Bảng giá đất Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Các Sơn | Tại đây | 84 | Xã Giao An | Tại đây |
| 2 | Xã Trường Lâm | Tại đây | 85 | Xã Bá Thước | Tại đây |
| 3 | Xã Hà Trung | Tại đây | 86 | Xã Thiết Ống | Tại đây |
| 4 | Xã Tống Sơn | Tại đây | 87 | Xã Văn Nho | Tại đây |
| 5 | Xã Hà Long | Tại đây | 88 | Xã Điền Quang | Tại đây |
| 6 | Xã Hoạt Giang | Tại đây | 89 | Xã Điền Lư | Tại đây |
| 7 | Xã Lĩnh Toại | Tại đây | 90 | Xã Quý Lương | Tại đây |
| 8 | Xã Triệu Lộc | Tại đây | 91 | Xã Cổ Lũng | Tại đây |
| 9 | Xã Đông Thành | Tại đây | 92 | Xã Pù Luông | Tại đây |
| 10 | Xã Hậu Lộc | Tại đây | 93 | Xã Ngọc Lặc | Tại đây |
| 11 | Xã Hoa Lộc | Tại đây | 94 | Xã Thạch Lập | Tại đây |
| 12 | Xã Vạn Lộc | Tại đây | 95 | Xã Ngọc Liên | Tại đây |
| 13 | Xã Nga Sơn | Tại đây | 96 | Xã Minh Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Nga Thắng | Tại đây | 97 | Xã Nguyệt Ấn | Tại đây |
| 15 | Xã Hồ Vương | Tại đây | 98 | Xã Kiên Thọ | Tại đây |
| 16 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 99 | Xã Cẩm Thạch | Tại đây |
| 17 | Xã Nga An | Tại đây | 100 | Xã Cẩm Thủy | Tại đây |
| 18 | Xã Ba Đình | Tại đây | 101 | Xã Cẩm Tú | Tại đây |
| 19 | Xã Hoằng Hóa | Tại đây | 102 | Xã Cẩm Vân | Tại đây |
| 20 | Xã Hoằng Tiến | Tại đây | 103 | Xã Cẩm Tân | Tại đây |
| 21 | Xã Hoằng Thanh | Tại đây | 104 | Xã Kim Tân | Tại đây |
| 22 | Xã Hoằng Lộc | Tại đây | 105 | Xã Vân Du | Tại đây |
| 23 | Xã Hoằng Châu | Tại đây | 106 | Xã Ngọc Trạo | Tại đây |
| 24 | Xã Hoằng Sơn | Tại đây | 107 | Xã Thạch Bình | Tại đây |
| 25 | Xã Hoằng Phú | Tại đây | 108 | Xã Thành Vinh | Tại đây |
| 26 | Xã Hoằng Giang | Tại đây | 109 | Xã Thạch Quảng | Tại đây |
| 27 | Xã Lưu Vệ | Tại đây | 110 | Xã Như Xuân | Tại đây |
| 28 | Xã Quảng Yên | Tại đây | 111 | Xã Thượng Ninh | Tại đây |
| 29 | Xã Quảng Ngọc | Tại đây | 112 | Xã Xuân Bình | Tại đây |
| 30 | Xã Quảng Ninh | Tại đây | 113 | Xã Hóa Quỳ | Tại đây |
| 31 | Xã Quảng Bình | Tại đây | 114 | Xã Thanh Phong | Tại đây |
| 32 | Xã Tiên Trang | Tại đây | 115 | Xã Thanh Quân | Tại đây |
| 33 | Xã Quảng Chính | Tại đây | 116 | Xã Xuân Du | Tại đây |
| 34 | Xã Nông Cống | Tại đây | 117 | Xã Mậu Lâm | Tại đây |
| 35 | Xã Thắng Lợi | Tại đây | 118 | Xã Như Thanh | Tại đây |
| 36 | Xã Trung Chính | Tại đây | 119 | Xã Yên Thọ | Tại đây |
| 37 | Xã Trường Văn | Tại đây | 120 | Xã Thanh Kỳ | Tại đây |
| 38 | Xã Thăng Bình | Tại đây | 121 | Xã Thường Xuân | Tại đây |
| 39 | Xã Tượng Lĩnh | Tại đây | 122 | Xã Luận Thành | Tại đây |
| 40 | Xã Công Chính | Tại đây | 123 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 41 | Xã Thiệu Hóa | Tại đây | 124 | Xã Thắng Lộc | Tại đây |
| 42 | Xã Thiệu Quang | Tại đây | 125 | Xã Xuân Chinh | Tại đây |
| 43 | Xã Thiệu Tiến | Tại đây | 126 | Xã Mường Lát | Tại đây |
| 44 | Xã Thiệu Toán | Tại đây | 127 | Phường Hạc Thành | Tại đây |
| 45 | Xã Thiệu Trung | Tại đây | 128 | Phường Quảng Phú | Tại đây |
| 46 | Xã Yên Định | Tại đây | 129 | Phường Đông Quang | Tại đây |
| 47 | Xã Yên Trường | Tại đây | 130 | Phường Đông Sơn | Tại đây |
| 48 | Xã Yên Phú | Tại đây | 131 | Phường Đông Tiến | Tại đây |
| 49 | Xã Quý Lộc | Tại đây | 132 | Phường Hàm Rồng | Tại đây |
| 50 | Xã Yên Ninh | Tại đây | 133 | Phường Nguyệt Viên | Tại đây |
| 51 | Xã Định Tân | Tại đây | 134 | Phường Sầm Sơn | Tại đây |
| 52 | Xã Định Hòa | Tại đây | 135 | Phường Nam Sầm Sơn | Tại đây |
| 53 | Xã Thọ Xuân | Tại đây | 136 | Phường Bỉm Sơn | Tại đây |
| 54 | Xã Thọ Long | Tại đây | 137 | Phường Quang Trung | Tại đây |
| 55 | Xã Xuân Hòa | Tại đây | 138 | Phường Ngọc Sơn | Tại đây |
| 56 | Xã Sao Vàng | Tại đây | 139 | Phường Tân Dân | Tại đây |
| 57 | Xã Lam Sơn | Tại đây | 140 | Phường Hải Lĩnh | Tại đây |
| 58 | Xã Thọ Lập | Tại đây | 141 | Phường Tĩnh Gia | Tại đây |
