Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
2.2. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh Khánh Hòa theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Nam Cam Ranh | Tại đây | 34 | Xã Cà Ná | Tại đây |
| 2 | Xã Bắc Ninh Hòa | Tại đây | 35 | Xã Phước Hà | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Định | Tại đây | 36 | Xã Phước Dinh | Tại đây |
| 4 | Xã Nam Ninh Hòa | Tại đây | 37 | Xã Ninh Hải | Tại đây |
| 5 | Xã Tây Ninh Hòa | Tại đây | 38 | Xã Xuân Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Hòa Trí | Tại đây | 39 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 7 | Xã Đại Lãnh | Tại đây | 40 | Xã Thuận Bắc | Tại đây |
| 8 | Xã Tu Bông | Tại đây | 41 | Xã Công Hải | Tại đây |
| 9 | Xã Vạn Thắng | Tại đây | 42 | Xã Ninh Sơn | Tại đây |
| 10 | Xã Vạn Ninh | Tại đây | 43 | Xã Lâm Sơn | Tại đây |
| 11 | Xã Vạn Hưng | Tại đây | 44 | Xã Anh Dũng | Tại đây |
| 12 | Xã Diên Khánh | Tại đây | 45 | Xã Mỹ Sơn | Tại đây |
| 13 | Xã Diên Lạc | Tại đây | 46 | Xã Bác Ái Đông | Tại đây |
| 14 | Xã Diên Điền | Tại đây | 47 | Xã Bác Ái | Tại đây |
| 15 | Xã Diên Lâm | Tại đây | 48 | Xã Bác Ái Tây | Tại đây |
| 16 | Xã Diên Thọ | Tại đây | 49 | Phường Nha Trang | Tại đây |
| 17 | Xã Suối Hiệp | Tại đây | 50 | Phường Bắc Nha Trang | Tại đây |
| 18 | Xã Cam Lâm | Tại đây | 51 | Phường Tây Nha Trang | Tại đây |
| 19 | Xã Suối Dầu | Tại đây | 52 | Phường Nam Nha Trang | Tại đây |
| 20 | Xã Cam Hiệp | Tại đây | 53 | Phường Bắc Cam Ranh | Tại đây |
| 21 | Xã Cam An | Tại đây | 54 | Phường Cam Ranh | Tại đây |
| 22 | Xã Bắc Khánh Vĩnh | Tại đây | 55 | Phường Cam Linh | Tại đây |
| 23 | Xã Trung Khánh Vĩnh | Tại đây | 56 | Phường Ba Ngòi | Tại đây |
| 24 | Xã Tây Khánh Vĩnh | Tại đây | 57 | Phường Ninh Hòa | Tại đây |
| 25 | Xã Nam Khánh Vĩnh | Tại đây | 58 | Phường Đông Ninh Hòa | Tại đây |
| 26 | Xã Khánh Vĩnh | Tại đây | 59 | Phường Hòa Thắng | Tại đây |
| 27 | Xã Khánh Sơn | Tại đây | 60 | Phường Phan Rang | Tại đây |
| 28 | Xã Tây Khánh Sơn | Tại đây | 61 | Phường Đông Hải | Tại đây |
| 29 | Xã Đông Khánh Sơn | Tại đây | 62 | Phường Ninh Chử | Tại đây |
| 30 | Xã Ninh Phước | Tại đây | 63 | Phường Bảo An | Tại đây |
| 31 | Xã Phước Hữu | Tại đây | 64 | Phường Đô Vinh | Tại đây |
| 32 | Xã Phước Hậu | Tại đây | 65 | Đặc khu Trường Sa | Tại đây |
| 33 | Xã Thuận Nam | Tại đây |
Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Ninh Hòa | Đinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 1.872.000 | 998.000 | 832.000 | 416.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường 16/7 - Phường Ninh Hiệp - Hết bệnh viện và Công an thị xã | Đất ở đô thị | 1.638.000 | 874.000 | 728.000 | 364.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường 16/8 - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Bê tông - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba Thạch Thành | Đất ở đô thị | 442.000 | 265.000 | 221.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp - Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2) | Đất ở đô thị | 442.000 | 265.000 | 221.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.248.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.028.000 | 1.690.000 | 780.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 1.825.000 | 1.521.000 | 702.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Đường Sông Cạn | Đất ở đô thị | 3.315.000 | 1.724.000 | 1.437.000 | 663.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.521.000 | 811.000 | 676.000 | 338.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Ngọc Bán - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Cống thủy lợi thôn 6 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 319.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Ngô Đến - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt | Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 455.000 | 228.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ninh Hiệp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ) | Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 455.000 | 228.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.028.000 | 1.690.000 | 780.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Chắn xe lửa | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.420.000 | 1.183.000 | 546.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.028.000 | 1.690.000 | 780.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Nguyễn Trường Tộ - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 1.872.000 | 998.000 | 832.000 | 416.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Nguyễn Trung Trực - Phường Ninh Hiệp - Đường sông Cạn | Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 455.000 | 228.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Phan Bội Châu - Phường Ninh Hiệp - Cầu sắt | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Tân Định - Phường Ninh Hiệp - Phía Nam trường Đại học mở | Đất ở đô thị | 1.404.000 | 749.000 | 624.000 | 312.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Thích Quảng Đức - Phường Ninh Hiệp - Minh Mạng | Đất ở đô thị | 442.000 | 265.000 | 221.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 1.825.000 | 1.521.000 | 702.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nam Cầu Dinh | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 2.636.000 | 2.197.000 | 1.014.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 1.825.000 | 1.521.000 | 702.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc | Đất ở đô thị | 1.989.000 | 1.061.000 | 884.000 | 442.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Đường sông Cạn | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Võ Tánh - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Trường Tộ | Đất ở đô thị | 1.638.000 | 874.000 | 728.000 | 364.