Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp
Xã Bình Phú Sắp xếp từ: Thị trấn Bình Phú, xã Phú An, xã Cẩm Sơn.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Phú | Quốc lộ 1 Ranh phường Thanh Hoà - Cầu Bình Phú | Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Quốc lộ 1 Cầu Bình Phú - Cầu Phú Nhuận | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Quốc lộ 1 Cầu Phú Nhuận - Ranh Cái Bè | Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Tuyến tránh Quốc lộ 1 Quốc lộ 1 - Ranh phường Thanh Hoà | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường tỉnh 875 Quốc lộ 1 - Rạch Hang Rắn | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường tỉnh 875 Rạch Hang Rắn - Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường tỉnh 875 Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng - Ranh xã Cái Bè | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Quốc lộ 1 - Ranh xã Hiệp Đức | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60) Cầu Văn U, ranh phường Cai Lậy - Cầu Cẩm Sơn | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60) Cầu Cẩm Sơn - Đường tỉnh 875B, đường giồng tre (xã Cẩm Sơn cũ) | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ) Quốc lộ 1 - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ) Đường Giồng Tre (ĐT.875B) - Hết ranh xã Bình Phú | Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) Quốc lộ 1 - Trường Phan Việt Thống | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) Trường Phan Việt Thống - Cầu Bình Thạnh | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện 67 Đường tỉnh 875 - Cầu Ông Xây | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện 67 Cầu Ông Xây - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện 67 Cống Thầy Thanh - Ranh xã Hiệp Đức | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện 67 Sông Ba Rài (ấp 3, xã Cẩm Sơn cũ) - Ranh xã Long Tiên | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Giáp ranh phường Cai Lậy (xã Cẩm Sơn cũ) - Ranh xã Hiệp Đức | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn) - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hội Xuân) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường rạch Bà Bốn (Đường Nam Bà Bốn + Đường Bắc Bà Bốn) Quốc lộ 1 - Cầu Bà Bốn | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nguyễn Thị Nên (Đường lộ làng) Tây Ba Rài - Đường huyện 63 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Tây sông Phú An ranh xã Cái Bè - cầu Bà Tồn | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nam sông Bình Long + Đường Đông Phú An Cầu Kênh Mới - Ranh xã Phú An | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Trương Văn Nghĩa Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Đường Giồng Tre (Đường tỉnh 875B) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nguyễn Thị Mậu Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Kênh Giồng Tre | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Trần Văn Phước Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Đường Kênh Nông Trường Gò Bí | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nguyễn Văn Trừ Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Giáp ranh xã Hiệp Đức | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Huỳnh Thị Tồn Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Giáp ranh xã Hiệp Đức | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Phạm Thị Thêu Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) - Giáp ranh phường Cai Lậy | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Trần Văn Lâu Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) - Kênh Cầu Ván | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Phạm Văn Phát Đường Đoàn Văn Trừ - Kênh Thầy Thanh | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nông Trường Gò Bí Đường vào sở chỉ huy - Đường Trần Văn Phước | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Cây Gáo Ba Làng Kênh Giồng Tre - Đường GiồngTre (Đường tỉnh 875B) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Ngô Văn Hanh (xã Cẩm Sơn cũ) Đường huyện 54C - Giáp ranh thị trấn Bình Phú cũ | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện lộ 57B Trường Phan Việt Thống (huyện lộ 66) - Ranh phường Thanh Hòa | Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường vào chùa Kỳ Viên Ấp 4 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường kênh phú thuận Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường cơ bản vào sở chỉ huy Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nam Kênh mới Cống Giồng Tre - Ranh xã Thanh Hòa | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Bình Đức Cầu Trắng - Ranh ấp 5 xã Tân Bình (TX. Cai Lậy) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Tây sông Bình Long Chợ Bình Phú - Cầu Bình Phú 2 | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường liên ấp Bình Ninh - Bình Sơn - Bình Thới Cầu Trắng - Chùa Sắc Tứ | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Đan vào trường Đoàn Thị Nghiệp Quốc lộ 1 - Cầu kinh mới | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường vào Trung tâm khu phố Bình Trị Tuyến tránh Quốc lộ - Cống Chín Chương | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường nhựa khu tái định cư Quốc lộ 1 - Chợ mới thị trấn Bình Phú | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường trong khu trung tâm hành chính Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường trong tái định cư khu trung tâm hành chính Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường D5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường D6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường D7 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường N5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường N6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Khu vực 2 - Xã Bình Phú - | Đất ở nông thôn | 445.000 | 335.000 | 265.000 | 0 |
