Bảng giá đất xã Chợ Đồn, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Chợ Đồn, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Chợ Đồn, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Chợ Đồn, tỉnh Thái Nguyên
Xã Chợ Đồn sắp xếp từ: Thị trấn Bằng Lũng và các xã Ngọc Phái, Phương Viên, Bằng Lãng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Ngã tư Ngân hàng BIDV → Hết ngã ba Bệnh viện Chợ Đồn (hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuân) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 1 Ngã ba Kiểm lâm (nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết) → Ngã tư Khách sạn Đức Mạnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 2 Tiếp ngã tư Khách sạn Đức Mạnh đến → Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 1 Đất nhà bà Lục Thị Toán → Hết đất nhà ông La Văn Siu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 1 Đất nhà bà Lục Thị Toán → Hết đất nhà ông La Văn Siu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Ngã ba Kiểm lâm (tiếp nhà ông Lê Quang Thiết) → Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía sau chợ Bằng Lũng Từ thừa đất số 202 Ông Vũ Ngọc khánh → Hết đất ông mạch Văn Dũng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía Nam chợ Bằng Lũng Từ cách lộ giới QL3C 20m → Đường phía sau chợ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng → Cống tiêu Cây xăng thôn 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 1 Ngã ba Kiểm lâm (nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết) → Ngã tư Khách sạn Đức Mạnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Ngã tư Ngân hàng BIDV → Hết ngã ba Bệnh viện Chợ Đồn (hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 2 Tiếp ngã tư Khách sạn Đức Mạnh đến → Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 8 Ngã ba Kiểm lâm (ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu → Hết nhà ông Hoàng Văn Lương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 8 Ngã ba Kiểm lâm (ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu → Hết nhà ông Hoàng Văn Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 8 Ngã ba Kiểm lâm (ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu → Hết nhà ông Hoàng Văn Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Đường từ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) → Hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 1 Đất nhà bà Lục Thị Toán → Hết đất nhà ông La Văn Siu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 1 Đất nhà bà Lục Thị Toán → Hết đất nhà ông La Văn Siu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 9 Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương → Đường rẽ đi Khu C | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Khu dân cư tại Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng cũ thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng cũ (đợt 01) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía sau chợ Bằng Lũng Từ thừa đất số 202 Ông Vũ Ngọc khánh → Hết đất ông mạch Văn Dũng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Ngã ba Kiểm lâm (tiếp nhà ông Lê Quang Thiết) → Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía sau chợ Bằng Lũng Từ thừa đất số 202 Ông Vũ Ngọc khánh → Hết đất ông mạch Văn Dũng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Ngã ba Kiểm lâm (tiếp nhà ông Lê Quang Thiết) → Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía sau chợ Bằng Lũng Từ thừa đất số 202 Ông Vũ Ngọc khánh → Hết đất ông mạch Văn Dũng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Ngã ba Kiểm lâm (tiếp nhà ông Lê Quang Thiết) → Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía sau chợ Bằng Lũng Từ thừa đất số 202 Ông Vũ Ngọc khánh → Hết đất ông mạch Văn Dũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Ngã ba Kiểm lâm (tiếp nhà ông Lê Quang Thiết) → Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía Nam chợ Bằng Lũng Từ cách lộ giới QL3C 20m → Đường phía sau chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng → Cống tiêu Cây xăng thôn 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía Nam chợ Bằng Lũng Từ cách lộ giới QL3C 20m → Đường phía sau chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng → Cống tiêu Cây xăng thôn 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ Ngã ba Vật tư cách lộ giới QL3C 20m → Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 4 Cây xăng thôn 9 → Cống tràn thôn 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng → Cống tiêu Cây xăng thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía Nam chợ Bằng Lũng Từ cách lộ giới QL3C 20m → Đường phía sau chợ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía Nam chợ Bằng Lũng Từ cách lộ giới QL3C 20m → Đường phía sau chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng → Cống tiêu Cây xăng thôn 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ Ngã ba Vật tư cách lộ giới QL3C 20m → Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía Nam chợ Bằng Lũng Từ cách lộ giới QL3C 20m → Đường phía sau chợ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng → Cống tiêu Cây xăng thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 4 Cây xăng thôn 9 → Cống tràn thôn 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía Nam chợ Bằng Lũng Từ cách lộ giới QL3C 20m → Đường phía sau chợ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng → Cống tiêu Cây xăng thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 5 Sau cống tràn thôn 10 → Hết Cửa hàng xăng dầu DT 02 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non Bằng Lũng Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên - chi nhánh Chợ Đồn → Đất Trường Mầm non Bằng Lũng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 2 Đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Đầu đường rẽ vào Khu dân cư thôn 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Từ tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên đến Mỏ nước Tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Mỏ nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Đường từ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) → Hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | 492.