| 59 | Xã Xuân Tín | Tại đây | 142 | Phường Đào Duy Từ | Tại đây |
| 60 | Xã Xuân Lập | Tại đây | 143 | Phường Hải Bình | Tại đây |
| 61 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây | 144 | Phường Trúc Lâm | Tại đây |
| 62 | Xã Tây Đô | Tại đây | 145 | Phường Nghi Sơn | Tại đây |
| 63 | Xã Biện Thượng | Tại đây | 146 | Xã Phú Xuân | Tại đây |
| 64 | Xã Triệu Sơn | Tại đây | 147 | Xã Mường Chanh | Tại đây |
| 65 | Xã Thọ Bình | Tại đây | 148 | Xã Quang Chiểu | Tại đây |
| 66 | Xã Thọ Ngọc | Tại đây | 149 | Xã Tam Chung | Tại đây |
| 67 | Xã Thọ Phú | Tại đây | 150 | Xã Pù Nhi | Tại đây |
| 68 | Xã Hợp Tiến | Tại đây | 151 | Xã Nhi Sơn | Tại đây |
| 69 | Xã An Nông | Tại đây | 152 | Xã Mường Lý | Tại đây |
| 70 | Xã Tân Ninh | Tại đây | 153 | Xã Trung Lý | Tại đây |
| 71 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 154 | Xã Trung Sơn | Tại đây |
| 72 | Xã Hồi Xuân | Tại đây | 155 | Xã Na Mèo | Tại đây |
| 73 | Xã Nam Xuân | Tại đây | 156 | Xã Sơn Thủy | Tại đây |
| 74 | Xã Thiên Phủ | Tại đây | 157 | Xã Sơn Điện | Tại đây |
| 75 | Xã Hiền Kiệt | Tại đây | 158 | Xã Mường Mìn | Tại đây |
| 76 | Xã Phú Lệ | Tại đây | 159 | Xã Tam Thanh | Tại đây |
| 77 | Xã Trung Thành | Tại đây | 160 | Xã Yên Khương | Tại đây |
| 78 | Xã Tam Lư | Tại đây | 161 | Xã Yên Thắng | Tại đây |
| 79 | Xã Quan Sơn | Tại đây | 162 | Xã Xuân Thái | Tại đây |
| 80 | Xã Trung Hạ | Tại đây | 163 | Xã Bát Mọt | Tại đây |
| 81 | Xã Linh Sơn | Tại đây | 164 | Xã Yên Nhân | Tại đây |
| 82 | Xã Đồng Lương | Tại đây | 165 | Xã Lương Sơn | Tại đây |
| 83 | Xã Văn Phú | Tại đây | 166 | Xã Vạn Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Quốc lộ 1A Từ đường sắt - Đến cầu Hạc (Đông Thọ) | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Quốc lộ 1A Từ cầu Hạc - Đến đường Tô Vĩnh Diện (Trường Thi - Đông Thọ) | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Quốc lộ 1A Từ đường Tô Vĩnh Diện - Đến ngã tư Phan Chu Trinh (Điện Biên) | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Quốc lộ 1A Từ ngã tư PC.Trinh - Đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi (Điện Biên) | Đất ở đô thị | 50.000.000 | 40.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Quốc lộ 1A Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi - Đến ngã ba Tống Duy Tân (Lam Sơn) | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 26.400.000 | 19.800.000 | 13.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Quốc lộ 1A Từ ngã ba Tống Duy Tân - Đến ngã tư Lê Quý Đôn (Ba Đình) | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 25.600.000 | 19.200.000 | 12.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Quốc lộ 1A Từ ngã tư Lê Quý Đôn - Đến ngã ba Tịch Điền (Ba Đình) | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 22.400.000 | 16.800.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Quốc lộ 1A Từ ngã ba Tịch Điền - Đến đường Mật Sơn; phía Tây Đến ngõ Ngọc Lan (Ngọc Trạo) | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp phường Ngọc Trạo - Đến Bắc Cầu Bố (Đông Vệ) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Quốc lộ 1A Từ Cầu Bố - Đến Bệnh viện nhi (Đông Vệ) | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Quốc lộ 1A Từ Bệnh viện nhi - Đến cầu Quán Nam (Đông Vệ) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn từ Nam cầu Quán Nam - Đến ngã ba đường tránh QL 1A (Quảng Thịnh) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Quốc lộ 1A Từ ngã ba đường tránh QL1A - Đến đường vào thôn Quyết Thắng (Quảng Thịnh) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Quốc lộ 1A Từ đường vào thôn Quyết Thắng - Đến hết địa phận thành phố Thanh Hóa (Quảng Thịnh) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Chí Thanh Từ Nhà hàng Phù Đổng - Đến Ngõ 70 - Nguyễn Chí Thanh (Đông Thọ) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Chí