• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã An Thạnh Sắp xếp từ: Thị trấn Cù Lao Dung, các xã An Thạnh 1, An Thạnh Tây, An Thạnh Đông.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
15289Xã An ThạnhQuốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà VinhĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
15290Xã An ThạnhQuốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A)Đất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
15291Xã An ThạnhĐường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch SuĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
15292Xã An ThạnhĐường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu)Đất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
15293Xã An ThạnhĐường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi)Đất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
15294Xã An ThạnhĐường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
15295Xã An ThạnhĐường huyện 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) - Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn CátĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
15296Xã An ThạnhĐường huyện 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu)Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
15297Xã An ThạnhĐường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 (Cồn Cát) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
15298Xã An ThạnhĐường huyện 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Nhà ông Mạnh Ngọc Phong - Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1)Đất ở nông thôn750.000300.000300.0000
15299Xã An ThạnhĐường huyện 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) - Cầu Ông Út Quận + 80mĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15300Xã An ThạnhĐường huyện 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu ông Út Quận + 80m - Cầu Rạch GiữaĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
15301Xã An ThạnhĐường huyện 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ)Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
15302Xã An ThạnhĐường huyện 12A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung)Đất ở nông thôn850.000300.000300.0000
15303Xã An ThạnhĐường huyện 12B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Bến BạĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
15304Xã An ThạnhĐường huyện 12B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11Đất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
15305Xã An ThạnhĐường huyện 12B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Cầu Lòng ĐầmĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
15306Xã An ThạnhĐường huyện 13 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ)Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
15307Xã An ThạnhĐường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xóm Củi - Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ)Đất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
15308Xã An ThạnhĐường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) - Đường huyện 12BĐất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
15309Xã An ThạnhĐường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xóm Củi - Cầu Bến Bạ nhỏĐất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
15310Xã An ThạnhĐường Xóm Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dàiĐất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
15311Xã An ThạnhĐường Xóm Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài - Đường số 1Đất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
15312Xã An ThạnhĐường Đoàn Thế Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Bến Bạ - Ngã tư giao Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
15313Xã An ThạnhĐường Đoàn Thế Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư giao Đường Hùng Vương - Cầu Đoàn Thế TrungĐất ở nông thôn3.700.0001.110.000740.0000
15314Xã An ThạnhĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
15315Xã An ThạnhĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Cây xăng Lê VũĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
15316Xã An ThạnhĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung)Đất ở nông thôn2.200.000660.000440.0000
15317Xã An ThạnhĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Bệnh viện mớiĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
15318Xã An ThạnhĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn TrònĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15319Xã An ThạnhĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
15320Xã An ThạnhĐường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường Đoàn Văn TốĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
15321Xã An ThạnhĐường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn TốĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
15322Xã An ThạnhĐường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Văn Tố - Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm CủiĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
15323Xã An ThạnhĐường Đoàn Văn Tố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
15324Xã An ThạnhĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao DungĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
15325Xã An ThạnhĐường hai bên hông Chợ Bến Bạ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn6.000.0001.800.0001.200.0000
15326Xã An ThạnhĐường N2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
15327Xã An ThạnhĐường N4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn650.000300.000300.0000
15328Xã An ThạnhĐường N6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ)Đất ở nông thôn1.635.000490.500327.0000
15329Xã An ThạnhĐường D3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường Rạch LáĐất ở nông thôn1.635.000490.500327.0000
15330Xã An ThạnhĐường D4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường 1 Tháng 5Đất ở nông thôn1.635.000490.500327.0000
15331Xã An ThạnhĐường Xóm 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường huyện 12BĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
15332Xã An ThạnhĐường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
15333Xã An ThạnhĐường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1 Tháng 5Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
15334Xã An ThạnhĐường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Rạch SungĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15335Xã An ThạnhĐường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Đê sông Bến BạĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
15336Xã An ThạnhĐường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường bên hông Chợ Bến Bạ - Rạch Thông HảoĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
15337Xã An ThạnhHẻm (Đất ông Mau) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông HảoĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
15338Xã An ThạnhHẻm (Đất ông 9 Mỹ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông HảoĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
15339Xã An ThạnhHẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông HảoĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
15340Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Sông Cồn TrònĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
15341Xã An ThạnhĐường Rạch Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Rạch Già lớnĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15342Xã An ThạnhĐường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất Trại cưa Ông ĐiệuĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
15343Xã An ThạnhĐường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu - Kênh Đình TrụĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
15344Xã An ThạnhĐường Rạch Già Lớn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Sông Cồn TrònĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
15345Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
15346Xã An ThạnhKhu tái định cư An Thạnh Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn1.803.000540.900360.6000
15347Xã An ThạnhĐường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn940.000300.000300.0000
15348Xã An ThạnhĐường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn868.000300.000300.0000
15349Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Rạch Đôi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15350Xã An ThạnhĐường đal Rạch Trầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15351Xã An ThạnhĐường đal Rạch Su (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15352Xã An ThạnhĐường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) - Quốc lộ 60Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
15353Xã An ThạnhĐường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) - Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên)Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
15354Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15355Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía dưới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15356Xã An ThạnhĐường đal Xóm Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15357Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Mương Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn KịchĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15358Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Mương Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn QuyệnĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15359Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) - Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong)Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
15360Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) - Cầu Rạch Trê (hết đất ông On)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15361Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) - Hết ranh đất ông Võ Văn PhongĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
15362Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Rạch Sâu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út GiaĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
15363Xã An ThạnhĐường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) - Cầu Chín KhánhĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
15364Xã An ThạnhĐường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ)Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
15365Xã An ThạnhĐường đền thờ Bác (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Đền thờ BácĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
15366Xã An ThạnhLộ Tẻ Vàm Tắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Bến phà Vàm TắcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
15367Xã An ThạnhĐường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường giao thông nông thôn Rạch SuĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
15368Xã An ThạnhĐường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
15369Xã An ThạnhĐường Bình Linh - Đầu Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bình Linh phía dưới - Đường Rạch Đầu LáĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
15370Xã An ThạnhĐường Rạch Đầu Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) - Út XứĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
15371Xã An ThạnhĐường Bình Linh (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Bến đò Bình LinhĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
15372Xã An ThạnhĐường vào Bến đò Bình Linh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) - Bến đò Bình LinhĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
15373Xã An ThạnhQuốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà VinhĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
15374Xã An ThạnhQuốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A)Đất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
15375Xã An ThạnhĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch SuĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
15376Xã An ThạnhĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu)Đất ở nông thôn1.344.000403.200300.0000
15377Xã An ThạnhĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi)Đất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
15378Xã An ThạnhĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
15379Xã An ThạnhĐường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) - Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn CátĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
15380Xã An ThạnhĐường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu)Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
15381Xã An ThạnhĐường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 10 (Cồn Cát) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
15382Xã An ThạnhĐường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Nhà ông Mạnh Ngọc Phong - Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15383Xã An ThạnhĐường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) - Cầu Ông Út Quận + 80mĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
15384Xã An ThạnhĐường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu ông Út Quận + 80m - Cầu Rạch GiữaĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
15385Xã An ThạnhĐường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ)Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
15386Xã An ThạnhĐường huyện 12A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung)Đất ở nông thôn680.000300.000300.0000
15387Xã An ThạnhĐường huyện 12B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cầu Bến BạĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
15388Xã An ThạnhĐường huyện 12B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11Đất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
15389Xã An ThạnhĐường huyện 12B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Cầu Lòng ĐầmĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
15390Xã An ThạnhĐường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ)Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
15391Xã An ThạnhĐường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xóm Củi - Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ)Đất ở nông thôn3.040.000912.000608.0000
15392Xã An ThạnhĐường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) - Đường huyện 12BĐất ở nông thôn2.720.000816.000544.0000
15393Xã An ThạnhĐường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xóm Củi - Cầu Bến Bạ nhỏĐất ở nông thôn3.040.000912.000608.0000
15394Xã An ThạnhĐường Xóm Củi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồng Khởi - Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dàiĐất ở nông thôn2.720.000816.000544.0000
15395Xã An ThạnhĐường Xóm Củi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài - Đường số 1Đất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
15396Xã An ThạnhĐường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Bến Bạ - Ngã tư giao Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
15397Xã An ThạnhĐường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư giao Đường Hùng Vương - Cầu Đoàn Thế TrungĐất ở nông thôn2.960.000888.000592.0000
15398Xã An ThạnhĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
15399Xã An ThạnhĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Cây xăng Lê VũĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
15400Xã An ThạnhĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung)Đất ở nông thôn1.760.000528.000352.0000
15301Xã An ThạnhĐường huyện 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ)Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
15302Xã An ThạnhĐường huyện 12A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung)Đất ở nông thôn850.000300.000300.0000
15303Xã An ThạnhĐường huyện 12B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Bến BạĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
15304Xã An ThạnhĐường huyện 12B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11Đất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
15305Xã An ThạnhĐường huyện 12B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Cầu Lòng ĐầmĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
15306Xã An ThạnhĐường huyện 13 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ)Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
15307Xã An ThạnhĐường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xóm Củi - Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ)Đất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
15308Xã An ThạnhĐường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) - Đường huyện 12BĐất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
15309Xã An ThạnhĐường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xóm Củi - Cầu Bến Bạ nhỏĐất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
15310Xã An ThạnhĐường Xóm Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dàiĐất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
15311Xã An ThạnhĐường Xóm Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài - Đường số 1Đất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
15312Xã An ThạnhĐường Đoàn Thế Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Bến Bạ - Ngã tư giao Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
15313Xã An ThạnhĐường Đoàn Thế Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư giao Đường Hùng Vương - Cầu Đoàn Thế TrungĐất ở nông thôn3.700.0001.110.000740.0000
15314Xã An ThạnhĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
15315Xã An ThạnhĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Cây xăng Lê VũĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
15316Xã An ThạnhĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung)Đất ở nông thôn2.200.000660.000440.0000
15317Xã An ThạnhĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Bệnh viện mớiĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
15318Xã An ThạnhĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn TrònĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15319Xã An ThạnhĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
15320Xã An ThạnhĐường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường Đoàn Văn TốĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