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Đường từ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) → Hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | 492.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 9 Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương → Đường rẽ đi Khu C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Khu dân cư tại Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng cũ thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng cũ (đợt 01) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Khu dân cư tại Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng cũ thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng cũ (đợt 01) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 9 Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương → Đường rẽ đi Khu C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Khu dân cư tại Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng cũ thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng cũ (đợt 01) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Khu dân cư tại Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng cũ thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng cũ (đợt 01) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 9 Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương → Đường rẽ đi Khu C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Đường từ nhà bà Thập Đoạt đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng Nhà bà Thập Đoạt → Hết nhà ông Đỗ Đức Quảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | 415.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Đường từ nhà bà Thập Đoạt đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng Nhà bà Thập Đoạt → Hết nhà ông Đỗ Đức Quảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | 415.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ Ngã ba Vật tư cách lộ giới QL3C 20m → Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 4 Cây xăng thôn 9 → Cống tràn thôn 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ Ngã ba Vật tư cách lộ giới QL3C 20m → Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ Ngã ba Vật tư cách lộ giới QL3C 20m → Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 4 Cây xăng thôn 9 → Cống tràn thôn 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | 376.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | 376.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 5 Sau cống tràn thôn 10 → Hết Cửa hàng xăng dầu DT 02 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 3 Đoạn từ tiếp sau Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 → Đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm cấp nước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non Bằng Lũng Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên - chi nhánh Chợ Đồn → Đất Trường Mầm non Bằng Lũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường phía sau Trụ sở Công an xã Chợ Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa đến Trường mầm non Bằng Lũng Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa → Trường mầm non Bằng Lũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 3 Đoạn từ tiếp sau Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 → Đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm cấp nước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa đến Trường mầm non Bằng Lũng Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa → Trường mầm non Bằng Lũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đoạn 2 Từ ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ → Trường THCS Hoàng Văn Thụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng Ngã ba Kẹm Trình → Hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 10 Đường rẽ đi Khu C → Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Từ tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên đến Mỏ nước Tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Mỏ nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Từ tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên đến Mỏ nước Tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Mỏ nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Từ tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên đến Mỏ nước Tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Mỏ nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 3 Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân cư thôn 7 → Hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đoạn 1 Từ cách lộ giới QL3C 20m → Ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm Ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm Ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 3 Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân cư thôn 7 → Hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đoạn 1 Từ cách lộ giới QL3C 20m → Ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 4 Tiếp đất nhà bà Đàm Thị Sơn → Ngã ba Bàn Tàn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 4 Tiếp đất nhà bà Đàm Thị Sơn → Ngã ba Bàn Tàn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 4 Đoạn từ tiếp sau Đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm Cấp nước) → Đỉnh đèo Kéo Phay | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đoạn 2 Từ ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ → Trường THCS Hoàng Văn Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng Ngã ba Kẹm Trình → Hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đoạn 2 Từ ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ → Trường THCS Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng Ngã ba Kẹm Trình → Hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 10 Đường rẽ đi Khu C → Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 10 Đường rẽ đi Khu C → Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 7 Ngã ba đường rẽ đi xã Đồng Phúc → Đường lên Trạm y tế xã