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Võ Văn Ký - Phường Ninh Hiệp - Ga Ninh Hòa | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) - Phường Ninh Hiệp - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 1.825.000 | 1.521.000 | 702.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường K11 - Phường Ninh Hiệp - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh | Đất ở đô thị | 2.106.000 | 1.123.000 | 936.000 | 468.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 1.989.000 | 1.061.000 | 884.000 | 442.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Nam cầu Phước Đa | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất ở đô thị | 1.404.000 | 749.000 | 624.000 | 312.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Giáp ranh phường Ninh Đa | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Tuyến tránh Quốc lộ 26 - Phường Ninh Hiệp - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn phường Ninh Hiệp và xã Ninh Quang) | Đất ở đô thị | 845.000 | 507.000 | 423.000 | 211.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Hồ Thị Hạnh - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba thôn Thạch Thành | Đất ở đô thị | 442.000 | 265.000 | 221.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 4 | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đuờng số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N4 | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N5 | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Các đường quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Các đường rộng trên 13m - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Các đường rộng từ 13m trở xuống - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 442.000 | 265.000 | 221.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 845.000 | 507.000 | 423.000 | 211.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 1 (lộ giới 11m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 2 (lộ giới 7m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 741.000 | 519.000 | 432.000 | 247.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Bắc-Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.622.000 | 1.352.000 | 624.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà - Ngã Ba Hà liên | Đất ở đô thị | 741.000 | 519.000 | 432.000 | 247.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà - Cầu Hộ | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - Phường Ninh Hà - Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đuờng BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) - Phường Ninh Hà - Giáp phường Ninh Giang | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường thôn Mỹ Thuận, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà - Nhà ông Âu | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường liên thôn Thuận Lợi - Hà Liên: BT nhựa, nền 8m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà - Chùa Huệ Liên | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m - Phường Ninh Hà - Cầu Đá | Đất ở đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Hà - Phường Ninh Hà - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường trạm Bơm đến UBND phường - Phường Ninh Hà - đường Lý Tự trọng | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Giang - Phường Ninh Giang - Phía Nam Cầu mới | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 585.000 | 293.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Nguyễn Trường Tộ - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú) | Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 455.000 | 228.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Hồ Tùng Mậu - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Ngã 3 Phú Thạnh | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Cầu ông Dẹp Ninh Phú | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 319.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Nguyễn Văn Trỗi - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 319.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến ngã ba thôn Phú Thạnh | Đất ở đô thị | 364.000 | 218.000 | 182.000 | 137.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến cuối tuyến đường | Đất ở đô thị | 364.000 | 218.000 | 182.000 | 137.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến trại đìa ông Thạch | Đất ở đô thị | 364.000 | 218.000 | 182.000 | 137.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến cuối tuyến đường | Đất ở đô thị | 364.000 | 218.000 | 182.000 | 137.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Núi Sầm - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 1 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang - ngã ba giáp đường N5 | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường K4 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang - ngã ba giáp đường số 1 | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Giang - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn đường N5, đoạn có lộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 455.000 | 228.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 845.000 | 507.000 | 423.000 | 211.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 3, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 4, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường N6, QH 24 m - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 455.000 | 228.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 319.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Phía Nam Cầu Phước Đa | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến hết thị đội | Đất ở đô thị | 1.404.000 | 749.000 | 624.000 | 312.