• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp

Xã Chợ Gạo Sắp xếp từ: Thị trấn Chợ Gạo, xã Long Bình Điền, xã Song Bình.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
7398Xã Chợ GạoQuốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình ĐiềnĐất ở nông thôn2.730.000000
7399Xã Chợ GạoĐường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng)Đất ở nông thôn2.860.000000
7400Xã Chợ GạoĐường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ) Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng) - Cầu Bình PhanĐất ở nông thôn2.860.000000
7401Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Bình Phan (mới)Đất ở nông thôn2.860.000000
7402Xã Chợ GạoĐường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Quốc lộ 50 - Cầu Thạnh Lợi (Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng)Đất ở nông thôn1.680.000000
7403Xã Chợ GạoĐường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Cầu Thạnh Lợi (Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng) - Hết ranh xã Chợ Gạo (Tên cũ: Trường THCS Đăng Hưng Phước)Đất ở nông thôn1.030.000000
7404Xã Chợ GạoĐường huyện 27B (Đường số 7) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B -Đất ở nông thôn1.200.000000
7405Xã Chợ GạoĐường huyện 27B (Đường số 7) Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) -Đất ở nông thôn760.000000
7406Xã Chợ GạoĐường huyện 27B (Đường số 7) Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) -Đất ở nông thôn550.000000
7407Xã Chợ GạoĐường huyện 27C (đường Lộ Làng) Trong phạm vi 80m so với ĐH.24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng -Đất ở nông thôn520.000000
7408Xã Chợ GạoĐường huyện 27C (đường Lộ Làng) Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình) -Đất ở nông thôn470.000000
7409Xã Chợ GạoĐường huyện 27D Đường huyện 24B - Hết ranh xã Chợ Gạo – xã Tân Thuận BìnhĐất ở nông thôn470.000000
7410Xã Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 100 m so với Đường tỉnh 879C về 2 hướng vào Đường huyện 27E -Đất ở nông thôn430.000000
7411Xã Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25C -Đất ở nông thôn520.000000
7412Xã Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B -Đất ở nông thôn520.000000
7413Xã Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Đoạn còn lại (xã Chợ Gạo) (Tên cũ: Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình)) -Đất ở nông thôn470.000000
7414Xã Chợ GạoĐường huyện 26B (Đường Cả Quới) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B -Đất ở nông thôn830.000000
7415Xã Chợ GạoĐường huyện 26B (Đường Cả Quới) Từ mét 150 - Giáp thành phố Mỹ ThoĐất ở nông thôn550.000000
7416Xã Chợ GạoĐường Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ BìnhPhục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan) Thuộc xã Chợ Gạo(Tên cũ: Thuộc thị trấn Chợ Gạo) - Ranh xã An Thạnh Thủy(Tên cũ: Ranh xã Bình Phan)Đất ở nông thôn1.000.000000
7417Xã Chợ GạoĐường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài -Đất ở nông thôn1.920.000000
7418Xã Chợ GạoĐường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Từ mét 150 - Cầu đúc trước UBND xã Song Bình cũ (Tên cũ: Cầu đúc trước UBND xã Song Bình)Đất ở nông thôn830.000000
7419Xã Chợ GạoĐường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Đoạn còn lại (Tên cũ: Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình)) -Đất ở nông thôn490.000000
7420Xã Chợ GạoĐường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ) Quốc lộ 50 - Ranh thị trấn - Long Bình Điền cũ (Tên cũ: Ranh thị trấn - Long Bình Điền)Đất ở nông thôn830.000000
7421Xã Chợ GạoĐường huyện 22 (Đường Bình Phan) Đường 30/4 - Ranh xã An Thạnh Thủy (Tên cũ: Ranh thị trấn - Bình Phan)Đất ở nông thôn1.100.000000
7422Xã Chợ GạoĐường Lộ Vàm Giao Quốc lộ 50 Bến đò Lộ Vàm -Đất ở nông thôn1.100.000000