Phương Viên cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 10 Đường rẽ đi Khu C → Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 10 Đường rẽ đi Khu C → Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 10 Đường rẽ đi Khu C → Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 6 Cây xăng Ngọc Phái → Khe Tát Ma | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Tuyến đường ĐT254 đoạn Từ ngã ba thôn Nà Tùm → Đến ngã ba thôn Bản Tàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Đoạn 1 Đường rẽ đi Ba Bồ → Đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường xã Chợ Đồn (xã Ngọc Phái cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) lên thôn Bàn Tàn đoạn qua thôn Liên Thủy Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 8 Đường lên Trạm y tế Phương Viên cũ → Cống tràn Nà Đao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 6 Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân) → Đất nhà bà Thư ngã 3 đi Đồng Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 7 Ngã ba đường rẽ đi xã Đồng Phúc → Đường lên Trạm y tế xã Phương Viên cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 324.000 | 194.000 | 117.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 7 Khe Tát Ma → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11 Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các đường còn lại thuộc thị trấn Bằng Lãng cũ chưa nêu ở trên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 7 Khe Tát Ma → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11 Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng hết đất xã Chợ Đồn Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 1 Ngã ba ĐT257 đi Đồng Phúc → Cầu Nà Bjoóc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 1 Ngã ba ĐT257 đi Đồng Phúc → Cầu Nà Bjoóc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Đoạn 1 Đường rẽ đi Ba Bồ → Đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường xã Chợ Đồn (xã Ngọc Phái cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) lên thôn Bàn Tàn đoạn qua thôn Liên Thủy Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 8 Đường lên Trạm y tế Phương Viên cũ → Cống tràn Nà Đao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 6 Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân) → Đất nhà bà Thư ngã 3 đi Đồng Phúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Đoạn 1 Đường rẽ đi Ba Bồ → Đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường xã Chợ Đồn (xã Ngọc Phái cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) lên thôn Bàn Tàn đoạn qua thôn Liên Thủy Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 8 Đường lên Trạm y tế Phương Viên cũ → Cống tràn Nà Đao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Đường bên cạnh và phía sau chợ Phương Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 7 Khe Tát Ma → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11 Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các đường còn lại thuộc thị trấn Bằng Lãng cũ chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Đường bên cạnh và phía sau chợ Phương Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các đường còn lại thuộc thị trấn Bằng Lãng cũ chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục phụ | Đường bên cạnh và phía sau chợ Phương Viên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 7 Khe Tát Ma → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11 Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 7 Khe Tát Ma → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11 Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các đường còn lại thuộc thị trấn Bằng Lãng cũ chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 2 Trung tâm Ủy ban nhân dân xã Phương Viên cũ → Khoảng cách 100m đi về hai phía | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 2 Trung tâm Ủy ban nhân dân xã Phương Viên cũ → Khoảng cách 100m đi về hai phía | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 2 Trung tâm Ủy ban nhân dân xã Phương Viên cũ → Khoảng cách 100m đi về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Đoạn 2 Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn đi thôn Liên Minh (Bản Nhì cũ) sang xã Yên Phong Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 3 Các vị trí khác chưa nêu ở trên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Yên Phong Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Nghĩa Tá Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C cầu Nà Trạo (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Khu C Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 5 Đỉnh đèo Kéo Phay → Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 9 Cống tràn Nà Đao → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 9 Cống tràn Nà Đao → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 5 Đỉnh đèo Kéo Phay → Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn đi thôn Liên Minh (Bản Nhì cũ) sang xã Yên Phong Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 3 Các vị trí khác chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Yên Phong Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Nghĩa Tá Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn đi thôn Liên Minh (Bản Nhì cũ) sang xã Yên Phong Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 3 Các vị trí khác chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Yên Phong Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 3 Các vị trí khác chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Yên Phong Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Nghĩa Tá Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C cầu Nà Trạo (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Khu C Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 66.000 | 40.000 | 24.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 64.000 | 63.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 39.000 | 38.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Chợ Đồn | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 0 |