| Xã Bình Phú | Quốc lộ 1 Ranh phường Thanh Hoà - Cầu Bình Phú | Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Quốc lộ 1 Cầu Bình Phú - Cầu Phú Nhuận | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Quốc lộ 1 Cầu Phú Nhuận - Ranh Cái Bè | Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Tuyến tránh Quốc lộ 1 Quốc lộ 1 - Ranh phường Thanh Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường tỉnh 875 Quốc lộ 1 - Rạch Hang Rắn | Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường tỉnh 875 Rạch Hang Rắn - Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường tỉnh 875 Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng - Ranh xã Cái Bè | Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Quốc lộ 1 - Ranh xã Hiệp Đức | Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60) Cầu Văn U, ranh phường Cai Lậy - Cầu Cẩm Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60) Cầu Cẩm Sơn - Đường tỉnh 875B, đường giồng tre (xã Cẩm Sơn cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ) Quốc lộ 1 - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ) Đường Giồng Tre (ĐT.875B) - Hết ranh xã Bình Phú | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) Quốc lộ 1 - Trường Phan Việt Thống | Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) Trường Phan Việt Thống - Cầu Bình Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện 67 Đường tỉnh 875 - Cầu Ông Xây | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện 67 Cầu Ông Xây - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện 67 Cống Thầy Thanh - Ranh xã Hiệp Đức | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện 67 Sông Ba Rài (ấp 3, xã Cẩm Sơn cũ) - Ranh xã Long Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Giáp ranh phường Cai Lậy (xã Cẩm Sơn cũ) - Ranh xã Hiệp Đức | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn) - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hội Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường rạch Bà Bốn (Đường Nam Bà Bốn + Đường Bắc Bà Bốn) Quốc lộ 1 - Cầu Bà Bốn | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nguyễn Thị Nên (Đường lộ làng) Tây Ba Rài - Đường huyện 63 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Tây sông Phú An ranh xã Cái Bè - cầu Bà Tồn | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nam sông Bình Long + Đường Đông Phú An Cầu Kênh Mới - Ranh xã Phú An | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Trương Văn Nghĩa Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Đường Giồng Tre (Đường tỉnh 875B) | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nguyễn Thị Mậu Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Kênh Giồng Tre | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Trần Văn Phước Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Đường Kênh Nông Trường Gò Bí | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nguyễn Văn Trừ Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Giáp ranh xã Hiệp Đức | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Huỳnh Thị Tồn Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Giáp ranh xã Hiệp Đức | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Phạm Thị Thêu Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) - Giáp ranh phường Cai Lậy | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Trần Văn Lâu Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) - Kênh Cầu Ván | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Phạm Văn Phát Đường Đoàn Văn Trừ - Kênh Thầy Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nông Trường Gò Bí Đường vào sở chỉ huy - Đường Trần Văn Phước | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Cây Gáo Ba Làng Kênh Giồng Tre - Đường GiồngTre (Đường tỉnh 875B) | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Ngô Văn Hanh (xã Cẩm Sơn cũ) Đường huyện 54C - Giáp ranh thị trấn Bình Phú cũ | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện lộ 57B Trường Phan Việt Thống (huyện lộ 66) - Ranh phường Thanh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường vào chùa Kỳ Viên Ấp 4 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường kênh phú thuận Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường cơ bản vào sở chỉ huy Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nam Kênh mới Cống Giồng Tre - Ranh xã Thanh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Bình Đức Cầu Trắng - Ranh ấp 5 xã Tân Bình (TX. Cai Lậy) | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Tây sông Bình Long Chợ Bình Phú - Cầu Bình Phú 2 | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường liên ấp Bình Ninh - Bình Sơn - Bình Thới Cầu Trắng - Chùa Sắc Tứ | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Đan vào trường Đoàn Thị Nghiệp Quốc lộ 1 - Cầu kinh mới | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường vào Trung tâm khu phố Bình Trị Tuyến tránh Quốc lộ - Cống Chín Chương | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường nhựa khu tái định cư Quốc lộ 1 - Chợ mới thị trấn Bình Phú | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường trong khu trung tâm hành chính Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường trong tái định cư khu trung tâm hành chính Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường D5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường D6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường D7 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường N5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường N6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Khu vực 2 - Xã Bình Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 268.000 | 212.000 | 0 |
| Xã Bình Phú | Quốc lộ 1 Ranh phường Thanh Hoà - Cầu Bình Phú | Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Quốc lộ 1 Cầu Bình Phú - Cầu Phú Nhuận | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Quốc lộ 1 Cầu Phú Nhuận - Ranh Cái Bè | Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Tuyến tránh Quốc lộ 1 Quốc lộ 1 - Ranh phường Thanh Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường tỉnh 875 Quốc lộ 1 - Rạch Hang Rắn | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường tỉnh 875 Rạch Hang Rắn - Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng | Đất SX-KD nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường tỉnh 875 Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng - Ranh xã Cái Bè | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Quốc lộ 1 - Ranh xã Hiệp Đức | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60) Cầu Văn U, ranh phường Cai Lậy - Cầu Cẩm Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60) Cầu Cẩm Sơn - Đường tỉnh 875B, đường giồng tre (xã Cẩm Sơn cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ) Quốc lộ 1 - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ) Đường Giồng Tre (ĐT.875B) - Hết ranh xã Bình Phú | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) Quốc lộ 1 - Trường Phan Việt Thống | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) Trường Phan Việt Thống - Cầu Bình Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện 67 Đường tỉnh 875 - Cầu Ông Xây | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện 67 Cầu Ông Xây - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện 67 Cống Thầy Thanh - Ranh xã Hiệp Đức | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện 67 Sông Ba Rài (ấp 3, xã Cẩm Sơn cũ) - Ranh xã Long Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Giáp ranh phường Cai Lậy (xã Cẩm Sơn cũ) - Ranh xã Hiệp Đức | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn) - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hội Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường rạch Bà Bốn (Đường Nam Bà Bốn + Đường Bắc Bà Bốn) Quốc lộ 1 - Cầu Bà Bốn | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nguyễn Thị Nên (Đường lộ làng) Tây Ba Rài - Đường huyện 63 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Tây sông Phú An ranh xã Cái Bè - cầu Bà Tồn | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nam sông Bình Long + Đường Đông Phú An Cầu Kênh Mới - Ranh xã Phú An | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Trương Văn Nghĩa Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Đường Giồng Tre (Đường tỉnh 875B) | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nguyễn Thị Mậu Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Kênh Giồng Tre | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Trần Văn Phước Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Đường Kênh Nông Trường Gò Bí | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nguyễn Văn Trừ Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Giáp ranh xã Hiệp Đức | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Huỳnh Thị Tồn Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Giáp ranh xã Hiệp Đức | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Phạm Thị Thêu Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) - Giáp ranh phường Cai Lậy | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Trần Văn Lâu Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) - Kênh Cầu Ván | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Phạm Văn Phát Đường Đoàn Văn Trừ - Kênh Thầy Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nông Trường Gò Bí Đường vào sở chỉ huy - Đường Trần Văn Phước | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Cây Gáo Ba Làng Kênh Giồng Tre - Đường GiồngTre (Đường tỉnh 875B) | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Ngô Văn Hanh (xã Cẩm Sơn cũ) Đường huyện 54C - Giáp ranh thị trấn Bình Phú cũ | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường huyện lộ 57B Trường Phan Việt Thống (huyện lộ 66) - Ranh phường Thanh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường vào chùa Kỳ Viên Ấp 4 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường kênh phú thuận Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường cơ bản vào sở chỉ huy Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Nam Kênh mới Cống Giồng Tre - Ranh xã Thanh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Bình Đức Cầu Trắng - Ranh ấp 5 xã Tân Bình (TX. Cai Lậy) | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Tây sông Bình Long Chợ Bình Phú - Cầu Bình Phú 2 | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường liên ấp Bình Ninh - Bình Sơn - Bình Thới Cầu Trắng - Chùa Sắc Tứ | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường Đan vào trường Đoàn Thị Nghiệp Quốc lộ 1 - Cầu kinh mới | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường vào Trung tâm khu phố Bình Trị Tuyến tránh Quốc lộ - Cống Chín Chương | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường nhựa khu tái định cư Quốc lộ 1 - Chợ mới thị trấn Bình Phú | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường trong khu trung tâm hành chính Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường trong tái định cư khu trung tâm hành chính Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường D5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường D6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường D7 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường N5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Đường N6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Khu vực 2 - Xã Bình Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 201.000 | 159.000 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập - | Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập - | Đất trồng lúa | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập - | Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập - | Đất trồng cây hàng năm | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập - | Đất trồng cây lâu năm | 295.000 | 235.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập - | Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập - | Đất rừng sản xuất | 295.000 | 235.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập - | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập - | Đất rừng phòng hộ | 236.000 | 188.000 | 168.000 | 140.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập - | Đất rừng phòng hộ | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) - | Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 156.000 | 132.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) - | Đất rừng phòng hộ | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập - | Đất rừng đặc dụng | 236.000 | 188.000 | 168.000 | 140.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập - | Đất rừng đặc dụng | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) - | Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 156.000 | 132.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) - | Đất rừng đặc dụng | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 295.000 | 235.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Bình Phú | Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


