• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Huế theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Phong ĐiềnTại đây21Xã Đan ĐiềnTại đây
2Phường Phong TháiTại đây22Xã Quảng ĐiềnTại đây
3Phường Phong DinhTại đây23Xã Bình ĐiềnTại đây
4Phường Phong PhúTại đây24Xã Phú VinhTại đây
5Phường Phong QuảngTại đây25Xã Phú HồTại đây
6Phường Hương TràTại đây26Xã Phú VangTại đây
7Phường Kim TràTại đây27Xã Vinh LộcTại đây
8Phường Kim LongTại đây28Xã Hưng LộcTại đây
9Phường Hương AnTại đây29Xã Lộc AnTại đây
10Phường Phú XuânTại đây30Xã Phú LộcTại đây
11Phường Thuận AnTại đây31Xã Chân Mây – Lăng CôTại đây
12Phường Hóa ChâuTại đây32Xã Long QuảngTại đây
13Phường Mỹ ThượngTại đây33Xã Nam ĐôngTại đây
14Phường Vỹ DạTại đây34Xã Khe TreTại đây
15Phường Thuận HóaTại đây35Xã A Lưới 1Tại đây
16Phường An CựuTại đây36Xã A Lưới 2Tại đây
17Phường Thủy XuânTại đây37Xã A Lưới 3Tại đây
18Phường Thanh ThủyTại đây38Xã A Lưới 4Tại đây
19Phường Hương ThủyTại đây39Xã A Lưới 5Tại đây
20Phường Phú BàiTại đây40Phường Dương NỗTại đây

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
4820Thị xã Hương ThủyChâu Văn Liêm - Phường Phú Bài Đỗ Xuân Hợp - Thuận HóaĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4821Thị xã Hương ThủyDương Thanh Bình - Phường Phú Bài Nguyễn Huy Tưởng - Ranh giới Thủy LươngĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4822Thị xã Hương ThủyĐặng Thanh - Phường Phú Bài Đỗ Xuân Hợp - Thuận HóaĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4823Thị xã Hương ThủyĐặng Tràm - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Sóng HồngĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4824Thị xã Hương ThủyĐặng Tràm - Phường Phú Bài Sóng Hồng - Quang TrungĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4825Thị xã Hương ThủyĐinh Lễ - Phường Phú Bài Đầu đường 2-9 - Nguyễn Khoa VănĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4826Thị xã Hương ThủyĐỗ Nam - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy ChâuĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4827Thị xã Hương ThủyĐỗ Xuân Hợp - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Quang TrungĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4828Thị xã Hương ThủyĐường 2-9 (phía Tây) - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
4829Thị xã Hương ThủyĐường 2-9 (phía Đông) - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng - Mỹ ThủyĐất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
4830Thị xã Hương ThủyĐường ranh giới Sân bay - Phường Phú Bài Nguyễn Văn Trung - Võ Xuân LâmĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4831Thị xã Hương ThủyLê Chân - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Lý Đạo ThànhĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4832Thị xã Hương ThủyLê Đình Mộng - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Sóng HồngĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4833Thị xã Hương ThủyLê Trọng Bật - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Sóng HồngĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4834Thị xã Hương ThủyLý Đạo Thành - Phường Phú Bài Nguyễn Khoa Văn - Trần Quang DiệuĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4835Thị xã Hương ThủyMỹ Thủy - Phường Phú Bài Ngã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng - Cuối đường Mỹ ThủyĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4836Thị xã Hương ThủyNam Cao - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4837Thị xã Hương ThủyNguyễn Huy Tưởng - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình XướngĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4838Thị xã Hương ThủyNguyễn Huy Tưởng - Phường Phú Bài Nguyễn Đình Xướng - Dương Thanh BinhĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4839Thị xã Hương ThủyNguyễn Duy Luật - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Sóng HồngĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4840Thị xã Hương ThủyNguyễn Duy Luật - Phường Phú Bài Sóng Hồng - Dương Thanh BìnhĐất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
4841Thị xã Hương ThủyNguyễn Đình Xướng - Phường Phú Bài Đường 2-9 và Mỹ Thủy - Dương Thanh BìnhĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4842Thị xã Hương ThủyNguyễn Đình Xướng - Phường Phú Bài Dương Thanh Bình - Giáp Thủy LươngĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4843Thị xã Hương ThủyNguyễn Khoa Văn (phía Tây) - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ VươngĐất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
4844Thị xã Hương ThủyNguyễn Khoa Văn (phía Tây) - Phường Phú Bài Trưng Nữ Vương - Cổng Trung đoàn 176Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4845Thị xã Hương ThủyNguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Sóng HồngĐất ở đô thị6.636.0003.783.0002.455.0001.394.000
4846Thị xã Hương ThủyNguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài Sóng Hồng - Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng)Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
4847Thị xã Hương ThủyNguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) - Nguyễn Xuân NgàĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4848Thị xã Hương ThủyNguyễn Quang Yên - Phường Phú Bài Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bayĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4849Thị xã Hương ThủyNguyễn Tất Thành - Phường Phú Bài Ranh giới phường Thủy Châu - Ranh giới xã Thủy PhùĐất ở đô thị12.751.0007.268.0004.718.0002.678.000
4850Thị xã Hương ThủyNguyễn Thanh Ái - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Sóng HồngĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4851Thị xã Hương ThủyNguyễn Thượng Phương - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy ChâuĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4852Thị xã Hương ThủyNguyễn Văn Thương - Phường Phú Bài Nguyễn Văn Trung - Võ Xuân LâmĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4853Thị xã Hương ThủyNguyễn Văn Trung - Phường Phú Bài Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bayĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4854Thị xã Hương ThủyNguyễn Viết Phong - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Sóng HồngĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4855Thị xã Hương ThủyNguyễn Viết Phong - Phường Phú Bài Sóng Hồng - Quang TrungĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4856Thị xã Hương ThủyNguyễn Xuân Ngà - Phường Phú Bài Sóng Hồng - Vân DươngĐất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
4857Thị xã Hương ThủyNgô Thì Sĩ - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Đường SắtĐất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
4858Thị xã Hương ThủyNgô Thì Sĩ - Phường Phú Bài Đường Sắt - Trưng Nữ VươngĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4859Thị xã Hương ThủyQuang Trung - Phường Phú Bài Thuận Hóa - Dương Thanh BìnhĐất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
4860Thị xã Hương ThủyĐường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Phú Bài Ranh giới xã Thủy Phù - Ranh giới phường Thủy ChâuĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4861Thị xã Hương ThủySóng Hồng - Phường Phú Bài Ranh giới sân bay - Tân TràoĐất ở đô thị5.443.0003.103.0002.014.0001.143.000
4862Thị xã Hương ThủySóng Hồng - Phường Phú Bài Tân Trào - Ranh giới phường Thủy ChâuĐất ở đô thị4.973.0002.835.0001.840.0001.044.000
4863Thị xã Hương ThủyTân Trào - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy ChâuĐất ở đô thị6.636.0003.783.0002.455.0001.394.000
4864Thị xã Hương ThủyThuận Hóa - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Tháp nướcĐất ở đô thị6.636.0003.783.0002.455.0001.394.000
4865Thị xã Hương ThủyTrần Quang Diệu - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ VươngĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4866Thị xã Hương ThủyTrưng Nữ Vương - Phường Phú Bài Đường 2-9 - Nguyễn Khoa VănĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4867Thị xã Hương ThủyTrưng Nữ Vương - Phường Phú Bài Nguyễn Khoa Văn - Ranh giới phường Thủy ChâuĐất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
4868Thị xã Hương ThủyVân Dương - Phường Phú Bài Sóng Hồng - Ranh giới phường Thủy ChâuĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4869Thị xã Hương ThủyVõ Xuân Lâm - Phường Phú Bài Thuận Hóa - Hết khu quy hoạch 8.DĐất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
4870Thị xã Hương ThủyCác đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4871Thị xã Hương ThủyTỉnh lộ 15 - Phường Phú Bài Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Ranh giới xã Phú SơnĐất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
4872Thị xã Hương ThủyNguyễn Công Hoan - Phường Phú Bài Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Tỉnh lộ 15Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
4873Thị xã Hương ThủyLê Trọng Tấn - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Cảng Hàng không quốc tế Phú BàiĐất ở đô thị4.973.0002.835.0001.840.0001.044.000
4874Thị xã Hương ThủyĐường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang Trung - Phường Phú Bài Đỗ Xuân Hợp - Quang TrungĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4875Thị xã Hương ThủyĐường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bay - Phường Phú Bài Võ Xuân Lâm - Ranh giới sân bayĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4876Thị xã Hương ThủyCác tuyến đường còn lại - Phường Phú Bài -Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
4877Thị xã Hương ThủyVõ Tảo - Phường Phú Bài Nam Cao - Khu Công nghiệp Phú BàiĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4878Thị xã Hương ThủyHoàng Kim Xán - Phường Phú Bài Nguyễn Viết Phong - Quang TrungĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4879Thị xã Hương ThủyHà Duy Phiên - Phường Phú Bài Đỗ Xuân Hợp - Kiệt 60 Sóng HồngĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4880Thị xã Hương ThủyPhan Huy Vịnh - Phường Phú Bài Châu Thị Vĩnh Tế - Võ Xuân LâmĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4881Thị xã Hương ThủyNgô Đức Tu - Phường Phú Bài Quang Trung - Đỗ Xuân HợpĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4882Thị xã Hương ThủyChâu Thị Vĩnh Tế - Phường Phú Bài Nguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) - Võ Xuân LâmĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4883Thị xã Hương ThủyPhan Tấn Huỳnh - Phường Phú Bài Trưng Nữ Vương - Giáp Quân đội 176Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
4884Thị xã Hương ThủyHồ Trung Lượng - Phường Phú Bài Nguyễn Khoa Văn - Kiệt 85, Trưng Nữ VươngĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4885Thị xã Hương ThủyNguyễn Đăng Sở - Phường Phú Bài Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn HuỳnhĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4886Thị xã Hương ThủyNguyễn Đăng Sở - Phường Phú Bài Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4887Thị xã Hương ThủyBùi Thức Kiên - Phường Phú Bài Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn HuỳnhĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4888Thị xã Hương ThủyBùi Thức Kiên - Phường Phú Bài Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
4889Thị xã Hương ThủyTrần Huy Tích - Phường Phú Bài Trưng Nữ Vương - Đinh LễĐất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
4890Thị xã Hương ThủyDương Thưởng - Phường Phú Bài Sóng Hồng - Ranh giới phường Thủy ChâuĐất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
4891Thị xã Hương ThủyPhan Trần Chúc - Phường Phú Bài Tân Trào - Nguyễn Xuân NgàĐất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
4892Thị xã Hương ThủyĐoạn nối dài đường Lê Chân - Phường Phú Bài Lý Đạo Thành - Trưng Nữ VươngĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4893Thị xã Hương ThủyĐoạn nối dài đường Quang Trung - Phường Phú Bài Dương Thanh Bình - Ranh giới phường Thủy LươngĐất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
4894Thị xã Hương ThủyĐường quy hoạch phường Phú Bài Từ 19,5 m trở lên -Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
4895Thị xã Hương ThủyĐường quy hoạch phường Phú Bài Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất ở đô thị3.458.0002.074.8001.383.2000
4896Thị xã Hương ThủyĐường quy hoạch phường Phú Bài Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
4897Thị xã Hương ThủyĐường quy hoạch phường Phú Bài Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
4898Thị xã Hương ThủyĐường quy hoạch phường Phú Bài Từ 4,0 - đến dưới 10,5 mĐất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
4899Thị xã Hương ThủyHạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung - Phường Phú Bài Đường 11,5 m -Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
4900Thị xã Hương ThủyKhu dân cư 6A, 6B - Phường Phú Bài Đường 15 m -Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
4901Thị xã Hương ThủyKhu dân cư 6A, 6B - Phường Phú Bài Đường 11,5 m -Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
4902Thị xã Hương ThủyKhu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài Đường 15 m -Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
4903Thị xã Hương ThủyKhu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài Đường 12 m -Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
4904Thị xã Hương ThủyKhu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài Đường 8,5 m -Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
4905Thị xã Hương ThủyKhu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài Các tuyến ≤ 6,5 m -Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
4906Thị xã Hương ThủyKhu quy hoạch tổ 9 - Phường Phú Bài Đường 15 m -Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
4907Thị xã Hương ThủyKhu quy hoạch tổ 9 - Phường Phú Bài Đường 8,5 m -Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
4908Thị xã Hương ThủyHạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10 - Phường Phú Bài Đường 10,5 m -Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
4909Thị xã Hương ThủyHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2 - Phường Phú Bài Đường 13 m -Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
4910Thị xã Hương ThủyHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2 - Phường Phú Bài Đường 11,5 m -Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
4911Thị xã Hương ThủyHạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex - Phường Phú Bài Đường từ >12,0  - đến 13,5 mĐất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
4912Thị xã Hương ThủyHạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex - Phường Phú Bài Đường 12,0 m -Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
4913Thị xã Hương ThủyHạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy - Phường Phú Bài Đường 20,0m -Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
4914Thị xã Hương ThủyHạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy - Phường Phú Bài Đường 13,5m -Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
4915Thị xã Hương ThủyKhu quy hoạch dân cư khu 8.2 - Phường Phú Bài Đường 10,0m -Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
4916Thị xã Hương ThủyAn Thường Công Chúa - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa DụĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4917Thị xã Hương ThủyBùi Xuân Phái - Phường Thủy Dương Võ Văn Kiệt - Võ Duy NinhĐất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
4918Thị xã Hương ThủyChâu Thượng Văn - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa DụĐất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
4919Thị xã Hương ThủyDương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương Giáp thành phố Huế - Chân Cầu VượtĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4920Thị xã Hương ThủyDương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương Chân Cầu Vượt - Cống nhà máy Dệt MayĐất ở đô thị4.973.0002.835.0001.840.0001.044.000
4921Thị xã Hương ThủyDương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ VươngĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4922Thị xã Hương ThủyĐại Giang - Phường Thủy Dương Thủy Dương - Thuận An - Hói cây SenĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4923Thị xã Hương ThủyĐường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường)Đất ở đô thị6.636.0003.783.0002.455.0001.394.000
4924Thị xã Hương ThủyĐường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường)Đất ở đô thị4.973.0002.835.0001.840.0001.044.000
4925Thị xã Hương ThủyĐường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóngĐất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4926Thị xã Hương ThủyĐường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4927Thị xã Hương ThủyĐường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An TâyĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4928Thị xã Hương ThủyNguyễn Hữu Cảnh - Phường Thủy Dương Giáp ranh giới phường An Tây - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4929Thị xã Hương ThủyĐường nối Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Thủy Dương Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4930Thị xã Hương ThủyĐường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa DụĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4931Thị xã Hương ThủyĐường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa DụĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4932Thị xã Hương ThủyĐường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Kiệt số 1 An Thường Công ChúaĐất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
4933Thị xã Hương ThủyCác tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa DụĐất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
4934Thị xã Hương ThủyĐường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương Khúc Thừa Dụ - MiếuĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4935Thị xã Hương ThủyĐường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ VươngĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4936Thị xã Hương ThủyĐường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Trưng Nữ Vương - Phùng Quán (nhà ông Thứ)Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
4937Thị xã Hương ThủyĐường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 10Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4938Thị xã Hương ThủyĐường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức - Phường Thủy Dương Thủy Dương - Tự Đức - Nhà bà Ngâu (Tái định cư)Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4939Thị xã Hương ThủyKhúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương Phạm Văn Thanh - Ranh giới phường Thủy PhươngĐất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
4940Thị xã Hương ThủyNguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy DươngĐất ở đô thị15.540.0008.858.0005.750.0003.263.000
4941Thị xã Hương ThủyNguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Cầu Vượt Thủy Dương - Cầu bàn (Họ Lê Bá)Đất ở đô thị12.751.0007.268.0004.718.0002.678.000
4942Thị xã Hương ThủyNguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp Thủy PhươngĐất ở đô thị9.526.0005.430.0003.525.0002.000.000
4943Thị xã Hương ThủyPhạm Thế Hiển - Phường Thủy Dương Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân PháiĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4944Thị xã Hương ThủyPhạm Văn Thanh - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi NôngĐất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4945Thị xã Hương ThủyPhùng Lưu - Phường Thủy Dương Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ VươngĐất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
4946Thị xã Hương ThủyPhùng Lưu - Phường Thủy Dương Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh DạĐất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
4947Thị xã Hương ThủyPhùng Lưu - Phường Thủy Dương Cầu Thanh Dạ - Sân GolfĐất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
4948Thị xã Hương ThủyPhùng Quán - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ VươngĐất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
4949Thị xã Hương ThủyPhùng Quán - Phường Thủy Dương Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng QuánĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4950Thị xã Hương ThủyPhùng Quán - Phường Thủy Dương Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
4951Thị xã Hương ThủyĐường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Thủy Dương Ranh giới phường Thủy Phương - Ranh giới xã Thủy BằngĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4952Thị xã Hương ThủyTrưng Nữ Vương - Phường Thủy Dương Võ Văn Kiệt - Ranh giới phường Thủy PhươngĐất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
4953Thị xã Hương ThủyVõ Văn Kiệt - Phường Thủy Dương Giáp phường An Tây - Cầu VượtĐất ở đô thị9.526.0005.430.0003.525.0002.000.000
4954Thị xã Hương ThủyĐường Thủy Dương - Thuận An - Phường Thủy Dương Cầu Vượt - Giáp ranh giới xã Thủy ThanhĐất ở đô thị9.526.0005.430.0003.525.0002.000.000
4955Thị xã Hương ThủyVõ Duy Ninh - Phường Thủy Dương Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy DươngĐất ở đô thị5.443.0003.103.0002.014.0001.143.000
4956Thị xã Hương ThủyVõ Duy Ninh - Phường Thủy Dương Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng QuánĐất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
4957Thị xã Hương ThủyCác tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 - Phường Thủy Dương -Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
4958Thị xã Hương ThủyCác tuyến đường còn lại Tổ 12 - Phường Thủy Dương -Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
4959Thị xã Hương ThủyNguyễn Đức Tâm - Phường Thủy Dương Đỗ Nhuận - Nguyễn Như ĐỗĐất ở đô thị12.751.0007.268.0004.718.0002.678.000
4960Thị xã Hương ThủyLê Trung Tông - Phường Thủy Dương Ranh giới phường An Đông - Triệu Thị TrinhĐất ở đô thị9.526.0005.430.0003.525.0002.000.000
4961Thị xã Hương ThủyNguyễn Văn Tố - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa DụĐất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
4962Thị xã Hương ThủyNguyễn Công Duẫn - Phường Thủy Dương Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (Khu HTKT KDC và TĐC Hói Cây Sen giai đoạn 3)Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4963Thị xã Hương ThủyTrần Duy Hưng - Phường Thủy Dương Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức TâmĐất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4964Thị xã Hương ThủyTrần Duy Hưng - Phường Thủy Dương Nguyễn Công Duẫn - Ranh giới xã Thủy ThanhĐất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4965Thị xã Hương ThủyLưu Nhân Chú - Phường Thủy Dương Nguyễn Như Đỗ - Ranh giới xã Thủy ThanhĐất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4966Thị xã Hương ThủyĐỗ Nhuận - Phường Thủy Dương Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức TâmĐất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4967Thị xã Hương ThủyNguyễn Huân - Phường Thủy Dương Lưu Nhân Chú - Nguyễn Như ĐỗĐất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4968Thị xã Hương ThủyNguyễn Huân - Phường Thủy Dương Nguyễn Như Đỗ - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT KDC Hói Cây Sen)Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4969Thị xã Hương ThủyNguyễn Như Đỗ - Phường Thủy Dương Đỗ Nhuận - Lưu Nhân ChứĐất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4970Thị xã Hương ThủyNguyễn Như Đỗ - Phường Thủy Dương Lưu Nhân Chú - Nguyễn Công DuẫnĐất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4971Thị xã Hương ThủyLê Chí - Phường Thủy Dương Trạm Phát sóng Đài phát thanh truyền hình thị xã - Sông Lợi NôngĐất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4972Thị xã Hương ThủyNguyễn Nhân Bỉ - Phường Thủy Dương Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi NôngĐất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4973Thị xã Hương ThủyTrần Lãm - Phường Thủy Dương Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên An Palace)Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4974Thị xã Hương ThủyMạc Ninh Bang - Phường Thủy Dương Sông Lợi Nông - Khúc Thừa DụĐất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4975Thị xã Hương ThủyTriệu Thị Trinh - Phường Thủy Dương Sông Lợi Nông - Khúc Thừa DụĐất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
4976Thị xã Hương ThủyTriệu Thái - Phường Thủy Dương Kiệt 203 đường Nguyễn Tất Thành - An Thường Công ChúaĐất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
4977Thị xã Hương ThủyTriệu Thái - Phường Thủy Dương An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn TốĐất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
4978Thị xã Hương ThủyHà Thọ Lộc - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa DụĐất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
4979Thị xã Hương ThủyTrần Đình Thám - Phường Thủy Dương Thửa đất Số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây HuếĐất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
4980Thị xã Hương ThủyĐường quy hoạch các phường Thủy Dương Từ 19,5 m trở lên -Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
4981Thị xã Hương ThủyĐường quy hoạch các phường Thủy Dương Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất ở đô thị3.458.0002.074.8001.383.2000
4982Thị xã Hương ThủyĐường quy hoạch các phường Thủy Dương Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
4983Thị xã Hương ThủyĐường quy hoạch các phường Thủy Dương Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
4984Thị xã Hương ThủyĐường quy hoạch các phường Thủy Dương Từ 4,0 - đến dưới 10,5 mĐất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
4985Thị xã Hương ThủyKhu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương Đường 11,5 m -Đất ở đô thị3.458.0002.074.8001.383.2000
4986Thị xã Hương ThủyKhu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương Đường 9,5 m -Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
4987Thị xã Hương ThủyKhu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương Đường 7,5 m -Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
4988Thị xã Hương ThủyKhu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương Đường 56 m -Đất ở đô thị10.206.0006.123.6004.082.4000
4989Thị xã Hương ThủyKhu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương Đường 16,5 m -Đất ở đô thị7.938.0004.762.8003.175.2000
4990Thị xã Hương ThủyKhu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương Đường 13,5 m -Đất ở đô thị7.938.0004.762.8003.175.2000
4991Thị xã Hương ThủyKhu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương Đường 11,5 m -Đất ở đô thị6.804.0004.082.4002.721.6000
4992Thị xã Hương ThủyKhu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương Đường 10,5 m -Đất ở đô thị6.804.0004.082.4002.721.6000
4993Thị xã Hương ThủyKhu dân cư Tổ 12 - Phường Thủy Dương Đường 13,5 m -Đất ở đô thị3.458.0002.074.8001.383.2000
4994Thị xã Hương ThủyKhu dân cư Tổ 12 - Phường Thủy Dương Đường 12 m -Đất ở đô thị3.458.0002.074.8001.383.2000
4995Thị xã Hương ThủyKhu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương Đường 18,5 m -Đất ở đô thị5.446.0003.267.6002.178.4000
4996Thị xã Hương ThủyKhu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương Đường 15,5m -Đất ở đô thị4.536.0002.721.6001.814.4000
4997Thị xã Hương ThủyKhu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương Đường 13,5m -Đất ở đô thị4.536.0002.721.6001.814.4000
4998Thị xã Hương ThủyKhu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương Đường 12 m -Đất ở đô thị4.536.0002.721.6001.814.4000
4999Thị xã Hương ThủyKhu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương Đường 24 m -Đất ở đô thị6.804.0004.082.4002.721.6000
5000Thị xã Hương ThủyKhu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương Đường 19,5 m -Đất ở đô thị5.446.0003.267.6002.178.4000
5001Thị xã Hương ThủyKhu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương Đường 13m -Đất ở đô thị4.536.0002.721.6001.814.4000
5002Thị xã Hương ThủyĐường 56m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương Từ đường Thủy Dương - Thuận An - đến thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5)Đất ở đô thị10.206.0006.123.6004.082.4000
5003Thị xã Hương ThủyĐường 18,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương Từ thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5)Đất ở đô thị7.938.0004.762.8003.175.2000
5004Thị xã Hương ThủyĐường 15,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương Từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5Đất ở đô thị6.804.0004.082.4002.721.6000
5005Thị xã Hương ThủyĐường 15,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương Từ thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5Đất ở đô thị6.804.0004.082.4002.721.6000
5006Thị xã Hương ThủyĐường 12m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương Từ thửa đất số 244, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 277, 293, tờ bản đồ số 5)Đất ở đô thị6.804.0004.082.4002.721.6000
5007Thị xã Hương ThủyKhu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương Đường 24,5 m -Đất ở đô thị11.109.0006.665.4004.443.6000
5008Thị xã Hương ThủyKhu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương Đường 13,5 m -Đất ở đô thị7.889.0004.733.4003.155.6000
5009Thị xã Hương ThủyKhu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương Đường 12,0 m -Đất ở đô thị7.889.0004.733.4003.155.6000
5010Thị xã Hương ThủyKhu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương Đường 11,0 m -Đất ở đô thị7.889.0004.733.4003.155.6000
5011Thị xã Hương ThủyKhu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương Đường 5m -Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
5012Thị xã Hương ThủyKhu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương Đường 12,0m -Đất ở đô thị7.889.0004.733.4003.155.6000
5013Thị xã Hương ThủyKhu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương Đường 11,5m -Đất ở đô thị5.957.0003.574.2002.382.8000
5014Thị xã Hương ThủyKhu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương Đường 11,25m -Đất ở đô thị5.957.0003.574.2002.382.8000
5015Thị xã Hương ThủyKhu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương Đường 8,0m -Đất ở đô thị4.025.0002.415.0001.610.0000
5016Thị xã Hương ThủyKhu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương Đường 7,5m -Đất ở đô thị4.025.0002.415.0001.610.0000
5017Thị xã Hương ThủyKhu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương Đường 5,0m -Đất ở đô thị4.025.0002.415.0001.610.0000
5018Thị xã Hương ThủyKhu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương Đường 15,5m -Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
5019Thị xã Hương ThủyKhu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương Đường 12,0m -Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Xem thêm (Trang 1/8): 1[2][3] ...8
4.8/5 - (1157 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu 2026
Bảng giá đất huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.