Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Huế theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Phong Điền | Tại đây | 21 | Xã Đan Điền | Tại đây |
| 2 | Phường Phong Thái | Tại đây | 22 | Xã Quảng Điền | Tại đây |
| 3 | Phường Phong Dinh | Tại đây | 23 | Xã Bình Điền | Tại đây |
| 4 | Phường Phong Phú | Tại đây | 24 | Xã Phú Vinh | Tại đây |
| 5 | Phường Phong Quảng | Tại đây | 25 | Xã Phú Hồ | Tại đây |
| 6 | Phường Hương Trà | Tại đây | 26 | Xã Phú Vang | Tại đây |
| 7 | Phường Kim Trà | Tại đây | 27 | Xã Vinh Lộc | Tại đây |
| 8 | Phường Kim Long | Tại đây | 28 | Xã Hưng Lộc | Tại đây |
| 9 | Phường Hương An | Tại đây | 29 | Xã Lộc An | Tại đây |
| 10 | Phường Phú Xuân | Tại đây | 30 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 11 | Phường Thuận An | Tại đây | 31 | Xã Chân Mây – Lăng Cô | Tại đây |
| 12 | Phường Hóa Châu | Tại đây | 32 | Xã Long Quảng | Tại đây |
| 13 | Phường Mỹ Thượng | Tại đây | 33 | Xã Nam Đông | Tại đây |
| 14 | Phường Vỹ Dạ | Tại đây | 34 | Xã Khe Tre | Tại đây |
| 15 | Phường Thuận Hóa | Tại đây | 35 | Xã A Lưới 1 | Tại đây |
| 16 | Phường An Cựu | Tại đây | 36 | Xã A Lưới 2 | Tại đây |
| 17 | Phường Thủy Xuân | Tại đây | 37 | Xã A Lưới 3 | Tại đây |
| 18 | Phường Thanh Thủy | Tại đây | 38 | Xã A Lưới 4 | Tại đây |
| 19 | Phường Hương Thủy | Tại đây | 39 | Xã A Lưới 5 | Tại đây |
| 20 | Phường Phú Bài | Tại đây | 40 | Phường Dương Nỗ | Tại đây |
Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Hương Thủy | Châu Văn Liêm - Phường Phú Bài Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Dương Thanh Bình - Phường Phú Bài Nguyễn Huy Tưởng - Ranh giới Thủy Lương | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đặng Thanh - Phường Phú Bài Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đặng Tràm - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đặng Tràm - Phường Phú Bài Sóng Hồng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đinh Lễ - Phường Phú Bài Đầu đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đỗ Nam - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy Châu | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đỗ Xuân Hợp - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường 2-9 (phía Tây) - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Đất ở đô thị | 4.217.000 | 2.404.000 | 1.560.000 | 886.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường 2-9 (phía Đông) - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng - Mỹ Thủy | Đất ở đô thị | 2.890.000 | 1.647.000 | 1.069.000 | 607.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường ranh giới Sân bay - Phường Phú Bài Nguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Lê Chân - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Lý Đạo Thành | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Lê Đình Mộng - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Lê Trọng Bật - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Lý Đạo Thành - Phường Phú Bài Nguyễn Khoa Văn - Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Mỹ Thủy - Phường Phú Bài Ngã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng - Cuối đường Mỹ Thủy | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nam Cao - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Huy Tưởng - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Huy Tưởng - Phường Phú Bài Nguyễn Đình Xướng - Dương Thanh Binh | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Duy Luật - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Duy Luật - Phường Phú Bài Sóng Hồng - Dương Thanh Bình | Đất ở đô thị | 1.562.000 | 890.000 | 578.000 | 328.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Đình Xướng - Phường Phú Bài Đường 2-9 và Mỹ Thủy - Dương Thanh Bình | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Đình Xướng - Phường Phú Bài Dương Thanh Bình - Giáp Thủy Lương | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương | Đất ở đô thị | 4.217.000 | 2.404.000 | 1.560.000 | 886.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) - Phường Phú Bài Trưng Nữ Vương - Cổng Trung đoàn 176 | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng | Đất ở đô thị | 6.636.000 | 3.783.000 | 2.455.000 | 1.394.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài Sóng Hồng - Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) | Đất ở đô thị | 4.217.000 | 2.404.000 | 1.560.000 | 886.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) - Nguyễn Xuân Ngà | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Quang Yên - Phường Phú Bài Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Bài Ranh giới phường Thủy Châu - Ranh giới xã Thủy Phù | Đất ở đô thị | 12.751.000 | 7.268.000 | 4.718.000 | 2.678.