Thanh Từ Ngõ 70 Nguyễn Chí Thanh - Đến cây xăng Hàm Rồng (Đông Thọ) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cây xăng - Đến Tượng đài TNXP (Hàm Rồng) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Chí Thanh Từ Tượng đài TNXP - Đến đầu cầu Hoàng Long (Hàm Rồng) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cầu Hoàng Long - Đến cầu vượt Hoàng Long (Hoằng Long, nay là xã Long Anh) | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cầu Hoàng Long - Đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên (Tào Xuyên) | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Chí Thanh Từ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên - Đến Cầu Tào Xuyên (Tào Xuyên) | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 1.880.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Chí Thanh Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý (nay là phườngTào Xuyên) - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Chí Thanh Từ giáp P. Tào Xuyên - Đến hết địa phận xã Hoằng Lý (nay là phườngTào Xuyên) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Chí Thanh Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ - Đến tiếp giáp phường Tào Xuyên | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Quốc lộ 45 - tuyến từ Nhồi đi Nông Cống Từ giáp xã Quảng Trạch - Đến giáp Đường vành đai phía Tây (Quảng Thịnh) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Quốc lộ 45 - tuyến từ Nhồi đi Nông Cống Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây - Đến ngã ba QL 45 đi cầu Đồng Sâm (Quảng Thịnh) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Quốc lộ 45 - tuyến từ Nhồi đi Nông Cống Từ ngã ba Quốc lộ 45 (đi Đông Vinh) - Đến cầu Voi (Quảng Thịnh) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Quốc lộ 45 - tuyến từ Nhồi đi Nông Cống Từ ngã ba Quốc lộ 45 - Đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh (Quảng Thịnh) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Quốc lộ 45 - tuyến từ Nhồi đi Nông Cống Từ ngã ba Quốc lộ 45 từ hộ bà Tiện - Đến cầu Đồng Sâm (thuộc xã Đông Vinh) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Quốc lộ 45 - tuyến từ Nhồi đi Nông Cống Từ giáp phường An Hoạch (nay là phường An Hưng) - Đến giáp Đông Vinh (Đông Hưng, nay là phường An Hưng) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Quốc lộ 45 - tuyến từ Nhồi đi Nông Cống Từ ngã tư lệch hộ ông Lê Đình Công - Đến kênh B20 (An Hoạch, nay là phường An Hưng) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Quốc lộ 45 - tuyến từ Nhồi đi Nông Cống Từ ngã ba Nhồi - Đến ngã tư lệch hộ bà Lê Thị Quyết (An Hoạch, nay là phường An Hưng) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Quốc lộ 45 - tuyến từ Nhồi đi Nông Cống Từ Ngã ba Nhồi đi Công ty Tân Thành (Đông Tân) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường QL45 - Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 Từ giáp TT Rừng Thông - Đến xã Đông Tân (Đông Lĩnh) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường QL45 - Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 Từ giáp xã Đông Lĩnh - Đến giáp phường Phú Sơn (Đông Tân) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 Từ giáp xã Đông Lĩnh - Đến ngã tư vào Trường lái (Phú Sơn) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 Từ ngã tư vào Trường lái - Đến ngã tư Phú Thọ (Phú Sơn) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 Từ ngã tư Phú Thọ - Đến đường sắt (Phú Sơn) | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 18.400.000 | 13.800.000 | 9.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 Từ đường sắt - Đến số nhà 307 Nguyễn Trãi (Tân Sơn) | Đất ở đô thị | 34.000.000 | 27.200.000 | 20.400.000 | 13.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 Từ số nhà 305 Nguyễn Trãi - Đến ngã tư Hạc Thành (Tân Sơn) | Đất ở đô thị | 38.000.000 | 30.400.000 | 22.800.000 | 15.