Bảng giá đất xã An Lão, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã An Lão, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã An Lão, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã An Lão, TP. Hải Phòng
Xã An Lão sắp xếp từ: Thị trấn An Lão, các xã An Thắng, Tân Dân, An Tiến, phần còn lại của thị trấn Trường Sơn và phần còn lại của xã Thái Sơn.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Ngô Quyền Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Cầu Vàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 15.600.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Trần Tất Văn Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngã ba Xăng dầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 15.600.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Quốc lộ 10 Cầu Vàng 2 → Giáp địa phận xã An Quang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) → Ngã ba An Tràng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Ngã ba An Tràng → Cống Công ty thủy lợi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Cống Công ty thủy lợi → Giáp địa phận phường Phù Liễn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Trần Tất Văn Ngã ba Xăng dầu → Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 9.500.000 | 7.600.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 9.500.000 | 7.600.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn → Đài nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Văn Trỗi Cầu Anh Trỗi → Bệnh viện đa khoa An Lão | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ → Kênh Đống Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.500.000 | 9.300.000 | 7.750.000 | 6.200.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung Thủy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Trần Thị Trinh Đường 360 (trạm y tế) → Tiếp giáp quốc lộ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Trường THPT An Lão → Trạm y tế An Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 31 Ngã ba Khúc Giản → Quốc lộ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 33 Cống ông Bích → Quốc lộ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Văn Trỗi Cầu Anh Trỗi → Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 7.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Văn Trỗi Cầu Anh Trỗi → Sông Đa Độ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 7.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Địa phận An Thắng (cũ) → Giáp Trường Sơn (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 37 Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) → Quốc lộ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đoạn đường Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Cống Đống Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Trần Tất Văn Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngã ba Xăng dầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 7.020.000 | 5.850.000 | 4.680.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Ngô Quyền Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Cầu Vàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 7.020.000 | 5.850.000 | 4.680.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) → Ngã ba An Tràng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Ngã ba An Tràng → Cống Công ty thủy lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Quốc lộ 10 Cầu Vàng 2 → Giáp địa phận xã An Quang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 31 Quốc lộ 10 → Giáp xã An Trường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Nguyễn Kim Đầu đường → Hết phạm vi 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Phan Hiền Đầu đường → Hết phạm vi 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Trần Tảo Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Hoàng Xá Đầu đường → Hết phạm vi 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Trần Tất Văn Ngã ba Xăng dầu → Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Cống Công ty thủy lợi → Giáp địa phận phường Phù Liễn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.750.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Ngô Quyền Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Cầu Vàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Trần Tất Văn Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngã ba Xăng dầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Ngô Quyền Cầu Vàng → Hết địa phận xã An Lão | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 362 Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m → Hết khu tái định cư Tân Viên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Lê Lợi Ngã ba Xăng dầu → Hết trường THPT An Lão (đi đường 357) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Công ty Trung Thủy → Phà Kiều An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Cầu H10 → Giáp xã An Khánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 5.130.000 | 4.275.000 | 3.420.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 5.130.000 | 4.275.000 | 3.420.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú → Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.250.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Phà Kiều An → Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội → Giáp địa phận Trường Sơn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 33 Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội → Giáp thôn Chi Lai xã An Trường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu Nghệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Cầu Nghệ → Cầu H10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Cổng chào An Thắng → Ngã tư thôn Bách Phương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Ngã tư Tân Dân → Cống Lò Vôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn → Đài nghĩa trang liệt sĩ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 4.725.000 | 3.940.000 | 3.150.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Cống Công ty thủy lợi → Giáp địa phận phường Phù Liễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Trần Tất Văn Ngã ba Xăng dầu → Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Văn Trỗi Cầu Anh Trỗi → Bệnh viện đa khoa An Lão | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 3.675.000 | 2.940.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 3.675.000 | 2.940.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Quốc lộ 10 Giáp địa phận xã An Trường → Cầu Vàng 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Hết địa phận An Thắng (cũ) → Ngã ba Lương Khánh Thiện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Lê Lợi Ngã ba Xăng dầu → Hết trường THPT An Lão (đi đường 357) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Phan Hiền Sau phạm vi 200m → Phố Nguyễn Kim | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Nguyễn Kim Sau phạm vi 200m → Phố Phan Hiền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Ngô Quyền Cầu Vàng → Hết địa phận xã An Lão | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Hoàng Xá Sau phạm vi 200m → Nhà ông Đường số nhà 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ → Kênh Đống Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.975.000 | 4.185.000 | 3.490.000 | 2.790.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung Thủy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Trần Thị Trinh Đường 360 (trạm y tế) → Tiếp giáp quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 3.325.000 | 2.660.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 3.325.000 | 2.660.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Trường THPT An Lão → Trạm y tế An Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 33 Cống ông Bích → Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 31 Ngã ba Khúc Giản → Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn → Đài nghĩa trang liệt sĩ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.675.000 | 3.060.000 | 2.450.