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Thanh Ái - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Thượng Phương - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy Châu | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Văn Thương - Phường Phú Bài Nguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Văn Trung - Phường Phú Bài Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Viết Phong - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Viết Phong - Phường Phú Bài Sóng Hồng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Xuân Ngà - Phường Phú Bài Sóng Hồng - Vân Dương | Đất ở đô thị | 2.890.000 | 1.647.000 | 1.069.000 | 607.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Ngô Thì Sĩ - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Đường Sắt | Đất ở đô thị | 2.890.000 | 1.647.000 | 1.069.000 | 607.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Ngô Thì Sĩ - Phường Phú Bài Đường Sắt - Trưng Nữ Vương | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Quang Trung - Phường Phú Bài Thuận Hóa - Dương Thanh Bình | Đất ở đô thị | 4.217.000 | 2.404.000 | 1.560.000 | 886.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Phú Bài Ranh giới xã Thủy Phù - Ranh giới phường Thủy Châu | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Sóng Hồng - Phường Phú Bài Ranh giới sân bay - Tân Trào | Đất ở đô thị | 5.443.000 | 3.103.000 | 2.014.000 | 1.143.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Sóng Hồng - Phường Phú Bài Tân Trào - Ranh giới phường Thủy Châu | Đất ở đô thị | 4.973.000 | 2.835.000 | 1.840.000 | 1.044.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Tân Trào - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy Châu | Đất ở đô thị | 6.636.000 | 3.783.000 | 2.455.000 | 1.394.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Thuận Hóa - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Tháp nước | Đất ở đô thị | 6.636.000 | 3.783.000 | 2.455.000 | 1.394.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Trần Quang Diệu - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Trưng Nữ Vương - Phường Phú Bài Đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Trưng Nữ Vương - Phường Phú Bài Nguyễn Khoa Văn - Ranh giới phường Thủy Châu | Đất ở đô thị | 2.890.000 | 1.647.000 | 1.069.000 | 607.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Vân Dương - Phường Phú Bài Sóng Hồng - Ranh giới phường Thủy Châu | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Võ Xuân Lâm - Phường Phú Bài Thuận Hóa - Hết khu quy hoạch 8.D | Đất ở đô thị | 2.890.000 | 1.647.000 | 1.069.000 | 607.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Tỉnh lộ 15 - Phường Phú Bài Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Ranh giới xã Phú Sơn | Đất ở đô thị | 1.176.000 | 670.000 | 435.000 | 247.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Công Hoan - Phường Phú Bài Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Tỉnh lộ 15 | Đất ở đô thị | 1.176.000 | 670.000 | 435.000 | 247.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Lê Trọng Tấn - Phường Phú Bài Nguyễn Tất Thành - Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài | Đất ở đô thị | 4.973.000 | 2.835.000 | 1.840.000 | 1.044.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang Trung - Phường Phú Bài Đỗ Xuân Hợp - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bay - Phường Phú Bài Võ Xuân Lâm - Ranh giới sân bay | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Các tuyến đường còn lại - Phường Phú Bài - | Đất ở đô thị | 1.176.000 | 670.000 | 435.000 | 247.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Võ Tảo - Phường Phú Bài Nam Cao - Khu Công nghiệp Phú Bài | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Hoàng Kim Xán - Phường Phú Bài Nguyễn Viết Phong - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Hà Duy Phiên - Phường Phú Bài Đỗ Xuân Hợp - Kiệt 60 Sóng Hồng | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Phan Huy Vịnh - Phường Phú Bài Châu Thị Vĩnh Tế - Võ Xuân Lâm | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Ngô Đức Tu - Phường Phú Bài Quang Trung - Đỗ Xuân Hợp | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Châu Thị Vĩnh Tế - Phường Phú Bài Nguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) - Võ Xuân Lâm | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Phan Tấn Huỳnh - Phường Phú Bài Trưng Nữ Vương - Giáp Quân đội 176 | Đất ở đô thị | 2.890.000 | 1.647.000 | 1.069.000 | 607.