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 Từ ngã tư Hạc Thành - Đến đường Đào Duy Từ (Ba Đình) | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 33.600.000 | 25.200.000 | 16.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (QL 47) Từ Trần Phú - Đến Cao Thắng (Ba Đình) | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 32.000.000 | 24.000.000 | 16.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (QL 47) Từ Cao Thắng - Đến Đào Duy Từ (Lam Sơn) | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 32.000.000 | 24.000.000 | 16.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (QL 47) Từ Đào Duy Từ - Đến Lê Thị Hoa (Lam Sơn) | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (QL 47) Từ Lê Thị Hoa - Đến cầu Cốc (Lam Sơn) | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (QL 47) Từ Cầu Cốc - Đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương) | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (QL 47) Từ cầu Lai Thành - Đến đường Phạm Ngũ Lão (Đông Sơn) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (QL 47) Từ đường Phạm Ngũ Lão - Đến cầu vượt Quốc lộ 47 (Quảng Hưng) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (QL 47) Từ cầu vượt Quốc lộ 47 - Đến hết Nhà máy sữa, phía Nam hết phường Quảng Thành | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (QL 47) Tiếp theo - Đến Cống tưới phía Tây Môi - xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi 250m) (đoạn qua xã Quảng Đông-Quảng Phú) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (QL 47) Từ cống tưới phía Tây Môi, xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi 250m) - Đến ngã ba QL47 cũ, QL47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (QL 47) Từ ngã ba QL47 cũ, QL47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) - Đến hết địa phận thành phố | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã ba Nhồi và xã Đông Tân) Từ ngã tư Phú Thọ - Đến cầu Cao (Phú Sơn) | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã ba Nhồi và xã Đông Tân) Từ Cầu Cao - Đến cây xăng Minh Hương (An Hoạch, nay là phường An Hưng) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã ba Nhồi và xã Đông Tân) Từ cây xăng Minh Hương - Đến ngã ba Nhồi (An Hoạch, nay là phường An Hưng) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã ba Nhồi và xã Đông Tân) Từ ngã ba Nhồi-cống Chéo (cống B20) (Đông Tân) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã ba Nhồi và xã Đông Tân) Từ cống Chéo - Đến thị trấn Rừng Thông (QL47 cũ) (Đông Tân) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đoạn nắn - Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã ba Nhồi và xã Đông Tân) Từ công ty Cầu - Đến Trạm xá sư đoàn 341 (Đông Tân) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường tránh Quốc lộ 1A (Đường gom 2 bên) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến ĐL Lê Lợi - Vòng xuyến BigC (Đông Thọ) | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường tránh Quốc lộ 1A (Đường gom 2 bên) Từ ĐL. Lê Lợi - Đến Quốc lộ 47 (Quảng Hưng) | Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường tránh Quốc lộ 1A (Đường gom 2 bên) Từ Quốc lộ 47 - Đến giáp xã Quảng Thịnh (Quảng Hưng) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường tránh Quốc lộ 1A (Đường gom 2 bên) Từ giáp phường Quảng Thành - Đến đầu Đường tránh (QL1A) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) Từ đường Nguyễn Trãi - Đến giáp phường Đông Vệ (KĐT Núi Long) (Tân Sơn) | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) Từ giáp phường Tân Sơn - Đến sông nhà Lê (Đông Vệ) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) Từ sông nhà Lê - Đến đường Vệ Yên (Quảng Thắng) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) Từ đường Vệ Yên - Đến Ngã 3 Nhà tang lễ tỉnh (Quảng Thắng) | Đất ở đô thị | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.160.000 | 3.440.