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Ngã tư thôn Bách Phương → Chùa Bách Phương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Cổng chào An Thắng → Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Đường 360 → Cống Lò Vôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 → Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 → Nhà ông Tám Bách Phương 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 → Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Đường 360 qua trường Trần Tất Văn → Nhà ông Kiều Bách Phương 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Văn Trỗi Cầu Anh Trỗi → Bệnh viện đa khoa An Lão | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Văn Trỗi Cầu Anh Trỗi → Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.810.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Văn Trỗi Cầu Anh Trỗi → Sông Đa Độ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.810.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Hết địa phận An Thắng (cũ) → Ngã ba Lương Khánh Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Quốc lộ 10 Giáp địa phận xã An Trường → Cầu Vàng 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ → Kênh Đống Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.425.000 | 3.255.000 | 2.710.000 | 2.170.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 37 Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) → Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Địa phận An Thắng (cũ) → Giáp Trường Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Cống Đống Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đoạn đường Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Trần Thị Trinh Đường 360 (trạm y tế) → Tiếp giáp quốc lộ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 31 Quốc lộ 10 → Giáp xã An Trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 33 Cống ông Bích → Quốc lộ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 31 Ngã ba Khúc Giản → Quốc lộ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Trường THPT An Lão → Trạm y tế An Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái Sơn Ngã ba Lương Khánh Thiện → Giáp địa phận Thái Sơn (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Trần Tảo Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Hoàng Xá Đầu đường → Hết phạm vi 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Nguyễn Kim Đầu đường → Hết phạm vi 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Phan Hiền Đầu đường → Hết phạm vi 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Văn Trỗi Cầu Anh Trỗi → Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.625.000 | 2.190.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Nguyễn Văn Trỗi Cầu Anh Trỗi → Sông Đa Độ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.625.000 | 2.190.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.275.000 | 2.565.000 | 2.140.000 | 1.710.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Cống Đống Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 360 Địa phận An Thắng (cũ) → Giáp Trường Sơn (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đoạn đường Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 37 Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) → Quốc lộ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 362 Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m → Hết khu tái định cư Tân Viên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Công ty Trung Thủy → Phà Kiều An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Cầu H10 → Giáp xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 31 Quốc lộ 10 → Giáp xã An Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú → Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.910.000 | 1.530.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Cầu Nghệ → Cầu H10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 33 Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội → Giáp thôn Chi Lai xã An Trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Phà Kiều An → Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội → Giáp địa phận Trường Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Cổng chào An Thắng → Ngã tư thôn Bách Phương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Ngã tư Tân Dân → Cống Lò Vôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Hoàng Xá Đầu đường → Hết phạm vi 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Nguyễn Kim Đầu đường → Hết phạm vi 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường Trần Tảo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Phan Hiền Đầu đường → Hết phạm vi 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.995.000 | 1.660.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Cầu H10 → Giáp xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 362 Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m → Hết khu tái định cư Tân Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Công ty Trung Thủy → Phà Kiều An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Hoàng Xá Sau phạm vi 200m → Nhà ông Đường số nhà 93 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Phan Hiền Sau phạm vi 200m → Phố Nguyễn Kim | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Nguyễn Kim Sau phạm vi 200m → Phố Phan Hiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú → Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.490.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Cổng chào An Thắng → Ngã tư thôn Bách Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Ngã tư Tân Dân → Cống Lò Vôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 306 Cầu Nghệ → Cầu H10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Phà Kiều An → Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 357 Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội → Giáp địa phận Trường Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường 33 Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội → Giáp thôn Chi Lai xã An Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Ngã tư thôn Bách Phương → Chùa Bách Phương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Cổng chào An Thắng → Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Đường 360 → Cống Lò Vôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 → Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 → Nhà ông Tám Bách Phương 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 → Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Đường 360 qua trường Trần Tất Văn → Nhà ông Kiều Bách Phương 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã An Lão | Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990 |
| Hải Phòng xã An Lão | Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Phan Hiền Sau phạm vi 200m → Phố Nguyễn Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Nguyễn Kim Sau phạm vi 200m → Phố Phan Hiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng xã An Lão | Phố Hoàng Xá Sau phạm vi 200m → Nhà ông Đường số nhà 93 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng xã An Lão | Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng xã An Lão | Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Ngã tư thôn Bách Phương → Chùa Bách Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Cổng chào An Thắng → Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Đường 360 → Cống Lò Vôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 → Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 → Nhà ông Tám Bách Phương 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 → Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Đường 360 qua trường Trần Tất Văn → Nhà ông Kiều Bách Phương 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Ngã tư thôn Bách Phương → Chùa Bách Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Cổng chào An Thắng → Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Đường 360 → Cống Lò Vôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 → Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 → Nhà ông Tám Bách Phương 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 → Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã An Lão | Tuyến đường Đường 360 qua trường Trần Tất Văn → Nhà ông Kiều Bách Phương 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |


