• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất theo Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 85/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua bảng giá đất 5 năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (được sửa đổi tại Nghị quyết 39/NQ-HĐND ngày 12/12/2022);

– Quyết định 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022);

– Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho vinh yen tinh vinh phuc
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc

3. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Đối với các phường, xã thuộc thành phố Vĩnh Yên và các phường: Đồng Xuân, Hùng Vương, Phúc Thắng, Tiền Châu, Trưng Trắc, Trưng Nhị thuộc thành phố Phúc Yên, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thị trấn thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 3,5 m.

– Đối với phường, xã: Nam Viêm, Xuân Hòa, Cao Minh, Ngọc Thanh thuộc thành phố Phúc Yên và các xã thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới với đường, phố đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Vĩnh YênAn Sơn - Phường Đống Đa Từ đường Nguyễn Văn Huyên giáp trường tiểu học Đống Đa - Đến nhà văn hóa tổ dân phố đường An Sơn, Đống ĐaĐất ở6.000.0002.400.0002.100.0001.800.000
2Thành phố Vĩnh YênBình Sơn - Phường Đống Đa Đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường Trần Khánh DưĐất ở7.600.0003.120.0002.730.0002.340.000
3Thành phố Vĩnh YênĐầm Vạc - Phường Đống Đa Nguyễn An Ninh - Lê Hữu TrácĐất ở6.500.0002.600.0002.500.0002.200.000
4Thành phố Vĩnh YênĐầm Vạc - Phường Đống Đa Từ giao đường Lê Hữu Trác - Đến UBND phường Đống ĐaĐất ở6.000.0002.400.0002.100.0001.800.000
5Thành phố Vĩnh YênĐầm Vạc - Phường Đống Đa Từ trụ sở UBND phường Đống Đa - Đường Trần Khánh DưĐất ở7.200.0002.880.0002.520.0002.160.000
6Thành phố Vĩnh YênĐào Duy Anh - Phường Đống Đa Đầu đường - Cuối đườngĐất ở6.000.000---
7Thành phố Vĩnh YênĐỗ Khắc Chung - Phường Đống Đa Từ đường Trần Quốc Tuấn - đến khu dân cư Giếng Ga) KDC Đồng MỏnĐất ở9.000.0003.600.0003.150.0002.700.000
8Thành phố Vĩnh YênĐường Hai Bà Trưng - Phường Đống Đa Từ đường Nguyễn Trãi (Trung tâm Hội nghị) qua nhà thi đấu - đến giao đường Mê LinhĐất ở20.000.0008.000.0007.000.0005.500.000
9Thành phố Vĩnh YênĐường Kim Ngọc kéo dài - Phường Đống Đa Chân cầu Đầm Vạc - Hồ Xuân HươngĐất ở15.000.0006.000.0005.250.0004.500.000
10Thành phố Vĩnh YênHải Lựu - Phường Đống Đa Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến công ty xăng dầu PetrolimexĐất ở7.800.0003.120.0002.730.0002.340.000
11Thành phố Vĩnh YênLê Hữu Trác - Phường Đống Đa Đầm Vạc - Kim Ngọc kéo dàiĐất ở6.000.0002.400.0002.100.0001.800.000
12Thành phố Vĩnh YênLý Bôn - Phường Đống Đa Tô Hiệu - Nguyễn An NinhĐất ở9.000.0003.600.0003.150.0002.700.000
13Thành phố Vĩnh YênLý Hải - Phường Đống Đa Đào Duy Anh - Lý Thái TổĐất ở6.000.000---
14Thành phố Vĩnh YênLý Thái Tổ - Phường Đống Đa Thuộc địa phận phường Đống Đa -Đất ở20.000.0008.000.0007.000.0005.500.000
15Thành phố Vĩnh YênLý Tự Trọng - Phường Đống Đa Từ giao đường Trần Quốc Toản - Đến giao đường Đầm VạcĐất ở12.000.0004.800.0004.200.0003.600.000
16Thành phố Vĩnh YênMê Linh - Phường Đống Đa Từ ngã ba Dốc Láp - Đến hết địa phận phường Đống ĐaĐất ở30.000.00012.000.00010.500.0005.800.000
17Thành phố Vĩnh YênNgô Quyền - Phường Đống Đa Từ giáp địa phận phường Ngô Quyền - Giao đường Nguyễn Viết XuânĐất ở40.000.00012.000.00010.000.0006.000.000
18Thành phố Vĩnh YênNgô Quyền - Phường Đống Đa Từ giao đường Nguyễn Viết Xuân - Đến ga Vĩnh YênĐất ở20.000.00010.000.0005.250.0004.500.000
19Thành phố Vĩnh YênNguyễn An Ninh - Phường Đống Đa Thuộc địa phận phường Đống Đa -Đất ở9.000.0003.600.0003.150.0002.700.000
20Thành phố Vĩnh YênNguyễn Bảo - Phường Đống Đa Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đồi 411Đất ở7.800.0003.120.0002.730.0002.340.000
21Thành phố Vĩnh YênNguyễn Biểu - Phường Đống Đa Từ đường Mê Linh - Đến tỉnh đoànĐất ở7.800.0003.120.0002.730.0002.340.000
22Thành phố Vĩnh YênNguyễn Chí Thanh - Phường Đống Đa Từ giao đường Mê Linh qua Trường mầm non Hoa Hồng - Đến giao đường Nguyễn TrãiĐất ở12.000.0004.800.0004.200.0003.600.000
23Thành phố Vĩnh YênNguyễn Trãi - Phường Đống Đa Thuộc địa phận phường Đống Đa -Đất ở25.000.00010.000.0008.750.0005.500.000
24Thành phố Vĩnh YênNguyễn Văn Huyên - Phường Đống Đa Từ đường Trần Khánh Dư - Đến đường Nguyễn Viết XuânĐất ở7.600.0003.120.0002.730.0002.340.000
25Thành phố Vĩnh YênNguyễn Viết Xuân - Phường Đống Đa Kim Ngọc - Ngô QuyềnĐất ở22.500.0009.000.0007.875.0005.500.000
26Thành phố Vĩnh YênNguyễn Viết Xuân - Phường Đống Đa Ngô Quyền - Qua cầu vượt giao đường Hai Bà TrưngĐất ở19.000.0007.600.0006.650.0005.300.000
27Thành phố Vĩnh YênPhùng Thị Toại - Phường Đống Đa Từ giáp hồ Láp - Đến đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
28Thành phố Vĩnh YênTô Hiệu - Phường Đống Đa Từ giao đường Lý Bôn - Đến giao đường Đầm VạcĐất ở9.000.0003.600.0003.150.0002.700.000
29Thành phố Vĩnh YênTrần Khánh Dư - Phường Đống Đa Đình Gẩu - Nhà văn hóa An SơnĐất ở7.200.0002.880.0002.520.0002.160.000
30Thành phố Vĩnh YênTrần Nhật Duật - Phường Đống Đa Từ đường Trần Khánh Dư - Đến đường Đầm VạcĐất ở5.400.0002.160.0001.890.0001.620.000
31Thành phố Vĩnh YênTrần Quốc Tuấn - Phường Đống Đa Hết địa phận phường Ngô Quyền - Đến giao đường Đầm VạcĐất ở12.000.0004.800.0004.200.0003.600.000
32Thành phố Vĩnh YênTrường Chinh - Phường Đống Đa Lý Thái Tổ - Hai Bà TrưngĐất ở15.000.0006.000.0005.250.0004.500.000
33Thành phố Vĩnh YênĐường từ ngõ 8 Ngô Quyền qua Giếng Gẩu đến trạm y tế phường Đống Đa - Phường Đống Đa -Đất ở5.400.0002.160.0001.890.0001.620.000
34Thành phố Vĩnh YênĐường nối từ đường Đầm Vạc đến cầu Đầm Vậy - Phường Đống Đa -Đất ở4.200.0001.680.0001.470.0001.260.000
35Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư cơ khí (mặt cắt đường 13,5m) - Phường Đống Đa -Đất ở6.000.000---
36Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư đoàn chèo (mặt cắt đường <13,5m) - Phường Đống Đa -Đất ở6.000.000---
37Thành phố Vĩnh YênBế Văn Đàn - Phường Đồng Tâm Từ đường Phan Doãn Thông qua ngã 3 Mạc Thị Bưởi - Đến đường Phan Doãn ThôngĐất ở3.000.0001.200.0001.050.000900.000
38Thành phố Vĩnh YênCù Chính Lan - Phường Đồng Tâm Từ đường Lam Sơn - Đến cổng cũ Đại học công nghệ GTVTĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
39Thành phố Vĩnh YênĐào Tấn - Phường Đồng Tâm Thuộc địa phận phường Đồng Tâm -Đất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
40Thành phố Vĩnh YênĐỗ Hành - Phường Đồng Tâm Từ đường Lý Quốc Sư - Đến đường Đỗ NhuậnĐất ở3.600.0001.440.0001.260.0001.080.000
41Thành phố Vĩnh YênĐỗ Nhuận - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Khuyến - Đến đường Nguyễn Trường TộĐất ở3.600.0001.440.0001.260.0001.080.000
42Thành phố Vĩnh YênHoàng Hoa Thám - Phường Đồng Tâm Lý Thường Kiệt - Cuối đườngĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
43Thành phố Vĩnh YênHoàng Quốc Việt - KDC Tỉnh ủy - Phường Đồng Tâm Từ đường Tạ Quang Bửu - Đến đường Ngô Thì NhậmĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
44Thành phố Vĩnh YênHừng Vương - Phường Đồng Tâm Cầu Oai - Giao đường Trần Đại NghĩaĐất ở14.000.00056.000.0004.900.0004.200.000
45Thành phố Vĩnh YênHừng Vương - Phường Đồng Tâm Giao đường Trần Đại Nghĩa - Hết địa phận phường Đồng TâmĐất ở12.000.0004.800.0004.200.0003.600.000
46Thành phố Vĩnh YênLai Sơn - Phường Đồng Tâm Từ Khu đất dịch vụ Lai Sơn - Đến đường Hoàng Hoa ThámĐất ở3.000.0001.200.0001.050.000900.000
47Thành phố Vĩnh YênLam Sơn - Phường Đồng Tâm Từ cầu trắng - Đến vòng xuyến Lê Hồng PhongĐất ở12.000.0004.800.0004.200.0003.600.000
48Thành phố Vĩnh YênLam Sơn - Phường Đồng Tâm Từ vòng xuyến Lê Hồng Phong - Đến Cù Chính LanĐất ở10.200.0004.080.0003.570.0003.060.000
49Thành phố Vĩnh YênLam Sơn - Phường Đồng Tâm Từ Cù Chính Lan - Cầu Lạc ÝĐất ở7.200.0002.880.0002.520.0002.160.000
50Thành phố Vĩnh YênLê Anh Tuấn - KDC Tỉnh ủy - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Công Hoan - Đến đường Lê Hồng PhongĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
51Thành phố Vĩnh YênLê Hồng Phong - Phường Đồng Tâm Từ giao đường Lam Sơn - Đến giao đường tránh QL2A đi Yên LạcĐất ở12.000.0004.320.0003.780.0003.240.000
52Thành phố Vĩnh YênLê Ngọc Hân - Phường Đồng Tâm Từ đường Lý Thường Kiệt - Hết địa phận phường Đồng TâmĐất ở4.200.0001.680.0001.470.0001.260.000
53Thành phố Vĩnh YênLê Tần - Phường Đồng Tâm Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Trường TộĐất ở5.400.0002.160.0001.890.0001.620.000
54Thành phố Vĩnh YênLý Quốc Sư - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Khuyến - Đến đường Ngô MiễnĐất ở3.600.0001.440.0001.260.0001.080.000
55Thành phố Vĩnh YênLý Thường Kiệt - Phường Đồng Tâm Từ giao đường Hùng Vương - Đến chân cầu vượtĐất ở12.000.0004.800.0004.200.0003.600.000
56Thành phố Vĩnh YênLý Thường Kiệt - Phường Đồng Tâm Hai bên đường dưới chân cầu vượt -Đất ở3.600.0001.440.0001.260.0001.080.000
57Thành phố Vĩnh YênLý Thường Kiệt - Phường Đồng Tâm Từ chân cầu vượt - Đến đường Hoàng Hoa ThámĐất ở7.200.0002.880.0002.520.0002.160.000
58Thành phố Vĩnh YênLý Thường Kiệt - Phường Đồng Tâm Từ đường Hoàng Hoa thám - Đến hết địa phận phường Đồng TâmĐất ở8.400.0003.360.0002.940.0002.520.000
59Thành phố Vĩnh YênMạc Thị Bưởi - Phường Đồng Tâm Từ đường Lê Ngọc Hân - Đến đường song song với đường sắtĐất ở3.000.0001.200.0001.050.000900.000
60Thành phố Vĩnh YênNam Cao - Phường Đồng Tâm Đường Lam Sơn - Giao phố Ngô Thì NhậmĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
61Thành phố Vĩnh YênNgô Kính Thần - Phường Đồng Tâm Thuộc địa phận phường Đồng Tâm -Đất ở3.600.0001.440.0001.260.0001.080.000
62Thành phố Vĩnh YênNgô Miễn - Phường Đồng Tâm Thuộc địa phận phường Đồng Tâm -Đất ở3.600.0001.440.0001.260.0001.080.000
63Thành phố Vĩnh YênNgô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Công Hoan - Đến đường Lê Hồng PhongĐất ở7.200.0002.880.0002.520.0002.160.000
64Thành phố Vĩnh YênNgô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh - Phường Đồng Tâm Từ đường Lê Hồng Phong - Đến đường Nguyễn BínhĐất ở6.000.0002.400.0002.100.0001.800.000
65Thành phố Vĩnh YênNguyễn Bính - KDC cán bộ chiến sĩ công an tỉnh đường 13,5 m - Phường Đồng Tâm Từ đường Cù Chính Lan - Đến đường Ngô Thì NhậmĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
66Thành phố Vĩnh YênNguyễn Công Hoan - Phường Đồng Tâm Thuộc địa phận phường Đồng Tâm -Đất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
67Thành phố Vĩnh YênNguyễn Khang - Phường Đồng Tâm Từ đường Lam Sơn - Đến đường Thi SáchĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
68Thành phố Vĩnh YênNguyễn Khoái - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường Lê Hồng PhongĐất ở9.000.0003.600.0003.150.0002.700.000
69Thành phố Vĩnh YênNguyễn Khuyến - Phường Đồng Tâm Từ đường Mạc Đĩnh Chi - đến TDP Đông QuýĐất ở3.600.0001.440.0001.260.0001.080.000
70Thành phố Vĩnh YênNguyễn Lương Bằng - Phường Đồng Tâm Từ tiếp giáp địa phận xã Thanh Trù - Hết địa phận phường Đồng TâmĐất ở6.480.0002.592.0002.268.0001.944.000
71Thành phố Vĩnh YênNguyễn Tiến Sách - Phường Đồng Tâm Từ đường Trần Doãn Hựu - Đến đường Đào TấnĐất ở3.600.0001.440.0001.260.0001.080.000
72Thành phố Vĩnh YênNguyễn Trường Tộ - Phường Đồng Tâm Thuộc địa phận phường Đồng Tâm -Đất ở3.600.0001.440.0001.260.0001.080.000
73Thành phố Vĩnh YênPhạm Phi Hiển - Phường Đồng Tâm Từ đường Lê Hồng Phong - Đến đường Ngô Thì NhậmĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
74Thành phố Vĩnh YênPhan Doãn Thông - Phường Đồng Tâm Từ đường Lê Ngọc Hân - Đến đường song song với đường sắtĐất ở3.000.0001.200.0001.050.000900.000
75Thành phố Vĩnh YênPhù Nghĩa - Cụm Kinh tế xã hội phường Đồng Tâm - Phường Đồng Tâm Từ đường Đào Tấn - đến đường Trần Doãn HựuĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
76Thành phố Vĩnh YênQL2 tránh thành phố Vĩnh Yên - Phường Đồng Tâm -Đất ở10.000.0004.000.0003.500.0003.000.000
77Thành phố Vĩnh YênQuách Gia Nương - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Khoái - Đến đường Tạ Quang BửuĐất ở5.400.0002.160.0001.890.0001.620.000
78Thành phố Vĩnh YênTạ Quang Bửu - KDC Tỉnh ủy - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Công Hoan - Đến đường Lê Hồng PhongĐất ở7.200.0002.880.0002.520.0002.160.000
79Thành phố Vĩnh YênThi Sách - Phường Đồng Tâm Từ đường Nam Cao - Đến đường Nguyễn BínhĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
80Thành phố Vĩnh YênTô Hiến Thành - Phường Đồng Tâm Từ giao đường Hùng Vương - Cổng viện 109Đất ở7.200.0002.880.0002.520.0002.160.000
81Thành phố Vĩnh YênTô Hiến Thành - Phường Đồng Tâm Ngã 3 Cổng viện 109 - Đến đường Nguyễn KhoáiĐất ở5.400.0002.160.0001.890.0001.620.000
82Thành phố Vĩnh YênTô Hiến Thành - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Khoái - Đến đường Ngô Thì NhậmĐất ở5.400.0002.160.0001.890.0001.620.000
83Thành phố Vĩnh YênTông Đản - Phường Đồng Tâm Từ đường Lý Thường Kiệt - Cổng sau trường dân tộc nội trúĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
84Thành phố Vĩnh YênTrần Đại Nghĩa - Phường Đồng Tâm Đầu đường - Cuối đườngĐất ở6.000.0002.400.0002.100.0001.800.000
85Thành phố Vĩnh YênTrần Doãn Hựu - Phường Đồng Tâm Từ Đào Tấn - đến đường Đào TấnĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
86Thành phố Vĩnh YênTrần Quốc Hoàn - Phường Đồng Tâm Từ đường Trần Doãn Hựu - đến đường Hùng VươngĐất ở5.400.0002.160.0001.890.0001.620.000
87Thành phố Vĩnh YênTriệu Thị Khoan Hòa - Phường Đồng Tâm Từ đường Tô Hiến Thành - kéo dài Đến đường Lê Hồng PhongĐất ở8.400.0003.360.0002.940.0002.520.000
88Thành phố Vĩnh YênTrịnh Hoài Đức - Phường Đồng Tâm Từ Tô Hiến Thành kéo dài - Đến đường Lê Hồng PhongĐất ở8.400.0003.360.0002.940.0002.520.000
89Thành phố Vĩnh YênĐường song song với đường sắt thuộc địa phận phường Đồng Tâm - Phường Đồng Tâm Từ tiếp giáp xã Định Trung - Đến hết địa phận phường Đồng TâmĐất ở12.000.0004.800.0004.200.0003.600.000
90Thành phố Vĩnh YênĐường từ Ngã 3 Trung tâm pháp y đến đường Lê Hồng Phong - Phường Đồng Tâm -Đất ở3.600.0001.440.0001.260.0001.080.000
91Thành phố Vĩnh YênĐường nối từ Thi Sách đến Ngô Thì Nhậm - Phường Đồng Tâm -Đất ở5.400.0002.160.0001.890.0001.620.000
92Thành phố Vĩnh YênĐường trục chính khu dân cư Lạc Ý - Phường Đồng Tâm -Đất ở3.600.0001.440.0001.260.0001.080.000
93Thành phố Vĩnh YênKhu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) - Phường Đồng Tâm Đường 16,5m -Đất ở3.500.000---
94Thành phố Vĩnh YênKhu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) - Phường Đồng Tâm Đường 13,5m -Đất ở3.000.000---
95Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Đồng Hin, Khu dân cư bộ chỉ huy quân sự tỉnh (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường 19,5m -Đất ở4.800.000---
96Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Đồng Hin, Khu dân cư bộ chỉ huy quân sự tỉnh (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường 16,5m -Đất ở6.000.000---
97Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Đồng Hin, Khu dân cư bộ chỉ huy quân sự tỉnh (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường >13,5m -Đất ở5.000.000---
98Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Đồng Hin, Khu dân cư bộ chỉ huy quân sự tỉnh (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường <=13,5m -Đất ở4.000.000---
99Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Đồng Sậu, đồng Rau Xanh, trường dân tộc nội trú, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường >=13,5m -Đất ở3.000.000---
100Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Đồng Sậu, đồng Rau Xanh, trường dân tộc nội trú, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường <13,5m -Đất ở2.500.000---
101Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường >=13,5m -Đất ở3.000.000---
102Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường <13,5m -Đất ở2.500.000---
103Thành phố Vĩnh YênKDC dọc Quốc lộ 2C - Phường Đồng Tâm Đường QH 16,5m; -Đất ở7.000.000---
104Thành phố Vĩnh YênKDC dọc Quốc lộ 2C - Phường Đồng Tâm Đường QH 13,5 m -Đất ở6.000.000---
105Thành phố Vĩnh YênKDC Đồi Dẫm - Phường Đồng Tâm Đường QH 16,5 m -Đất ở6.000.000---
106Thành phố Vĩnh YênKDC Đồi Dẫm - Phường Đồng Tâm Đường QH 13,5 m -Đất ở5.000.000---
107Thành phố Vĩnh YênKDC Đồng Hóc Thân - Phường Đồng Tâm Đường QH 13,5 m -Đất ở6.000.000---
108Thành phố Vĩnh YênKDC quy hoạch mới, chưa có tên đường - Phường Đồng Tâm Đường QH 19,5m -Đất ở7.000.000---
109Thành phố Vĩnh YênKDC quy hoạch mới, chưa có tên đường - Phường Đồng Tâm Đường QH 16,5m -Đất ở6.000.000---
110Thành phố Vĩnh YênKDC quy hoạch mới, chưa có tên đường - Phường Đồng Tâm Đường QH >= 13,5m -Đất ở5.000.000---
111Thành phố Vĩnh YênKDC quy hoạch mới, chưa có tên đường - Phường Đồng Tâm Đường QH <13,5m -Đất ở4.000.000---
112Thành phố Vĩnh YênKhu QH mới cơ khí Bắc Sơn - phường Đồng Tâm -Đất ở6.000.000---
113Thành phố Vĩnh YênTrục chính TDP Đông Nghĩa, Đông Phú 1, Đông Nhân, TDP Đông Hòa 1 - Phường Đồng Tâm -Đất ở6.500.000---
114Thành phố Vĩnh YênKhu đất dịch vụ Lai Sơn - Phường Đồng Tâm Đường 19,5 m -Đất ở8.000.000---
115Thành phố Vĩnh YênTrục chính TDP Đông Cường - Phường Đồng Tâm -Đất ở7.500.000---
116Thành phố Vĩnh YênTrục chính TDP Lai Sơn, Khu Đông - Bắc Sơn, khu Tây Bắc Sơn - Phường Đồng Tâm -Đất ở6.000.000---
117Thành phố Vĩnh YênAn Bình - Phường Hội Hợp Từ giao đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giao đường Trương ĐịnhĐất ở8.000.0003.840.0003.360.0002.880.000
118Thành phố Vĩnh YênAn Bình - Phường Hội Hợp Từ giao đường Trương Định - Đến giao đường Nguyễn Danh PhươngĐất ở6.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
119Thành phố Vĩnh YênBình Lệ Nguyên - KDC Đồng Rừng - Phường Hội Hợp Phố Tống Duy Tân - Đường Bùi Thị XuânĐất ở3.900.0001.560.0001.365.0001.170.000
120Thành phố Vĩnh YênBùi Anh Tuấn - Phường Hội Hợp Đường Quang Trung - Khu dân cư Sốc LườngĐất ở3.600.0001.440.0001.260.0001.080.000
121Thành phố Vĩnh YênBùi Thị Xuân - Khu Đồng Rừng - Phường Hội Hợp Từ đường Tống Duy Tân - đến đường Bình Lệ NguyênĐất ở4.200.0001.680.0001.470.0001.260.000
122Thành phố Vĩnh YênCao Bá Quát - Phường Hội Hợp Đường Quang Trung - Đường 27mĐất ở4.200.0001.680.0001.470.0001.260.000
123Thành phố Vĩnh YênCao Bá Quát - Phường Hội Hợp Đường 27m - Lê HiếnĐất ở3.000.0001.200.0001.050.000900.000
124Thành phố Vĩnh YênĐào Tấn - Phường Hội Hợp Thuộc địa phận phường Hội Hợp -Đất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
125Thành phố Vĩnh YênĐình Tiên Nga - Phường Hội Hợp Đường Nguyễn Danh Phương - Đình Tiên NgaĐất ở3.000.0001.470.0001.260.0001.000.000
126Thành phố Vĩnh YênHùng Vương - Phường Hội Hợp Từ tiếp giáp địa phận phường Đồng Tâm - Ngã tư Quán TiênĐất ở10.000.0004.000.0003.500.0003.000.000
127Thành phố Vĩnh YênHùng Vương - Phường Hội Hợp Ngã tư Quán Tiên - Hết địa giới Thành phố Vĩnh YênĐất ở9.000.0003.600.0003.150.0002.700.000
128Thành phố Vĩnh YênLã Thời Trung - Phường Hội Hợp Đường Nguyễn Đức Cảnh - đường Trương ĐịnhĐất ở5.100.0002.040.0001.785.0001.530.000
129Thành phố Vĩnh YênLê Hiến - Phường Hội Hợp Đường Nguyễn Danh Phương - Khu dân cư TDP NguôiĐất ở3.000.0001.680.0001.470.0001.260.000
130Thành phố Vĩnh YênLê Hồng Phong - Phường Hội Hợp Từ giao đường Lam Sơn - đến giao đường tránh Quốc lộ 2A đi Yên LạcĐất ở12.500.0005.000.0004.375.0003.750.000
131Thành phố Vĩnh YênLê Khôi - Phường Hội Hợp Đường Hùng Vương - Nhà máy nước sạch Vĩnh YênĐất ở5.400.0002.160.0001.890.0001.620.000
132Thành phố Vĩnh YênLê Phụng Hiểu - Phường Hội Hợp Đường Nguyễn Danh Phương - KDC Làng Trà 2Đất ở3.000.0001.680.0001.470.0001.260.000
133Thành phố Vĩnh YênMạc Đĩnh Chi - Phường Hội Hợp Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trường TộĐất ở6.500.0003.000.0002.500.0002.200.000
134Thành phố Vĩnh YênNgô Kính Thần - Phường Hội Hợp Thuộc địa phận phường Hội Hợp -Đất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
135Thành phố Vĩnh YênNgô Miễn - Phường Hội Hợp Thuộc địa phận phường Hội Hợp -Đất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
136Thành phố Vĩnh YênNguyễn Công Hoan - Phường Hội Hợp Thuộc địa phận phường Hội Hợp -Đất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
137Thành phố Vĩnh YênNguyễn Công Phụ - Phường Hội Hợp Phố Bình Lệ Nguyên - Đường Quang TrungĐất ở3.900.0001.560.0001.365.0001.170.000
138Thành phố Vĩnh YênNguyễn Danh Phương - Phường Hội Hợp Từ QL2 - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở4.200.0001.680.0001.470.0001.260.000
139Thành phố Vĩnh YênNguyễn Danh Phương - Phường Hội Hợp Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Quang TrungĐất ở4.000.0001.560.0001.365.0001.170.000
140Thành phố Vĩnh YênNguyễn Đức Cảnh - Phường Hội Hợp Phố Tô Thế Huy - Đường Lã Thời TrungĐất ở5.400.0002.160.0001.890.0001.620.000
141Thành phố Vĩnh YênNguyễn Duy Hiểu - Phường Hội Hợp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Đức CảnhĐất ở5.400.0002.160.0001.890.0001.620.000
142Thành phố Vĩnh YênNguyễn Khoái - Phường Hội Hợp Từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường Lê Hồng PhongĐất ở9.000.0003.600.0003.150.0002.700.000
143Thành phố Vĩnh YênNguyễn Khuyến - Phường Hội Hợp Thuộc địa phận phường Hội Hợp -Đất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
144Thành phố Vĩnh YênNguyễn Thị Minh Khai - Phường Hội Hợp Từ ngã tư quán Tiên - Từ giáp địa giới xã Vân HộiĐất ở7.200.0002.880.0002.520.0002.160.000
145Thành phố Vĩnh YênNguyễn Thị Minh Khai - Phường Hội Hợp Từ ngã tư quán Tiên - Nguyễn Danh PhươngĐất ở9.000.0003.600.0003.150.0002.700.000
146Thành phố Vĩnh YênNguyễn Thị Minh Khai - Phường Hội Hợp Nguyễn Danh Phương - Đường quy hoạch 36mĐất ở6.000.0002.400.0002.100.0001.800.000
147Thành phố Vĩnh YênNguyễn Thị Minh Khai - Phường Hội Hợp Đường quy hoạch 36m - QL2 A (tránh thành phố Vĩnh Yên)Đất ở4.200.0001.680.0001.470.0001.260.000
148Thành phố Vĩnh YênNguyễn Trường Tộ - Phường Hội Hợp Thuộc địa phận phường Hội Hợp -Đất ở4.200.0001.680.0001.470.0001.260.000
149Thành phố Vĩnh YênNguyễn Từ - KDC Đồng Rừng - Phường Hội Hợp Phố Bùi Thị Xuân - Đường Quang TrungĐất ở4.200.0001.680.0001.470.0001.260.000
150Thành phố Vĩnh YênNguyễn Văn Phú - Phường Hội Hợp Đường Trương Định - đến đường An BìnhĐất ở4.200.0001.680.0001.470.0001.260.000
151Thành phố Vĩnh YênPhạm Đình Hổ - Phường Hội Hợp Đường Quang Trung - Phố Cao Bá QuátĐất ở4.200.0001.680.0001.470.0001.260.000
152Thành phố Vĩnh YênPhùng Khắc Khoan - Phường Hội Hợp Phố Tống Duy Tân - Phố Nguyễn TừĐất ở3.900.0001.560.0001.365.0001.170.000
153Thành phố Vĩnh YênPhù Nghĩa - Cụm Kinh tế xã hội phường Đồng Tâm - Phường Hội Hợp Từ đường Đào Tấn - đến đường Trần Doãn HưuĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
154Thành phố Vĩnh YênQL2 tránh thành phố Vĩnh Yên - Phường Hội Hợp -Đất ở9.000.0003.600.0003.150.0002.700.000
155Thành phố Vĩnh YênQuang Trung - Phường Hội Hợp Giao đường Hùng Vương - Bùi Thị XuânĐất ở6.000.0002.400.0002.100.0001.800.000
156Thành phố Vĩnh YênTam Lộng - Khu cán bộ, công nhân viên phường Hội Hợp - Phường Hội Hợp Phố Tô Thế Huy - Phố Lã Thời TrungĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
157Thành phố Vĩnh YênTô Thế Huy - Phường Hội Hợp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Đức CảnhĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
158Thành phố Vĩnh YênTống Duy Tân - Phường Hội Hợp Phố Bùi Thị Xuân - Đường Quang TrungĐất ở4.200.0001.680.0001.470.0001.260.000
159Thành phố Vĩnh YênTrần Doãn Hựu - Phường Hội Hợp Từ Đào Tấn - đến đường Đào TấnĐất ở4.800.0001.920.0001.680.0001.440.000
160Thành phố Vĩnh YênTrần Quang Diệu - Phường Hội Hợp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở6.000.0002.400.0002.100.0001.800.000
161Thành phố Vĩnh YênTrần Quốc Hoàn - Phường Hội Hợp Từ đường Trần Doãn Hựu - đến đường Hùng VươngĐất ở5.400.0002.160.0001.890.0001.620.000
162Thành phố Vĩnh YênTrần Thạch - Phường Hội Hợp Mạc Đĩnh Chi - Quang TrungĐất ở3.900.0001.560.0001.365.0001.170.000
163Thành phố Vĩnh YênTrương Định - Phường Hội Hợp Từ QL2 qua UBND phường Hội Hợp - Đến tiếp giáp với đường Lã Thành ChungĐất ở6.000.0002.400.0002.100.0001.800.000
164Thành phố Vĩnh YênTrương Định - Phường Hội Hợp Từ Lã Thành Chung - Tiếp giáp với phố Nguyễn Danh PhươngĐất ở4.200.0001.680.0001.470.0001.260.000
165Thành phố Vĩnh YênĐường Giao - Phường Hội Hợp Từ Phạm Đình Hổ - Đường 27mĐất ở4.200.0001.680.0001.470.0001.260.000
166Thành phố Vĩnh YênQuốc lộ 2A thuộc Hội Hợp - Phường Hội Hợp -Đất ở10.000.0004.000.0003.500.0003.000.000
167Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư tự xây trên phần đất thu hồi của cty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh - Phường Hội Hợp Đường 13,5m -Đất ở3.600.000---
168Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư tự xây trên phần đất thu hồi của cty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh - Phường Hội Hợp Đường 12m -Đất ở3.000.000---
169Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư tự xây trên phần đất thu hồi của cty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh - Phường Hội Hợp Đường 19,5m -Đất ở6.000.000---
170Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi - Phường Hội Hợp Đường 16,5m -Đất ở5.500.000---
171Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi - Phường Hội Hợp Đường 13,5m -Đất ở4.200.000---
172Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần) - Phường Hội Hợp Đường 13,5m -Đất ở4.800.000---
173Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần) - Phường Hội Hợp Đường 10,5m -Đất ở3.600.000---
174Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2) - Phường Hội Hợp Đường 36m -Đất ở7.200.000---
175Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2) - Phường Hội Hợp Đường 19,5m -Đất ở5.500.000---
176Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2) - Phường Hội Hợp Đường 16,5m -Đất ở4.800.000---
177Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2) - Phường Hội Hợp Đường 13,5m -Đất ở4.200.000---
178Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Đồi Vọng - Phường Hội Hợp Đường 7m -Đất ở3.000.000---
179Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Đồi Vọng - Phường Hội Hợp Đường 6m -Đất ở3.000.000---
180Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư giao cho BCHQS tỉnh (Đồng Dọc) - Phường Hội Hợp Đường 27m -Đất ở6.000.000---
181Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư giao cho BCHQS tỉnh (Đồng Dọc) - Phường Hội Hợp Đường 16,5m -Đất ở3.500.000---
182Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư giao cho BCHQS tỉnh (Đồng Dọc) - Phường Hội Hợp Đường 13,5m -Đất ở4.000.000---
183Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư giao cho BCHQS tỉnh (Đồng Dọc) - Phường Hội Hợp Đường 15m -Đất ở5.000.000---
184Thành phố Vĩnh YênKhu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường - Phường Hội Hợp Đường 13,5m -Đất ở3.500.000---
185Thành phố Vĩnh YênKhu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường - Phường Hội Hợp Đường 12m -Đất ở3.500.000---
186Thành phố Vĩnh YênKhu dân cư Ma Cả - Phường Hội Hợp Đường 13,5m -Đất ở3.500.000---
187Thành phố Vĩnh YênKhu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình) - Phường Hội Hợp Đường 18,5m -Đất ở5.500.000---
188Thành phố Vĩnh YênKhu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình) - Phường Hội Hợp Đường 13,5m -Đất ở4.200.000---
189Thành phố Vĩnh YênẤp Hạ - Phường Khai Quang Từ đường Thiên Thị - Đến đường Chu Văn KhâmĐất ở10.200.0004.080.0003.570.0003.060.000
190Thành phố Vĩnh YênChu Văn Khâm - Phường Khai Quang Từ đường Phan Chu Trinh - Đến đường Hồ Tùng MậuĐất ở9.000.0003.600.0003.150.0002.700.000
191Thành phố Vĩnh YênĐặng Trần Côn - Phường Khai Quang Đầu đường - Đầu đườngĐất ở6.000.0002.400.0002.100.0001.800.000
192Thành phố Vĩnh YênĐào Sư Tích - Phường Khai Quang Từ đường Đỗ Hy Thiều - Đến đường Đinh Tiên HoàngĐất ở7.800.0003.120.0002.730.0002.340.000
193Thành phố Vĩnh YênĐào Sùng Nhạc - Phường Khai Quang Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Lương Văn CanĐất ở9.900.0003.960.0003.465.0002.970.000
194Thành phố Vĩnh YênĐiển Triệt - Phường Khai Quang Từ đường Mê Linh - Đến đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở9.600.0003.840.0003.360.0002.880.000
195Thành phố Vĩnh YênĐình Ấm - Phường Khai Quang Từ nút giao đường Mê Linh và đường Nguyễn Tất Thành - Đến đường Đinh Tiên HoàngĐất ở12.000.0004.800.0004.200.0003.600.000
196Thành phố Vĩnh YênĐinh Tiên Hoàng - Phường Khai Quang Từ Tiếp giáp đường gom BigC - Đến hết địa phận Phường Khai QuangĐất ở9.600.0003.840.0003.360.0002.880.000
197Thành phố Vĩnh YênĐỗ Hy Thiều - Phường Khai Quang Từ đường Đào Sư Tích - Đến đường Lê Thúc ChẩnĐất ở6.600.0002.640.0002.310.0001.980.000
198Thành phố Vĩnh YênDương Đôn Cương - Phường Khai Quang Từ đường Đào Sùng Nhạc - Đến đường Khuất Thị VĩnhĐất ở9.600.0003.840.0003.360.0002.880.000
199Thành phố Vĩnh YênDương Đức Giản - Phường Khai Quang Từ đường Điển Triệt - Đến đường Mê LinhĐất ở10.200.0004.080.0003.570.0003.060.000
200Thành phố Vĩnh YênĐường giao - Phường Khai Quang Từ đường Đinh Tiên Hoàng theo đường gom BigC đến - Hết địa phận thành phố Vĩnh YênĐất ở10.800.0004.320.0003.780.0003.240.000
Xem thêm (Trang 1/8): 1[2][3] ...8
4.8/5 - (964 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.