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) Từ Nhà tang lễ tỉnh - Đến giáp phường Quảng Thành (Đông Vệ) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) Từ giáp phường Đông Vệ - Đến hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) Từ giáp phường Quảng Thành - Đến đường Lê Lai (Quảng Hưng) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Đại lộ Nam Sông Mã Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp phường Đông Hải-cầu vượt kênh Bến Thủy (Nam Ngạn) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Đại lộ Nam Sông Mã Từ cầu vượt kênh Bến Thủy - Đến giáp phường Quảng Hưng (Đông Hải) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Đại lộ Nam Sông Mã Từ phường Đông Hải - Đến giáp xã Quảng Phú (Quảng Hưng) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Đại lộ Nam Sông Mã Từ xã Quảng Phú - Đến hết xã Quảng Tâm (giáp thành phố Sầm Sơn) (Quảng Phú-Quảng Tâm) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) Từ Quốc lộ 1A - Đến hết địa phận phường Đông Vệ (Đông Vệ) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) Từ phường Đông Vệ - Đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành) | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) Từ Đường tránh phía Đông - Đến hết phường hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) Đoạn từ phường Quảng Thành - Đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Đường Vành đai phía Tây Từ phường Hàm Rồng - Đến hết phường Đông Thọ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Đường Vành đai phía Tây Từ giáp phường Đông Thọ - Đến hết phường Đông Cương | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Đường Vành đai phía Tây Từ xã Đông Lĩnh - Đến hết xã Đông Tân | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Đường Vành đai phía Tây Từ xã Đông Vinh - Đến tiếp giáp hộ ông Hào xã Quảng Thịnh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Tuyến Đường Vành đai phía Tây Từ hộ ông Hào xã Quảng Thịnh - Đến tiếp giáp QL1A | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Ngọc Trạo Từ Chi Giang 23 - Đến hết Trường TDTT | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Ngọc Trạo Từ Trường TDTT - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Lê Hoàn - Phường Ngọc Trạo Từ Lê Quý Đôn - Đến đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Tịch Điền - Phường Ngọc Trạo Từ Quốc lộ 1A - Đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Trịnh Khả - Phường Ngọc Trạo Từ đường Nguyễn Huy Tự - Đến đường Quảng Xá | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Phạm Bành - Phường Ngọc Trạo Từ Chi Giang 23 - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Huy Tự - Phường Ngọc Trạo - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Huy Tự - Phường Ngọc Trạo - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Mật Sơn - Phường Ngọc Trạo Từ đường Quang Trung - Đến đường Lê Khắc Tháo | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 100 Quang Trung 2 - Phường Ngọc Trạo Từ SN 02/100 - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 79 Quang Trung 2 - Phường Ngọc Trạo Từ SN 04/70 - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 477 Lê Hoàn - Phường Ngọc Trạo Từ SN 02/477 - Đến SN 09/477 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Lê Ngọc Hân - Phường Ngọc Trạo Từ đường Tịch Điền - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Bùi Thị Xuân - Phường Ngọc Trạo Từ đường Tịch Điền - Đến đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 33 Hoàng văn Thụ - Phường Ngọc Trạo Từ SN 31C - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 47 Hoàng Văn Thụ - Phường Ngọc Trạo Từ SN 01/47 - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Trần Quang Diệu - Phường Ngọc Trạo Từ trường TDTT - Đến đường Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Các đường ngang thuộc đường Trần Quang Diệu - Phường Ngọc Trạo - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 25 Phạm Bành - Phường Ngọc Trạo Từ SN 01/25 - Đến SN 25/25 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 38 Phạm Bành - Phường Ngọc Trạo Từ SN 01/38 - Đến SN 09/38 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Đăng Thai Mai - Phường Ngọc Trạo Từ đường Hoàng Văn Thụ - Đến đường Phạm Bành | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Thiếp - Phường Ngọc Trạo Từ Kho 661 - Đến KTT Công ty Bia | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 02 Nguyễn Thiếp - Phường Ngọc Trạo Từ SN 09/2 - Đến SN 29/2 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 23 Nguyễn Thiếp - Phường Ngọc Trạo Từ SN .../23 - Đến NVH phố | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Ngô Văn Sở - Phường Ngọc Trạo Từ đường Lê Hoàn - Đến đường Thôi Hữu | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Ngọc Trạo Từ Tân An - Đến giáp phường Đông Vệ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Phường Ngọc Trạo Từ Ngô Văn Sở - Đến KTT Công ty Môi trường | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Thôi Hữu - Phường Ngọc Trạo Từ đường Ngô Văn Sở - Đến cánh đồng Đông Vệ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 42 Thôi Hữu - Phường Ngọc Trạo Từ SN 02/42 - Đến SN 22/42 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 70 Thôi Hữu - Phường Ngọc Trạo Từ SN 02/70 - Đến SN 22/70 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 76 Thôi Hữu - Phường Ngọc Trạo Từ SN 01/76 - Đến SN 25/76 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 03 Thôi Hữu - Phường Ngọc Trạo Từ SN 01/03 - Đến SN 05/03 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Ngọc Trạo Từ Quốc lộ 1A - Đến Tân An | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Ngọc Trạo Từ Tân An - Đến cánh đồng Đồng Vệ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 71 Nguyễn Văn Trỗi - Phường Ngọc Trạo - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 39 Nguyễn Văn Trỗi - Phường Ngọc Trạo - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi - Phường Ngọc Trạo - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Trần Mai Ninh - Phường Ngọc Trạo Từ đường Tân An - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Hồ Nguyên Trừng 1-2 - Phường Ngọc Trạo Từ đường Trần Mai Ninh - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Bà Huyện Thanh Quan - Phường Ngọc Trạo Từ Ngô Thì Nhậm - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Trần Cao Vân 1-2 - Phường Ngọc Trạo Từ Quốc lộ 1A - Đến đường Nguyễn Sơn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ Ngọc Lan - Phường Ngọc Trạo Từ Quốc lộ 1A - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Tân An - Phường Ngọc Trạo Từ Chi Giang 23 - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Tân An - Phường Ngọc Trạo Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến Doanh trại Quân đội | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Phố Tuệ Tĩnh - Phường Ngọc Trạo Từ Quốc lộ 1A - Đến SN 20 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Phố Tuệ Tĩnh - Phường Ngọc Trạo Từ Số nhà 02 - Đến SN 52 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường ngang phố Tuệ Tĩnh - Phường Ngọc Trạo Từ SN 32 - Đến SN 60 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường ngang phố Tuệ Tĩnh - Phường Ngọc Trạo Từ SN 53 - Đến SN 95 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 21 Tuệ Tĩnh - Phường Ngọc Trạo Từ SN 02/21 - Đến SN 50/21 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 19 Quang Trung - Phường Ngọc Trạo - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 11 Tân An - Phường Ngọc Trạo - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự - Phường Ngọc Trạo - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 35 Tân An - Phường Ngọc Trạo - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 55 Trịnh Khả - Phường Ngọc Trạo Từ đường Nguyễn Huy Tự - Đến SN 33/55 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự - Phường Ngọc Trạo Từ đường Nguyễn Huy Tự - Đến SN 14/75 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 32 Mật Sơn - Phường Ngọc Trạo - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự - Phường Ngọc Trạo - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Lạc Long Quân - Phường Ngọc Trạo từ cây xăng Quân đội - Đến QL 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + 0.80 - Km2 + 214 ) | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đại lộ Đông Tây - Phường Ngọc Trạo Đoạn từ QL 1A - đến giáp ranh phường Tân Sơn | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Lê Hoàn - Phường Ba Đình Từ đường Tống Duy Tân - Đến đường Lê Phụng Hiểu | Đất ở đô thị | 50.000.000 | 40.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Lê Hoàn - Phường Ba Đình Từ đường Lê Phụng Hiểu - Đến đường Hàn Thuyên | Đất ở đô thị | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 | 18.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Lê Hoàn - Phường Ba Đình Từ Hàn Thuyên - Đến QL 1A | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 32.000.000 | 24.000.000 | 16.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Đinh Công Tráng - Phường Ba Đình Từ Tống Duy Tân - Đến Lê Phụng Hiểu | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 32.000.000 | 24.000.000 | 16.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Đinh Công Tráng - Phường Ba Đình Từ Lê Phụng Hiểu - Đến Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Đinh Công Tráng - Phường Ba Đình Từ Lê Quý Đôn - Đến Lê Hoàn | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Hà Văn Mao - Phường Ba Đình Từ đường Hàn Thuyên - Đến đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Minh Khai - Phường Ba Đình Từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Cửa Tả | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Lê Hồng Phong - Phường Ba Đình Từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Cửa Tả | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Cầm Bá Thước - Phường Ba Đình Từ đường Lê Phụng Hiểu - Đến đường Đào Tấn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Lê Phụng Hiểu - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Tịch Điền - Phường Ba Đình Từ đường Hoàng Văn Thụ - Đến đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Tịch Điền - Phường Ba Đình từ Trần Phú - Đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Ba Đình Từ đường Lê Quý Đôn - Đến Chi Giang 23 | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Phạm Bành - Phường Ba Đình Từ đường Lê Quý Đôn - Đến Chi Giang 23 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Cửa Tả - Phường Ba Đình Từ Minh Khai - Đến Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Phan Bội Châu - Phường Ba Đình Từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Phan Bội Châu - Phường Ba Đình Từ đường Lê Quý Đôn - Đến Chi Giang 24 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Huy Tự - Phường Ba Đình Từ Cống Tân An - Đến đường Trịnh Khả (phía Bắc Đến hết phường Ba Đình) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Hạc Thành - Phường Ba Đình Từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 23, 63 Phan Bội Châu - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 04,14, 24 Phạm Bành - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Lê Quý Đôn - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 22.400.000 | 16.800.