Bảng giá đất xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp
Xã Chợ Gạo Sắp xếp từ: Thị trấn Chợ Gạo, xã Long Bình Điền, xã Song Bình.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chợ Gạo | Quốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình Điền | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng) | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ) Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng) - Cầu Bình Phan | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Bình Phan (mới) | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Quốc lộ 50 - Cầu Thạnh Lợi (Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng) | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Cầu Thạnh Lợi (Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng) - Hết ranh xã Chợ Gạo (Tên cũ: Trường THCS Đăng Hưng Phước) | Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27B (Đường số 7) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27B (Đường số 7) Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27B (Đường số 7) Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Trong phạm vi 80m so với ĐH.24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình) - | Đất ở nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27D Đường huyện 24B - Hết ranh xã Chợ Gạo – xã Tân Thuận Bình | Đất ở nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 100 m so với Đường tỉnh 879C về 2 hướng vào Đường huyện 27E - | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25C - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Đoạn còn lại (xã Chợ Gạo) (Tên cũ: Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình)) - | Đất ở nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B - | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Từ mét 150 - Giáp thành phố Mỹ Tho | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ BìnhPhục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan) Thuộc xã Chợ Gạo(Tên cũ: Thuộc thị trấn Chợ Gạo) - Ranh xã An Thạnh Thủy(Tên cũ: Ranh xã Bình Phan) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài - | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Từ mét 150 - Cầu đúc trước UBND xã Song Bình cũ (Tên cũ: Cầu đúc trước UBND xã Song Bình) | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Đoạn còn lại (Tên cũ: Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình)) - | Đất ở nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ) Quốc lộ 50 - Ranh thị trấn - Long Bình Điền cũ (Tên cũ: Ranh thị trấn - Long Bình Điền) | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 22 (Đường Bình Phan) Đường 30/4 - Ranh xã An Thạnh Thủy (Tên cũ: Ranh thị trấn - Bình Phan) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Lộ Vàm Giao Quốc lộ 50 Bến đò Lộ Vàm - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu dân cư Long Thạnh Hưng Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Chợ Long Bình Điền Dãy phố chợ - | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Chợ Song Bình Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình - | Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Đường phố loại 1 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Đường phố loại 1 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Văn Ưng - Đường phố loại 1 Dãy phố khu vực Bến xe - | Đất ở nông thôn | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Văn Ưng - Đường phố loại 1 Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất ở nông thôn | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Đường phố loại 2 Bến xe - Kênh Chợ Gạo | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Giác - Đường phố loại 2 Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Giác - Đường phố loại 2 Đoạn nối dài thuộc xã Chợ Gạo (Tên cũ: Đoạn nối dài thuộc thị trấn Chợ Gạo và xã Bình Phan) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) Đường Trần Văn Ân - Ranh Công viên | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Đường phố loại 3 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường phố loại 4 Đường các khu hành chính huyện (cũ) (Tên cũ: Đường các khu hành chính huyện) - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh Ngang | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50 | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Hồ Tấn Minh Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin Lành | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ Gạo | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh xã Bình Ninh (Tên cũ: Ranh Hòa Định) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc Thắng | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Lê Thị Ngọc Tiến Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Đắc Thắng Đường đông nam kênh Chợ Gạo - Đường Nguyễn Minh Giác | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Đắc Thắng Đường Nguyễn Minh Giác - Đường 30 tháng 4 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Phan Tấn Nhã Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Đạo Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Võ Văn Lý Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Ngọc Ký Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Văn Hiển Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Hữu Huân | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Văn Hiển Đoạn còn lại (trừ khu tái định cư) - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Văn Thường Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Mặt tiền đường Trần Văn Hiển - | Đất ở nông thôn | 6.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Mặt tiền đường đan 4m - | Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Hai mặt tiền đường (Đường Trần Văn Hiển và đường đan 4m) - | Đất ở nông thôn | 7.724.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu vực 2 - Xã Chợ Gạo - | Đất ở nông thôn | 445.000 | 335.000 | 265.000 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Quốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình Điền | Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng) | Đất TM-DV nông thôn | 2.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ) Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng) - Cầu Bình Phan | Đất TM-DV nông thôn | 2.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Bình Phan (mới) | Đất TM-DV nông thôn | 2.