• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.2. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

2.2. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh Khánh Hòa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Xã Nam Cam RanhTại đây34Xã Cà NáTại đây
2Xã Bắc Ninh HòaTại đây35Xã Phước HàTại đây
3Xã Tân ĐịnhTại đây36Xã Phước DinhTại đây
4Xã Nam Ninh HòaTại đây37Xã Ninh HảiTại đây
5Xã Tây Ninh HòaTại đây38Xã Xuân HảiTại đây
6Xã Hòa TríTại đây39Xã Vĩnh HảiTại đây
7Xã Đại LãnhTại đây40Xã Thuận BắcTại đây
8Xã Tu BôngTại đây41Xã Công HảiTại đây
9Xã Vạn ThắngTại đây42Xã Ninh SơnTại đây
10Xã Vạn NinhTại đây43Xã Lâm SơnTại đây
11Xã Vạn HưngTại đây44Xã Anh DũngTại đây
12Xã Diên KhánhTại đây45Xã Mỹ SơnTại đây
13Xã Diên LạcTại đây46Xã Bác Ái ĐôngTại đây
14Xã Diên ĐiềnTại đây47Xã Bác ÁiTại đây
15Xã Diên LâmTại đây48Xã Bác Ái TâyTại đây
16Xã Diên ThọTại đây49Phường Nha TrangTại đây
17Xã Suối HiệpTại đây50Phường Bắc Nha TrangTại đây
18Xã Cam LâmTại đây51Phường Tây Nha TrangTại đây
19Xã Suối DầuTại đây52Phường Nam Nha TrangTại đây
20Xã Cam HiệpTại đây53Phường Bắc Cam RanhTại đây
21Xã Cam AnTại đây54Phường Cam RanhTại đây
22Xã Bắc Khánh VĩnhTại đây55Phường Cam LinhTại đây
23Xã Trung Khánh VĩnhTại đây56Phường Ba NgòiTại đây
24Xã Tây Khánh VĩnhTại đây57Phường Ninh HòaTại đây
25Xã Nam Khánh VĩnhTại đây58Phường Đông Ninh HòaTại đây
26Xã Khánh VĩnhTại đây59Phường Hòa ThắngTại đây
27Xã Khánh SơnTại đây60Phường Phan RangTại đây
28Xã Tây Khánh SơnTại đây61Phường Đông HảiTại đây
29Xã Đông Khánh SơnTại đây62Phường Ninh ChửTại đây
30Xã Ninh PhướcTại đây63Phường Bảo AnTại đây
31Xã Phước HữuTại đây64Phường Đô VinhTại đây
32Xã Phước HậuTại đây65Đặc khu Trường SaTại đây
33Xã Thuận NamTại đây

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị xã Ninh HòaĐinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1AĐất ở đô thị1.872.000998.000832.000416.000
2Thị xã Ninh HòaĐường 16/7 - Phường Ninh Hiệp - Hết bệnh viện và Công an thị xãĐất ở đô thị1.638.000874.000728.000364.000
3Thị xã Ninh HòaĐường 16/8 - Phường Ninh Hiệp - Đường sắtĐất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
4Thị xã Ninh HòaĐường Bê tông - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba Thạch ThànhĐất ở đô thị442.000265.000221.000166.000
5Thị xã Ninh HòaĐường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp - Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2)Đất ở đô thị442.000265.000221.000166.000
6Thị xã Ninh HòaĐường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58)Đất ở đô thị2.340.0001.248.0001.040.000520.000
7Thị xã Ninh HòaLê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7Đất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
8Thị xã Ninh HòaĐường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông)Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
9Thị xã Ninh HòaĐường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp -Đất ở đô thị3.900.0002.028.0001.690.000780.000
10Thị xã Ninh HòaLê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 Lê LợiĐất ở đô thị3.510.0001.825.0001.521.000702.000
11Thị xã Ninh HòaLê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Đường Sông CạnĐất ở đô thị3.315.0001.724.0001.437.000663.000
12Thị xã Ninh HòaLê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn HuệĐất ở đô thị1.521.000811.000676.000338.000
13Thị xã Ninh HòaLê Lai - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn HuệĐất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
14Thị xã Ninh HòaLê Lai - Phường Ninh Hiệp - Lê LợiĐất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
15Thị xã Ninh HòaLê Ngọc Bán - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1AĐất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
16Thị xã Ninh HòaMinh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Cống thủy lợi thôn 6Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
17Thị xã Ninh HòaMinh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7Đất ở đô thị546.000382.000319.000182.000
18Thị xã Ninh HòaNgô Đến - Phường Ninh Hiệp - Đường sắtĐất ở đô thị910.000546.000455.000228.000
19Thị xã Ninh HòaNguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ninh Hiệp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ)Đất ở đô thị910.000546.000455.000228.000
20Thị xã Ninh HòaNguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xãĐất ở đô thị3.900.0002.028.0001.690.000780.000
21Thị xã Ninh HòaNguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Chắn xe lửaĐất ở đô thị2.730.0001.420.0001.183.000546.000
22Thị xã Ninh HòaNguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1AĐất ở đô thị3.900.0002.028.0001.690.000780.000
23Thị xã Ninh HòaNguyễn Trường Tộ - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1AĐất ở đô thị1.872.000998.000832.000416.000
24Thị xã Ninh HòaNguyễn Trung Trực - Phường Ninh Hiệp - Đường sông CạnĐất ở đô thị910.000546.000455.000228.000
