Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất theo Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 85/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua bảng giá đất 5 năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (được sửa đổi tại Nghị quyết 39/NQ-HĐND ngày 12/12/2022);
– Quyết định 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022);
– Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Đối với các phường, xã thuộc thành phố Vĩnh Yên và các phường: Đồng Xuân, Hùng Vương, Phúc Thắng, Tiền Châu, Trưng Trắc, Trưng Nhị thuộc thành phố Phúc Yên, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thị trấn thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 3,5 m.
– Đối với phường, xã: Nam Viêm, Xuân Hòa, Cao Minh, Ngọc Thanh thuộc thành phố Phúc Yên và các xã thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới với đường, phố đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất còn lại.
3.2. Bảng giá đất thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Vĩnh Yên | An Sơn - Phường Đống Đa Từ đường Nguyễn Văn Huyên giáp trường tiểu học Đống Đa - Đến nhà văn hóa tổ dân phố đường An Sơn, Đống Đa | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 2 | Thành phố Vĩnh Yên | Bình Sơn - Phường Đống Đa Đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường Trần Khánh Dư | Đất ở | 7.600.000 | 3.120.000 | 2.730.000 | 2.340.000 |
| 3 | Thành phố Vĩnh Yên | Đầm Vạc - Phường Đống Đa Nguyễn An Ninh - Lê Hữu Trác | Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| 4 | Thành phố Vĩnh Yên | Đầm Vạc - Phường Đống Đa Từ giao đường Lê Hữu Trác - Đến UBND phường Đống Đa | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 5 | Thành phố Vĩnh Yên | Đầm Vạc - Phường Đống Đa Từ trụ sở UBND phường Đống Đa - Đường Trần Khánh Dư | Đất ở | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| 6 | Thành phố Vĩnh Yên | Đào Duy Anh - Phường Đống Đa Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 7 | Thành phố Vĩnh Yên | Đỗ Khắc Chung - Phường Đống Đa Từ đường Trần Quốc Tuấn - đến khu dân cư Giếng Ga) KDC Đồng Mỏn | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 8 | Thành phố Vĩnh Yên | Đường Hai Bà Trưng - Phường Đống Đa Từ đường Nguyễn Trãi (Trung tâm Hội nghị) qua nhà thi đấu - đến giao đường Mê Linh | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 |
| 9 | Thành phố Vĩnh Yên | Đường Kim Ngọc kéo dài - Phường Đống Đa Chân cầu Đầm Vạc - Hồ Xuân Hương | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.250.000 | 4.500.000 |
| 10 | Thành phố Vĩnh Yên | Hải Lựu - Phường Đống Đa Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến công ty xăng dầu Petrolimex | Đất ở | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.730.000 | 2.340.000 |
| 11 | Thành phố Vĩnh Yên | Lê Hữu Trác - Phường Đống Đa Đầm Vạc - Kim Ngọc kéo dài | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 12 | Thành phố Vĩnh Yên | Lý Bôn - Phường Đống Đa Tô Hiệu - Nguyễn An Ninh | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 13 | Thành phố Vĩnh Yên | Lý Hải - Phường Đống Đa Đào Duy Anh - Lý Thái Tổ | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 14 | Thành phố Vĩnh Yên | Lý Thái Tổ - Phường Đống Đa Thuộc địa phận phường Đống Đa - | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 |
| 15 | Thành phố Vĩnh Yên | Lý Tự Trọng - Phường Đống Đa Từ giao đường Trần Quốc Toản - Đến giao đường Đầm Vạc | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| 16 | Thành phố Vĩnh Yên | Mê Linh - Phường Đống Đa Từ ngã ba Dốc Láp - Đến hết địa phận phường Đống Đa | Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 10.500.000 | 5.800.000 |
| 17 | Thành phố Vĩnh Yên | Ngô Quyền - Phường Đống Đa Từ giáp địa phận phường Ngô Quyền - Giao đường Nguyễn Viết Xuân | Đất ở | 40.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| 18 | Thành phố Vĩnh Yên | Ngô Quyền - Phường Đống Đa Từ giao đường Nguyễn Viết Xuân - Đến ga Vĩnh Yên | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.250.000 | 4.500.000 |
| 19 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn An Ninh - Phường Đống Đa Thuộc địa phận phường Đống Đa - | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 20 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Bảo - Phường Đống Đa Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đồi 411 | Đất ở | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.730.000 | 2.340.000 |
| 21 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Biểu - Phường Đống Đa Từ đường Mê Linh - Đến tỉnh đoàn | Đất ở | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.730.000 | 2.340.000 |
| 22 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Chí Thanh - Phường Đống Đa Từ giao đường Mê Linh qua Trường mầm non Hoa Hồng - Đến giao đường Nguyễn Trãi | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| 23 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Trãi - Phường Đống Đa Thuộc địa phận phường Đống Đa - | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 8.750.000 | 5.500.000 |
| 24 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Văn Huyên - Phường Đống Đa Từ đường Trần Khánh Dư - Đến đường Nguyễn Viết Xuân | Đất ở | 7.600.000 | 3.120.000 | 2.730.000 | 2.340.000 |
| 25 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Viết Xuân - Phường Đống Đa Kim Ngọc - Ngô Quyền | Đất ở | 22.500.000 | 9.000.000 | 7.875.000 | 5.500.000 |
| 26 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Viết Xuân - Phường Đống Đa Ngô Quyền - Qua cầu vượt giao đường Hai Bà Trưng | Đất ở | 19.000.000 | 7.600.000 | 6.650.000 | 5.300.000 |
| 27 | Thành phố Vĩnh Yên | Phùng Thị Toại - Phường Đống Đa Từ giáp hồ Láp - Đến đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 28 | Thành phố Vĩnh Yên | Tô Hiệu - Phường Đống Đa Từ giao đường Lý Bôn - Đến giao đường Đầm Vạc | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 29 | Thành phố Vĩnh Yên | Trần Khánh Dư - Phường Đống Đa Đình Gẩu - Nhà văn hóa An Sơn | Đất ở | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| 30 | Thành phố Vĩnh Yên | Trần Nhật Duật - Phường Đống Đa Từ đường Trần Khánh Dư - Đến đường Đầm Vạc | Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| 31 | Thành phố Vĩnh Yên | Trần Quốc Tuấn - Phường Đống Đa Hết địa phận phường Ngô Quyền - Đến giao đường Đầm Vạc | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| 32 | Thành phố Vĩnh Yên | Trường Chinh - Phường Đống Đa Lý Thái Tổ - Hai Bà Trưng | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.250.000 | 4.500.000 |
| 33 | Thành phố Vĩnh Yên | Đường từ ngõ 8 Ngô Quyền qua Giếng Gẩu đến trạm y tế phường Đống Đa - Phường Đống Đa - | Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| 34 | Thành phố Vĩnh Yên | Đường nối từ đường Đầm Vạc đến cầu Đầm Vậy - Phường Đống Đa - | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 35 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư cơ khí (mặt cắt đường 13,5m) - Phường Đống Đa - | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 36 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư đoàn chèo (mặt cắt đường <13,5m) - Phường Đống Đa - | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 37 | Thành phố Vĩnh Yên | Bế Văn Đàn - Phường Đồng Tâm Từ đường Phan Doãn Thông qua ngã 3 Mạc Thị Bưởi - Đến đường Phan Doãn Thông | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| 38 | Thành phố Vĩnh Yên | Cù Chính Lan - Phường Đồng Tâm Từ đường Lam Sơn - Đến cổng cũ Đại học công nghệ GTVT | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 39 | Thành phố Vĩnh Yên | Đào Tấn - Phường Đồng Tâm Thuộc địa phận phường Đồng Tâm - | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 40 | Thành phố Vĩnh Yên | Đỗ Hành - Phường Đồng Tâm Từ đường Lý Quốc Sư - Đến đường Đỗ Nhuận | Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| 41 | Thành phố Vĩnh Yên | Đỗ Nhuận - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Khuyến - Đến đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| 42 | Thành phố Vĩnh Yên | Hoàng Hoa Thám - Phường Đồng Tâm Lý Thường Kiệt - Cuối đường | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 43 | Thành phố Vĩnh Yên | Hoàng Quốc Việt - KDC Tỉnh ủy - Phường Đồng Tâm Từ đường Tạ Quang Bửu - Đến đường Ngô Thì Nhậm | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 44 | Thành phố Vĩnh Yên | Hừng Vương - Phường Đồng Tâm Cầu Oai - Giao đường Trần Đại Nghĩa | Đất ở | 14.000.000 | 56.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| 45 | Thành phố Vĩnh Yên | Hừng Vương - Phường Đồng Tâm Giao đường Trần Đại Nghĩa - Hết địa phận phường Đồng Tâm | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| 46 | Thành phố Vĩnh Yên | Lai Sơn - Phường Đồng Tâm Từ Khu đất dịch vụ Lai Sơn - Đến đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| 47 | Thành phố Vĩnh Yên | Lam Sơn - Phường Đồng Tâm Từ cầu trắng - Đến vòng xuyến Lê Hồng Phong | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| 48 | Thành phố Vĩnh Yên | Lam Sơn - Phường Đồng Tâm Từ vòng xuyến Lê Hồng Phong - Đến Cù Chính Lan | Đất ở | 10.200.000 | 4.080.000 | 3.570.000 | 3.060.000 |
| 49 | Thành phố Vĩnh Yên | Lam Sơn - Phường Đồng Tâm Từ Cù Chính Lan - Cầu Lạc Ý | Đất ở | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| 50 | Thành phố Vĩnh Yên | Lê Anh Tuấn - KDC Tỉnh ủy - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Công Hoan - Đến đường Lê Hồng Phong | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 51 | Thành phố Vĩnh Yên | Lê Hồng Phong - Phường Đồng Tâm Từ giao đường Lam Sơn - Đến giao đường tránh QL2A đi Yên Lạc | Đất ở | 12.000.000 | 4.320.000 | 3.780.000 | 3.240.000 |
| 52 | Thành phố Vĩnh Yên | Lê Ngọc Hân - Phường Đồng Tâm Từ đường Lý Thường Kiệt - Hết địa phận phường Đồng Tâm | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 53 | Thành phố Vĩnh Yên | Lê Tần - Phường Đồng Tâm Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| 54 | Thành phố Vĩnh Yên | Lý Quốc Sư - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Khuyến - Đến đường Ngô Miễn | Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| 55 | Thành phố Vĩnh Yên | Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Tâm Từ giao đường Hùng Vương - Đến chân cầu vượt | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| 56 | Thành phố Vĩnh Yên | Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Tâm Hai bên đường dưới chân cầu vượt - | Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| 57 | Thành phố Vĩnh Yên | Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Tâm Từ chân cầu vượt - Đến đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| 58 | Thành phố Vĩnh Yên | Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Tâm Từ đường Hoàng Hoa thám - Đến hết địa phận phường Đồng Tâm | Đất ở | 8.400.000 | 3.360.000 | 2.940.000 | 2.520.000 |
| 59 | Thành phố Vĩnh Yên | Mạc Thị Bưởi - Phường Đồng Tâm Từ đường Lê Ngọc Hân - Đến đường song song với đường sắt | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| 60 | Thành phố Vĩnh Yên | Nam Cao - Phường Đồng Tâm Đường Lam Sơn - Giao phố Ngô Thì Nhậm | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 61 | Thành phố Vĩnh Yên | Ngô Kính Thần - Phường Đồng Tâm Thuộc địa phận phường Đồng Tâm - | Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| 62 | Thành phố Vĩnh Yên | Ngô Miễn - Phường Đồng Tâm Thuộc địa phận phường Đồng Tâm - | Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| 63 | Thành phố Vĩnh Yên | Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Công Hoan - Đến đường Lê Hồng Phong | Đất ở | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| 64 | Thành phố Vĩnh Yên | Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh - Phường Đồng Tâm Từ đường Lê Hồng Phong - Đến đường Nguyễn Bính | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 65 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Bính - KDC cán bộ chiến sĩ công an tỉnh đường 13,5 m - Phường Đồng Tâm Từ đường Cù Chính Lan - Đến đường Ngô Thì Nhậm | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 66 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Công Hoan - Phường Đồng Tâm Thuộc địa phận phường Đồng Tâm - | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 67 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Khang - Phường Đồng Tâm Từ đường Lam Sơn - Đến đường Thi Sách | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 68 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Khoái - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường Lê Hồng Phong | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 69 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Khuyến - Phường Đồng Tâm Từ đường Mạc Đĩnh Chi - đến TDP Đông Quý | Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| 70 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Lương Bằng - Phường Đồng Tâm Từ tiếp giáp địa phận xã Thanh Trù - Hết địa phận phường Đồng Tâm | Đất ở | 6.480.000 | 2.592.000 | 2.268.000 | 1.944.000 |
| 71 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Tiến Sách - Phường Đồng Tâm Từ đường Trần Doãn Hựu - Đến đường Đào Tấn | Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| 72 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Trường Tộ - Phường Đồng Tâm Thuộc địa phận phường Đồng Tâm - | Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| 73 | Thành phố Vĩnh Yên | Phạm Phi Hiển - Phường Đồng Tâm Từ đường Lê Hồng Phong - Đến đường Ngô Thì Nhậm | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 74 | Thành phố Vĩnh Yên | Phan Doãn Thông - Phường Đồng Tâm Từ đường Lê Ngọc Hân - Đến đường song song với đường sắt | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| 75 | Thành phố Vĩnh Yên | Phù Nghĩa - Cụm Kinh tế xã hội phường Đồng Tâm - Phường Đồng Tâm Từ đường Đào Tấn - đến đường Trần Doãn Hựu | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 76 | Thành phố Vĩnh Yên | QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên - Phường Đồng Tâm - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| 77 | Thành phố Vĩnh Yên | Quách Gia Nương - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Khoái - Đến đường Tạ Quang Bửu | Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| 78 | Thành phố Vĩnh Yên | Tạ Quang Bửu - KDC Tỉnh ủy - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Công Hoan - Đến đường Lê Hồng Phong | Đất ở | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| 79 | Thành phố Vĩnh Yên | Thi Sách - Phường Đồng Tâm Từ đường Nam Cao - Đến đường Nguyễn Bính | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 80 | Thành phố Vĩnh Yên | Tô Hiến Thành - Phường Đồng Tâm Từ giao đường Hùng Vương - Cổng viện 109 | Đất ở | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| 81 | Thành phố Vĩnh Yên | Tô Hiến Thành - Phường Đồng Tâm Ngã 3 Cổng viện 109 - Đến đường Nguyễn Khoái | Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| 82 | Thành phố Vĩnh Yên | Tô Hiến Thành - Phường Đồng Tâm Từ đường Nguyễn Khoái - Đến đường Ngô Thì Nhậm | Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| 83 | Thành phố Vĩnh Yên | Tông Đản - Phường Đồng Tâm Từ đường Lý Thường Kiệt - Cổng sau trường dân tộc nội trú | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 84 | Thành phố Vĩnh Yên | Trần Đại Nghĩa - Phường Đồng Tâm Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 85 | Thành phố Vĩnh Yên | Trần Doãn Hựu - Phường Đồng Tâm Từ Đào Tấn - đến đường Đào Tấn | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 86 | Thành phố Vĩnh Yên | Trần Quốc Hoàn - Phường Đồng Tâm Từ đường Trần Doãn Hựu - đến đường Hùng Vương | Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| 87 | Thành phố Vĩnh Yên | Triệu Thị Khoan Hòa - Phường Đồng Tâm Từ đường Tô Hiến Thành - kéo dài Đến đường Lê Hồng Phong | Đất ở | 8.400.000 | 3.360.000 | 2.940.000 | 2.520.000 |
| 88 | Thành phố Vĩnh Yên | Trịnh Hoài Đức - Phường Đồng Tâm Từ Tô Hiến Thành kéo dài - Đến đường Lê Hồng Phong | Đất ở | 8.400.000 | 3.360.000 | 2.940.000 | 2.520.000 |
| 89 | Thành phố Vĩnh Yên | Đường song song với đường sắt thuộc địa phận phường Đồng Tâm - Phường Đồng Tâm Từ tiếp giáp xã Định Trung - Đến hết địa phận phường Đồng Tâm | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| 90 | Thành phố Vĩnh Yên | Đường từ Ngã 3 Trung tâm pháp y đến đường Lê Hồng Phong - Phường Đồng Tâm - | Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| 91 | Thành phố Vĩnh Yên | Đường nối từ Thi Sách đến Ngô Thì Nhậm - Phường Đồng Tâm - | Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| 92 | Thành phố Vĩnh Yên | Đường trục chính khu dân cư Lạc Ý - Phường Đồng Tâm - | Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| 93 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) - Phường Đồng Tâm Đường 16,5m - | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| 94 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) - Phường Đồng Tâm Đường 13,5m - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 95 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Đồng Hin, Khu dân cư bộ chỉ huy quân sự tỉnh (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường 19,5m - | Đất ở | 4.800.000 | - | - | - |
| 96 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Đồng Hin, Khu dân cư bộ chỉ huy quân sự tỉnh (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường 16,5m - | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 97 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Đồng Hin, Khu dân cư bộ chỉ huy quân sự tỉnh (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường >13,5m - | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| 98 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Đồng Hin, Khu dân cư bộ chỉ huy quân sự tỉnh (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường <=13,5m - | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| 99 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Đồng Sậu, đồng Rau Xanh, trường dân tộc nội trú, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường >=13,5m - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 100 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Đồng Sậu, đồng Rau Xanh, trường dân tộc nội trú, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường <13,5m - | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 101 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường >=13,5m - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 102 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) - Phường Đồng Tâm Đường <13,5m - | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 103 | Thành phố Vĩnh Yên | KDC dọc Quốc lộ 2C - Phường Đồng Tâm Đường QH 16,5m; - | Đất ở | 7.000.000 | - | - | - |
| 104 | Thành phố Vĩnh Yên | KDC dọc Quốc lộ 2C - Phường Đồng Tâm Đường QH 13,5 m - | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 105 | Thành phố Vĩnh Yên | KDC Đồi Dẫm - Phường Đồng Tâm Đường QH 16,5 m - | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 106 | Thành phố Vĩnh Yên | KDC Đồi Dẫm - Phường Đồng Tâm Đường QH 13,5 m - | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| 107 | Thành phố Vĩnh Yên | KDC Đồng Hóc Thân - Phường Đồng Tâm Đường QH 13,5 m - | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 108 | Thành phố Vĩnh Yên | KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường - Phường Đồng Tâm Đường QH 19,5m - | Đất ở | 7.000.000 | - | - | - |
| 109 | Thành phố Vĩnh Yên | KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường - Phường Đồng Tâm Đường QH 16,5m - | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 110 | Thành phố Vĩnh Yên | KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường - Phường Đồng Tâm Đường QH >= 13,5m - | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| 111 | Thành phố Vĩnh Yên | KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường - Phường Đồng Tâm Đường QH <13,5m - | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| 112 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu QH mới cơ khí Bắc Sơn - phường Đồng Tâm - | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 113 | Thành phố Vĩnh Yên | Trục chính TDP Đông Nghĩa, Đông Phú 1, Đông Nhân, TDP Đông Hòa 1 - Phường Đồng Tâm - | Đất ở | 6.500.000 | - | - | - |
| 114 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu đất dịch vụ Lai Sơn - Phường Đồng Tâm Đường 19,5 m - | Đất ở | 8.000.000 | - | - | - |
| 115 | Thành phố Vĩnh Yên | Trục chính TDP Đông Cường - Phường Đồng Tâm - | Đất ở | 7.500.000 | - | - | - |
| 116 | Thành phố Vĩnh Yên | Trục chính TDP Lai Sơn, Khu Đông - Bắc Sơn, khu Tây Bắc Sơn - Phường Đồng Tâm - | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 117 | Thành phố Vĩnh Yên | An Bình - Phường Hội Hợp Từ giao đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giao đường Trương Định | Đất ở | 8.000.000 | 3.840.000 | 3.360.000 | 2.880.000 |
| 118 | Thành phố Vĩnh Yên | An Bình - Phường Hội Hợp Từ giao đường Trương Định - Đến giao đường Nguyễn Danh Phương | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 119 | Thành phố Vĩnh Yên | Bình Lệ Nguyên - KDC Đồng Rừng - Phường Hội Hợp Phố Tống Duy Tân - Đường Bùi Thị Xuân | Đất ở | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.365.000 | 1.170.000 |
| 120 | Thành phố Vĩnh Yên | Bùi Anh Tuấn - Phường Hội Hợp Đường Quang Trung - Khu dân cư Sốc Lường | Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| 121 | Thành phố Vĩnh Yên | Bùi Thị Xuân - Khu Đồng Rừng - Phường Hội Hợp Từ đường Tống Duy Tân - đến đường Bình Lệ Nguyên | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 122 | Thành phố Vĩnh Yên | Cao Bá Quát - Phường Hội Hợp Đường Quang Trung - Đường 27m | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 123 | Thành phố Vĩnh Yên | Cao Bá Quát - Phường Hội Hợp Đường 27m - Lê Hiến | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| 124 | Thành phố Vĩnh Yên | Đào Tấn - Phường Hội Hợp Thuộc địa phận phường Hội Hợp - | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 125 | Thành phố Vĩnh Yên | Đình Tiên Nga - Phường Hội Hợp Đường Nguyễn Danh Phương - Đình Tiên Nga | Đất ở | 3.000.000 | 1.470.000 | 1.260.000 | 1.000.000 |
| 126 | Thành phố Vĩnh Yên | Hùng Vương - Phường Hội Hợp Từ tiếp giáp địa phận phường Đồng Tâm - Ngã tư Quán Tiên | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| 127 | Thành phố Vĩnh Yên | Hùng Vương - Phường Hội Hợp Ngã tư Quán Tiên - Hết địa giới Thành phố Vĩnh Yên | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 128 | Thành phố Vĩnh Yên | Lã Thời Trung - Phường Hội Hợp Đường Nguyễn Đức Cảnh - đường Trương Định | Đất ở | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.785.000 | 1.530.000 |
| 129 | Thành phố Vĩnh Yên | Lê Hiến - Phường Hội Hợp Đường Nguyễn Danh Phương - Khu dân cư TDP Nguôi | Đất ở | 3.000.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 130 | Thành phố Vĩnh Yên | Lê Hồng Phong - Phường Hội Hợp Từ giao đường Lam Sơn - đến giao đường tránh Quốc lộ 2A đi Yên Lạc | Đất ở | 12.500.000 | 5.000.000 | 4.375.000 | 3.750.000 |
| 131 | Thành phố Vĩnh Yên | Lê Khôi - Phường Hội Hợp Đường Hùng Vương - Nhà máy nước sạch Vĩnh Yên | Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| 132 | Thành phố Vĩnh Yên | Lê Phụng Hiểu - Phường Hội Hợp Đường Nguyễn Danh Phương - KDC Làng Trà 2 | Đất ở | 3.000.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 133 | Thành phố Vĩnh Yên | Mạc Đĩnh Chi - Phường Hội Hợp Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở | 6.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| 134 | Thành phố Vĩnh Yên | Ngô Kính Thần - Phường Hội Hợp Thuộc địa phận phường Hội Hợp - | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 135 | Thành phố Vĩnh Yên | Ngô Miễn - Phường Hội Hợp Thuộc địa phận phường Hội Hợp - | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 136 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Công Hoan - Phường Hội Hợp Thuộc địa phận phường Hội Hợp - | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 137 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Công Phụ - Phường Hội Hợp Phố Bình Lệ Nguyên - Đường Quang Trung | Đất ở | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.365.000 | 1.170.000 |
| 138 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Danh Phương - Phường Hội Hợp Từ QL2 - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 139 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Danh Phương - Phường Hội Hợp Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Quang Trung | Đất ở | 4.000.000 | 1.560.000 | 1.365.000 | 1.170.000 |
| 140 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Đức Cảnh - Phường Hội Hợp Phố Tô Thế Huy - Đường Lã Thời Trung | Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| 141 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Duy Hiểu - Phường Hội Hợp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| 142 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Khoái - Phường Hội Hợp Từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường Lê Hồng Phong | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 143 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Khuyến - Phường Hội Hợp Thuộc địa phận phường Hội Hợp - | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 144 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Hội Hợp Từ ngã tư quán Tiên - Từ giáp địa giới xã Vân Hội | Đất ở | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| 145 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Hội Hợp Từ ngã tư quán Tiên - Nguyễn Danh Phương | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 146 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Hội Hợp Nguyễn Danh Phương - Đường quy hoạch 36m | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 147 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Hội Hợp Đường quy hoạch 36m - QL2 A (tránh thành phố Vĩnh Yên) | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 148 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Trường Tộ - Phường Hội Hợp Thuộc địa phận phường Hội Hợp - | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 149 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Từ - KDC Đồng Rừng - Phường Hội Hợp Phố Bùi Thị Xuân - Đường Quang Trung | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 150 | Thành phố Vĩnh Yên | Nguyễn Văn Phú - Phường Hội Hợp Đường Trương Định - đến đường An Bình | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 151 | Thành phố Vĩnh Yên | Phạm Đình Hổ - Phường Hội Hợp Đường Quang Trung - Phố Cao Bá Quát | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 152 | Thành phố Vĩnh Yên | Phùng Khắc Khoan - Phường Hội Hợp Phố Tống Duy Tân - Phố Nguyễn Từ | Đất ở | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.365.000 | 1.170.000 |
| 153 | Thành phố Vĩnh Yên | Phù Nghĩa - Cụm Kinh tế xã hội phường Đồng Tâm - Phường Hội Hợp Từ đường Đào Tấn - đến đường Trần Doãn Hưu | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 154 | Thành phố Vĩnh Yên | QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên - Phường Hội Hợp - | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 155 | Thành phố Vĩnh Yên | Quang Trung - Phường Hội Hợp Giao đường Hùng Vương - Bùi Thị Xuân | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 156 | Thành phố Vĩnh Yên | Tam Lộng - Khu cán bộ, công nhân viên phường Hội Hợp - Phường Hội Hợp Phố Tô Thế Huy - Phố Lã Thời Trung | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 157 | Thành phố Vĩnh Yên | Tô Thế Huy - Phường Hội Hợp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 158 | Thành phố Vĩnh Yên | Tống Duy Tân - Phường Hội Hợp Phố Bùi Thị Xuân - Đường Quang Trung | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 159 | Thành phố Vĩnh Yên | Trần Doãn Hựu - Phường Hội Hợp Từ Đào Tấn - đến đường Đào Tấn | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| 160 | Thành phố Vĩnh Yên | Trần Quang Diệu - Phường Hội Hợp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 161 | Thành phố Vĩnh Yên | Trần Quốc Hoàn - Phường Hội Hợp Từ đường Trần Doãn Hựu - đến đường Hùng Vương | Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| 162 | Thành phố Vĩnh Yên | Trần Thạch - Phường Hội Hợp Mạc Đĩnh Chi - Quang Trung | Đất ở | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.365.000 | 1.170.000 |
| 163 | Thành phố Vĩnh Yên | Trương Định - Phường Hội Hợp Từ QL2 qua UBND phường Hội Hợp - Đến tiếp giáp với đường Lã Thành Chung | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 164 | Thành phố Vĩnh Yên | Trương Định - Phường Hội Hợp Từ Lã Thành Chung - Tiếp giáp với phố Nguyễn Danh Phương | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 165 | Thành phố Vĩnh Yên | Đường Giao - Phường Hội Hợp Từ Phạm Đình Hổ - Đường 27m | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| 166 | Thành phố Vĩnh Yên | Quốc lộ 2A thuộc Hội Hợp - Phường Hội Hợp - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| 167 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư tự xây trên phần đất thu hồi của cty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh - Phường Hội Hợp Đường 13,5m - | Đất ở | 3.600.000 | - | - | - |
| 168 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư tự xây trên phần đất thu hồi của cty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh - Phường Hội Hợp Đường 12m - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 169 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư tự xây trên phần đất thu hồi của cty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh - Phường Hội Hợp Đường 19,5m - | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 170 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi - Phường Hội Hợp Đường 16,5m - | Đất ở | 5.500.000 | - | - | - |
| 171 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi - Phường Hội Hợp Đường 13,5m - | Đất ở | 4.200.000 | - | - | - |
| 172 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần) - Phường Hội Hợp Đường 13,5m - | Đất ở | 4.800.000 | - | - | - |
| 173 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần) - Phường Hội Hợp Đường 10,5m - | Đất ở | 3.600.000 | - | - | - |
| 174 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2) - Phường Hội Hợp Đường 36m - | Đất ở | 7.200.000 | - | - | - |
| 175 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2) - Phường Hội Hợp Đường 19,5m - | Đất ở | 5.500.000 | - | - | - |
| 176 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2) - Phường Hội Hợp Đường 16,5m - | Đất ở | 4.800.000 | - | - | - |
| 177 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2) - Phường Hội Hợp Đường 13,5m - | Đất ở | 4.200.000 | - | - | - |
| 178 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Đồi Vọng - Phường Hội Hợp Đường 7m - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 179 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Đồi Vọng - Phường Hội Hợp Đường 6m - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 180 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư giao cho BCHQS tỉnh (Đồng Dọc) - Phường Hội Hợp Đường 27m - | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 181 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư giao cho BCHQS tỉnh (Đồng Dọc) - Phường Hội Hợp Đường 16,5m - | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| 182 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư giao cho BCHQS tỉnh (Đồng Dọc) - Phường Hội Hợp Đường 13,5m - | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| 183 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư giao cho BCHQS tỉnh (Đồng Dọc) - Phường Hội Hợp Đường 15m - | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| 184 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường - Phường Hội Hợp Đường 13,5m - | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| 185 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường - Phường Hội Hợp Đường 12m - | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| 186 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu dân cư Ma Cả - Phường Hội Hợp Đường 13,5m - | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| 187 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình) - Phường Hội Hợp Đường 18,5m - | Đất ở | 5.500.000 | - | - | - |
| 188 | Thành phố Vĩnh Yên | Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình) - Phường Hội Hợp Đường 13,5m - | Đất ở | 4.200.000 | - | - | - |
| 189 | Thành phố Vĩnh Yên | Ấp Hạ - Phường Khai Quang Từ đường Thiên Thị - Đến đường Chu Văn Khâm | Đất ở | 10.200.000 | 4.080.000 | 3.570.000 | 3.060.000 |
| 190 | Thành phố Vĩnh Yên | Chu Văn Khâm - Phường Khai Quang Từ đường Phan Chu Trinh - Đến đường Hồ Tùng Mậu | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 191 | Thành phố Vĩnh Yên | Đặng Trần Côn - Phường Khai Quang Đầu đường - Đầu đường | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 192 | Thành phố Vĩnh Yên | Đào Sư Tích - Phường Khai Quang Từ đường Đỗ Hy Thiều - Đến đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.730.000 | 2.340.000 |
| 193 | Thành phố Vĩnh Yên | Đào Sùng Nhạc - Phường Khai Quang Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Lương Văn Can | Đất ở | 9.900.000 | 3.960.000 | 3.465.000 | 2.970.000 |
| 194 | Thành phố Vĩnh Yên | Điển Triệt - Phường Khai Quang Từ đường Mê Linh - Đến đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở | 9.600.000 | 3.840.000 | 3.360.000 | 2.880.000 |
| 195 | Thành phố Vĩnh Yên | Đình Ấm - Phường Khai Quang Từ nút giao đường Mê Linh và đường Nguyễn Tất Thành - Đến đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| 196 | Thành phố Vĩnh Yên | Đinh Tiên Hoàng - Phường Khai Quang Từ Tiếp giáp đường gom BigC - Đến hết địa phận Phường Khai Quang | Đất ở | 9.600.000 | 3.840.000 | 3.360.000 | 2.880.000 |
| 197 | Thành phố Vĩnh Yên | Đỗ Hy Thiều - Phường Khai Quang Từ đường Đào Sư Tích - Đến đường Lê Thúc Chẩn | Đất ở | 6.600.000 | 2.640.000 | 2.310.000 | 1.980.000 |
| 198 | Thành phố Vĩnh Yên | Dương Đôn Cương - Phường Khai Quang Từ đường Đào Sùng Nhạc - Đến đường Khuất Thị Vĩnh | Đất ở | 9.600.000 | 3.840.000 | 3.360.000 | 2.880.000 |
| 199 | Thành phố Vĩnh Yên | Dương Đức Giản - Phường Khai Quang Từ đường Điển Triệt - Đến đường Mê Linh | Đất ở | 10.200.000 | 4.080.000 | 3.570.000 | 3.060.000 |
| 200 | Thành phố Vĩnh Yên | Đường giao - Phường Khai Quang Từ đường Đinh Tiên Hoàng theo đường gom BigC đến - Hết địa phận thành phố Vĩnh Yên | Đất ở | 10.800.000 | 4.320.000 | 3.780.000 | 3.240.000 |