7423Xã Chợ GạoKhu dân cư Long Thạnh Hưng Đường nội bộ -Đất ở nông thôn2.280.000000
7424Xã Chợ GạoChợ Long Bình Điền Dãy phố chợ -Đất ở nông thôn2.730.000000
7425Xã Chợ GạoChợ Song Bình Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình -Đất ở nông thôn2.990.000000
7426Xã Chợ GạoĐường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Đường phố loại 1 Toàn tuyến -Đất ở nông thôn5.280.000000
7427Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Đường phố loại 1 Toàn tuyến -Đất ở nông thôn5.280.000000
7428Xã Chợ GạoĐường Trần Văn Ưng - Đường phố loại 1 Dãy phố khu vực Bến xe -Đất ở nông thôn3.720.000000
7429Xã Chợ GạoĐường Trần Văn Ưng - Đường phố loại 1 Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)Đất ở nông thôn3.480.000000
7430Xã Chợ GạoĐường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Đường phố loại 2 Bến xe - Kênh Chợ GạoĐất ở nông thôn3.600.000000
7431Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Giác - Đường phố loại 2 Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)Đất ở nông thôn2.760.000000
7432Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Giác - Đường phố loại 2 Đoạn nối dài thuộc xã Chợ Gạo (Tên cũ: Đoạn nối dài thuộc thị trấn Chợ Gạo và xã Bình Phan) -Đất ở nông thôn700.000000
7433Xã Chợ GạoĐường Trương Thành Công (đường khu phố 5) Đường Trần Văn Ân - Ranh Công viênĐất ở nông thôn2.640.000000
7434Xã Chợ GạoĐường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Đường phố loại 3 Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.640.000000
7435Xã Chợ GạoĐường phố loại 4 Đường các khu hành chính huyện (cũ) (Tên cũ: Đường các khu hành chính huyện) -Đất ở nông thôn1.100.000000
7436Xã Chợ GạoĐường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh NgangĐất ở nông thôn1.100.000000
7437Xã Chợ GạoĐường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50Đất ở nông thôn1.680.000000
7438Xã Chợ GạoĐường Hồ Tấn Minh Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin LànhĐất ở nông thôn1.200.000000
7439Xã Chợ GạoĐường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ GạoĐất ở nông thôn1.200.000000
7440Xã Chợ GạoĐường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh xã Bình Ninh (Tên cũ: Ranh Hòa Định)Đất ở nông thôn1.100.000000
7441Xã Chợ GạoĐường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc ThắngĐất ở nông thôn620.000000
7442Xã Chợ GạoLê Thị Ngọc Tiến Toàn tuyến -Đất ở nông thôn550.000000
7443Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Đắc Thắng Đường đông nam kênh Chợ Gạo - Đường Nguyễn Minh GiácĐất ở nông thôn550.000000
7444Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Đắc Thắng Đường Nguyễn Minh Giác - Đường 30 tháng 4Đất ở nông thôn550.000000
7445Xã Chợ GạoĐường Phan Tấn Nhã Toàn tuyến -Đất ở nông thôn550.000000
7446Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Đạo Toàn tuyến -Đất ở nông thôn550.000000
7447Xã Chợ GạoĐường Võ Văn Lý Toàn tuyến -Đất ở nông thôn550.000000
7448Xã Chợ GạoĐường Trần Ngọc Ký Toàn tuyến -Đất ở nông thôn550.000000
7449Xã Chợ GạoĐường Trần Văn Hiển Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Hữu HuânĐất ở nông thôn550.000000
7450Xã Chợ GạoĐường Trần Văn Hiển Đoạn còn lại (trừ khu tái định cư) -Đất ở nông thôn550.000000
7451Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Văn Thường Toàn tuyến -Đất ở nông thôn550.000000
7452Xã Chợ GạoKhu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Mặt tiền đường Trần Văn Hiển -Đất ở nông thôn6.768.000000
7453Xã Chợ GạoKhu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Mặt tiền đường đan 4m -Đất ở nông thôn5.280.000000
7454Xã Chợ GạoKhu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Hai mặt tiền đường (Đường Trần Văn Hiển và đường đan 4m) -Đất ở nông thôn7.724.000000
7455Xã Chợ GạoKhu vực 2 - Xã Chợ Gạo -Đất ở nông thôn445.000335.000265.0000
7456Xã Chợ GạoQuốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình ĐiềnĐất TM-DV nông thôn2.184.000000
7457Xã Chợ GạoĐường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng)Đất TM-DV nông thôn2.288.000000
7458Xã Chợ GạoĐường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ) Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng) - Cầu Bình PhanĐất TM-DV nông thôn2.288.000000
7459Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Bình Phan (mới)Đất TM-DV nông thôn2.288.000000
7460Xã Chợ GạoĐường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Quốc lộ 50 - Cầu Thạnh Lợi (Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng)Đất TM-DV nông thôn1.344.000000
7461Xã Chợ GạoĐường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Cầu Thạnh Lợi (Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng) - Hết ranh xã Chợ Gạo (Tên cũ: Trường THCS Đăng Hưng Phước)Đất TM-DV nông thôn824.000000
7462Xã Chợ GạoĐường huyện 27B (Đường số 7) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B -Đất TM-DV nông thôn960.000000
7463Xã Chợ GạoĐường huyện 27B (Đường số 7) Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) -Đất TM-DV nông thôn608.000000
7464Xã Chợ GạoĐường huyện 27B (Đường số 7) Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) -Đất TM-DV nông thôn440.000000
7465Xã Chợ GạoĐường huyện 27C (đường Lộ Làng) Trong phạm vi 80m so với ĐH.24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng -Đất TM-DV nông thôn416.000000
7466Xã Chợ GạoĐường huyện 27C (đường Lộ Làng) Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình) -Đất TM-DV nông thôn376.000000
7467Xã Chợ GạoĐường huyện 27D Đường huyện 24B - Hết ranh xã Chợ Gạo – xã Tân Thuận BìnhĐất TM-DV nông thôn376.000000
7468Xã Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 100 m so với Đường tỉnh 879C về 2 hướng vào Đường huyện 27E -Đất TM-DV nông thôn344.000000
7469Xã Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25C -Đất TM-DV nông thôn416.000000
7470Xã Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B -Đất TM-DV nông thôn416.000000
7471Xã Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Đoạn còn lại (xã Chợ Gạo) (Tên cũ: Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình)) -Đất TM-DV nông thôn376.000000
7472Xã Chợ GạoĐường huyện 26B (Đường Cả Quới) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B -Đất TM-DV nông thôn664.000000
7473Xã Chợ GạoĐường huyện 26B (Đường Cả Quới) Từ mét 150 - Giáp thành phố Mỹ ThoĐất TM-DV nông thôn440.000000
7474Xã Chợ GạoĐường Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ BìnhPhục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan) Thuộc xã Chợ Gạo(Tên cũ: Thuộc thị trấn Chợ Gạo) - Ranh xã An Thạnh Thủy(Tên cũ: Ranh xã Bình Phan)Đất TM-DV nông thôn800.000000
7475Xã Chợ GạoĐường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài -Đất TM-DV nông thôn1.536.000000
7476Xã Chợ GạoĐường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Từ mét 150 - Cầu đúc trước UBND xã Song Bình cũ (Tên cũ: Cầu đúc trước UBND xã Song Bình)Đất TM-DV nông thôn664.000000
7477Xã Chợ GạoĐường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Đoạn còn lại (Tên cũ: Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình)) -Đất TM-DV nông thôn392.000000
7478Xã Chợ GạoĐường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ) Quốc lộ 50 - Ranh thị trấn - Long Bình Điền cũ (Tên cũ: Ranh thị trấn - Long Bình Điền)Đất TM-DV nông thôn664.000000
7479Xã Chợ GạoĐường huyện 22 (Đường Bình Phan) Đường 30/4 - Ranh xã An Thạnh Thủy (Tên cũ: Ranh thị trấn - Bình Phan)Đất TM-DV nông thôn880.000000
7480Xã Chợ GạoĐường Lộ Vàm Giao Quốc lộ 50 Bến đò Lộ Vàm -Đất TM-DV nông thôn880.000000
7481Xã Chợ GạoKhu dân cư Long Thạnh Hưng Đường nội bộ -Đất TM-DV nông thôn1.824.000000
7482Xã Chợ GạoChợ Long Bình Điền Dãy phố chợ -Đất TM-DV nông thôn2.184.000000
7483Xã Chợ GạoChợ Song Bình Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình -Đất TM-DV nông thôn2.392.000000
7484Xã Chợ GạoĐường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Đường phố loại 1 Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.224.000000
7485Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Đường phố loại 1 Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.224.000000
7486Xã Chợ GạoĐường Trần Văn Ưng - Đường phố loại 1 Dãy phố khu vực Bến xe -Đất TM-DV nông thôn2.976.000000
7487Xã Chợ GạoĐường Trần Văn Ưng - Đường phố loại 1 Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)Đất TM-DV nông thôn2.784.000000
7488Xã Chợ GạoĐường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Đường phố loại 2 Bến xe - Kênh Chợ GạoĐất TM-DV nông thôn2.880.000000
7489Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Giác - Đường phố loại 2 Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)Đất TM-DV nông thôn2.208.000000
7490Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Giác - Đường phố loại 2 Đoạn nối dài thuộc xã Chợ Gạo (Tên cũ: Đoạn nối dài thuộc thị trấn Chợ Gạo và xã Bình Phan) -Đất TM-DV nông thôn560.000000
7491Xã Chợ GạoĐường Trương Thành Công (đường khu phố 5) Đường Trần Văn Ân - Ranh Công viênĐất TM-DV nông thôn2.112.000000
7492Xã Chợ GạoĐường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Đường phố loại 3 Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.112.000000
7493Xã Chợ GạoĐường phố loại 4 Đường các khu hành chính huyện (cũ) (Tên cũ: Đường các khu hành chính huyện) -Đất TM-DV nông thôn880.000000
7494Xã Chợ GạoĐường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh NgangĐất TM-DV nông thôn880.000000
7495Xã Chợ GạoĐường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50Đất TM-DV nông thôn1.344.000000
7496Xã Chợ GạoĐường Hồ Tấn Minh Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin LànhĐất TM-DV nông thôn960.000000
7497Xã Chợ GạoĐường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ GạoĐất TM-DV nông thôn960.000000
7498Xã Chợ GạoĐường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh xã Bình Ninh (Tên cũ: Ranh Hòa Định)Đất TM-DV nông thôn880.000000
7499Xã Chợ GạoĐường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc ThắngĐất TM-DV nông thôn496.000000
7500Xã Chợ GạoLê Thị Ngọc Tiến Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn440.000000
7501Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Đắc Thắng Đường đông nam kênh Chợ Gạo - Đường Nguyễn Minh GiácĐất TM-DV nông thôn440.000000
7502Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Đắc Thắng Đường Nguyễn Minh Giác - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV nông thôn440.000000
7503Xã Chợ GạoĐường Phan Tấn Nhã Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn440.000000
7504Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Đạo Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn440.000000
7505Xã Chợ GạoĐường Võ Văn Lý Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn440.000000
7506Xã Chợ GạoĐường Trần Ngọc Ký Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn440.000000
7507Xã Chợ GạoĐường Trần Văn Hiển Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Hữu HuânĐất TM-DV nông thôn440.000000
7508Xã Chợ GạoĐường Trần Văn Hiển Đoạn còn lại (trừ khu tái định cư) -Đất TM-DV nông thôn440.000000
7509Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Văn Thường Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn440.000000
7510Xã Chợ GạoKhu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Mặt tiền đường Trần Văn Hiển -Đất TM-DV nông thôn5.414.400000
7511Xã Chợ GạoKhu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Mặt tiền đường đan 4m -Đất TM-DV nông thôn4.224.000000
7512Xã Chợ GạoKhu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Hai mặt tiền đường (Đường Trần Văn Hiển và đường đan 4m) -Đất TM-DV nông thôn6.179.200000
7513Xã Chợ GạoKhu vực 2 - Xã Chợ Gạo -Đất TM-DV nông thôn356.000268.000212.0000
7514Xã Chợ GạoQuốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình ĐiềnĐất SX-KD nông thôn1.638.000000
7515Xã Chợ GạoĐường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng)Đất SX-KD nông thôn1.716.000000
7516Xã Chợ GạoĐường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ) Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng) - Cầu Bình PhanĐất SX-KD nông thôn1.716.000000
7517Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Bình Phan (mới)Đất SX-KD nông thôn1.716.000000
7518Xã Chợ GạoĐường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Quốc lộ 50 - Cầu Thạnh Lợi (Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng)Đất SX-KD nông thôn1.008.000000
7519Xã Chợ GạoĐường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Cầu Thạnh Lợi (Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng) - Hết ranh xã Chợ Gạo (Tên cũ: Trường THCS Đăng Hưng Phước)Đất SX-KD nông thôn618.000000
7520Xã Chợ GạoĐường huyện 27B (Đường số 7) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B -Đất SX-KD nông thôn720.000000
7521Xã Chợ GạoĐường huyện 27B (Đường số 7) Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) -Đất SX-KD nông thôn456.000000
7522Xã Chợ GạoĐường huyện 27B (Đường số 7) Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) -Đất SX-KD nông thôn330.000000
7523Xã Chợ GạoĐường huyện 27C (đường Lộ Làng) Trong phạm vi 80m so với ĐH.24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng -Đất SX-KD nông thôn312.000000
7524Xã Chợ GạoĐường huyện 27C (đường Lộ Làng) Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình) -Đất SX-KD nông thôn282.000000
7525Xã Chợ GạoĐường huyện 27D Đường huyện 24B - Hết ranh xã Chợ Gạo – xã Tân Thuận BìnhĐất SX-KD nông thôn282.000000
7526Xã Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 100 m so với Đường tỉnh 879C về 2 hướng vào Đường huyện 27E -Đất SX-KD nông thôn258.000000
7527Xã Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25C -Đất SX-KD nông thôn312.000000
7528Xã Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B -Đất SX-KD nông thôn312.000000
7529Xã Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Đoạn còn lại (xã Chợ Gạo) (Tên cũ: Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình)) -Đất SX-KD nông thôn282.000000
7530Xã Chợ GạoĐường huyện 26B (Đường Cả Quới) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B -Đất SX-KD nông thôn498.000000
7531Xã Chợ GạoĐường huyện 26B (Đường Cả Quới) Từ mét 150 - Giáp thành phố Mỹ ThoĐất SX-KD nông thôn330.000000
7532Xã Chợ GạoĐường Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ BìnhPhục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan) Thuộc xã Chợ Gạo(Tên cũ: Thuộc thị trấn Chợ Gạo) - Ranh xã An Thạnh Thủy(Tên cũ: Ranh xã Bình Phan)Đất SX-KD nông thôn600.000000
7533Xã Chợ GạoĐường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài -Đất SX-KD nông thôn1.152.000000
7534Xã Chợ GạoĐường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Từ mét 150 - Cầu đúc trước UBND xã Song Bình cũ (Tên cũ: Cầu đúc trước UBND xã Song Bình)Đất SX-KD nông thôn498.000000
7535Xã Chợ GạoĐường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Đoạn còn lại (Tên cũ: Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình)) -Đất SX-KD nông thôn294.000000
7536Xã Chợ GạoĐường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ) Quốc lộ 50 - Ranh thị trấn - Long Bình Điền cũ (Tên cũ: Ranh thị trấn - Long Bình Điền)Đất SX-KD nông thôn498.000000
7537Xã Chợ GạoĐường huyện 22 (Đường Bình Phan) Đường 30/4 - Ranh xã An Thạnh Thủy (Tên cũ: Ranh thị trấn - Bình Phan)Đất SX-KD nông thôn660.000000
7538Xã Chợ GạoĐường Lộ Vàm Giao Quốc lộ 50 Bến đò Lộ Vàm -Đất SX-KD nông thôn660.000000
7539Xã Chợ GạoKhu dân cư Long Thạnh Hưng Đường nội bộ -Đất SX-KD nông thôn1.368.000000
7540Xã Chợ GạoChợ Long Bình Điền Dãy phố chợ -Đất SX-KD nông thôn1.638.000000
7541Xã Chợ GạoChợ Song Bình Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình -Đất SX-KD nông thôn1.794.000000
7542Xã Chợ GạoĐường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Đường phố loại 1 Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn3.168.000000
7543Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Đường phố loại 1 Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn3.168.000000
7544Xã Chợ GạoĐường Trần Văn Ưng - Đường phố loại 1 Dãy phố khu vực Bến xe -Đất SX-KD nông thôn2.232.000000
7545Xã Chợ GạoĐường Trần Văn Ưng - Đường phố loại 1 Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)Đất SX-KD nông thôn2.088.000000
7546Xã Chợ GạoĐường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Đường phố loại 2 Bến xe - Kênh Chợ GạoĐất SX-KD nông thôn2.160.000000
7547Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Giác - Đường phố loại 2 Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)Đất SX-KD nông thôn1.656.000000
7548Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Giác - Đường phố loại 2 Đoạn nối dài thuộc xã Chợ Gạo (Tên cũ: Đoạn nối dài thuộc thị trấn Chợ Gạo và xã Bình Phan) -Đất SX-KD nông thôn420.000000
7549Xã Chợ GạoĐường Trương Thành Công (đường khu phố 5) Đường Trần Văn Ân - Ranh Công viênĐất SX-KD nông thôn1.584.000000
7550Xã Chợ GạoĐường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Đường phố loại 3 Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn1.584.000000
7551Xã Chợ GạoĐường phố loại 4 Đường các khu hành chính huyện (cũ) (Tên cũ: Đường các khu hành chính huyện) -Đất SX-KD nông thôn660.000000
7552Xã Chợ GạoĐường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh NgangĐất SX-KD nông thôn660.000000
7553Xã Chợ GạoĐường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50Đất SX-KD nông thôn1.008.000000
7554Xã Chợ GạoĐường Hồ Tấn Minh Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin LànhĐất SX-KD nông thôn720.000000
7555Xã Chợ GạoĐường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ GạoĐất SX-KD nông thôn720.000000
7556Xã Chợ GạoĐường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh xã Bình Ninh (Tên cũ: Ranh Hòa Định)Đất SX-KD nông thôn660.000000
7557Xã Chợ GạoĐường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc ThắngĐất SX-KD nông thôn372.000000
7558Xã Chợ GạoLê Thị Ngọc Tiến Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn330.000000
7559Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Đắc Thắng Đường đông nam kênh Chợ Gạo - Đường Nguyễn Minh GiácĐất SX-KD nông thôn330.000000
7560Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Đắc Thắng Đường Nguyễn Minh Giác - Đường 30 tháng 4Đất SX-KD nông thôn330.000000
7561Xã Chợ GạoĐường Phan Tấn Nhã Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn330.000000
7562Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Đạo Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn330.000000
7563Xã Chợ GạoĐường Võ Văn Lý Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn330.000000
7564Xã Chợ GạoĐường Trần Ngọc Ký Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn330.000000
