Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng – tỉnh Tây Ninh

0 5.147

Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng – tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Quyết định 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 04/2023/QĐ-UBND ngày 22/02/2023)


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 07/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết 36/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022)

– Quyết định 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 04/2023/QĐ-UBND ngày 22/02/2023)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng – tỉnh Tây Ninh

3. Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng – tỉnh Tây Ninh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Đất nông nghiệp trong từng loại xã được xác định thành 03 vị trí, từ vị trí 1 đến vị trí 3 theo tiêu chí độ rộng nền đường (bắt đầu từ đường 09 mét và từ đường 3,5 mét đến dưới 09 mét) và khoảng cách từ mép đường hiện trạng theo chiều sâu vào mỗi bên.

Vị trí 1: Đất nông nghiệp nằm ở một trong những vị trí sau:

Thửa đất nông nghiệp tiếp giáp mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện, đường liên huyện, đường xã, đường liên xã có độ rộng nền đường từ 09 mét trở lên tính từ mép đường hiện trạng vào sâu mỗi bên 100 mét (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 100 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 1);

Thửa đất nông nghiệp nằm trên các tuyến đường có quy hoạch đất ở, tiếp giáp mặt tiền đường có độ rộng nền đường từ 06 mét trở lên tính từ mép đường hiện trạng vào sâu mỗi bên 50 mét (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 50 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 1);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở đô thị (trong các thị trấn, các phường thuộc huyện, thị xã, thành phố);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở trong khu dân cư nông thôn tập trung tiếp giáp mặt tiền đường nhựa hoặc bê tông có độ rộng nền đường từ 3,5 mét trở lên vào sâu mỗi bên 50 mét.

Vị trí 2: Đất nông nghiệp nằm ở một trong những vị trí sau:

Thửa đất nông nghiệp tiếp giáp mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện, đường xã, đường liên xã có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 09 mét và các tuyến đường là bờ kênh chính có sử dụng vào mục đích giao thông có độ rộng nền đường từ 06 mét trở lên, vào sâu mỗi bên 100 mét tính từ mép đường hiện trạng (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 100 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 2);

Thửa đất nông nghiệp nằm trên các tuyến đường có quy hoạch đất ở, tiếp giáp mặt tiền đường có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 06 mét, vào sâu mỗi bên 50 mét tính từ mép đường hiện trạng (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 50 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 2);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở trong khu dân cư nông thôn tập trung không thuộc vị trí 1;

Đất nông nghiệp tiếp giáp vị trí 1 vào sâu mỗi bên 200 mét tính từ mép đường hiện trạng (sau vị trí 1).

Vị trí 3: Đất nông nghiệp không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn

Đất phi nông nghiệp của mỗi loại xã được xác định thành 03 khu vực (quy định tại Khoản 2 Điều 4 Chương I), trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí. Đối với thửa đất tiếp giáp các trục đường giao thông đã có tên trong Bảng giá đất ban hành cho từng đoạn đường, tuyến đường (không phân biệt địa giới hành chính) thì giá đất áp dụng theo đoạn đường, tuyến đường đó.

Xác định vị trí tại khu vực I: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện, đường xã hoặc đường liên xã (đường nhựa có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên); đường bao quanh chợ, khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất (trong quy định này, gọi tắt là đường giao thông) được xác định thành 03 vị trí.

Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện (đường nhựa có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên); đường bao quanh chợ, khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất khi có một trong 4 tiêu chí sau:

Đất nằm trong phạm vi tính từ trung tâm của xã gần nhất so với thửa đất cần xác định về mỗi phía của đường giao thông 0,5 km;

Đất nằm trong phạm vi cách ranh giới đất khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất theo đường giao thông về mỗi phía 0,5 km;

Đất nằm trong khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất, chợ;

Đất nằm trong phạm vi cách trung tâm đầu mối giao thông, chợ đầu mối theo các tuyến đường giao thông về mỗi phía 0,5 km.

Vị trí 2: Có 2 tiêu chí xác định:

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xã hoặc đường liên xã (đường nhựa) tính từ trung tâm xã theo đường giao thông về mỗi phía của đường 0,5 km;

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nằm trong khoảng cách từ tiếp giáp vị trí 1 đến 01 km theo đường giao thông đó.

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại của khu vực I.

Xác định vị trí tại khu vực II: Đất tiếp giáp đường huyện, đường xã hoặc đường liên xã và các tuyến đường khác (các tuyến đường trên là đường nhựa hoặc đường bê tông) có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 9 mét và các tuyến đường đất, đường sỏi đó có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên, được xác định thành 03 vị trí.

Vị trí 1: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung mà khu dân cư đó gắn liền với một trong những cơ quan hoặc tổ chức sau: Ủy ban nhân dân xã, chợ, trường cấp 2 trở lên, trạm y tế xã, khu thương mại – dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất;

Vị trí 2: Đất trong phạm vi khu dân cư tập trung, nhưng không thuộc khu dân cư tập trung quy định tại vị trí 1 khu vực II;

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại của khu vực II.

Xác định vị trí tại khu vực III: Các khu vực còn lại không thuộc khu vực I, khu vực II, được xác định thành 3 vị trí.

Vị trí 1: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung, mà khu dân cư đó gắn liền với một trong những cơ quan hoặc tổ chức sau: Ủy ban nhân dân xã, chợ, trường học, trạm y tế xã;

Vị trí 2: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung không thuộc khu dân cư quy định tại vị trí 1;

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại.

3.1.3. Đối với đất phi nông nghiệp ở đô thị

Được xác định vị trí theo tiêu chí sau.

Đất mặt tiền đường phố (vị trí 1): Trong phạm vi 50 mét đầu tính từ mép đường hiện trạng của cùng 01 thửa đất, trường hợp chiều sâu thửa đất (chiều dài) ngắn hơn 50 mét thì đất mặt tiền được xác định đến hết thửa đất đó. Các thửa đất, vị trí tiếp theo không quy định cụ thể vị trí 2, 3 mà tùy thuộc vào loại hẻm, độ rộng và độ sâu của hẻm mà thửa đất đó tiếp giáp;

Đất trong hẻm (quy định tại điểm b khoản 1 Điều 6 Chương I), vị trí đất và giá đất tùy thuộc vào loại hẻm (hẻm chính, hẻm phụ, độ rộng của hẻm). Cụ thể:

Chiều rộng của hẻm bao gồm: Hẻm nhỏ dưới 3,5 mét; hẻm từ 3,5 mét đến 06 mét và hẻm trên 06 mét. Chiều rộng của hẻm được xác định theo mép đường hiện trạng quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 4 Chương I;

Chiều dài (độ sâu) của hẻm: Từ sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố đến hết mét thứ 150 tính từ mép đường hiện trạng; từ sau mét thứ trên 150 đến hết mét thứ 250; từ sau mét thứ 250.

3.2. Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng – tỉnh Tây Ninh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Văn RốpNgã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu4.800.000----Đất ở đô thị
2Thị xã Trảng BàngĐường Gia LongĐường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy3.600.000----Đất ở đô thị
3Thị xã Trảng BàngĐường Quang TrungQuang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy3.600.000----Đất ở đô thị
4Thị xã Trảng BàngĐường Đặng Văn TrướcĐ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc3.300.000----Đất ở đô thị
5Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Văn ChấuĐường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng4.600.000----Đất ở đô thị
6Thị xã Trảng BàngĐường Lãnh Binh TòngNguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị3.300.000----Đất ở đô thị
7Thị xã Trảng BàngĐường Huỳnh Thị HươngĐ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Hòa4.500.000----Đất ở đô thị
8Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Văn KiênLãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)3.300.000----Đất ở đô thị
9Thị xã Trảng BàngĐường Trưng TrắcĐ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh4.100.000----Đất ở đô thị
10Thị xã Trảng BàngĐường Trưng NhịLãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)3.200.000----Đất ở đô thị
11Thị xã Trảng BàngĐường Duy TânĐ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước3.500.000----Đất ở đô thị
12Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn DuĐường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ)3.000.000----Đất ở đô thị
13Thị xã Trảng BàngĐường 22-12Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)4.500.000----Đất ở đô thị
14Thị xã Trảng BàngĐường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)3.700.000----Đất ở đô thị
15Thị xã Trảng BàngĐường 30/4Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng)2.800.000----Đất ở đô thị
16Thị xã Trảng BàngĐường An toàn thực phẩm chợ Trảng BàngĐường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng5.400.000----Đất ở đô thị
17Thị xã Trảng BàngĐường B chợ Trảng BàngĐường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng5.400.000----Đất ở đô thị
18Thị xã Trảng BàngĐường E (Hậu chợ Trảng Bàng)Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B5.000.000----Đất ở đô thị
19Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Trọng CátĐường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)4.400.000----Đất ở đô thị
20Thị xã Trảng BàngĐường Võ TánhĐường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng2.000.000----Đất ở đô thị
21Thị xã Trảng BàngĐường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời1.700.000----Đất ở đô thị
22Thị xã Trảng BàngĐường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát1.700.000----Đất ở đô thị
23Thị xã Trảng BàngĐường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời1.700.000----Đất ở đô thị
24Thị xã Trảng BàngĐường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát1.700.000----Đất ở đô thị
25Thị xã Trảng BàngĐường Trần Thị NgaĐường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời1.700.000----Đất ở đô thị
26Thị xã Trảng BàngĐường Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc2.700.000----Đất ở đô thị
27Thị xã Trảng BàngĐường Đình Gia LộcQ.lộ 22 (Bến xe - Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng1.300.000----Đất ở đô thị
28Thị xã Trảng BàngĐường Đình Gia LộcQ.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước1.300.000----Đất ở đô thị
29Thị xã Trảng BàngĐường Hồ BơiQ.lộ 22 (Bến xe - Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước1.300.000----Đất ở đô thị
30Thị xã Trảng BàngĐường Trung tâm Y tế huyệnĐường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu2.700.000----Đất ở đô thị
31Thị xã Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 1Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong2.400.000----Đất ở đô thị
32Thị xã Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 2Đường 787A - Bời Lời1.100.000----Đất ở đô thị
33Thị xã Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 3Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Tràng Bàng2.000.000----Đất ở đô thị
34Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Du 22 (Làng Nghề)Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân2.500.000----Đất ở đô thị
35Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Du (Cặp bến xe cũ)Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân2.700.000----Đất ở đô thị
36Thị xã Trảng BàngĐường nối 787B (Khu 27/7)Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng3.400.000----Đất ở đô thị
37Thị xã Trảng BàngĐường Xe SâuĐường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát3.800.000----Đất ở đô thị
38Thị xã Trảng BàngĐường Lộc DuĐường 22/12 - Ranh Gia Lộc2.200.000----Đất ở đô thị
39Thị xã Trảng BàngĐường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng4.000.000----Đất ở đô thị
40Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lộc P.Trảng BàngĐường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp)1.900.000----Đất ở đô thị
41Thị xã Trảng BàngĐường Chùa ĐáQuốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng1.200.000----Đất ở đô thị
42Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lâm - Gia HuỳnhĐường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhãn)1.200.000----Đất ở đô thị
43Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhRanh TP Hồ Chí Minh - VP ấp An Bình5.990.000----Đất ở đô thị
44Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhVP ấp An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng - An Tịnh)4.000.000----Đất ở đô thị
45Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhRanh P.Tr.Bàng - An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp5.500.000----Đất ở đô thị
46Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhNgân hàng Nông nghiệp - Bến xe8.700.000----Đất ở đô thị
47Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhBến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc6.000.000----Đất ở đô thị
48Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhRanh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc - Giáp ranh H. Gò Dầu3.050.000----Đất ở đô thị
49Thị xã Trảng BàngĐường Bời LờiNgân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)4.400.000----Đất ở đô thị
50Thị xã Trảng BàngĐường Bời LờiNguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 224.300.000----Đất ở đô thị
51Thị xã Trảng BàngĐường ĐT 782Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông3.050.000----Đất ở đô thị
52Thị xã Trảng BàngĐường tránh Quốc lộ 22Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 223.050.000----Đất ở đô thị
53Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngTừ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc4.300.000----Đất ở đô thị
54Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngRanh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh3.050.000----Đất ở đô thị
55Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngNgã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - Lộc Hưng (Kênh Gia Lâm)2.760.000----Đất ở đô thị
56Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngRanh G.Lộc - L.Hưng - Ngã ba chùa Mội2.760.000----Đất ở đô thị
57Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngNgã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai3.050.000----Đất ở đô thị
58Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngCống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (Cầu kênh Đông)2.760.000----Đất ở đô thị
59Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787A) đoạn P. Trảng Bàng, An HòaQuốc lộ 22 (Ngã 3 Vựa heo) - Ranh tỉnh Long An6.640.000----Đất ở đô thị
60Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô5.150.000----Đất ở đô thị
61Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả3.100.000----Đất ở đô thị
62Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng2.760.000----Đất ở đô thị
63Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo1.990.000----Đất ở đô thị
64Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi1.990.000----Đất ở đô thị
65Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh1.990.000----Đất ở đô thị
66Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)2.760.000----Đất ở đô thị
67Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng 300m) - Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)2.760.000----Đất ở đô thị
68Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu)1.990.000----Đất ở đô thị
69Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ranh Lộc Hưng - Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh2.760.000----Đất ở đô thị
70Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao1.990.000----Đất ở đô thị
71Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên1.700.000----Đất ở đô thị
72Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng)Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N222.760.000----Đất ở đô thị
73Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng)Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận)1.990.000----Đất ở đô thị
74Thị xã Trảng BàngHương lộ 10 (P.An Tịnh)Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh - Cầu Mương (giáp ranh xã Thái Mỹ, Củ Chi3.090.000----Đất ở đô thị
75Thị xã Trảng BàngĐường Quanh KCN Trảng BàngSuối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương - Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung3.090.000----Đất ở đô thị
76Thị xã Trảng BàngĐường Quanh KCN Trảng BàngRanh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A3.140.000----Đất ở đô thị
77Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu đi Thái MỹCổng chào ấp Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh2.450.000----Đất ở đô thị
78Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu đi Thái MỹĐường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh1.850.000----Đất ở đô thị
79Thị xã Trảng BàngĐường Hồ Chí Minh (đoạn P. Lộc Hưng, Gia Lộc, Gia Bình)Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh Gia Bình - An Hòa1.990.000----Đất ở đô thị
80Thị xã Trảng BàngĐường An PhúHL10 - Cổng chào ấp An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 31.200.000----Đất ở đô thị
81Thị xã Trảng BàngĐường An KhươngVp Ấp Khương - Trại cưa ông Lùn1.200.000----Đất ở đô thị
82Thị xã Trảng BàngĐường An Khương-An ThànhNhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành1.200.000----Đất ở đô thị
83Thị xã Trảng BàngĐường An Khương-An ThànhĐất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa1.200.000----Đất ở đô thị
84Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh PhongQL22-Vp ấp Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây2.400.000----Đất ở đô thị
85Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh PhongCổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 21.900.000----Đất ở đô thị
86Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - An ĐướcQL22 (Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui2.400.000----Đất ở đô thị
87Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - An ĐướcNgã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức1.680.000----Đất ở đô thị
88Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - An ĐướcNhà ông Thức - Nhà ông Lập1.200.000----Đất ở đô thị
89Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - Bàu MâyTrạm y tế - Kênh N122.400.000----Đất ở đô thị
90Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - Bàu MâyKênh N12 - Nhà ông Son1.700.000----Đất ở đô thị
91Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - An ThớiQL22 Nhà ông Bường - Kênh N122.400.000----Đất ở đô thị
92Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - An ThớiKênh N12 - Đường Địa đạo An Thới1.700.000----Đất ở đô thị
93Thị xã Trảng BàngĐường An ThớiHL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc1.200.000----Đất ở đô thị
94Thị xã Trảng BàngĐường Địa đạo An ThớiHL 2 - Địa đạo An Thới1.200.000----Đất ở đô thị
95Thị xã Trảng BàngĐường giếng mạchTL787 (gần Cầu Quan) - Đường An Quới 42.080.000----Đất ở đô thị
96Thị xã Trảng BàngĐường giếng mạchĐường An Quới 4 - Cầu An Phú1.700.000----Đất ở đô thị
97Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)3.050.000----Đất ở đô thị
98Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyAn Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 32.760.000----Đất ở đô thị
99Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyĐường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình1.990.000----Đất ở đô thị
100Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 1ĐT787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch1.650.000----Đất ở đô thị
101Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Văn RốpNgã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu4.800.000----Đất ở đô thị
102Thị xã Trảng BàngĐường Gia LongĐường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy3.600.000----Đất ở đô thị
103Thị xã Trảng BàngĐường Quang TrungQuang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy3.600.000----Đất ở đô thị
104Thị xã Trảng BàngĐường Đặng Văn TrướcĐ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc3.300.000----Đất ở đô thị
105Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Văn ChấuĐường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng4.600.000----Đất ở đô thị
106Thị xã Trảng BàngĐường Lãnh Binh TòngNguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị3.300.000----Đất ở đô thị
107Thị xã Trảng BàngĐường Huỳnh Thị HươngĐ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Hòa4.500.000----Đất ở đô thị
108Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Văn KiênLãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)3.300.000----Đất ở đô thị
109Thị xã Trảng BàngĐường Trưng TrắcĐ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh4.100.000----Đất ở đô thị
110Thị xã Trảng BàngĐường Trưng NhịLãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)3.200.000----Đất ở đô thị
111Thị xã Trảng BàngĐường Duy TânĐ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước3.500.000----Đất ở đô thị
112Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn DuĐường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ)3.000.000----Đất ở đô thị
113Thị xã Trảng BàngĐường 22-12Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)4.500.000----Đất ở đô thị
114Thị xã Trảng BàngĐường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)3.700.000----Đất ở đô thị
115Thị xã Trảng BàngĐường 30/4Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng)2.800.000----Đất ở đô thị
116Thị xã Trảng BàngĐường An toàn thực phẩm chợ Trảng BàngĐường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng5.400.000----Đất ở đô thị
117Thị xã Trảng BàngĐường B chợ Trảng BàngĐường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng5.400.000----Đất ở đô thị
118Thị xã Trảng BàngĐường E (Hậu chợ Trảng Bàng)Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B5.000.000----Đất ở đô thị
119Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Trọng CátĐường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)4.400.000----Đất ở đô thị
120Thị xã Trảng BàngĐường Võ TánhĐường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng2.000.000----Đất ở đô thị
121Thị xã Trảng BàngĐường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời1.700.000----Đất ở đô thị
122Thị xã Trảng BàngĐường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát1.700.000----Đất ở đô thị
123Thị xã Trảng BàngĐường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời1.700.000----Đất ở đô thị
124Thị xã Trảng BàngĐường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát1.700.000----Đất ở đô thị
125Thị xã Trảng BàngĐường Trần Thị NgaĐường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời1.700.000----Đất ở đô thị
126Thị xã Trảng BàngĐường Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc2.700.000----Đất ở đô thị
127Thị xã Trảng BàngĐường Đình Gia LộcQ.lộ 22 (Bến xe - Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng1.300.000----Đất ở đô thị
128Thị xã Trảng BàngĐường Đình Gia LộcQ.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước1.300.000----Đất ở đô thị
129Thị xã Trảng BàngĐường Hồ BơiQ.lộ 22 (Bến xe - Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước1.300.000----Đất ở đô thị
130Thị xã Trảng BàngĐường Trung tâm Y tế huyệnĐường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu2.700.000----Đất ở đô thị
131Thị xã Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 1Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong2.400.000----Đất ở đô thị
132Thị xã Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 2Đường 787A - Bời Lời1.100.000----Đất ở đô thị
133Thị xã Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 3Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Tràng Bàng2.000.000----Đất ở đô thị
134Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Du 22 (Làng Nghề)Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân2.500.000----Đất ở đô thị
135Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Du (Cặp bến xe cũ)Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân2.700.000----Đất ở đô thị
136Thị xã Trảng BàngĐường nối 787B (Khu 27/7)Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng3.400.000----Đất ở đô thị
137Thị xã Trảng BàngĐường Xe SâuĐường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát3.800.000----Đất ở đô thị
138Thị xã Trảng BàngĐường Lộc DuĐường 22/12 - Ranh Gia Lộc2.200.000----Đất ở đô thị
139Thị xã Trảng BàngĐường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng4.000.000----Đất ở đô thị
140Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lộc P.Trảng BàngĐường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp)1.900.000----Đất ở đô thị
141Thị xã Trảng BàngĐường Chùa ĐáQuốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng1.200.000----Đất ở đô thị
142Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lâm - Gia HuỳnhĐường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhãn)1.200.000----Đất ở đô thị
143Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhRanh TP Hồ Chí Minh - VP ấp An Bình5.990.000----Đất ở đô thị
144Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhVP ấp An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng - An Tịnh)4.000.000----Đất ở đô thị
145Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhRanh P.Tr.Bàng - An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp5.500.000----Đất ở đô thị
146Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhNgân hàng Nông nghiệp - Bến xe8.700.000----Đất ở đô thị
147Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhBến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc6.000.000----Đất ở đô thị
148Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhRanh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc - Giáp ranh H. Gò Dầu3.050.000----Đất ở đô thị
149Thị xã Trảng BàngĐường Bời LờiNgân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)4.400.000----Đất ở đô thị
150Thị xã Trảng BàngĐường Bời LờiNguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 224.300.000----Đất ở đô thị
151Thị xã Trảng BàngĐường ĐT 782Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông3.050.000----Đất ở đô thị
152Thị xã Trảng BàngĐường tránh Quốc lộ 22Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 223.050.000----Đất ở đô thị
153Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngTừ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc4.300.000----Đất ở đô thị
154Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngRanh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh3.050.000----Đất ở đô thị
155Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngNgã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - Lộc Hưng (Kênh Gia Lâm)2.760.000----Đất ở đô thị
156Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngRanh G.Lộc - L.Hưng - Ngã ba chùa Mội2.760.000----Đất ở đô thị
157Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngNgã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai3.050.000----Đất ở đô thị
158Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngCống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (Cầu kênh Đông)2.760.000----Đất ở đô thị
159Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787A) đoạn P. Trảng Bàng, An HòaQuốc lộ 22 (Ngã 3 Vựa heo) - Ranh tỉnh Long An6.640.000----Đất ở đô thị
160Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô5.150.000----Đất ở đô thị
161Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả3.100.000----Đất ở đô thị
162Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng2.760.000----Đất ở đô thị
163Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo1.990.000----Đất ở đô thị
164Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi1.990.000----Đất ở đô thị
165Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh1.990.000----Đất ở đô thị
166Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)2.760.000----Đất ở đô thị
167Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng 300m) - Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)2.760.000----Đất ở đô thị
168Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu)1.990.000----Đất ở đô thị
169Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ranh Lộc Hưng - Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh2.760.000----Đất ở đô thị
170Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao1.990.000----Đất ở đô thị
171Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên1.700.000----Đất ở đô thị
172Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng)Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N222.760.000----Đất ở đô thị
173Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng)Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận)1.990.000----Đất ở đô thị
174Thị xã Trảng BàngHương lộ 10 (P.An Tịnh)Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh - Cầu Mương (giáp ranh xã Thái Mỹ, Củ Chi3.090.000----Đất ở đô thị
175Thị xã Trảng BàngĐường Quanh KCN Trảng BàngSuối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương - Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung3.090.000----Đất ở đô thị
176Thị xã Trảng BàngĐường Quanh KCN Trảng BàngRanh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A3.140.000----Đất ở đô thị
177Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu đi Thái MỹCổng chào ấp Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh2.450.000----Đất ở đô thị
178Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu đi Thái MỹĐường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh1.850.000----Đất ở đô thị
179Thị xã Trảng BàngĐường Hồ Chí Minh (đoạn P. Lộc Hưng, Gia Lộc, Gia Bình)Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh Gia Bình - An Hòa1.990.000----Đất ở đô thị
180Thị xã Trảng BàngĐường An PhúHL10 - Cổng chào ấp An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 31.200.000----Đất ở đô thị
181Thị xã Trảng BàngĐường An KhươngVp Ấp Khương - Trại cưa ông Lùn1.200.000----Đất ở đô thị
182Thị xã Trảng BàngĐường An Khương-An ThànhNhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành1.200.000----Đất ở đô thị
183Thị xã Trảng BàngĐường An Khương-An ThànhĐất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa1.200.000----Đất ở đô thị
184Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh PhongQL22-Vp ấp Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây2.400.000----Đất ở đô thị
185Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh PhongCổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 21.900.000----Đất ở đô thị
186Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - An ĐướcQL22 (Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui2.400.000----Đất ở đô thị
187Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - An ĐướcNgã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức1.680.000----Đất ở đô thị
188Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - An ĐướcNhà ông Thức - Nhà ông Lập1.200.000----Đất ở đô thị
189Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - Bàu MâyTrạm y tế - Kênh N122.400.000----Đất ở đô thị
190Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - Bàu MâyKênh N12 - Nhà ông Son1.700.000----Đất ở đô thị
191Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - An ThớiQL22 Nhà ông Bường - Kênh N122.400.000----Đất ở đô thị
192Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - An ThớiKênh N12 - Đường Địa đạo An Thới1.700.000----Đất ở đô thị
193Thị xã Trảng BàngĐường An ThớiHL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc1.200.000----Đất ở đô thị
194Thị xã Trảng BàngĐường Địa đạo An ThớiHL 2 - Địa đạo An Thới1.200.000----Đất ở đô thị
195Thị xã Trảng BàngĐường giếng mạchTL787 (gần Cầu Quan) - Đường An Quới 42.080.000----Đất ở đô thị
196Thị xã Trảng BàngĐường giếng mạchĐường An Quới 4 - Cầu An Phú1.700.000----Đất ở đô thị
197Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)3.050.000----Đất ở đô thị
198Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyAn Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 32.760.000----Đất ở đô thị
199Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyĐường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình1.990.000----Đất ở đô thị
200Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 1ĐT787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch1.650.000----Đất ở đô thị
201Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 2ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch1.650.000----Đất ở đô thị
202Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 3ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch1.650.000----Đất ở đô thị
203Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 4ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch1.650.000----Đất ở đô thị
204Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 5ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới 1 (2dân)1.650.000----Đất ở đô thị
205Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 1ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch1.650.000----Đất ở đô thị
206Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 2ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 31.650.000----Đất ở đô thị
207Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 3ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch1.650.000----Đất ở đô thị
208Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 4ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch1.650.000----Đất ở đô thị
209Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 5ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 41.650.000----Đất ở đô thị
210Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Hưng 1ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 31.650.000----Đất ở đô thị
211Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Hưng 2QL 22 - Đường Hòa Bình 31.200.000----Đất ở đô thị
212Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Hưng 3ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng)1.650.000----Đất ở đô thị
213Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Hưng 4QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu)1.200.000----Đất ở đô thị
214Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 1ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 221.650.000----Đất ở đô thị
215Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 2ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 221.650.000----Đất ở đô thị
216Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 3ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)1.650.000----Đất ở đô thị
217Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 4ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)1.650.000----Đất ở đô thị
218Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 6Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình 3 (Nhà út Nê)1.200.000----Đất ở đô thị
219Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)TL787 - Đến Rạch2.760.000----Đất ở đô thị
220Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 2Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)1.650.000----Đất ở đô thị
221Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 3Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy1.200.000----Đất ở đô thị
222Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 4Đường An Hội 1 - Đường An Hội 51.200.000----Đất ở đô thị
223Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 5Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy1.200.000----Đất ở đô thị
224Thị xã Trảng BàngĐường An Lợi 1Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 11.200.000----Đất ở đô thị
225Thị xã Trảng BàngĐường An Lợi 2Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa1.200.000----Đất ở đô thị
226Thị xã Trảng BàngĐường An Lợi 3Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào)1.200.000----Đất ở đô thị
227Thị xã Trảng BàngĐường An Lợi 4Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ)1.650.000----Đất ở đô thị
228Thị xã Trảng BàngĐường nhựa Bình Nguyên đi An ThớiRanh An Hòa - Rạch Trảng Bàng1.200.000----Đất ở đô thị
229Thị xã Trảng BàngĐường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)2.700.000----Đất ở đô thị
230Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Trát - Tân LộcĐường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 221.200.000----Đất ở đô thị
231Thị xã Trảng BàngĐường Lộc TrátĐường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á1.200.000----Đất ở đô thị
232Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Trát 3Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)1.200.000----Đất ở đô thị
233Thị xã Trảng BàngĐường Bàu ChèoHương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai1.200.000----Đất ở đô thị
234Thị xã Trảng BàngĐường Nhựa Gia TânĐường 782 - Hương lộ 21.200.000----Đất ở đô thị
235Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lâm - Gia TânĐường 787 A (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)1.200.000----Đất ở đô thị
236Thị xã Trảng BàngĐường Gia Tân 2Đường 787A (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)1.200.000----Đất ở đô thị
237Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lâm 29Đường 787A (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng1.200.000----Đất ở đô thị
238Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lâm - Gia HuỳnhĐường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhã)1.200.000----Đất ở đô thị
239Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyQuốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh An Hòa)1.700.000----Đất ở đô thị
240Thị xã Trảng BàngPhước HậuNgã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên1.200.000----Đất ở đô thị
241Thị xã Trảng BàngPhước HậuChùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình1.700.000----Đất ở đô thị
242Thị xã Trảng BàngPhước Hậu 1Cổng Đình - ĐT 7821.200.000----Đất ở đô thị
243Thị xã Trảng BàngPhước Hậu 2ĐT 782 - Đường Bến Kéo1.200.000----Đất ở đô thị
244Thị xã Trảng BàngBình Nguyên 1QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)1.200.000----Đất ở đô thị
245Thị xã Trảng BàngBình Nguyên 2Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCMinh) - Cống Vàm1.200.000----Đất ở đô thị
246Thị xã Trảng BàngĐường Hồ Chí MinhGiáp ranh Gò Dầu - Ranh An Hòa1.990.000----Đất ở đô thị
247Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Hòa - Trảng CỏĐường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)1.200.000----Đất ở đô thị
248Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Hòa - Trảng CỏCống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận)840.000----Đất ở đô thị
249Thị xã Trảng BàngĐường Cầu ChùaNgã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)1.200.000----Đất ở đô thị
250Thị xã Trảng BàngĐường Cây Dương - Trung HưngNgã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)1.200.000----Đất ở đô thị
251Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Tân - Lộc Châu787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)1.200.000----Đất ở đô thị
252Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Tân - Lộc ChâuĐường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (Kênh 20)840.000----Đất ở đô thị
253Thị xã Trảng BàngĐường Cầu ChùaĐường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)1.200.000----Đất ở đô thị
254Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Vĩnh - Lộc ChánhHương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)1.200.000----Đất ở đô thị
255Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Văn RốpNgã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu4.320.000----Đất TM-DV đô thị
256Thị xã Trảng BàngĐường Gia LongĐường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy3.240.000----Đất TM-DV đô thị
257Thị xã Trảng BàngĐường Quang TrungQuang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy3.240.000----Đất TM-DV đô thị
258Thị xã Trảng BàngĐường Đặng Văn TrướcĐ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc2.970.000----Đất TM-DV đô thị
259Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Văn ChấuĐường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng4.140.000----Đất TM-DV đô thị
260Thị xã Trảng BàngĐường Lãnh Binh TòngNguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị2.970.000----Đất TM-DV đô thị
261Thị xã Trảng BàngĐường Huỳnh Thị HươngĐ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Hòa4.050.000----Đất TM-DV đô thị
262Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Văn KiênLãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)2.970.000----Đất TM-DV đô thị
263Thị xã Trảng BàngĐường Trưng TrắcĐ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh3.690.000----Đất TM-DV đô thị
264Thị xã Trảng BàngĐường Trưng NhịLãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
265Thị xã Trảng BàngĐường Duy TânĐ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước3.150.000----Đất TM-DV đô thị
266Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn DuĐường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ)2.700.000----Đất TM-DV đô thị
267Thị xã Trảng BàngĐường 22-12Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)4.050.000----Đất TM-DV đô thị
268Thị xã Trảng BàngĐường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)3.330.000----Đất TM-DV đô thị
269Thị xã Trảng BàngĐường 30/4Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng)2.520.000----Đất TM-DV đô thị
270Thị xã Trảng BàngĐường An toàn thực phẩm chợ Trảng BàngĐường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng4.860.000----Đất TM-DV đô thị
271Thị xã Trảng BàngĐường B chợ Trảng BàngĐường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng4.860.000----Đất TM-DV đô thị
272Thị xã Trảng BàngĐường E (Hậu chợ Trảng Bàng)Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B4.500.000----Đất TM-DV đô thị
273Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Trọng CátĐường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)3.960.000----Đất TM-DV đô thị
274Thị xã Trảng BàngĐường Võ TánhĐường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng1.800.000----Đất TM-DV đô thị
275Thị xã Trảng BàngĐường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời1.530.000----Đất TM-DV đô thị
276Thị xã Trảng BàngĐường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát1.530.000----Đất TM-DV đô thị
277Thị xã Trảng BàngĐường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời1.530.000----Đất TM-DV đô thị
278Thị xã Trảng BàngĐường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát1.530.000----Đất TM-DV đô thị
279Thị xã Trảng BàngĐường Trần Thị NgaĐường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời1.530.000----Đất TM-DV đô thị
280Thị xã Trảng BàngĐường Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc2.430.000----Đất TM-DV đô thị
281Thị xã Trảng BàngĐường Đình Gia LộcQ.lộ 22 (Bến xe - Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng1.170.000----Đất TM-DV đô thị
282Thị xã Trảng BàngĐường Đình Gia LộcQ.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước1.170.000----Đất TM-DV đô thị
283Thị xã Trảng BàngĐường Hồ BơiQ.lộ 22 (Bến xe - Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước1.170.000----Đất TM-DV đô thị
284Thị xã Trảng BàngĐường Trung tâm Y tế huyệnĐường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu2.430.000----Đất TM-DV đô thị
285Thị xã Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 1Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong2.160.000----Đất TM-DV đô thị
286Thị xã Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 2Đường 787A - Bời Lời990.000----Đất TM-DV đô thị
287Thị xã Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 3Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Tràng Bàng1.800.000----Đất TM-DV đô thị
288Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Du 22 (Làng Nghề)Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân2.250.000----Đất TM-DV đô thị
289Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Du (Cặp bến xe cũ)Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân2.430.000----Đất TM-DV đô thị
290Thị xã Trảng BàngĐường nối 787B (Khu 27/7)Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng3.060.000----Đất TM-DV đô thị
291Thị xã Trảng BàngĐường Xe SâuĐường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát3.420.000----Đất TM-DV đô thị
292Thị xã Trảng BàngĐường Lộc DuĐường 22/12 - Ranh Gia Lộc1.980.000----Đất TM-DV đô thị
293Thị xã Trảng BàngĐường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng3.600.000----Đất TM-DV đô thị
294Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lộc P.Trảng BàngĐường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp)1.710.000----Đất TM-DV đô thị
295Thị xã Trảng BàngĐường Chùa ĐáQuốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng1.080.000----Đất TM-DV đô thị
296Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lâm - Gia HuỳnhĐường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhãn)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
297Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhRanh TP Hồ Chí Minh - VP ấp An Bình5.391.000----Đất TM-DV đô thị
298Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhVP ấp An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng - An Tịnh)3.600.000----Đất TM-DV đô thị
299Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhRanh P.Tr.Bàng - An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp4.950.000----Đất TM-DV đô thị
300Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhNgân hàng Nông nghiệp - Bến xe7.830.000----Đất TM-DV đô thị
301Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhBến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc5.400.000----Đất TM-DV đô thị
302Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhRanh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc - Giáp ranh H. Gò Dầu2.745.000----Đất TM-DV đô thị
303Thị xã Trảng BàngĐường Bời LờiNgân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)3.960.000----Đất TM-DV đô thị
304Thị xã Trảng BàngĐường Bời LờiNguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 223.870.000----Đất TM-DV đô thị
305Thị xã Trảng BàngĐường ĐT 782Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông2.745.000----Đất TM-DV đô thị
306Thị xã Trảng BàngĐường tránh Quốc lộ 22Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 222.745.000----Đất TM-DV đô thị
307Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngTừ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc3.870.000----Đất TM-DV đô thị
308Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngRanh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh2.745.000----Đất TM-DV đô thị
309Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngNgã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - Lộc Hưng (Kênh Gia Lâm)2.484.000----Đất TM-DV đô thị
310Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngRanh G.Lộc - L.Hưng - Ngã ba chùa Mội2.484.000----Đất TM-DV đô thị
311Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngNgã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai2.745.000----Đất TM-DV đô thị
312Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngCống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (Cầu kênh Đông)2.484.000----Đất TM-DV đô thị
313Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787A) đoạn P. Trảng Bàng, An HòaQuốc lộ 22 (Ngã 3 Vựa heo) - Ranh tỉnh Long An5.976.000----Đất TM-DV đô thị
314Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô4.635.000----Đất TM-DV đô thị
315Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả2.790.000----Đất TM-DV đô thị
316Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng2.484.000----Đất TM-DV đô thị
317Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo1.791.000----Đất TM-DV đô thị
318Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi1.791.000----Đất TM-DV đô thị
319Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh1.791.000----Đất TM-DV đô thị
320Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)2.484.000----Đất TM-DV đô thị
321Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng 300m) - Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)2.484.000----Đất TM-DV đô thị
322Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu)1.791.000----Đất TM-DV đô thị
323Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ranh Lộc Hưng - Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh2.484.000----Đất TM-DV đô thị
324Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao1.791.000----Đất TM-DV đô thị
325Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên1.530.000----Đất TM-DV đô thị
326Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng)Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N222.484.000----Đất TM-DV đô thị
327Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng)Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận)1.791.000----Đất TM-DV đô thị
328Thị xã Trảng BàngHương lộ 10 (P.An Tịnh)Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh - Cầu Mương (giáp ranh xã Thái Mỹ, Củ Chi2.781.000----Đất TM-DV đô thị
329Thị xã Trảng BàngĐường Quanh KCN Trảng BàngSuối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương - Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung2.781.000----Đất TM-DV đô thị
330Thị xã Trảng BàngĐường Quanh KCN Trảng BàngRanh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A2.826.000----Đất TM-DV đô thị
331Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu đi Thái MỹCổng chào ấp Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh2.205.000----Đất TM-DV đô thị
332Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu đi Thái MỹĐường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh1.665.000----Đất TM-DV đô thị
333Thị xã Trảng BàngĐường Hồ Chí Minh (đoạn P. Lộc Hưng, Gia Lộc, Gia Bình)Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh Gia Bình - An Hòa1.791.000----Đất TM-DV đô thị
334Thị xã Trảng BàngĐường An PhúHL10 - Cổng chào ấp An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 31.080.000----Đất TM-DV đô thị
335Thị xã Trảng BàngĐường An KhươngVp Ấp Khương - Trại cưa ông Lùn1.080.000----Đất TM-DV đô thị
336Thị xã Trảng BàngĐường An Khương-An ThànhNhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành1.080.000----Đất TM-DV đô thị
337Thị xã Trảng BàngĐường An Khương-An ThànhĐất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa1.080.000----Đất TM-DV đô thị
338Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh PhongQL22-Vp ấp Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây2.160.000----Đất TM-DV đô thị
339Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh PhongCổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 21.710.000----Đất TM-DV đô thị
340Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - An ĐướcQL22 (Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui2.160.000----Đất TM-DV đô thị
341Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - An ĐướcNgã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức1.512.000----Đất TM-DV đô thị
342Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - An ĐướcNhà ông Thức - Nhà ông Lập1.080.000----Đất TM-DV đô thị
343Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - Bàu MâyTrạm y tế - Kênh N122.160.000----Đất TM-DV đô thị
344Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - Bàu MâyKênh N12 - Nhà ông Son1.530.000----Đất TM-DV đô thị
345Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - An ThớiQL22 Nhà ông Bường - Kênh N122.160.000----Đất TM-DV đô thị
346Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - An ThớiKênh N12 - Đường Địa đạo An Thới1.530.000----Đất TM-DV đô thị
347Thị xã Trảng BàngĐường An ThớiHL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc1.080.000----Đất TM-DV đô thị
348Thị xã Trảng BàngĐường Địa đạo An ThớiHL 2 - Địa đạo An Thới1.080.000----Đất TM-DV đô thị
349Thị xã Trảng BàngĐường giếng mạchTL787 (gần Cầu Quan) - Đường An Quới 41.872.000----Đất TM-DV đô thị
350Thị xã Trảng BàngĐường giếng mạchĐường An Quới 4 - Cầu An Phú1.530.000----Đất TM-DV đô thị
351Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)2.745.000----Đất TM-DV đô thị
352Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyAn Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 32.484.000----Đất TM-DV đô thị
353Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyĐường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình1.791.000----Đất TM-DV đô thị
354Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 1ĐT787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch1.485.000----Đất TM-DV đô thị
355Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 2ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch1.485.000----Đất TM-DV đô thị
356Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 3ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch1.485.000----Đất TM-DV đô thị
357Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 4ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch1.485.000----Đất TM-DV đô thị
358Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 5ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới 1 (2dân)1.485.000----Đất TM-DV đô thị
359Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 1ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch1.485.000----Đất TM-DV đô thị
360Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 2ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 31.485.000----Đất TM-DV đô thị
361Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 3ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch1.485.000----Đất TM-DV đô thị
362Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 4ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch1.485.000----Đất TM-DV đô thị
363Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 5ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 41.485.000----Đất TM-DV đô thị
364Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Hưng 1ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 31.485.000----Đất TM-DV đô thị
365Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Hưng 2QL 22 - Đường Hòa Bình 31.080.000----Đất TM-DV đô thị
366Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Hưng 3ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng)1.485.000----Đất TM-DV đô thị
367Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Hưng 4QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
368Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 1ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 221.485.000----Đất TM-DV đô thị
369Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 2ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 221.485.000----Đất TM-DV đô thị
370Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 3ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)1.485.000----Đất TM-DV đô thị
371Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 4ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)1.485.000----Đất TM-DV đô thị
372Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 6Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình 3 (Nhà út Nê)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
373Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)TL787 - Đến Rạch2.484.000----Đất TM-DV đô thị
374Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 2Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)1.485.000----Đất TM-DV đô thị
375Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 3Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy1.080.000----Đất TM-DV đô thị
376Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 4Đường An Hội 1 - Đường An Hội 51.080.000----Đất TM-DV đô thị
377Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 5Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy1.080.000----Đất TM-DV đô thị
378Thị xã Trảng BàngĐường An Lợi 1Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 11.080.000----Đất TM-DV đô thị
379Thị xã Trảng BàngĐường An Lợi 2Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa1.080.000----Đất TM-DV đô thị
380Thị xã Trảng BàngĐường An Lợi 3Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
381Thị xã Trảng BàngĐường An Lợi 4Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ)1.485.000----Đất TM-DV đô thị
382Thị xã Trảng BàngĐường nhựa Bình Nguyên đi An ThớiRanh An Hòa - Rạch Trảng Bàng1.080.000----Đất TM-DV đô thị
383Thị xã Trảng BàngĐường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)2.430.000----Đất TM-DV đô thị
384Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Trát - Tân LộcĐường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 221.080.000----Đất TM-DV đô thị
385Thị xã Trảng BàngĐường Lộc TrátĐường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á1.080.000----Đất TM-DV đô thị
386Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Trát 3Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
387Thị xã Trảng BàngĐường Bàu ChèoHương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai1.080.000----Đất TM-DV đô thị
388Thị xã Trảng BàngĐường Nhựa Gia TânĐường 782 - Hương lộ 21.080.000----Đất TM-DV đô thị
389Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lâm - Gia TânĐường 787 A (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
390Thị xã Trảng BàngĐường Gia Tân 2Đường 787A (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
391Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lâm 29Đường 787A (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng1.080.000----Đất TM-DV đô thị
392Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lâm - Gia HuỳnhĐường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhã)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
393Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyQuốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh An Hòa)1.530.000----Đất TM-DV đô thị
394Thị xã Trảng BàngPhước HậuNgã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên1.080.000----Đất TM-DV đô thị
395Thị xã Trảng BàngPhước HậuChùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình1.530.000----Đất TM-DV đô thị
396Thị xã Trảng BàngPhước Hậu 1Cổng Đình - ĐT 7821.080.000----Đất TM-DV đô thị
397Thị xã Trảng BàngPhước Hậu 2ĐT 782 - Đường Bến Kéo1.080.000----Đất TM-DV đô thị
398Thị xã Trảng BàngBình Nguyên 1QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
399Thị xã Trảng BàngBình Nguyên 2Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCMinh) - Cống Vàm1.080.000----Đất TM-DV đô thị
400Thị xã Trảng BàngĐường Hồ Chí MinhGiáp ranh Gò Dầu - Ranh An Hòa1.791.000----Đất TM-DV đô thị
401Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Hòa - Trảng CỏĐường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
402Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Hòa - Trảng CỏCống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận)756.000----Đất TM-DV đô thị
403Thị xã Trảng BàngĐường Cầu ChùaNgã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
404Thị xã Trảng BàngĐường Cây Dương - Trung HưngNgã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
405Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Tân - Lộc Châu787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
406Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Tân - Lộc ChâuĐường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (Kênh 20)756.000----Đất TM-DV đô thị
407Thị xã Trảng BàngĐường Cầu ChùaĐường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
408Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Vĩnh - Lộc ChánhHương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
409Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Văn RốpNgã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu3.840.000----Đất SX-KD đô thị
410Thị xã Trảng BàngĐường Gia LongĐường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy2.880.000----Đất SX-KD đô thị
411Thị xã Trảng BàngĐường Quang TrungQuang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy2.880.000----Đất SX-KD đô thị
412Thị xã Trảng BàngĐường Đặng Văn TrướcĐ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc2.640.000----Đất SX-KD đô thị
413Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Văn ChấuĐường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng3.680.000----Đất SX-KD đô thị
414Thị xã Trảng BàngĐường Lãnh Binh TòngNguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị2.640.000----Đất SX-KD đô thị
415Thị xã Trảng BàngĐường Huỳnh Thị HươngĐ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Hòa3.600.000----Đất SX-KD đô thị
416Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Văn KiênLãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)2.640.000----Đất SX-KD đô thị
417Thị xã Trảng BàngĐường Trưng TrắcĐ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh3.280.000----Đất SX-KD đô thị
418Thị xã Trảng BàngĐường Trưng NhịLãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)2.560.000----Đất SX-KD đô thị
419Thị xã Trảng BàngĐường Duy TânĐ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước2.800.000----Đất SX-KD đô thị
420Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn DuĐường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ)2.400.000----Đất SX-KD đô thị
421Thị xã Trảng BàngĐường 22-12Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)3.600.000----Đất SX-KD đô thị
422Thị xã Trảng BàngĐường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)2.960.000----Đất SX-KD đô thị
423Thị xã Trảng BàngĐường 30/4Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng)2.240.000----Đất SX-KD đô thị
424Thị xã Trảng BàngĐường An toàn thực phẩm chợ Trảng BàngĐường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng4.320.000----Đất SX-KD đô thị
425Thị xã Trảng BàngĐường B chợ Trảng BàngĐường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng4.320.000----Đất SX-KD đô thị
426Thị xã Trảng BàngĐường E (Hậu chợ Trảng Bàng)Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B4.000.000----Đất SX-KD đô thị
427Thị xã Trảng BàngĐường Nguyễn Trọng CátĐường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)3.520.000----Đất SX-KD đô thị
428Thị xã Trảng BàngĐường Võ TánhĐường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng1.600.000----Đất SX-KD đô thị
429Thị xã Trảng BàngĐường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời1.360.000----Đất SX-KD đô thị
430Thị xã Trảng BàngĐường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát1.360.000----Đất SX-KD đô thị
431Thị xã Trảng BàngĐường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời1.360.000----Đất SX-KD đô thị
432Thị xã Trảng BàngĐường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát1.360.000----Đất SX-KD đô thị
433Thị xã Trảng BàngĐường Trần Thị NgaĐường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời1.360.000----Đất SX-KD đô thị
434Thị xã Trảng BàngĐường Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc2.160.000----Đất SX-KD đô thị
435Thị xã Trảng BàngĐường Đình Gia LộcQ.lộ 22 (Bến xe - Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng1.040.000----Đất SX-KD đô thị
436Thị xã Trảng BàngĐường Đình Gia LộcQ.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước1.040.000----Đất SX-KD đô thị
437Thị xã Trảng BàngĐường Hồ BơiQ.lộ 22 (Bến xe - Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước1.040.000----Đất SX-KD đô thị
438Thị xã Trảng BàngĐường Trung tâm Y tế huyệnĐường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu2.160.000----Đất SX-KD đô thị
439Thị xã Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 1Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong1.920.000----Đất SX-KD đô thị
440Thị xã Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 2Đường 787A - Bời Lời880.000----Đất SX-KD đô thị
441Thị xã Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 3Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Tràng Bàng1.600.000----Đất SX-KD đô thị
442Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Du 22 (Làng Nghề)Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân2.000.000----Đất SX-KD đô thị
443Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Du (Cặp bến xe cũ)Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân2.160.000----Đất SX-KD đô thị
444Thị xã Trảng BàngĐường nối 787B (Khu 27/7)Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng2.720.000----Đất SX-KD đô thị
445Thị xã Trảng BàngĐường Xe SâuĐường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát3.040.000----Đất SX-KD đô thị
446Thị xã Trảng BàngĐường Lộc DuĐường 22/12 - Ranh Gia Lộc1.760.000----Đất SX-KD đô thị
447Thị xã Trảng BàngĐường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng3.200.000----Đất SX-KD đô thị
448Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lộc P.Trảng BàngĐường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp)1.520.000----Đất SX-KD đô thị
449Thị xã Trảng BàngĐường Chùa ĐáQuốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng960.000----Đất SX-KD đô thị
450Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lâm - Gia HuỳnhĐường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhãn)960.000----Đất SX-KD đô thị
451Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhRanh TP Hồ Chí Minh - VP ấp An Bình4.792.000----Đất SX-KD đô thị
452Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhVP ấp An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng - An Tịnh)3.200.000----Đất SX-KD đô thị
453Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhRanh P.Tr.Bàng - An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp4.400.000----Đất SX-KD đô thị
454Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhNgân hàng Nông nghiệp - Bến xe6.960.000----Đất SX-KD đô thị
455Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhBến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc4.800.000----Đất SX-KD đô thị
456Thị xã Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia BìnhRanh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc - Giáp ranh H. Gò Dầu2.440.000----Đất SX-KD đô thị
457Thị xã Trảng BàngĐường Bời LờiNgân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)3.520.000----Đất SX-KD đô thị
458Thị xã Trảng BàngĐường Bời LờiNguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 223.440.000----Đất SX-KD đô thị
459Thị xã Trảng BàngĐường ĐT 782Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông2.440.000----Đất SX-KD đô thị
460Thị xã Trảng BàngĐường tránh Quốc lộ 22Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 222.440.000----Đất SX-KD đô thị
461Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngTừ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc3.440.000----Đất SX-KD đô thị
462Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngRanh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh2.440.000----Đất SX-KD đô thị
463Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngNgã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - Lộc Hưng (Kênh Gia Lâm)2.208.000----Đất SX-KD đô thị
464Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngRanh G.Lộc - L.Hưng - Ngã ba chùa Mội2.208.000----Đất SX-KD đô thị
465Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngNgã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai2.440.000----Đất SX-KD đô thị
466Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc HưngCống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (Cầu kênh Đông)2.208.000----Đất SX-KD đô thị
467Thị xã Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787A) đoạn P. Trảng Bàng, An HòaQuốc lộ 22 (Ngã 3 Vựa heo) - Ranh tỉnh Long An5.312.000----Đất SX-KD đô thị
468Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô4.120.000----Đất SX-KD đô thị
469Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả2.480.000----Đất SX-KD đô thị
470Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng2.208.000----Đất SX-KD đô thị
471Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo1.592.000----Đất SX-KD đô thị
472Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi1.592.000----Đất SX-KD đô thị
473Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh1.592.000----Đất SX-KD đô thị
474Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)2.208.000----Đất SX-KD đô thị
475Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng 300m) - Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)2.208.000----Đất SX-KD đô thị
476Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu)1.592.000----Đất SX-KD đô thị
477Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ranh Lộc Hưng - Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh2.208.000----Đất SX-KD đô thị
478Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao1.592.000----Đất SX-KD đô thị
479Thị xã Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên1.360.000----Đất SX-KD đô thị
480Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng)Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N222.208.000----Đất SX-KD đô thị
481Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng)Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận)1.592.000----Đất SX-KD đô thị
482Thị xã Trảng BàngHương lộ 10 (P.An Tịnh)Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh - Cầu Mương (giáp ranh xã Thái Mỹ, Củ Chi2.472.000----Đất SX-KD đô thị
483Thị xã Trảng BàngĐường Quanh KCN Trảng BàngSuối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương - Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung2.472.000----Đất SX-KD đô thị
484Thị xã Trảng BàngĐường Quanh KCN Trảng BàngRanh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A2.512.000----Đất SX-KD đô thị
485Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu đi Thái MỹCổng chào ấp Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh1.960.000----Đất SX-KD đô thị
486Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu đi Thái MỹĐường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh1.480.000----Đất SX-KD đô thị
487Thị xã Trảng BàngĐường Hồ Chí Minh (đoạn P. Lộc Hưng, Gia Lộc, Gia Bình)Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh Gia Bình - An Hòa1.592.000----Đất SX-KD đô thị
488Thị xã Trảng BàngĐường An PhúHL10 - Cổng chào ấp An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3960.000----Đất SX-KD đô thị
489Thị xã Trảng BàngĐường An KhươngVp Ấp Khương - Trại cưa ông Lùn960.000----Đất SX-KD đô thị
490Thị xã Trảng BàngĐường An Khương-An ThànhNhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành960.000----Đất SX-KD đô thị
491Thị xã Trảng BàngĐường An Khương-An ThànhĐất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa960.000----Đất SX-KD đô thị
492Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh PhongQL22-Vp ấp Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây1.920.000----Đất SX-KD đô thị
493Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh PhongCổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 21.520.000----Đất SX-KD đô thị
494Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - An ĐướcQL22 (Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui1.920.000----Đất SX-KD đô thị
495Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - An ĐướcNgã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức1.344.000----Đất SX-KD đô thị
496Thị xã Trảng BàngĐường Suối Sâu - An ĐướcNhà ông Thức - Nhà ông Lập960.000----Đất SX-KD đô thị
497Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - Bàu MâyTrạm y tế - Kênh N121.920.000----Đất SX-KD đô thị
498Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - Bàu MâyKênh N12 - Nhà ông Son1.360.000----Đất SX-KD đô thị
499Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - An ThớiQL22 Nhà ông Bường - Kênh N121.920.000----Đất SX-KD đô thị
500Thị xã Trảng BàngĐường An Bình - An ThớiKênh N12 - Đường Địa đạo An Thới1.360.000----Đất SX-KD đô thị
501Thị xã Trảng BàngĐường An ThớiHL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc960.000----Đất SX-KD đô thị
502Thị xã Trảng BàngĐường Địa đạo An ThớiHL 2 - Địa đạo An Thới960.000----Đất SX-KD đô thị
503Thị xã Trảng BàngĐường giếng mạchTL787 (gần Cầu Quan) - Đường An Quới 41.664.000----Đất SX-KD đô thị
504Thị xã Trảng BàngĐường giếng mạchĐường An Quới 4 - Cầu An Phú1.360.000----Đất SX-KD đô thị
505Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)2.440.000----Đất SX-KD đô thị
506Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyAn Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 32.208.000----Đất SX-KD đô thị
507Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyĐường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình1.592.000----Đất SX-KD đô thị
508Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 1ĐT787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch1.320.000----Đất SX-KD đô thị
509Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 2ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch1.320.000----Đất SX-KD đô thị
510Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 3ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch1.320.000----Đất SX-KD đô thị
511Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 4ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch1.320.000----Đất SX-KD đô thị
512Thị xã Trảng BàngĐường An Phú 5ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới 1 (2dân)1.320.000----Đất SX-KD đô thị
513Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 1ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch1.320.000----Đất SX-KD đô thị
514Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 2ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 31.320.000----Đất SX-KD đô thị
515Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 3ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch1.320.000----Đất SX-KD đô thị
516Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 4ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch1.320.000----Đất SX-KD đô thị
517Thị xã Trảng BàngĐường An Quới 5ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 41.320.000----Đất SX-KD đô thị
518Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Hưng 1ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 31.320.000----Đất SX-KD đô thị
519Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Hưng 2QL 22 - Đường Hòa Bình 3960.000----Đất SX-KD đô thị
520Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Hưng 3ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng)1.320.000----Đất SX-KD đô thị
521Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Hưng 4QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu)960.000----Đất SX-KD đô thị
522Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 1ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 221.320.000----Đất SX-KD đô thị
523Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 2ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 221.320.000----Đất SX-KD đô thị
524Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 3ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)1.320.000----Đất SX-KD đô thị
525Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 4ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)1.320.000----Đất SX-KD đô thị
526Thị xã Trảng BàngĐường Hòa Bình 6Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình 3 (Nhà út Nê)960.000----Đất SX-KD đô thị
527Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)TL787 - Đến Rạch2.208.000----Đất SX-KD đô thị
528Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 2Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)1.320.000----Đất SX-KD đô thị
529Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 3Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy960.000----Đất SX-KD đô thị
530Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 4Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5960.000----Đất SX-KD đô thị
531Thị xã Trảng BàngĐường An Hội 5Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy960.000----Đất SX-KD đô thị
532Thị xã Trảng BàngĐường An Lợi 1Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1960.000----Đất SX-KD đô thị
533Thị xã Trảng BàngĐường An Lợi 2Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa960.000----Đất SX-KD đô thị
534Thị xã Trảng BàngĐường An Lợi 3Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào)960.000----Đất SX-KD đô thị
535Thị xã Trảng BàngĐường An Lợi 4Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ)1.320.000----Đất SX-KD đô thị
536Thị xã Trảng BàngĐường nhựa Bình Nguyên đi An ThớiRanh An Hòa - Rạch Trảng Bàng960.000----Đất SX-KD đô thị
537Thị xã Trảng BàngĐường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
538Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Trát - Tân LộcĐường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22960.000----Đất SX-KD đô thị
539Thị xã Trảng BàngĐường Lộc TrátĐường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á960.000----Đất SX-KD đô thị
540Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Trát 3Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)960.000----Đất SX-KD đô thị
541Thị xã Trảng BàngĐường Bàu ChèoHương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai960.000----Đất SX-KD đô thị
542Thị xã Trảng BàngĐường Nhựa Gia TânĐường 782 - Hương lộ 2960.000----Đất SX-KD đô thị
543Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lâm - Gia TânĐường 787 A (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)960.000----Đất SX-KD đô thị
544Thị xã Trảng BàngĐường Gia Tân 2Đường 787A (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)960.000----Đất SX-KD đô thị
545Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lâm 29Đường 787A (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng960.000----Đất SX-KD đô thị
546Thị xã Trảng BàngĐường Gia Lâm - Gia HuỳnhĐường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhã)960.000----Đất SX-KD đô thị
547Thị xã Trảng BàngĐường Bình ThủyQuốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh An Hòa)1.360.000----Đất SX-KD đô thị
548Thị xã Trảng BàngPhước HậuNgã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên960.000----Đất SX-KD đô thị
549Thị xã Trảng BàngPhước HậuChùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình1.360.000----Đất SX-KD đô thị
550Thị xã Trảng BàngPhước Hậu 1Cổng Đình - ĐT 782960.000----Đất SX-KD đô thị
551Thị xã Trảng BàngPhước Hậu 2ĐT 782 - Đường Bến Kéo960.000----Đất SX-KD đô thị
552Thị xã Trảng BàngBình Nguyên 1QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)960.000----Đất SX-KD đô thị
553Thị xã Trảng BàngBình Nguyên 2Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCMinh) - Cống Vàm960.000----Đất SX-KD đô thị
554Thị xã Trảng BàngĐường Hồ Chí MinhGiáp ranh Gò Dầu - Ranh An Hòa1.592.000----Đất SX-KD đô thị
555Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Hòa - Trảng CỏĐường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)960.000----Đất SX-KD đô thị
556Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Hòa - Trảng CỏCống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận)672.000----Đất SX-KD đô thị
557Thị xã Trảng BàngĐường Cầu ChùaNgã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)960.000----Đất SX-KD đô thị
558Thị xã Trảng BàngĐường Cây Dương - Trung HưngNgã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)960.000----Đất SX-KD đô thị
559Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Tân - Lộc Châu787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)960.000----Đất SX-KD đô thị
560Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Tân - Lộc ChâuĐường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (Kênh 20)672.000----Đất SX-KD đô thị
561Thị xã Trảng BàngĐường Cầu ChùaĐường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)960.000----Đất SX-KD đô thị
562Thị xã Trảng BàngĐường Lộc Vĩnh - Lộc ChánhHương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)960.000----Đất SX-KD đô thị
563Thị xã Trảng BàngĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối2.100.000----Đất ở nông thôn
564Thị xã Trảng BàngĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)Ấp Xóm Suối - Chợ Cầu Xe2.200.000----Đất ở nông thôn
565Thị xã Trảng BàngĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)Chợ Cầu Xe - Cầu kênh Đông1.400.000----Đất ở nông thôn
566Thị xã Trảng BàngĐT 789 Đoạn qua Hưng ThuậnGiáp ranh Đôn Thuận (Cầu cá Chúc) - Trường Tiểu học Bùng Binh1.630.000----Đất ở nông thôn
567Thị xã Trảng BàngĐT 789 Đoạn qua Hưng ThuậnTrường Tiểu học Bùng Binh - Suối Ro Re2.100.000----Đất ở nông thôn
568Thị xã Trảng BàngĐT 789 Đoạn qua Hưng ThuậnSuối Ro Re - Ngã 3 Cầu Cát1.750.000----Đất ở nông thôn
569Thị xã Trảng BàngTỉnh lộ 786Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu (Đường vào tiểu học Bình Thạnh) - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (Cua tử thần)1.130.000----Đất ở nông thôn
570Thị xã Trảng BàngTỉnh lộ 786Ranh Phước Bình - Phước Chỉ - Ranh Đức Huệ, Long An1.070.000----Đất ở nông thôn
571Thị xã Trảng BàngHương lộ 8Giáp ranh Phước Chỉ - Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu)2.600.000----Đất ở nông thôn
572Thị xã Trảng BàngĐường Lái MaiGiao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ2.880.000----Đất ở nông thôn
573Thị xã Trảng BàngĐường Sông Lô (Hưng Thuận)Đường ĐT 787B - Đường ĐT 7891.180.000----Đất ở nông thôn
574Thị xã Trảng BàngĐường Cách Mạng Miền Nam (Hưng Thuận)Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh1.180.000----Đất ở nông thôn
575Thị xã Trảng BàngĐường Cách Mạng Miền Nam (Hưng Thuận)Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam1.010.000----Đất ở nông thôn
576Thị xã Trảng BàngĐường Hồ Chí MinhXã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Lộc Hưng1.180.000----Đất ở nông thôn
577Thị xã Trảng BàngĐường 782Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD)2.550.000----Đất ở nông thôn
578Thị xã Trảng BàngĐường 782Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD) - Ngã 3 Cây Me1.500.000----Đất ở nông thôn
579Thị xã Trảng BàngĐường 789 Đoạn qua Đôn ThuậnCầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) - Cầu Ngang1.540.000----Đất ở nông thôn
580Thị xã Trảng BàngĐường 789 Đoạn qua Đôn ThuậnCầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Bến Củi1.180.000----Đất ở nông thôn
581Thị xã Trảng BàngĐường Nông trường Đôn ThuậnMương Sáng - Ranh Nông trường Dừa1.540.000----Đất ở nông thôn
582Thị xã Trảng BàngHương lộ 12 Đôn ThuậnĐường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời1.540.000----Đất ở nông thôn
583Thị xã Trảng BàngKhu vực I - Xã loại I (Không thuộc các trục đường giao thông chính)-3.050.0002.760.0001.990.000--Đất ở nông thôn
584Thị xã Trảng BàngKhu vực I - Xã loại II (Không thuộc các trục đường giao thông chính)-1.540.0001.179.0001.009.000--Đất ở nông thôn
585Thị xã Trảng BàngKhu vực I - Xã loại III (Không thuộc các trục đường giao thông chính)-1.450.0001.070.000790.000--Đất ở nông thôn
586Thị xã Trảng BàngKhu vực II - Xã loại I (Không thuộc các trục đường giao thông chính)-1.700.0001.200.000840.000--Đất ở nông thôn
587Thị xã Trảng BàngKhu vực II - Xã loại II (Không thuộc các trục đường giao thông chính)-879.000642.000494.000--Đất ở nông thôn
588Thị xã Trảng BàngKhu vực II - Xã loại III (Không thuộc các trục đường giao thông chính)-540.000450.000320.000--Đất ở nông thôn
589Thị xã Trảng BàngKhu vực IIII - Xã loại I (Không thuộc các trục đường giao thông chính)-480.000390.000290.000--Đất ở nông thôn
590Thị xã Trảng BàngKhu vực IIII - Xã loại II (Không thuộc các trục đường giao thông chính)-385.000282.000202.000--Đất ở nông thôn
591Thị xã Trảng BàngKhu vực IIII - Xã loại III (Không thuộc các trục đường giao thông chính)-220.000160.000150.000--Đất ở nông thôn
592Thị xã Trảng BàngĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
593Thị xã Trảng BàngĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)Ấp Xóm Suối - Chợ Cầu Xe1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
594Thị xã Trảng BàngĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)Chợ Cầu Xe - Cầu kênh Đông1.120.000----Đất TM-DV nông thôn
595Thị xã Trảng BàngĐT 789 Đoạn qua Hưng ThuậnGiáp ranh Đôn Thuận (Cầu cá Chúc) - Trường Tiểu học Bùng Binh1.304.000----Đất TM-DV nông thôn
596Thị xã Trảng BàngĐT 789 Đoạn qua Hưng ThuậnTrường Tiểu học Bùng Binh - Suối Ro Re1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
597Thị xã Trảng BàngĐT 789 Đoạn qua Hưng ThuậnSuối Ro Re - Ngã 3 Cầu Cát1.400.000----Đất TM-DV nông thôn
598Thị xã Trảng BàngTỉnh lộ 786Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu (Đường vào tiểu học Bình Thạnh) - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (Cua tử thần)904.000----Đất TM-DV nông thôn
599Thị xã Trảng BàngTỉnh lộ 786Ranh Phước Bình - Phước Chỉ - Ranh Đức Huệ, Long An856.000----Đất TM-DV nông thôn
600Thị xã Trảng BàngHương lộ 8Giáp ranh Phước Chỉ - Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu)2.080.000----Đất TM-DV nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x