 270.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) Đất ở đô thị 1.000.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) Đất ở đô thị 550.000 330.000 230.000 -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) Đất ở đô thị 500.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) Đất ở đô thị 260.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) Đất ở đô thị 210.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) Đất ở đô thị 800.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) Đất ở đô thị 440.000 290.000 200.000 -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) Đất ở đô thị 390.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) Đất ở đô thị 220.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) Đất ở đô thị 190.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An Đất ở đô thị 500.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An Đất ở đô thị 260.000 200.000 160.000 -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An Đất ở đô thị 210.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 1.400.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 650.000 370.000 250.000 -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 310.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 230.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 700.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 380.000 260.000 190.000 -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 330.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 180.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An Đất ở đô thị 500.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An Đất ở đô thị 260.000 200.000 160.000 -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An Đất ở đô thị 210.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương Đất ở đô thị 1.200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương Đất ở đô thị 600.000 350.000 240.000 -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương Đất ở đô thị 550.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương Đất ở đô thị 290.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương Đất ở đô thị 220.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 1.670.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 750.000 410.000 270.000 -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 690.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 370.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 250.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 700.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 380.000 260.000 190.000 -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 330.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 180.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 500.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 260.000 200.000 160.000 -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 210.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương Đất ở đô thị 900.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương Đất ở đô thị 500.000 310.000 220.000 -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương Đất ở đô thị 440.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương Đất ở đô thị 240.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương Đất ở đô thị 200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 700.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 380.000 260.000 190.000 -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 330.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 180.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 400.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 210.000 170.000 150.000 -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 190.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 160.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 140.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi Đất ở đô thị 900.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi Đất ở đô thị 500.000 310.000 220.000 -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi Đất ở đô thị 440.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi Đất ở đô thị 240.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi Đất ở đô thị 200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe Đất ở đô thị 1.200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe Đất ở đô thị 600.000 350.000 240.000 -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe Đất ở đô thị 550.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe Đất ở đô thị 290.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe Đất ở đô thị 220.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương Đất ở đô thị 320.000 230.000 170.000 -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương Đất ở đô thị 270.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương Đất ở đô thị 180.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương Đất ở đô thị 160.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung Đất ở đô thị 1.200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung Đất ở đô thị 600.000 350.000 240.000 -
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung Đất ở đô thị 550.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung Đất ở đô thị 290.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung Đất ở đô thị 220.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường Đất ở đô thị 320.000 230.000 170.000 -
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường Đất ở đô thị 270.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường Đất ở đô thị 180.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường Đất ở đô thị 160.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú Đất ở đô thị 1.200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú Đất ở đô thị 600.000 350.000 240.000 -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú Đất ở đô thị 550.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú Đất ở đô thị 290.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú Đất ở đô thị 220.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 320.000 230.000 170.000 -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 270.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 180.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 160.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương Đất ở đô thị 900.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương Đất ở đô thị 500.000 310.000 220.000 -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương Đất ở đô thị 440.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương Đất ở đô thị 240.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương Đất ở đô thị 200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú Đất ở đô thị 1.200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú Đất ở đô thị 600.000 350.000 240.000 -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú Đất ở đô thị 550.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú Đất ở đô thị 290.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú Đất ở đô thị 220.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 900.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 500.000 310.000 220.000 -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 440.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 240.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai Đất ở đô thị 320.000 230.000 170.000 -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai Đất ở đô thị 270.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai Đất ở đô thị 180.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai Đất ở đô thị 160.000 - - -
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 300.000 - - -
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 190.000 160.000 140.000 -
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 120.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú Đất ở đô thị 1.200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú Đất ở đô thị 600.000 350.000 240.000 -
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú Đất ở đô thị 550.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú Đất ở đô thị 290.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú Đất ở đô thị 220.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 800.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 440.000 290.000 200.000 -
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 390.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 220.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 190.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 1.000.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 550.000 330.000 230.000 -
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 500.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 260.000 - - -