7565Xã Chợ GạoĐường Trần Văn Hiển Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Hữu HuânĐất SX-KD nông thôn330.000000
7566Xã Chợ GạoĐường Trần Văn Hiển Đoạn còn lại (trừ khu tái định cư) -Đất SX-KD nông thôn330.000000
7567Xã Chợ GạoĐường Nguyễn Văn Thường Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn330.000000
7568Xã Chợ GạoKhu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Mặt tiền đường Trần Văn Hiển -Đất SX-KD nông thôn4.060.800000
7569Xã Chợ GạoKhu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Mặt tiền đường đan 4m -Đất SX-KD nông thôn3.168.000000
7570Xã Chợ GạoKhu tái định cư thị trấn Chợ Gạo Hai mặt tiền đường (Đường Trần Văn Hiển và đường đan 4m) -Đất SX-KD nông thôn4.634.400000
7571Xã Chợ GạoKhu vực 2 - Xã Chợ Gạo -Đất SX-KD nông thôn267.000201.000159.0000
7572Xã Chợ GạoXã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) -Đất trồng lúa250.000200.000175.000150.000
7573Xã Chợ GạoVị trí 6 - Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) -Đất trồng lúa115.000000
7574Xã Chợ GạoXã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) -Đất trồng lúa230.000185.000160.000140.000
7575Xã Chợ GạoVị trí 6 - Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) -Đất trồng lúa95.000000
7576Xã Chợ GạoXã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây hàng năm250.000200.000175.000150.000
7577Xã Chợ GạoVị trí 6 - Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây hàng năm115.000000
7578Xã Chợ GạoXã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây hàng năm230.000185.000160.000140.000
7579Xã Chợ GạoVị trí 6 - Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây hàng năm95.000000
7580Xã Chợ GạoXã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây lâu năm295.000235.000210.000175.000
7581Xã Chợ GạoVị trí 6 - Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây lâu năm140.000000
7582Xã Chợ GạoXã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây lâu năm275.000220.000195.000165.000
7583Xã Chợ GạoVị trí 6 - Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây lâu năm110.000000
7584Xã Chợ GạoXã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) -Đất rừng sản xuất295.000235.000210.000175.000
7585Xã Chợ GạoVị trí 6 - Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) -Đất rừng sản xuất140.000000
7586Xã Chợ GạoXã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) -Đất rừng sản xuất275.000220.000195.000165.000
7587Xã Chợ GạoVị trí 6 - Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) -Đất rừng sản xuất110.000000
7588Xã Chợ GạoXã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) -Đất rừng phòng hộ236.000188.000168.000140.000
7589Xã Chợ GạoVị trí 6 - Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) -Đất rừng phòng hộ112.000000
7590Xã Chợ GạoXã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) -Đất rừng phòng hộ220.000176.000156.000132.000
7591Xã Chợ GạoVị trí 6 - Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) -Đất rừng phòng hộ88.000000
7592Xã Chợ GạoXã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) -Đất rừng đặc dụng236.000188.000168.000140.000
7593Xã Chợ GạoVị trí 6 - Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) -Đất rừng đặc dụng112.000000
7594Xã Chợ GạoXã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) -Đất rừng đặc dụng220.000176.000156.000132.000
7595Xã Chợ GạoVị trí 6 - Xã Chợ Gạo (các vị trí còn lại) -Đất rừng đặc dụng88.000000
7596Xã Chợ GạoXã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) -Đất nuôi trồng thủy sản250.000200.000175.000150.000
7597Xã Chợ GạoVị trí 6 - Xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập) -Đất nuôi trồng thủy sản115.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.8/5 - (1425 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.