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến hết ranh giới phường Ninh Đa | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Quốc lộ 26B đoạn qua Phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến giáp ranh xã Ninh Thọ | Đất ở đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Cầu Mới - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp xã Ninh Phú | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp xã Ninh Phú | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Cây Xăng Bà Na - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Hết nhà ông Ngô Dậy | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Đường Hòn Hèo | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Cầu Bộng | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Cuối đường núi Hòn Hèo | Đất ở đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Nhà ông Định - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp ranh xã Ninh Đông | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường giao thông lộ giới 17,5m - Khu tái định cư Hà Thanh - Phường Ninh Đa - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Ninh Hòa | Trương Công Kinh - Phường Ninh Diêm - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 1 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh xã Ninh Thọ | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 2 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm - giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Hải | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Thủy (Cầu Bá Hà) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm - Phường Ninh Diêm - | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 1 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy - Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 2 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy - Giáp Quốc lộ 26B | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trần Khánh Dư - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Quý Đôn - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Dã Tượng - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 442.000 | 265.000 | 221.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường QH từ 20m trở lên - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 585.000 | 410.000 | 341.000 | - |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường QH từ 13m đến dưới 20m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 507.000 | 355.000 | 296.000 | - |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường QH từ 8m đến dưới 13m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | - |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường QH dưới 8m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 312.000 | 187.000 | 156.000 | - |
| Thị xã Ninh Hòa | Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | - |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 585.000 | 410.000 | 341.000 | - |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 585.000 | 410.000 | 341.000 | - |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 507.000 | 355.000 | 296.000 | - |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | - |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 585.000 | 410.000 | 341.000 | - |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | - |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường quy hoạch lộ giới 7,5m - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 312.000 | 187.000 | 156.000 | - |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 1 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Cổng công ty Hiệp Thành Phát | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 2 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Giáp Đình Đông Hà | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 3 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Hết cổng Cảng Hòn Khói | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 1 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hảo | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 2 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Ngã ba Khách sạn Hoàng Long | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 3 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường trong KDC Cát Trắng - Phường Ninh Hải - Cổng Khu du lịch Cát Trắng | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đặng Vinh Hàm - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Trần Phận | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Hồ Xuân Hương - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Lành | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Yết Kiêu - Phường Ninh Hải - Giáp Công ty cá chẻm (Australiis) | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Mê Linh - Phường Ninh Hải - Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 1: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Giáp ngã 3 Đông Cát | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Hết chợ Đông Hải | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 3: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Lía | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đoạn 4: đường R 8m, mặt BTXM 4m - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Cảnh sát biển - Phường Ninh Hải - Đến giáp Cảnh sát biển | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường BTXM - Phường Ninh Hải - Đến ngã 3 đường đi Đông Cát | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua phường Ninh Hải) - Phường Ninh Hải - giáp tỉnh lộ 1B | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất TM - DV đô thị | 1.498.000 | 799.000 | 666.000 | 333.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường 16/7 - Phường Ninh Hiệp - Hết bệnh viện và Công an thị xã | Đất TM - DV đô thị | 1.310.000 | 699.000 | 582.000 | 291.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường 16/8 - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 499.000 | 416.