15321Xã An ThạnhĐường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn TốĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
15322Xã An ThạnhĐường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Văn Tố - Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm CủiĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
15323Xã An ThạnhĐường Đoàn Văn Tố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
15324Xã An ThạnhĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao DungĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
15325Xã An ThạnhĐường hai bên hông Chợ Bến Bạ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn6.000.0001.800.0001.200.0000
15326Xã An ThạnhĐường N2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
15327Xã An ThạnhĐường N4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn650.000300.000300.0000
15328Xã An ThạnhĐường N6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ)Đất ở nông thôn1.635.000490.500327.0000
15329Xã An ThạnhĐường D3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường Rạch LáĐất ở nông thôn1.635.000490.500327.0000
15330Xã An ThạnhĐường D4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường 1 Tháng 5Đất ở nông thôn1.635.000490.500327.0000
15331Xã An ThạnhĐường Xóm 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường huyện 12BĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
15332Xã An ThạnhĐường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
15333Xã An ThạnhĐường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1 Tháng 5Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
15334Xã An ThạnhĐường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Rạch SungĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15335Xã An ThạnhĐường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Đê sông Bến BạĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
15336Xã An ThạnhĐường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường bên hông Chợ Bến Bạ - Rạch Thông HảoĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
15337Xã An ThạnhHẻm (Đất ông Mau) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông HảoĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
15338Xã An ThạnhHẻm (Đất ông 9 Mỹ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông HảoĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
15339Xã An ThạnhHẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông HảoĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
15340Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Sông Cồn TrònĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
15341Xã An ThạnhĐường Rạch Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Rạch Già lớnĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15342Xã An ThạnhĐường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất Trại cưa Ông ĐiệuĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
15343Xã An ThạnhĐường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu - Kênh Đình TrụĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
15344Xã An ThạnhĐường Rạch Già Lớn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Sông Cồn TrònĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
15345Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
15346Xã An ThạnhKhu tái định cư An Thạnh Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn1.803.000540.900360.6000
15347Xã An ThạnhĐường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn940.000300.000300.0000
15348Xã An ThạnhĐường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn868.000300.000300.0000
15349Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Rạch Đôi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15350Xã An ThạnhĐường đal Rạch Trầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15351Xã An ThạnhĐường đal Rạch Su (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15352Xã An ThạnhĐường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) - Quốc lộ 60Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
15353Xã An ThạnhĐường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) - Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên)Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
15354Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15355Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía dưới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15356Xã An ThạnhĐường đal Xóm Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15357Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Mương Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn KịchĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15358Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Mương Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn QuyệnĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15359Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) - Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong)Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
15360Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) - Cầu Rạch Trê (hết đất ông On)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15361Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) - Hết ranh đất ông Võ Văn PhongĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
15362Xã An ThạnhĐường giao thông nông thôn Rạch Sâu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út GiaĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
15363Xã An ThạnhĐường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) - Cầu Chín KhánhĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
15364Xã An ThạnhĐường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ)Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
15365Xã An ThạnhĐường đền thờ Bác (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Đền thờ BácĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
15366Xã An ThạnhLộ Tẻ Vàm Tắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Bến phà Vàm TắcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
15367Xã An ThạnhĐường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường giao thông nông thôn Rạch SuĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
15368Xã An ThạnhĐường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
15369Xã An ThạnhĐường Bình Linh - Đầu Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bình Linh phía dưới - Đường Rạch Đầu LáĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
15370Xã An ThạnhĐường Rạch Đầu Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) - Út XứĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
15371Xã An ThạnhĐường Bình Linh (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Bến đò Bình LinhĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
15372Xã An ThạnhĐường vào Bến đò Bình Linh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) - Bến đò Bình LinhĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
15373Xã An ThạnhQuốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà VinhĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
15374Xã An ThạnhQuốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A)Đất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
15375Xã An ThạnhĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch SuĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
15376Xã An ThạnhĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu)Đất ở nông thôn1.344.000403.200300.0000
15377Xã An ThạnhĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi)Đất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
15378Xã An ThạnhĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
15379Xã An ThạnhĐường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) - Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn CátĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
15380Xã An ThạnhĐường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu)Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
15381Xã An ThạnhĐường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 10 (Cồn Cát) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
15382Xã An ThạnhĐường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Nhà ông Mạnh Ngọc Phong - Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
15383Xã An ThạnhĐường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) - Cầu Ông Út Quận + 80mĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
15384Xã An ThạnhĐường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu ông Út Quận + 80m - Cầu Rạch GiữaĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
15385Xã An ThạnhĐường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ)Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
15386Xã An ThạnhĐường huyện 12A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung)Đất ở nông thôn680.000300.000300.0000
15387Xã An ThạnhĐường huyện 12B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cầu Bến BạĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
15388Xã An ThạnhĐường huyện 12B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11Đất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (944 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 2026
Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.