25Thị xã Ninh HòaPhan Bội Châu - Phường Ninh Hiệp - Cầu sắtĐất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
26Thị xã Ninh HòaTân Định - Phường Ninh Hiệp - Phía Nam trường Đại học mởĐất ở đô thị1.404.000749.000624.000312.000
27Thị xã Ninh HòaThích Quảng Đức - Phường Ninh Hiệp - Minh MạngĐất ở đô thị442.000265.000221.000166.000
28Thị xã Ninh HòaTrần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3)Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
29Thị xã Ninh HòaTrần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1AĐất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
30Thị xã Ninh HòaTrần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc OanhĐất ở đô thị3.510.0001.825.0001.521.000702.000
31Thị xã Ninh HòaTrần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nam Cầu DinhĐất ở đô thị5.070.0002.636.0002.197.0001.014.000
32Thị xã Ninh HòaTrần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A ngã ba ngoàiĐất ở đô thị3.510.0001.825.0001.521.000702.000
33Thị xã Ninh HòaTrưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 đường Trưng TrắcĐất ở đô thị1.989.0001.061.000884.000442.000
34Thị xã Ninh HòaTrưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Đường sông CạnĐất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
35Thị xã Ninh HòaVõ Tánh - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Trường TộĐất ở đô thị1.638.000874.000728.000364.000
36Thị xã Ninh HòaVõ Văn Ký - Phường Ninh Hiệp - Ga Ninh HòaĐất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
37Thị xã Ninh HòaĐường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) - Phường Ninh Hiệp - Trần Quý CápĐất ở đô thị3.510.0001.825.0001.521.000702.000
38Thị xã Ninh HòaĐường K11 - Phường Ninh Hiệp - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc OanhĐất ở đô thị2.106.0001.123.000936.000468.000
39Thị xã Ninh HòaĐường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp -Đất ở đô thị1.989.0001.061.000884.000442.000
40Thị xã Ninh HòaQuốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Nam cầu Phước ĐaĐất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
41Thị xã Ninh HòaQuốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7Đất ở đô thị1.404.000749.000624.000312.000
42Thị xã Ninh HòaQuốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Giáp ranh phường Ninh ĐaĐất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
43Thị xã Ninh HòaTuyến tránh Quốc lộ 26 - Phường Ninh Hiệp - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn phường Ninh Hiệp và xã Ninh Quang)Đất ở đô thị845.000507.000423.000211.000
44Thị xã Ninh HòaHồ Thị Hạnh - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba thôn Thạch ThànhĐất ở đô thị442.000265.000221.000166.000
45Thị xã Ninh HòaĐường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
46Thị xã Ninh HòaĐường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
47Thị xã Ninh HòaĐường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 4Đất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
48Thị xã Ninh HòaĐuờng số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N4Đất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
49Thị xã Ninh HòaĐường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N5Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
50Thị xã Ninh HòaĐường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
51Thị xã Ninh HòaCác đường quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp -Đất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
52Thị xã Ninh HòaCác đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp -Đất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
53Thị xã Ninh HòaCác đường rộng trên 13m - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp -Đất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
54Thị xã Ninh HòaCác đường rộng từ 13m trở xuống - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp -Đất ở đô thị442.000265.000221.000166.000
55Thị xã Ninh HòaĐường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp -Đất ở đô thị845.000507.000423.000211.000
56Thị xã Ninh HòaĐường số 1 (lộ giới 11m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp -Đất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
57Thị xã Ninh HòaĐường số 2 (lộ giới 7m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp -Đất ở đô thị741.000519.000432.000247.000
58Thị xã Ninh HòaĐường Bắc-Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7Đất ở đô thị3.120.0001.622.0001.352.000624.000
59Thị xã Ninh HòaĐường Bến Đò - Phường Ninh Hà - Ngã Ba Hà liênĐất ở đô thị741.000519.000432.000247.000
60Thị xã Ninh HòaĐường Bến Đò - Phường Ninh Hà - Cầu HộĐất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
61Thị xã Ninh HòaĐường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - Phường Ninh Hà - Quốc lộ 1AĐất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
62Thị xã Ninh HòaĐuờng BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) - Phường Ninh Hà - Giáp phường Ninh GiangĐất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
63Thị xã Ninh HòaĐường thôn Mỹ Thuận, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà - Nhà ông ÂuĐất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
64Thị xã Ninh HòaĐường liên thôn Thuận Lợi - Hà Liên: BT nhựa, nền 8m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà - Chùa Huệ LiênĐất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
65Thị xã Ninh HòaĐường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m - Phường Ninh Hà - Cầu ĐáĐất ở đô thị416.000250.000208.000156.000
66Thị xã Ninh HòaQuốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Hà - Phường Ninh Hà -Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
67Thị xã Ninh HòaĐường trạm Bơm đến UBND phường - Phường Ninh Hà - đường Lý Tự trọngĐất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
68Thị xã Ninh HòaQuốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Giang - Phường Ninh Giang - Phía Nam Cầu mớiĐất ở đô thị1.170.000702.000585.000293.000
69Thị xã Ninh HòaNguyễn Trường Tộ - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú)Đất ở đô thị910.000546.000455.000228.000
70Thị xã Ninh HòaHồ Tùng Mậu - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Ngã 3 Phú ThạnhĐất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
71Thị xã Ninh HòaĐường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Cầu ông Dẹp Ninh PhúĐất ở đô thị546.000382.000319.000182.000
72Thị xã Ninh HòaNguyễn Văn Trỗi - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1AĐất ở đô thị546.000382.000319.000182.000
73Thị xã Ninh HòaĐường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến ngã ba thôn Phú ThạnhĐất ở đô thị364.000218.000182.000137.000
74Thị xã Ninh HòaĐường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến cuối tuyến đườngĐất ở đô thị364.000218.000182.000137.000
75Thị xã Ninh HòaĐường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến trại đìa ông ThạchĐất ở đô thị364.000218.000182.000137.000
76Thị xã Ninh HòaĐường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến cuối tuyến đườngĐất ở đô thị364.000218.000182.000137.000
77Thị xã Ninh HòaNúi Sầm - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh HòaĐất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
78Thị xã Ninh HòaĐường số 1 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang - ngã ba giáp đường N5Đất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
79Thị xã Ninh HòaĐường K4 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang - ngã ba giáp đường số 1Đất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
80Thị xã Ninh HòaTuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Giang - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang -Đất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
81Thị xã Ninh HòaĐoạn đường N5, đoạn có lộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang -Đất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
82Thị xã Ninh HòaĐường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang -Đất ở đô thị910.000546.000455.000228.000
83Thị xã Ninh HòaĐường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang -Đất ở đô thị845.000507.000423.000211.000
84Thị xã Ninh HòaĐường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang -Đất ở đô thị780.000468.000390.000195.000
85Thị xã Ninh HòaĐường số 3, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang -Đất ở đô thị780.000468.000390.000195.000
86Thị xã Ninh HòaĐường số 4, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang -Đất ở đô thị780.000468.000390.000195.000
87Thị xã Ninh HòaĐường N6, QH 24 m - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang -Đất ở đô thị910.000546.000455.000228.000
88Thị xã Ninh HòaĐường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang -Đất ở đô thị546.000382.000319.000182.000
89Thị xã Ninh HòaQuốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Phía Nam Cầu Phước ĐaĐất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
90Thị xã Ninh HòaQuốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến hết thị độiĐất ở đô thị1.404.000749.000624.000312.000
91Thị xã Ninh HòaQuốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến hết ranh giới phường Ninh ĐaĐất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
92Thị xã Ninh HòaQuốc lộ 26B đoạn qua Phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến giáp ranh xã Ninh ThọĐất ở đô thị416.000250.000208.000156.000
93Thị xã Ninh HòaĐường Cầu Mới - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp xã Ninh PhúĐất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
94Thị xã Ninh HòaĐường Liên xã (Đường Hòn Hèo) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp xã Ninh PhúĐất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
95Thị xã Ninh HòaĐường Cây Xăng Bà Na - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Hết nhà ông Ngô DậyĐất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
96Thị xã Ninh HòaĐường nhà ông Chủng (Đường 16/7) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Đường Hòn HèoĐất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
97Thị xã Ninh HòaĐoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Cầu BộngĐất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
98Thị xã Ninh HòaĐoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Cuối đường núi Hòn HèoĐất ở đô thị416.000250.000208.000156.000
99Thị xã Ninh HòaĐường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ LệĐất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
100Thị xã Ninh HòaĐường Nhà ông Định - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp ranh xã Ninh ĐôngĐất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
101Thị xã Ninh HòaĐường giao thông lộ giới 17,5m - Khu tái định cư Hà Thanh - Phường Ninh Đa -Đất ở đô thị5.200.000---
102Thị xã Ninh HòaTrương Công Kinh - Phường Ninh Diêm - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
103Thị xã Ninh HòaĐoạn 1 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh xã Ninh ThọĐất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
104Thị xã Ninh HòaĐoạn 2 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm - giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh DiêmĐất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
105Thị xã Ninh HòaTỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh HảiĐất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
106Thị xã Ninh HòaTỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Thủy (Cầu Bá Hà)Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
107Thị xã Ninh HòaĐường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết)Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
108Thị xã Ninh HòaQuốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm - Phường Ninh Diêm -Đất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
109Thị xã Ninh HòaĐoạn 1 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy - Đến hết nhà máy Xi măng Hòn KhóiĐất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
110Thị xã Ninh HòaĐoạn 2 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy - Giáp Quốc lộ 26BĐất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
111Thị xã Ninh HòaQuốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy -Đất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
112Thị xã Ninh HòaTrần Khánh Dư - Phường Ninh Thủy - Đến hết đườngĐất ở đô thị416.000250.000208.000156.000
113Thị xã Ninh HòaLê Quý Đôn - Phường Ninh Thủy - Đến hết đườngĐất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
114Thị xã Ninh HòaDã Tượng - Phường Ninh Thủy - Đến hết đườngĐất ở đô thị442.000265.000221.000166.000
115Thị xã Ninh HòaĐường QH từ 20m trở lên - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy -Đất ở đô thị585.000410.000341.000-
116Thị xã Ninh HòaĐường QH từ 13m đến dưới 20m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy -Đất ở đô thị507.000355.000296.000-
117Thị xã Ninh HòaĐường QH từ 8m đến dưới 13m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy -Đất ở đô thị416.000250.000208.000-
118Thị xã Ninh HòaĐường QH dưới 8m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy -Đất ở đô thị312.000187.000156.000-
119Thị xã Ninh HòaCác lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy -Đất ở đô thị975.000585.000488.000-
120Thị xã Ninh HòaĐường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy -Đất ở đô thị585.000410.000341.000-
121Thị xã Ninh HòaĐường quy hoạch G, F (lộ giới 21m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy -Đất ở đô thị585.000410.000341.000-
122Thị xã Ninh HòaĐường quy hoạch K (lộ giới 15m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy -Đất ở đô thị507.000355.000296.000-
123Thị xã Ninh HòaĐường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy -Đất ở đô thị416.000250.000208.000-
124Thị xã Ninh HòaĐường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy -Đất ở đô thị585.000410.000341.000-
125Thị xã Ninh HòaĐường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy -Đất ở đô thị416.000250.000208.000-
126Thị xã Ninh HòaĐường quy hoạch lộ giới 7,5m - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy -Đất ở đô thị312.000187.000156.000-
127Thị xã Ninh HòaĐoạn 1 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Cổng công ty Hiệp Thành PhátĐất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
128Thị xã Ninh HòaĐoạn 2 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Giáp Đình Đông HàĐất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
129Thị xã Ninh HòaĐoạn 3 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Hết cổng Cảng Hòn KhóiĐất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
130Thị xã Ninh HòaĐoạn 1 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Hết nhà ông Nguyễn Hữu HảoĐất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
131Thị xã Ninh HòaĐoạn 2 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Ngã ba Khách sạn Hoàng LongĐất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
132Thị xã Ninh HòaĐoạn 3 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát TrắngĐất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
133Thị xã Ninh HòaĐường trong KDC Cát Trắng - Phường Ninh Hải - Cổng Khu du lịch Cát TrắngĐất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
134Thị xã Ninh HòaĐặng Vinh Hàm - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Trần PhậnĐất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
135Thị xã Ninh HòaHồ Xuân Hương - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông LànhĐất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
136Thị xã Ninh HòaYết Kiêu - Phường Ninh Hải - Giáp Công ty cá chẻm (Australiis)Đất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
137Thị xã Ninh HòaMê Linh - Phường Ninh Hải - Đến đình tổ dân phố 8 Bình TâyĐất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
138Thị xã Ninh HòaĐoạn 1: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Giáp ngã 3 Đông CátĐất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
139Thị xã Ninh HòaĐoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Hết chợ Đông HảiĐất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
140Thị xã Ninh HòaĐoạn 3: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông LíaĐất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
141Thị xã Ninh HòaĐoạn 4: đường R 8m, mặt BTXM 4m - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh HảiĐất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
142Thị xã Ninh HòaĐường Cảnh sát biển - Phường Ninh Hải - Đến giáp Cảnh sát biểnĐất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
143Thị xã Ninh HòaĐường BTXM - Phường Ninh Hải - Đến ngã 3 đường đi Đông CátĐất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
144Thị xã Ninh HòaĐường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua phường Ninh Hải) - Phường Ninh Hải - giáp tỉnh lộ 1BĐất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
145Thị xã Ninh HòaĐinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1AĐất TM - DV đô thị1.498.000799.000666.000333.000
146Thị xã Ninh HòaĐường 16/7 - Phường Ninh Hiệp - Hết bệnh viện và Công an thị xãĐất TM - DV đô thị1.310.000699.000582.000291.000
147Thị xã Ninh HòaĐường 16/8 - Phường Ninh Hiệp - Đường sắtĐất TM - DV đô thị832.000499.000416.000208.000
148Thị xã Ninh HòaĐường Bê tông - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba Thạch ThànhĐất TM - DV đô thị354.000212.000177.000133.000
149Thị xã Ninh HòaĐường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp - Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2)Đất TM - DV đô thị354.000212.000177.000133.000
150Thị xã Ninh HòaĐường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58)Đất TM - DV đô thị1.872.000998.000832.000416.000
151Thị xã Ninh HòaLê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7Đất TM - DV đô thị374.000225.000187.000140.000
152Thị xã Ninh HòaĐường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông)Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
153Thị xã Ninh HòaĐường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp -Đất TM - DV đô thị3.120.0001.622.0001.352.000624.000
154Thị xã Ninh HòaLê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 Lê LợiĐất TM - DV đô thị2.808.0001.460.0001.217.000562.000
155Thị xã Ninh HòaLê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Đường Sông CạnĐất TM - DV đô thị2.652.0001.379.0001.149.000530.000
156Thị xã Ninh HòaLê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn HuệĐất TM - DV đô thị1.217.000649.000541.000270.000
157Thị xã Ninh HòaLê Lai - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn HuệĐất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
158Thị xã Ninh HòaLê Lai - Phường Ninh Hiệp - Lê LợiĐất TM - DV đô thị624.000437.000364.000208.000
159Thị xã Ninh HòaLê Ngọc Bán - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1AĐất TM - DV đô thị780.000468.000390.000195.000
160Thị xã Ninh HòaMinh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Cống thủy lợi thôn 6Đất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
161Thị xã Ninh HòaMinh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7Đất TM - DV đô thị437.000306.000255.000146.000
162Thị xã Ninh HòaNgô Đến - Phường Ninh Hiệp - Đường sắtĐất TM - DV đô thị728.000437.000364.000182.000
163Thị xã Ninh HòaNguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ninh Hiệp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ)Đất TM - DV đô thị728.000437.000364.000182.000
164Thị xã Ninh HòaNguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xãĐất TM - DV đô thị3.120.0001.622.0001.352.000624.000
165Thị xã Ninh HòaNguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Chắn xe lửaĐất TM - DV đô thị2.184.0001.136.000946.000437.000
166Thị xã Ninh HòaNguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1AĐất TM - DV đô thị3.120.0001.622.0001.352.000624.000
167Thị xã Ninh HòaNguyễn Trường Tộ - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1AĐất TM - DV đô thị1.498.000799.000666.000333.000
168Thị xã Ninh HòaNguyễn Trung Trực - Phường Ninh Hiệp - Đường sông CạnĐất TM - DV đô thị728.000437.000364.000182.000
169Thị xã Ninh HòaPhan Bội Châu - Phường Ninh Hiệp - Cầu sắtĐất TM - DV đô thị780.000468.000390.000195.000
170Thị xã Ninh HòaTân Định - Phường Ninh Hiệp - Phía Nam trường Đại học mởĐất TM - DV đô thị1.123.000599.000499.000250.000
171Thị xã Ninh HòaThích Quảng Đức - Phường Ninh Hiệp - Minh MạngĐất TM - DV đô thị354.000212.000177.000133.000
172Thị xã Ninh HòaTrần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3)Đất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
173Thị xã Ninh HòaTrần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1AĐất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
174Thị xã Ninh HòaTrần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc OanhĐất TM - DV đô thị2.808.0001.460.0001.217.000562.000
175Thị xã Ninh HòaTrần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nam Cầu DinhĐất TM - DV đô thị4.056.0002.109.0001.758.000811.000
176Thị xã Ninh HòaTrần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A ngã ba ngoàiĐất TM - DV đô thị2.808.0001.460.0001.217.000562.000
177Thị xã Ninh HòaTrưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 đường Trưng TrắcĐất TM - DV đô thị1.591.000849.000707.000354.000
178Thị xã Ninh HòaTrưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Đường sông CạnĐất TM - DV đô thị832.000499.000416.000208.000
179Thị xã Ninh HòaVõ Tánh - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Trường TộĐất TM - DV đô thị1.310.000699.000582.000291.000
180Thị xã Ninh HòaVõ Văn Ký - Phường Ninh Hiệp - Ga Ninh HòaĐất TM - DV đô thị832.000499.000416.000208.000
181Thị xã Ninh HòaĐường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) - Phường Ninh Hiệp - Trần Quý CápĐất TM - DV đô thị2.808.0001.460.0001.217.000562.000
182Thị xã Ninh HòaĐường K11 - Phường Ninh Hiệp - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc OanhĐất TM - DV đô thị1.685.000899.000749.000374.000
183Thị xã Ninh HòaĐường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp -Đất TM - DV đô thị1.591.000849.000707.000354.000
184Thị xã Ninh HòaQuốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Nam cầu Phước ĐaĐất TM - DV đô thị832.000499.000416.000208.000
185Thị xã Ninh HòaQuốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7Đất TM - DV đô thị1.123.000599.000499.000250.000
186Thị xã Ninh HòaQuốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Giáp ranh phường Ninh ĐaĐất TM - DV đô thị832.000499.000416.000208.000
187Thị xã Ninh HòaTuyến tránh Quốc lộ 26 - Phường Ninh Hiệp - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn phường Ninh Hiệp và xã Ninh Quang)Đất TM - DV đô thị676.000406.000338.000169.000
188Thị xã Ninh HòaHồ Thị Hạnh - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba thôn Thạch ThànhĐất TM - DV đô thị354.000212.000177.000133.000
189Thị xã Ninh HòaĐường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
190Thị xã Ninh HòaĐường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
191Thị xã Ninh HòaĐường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 4Đất TM - DV đô thị780.000468.000390.000195.000
192Thị xã Ninh HòaĐuờng số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N4Đất TM - DV đô thị624.000437.000364.000208.000
193Thị xã Ninh HòaĐường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N5Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
194Thị xã Ninh HòaĐường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5Đất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
195Thị xã Ninh HòaCác đường quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp -Đất TM - DV đô thị499.000349.000291.000166.000
196Thị xã Ninh HòaCác đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp -Đất TM - DV đô thị416.000250.000208.000156.000
197Thị xã Ninh HòaCác đường rộng trên 13m - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp -Đất TM - DV đô thị499.000349.000291.000166.000
198Thị xã Ninh HòaCác đường rộng từ 13m trở xuống - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp -Đất TM - DV đô thị354.000212.000177.000133.000
199Thị xã Ninh HòaĐường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp -Đất TM - DV đô thị676.000406.000338.000169.000
200Thị xã Ninh HòaĐường số 1 (lộ giới 11m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp -Đất TM - DV đô thị624.000437.000364.000208.000
Xem thêm (Trang 1/8): 1[2][3] ...8
4.8/5 - (916 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng 2026
Bảng giá đất huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng 2026
Bảng giá đất huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.