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Hồ Trung Lượng - Phường Phú Bài Nguyễn Khoa Văn - Kiệt 85, Trưng Nữ Vương | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Đăng Sở - Phường Phú Bài Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Đăng Sở - Phường Phú Bài Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16 | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Bùi Thức Kiên - Phường Phú Bài Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Bùi Thức Kiên - Phường Phú Bài Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16 | Đất ở đô thị | 2.890.000 | 1.647.000 | 1.069.000 | 607.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Trần Huy Tích - Phường Phú Bài Trưng Nữ Vương - Đinh Lễ | Đất ở đô thị | 1.562.000 | 890.000 | 578.000 | 328.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Dương Thưởng - Phường Phú Bài Sóng Hồng - Ranh giới phường Thủy Châu | Đất ở đô thị | 2.890.000 | 1.647.000 | 1.069.000 | 607.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Phan Trần Chúc - Phường Phú Bài Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà | Đất ở đô thị | 1.562.000 | 890.000 | 578.000 | 328.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đoạn nối dài đường Lê Chân - Phường Phú Bài Lý Đạo Thành - Trưng Nữ Vương | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đoạn nối dài đường Quang Trung - Phường Phú Bài Dương Thanh Bình - Ranh giới phường Thủy Lương | Đất ở đô thị | 4.217.000 | 2.404.000 | 1.560.000 | 886.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường quy hoạch phường Phú Bài Từ 19,5 m trở lên - | Đất ở đô thị | 3.934.000 | 2.360.400 | 1.573.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường quy hoạch phường Phú Bài Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất ở đô thị | 3.458.000 | 2.074.800 | 1.383.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường quy hoạch phường Phú Bài Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất ở đô thị | 2.618.000 | 1.570.800 | 1.047.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường quy hoạch phường Phú Bài Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất ở đô thị | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường quy hoạch phường Phú Bài Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất ở đô thị | 1.694.000 | 1.016.400 | 677.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung - Phường Phú Bài Đường 11,5 m - | Đất ở đô thị | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư 6A, 6B - Phường Phú Bài Đường 15 m - | Đất ở đô thị | 2.618.000 | 1.570.800 | 1.047.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư 6A, 6B - Phường Phú Bài Đường 11,5 m - | Đất ở đô thị | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài Đường 15 m - | Đất ở đô thị | 2.618.000 | 1.570.800 | 1.047.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài Đường 12 m - | Đất ở đô thị | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài Đường 8,5 m - | Đất ở đô thị | 1.694.000 | 1.016.400 | 677.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài Các tuyến ≤ 6,5 m - | Đất ở đô thị | 1.694.000 | 1.016.400 | 677.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu quy hoạch tổ 9 - Phường Phú Bài Đường 15 m - | Đất ở đô thị | 2.618.000 | 1.570.800 | 1.047.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu quy hoạch tổ 9 - Phường Phú Bài Đường 8,5 m - | Đất ở đô thị | 1.694.000 | 1.016.400 | 677.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10 - Phường Phú Bài Đường 10,5 m - | Đất ở đô thị | 2.618.000 | 1.570.800 | 1.047.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2 - Phường Phú Bài Đường 13 m - | Đất ở đô thị | 2.618.000 | 1.570.800 | 1.047.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2 - Phường Phú Bài Đường 11,5 m - | Đất ở đô thị | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex - Phường Phú Bài Đường từ >12,0 - đến 13,5 m | Đất ở đô thị | 2.618.000 | 1.570.800 | 1.047.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex - Phường Phú Bài Đường 12,0 m - | Đất ở đô thị | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy - Phường Phú Bài Đường 20,0m - | Đất ở đô thị | 3.934.000 | 2.360.400 | 1.573.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy - Phường Phú Bài Đường 13,5m - | Đất ở đô thị | 2.618.000 | 1.570.800 | 1.047.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu quy hoạch dân cư khu 8.2 - Phường Phú Bài Đường 10,0m - | Đất ở đô thị | 1.694.000 | 1.016.400 | 677.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | An Thường Công Chúa - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Bùi Xuân Phái - Phường Thủy Dương Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh | Đất ở đô thị | 4.217.000 | 2.404.000 | 1.560.000 | 886.