Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk
Xã Cư M’ta Sắp xếp từ: Xã Cư Króa, xã Cư M’ta.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 180.000 | 150.000 | 110.000 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 400.000 | 350.000 | 200.000 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 320.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 100.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Vành đai Quốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk | Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Bùi Thị Xuân Cầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường Bùi Thị Xuân Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất ở nông thôn | 110.000 | 95.000 | 85.000 | 80.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành Đai Cầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Từ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng | Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông thôn 2 đi QL26 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng | Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô A1 - Đến lô A10 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô B11 - Đến lô B19 | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô D29 - Đến lô D48 | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 05 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô C20 - Đến lô C28 | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 06 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô E49 - Đến lô E53 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Mặt tiền QL 26 - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường quy hoạch - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường vành đai - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô A1 - Lô A6 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường quy hoạch - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô B7 - Lô B18 | Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 36.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 60.000 | 52.000 | 44.000 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 72.000 | 60.000 | 44.000 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 128.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 40.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Vành đai Quốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Bùi Thị Xuân Cầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 52.000 | 40.000 | 32.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường Bùi Thị Xuân Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 38.000 | 34.000 | 32.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành Đai Cầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Từ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông thôn 2 đi QL26 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô A1 - Đến lô A10 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô B11 - Đến lô B19 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô D29 - Đến lô D48 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 05 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô C20 - Đến lô C28 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 06 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô E49 - Đến lô E53 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Mặt tiền QL 26 - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường quy hoạch - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường vành đai - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô A1 - Lô A6 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường quy hoạch - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô B7 - Lô B18 | Đất TM-DV nông thôn | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 36.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 60.000 | 52.000 | 44.000 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) | Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 72.000 | 60.000 | 44.000 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 128.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 40.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Vành đai Quốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Bùi Thị Xuân Cầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 52.000 | 40.000 | 32.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường Bùi Thị Xuân Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 38.000 | 34.000 | 32.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành Đai Cầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Từ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông thôn 2 đi QL26 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô A1 - Đến lô A10 | Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô B11 - Đến lô B19 | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô D29 - Đến lô D48 | Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 05 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô C20 - Đến lô C28 | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 06 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô E49 - Đến lô E53 | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Mặt tiền QL 26 - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 | Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường quy hoạch - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường vành đai - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô A1 - Lô A6 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường quy hoạch - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô B7 - Lô B18 | Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) | Đất khoáng sản | 48.000 | 36.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) | Đất khoáng sản | 88.000 | 60.000 | 52.000 | 44.000 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) | Đất khoáng sản | 128.000 | 72.000 | 60.000 | 44.000 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn | Đất khoáng sản | 400.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
| Xã Cư M'ta | Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) | Đất khoáng sản | 600.000 | 128.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) | Đất khoáng sản | 60.000 | 40.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) | Đất khoáng sản | 52.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng | Đất khoáng sản | 48.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Vành đai Quốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk | Đất khoáng sản | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Bùi Thị Xuân Cầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) | Đất khoáng sản | 120.000 | 52.000 | 40.000 | 32.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường Bùi Thị Xuân Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất khoáng sản | 44.000 | 38.000 | 34.000 | 32.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành Đai Cầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai | Đất khoáng sản | 120.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Từ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng | Đất khoáng sản | 60.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng | Đất khoáng sản | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) | Đất khoáng sản | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông thôn 2 đi QL26 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) | Đất khoáng sản | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng | Đất khoáng sản | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô A1 - Đến lô A10 | Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô B11 - Đến lô B19 | Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô D29 - Đến lô D48 | Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 05 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô C20 - Đến lô C28 | Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Tuyến đường số 06 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô E49 - Đến lô E53 | Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Mặt tiền QL 26 - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 | Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường quy hoạch - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường | Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường vành đai - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô A1 - Lô A6 | Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường quy hoạch - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô B7 - Lô B18 | Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy - | Đất khoáng sản | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Xã Cư M’ta - | Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Xã Cư M’ta - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Xã Cư M’ta - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Xã Cư M’ta - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 18.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Xã Cư M’ta - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 9.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Xã Cư M’ta - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 9.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Xã Cư M’ta - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Xã Cư M’ta - | Đất nông nghiệp khác | 15.000 | 12.500 | 0 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Xã Cư M’ta Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 28.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