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Quốc lộ 50 - Cầu Thạnh Lợi (Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Cầu Thạnh Lợi (Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng) - Hết ranh xã Chợ Gạo (Tên cũ: Trường THCS Đăng Hưng Phước) | Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27B (Đường số 7) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27B (Đường số 7) Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) - | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27B (Đường số 7) Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Trong phạm vi 80m so với ĐH.24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình) - | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27D Đường huyện 24B - Hết ranh xã Chợ Gạo – xã Tân Thuận Bình | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 100 m so với Đường tỉnh 879C về 2 hướng vào Đường huyện 27E - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25C - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Đoạn còn lại (xã Chợ Gạo) (Tên cũ: Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình)) - | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B - | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Từ mét 150 - Giáp thành phố Mỹ Tho | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ BìnhPhục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan) Thuộc xã Chợ Gạo(Tên cũ: Thuộc thị trấn Chợ Gạo) - Ranh xã An Thạnh Thủy(Tên cũ: Ranh xã Bình Phan) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài - | Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Từ mét 150 - Cầu đúc trước UBND xã Song Bình cũ (Tên cũ: Cầu đúc trước UBND xã Song Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Đoạn còn lại (Tên cũ: Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình)) - | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ) Quốc lộ 50 - Ranh thị trấn - Long Bình Điền cũ (Tên cũ: Ranh thị trấn - Long Bình Điền) | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 22 (Đường Bình Phan) Đường 30/4 - Ranh xã An Thạnh Thủy (Tên cũ: Ranh thị trấn - Bình Phan) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Lộ Vàm Giao Quốc lộ 50 Bến đò Lộ Vàm - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu dân cư Long Thạnh Hưng Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Chợ Long Bình Điền Dãy phố chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Chợ Song Bình Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 2.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Đường phố loại 1 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 4.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Đường phố loại 1 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 4.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Văn Ưng - Đường phố loại 1 Dãy phố khu vực Bến xe - | Đất TM-DV nông thôn | 2.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Văn Ưng - Đường phố loại 1 Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất TM-DV nông thôn | 2.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Đường phố loại 2 Bến xe - Kênh Chợ Gạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Giác - Đường phố loại 2 Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất TM-DV nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Giác - Đường phố loại 2 Đoạn nối dài thuộc xã Chợ Gạo (Tên cũ: Đoạn nối dài thuộc thị trấn Chợ Gạo và xã Bình Phan) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) Đường Trần Văn Ân - Ranh Công viên | Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Đường phố loại 3 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường phố loại 4 Đường các khu hành chính huyện (cũ) (Tên cũ: Đường các khu hành chính huyện) - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh Ngang | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50 | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Hồ Tấn Minh Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin Lành | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ Gạo | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh xã Bình Ninh (Tên cũ: Ranh Hòa Định) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Lê Thị Ngọc Tiến Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Đắc Thắng Đường đông nam kênh Chợ Gạo - Đường Nguyễn Minh Giác | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Đắc Thắng Đường Nguyễn Minh Giác - Đường 30 tháng 4 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Phan Tấn Nhã Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Đạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Võ Văn Lý Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Ngọc Ký Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Văn Hiển Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Hữu Huân | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Văn Hiển Đoạn còn lại (trừ khu tái định cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Văn Thường Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Mặt tiền đường Trần Văn Hiển - | Đất TM-DV nông thôn | 5.414.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Mặt tiền đường đan 4m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Hai mặt tiền đường (Đường Trần Văn Hiển và đường đan 4m) - | Đất TM-DV nông thôn | 6.179.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu vực 2 - Xã Chợ Gạo - | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 268.000 | 212.000 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Quốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình Điền | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ) Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng) - Cầu Bình Phan | Đất SX-KD nông thôn | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Bình Phan (mới) | Đất SX-KD nông thôn | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Quốc lộ 50 - Cầu Thạnh Lợi (Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Cầu Thạnh Lợi (Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng) - Hết ranh xã Chợ Gạo (Tên cũ: Trường THCS Đăng Hưng Phước) | Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27B (Đường số 7) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27B (Đường số 7) Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) - | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27B (Đường số 7) Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Trong phạm vi 80m so với ĐH.24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình) - | Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27D