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Hàn Thuyên - Phường Ba Đình Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Hàn Thuyên - Phường Ba Đình Từ đường Trần Phú - Đến đường Đào Duy | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 22.400.000 | 16.800.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Hàn Thuyên - Phường Ba Đình từ đường Đào Duy Từ - Đến lô LK2-13 MBQH khu dân cư Nhà hát nhân dân | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ Đồng Lực - Phường Ba Đình Từ đường Hàn Thuyên - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Cửa Tiền - Phường Ba Đình Từ Hạc Thành - Đến Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 07 Cửa Tiền - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Phó Đức Chính - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 1 Phó Đức Chính - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Các đường ngang dọc MB 2346 - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 23 Hà Văn Mao - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Đinh Chương Dương - Phường Ba Đình Từ Phan Bội Châu - Đến Nguyễn Trinh Tiếp | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Đinh Chương Dương - Phường Ba Đình từ đường Đinh Chương Dương - Đến ngõ nhà Bảng | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Lý tự Trọng - Phường Ba Đình Từ Lê Quý Đôn - Đến hết đường ngang, dọc | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ Đoan Hùng - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Đào Tấn - Phường Ba Đình Từ đường Cầm Bá Thước - Đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát nhân dân | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Lương Thế Vinh - Phường Ba Đình Từ Hàn Thuyên - Đến Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ba Đình Từ Hàn Thuyên - Đến Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 17 Nguyễn Bỉnh khiêm - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Đào Duy Từ - Phường Ba Đình Từ Tống Duy Tân - Đến Hàn Thuyên | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 25.600.000 | 19.200.000 | 12.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Đào Duy Từ - Phường Ba Đình Từ Hàn Thuyên - Đến Nguyễn Huy Tự | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 22.400.000 | 16.800.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Trinh Tiếp - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Lê Thế Long - Phường Ba Đình Từ đường Nguyễn Trãi - Đến Hàn Thuyên | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ Lê Đình Chinh - Phường Ba Đình Từ Đào Duy Từ - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ Lê Thế Bùi - Phường Ba Đình Từ đường Đào Duy Từ - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ Nhà Bảng - Phường Ba Đình Từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Nguyễn Bá Ngọc - Phường Ba Đình Từ đường Lê Hoàn - Đến đường Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ Hợp Tiến - Phường Ba Đình Từ Tống Duy Tân - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường Trương Định - Phường Ba Đình Từ đường Phạm Bành - Đến Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 47 Lê Hồng Phong - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 55 Lê Hồng Phong - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 117 Lê Hồng Phong - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 87 Hàn Thuyên - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ Nhà xuất bản - Phường Ba Đình Từ đường Trần Phú - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 137 Minh Khai - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Ngõ 216 Nguyễn Trãi - Phường Ba Đình - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Thanh Hóa | Đường ngang - MBQH Nhà hát nhân dân - Phường Ba Đình từ lô LK2-7 - Đến LK5-9 MBQH Nhà hát nhân dân, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu Đến Đào Tấn | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |