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 210.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 1.000.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 550.000 330.000 230.000 -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 500.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 260.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 210.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 1.200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 600.000 350.000 240.000 -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 550.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 290.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 220.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 Đất ở đô thị 900.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 Đất ở đô thị 500.000 310.000 220.000 -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 Đất ở đô thị 440.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 Đất ở đô thị 240.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 Đất ở đô thị 200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng Đất ở đô thị 700.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng Đất ở đô thị 380.000 260.000 190.000 -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng Đất ở đô thị 330.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng Đất ở đô thị 200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng Đất ở đô thị 180.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 700.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 380.000 260.000 190.000 -
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 330.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 180.000 - - -
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông Đất ở đô thị 400.000 - - -
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông Đất ở đô thị 210.000 170.000 150.000 -
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông Đất ở đô thị 190.000 - - -
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông Đất ở đô thị 160.000 - - -
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông Đất ở đô thị 140.000 - - -
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung Đất ở đô thị 800.000 - - -
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung Đất ở đô thị 440.000 290.000 200.000 -
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung Đất ở đô thị 390.000 - - -
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung Đất ở đô thị 220.000 - - -
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung Đất ở đô thị 190.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường Đất ở đô thị 320.000 230.000 170.000 -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường Đất ở đô thị 270.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường Đất ở đô thị 180.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường Đất ở đô thị 160.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 1.200.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 600.000 350.000 240.000 -
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 550.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 290.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 220.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 1.400.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 650.000 370.000 250.000 -
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 310.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung Đất ở đô thị 230.000 - - -
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 Đất ở đô thị 300.000 - - -
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 Đất ở đô thị 190.000 160.000 140.000 -
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 Đất ở đô thị 120.000 - - -
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành Đất ở đô thị 400.000 - - -
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành Đất ở đô thị 210.000 170.000 150.000 -
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành Đất ở đô thị 190.000 - - -
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành Đất ở đô thị 160.000 - - -
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành Đất ở đô thị 140.000 - - -
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 220.000 - - -
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 150.000 130.000 110.000 -
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 140.000 - - -
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 120.000 - - -
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 100.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường Đất ở đô thị 400.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường Đất ở đô thị 210.000 170.000 150.000 -
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường Đất ở đô thị 190.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường Đất ở đô thị 160.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường Đất ở đô thị 140.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi Đất ở đô thị 300.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi Đất ở đô thị 190.000 160.000 140.000 -
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi Đất ở đô thị 120.000 - - -
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải Đất ở đô thị 500.000 - - -
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải Đất ở đô thị 260.000 200.000 160.000 -
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải Đất ở đô thị 210.000 - - -
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường Đất ở đô thị 320.000 230.000 170.000 -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường Đất ở đô thị 270.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường Đất ở đô thị 180.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường Đất ở đô thị 160.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 300.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 190.000 160.000 140.000 -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 120.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương Đất ở đô thị 300.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương Đất ở đô thị 190.000 160.000 140.000 -
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương Đất ở đô thị 120.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung Đất ở đô thị 500.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung Đất ở đô thị 260.000 200.000 160.000 -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung Đất ở đô thị 210.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 400.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 210.000 170.000 150.000 -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 190.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 160.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 140.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân Đất ở đô thị 400.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân Đất ở đô thị 210.000 170.000 150.000 -
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân Đất ở đô thị 190.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân Đất ở đô thị 160.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân Đất ở đô thị 140.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 300.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 190.000 160.000 140.000 -
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 120.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải Đất ở đô thị 300.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải Đất ở đô thị 190.000 160.000 140.000 -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải Đất ở đô thị 120.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ Đất ở đô thị 300.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ Đất ở đô thị 190.000 160.000 140.000 -
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ Đất ở đô thị 120.000 - - -
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 500.000 - - -
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 260.000 200.000 160.000 -
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 210.000 - - -
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường Đất ở đô thị 300.000 - - -
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường Đất ở đô thị 190.000 160.000 140.000 -
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường Đất ở đô thị 150.000 - - -
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường Đất ở đô thị 120.000 - - -
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 220.000 - - -
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 150.000 130.000 110.000 -
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 140.000 - - -
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 120.000 - - -
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - Đất ở đô thị 100.000 - - -
Huyện Đak Pơ Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An Đất ở đô thị 500.000 - - -
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An Đất ở đô thị 260.000 200.000 160.000 -
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An Đất ở đô thị 210.000 - - -
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An Đất ở đô thị 170.000 - - -
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An Đất ở đô thị 150.000 - - -
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
4.8/5 - (921 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.