Đường huyện 24B - Hết ranh xã Chợ Gạo – xã Tân Thuận Bình | Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 100 m so với Đường tỉnh 879C về 2 hướng vào Đường huyện 27E - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25C - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Đoạn còn lại (xã Chợ Gạo) (Tên cũ: Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình)) - | Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B - | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Từ mét 150 - Giáp thành phố Mỹ Tho | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ BìnhPhục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan) Thuộc xã Chợ Gạo(Tên cũ: Thuộc thị trấn Chợ Gạo) - Ranh xã An Thạnh Thủy(Tên cũ: Ranh xã Bình Phan) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài - | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Từ mét 150 - Cầu đúc trước UBND xã Song Bình cũ (Tên cũ: Cầu đúc trước UBND xã Song Bình) | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Đoạn còn lại (Tên cũ: Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình)) - | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ) Quốc lộ 50 - Ranh thị trấn - Long Bình Điền cũ (Tên cũ: Ranh thị trấn - Long Bình Điền) | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường huyện 22 (Đường Bình Phan) Đường 30/4 - Ranh xã An Thạnh Thủy (Tên cũ: Ranh thị trấn - Bình Phan) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Lộ Vàm Giao Quốc lộ 50 Bến đò Lộ Vàm - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu dân cư Long Thạnh Hưng Đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Chợ Long Bình Điền Dãy phố chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Chợ Song Bình Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.794.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Đường phố loại 1 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Đường phố loại 1 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Văn Ưng - Đường phố loại 1 Dãy phố khu vực Bến xe - | Đất SX-KD nông thôn | 2.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Văn Ưng - Đường phố loại 1 Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất SX-KD nông thôn | 2.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Đường phố loại 2 Bến xe - Kênh Chợ Gạo | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Giác - Đường phố loại 2 Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Giác - Đường phố loại 2 Đoạn nối dài thuộc xã Chợ Gạo (Tên cũ: Đoạn nối dài thuộc thị trấn Chợ Gạo và xã Bình Phan) - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) Đường Trần Văn Ân - Ranh Công viên | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Đường phố loại 3 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường phố loại 4 Đường các khu hành chính huyện (cũ) (Tên cũ: Đường các khu hành chính huyện) - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh Ngang | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50 | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Hồ Tấn Minh Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin Lành | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ Gạo | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh xã Bình Ninh (Tên cũ: Ranh Hòa Định) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Lê Thị Ngọc Tiến Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Đắc Thắng Đường đông nam kênh Chợ Gạo - Đường Nguyễn Minh Giác | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Đắc Thắng Đường Nguyễn Minh Giác - Đường 30 tháng 4 | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Phan Tấn Nhã Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Đạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Võ Văn Lý Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Ngọc Ký Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Văn Hiển Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Hữu Huân | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Trần Văn Hiển Đoạn còn lại (trừ khu tái định cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Đường Nguyễn Văn Thường Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Mặt tiền đường Trần Văn Hiển - | Đất SX-KD nông thôn | 4.060.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Mặt tiền đường đan 4m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Hai mặt tiền đường (Đường Trần Văn Hiển và đường đan 4m) - | Đất SX-KD nông thôn | 4.634.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Khu vực 2 - Xã Chợ Gạo - | Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 201.000 | 159.000 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Chợ Gạo | Vị trí 6 - Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Chợ Gạo | Vị trí 6 - Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Chợ Gạo | Vị trí 6 - Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Chợ Gạo | Vị trí 6 - Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 295.000 | 235.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Chợ Gạo | Vị trí 6 - Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Chợ Gạo | Vị trí 6 - Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) - | Đất rừng sản xuất | 295.000 | 235.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Chợ Gạo | Vị trí 6 - Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) - | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Chợ Gạo | Vị trí 6 - Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) - | Đất rừng phòng hộ | 236.000 | 188.000 | 168.000 | 140.000 |
| Xã Chợ Gạo | Vị trí 6 - Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) - | Đất rừng phòng hộ | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) - | Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 156.000 | 132.000 |
| Xã Chợ Gạo | Vị trí 6 - Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) - | Đất rừng phòng hộ | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) - | Đất rừng đặc dụng | 236.000 | 188.000 | 168.000 | 140.000 |
| Xã Chợ Gạo | Vị trí 6 - Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) - | Đất rừng đặc dụng | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) - | Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 156.000 | 132.000 |
| Xã Chợ Gạo | Vị trí 6 - Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) - | Đất rừng đặc dụng | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Chợ Gạo | Vị trí 6 - Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


