• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn
3.1.3. Đối với đất phi nông nghiệp ở đô thị
3.2. Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Quyết định 54/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 07/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết 36/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022);

– Quyết định 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 04/2023/QĐ-UBND ngày 22/02/2023);

– Quyết định 54/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thi xa trang bang tinh tay ninh
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng – tỉnh Tây Ninh

3. Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Đất nông nghiệp trong từng loại xã được xác định thành 03 vị trí, từ vị trí 1 đến vị trí 3 theo tiêu chí độ rộng nền đường (bắt đầu từ đường 09 mét và từ đường 3,5 mét đến dưới 09 mét) và khoảng cách từ mép đường hiện trạng theo chiều sâu vào mỗi bên.

Vị trí 1: Đất nông nghiệp nằm ở một trong những vị trí sau:

Thửa đất nông nghiệp tiếp giáp mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện, đường liên huyện, đường xã, đường liên xã có độ rộng nền đường từ 09 mét trở lên tính từ mép đường hiện trạng vào sâu mỗi bên 100 mét (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 100 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 1);

Thửa đất nông nghiệp nằm trên các tuyến đường có quy hoạch đất ở, tiếp giáp mặt tiền đường có độ rộng nền đường từ 06 mét trở lên tính từ mép đường hiện trạng vào sâu mỗi bên 50 mét (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 50 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 1);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở đô thị (trong các thị trấn, các phường thuộc huyện, thị xã, thành phố);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở trong khu dân cư nông thôn tập trung tiếp giáp mặt tiền đường nhựa hoặc bê tông có độ rộng nền đường từ 3,5 mét trở lên vào sâu mỗi bên 50 mét.

Vị trí 2: Đất nông nghiệp nằm ở một trong những vị trí sau:

Thửa đất nông nghiệp tiếp giáp mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện, đường xã, đường liên xã có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 09 mét và các tuyến đường là bờ kênh chính có sử dụng vào mục đích giao thông có độ rộng nền đường từ 06 mét trở lên, vào sâu mỗi bên 100 mét tính từ mép đường hiện trạng (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 100 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 2);

Thửa đất nông nghiệp nằm trên các tuyến đường có quy hoạch đất ở, tiếp giáp mặt tiền đường có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 06 mét, vào sâu mỗi bên 50 mét tính từ mép đường hiện trạng (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 50 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 2);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở trong khu dân cư nông thôn tập trung không thuộc vị trí 1;

Đất nông nghiệp tiếp giáp vị trí 1 vào sâu mỗi bên 200 mét tính từ mép đường hiện trạng (sau vị trí 1).

Vị trí 3: Đất nông nghiệp không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn

Đất phi nông nghiệp của mỗi loại xã được xác định thành 03 khu vực (quy định tại Khoản 2 Điều 4 Chương I), trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí. Đối với thửa đất tiếp giáp các trục đường giao thông đã có tên trong Bảng giá đất ban hành cho từng đoạn đường, tuyến đường (không phân biệt địa giới hành chính) thì giá đất áp dụng theo đoạn đường, tuyến đường đó.

Xác định vị trí tại khu vực I: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện, đường xã hoặc đường liên xã (đường nhựa có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên); đường bao quanh chợ, khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất (trong quy định này, gọi tắt là đường giao thông) được xác định thành 03 vị trí.

Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện (đường nhựa có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên); đường bao quanh chợ, khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất khi có một trong 4 tiêu chí sau:

Đất nằm trong phạm vi tính từ trung tâm của xã gần nhất so với thửa đất cần xác định về mỗi phía của đường giao thông 0,5 km;

Đất nằm trong phạm vi cách ranh giới đất khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất theo đường giao thông về mỗi phía 0,5 km;

Đất nằm trong khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất, chợ;

Đất nằm trong phạm vi cách trung tâm đầu mối giao thông, chợ đầu mối theo các tuyến đường giao thông về mỗi phía 0,5 km.

Vị trí 2: Có 2 tiêu chí xác định:

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xã hoặc đường liên xã (đường nhựa) tính từ trung tâm xã theo đường giao thông về mỗi phía của đường 0,5 km;

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nằm trong khoảng cách từ tiếp giáp vị trí 1 đến 01 km theo đường giao thông đó.

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại của khu vực I.

Xác định vị trí tại khu vực II: Đất tiếp giáp đường huyện, đường xã hoặc đường liên xã và các tuyến đường khác (các tuyến đường trên là đường nhựa hoặc đường bê tông) có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 9 mét và các tuyến đường đất, đường sỏi đó có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên, được xác định thành 03 vị trí.

Vị trí 1: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung mà khu dân cư đó gắn liền với một trong những cơ quan hoặc tổ chức sau: Ủy ban nhân dân xã, chợ, trường cấp 2 trở lên, trạm y tế xã, khu thương mại – dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất;

Vị trí 2: Đất trong phạm vi khu dân cư tập trung, nhưng không thuộc khu dân cư tập trung quy định tại vị trí 1 khu vực II;

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại của khu vực II.

Xác định vị trí tại khu vực III: Các khu vực còn lại không thuộc khu vực I, khu vực II, được xác định thành 3 vị trí.

Vị trí 1: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung, mà khu dân cư đó gắn liền với một trong những cơ quan hoặc tổ chức sau: Ủy ban nhân dân xã, chợ, trường học, trạm y tế xã;

Vị trí 2: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung không thuộc khu dân cư quy định tại vị trí 1;

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại.

3.1.3. Đối với đất phi nông nghiệp ở đô thị

Được xác định vị trí theo tiêu chí sau.

Đất mặt tiền đường phố (vị trí 1): Trong phạm vi 50 mét đầu tính từ mép đường hiện trạng của cùng 01 thửa đất, trường hợp chiều sâu thửa đất (chiều dài) ngắn hơn 50 mét thì đất mặt tiền được xác định đến hết thửa đất đó. Các thửa đất, vị trí tiếp theo không quy định cụ thể vị trí 2, 3 mà tùy thuộc vào loại hẻm, độ rộng và độ sâu của hẻm mà thửa đất đó tiếp giáp;

Đất trong hẻm (quy định tại điểm b khoản 1 Điều 6 Chương I), vị trí đất và giá đất tùy thuộc vào loại hẻm (hẻm chính, hẻm phụ, độ rộng của hẻm). Cụ thể:

Chiều rộng của hẻm bao gồm: Hẻm nhỏ dưới 3,5 mét; hẻm từ 3,5 mét đến 06 mét và hẻm trên 06 mét. Chiều rộng của hẻm được xác định theo mép đường hiện trạng quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 4 Chương I;

Chiều dài (độ sâu) của hẻm: Từ sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố đến hết mét thứ 150 tính từ mép đường hiện trạng; từ sau mét thứ trên 150 đến hết mét thứ 250; từ sau mét thứ 250.

3.2. Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1TX Trảng BàngĐường Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ) Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai ChâuĐất ở đô thị5.760.000---
2TX Trảng BàngĐường Gia Long Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủyĐất ở đô thị4.320.000---
3TX Trảng BàngĐường Quang Trung Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủyĐất ở đô thị4.320.000---
4TX Trảng BàngĐường Đặng Văn Trước Đ. Quang Trung - Đ.Trưng TrắcĐất ở đô thị3.960.000---
5TX Trảng BàngĐường Nguyễn Văn Chấu Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh TòngĐất ở đô thị5.520.000---
6TX Trảng BàngĐường Lãnh Binh Tòng Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng NhịĐất ở đô thị3.960.000---
7TX Trảng BàngĐường Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ) Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An HòaĐất ở đô thị5.400.000---
8TX Trảng BàngĐường Nguyễn Văn Kiên Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)Đất ở đô thị3.960.000---
9TX Trảng BàngĐường Trưng Trắc Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An TịnhĐất ở đô thị4.920.000---
10TX Trảng BàngĐường Trưng Nhị Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)Đất ở đô thị3.840.000---
11TX Trảng BàngĐường Duy Tân Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn TrướcĐất ở đô thị4.200.000---
12TX Trảng BàngĐường Nguyễn Du (ĐƯỜNG XN cũ) Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ)Đất ở đô thị3.600.000---
13TX Trảng BàngĐường 22-12 Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)Đất ở đô thị5.400.000---
14TX Trảng BàngĐường Lê Hồng Phong (Đường 30/4 cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)Đất ở đô thị4.440.000---
15TX Trảng BàngĐường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Trảng Bàng)Đất ở đô thị3.360.000---
16TX Trảng BàngĐường A chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng BàngĐất ở đô thị6.480.000---
17TX Trảng BàngĐường B chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng BàngĐất ở đô thị6.480.000---
18TX Trảng BàngĐường E (Hậu chợ Trảng Bàng) Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6BĐất ở đô thị6.000.000---
19TX Trảng BàngĐường Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến cũ) Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)Đất ở đô thị5.280.000---
20TX Trảng BàngĐường Võ Tánh Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh TòngĐất ở đô thị2.400.000---
21TX Trảng BàngĐường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời LờiĐất ở đô thị2.040.000---
22TX Trảng BàngĐường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng CátĐất ở đô thị2.040.000---
23TX Trảng BàngĐường Bạch Đằng Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời LờiĐất ở đô thị2.040.000---
24TX Trảng BàngĐường Bạch Đằng Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng CátĐất ở đô thị2.040.000---
25TX Trảng BàngĐường Trần Thị Nga Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời LờiĐất ở đô thị2.040.000---
26TX Trảng BàngĐường Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22- 782 (hướng Karaoke Thành Nhân) Lộc Trát Phường Gia LộcĐất ở đô thị3.240.000---
27TX Trảng BàngĐường Đình Gia Lộc Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện của Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động Phường Trảng BàngĐất ở đô thị1.560.000---
28TX Trảng BàngĐường Đình Gia Lộc Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn TrướcĐất ở đô thị1.560.000---
29TX Trảng BàngĐường Hồ Bơi Q.lộ 22 (Bến xe- Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn TrướcĐất ở đô thị1.560.000---
30TX Trảng BàngĐường Trung tâm Y tế huyện Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn ChấuĐất ở đô thị3.240.000---
31TX Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 1 Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị2.880.000---
32TX Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 2 Đường 787A - Bời LờiĐất ở đô thị1.320.000---
33TX Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 3 Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Trảng BàngĐất ở đô thị2.400.000---
34TX Trảng BàngĐường Lộc Du 22 (Làng Nghề) Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh VânĐất ở đô thị3.000.000---
35TX Trảng BàngĐường Lộc Du (Cặp bến xe cũ) Quốc lộ 22 - Bùi Thanh VânĐất ở đô thị3.240.000---
36TX Trảng BàngĐường nối 787B (Khu 27/7) Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế thị xã Trảng BàngĐất ở đô thị4.080.000---
37TX Trảng BàngĐường Xe Sâu Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng CátĐất ở đô thị4.560.000---
38TX Trảng BàngĐường Lộc Du Đường 22/12 - Ranh Gia LộcĐất ở đô thị2.640.000---
39TX Trảng BàngĐường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m) Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng BàngĐất ở đô thị4.800.000---
40TX Trảng BàngĐường Gia Lộc P.Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp)Đất ở đô thị2.280.000---
41TX Trảng BàngĐường Chùa Đá Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng BàngĐất ở đô thị1.440.000---
42TX Trảng BàngĐường Gia Lâm - Gia Huỳnh Đường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhà)Đất ở đô thị1.440.000---
43TX Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình Ranh TP Hồ Chí Minh - VP ấp An BìnhĐất ở đô thị7.188.000---
44TX Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình VP ấp An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Trảng Bàng -An Tịnh)Đất ở đô thị4.800.000---
45TX Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình Ranh P.Trảng Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệpĐất ở đô thị6.600.000---
46TX Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xeĐất ở đô thị10.440.000---
47TX Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia LộcĐất ở đô thị7.200.000---
48TX Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình Ranh P.Trảng Bàng - P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò DầuĐất ở đô thị3.660.000---
49TX Trảng BàngĐường Bời Lời (ĐT 782 cũ) Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)Đất ở đô thị5.280.000---
50TX Trảng BàngĐường Bời Lời (ĐT 782 cũ) Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22Đất ở đô thị5.160.000---
51TX Trảng BàngĐường ĐT 782 Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu RôngĐất ở đô thị3.660.000---
52TX Trảng BàngĐường tránh Quốc lộ 22 Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22Đất ở đô thị3.660.000---
53TX Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia LộcĐất ở đô thị5.160.000---
54TX Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây NinhĐất ở đô thị3.660.000---
55TX Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc- Lộc Hưng (Kênh Gia Lâm)Đất ở đô thị3.312.000---
56TX Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng Ranh Gia Lộc - Lộc Hưng - Ngã ba chùa MộtĐất ở đô thị3.312.000---
57TX Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng Ngã ba chùa Một - Cống ông 10 taiĐất ở đô thị3.660.000---
58TX Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (Cầu kênh Đông)Đất ở đô thị3.312.000---
59TX Trảng BàngĐường Tỉnh lộ 6 (đường 787A) đoạn P. Trảng Bàng, An Hòa Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh tỉnh Long AnĐất ở đô thị7.968.000---
60TX Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc) Ngã 4 An Bình - Suối Lồ ÔĐất ở đô thị6.180.000---
61TX Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc) Ngã 4 An Bình - Cống Ông CảĐất ở đô thị3.720.000---
62TX Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc) Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc HưngĐất ở đô thị3.312.000---
63TX Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc) Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố HeoĐất ở đô thị2.388.000---
64TX Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc) Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ ChiĐất ở đô thị2.388.000---
65TX Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc) Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô ấp Lộc ChánhĐất ở đô thị2.388.000---
66TX Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc) Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)Đất ở đô thị3.312.000---
67TX Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc) Ngã 3 Lộc Chánh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng 300m) - Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)Đất ở đô thị3.312.000---
68TX Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc) Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu)Đất ở đô thị2.388.000---
69TX Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc) Ranh Lộc Hưng - Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí MinhĐất ở đô thị3.312.000---
70TX Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc) Đường Hồ Chí Minh - Suối CaoĐất ở đô thị2.388.000---
71TX Trảng BàngĐường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc) Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà BiênĐất ở đô thị2.040.000---
72TX Trảng BàngĐường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng) Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22Đất ở đô thị3.312.000---
73TX Trảng BàngĐường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng) Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận)Đất ở đô thị2.388.000---
74TX Trảng BàngHương lộ 10 (P.An Tịnh) Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh - Cầu Mương (giáp ranh xã Thái Mỹ, Củ ChiĐất ở đô thị3.708.000---
75TX Trảng BàngĐường Quanh KCN Trảng Bàng Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Nga 3 Cây Khế-Ranh KCN Linh TrungĐất ở đô thị3.708.000---
76TX Trảng BàngĐường Quanh KCN Trảng Bàng Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22AĐất ở đô thị3.768.000---
77TX Trảng BàngĐường Suối Sâu đi Thái Mỹ Cổng chào ấp Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí MinhĐất ở đô thị2.940.000---
78TX Trảng BàngĐường Suối Sâu đi Thái Mỹ Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí MinhĐất ở đô thị2.220.000---
79TX Trảng BàngĐường Hồ Chí Minh (đoạn P. Lộc Hưng, Gia Lộc, Gia Bình) Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh Gia Bình - An HòaĐất ở đô thị2.388.000---
80TX Trảng BàngĐường An Phú HL10- Cổng chào ấp An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3Đất ở đô thị1.440.000---
81TX Trảng BàngĐường An Khương Vp Ấp Khương - Trại cưa ông LùnĐất ở đô thị1.440.000---
82TX Trảng BàngĐường An Khương-An Thành Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An ThànhĐất ở đô thị1.440.000---
83TX Trảng BàngĐường An Khương-An Thành Đất bà Phỉ - Bến Tắm NgựaĐất ở đô thị1.440.000---
84TX Trảng BàngĐường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong QL22-Vp ấp Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu MâyĐất ở đô thị2.880.000---
85TX Trảng BàngĐường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2Đất ở đô thị2.280.000---
86TX Trảng BàngĐường Suối Sâu - An Đước QL22 (Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông VuiĐất ở đô thị2.880.000---
87TX Trảng BàngĐường Suối Sâu - An Đước Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông ThứcĐất ở đô thị2.016.000---
88TX Trảng BàngĐường Suối Sâu - An Đước Nhà ông Thức - Nhà ông LậpĐất ở đô thị1.440.000---
89TX Trảng BàngĐường An Bình - Bàu Mây Trạm y tế - Kênh N12Đất ở đô thị2.880.000---
90TX Trảng BàngĐường An Bình - Bàu Mây Kênh N12 - Nhà ông SơnĐất ở đô thị2.040.000---
91TX Trảng BàngĐường An Bình - An Thới QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12Đất ở đô thị2.880.000---
92TX Trảng BàngĐường An Bình - An Thới Kênh N12 - Đường Địa đạo An ThớiĐất ở đô thị2.040.000---
93TX Trảng BàngĐường An Thới HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia LộcĐất ở đô thị1.440.000---
94TX Trảng BàngĐường Địa đạo An Thới HL2 - Địa đạo An ThớiĐất ở đô thị1.440.000---
95TX Trảng BàngĐường giếng mạch TL787(gần cầu Quan) - Đường An Quới 4Đất ở đô thị2.496.000---
96TX Trảng BàngĐường giếng mạch Đường An Quới 4 - Cầu An PhủĐất ở đô thị2.040.000---
97TX Trảng BàngĐường giếng mạch ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)Đất ở đô thị3.660.000---
98TX Trảng BàngĐường Bình Thủy An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3Đất ở đô thị3.312.000---
99TX Trảng BàngĐường Bình Thủy Đường An Lợi 3 - Ranh Gia BìnhĐất ở đô thị2.388.000---
100TX Trảng BàngĐường An Phú 1 ĐT787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạchĐất ở đô thị1.980.000---
101TX Trảng BàngĐường An Phú 2 ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạchĐất ở đô thị1.980.000---
102TX Trảng BàngĐường An Phú 3 ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạchĐất ở đô thị1.980.000---
103TX Trảng BàngĐường An Phú 4 ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạchĐất ở đô thị1.980.000---
104TX Trảng BàngĐường An Phú 5 ĐT787 (nhà út Măng) - Đường An Quới 1(2dân)Đất ở đô thị1.980.000---
105TX Trảng BàngĐường An Quới 1 ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạchĐất ở đô thị1.980.000---
106TX Trảng BàngĐường An Quới 2 ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3Đất ở đô thị1.980.000---
107TX Trảng BàngĐường An Quới 3 ĐT 787 (nhà ông Ho) - Đường giếng mạchĐất ở đô thị1.980.000---
108TX Trảng BàngĐường An Quới 4 ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạchĐất ở đô thị1.980.000---
109TX Trảng BàngĐường An Quới 5 ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4Đất ở đô thị1.980.000---
110TX Trảng BàngĐường Hòa Hưng 1 ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3Đất ở đô thị1.980.000---
111TX Trảng BàngĐường Hòa Hưng 2 QL 22 - Đường Hòa Bình 3Đất ở đô thị1.440.000---
112TX Trảng BàngĐường Hòa Hưng 3 ĐT 787 (Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng)Đất ở đô thị1.980.000---
113TX Trảng BàngĐường Hòa Hưng 4 QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu)Đất ở đô thị1.440.000---
114TX Trảng BàngĐường Hòa Bình 1 ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22Đất ở đô thị1.980.000---
115TX Trảng BàngĐường Hòa Bình 2 ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22Đất ở đô thị1.980.000---
116TX Trảng BàngĐường Hòa Bình 3 ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)Đất ở đô thị1.980.000---
117TX Trảng BàngĐường Hòa Bình 4 ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)Đất ở đô thị1.980.000---
118TX Trảng BàngĐường Hòa Bình 6 Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình 3 (Nhà út Nê)Đất ở đô thị1.440.000---
119TX Trảng BàngĐường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải) TL787 - Đến RạchĐất ở đô thị3.312.000---
120TX Trảng BàngĐường An Hội 2 Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)Đất ở đô thị1.980.000---
121TX Trảng BàngĐường An Hội 3 Đường An Hội 1 - Đường Bình ThủyĐất ở đô thị1.440.000---
122TX Trảng BàngĐường An Hội 4 Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5Đất ở đô thị1.440.000---
123TX Trảng BàngĐường An Hội 5 Đường An Hội 3 - Đường Bình ThủyĐất ở đô thị1.440.000---
124TX Trảng BàngĐường An Lợi 1 Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1Đất ở đô thị1.440.000---
125TX Trảng BàngĐường An Lợi 2 Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu DừaĐất ở đô thị1.440.000---
126TX Trảng BàngĐường An Lợi 3 Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào)Đất ở đô thị1.440.000---
127TX Trảng BàngĐường An Lợi 4 Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ)Đất ở đô thị1.980.000---
128TX Trảng BàngĐường nhựa Bình Nguyên đi An Thới Ranh An Hòa - Rạch Trảng BàngĐất ở đô thị1.440.000---
129TX Trảng BàngĐường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc) Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)Đất ở đô thị3.240.000---
130TX Trảng BàngĐường Lộc Trát - Tân Lộc Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22Đất ở đô thị1.440.000---
131TX Trảng BàngĐường Lộc Trát Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên ÁĐất ở đô thị1.440.000---
132TX Trảng BàngĐường Lộc Trát 3 Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)Đất ở đô thị1.440.000---
133TX Trảng BàngĐường Bàu Chèo Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây saiĐất ở đô thị1.440.000---
134TX Trảng BàngĐường Nhựa Gia Tân Đường 782 - Hương lộ 2Đất ở đô thị1.440.000---
135TX Trảng BàngĐường Gia Lâm - Gia Tân Đường 787 A (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)Đất ở đô thị1.440.000---
136TX Trảng BàngĐường Gia Tân 2 Đường 787A (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)Đất ở đô thị1.440.000---
137TX Trảng BàngĐường Gia Lâm 29 Đường 787A (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc HưngĐất ở đô thị1.440.000---
138TX Trảng BàngĐường Gia Lâm - Gia Huỳnh Đường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhãn)Đất ở đô thị1.440.000---
139TX Trảng BàngĐường Bình Thủy Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh An Hòa)Đất ở đô thị2.040.000---
140TX Trảng BàngPhước Hậu Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác NguyênĐất ở đô thị1.440.000---
141TX Trảng BàngPhước Hậu Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia BìnhĐất ở đô thị2.040.000---
142TX Trảng BàngPhước Hậu 1 Cổng Đình - ĐT 782Đất ở đô thị1.440.000---
143TX Trảng BàngPhước Hậu 2 ĐT782 - Đường Bến KéoĐất ở đô thị1.440.000---
144TX Trảng BàngBình Nguyên 1 QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)Đất ở đô thị1.440.000---
145TX Trảng BàngBình Nguyên 2 Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường Hồ Chí Minh) - Cống VàmĐất ở đô thị1.440.000---
146TX Trảng BàngĐường Hồ Chí Minh Giáp ranh Gò Dầu - Ranh An HòaĐất ở đô thị2.388.000---
147TX Trảng BàngĐường Lộc Hòa - Trảng Cỏ Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)Đất ở đô thị1.440.000---
148TX Trảng BàngĐường Lộc Hòa - Trảng Cỏ Công qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận)Đất ở đô thị1.008.000---
149TX Trảng BàngĐường Cầu Chùa Ngã 3 Chùa Một (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)Đất ở đô thị1.440.000---
150TX Trảng BàngĐường Cây Dương - Trung Hưng Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)Đất ở đô thị1.440.000---
151TX Trảng BàngĐường Lộc Tân - Lộc Châu 787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)Đất ở đô thị1.440.000---
152TX Trảng BàngĐường Lộc Tân - Lộc Châu Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (Kênh 20)Đất ở đô thị1.008.000---
153TX Trảng BàngĐường Cầu Chùa Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)Đất ở đô thị1.440.000---
154TX Trảng BàngĐường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)Đất ở đô thị1.440.000---
155TX Trảng BàngĐường Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ) Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai ChâuĐất TM-DV đô thị5.184.000---
156TX Trảng BàngĐường Gia Long Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủyĐất TM-DV đô thị3.888.000---
157TX Trảng BàngĐường Quang Trung Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủyĐất TM-DV đô thị3.888.000---
158TX Trảng BàngĐường Đặng Văn Trước Đ. Quang Trung - Đ.Trưng TrắcĐất TM-DV đô thị3.564.000---
159TX Trảng BàngĐường Nguyễn Văn Chấu Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh TòngĐất TM-DV đô thị4.968.000---
160TX Trảng BàngĐường Lãnh Binh Tòng Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng NhịĐất TM-DV đô thị3.564.000---
161TX Trảng BàngĐường Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ) Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An HòaĐất TM-DV đô thị4.860.000---
162TX Trảng BàngĐường Nguyễn Văn Kiên Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)Đất TM-DV đô thị3.564.000---
163TX Trảng BàngĐường Trưng Trắc Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An TịnhĐất TM-DV đô thị4.428.000---
164TX Trảng BàngĐường Trưng Nhị Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)Đất TM-DV đô thị3.456.000---
165TX Trảng BàngĐường Duy Tân Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn TrướcĐất TM-DV đô thị3.780.000---
166TX Trảng BàngĐường Nguyễn Du (ĐƯỜNG XN cũ) Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ)Đất TM-DV đô thị3.240.000---
167TX Trảng BàngĐường 22-12 Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)Đất TM-DV đô thị4.860.000---
168TX Trảng BàngĐường Lê Hồng Phong (Đường 30/4 cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)Đất TM-DV đô thị3.996.000---
169TX Trảng BàngĐường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Trảng Bàng)Đất TM-DV đô thị3.024.000---
170TX Trảng BàngĐường A chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng BàngĐất TM-DV đô thị5.832.000---
171TX Trảng BàngĐường B chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng BàngĐất TM-DV đô thị5.832.000---
172TX Trảng BàngĐường E (Hậu chợ Trảng Bàng) Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6BĐất TM-DV đô thị5.400.000---
173TX Trảng BàngĐường Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến cũ) Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)Đất TM-DV đô thị4.752.000---
174TX Trảng BàngĐường Võ Tánh Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh TòngĐất TM-DV đô thị2.160.000---
175TX Trảng BàngĐường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời LờiĐất TM-DV đô thị1.836.000---
176TX Trảng BàngĐường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng CátĐất TM-DV đô thị1.836.000---
177TX Trảng BàngĐường Bạch Đằng Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời LờiĐất TM-DV đô thị1.836.000---
178TX Trảng BàngĐường Bạch Đằng Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng CátĐất TM-DV đô thị1.836.000---
179TX Trảng BàngĐường Trần Thị Nga Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời LờiĐất TM-DV đô thị1.836.000---
180TX Trảng BàngĐường Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22- 782 (hướng Karaoke Thành Nhân) Lộc Trát Phường Gia LộcĐất TM-DV đô thị2.916.000---
181TX Trảng BàngĐường Đình Gia Lộc Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện của Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động Phường Trảng BàngĐất TM-DV đô thị1.404.000---
182TX Trảng BàngĐường Đình Gia Lộc Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn TrướcĐất TM-DV đô thị1.404.000---
183TX Trảng BàngĐường Hồ Bơi Q.lộ 22 (Bến xe- Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn TrướcĐất TM-DV đô thị1.404.000---
184TX Trảng BàngĐường Trung tâm Y tế huyện Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn ChấuĐất TM-DV đô thị2.916.000---
185TX Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 1 Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị2.592.000---
186TX Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 2 Đường 787A - Bời LờiĐất TM-DV đô thị1.188.000---
187TX Trảng BàngĐường Gia Huỳnh 3 Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Trảng BàngĐất TM-DV đô thị2.160.000---
188TX Trảng BàngĐường Lộc Du 22 (Làng Nghề) Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh VânĐất TM-DV đô thị2.700.000---
189TX Trảng BàngĐường Lộc Du (Cặp bến xe cũ) Quốc lộ 22 - Bùi Thanh VânĐất TM-DV đô thị2.916.000---
190TX Trảng BàngĐường nối 787B (Khu 27/7) Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế thị xã Trảng BàngĐất TM-DV đô thị3.672.000---
191TX Trảng BàngĐường Xe Sâu Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng CátĐất TM-DV đô thị4.104.000---
192TX Trảng BàngĐường Lộc Du Đường 22/12 - Ranh Gia LộcĐất TM-DV đô thị2.376.000---
193TX Trảng BàngĐường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m) Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng BàngĐất TM-DV đô thị4.320.000---
194TX Trảng BàngĐường Gia Lộc P.Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp)Đất TM-DV đô thị2.052.000---
195TX Trảng BàngĐường Chùa Đá Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng BàngĐất TM-DV đô thị1.296.000---
196TX Trảng BàngĐường Gia Lâm - Gia Huỳnh Đường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhà)Đất TM-DV đô thị1.296.000---
197TX Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình Ranh TP Hồ Chí Minh - VP ấp An BìnhĐất TM-DV đô thị6.469.200---
198TX Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình VP ấp An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Trảng Bàng -An Tịnh)Đất TM-DV đô thị4.320.000---
199TX Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình Ranh P.Trảng Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệpĐất TM-DV đô thị5.940.000---
200TX Trảng BàngQuốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xeĐất TM-DV đô thị9.396.000---
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.7/5 - (982 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.