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Châu Thượng Văn - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ | Đất ở đô thị | 4.217.000 | 2.404.000 | 1.560.000 | 886.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương Chân Cầu Vượt - Cống nhà máy Dệt May | Đất ở đô thị | 4.973.000 | 2.835.000 | 1.840.000 | 1.044.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đại Giang - Phường Thủy Dương Thủy Dương - Thuận An - Hói cây Sen | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường) | Đất ở đô thị | 6.636.000 | 3.783.000 | 2.455.000 | 1.394.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường) | Đất ở đô thị | 4.973.000 | 2.835.000 | 1.840.000 | 1.044.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Tây | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Thủy Dương Giáp ranh giới phường An Tây - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Thủy Dương Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Kiệt số 1 An Thường Công Chúa | Đất ở đô thị | 2.890.000 | 1.647.000 | 1.069.000 | 607.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ | Đất ở đô thị | 2.890.000 | 1.647.000 | 1.069.000 | 607.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương Khúc Thừa Dụ - Miếu | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Trưng Nữ Vương - Phùng Quán (nhà ông Thứ) | Đất ở đô thị | 1.562.000 | 890.000 | 578.000 | 328.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 10 | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức - Phường Thủy Dương Thủy Dương - Tự Đức - Nhà bà Ngâu (Tái định cư) | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương Phạm Văn Thanh - Ranh giới phường Thủy Phương | Đất ở đô thị | 4.217.000 | 2.404.000 | 1.560.000 | 886.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương | Đất ở đô thị | 15.540.000 | 8.858.000 | 5.750.000 | 3.263.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Cầu Vượt Thủy Dương - Cầu bàn (Họ Lê Bá) | Đất ở đô thị | 12.751.000 | 7.268.000 | 4.718.000 | 2.678.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp Thủy Phương | Đất ở đô thị | 9.526.000 | 5.430.000 | 3.525.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Phạm Thế Hiển - Phường Thủy Dương Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Phạm Văn Thanh - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Phùng Lưu - Phường Thủy Dương Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương | Đất ở đô thị | 4.217.000 | 2.404.000 | 1.560.000 | 886.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Phùng Lưu - Phường Thủy Dương Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ | Đất ở đô thị | 2.302.000 | 1.312.000 | 852.000 | 483.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Phùng Lưu - Phường Thủy Dương Cầu Thanh Dạ - Sân Golf | Đất ở đô thị | 1.176.000 | 670.000 | 435.000 | 247.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Phùng Quán - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương | Đất ở đô thị | 4.217.000 | 2.404.000 | 1.560.000 | 886.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Phùng Quán - Phường Thủy Dương Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Phùng Quán - Phường Thủy Dương Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Đất ở đô thị | 1.176.000 | 670.000 | 435.000 | 247.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Thủy Dương Ranh giới phường Thủy Phương - Ranh giới xã Thủy Bằng | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Dương Võ Văn Kiệt - Ranh giới phường Thủy Phương | Đất ở đô thị | 3.881.000 | 2.212.000 | 1.436.000 | 815.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Võ Văn Kiệt - Phường Thủy Dương Giáp phường An Tây - Cầu Vượt | Đất ở đô thị | 9.526.000 | 5.430.000 | 3.525.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường Thủy Dương - Thuận An - Phường Thủy Dương Cầu Vượt - Giáp ranh giới xã Thủy Thanh | Đất ở đô thị | 9.526.000 | 5.430.000 | 3.525.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Võ Duy Ninh - Phường Thủy Dương Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương | Đất ở đô thị | 5.443.000 | 3.103.000 | 2.014.000 | 1.143.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Võ Duy Ninh - Phường Thủy Dương Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán | Đất ở đô thị | 4.217.000 | 2.404.000 | 1.560.000 | 886.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 - Phường Thủy Dương - | Đất ở đô thị | 1.176.000 | 670.000 | 435.000 | 247.