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Bê tông - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba Thạch Thành | Đất TM - DV đô thị | 354.000 | 212.000 | 177.000 | 133.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp - Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2) | Đất TM - DV đô thị | 354.000 | 212.000 | 177.000 | 133.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) | Đất TM - DV đô thị | 1.872.000 | 998.000 | 832.000 | 416.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 225.000 | 187.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 3.120.000 | 1.622.000 | 1.352.000 | 624.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 2.808.000 | 1.460.000 | 1.217.000 | 562.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Đường Sông Cạn | Đất TM - DV đô thị | 2.652.000 | 1.379.000 | 1.149.000 | 530.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ | Đất TM - DV đô thị | 1.217.000 | 649.000 | 541.000 | 270.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Lê Ngọc Bán - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất TM - DV đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Cống thủy lợi thôn 6 | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 255.000 | 146.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Ngô Đến - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 437.000 | 364.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ninh Hiệp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ) | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 437.000 | 364.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã | Đất TM - DV đô thị | 3.120.000 | 1.622.000 | 1.352.000 | 624.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Chắn xe lửa | Đất TM - DV đô thị | 2.184.000 | 1.136.000 | 946.000 | 437.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất TM - DV đô thị | 3.120.000 | 1.622.000 | 1.352.000 | 624.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Nguyễn Trường Tộ - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất TM - DV đô thị | 1.498.000 | 799.000 | 666.000 | 333.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Nguyễn Trung Trực - Phường Ninh Hiệp - Đường sông Cạn | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 437.000 | 364.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Phan Bội Châu - Phường Ninh Hiệp - Cầu sắt | Đất TM - DV đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Tân Định - Phường Ninh Hiệp - Phía Nam trường Đại học mở | Đất TM - DV đô thị | 1.123.000 | 599.000 | 499.000 | 250.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Thích Quảng Đức - Phường Ninh Hiệp - Minh Mạng | Đất TM - DV đô thị | 354.000 | 212.000 | 177.000 | 133.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Đất TM - DV đô thị | 2.808.000 | 1.460.000 | 1.217.000 | 562.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nam Cầu Dinh | Đất TM - DV đô thị | 4.056.000 | 2.109.000 | 1.758.000 | 811.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài | Đất TM - DV đô thị | 2.808.000 | 1.460.000 | 1.217.000 | 562.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc | Đất TM - DV đô thị | 1.591.000 | 849.000 | 707.000 | 354.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Đường sông Cạn | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 499.000 | 416.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Võ Tánh - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Trường Tộ | Đất TM - DV đô thị | 1.310.000 | 699.000 | 582.000 | 291.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Võ Văn Ký - Phường Ninh Hiệp - Ga Ninh Hòa | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 499.000 | 416.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) - Phường Ninh Hiệp - Trần Quý Cáp | Đất TM - DV đô thị | 2.808.000 | 1.460.000 | 1.217.000 | 562.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường K11 - Phường Ninh Hiệp - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh | Đất TM - DV đô thị | 1.685.000 | 899.000 | 749.000 | 374.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 1.591.000 | 849.000 | 707.000 | 354.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Nam cầu Phước Đa | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 499.000 | 416.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất TM - DV đô thị | 1.123.000 | 599.000 | 499.000 | 250.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Giáp ranh phường Ninh Đa | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 499.000 | 416.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Tuyến tránh Quốc lộ 26 - Phường Ninh Hiệp - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn phường Ninh Hiệp và xã Ninh Quang) | Đất TM - DV đô thị | 676.000 | 406.000 | 338.000 | 169.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Hồ Thị Hạnh - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba thôn Thạch Thành | Đất TM - DV đô thị | 354.000 | 212.000 | 177.000 | 133.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 4 | Đất TM - DV đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đuờng số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N4 | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N5 | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Các đường quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 291.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Các đường rộng trên 13m - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 291.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Các đường rộng từ 13m trở xuống - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 354.000 | 212.000 | 177.000 | 133.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 676.000 | 406.000 | 338.000 | 169.000 |
| Thị xã Ninh Hòa | Đường số 1 (lộ giới 11m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |