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Các tuyến đường còn lại Tổ 12 - Phường Thủy Dương - | Đất ở đô thị | 958.000 | 546.000 | 354.000 | 201.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Đức Tâm - Phường Thủy Dương Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ | Đất ở đô thị | 12.751.000 | 7.268.000 | 4.718.000 | 2.678.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Lê Trung Tông - Phường Thủy Dương Ranh giới phường An Đông - Triệu Thị Trinh | Đất ở đô thị | 9.526.000 | 5.430.000 | 3.525.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Văn Tố - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ | Đất ở đô thị | 4.217.000 | 2.404.000 | 1.560.000 | 886.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Công Duẫn - Phường Thủy Dương Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (Khu HTKT KDC và TĐC Hói Cây Sen giai đoạn 3) | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Trần Duy Hưng - Phường Thủy Dương Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Trần Duy Hưng - Phường Thủy Dương Nguyễn Công Duẫn - Ranh giới xã Thủy Thanh | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Lưu Nhân Chú - Phường Thủy Dương Nguyễn Như Đỗ - Ranh giới xã Thủy Thanh | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đỗ Nhuận - Phường Thủy Dương Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Huân - Phường Thủy Dương Lưu Nhân Chú - Nguyễn Như Đỗ | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Huân - Phường Thủy Dương Nguyễn Như Đỗ - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT KDC Hói Cây Sen) | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Như Đỗ - Phường Thủy Dương Đỗ Nhuận - Lưu Nhân Chứ | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Như Đỗ - Phường Thủy Dương Lưu Nhân Chú - Nguyễn Công Duẫn | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Lê Chí - Phường Thủy Dương Trạm Phát sóng Đài phát thanh truyền hình thị xã - Sông Lợi Nông | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Nguyễn Nhân Bỉ - Phường Thủy Dương Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Trần Lãm - Phường Thủy Dương Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên An Palace) | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Mạc Ninh Bang - Phường Thủy Dương Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Triệu Thị Trinh - Phường Thủy Dương Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ | Đất ở đô thị | 8.165.000 | 4.654.000 | 3.021.000 | 1.715.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Triệu Thái - Phường Thủy Dương Kiệt 203 đường Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa | Đất ở đô thị | 2.890.000 | 1.647.000 | 1.069.000 | 607.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Triệu Thái - Phường Thủy Dương An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố | Đất ở đô thị | 2.890.000 | 1.647.000 | 1.069.000 | 607.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Hà Thọ Lộc - Phường Thủy Dương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ | Đất ở đô thị | 4.217.000 | 2.404.000 | 1.560.000 | 886.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Trần Đình Thám - Phường Thủy Dương Thửa đất Số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Huế | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.226.000 | 796.000 | 452.000 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường quy hoạch các phường Thủy Dương Từ 19,5 m trở lên - | Đất ở đô thị | 3.934.000 | 2.360.400 | 1.573.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường quy hoạch các phường Thủy Dương Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất ở đô thị | 3.458.000 | 2.074.800 | 1.383.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường quy hoạch các phường Thủy Dương Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất ở đô thị | 2.618.000 | 1.570.800 | 1.047.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường quy hoạch các phường Thủy Dương Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất ở đô thị | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường quy hoạch các phường Thủy Dương Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất ở đô thị | 1.694.000 | 1.016.400 | 677.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương Đường 11,5 m - | Đất ở đô thị | 3.458.000 | 2.074.800 | 1.383.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương Đường 9,5 m - | Đất ở đô thị | 2.618.000 | 1.570.800 | 1.047.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương Đường 7,5 m - | Đất ở đô thị | 2.618.000 | 1.570.800 | 1.047.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương Đường 56 m - | Đất ở đô thị | 10.206.000 | 6.123.600 | 4.082.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương Đường 16,5 m - | Đất ở đô thị | 7.938.000 | 4.762.800 | 3.175.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương Đường 13,5 m - | Đất ở đô thị | 7.938.000 | 4.762.800 | 3.175.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương Đường 11,5 m - | Đất ở đô thị | 6.804.000 | 4.082.400 | 2.721.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương Đường 10,5 m - | Đất ở đô thị | 6.804.000 | 4.082.400 | 2.721.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư Tổ 12 - Phường Thủy Dương Đường 13,5 m - | Đất ở đô thị | 3.458.000 | 2.074.800 | 1.383.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư Tổ 12 - Phường Thủy Dương Đường 12 m - | Đất ở đô thị | 3.458.000 | 2.074.800 | 1.383.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương Đường 18,5 m - | Đất ở đô thị | 5.446.000 | 3.267.600 | 2.178.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương Đường 15,5m - | Đất ở đô thị | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.814.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương Đường 13,5m - | Đất ở đô thị | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.814.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương Đường 12 m - | Đất ở đô thị | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.814.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương Đường 24 m - | Đất ở đô thị | 6.804.000 | 4.082.400 | 2.721.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương Đường 19,5 m - | Đất ở đô thị | 5.446.000 | 3.267.600 | 2.178.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương Đường 13m - | Đất ở đô thị | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.814.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường 56m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương Từ đường Thủy Dương - Thuận An - đến thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5) | Đất ở đô thị | 10.206.000 | 6.123.600 | 4.082.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường 18,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương Từ thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5) | Đất ở đô thị | 7.938.000 | 4.762.800 | 3.175.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường 15,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương Từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 | Đất ở đô thị | 6.804.000 | 4.082.400 | 2.721.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường 15,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương Từ thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5 | Đất ở đô thị | 6.804.000 | 4.082.400 | 2.721.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Đường 12m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương Từ thửa đất số 244, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 277, 293, tờ bản đồ số 5) | Đất ở đô thị | 6.804.000 | 4.082.400 | 2.721.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương Đường 24,5 m - | Đất ở đô thị | 11.109.000 | 6.665.400 | 4.443.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương Đường 13,5 m - | Đất ở đô thị | 7.889.000 | 4.733.400 | 3.155.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương Đường 12,0 m - | Đất ở đô thị | 7.889.000 | 4.733.400 | 3.155.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương Đường 11,0 m - | Đất ở đô thị | 7.889.000 | 4.733.400 | 3.155.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương Đường 5m - | Đất ở đô thị | 1.694.000 | 1.016.400 | 677.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương Đường 12,0m - | Đất ở đô thị | 7.889.000 | 4.733.400 | 3.155.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương Đường 11,5m - | Đất ở đô thị | 5.957.000 | 3.574.200 | 2.382.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương Đường 11,25m - | Đất ở đô thị | 5.957.000 | 3.574.200 | 2.382.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương Đường 8,0m - | Đất ở đô thị | 4.025.000 | 2.415.000 | 1.610.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương Đường 7,5m - | Đất ở đô thị | 4.025.000 | 2.415.000 | 1.610.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương Đường 5,0m - | Đất ở đô thị | 4.025.000 | 2.415.000 | 1.610.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương Đường 15,5m - | Đất ở đô thị | 2.618.000 | 1.570.800 | 1.047.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy | Khu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương Đường 12,0m - | Đất ở đô thị | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |


