Bảng giá đất huyện Yên Thủy – tỉnh Hòa Bình

0 5.277

Bảng giá đất huyện Yên Thủy – tỉnh Hòa Bình mới nhất theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (sửa đổi bởi Quyết định 48/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa tỉnh Hòa Bình

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (được sửa đổi tại Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Thủy – tỉnh Hòa Bình

3. Bảng giá đất huyện Yên Thủy – tỉnh Hòa Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối vi đất trồng cây hàng năm

– Đất trồng lúa:

+ Vị trí 1: Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa nước trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sn xut gn nhất, trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông, thủy lợi thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng cấy được một vụ lúa, kết hợp trồng thêm một vụ màu trong năm; Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa trong năm nhưng có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn, trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông, thủy lợi ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất chỉ cấy được một vụ lúa, có điều kiện về giao thông, thủy lợi khó khăn hơn vị trí 2.

– Đất trồng cây hàng năm khác:

+ Vị trí 1: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông thuận lợi nht.

+ Vị trí 2: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất trồng cây hàng năm khác còn lại (đất trồng màu, đất gò, đồi), có điều kiện về giao thông khó khăn hơn vị trí 2.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ:

– Vị trí 1: Là diện tích đất có vị trí từ ranh giới đường giao thông chính, đường giao thông nông thôn, đường giao thông dân sinh (là đường xe ô tô tải, xe công nông có thể đi lại, để vận chuyển sản phẩm, hàng hóa…) vào sâu phía trong rừng là 500 mét.

– Vị trí 2: Là diện tích đất rừng còn lại.

3.1.2. Nhóm đất phnông nghiệp

– Loại đường phố, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại khu vc đô th

+ Vị trí 1: Là diện tích đất có một mặt tiếp giáp với đường (tính theo loại đường phố có mức giá đất cao nhất), có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào sâu 20 mét;

+ Vị trí 2: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 1 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 2 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 3 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thửa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là phần diện tích đất còn lại tiếp theo sau của vị trí 4 của cùng loại đường ph.

– Khu vựcvị trí định giá đất đối vi đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Bao gồm cả các xã thuộc huyện Yên Thủy).

+ Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất; Là diện tích đất có khả năng sinh lợi cao nhất, có các điều kiện về kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, có một mặt của thửa đất (tính theo loại đường có giá đất cao nhất) giáp với trục đường giao thông, có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào đến 20 mét;

+ Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 1; Là diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 1, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là vị trí mà tại đó các tha đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 2; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 2, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 2, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 3; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 3, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 3, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thừa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 4; Là phần diện tích đất còn lại kế tiếp theo sau của vị trí 4, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

3.2. Bảng giá đất huyện Yên Thủy

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Hàng TrạmTừ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A (Bùi Thị Cúc phố An Bình) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố Thắng Lợi (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt)18.000.00014.400.00012.000.0009.600.000-Đất ở đô thị
2Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 1 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn Từ ngã ba Hàng Trạm - Đến cổng khu phố Hàng Trạm (hết đất nhà Giang Chuyên)18.000.00014.400.00012.000.0009.600.000-Đất ở đô thị
3Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmTừ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan - Đến hết đất ở nhà ông Quách Trọng Hạnh (phố An Bình)8.500.0007.500.0005.500.0004.000.000-Đất ở đô thị
4Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ cổng khu phố Hàng Trạm (Từ nhà Tiến Liễu) - Đến đường Hồ Chí Minh8.500.0007.500.0005.500.0004.000.000-Đất ở đô thị
5Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn Từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố Thắng Lợi (Từ nhà ông Vũ Ngọc Hòa) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình8.500.0007.500.0005.500.0004.000.000-Đất ở đô thị
6Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu - Đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình;6.000.0005.000.0004.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
7Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu - đi Đến cổng nhà văn hóa khu 8 thị trấn Hàng Trạm;6.000.0005.000.0004.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
8Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đến cổng Công an huyện, Đến cổng Ban chỉ huy quân sự huyện, Đến cổng Nhà văn hóa huyện6.000.0005.000.0004.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
9Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng TrạmTừ điểm tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
10Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên đi hướng đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
11Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ cổng chợ Hàng Trạm đi qua khu phố 6, khu phố 7 và khu phố 8 đi - Đến đường tiếp giáp với đường Quốc lộ 12B (giáp bệnh viện huyện Yên Thủy);3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
12Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Viện kiểm sát đi xóm Khang, xã Yên Lạc qua ngã tư khu phố 7 - Đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Ưa;3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
13Huyện Yên ThủyĐoạn đường từ Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmTừ đất ở nhà bà Bùi Thị Hiền đi qua nhà văn hóa khu phố 10, thị trấn Hàng Trạm - Đến điểm tiếp giáp với đất ở nhà ông Lê Thanh Bình;3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
14Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Trần Văn Vĩnh đi theo đường nhựa - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Huy Thông;3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
15Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B đi đến cổng làng văn hóa xóm Cả, xã Yên Lạc - Đến hết thị trấn Hàng Trạm;3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
16Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B đi vào trường THPT Yên Thủy A - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
17Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Quốc lộ 12B Từ nhà bà Nguyễn Thị Sánh đi vào trường tiểu học Yên Lạc - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
18Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Trần Ngọc Thùy - đi Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa;3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
19Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ trường Mầm non thị trấn - Đến đất nhà bà Bùi Thị Dung (tiếp giáp từ cổng chợ Đến bệnh viện)3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
20Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạmcạnh Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Yên Thủy và trạm Thú Y đi vào xóm Yên Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;2.000.0001.700.0001.300.000900.000-Đất ở đô thị
21Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐường Từ Quốc lộ 12B cạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào xóm Yên Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;2.000.0001.700.0001.300.000900.000-Đất ở đô thị
22Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường nhựa khu phố 7 Từ nhà ông Bùi Trọng Tiêu - Đến nhà ông Quách Công Hàm;2.000.0001.700.0001.300.000900.000-Đất ở đô thị
23Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình - đi Đến tiếp giáp đường vào xưởng chế biến chè 2-9 (hết đất ở nhà bà Ngô Thị Phụ);2.000.0001.700.0001.300.000900.000-Đất ở đô thị
24Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmTừ cây xăng khu phố 8 - đi hết khu trạm Trẩu cũ;2.000.0001.700.0001.300.000900.000-Đất ở đô thị
25Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa - đi Đến hết trường Mầm non xã Yên Lạc;2.000.0001.700.0001.300.000900.000-Đất ở đô thị
26Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạmđoạn đường Từ Q112B - đi Đến hết đất nhà văn hóa khu 11 thị trấn Hàng Trạm2.000.0001.700.0001.300.000900.000-Đất ở đô thị
27Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Hà Quang Bạo - đi Đến đập nông trường 2-9;1.600.0001.200.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
28Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà ông Phạm Văn An - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá;1.600.0001.200.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
29Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ nhà ông Bùi Đức Hùng - đi Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố 3-4;1.600.0001.200.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
30Huyện Yên ThủyĐường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà ông Hà Quang Bạo - đi Đến xóm Cà xã Yên Lạc hết địa giới thị trấn Hàng Trạm1.600.0001.200.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
31Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 8 - Thị trấn Hàng TrạmCác đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng Từ 2,0 mét trở lên -1.000.000800.000700.000600.000-Đất ở đô thị
32Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 9 - Thị trấn Hàng TrạmCác trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm -800.000600.000500.000400.000-Đất ở đô thị
33Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Hàng TrạmTừ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố 12 (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt)12.000.0009.600.0008.000.0006.400.000-Đất TM-DV đô thị
34Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmTừ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;6.800.0006.000.0004.400.0003.200.000-Đất TM-DV đô thị
35Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ ngã ba Hàng Trạm đi về hướng đường Hồ Chí Minh - Đến đường đi vào cổng làng văn hóa xóm Dom xã Yên Lạc (hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên);6.800.0006.000.0004.400.0003.200.000-Đất TM-DV đô thị
36Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn Từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố 12 đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên6.800.0006.000.0004.400.0003.200.000-Đất TM-DV đô thị
37Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình;4.800.0004.000.0003.200.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
38Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu đi - Đến cổng nhà văn hóa khu 8 thị trấn Hàng Trạm;4.800.0004.000.0003.200.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
39Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đến cổng Công an huyện, Đến cổng Ban chỉ huy quân sự huyện, Đến cổng Nhà văn hóa huyện4.800.0004.000.0003.200.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
40Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng TrạmTừ điểm tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
41Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên đi hướng đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
42Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ cổng chợ Hàng Trạm đi qua khu phố 6, khu phố 7 và khu phố 8 đi - Đến đường tiếp giáp với đường Quốc lộ 12B (giáp bệnh viện huyện Yên Thủy);2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
43Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Viện kiểm sát đi xóm Khang, xã Yên Lạc qua ngã tư khu phố 7 - Đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Ưa;2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
44Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B Từ đất ở nhà bà Bùi Thị Hiền đi qua nhà văn hóa khu phố 10, thị trấn Hàng Trạm - Đến điểm tiếp giáp với đất ở nhà ông Lê Thanh Bình;2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
45Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Trần Văn Vĩnh đi theo đường nhựa - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Huy Thông;2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
46Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B đi - Đến cổng làng văn hóa xóm Cả, xã Yên Lạc Đến hết thị trấn Hàng Trạm;2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
47Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B đi vào trường THPT Yên Thủy A - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
48Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà bà Nguyễn Thị Sánh đi vào trường tiểu học Yên Lạc - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
49Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Trần Ngọc Thùy đi - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa;2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
50Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ trường Mầm non thị trấn - Đến đất nhà bà Bùi Thị Dung (tiếp giáp từ cổng chợ Đến bệnh viện)2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
51Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Quốc lộ 12B cạnh Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Yên Thủy và trạm Thú Y đi vào xóm Yên Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;1.600.0001.360.0001.040.000720.000-Đất TM-DV đô thị
52Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐường Từ Quốc lộ 12B cạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào xóm Yên Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;1.600.0001.360.0001.040.000720.000-Đất TM-DV đô thị
53Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường nhựa khu phố 7 Từ nhà ông Bùi Trọng Tiêu - Đến nhà ông Quách Công Hàm;1.600.0001.360.0001.040.000720.000-Đất TM-DV đô thị
54Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình đi - Đến tiếp giáp đường vào xưởng chế biến chè 2-9 (hết đất ở nhà bà Ngô Thị Phụ);1.600.0001.360.0001.040.000720.000-Đất TM-DV đô thị
55Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmTừ cây xăng khu phố 8 - đi hết khu trạm Trẩu cũ;1.600.0001.360.0001.040.000720.000-Đất TM-DV đô thị
56Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa đi - Đến hết trường Mầm non xã Yên Lạc;1.600.0001.360.0001.040.000720.000-Đất TM-DV đô thị
57Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạmđoạn đường Từ Q112B đi - Đến hết đất nhà văn hóa khu 11 thị trấn Hàng Trạm1.600.0001.360.0001.040.000720.000-Đất TM-DV đô thị
58Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Hà Quang Bạo đi - Đến đập nông trường 2-9;1.280.000960.000800.000640.000-Đất TM-DV đô thị
59Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà ông Phạm Văn An - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá;1.280.000960.000800.000640.000-Đất TM-DV đô thị
60Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ nhà ông Bùi Đức Hùng đi - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố 3-4;1.280.000960.000800.000640.000-Đất TM-DV đô thị
61Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmĐường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy Từ nhà ông Hà Quang Bạo đi - Đến xóm Cả xã Yên Lạc hết địa giới thị trấn Hàng Trạm1.280.000960.000800.000640.000-Đất TM-DV đô thị
62Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 8 - Thị trấn Hàng TrạmCác đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng Từ 2,0 mét trở lên -800.000640.000560.000480.000-Đất TM-DV đô thị
63Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 9 - Thị trấn Hàng TrạmCác trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm -640.000480.000400.000320.000-Đất TM-DV đô thị
64Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Hàng TrạmTừ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố 12 (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt)9.000.0007.200.0006.000.0004.800.000-Đất SX-KD đô thị
65Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmTừ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;5.500.0004.900.0003.600.0002.600.000-Đất SX-KD đô thị
66Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ ngã ba Hàng Trạm đi về hướng đường Hồ Chí Minh - Đến đường đi vào cổng làng văn hóa xóm Dom xã Yên Lạc (hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên);5.500.0004.900.0003.600.0002.600.000-Đất SX-KD đô thị
67Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn Từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố 12 đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên5.500.0004.900.0003.600.0002.600.000-Đất SX-KD đô thị
68Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình;4.200.0003.500.0002.800.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
69Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu đi - Đến cổng nhà văn hóa khu 8 thị trấn Hàng Trạm;4.200.0003.500.0002.800.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
70Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đến cổng Công an huyện, Đến cổng Ban chỉ huy quân sự huyện, Đến cổng Nhà văn hóa huyện4.200.0003.500.0002.800.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
71Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng TrạmTừ điểm tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
72Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên đi hướng đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
73Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ cổng chợ Hàng Trạm đi qua khu phố 6, khu phố 7 và khu phố 8 đi - Đến đường tiếp giáp với đường Quốc lộ 12B (giáp bệnh viện huyện Yên Thủy);2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
74Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Viện kiểm sát đi xóm Khang, xã Yên Lạc qua ngã tư khu phố 7 - Đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Ưa;2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
75Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B Từ đất ở nhà bà Bùi Thị Hiền đi qua nhà văn hóa khu phố 10, thị trấn Hàng Trạm - Đến điểm tiếp giáp với đất ở nhà ông Lê Thanh Bình;2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
76Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Trần Văn Vĩnh đi theo đường nhựa - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Huy Thông;2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
77Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B đi - Đến cổng làng văn hóa xóm Cả, xã Yên Lạc Đến hết thị trấn Hàng Trạm;2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
78Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B đi vào trường THPT Yên Thủy A - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
79Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà bà Nguyễn Thị Sánh đi vào trường tiểu học Yên Lạc - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
80Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Trần Ngọc Thùy đi - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa;2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
81Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ trường Mần non thị trấn - Đến đất nhà bà Bùi Thị Dung (tiếp giáp từ cổng chợ Đến bệnh viện)2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
82Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạmcạnh Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Yên Thủy và trạm Thú Y đi vào xóm Yên Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;1.400.0001.190.000910.000630.000-Đất SX-KD đô thị
83Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạmcạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào xóm Yên Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;1.400.0001.190.000910.000630.000-Đất SX-KD đô thị
84Huyện Yên ThủyĐoạn đường nhựa khu phố 7 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà ông Bùi Trọng Tiêu - Đến nhà ông Quách Công Hàm;1.400.0001.190.000910.000630.000-Đất SX-KD đô thị
85Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình đi - Đến tiếp giáp đường vào xưởng chế biến chè 2-9 (hết đất ở nhà bà Ngô Thị Phụ);1.400.0001.190.000910.000630.000-Đất SX-KD đô thị
86Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmTừ cây xăng khu phố 8 - đi hết khu trạm Trẩu cũ;1.400.0001.190.000910.000630.000-Đất SX-KD đô thị
87Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa đi - Đến hết trường Mầm non xã Yên Lạc;1.400.0001.190.000910.000630.000-Đất SX-KD đô thị
88Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạmđoạn đường Từ Ql12B đi - Đến hết đất nhà văn hóa khu 11 thị trấn Hàng Trạm1.400.0001.190.000910.000630.000-Đất SX-KD đô thị
89Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Hà Quang Bạo đi - Đến đập nông trường 2-9;1.120.000840.000700.000560.000-Đất SX-KD đô thị
90Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà ông Phạm Văn An - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá;1.120.000840.000700.000560.000-Đất SX-KD đô thị
91Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ nhà ông Bùi Đức Hùng đi - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố 3-4;1.120.000840.000700.000560.000-Đất SX-KD đô thị
92Huyện Yên ThủyĐường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà ông Hà Quang Bạo đi - Đến xóm Cả xã Yên Lạc hết địa giới thị trấn Hàng Trạm1.120.000840.000700.000560.000-Đất SX-KD đô thị
93Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 8 - Thị trấn Hàng TrạmCác đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng Từ 2,0 mét trở lên -700.000560.000490.000420.000-Đất SX-KD đô thị
94Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 9 - Thị trấn Hàng TrạmCác trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm -560.000420.000350.000280.000-Đất SX-KD đô thị
95Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 1 -4.000.0003.000.0002.000.0001.500.000-Đất ở nông thôn
96Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 2 -1.800.0001.400.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 3 -1.200.000800.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
98Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 4 -800.000600.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
99Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 5 -600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 1 -4.000.0003.000.0002.000.0001.500.000-Đất ở nông thôn
101Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Hàng TrạmTừ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A (Bùi Thị Cúc phố An Bình) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố Thắng Lợi (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt)18.000.00014.400.00012.000.0009.600.000-Đất ở đô thị
102Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 1 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn Từ ngã ba Hàng Trạm - Đến cổng khu phố Hàng Trạm (hết đất nhà Giang Chuyên)18.000.00014.400.00012.000.0009.600.000-Đất ở đô thị
103Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmTừ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan - Đến hết đất ở nhà ông Quách Trọng Hạnh (phố An Bình)8.500.0007.500.0005.500.0004.000.000-Đất ở đô thị
104Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ cổng khu phố Hàng Trạm (Từ nhà Tiến Liễu) - Đến đường Hồ Chí Minh8.500.0007.500.0005.500.0004.000.000-Đất ở đô thị
105Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn Từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố Thắng Lợi (Từ nhà ông Vũ Ngọc Hòa) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình8.500.0007.500.0005.500.0004.000.000-Đất ở đô thị
106Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu - Đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình;6.000.0005.000.0004.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
107Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu - đi Đến cổng nhà văn hóa khu 8 thị trấn Hàng Trạm;6.000.0005.000.0004.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
108Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đến cổng Công an huyện, Đến cổng Ban chỉ huy quân sự huyện, Đến cổng Nhà văn hóa huyện6.000.0005.000.0004.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
109Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng TrạmTừ điểm tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
110Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên đi hướng đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
111Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ cổng chợ Hàng Trạm đi qua khu phố 6, khu phố 7 và khu phố 8 đi - Đến đường tiếp giáp với đường Quốc lộ 12B (giáp bệnh viện huyện Yên Thủy);3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
112Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Viện kiểm sát đi xóm Khang, xã Yên Lạc qua ngã tư khu phố 7 - Đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Ưa;3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
113Huyện Yên ThủyĐoạn đường từ Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmTừ đất ở nhà bà Bùi Thị Hiền đi qua nhà văn hóa khu phố 10, thị trấn Hàng Trạm - Đến điểm tiếp giáp với đất ở nhà ông Lê Thanh Bình;3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
114Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Trần Văn Vĩnh đi theo đường nhựa - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Huy Thông;3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
115Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B đi đến cổng làng văn hóa xóm Cả, xã Yên Lạc - Đến hết thị trấn Hàng Trạm;3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
116Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B đi vào trường THPT Yên Thủy A - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
117Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Quốc lộ 12B Từ nhà bà Nguyễn Thị Sánh đi vào trường tiểu học Yên Lạc - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
118Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Trần Ngọc Thùy - đi Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa;3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
119Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ trường Mầm non thị trấn - Đến đất nhà bà Bùi Thị Dung (tiếp giáp từ cổng chợ Đến bệnh viện)3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
120Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạmcạnh Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Yên Thủy và trạm Thú Y đi vào xóm Yên Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;2.000.0001.700.0001.300.000900.000-Đất ở đô thị
121Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐường Từ Quốc lộ 12B cạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào xóm Yên Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;2.000.0001.700.0001.300.000900.000-Đất ở đô thị
122Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường nhựa khu phố 7 Từ nhà ông Bùi Trọng Tiêu - Đến nhà ông Quách Công Hàm;2.000.0001.700.0001.300.000900.000-Đất ở đô thị
123Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình - đi Đến tiếp giáp đường vào xưởng chế biến chè 2-9 (hết đất ở nhà bà Ngô Thị Phụ);2.000.0001.700.0001.300.000900.000-Đất ở đô thị
124Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmTừ cây xăng khu phố 8 - đi hết khu trạm Trẩu cũ;2.000.0001.700.0001.300.000900.000-Đất ở đô thị
125Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa - đi Đến hết trường Mầm non xã Yên Lạc;2.000.0001.700.0001.300.000900.000-Đất ở đô thị
126Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạmđoạn đường Từ Q112B - đi Đến hết đất nhà văn hóa khu 11 thị trấn Hàng Trạm2.000.0001.700.0001.300.000900.000-Đất ở đô thị
127Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Hà Quang Bạo - đi Đến đập nông trường 2-9;1.600.0001.200.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
128Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà ông Phạm Văn An - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá;1.600.0001.200.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
129Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ nhà ông Bùi Đức Hùng - đi Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố 3-4;1.600.0001.200.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
130Huyện Yên ThủyĐường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà ông Hà Quang Bạo - đi Đến xóm Cà xã Yên Lạc hết địa giới thị trấn Hàng Trạm1.600.0001.200.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
131Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 8 - Thị trấn Hàng TrạmCác đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng Từ 2,0 mét trở lên -1.000.000800.000700.000600.000-Đất ở đô thị
132Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 9 - Thị trấn Hàng TrạmCác trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm -800.000600.000500.000400.000-Đất ở đô thị
133Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Hàng TrạmTừ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố 12 (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt)12.000.0009.600.0008.000.0006.400.000-Đất TM-DV đô thị
134Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmTừ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;6.800.0006.000.0004.400.0003.200.000-Đất TM-DV đô thị
135Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ ngã ba Hàng Trạm đi về hướng đường Hồ Chí Minh - Đến đường đi vào cổng làng văn hóa xóm Dom xã Yên Lạc (hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên);6.800.0006.000.0004.400.0003.200.000-Đất TM-DV đô thị
136Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn Từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố 12 đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên6.800.0006.000.0004.400.0003.200.000-Đất TM-DV đô thị
137Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình;4.800.0004.000.0003.200.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
138Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu đi - Đến cổng nhà văn hóa khu 8 thị trấn Hàng Trạm;4.800.0004.000.0003.200.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
139Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đến cổng Công an huyện, Đến cổng Ban chỉ huy quân sự huyện, Đến cổng Nhà văn hóa huyện4.800.0004.000.0003.200.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
140Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng TrạmTừ điểm tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
141Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên đi hướng đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
142Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ cổng chợ Hàng Trạm đi qua khu phố 6, khu phố 7 và khu phố 8 đi - Đến đường tiếp giáp với đường Quốc lộ 12B (giáp bệnh viện huyện Yên Thủy);2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
143Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Viện kiểm sát đi xóm Khang, xã Yên Lạc qua ngã tư khu phố 7 - Đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Ưa;2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
144Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B Từ đất ở nhà bà Bùi Thị Hiền đi qua nhà văn hóa khu phố 10, thị trấn Hàng Trạm - Đến điểm tiếp giáp với đất ở nhà ông Lê Thanh Bình;2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
145Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Trần Văn Vĩnh đi theo đường nhựa - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Huy Thông;2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
146Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B đi - Đến cổng làng văn hóa xóm Cả, xã Yên Lạc Đến hết thị trấn Hàng Trạm;2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
147Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B đi vào trường THPT Yên Thủy A - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
148Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà bà Nguyễn Thị Sánh đi vào trường tiểu học Yên Lạc - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
149Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Trần Ngọc Thùy đi - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa;2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
150Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ trường Mầm non thị trấn - Đến đất nhà bà Bùi Thị Dung (tiếp giáp từ cổng chợ Đến bệnh viện)2.400.0001.600.0001.200.000800.000-Đất TM-DV đô thị
151Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Quốc lộ 12B cạnh Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Yên Thủy và trạm Thú Y đi vào xóm Yên Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;1.600.0001.360.0001.040.000720.000-Đất TM-DV đô thị
152Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐường Từ Quốc lộ 12B cạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào xóm Yên Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;1.600.0001.360.0001.040.000720.000-Đất TM-DV đô thị
153Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường nhựa khu phố 7 Từ nhà ông Bùi Trọng Tiêu - Đến nhà ông Quách Công Hàm;1.600.0001.360.0001.040.000720.000-Đất TM-DV đô thị
154Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình đi - Đến tiếp giáp đường vào xưởng chế biến chè 2-9 (hết đất ở nhà bà Ngô Thị Phụ);1.600.0001.360.0001.040.000720.000-Đất TM-DV đô thị
155Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmTừ cây xăng khu phố 8 - đi hết khu trạm Trẩu cũ;1.600.0001.360.0001.040.000720.000-Đất TM-DV đô thị
156Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa đi - Đến hết trường Mầm non xã Yên Lạc;1.600.0001.360.0001.040.000720.000-Đất TM-DV đô thị
157Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạmđoạn đường Từ Q112B đi - Đến hết đất nhà văn hóa khu 11 thị trấn Hàng Trạm1.600.0001.360.0001.040.000720.000-Đất TM-DV đô thị
158Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Hà Quang Bạo đi - Đến đập nông trường 2-9;1.280.000960.000800.000640.000-Đất TM-DV đô thị
159Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà ông Phạm Văn An - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá;1.280.000960.000800.000640.000-Đất TM-DV đô thị
160Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ nhà ông Bùi Đức Hùng đi - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố 3-4;1.280.000960.000800.000640.000-Đất TM-DV đô thị
161Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmĐường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy Từ nhà ông Hà Quang Bạo đi - Đến xóm Cả xã Yên Lạc hết địa giới thị trấn Hàng Trạm1.280.000960.000800.000640.000-Đất TM-DV đô thị
162Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 8 - Thị trấn Hàng TrạmCác đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng Từ 2,0 mét trở lên -800.000640.000560.000480.000-Đất TM-DV đô thị
163Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 9 - Thị trấn Hàng TrạmCác trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm -640.000480.000400.000320.000-Đất TM-DV đô thị
164Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Hàng TrạmTừ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố 12 (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt)9.000.0007.200.0006.000.0004.800.000-Đất SX-KD đô thị
165Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmTừ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;5.500.0004.900.0003.600.0002.600.000-Đất SX-KD đô thị
166Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ ngã ba Hàng Trạm đi về hướng đường Hồ Chí Minh - Đến đường đi vào cổng làng văn hóa xóm Dom xã Yên Lạc (hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên);5.500.0004.900.0003.600.0002.600.000-Đất SX-KD đô thị
167Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn Từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố 12 đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên5.500.0004.900.0003.600.0002.600.000-Đất SX-KD đô thị
168Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình;4.200.0003.500.0002.800.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
169Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu đi - Đến cổng nhà văn hóa khu 8 thị trấn Hàng Trạm;4.200.0003.500.0002.800.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
170Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đến cổng Công an huyện, Đến cổng Ban chỉ huy quân sự huyện, Đến cổng Nhà văn hóa huyện4.200.0003.500.0002.800.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
171Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng TrạmTừ điểm tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
172Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên đi hướng đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
173Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ cổng chợ Hàng Trạm đi qua khu phố 6, khu phố 7 và khu phố 8 đi - Đến đường tiếp giáp với đường Quốc lộ 12B (giáp bệnh viện huyện Yên Thủy);2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
174Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Viện kiểm sát đi xóm Khang, xã Yên Lạc qua ngã tư khu phố 7 - Đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Ưa;2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
175Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B Từ đất ở nhà bà Bùi Thị Hiền đi qua nhà văn hóa khu phố 10, thị trấn Hàng Trạm - Đến điểm tiếp giáp với đất ở nhà ông Lê Thanh Bình;2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
176Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Trần Văn Vĩnh đi theo đường nhựa - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Huy Thông;2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
177Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B đi - Đến cổng làng văn hóa xóm Cả, xã Yên Lạc Đến hết thị trấn Hàng Trạm;2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
178Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B đi vào trường THPT Yên Thủy A - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
179Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà bà Nguyễn Thị Sánh đi vào trường tiểu học Yên Lạc - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
180Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Trần Ngọc Thùy đi - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa;2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
181Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ trường Mần non thị trấn - Đến đất nhà bà Bùi Thị Dung (tiếp giáp từ cổng chợ Đến bệnh viện)2.100.0001.400.0001.050.000700.000-Đất SX-KD đô thị
182Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạmcạnh Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Yên Thủy và trạm Thú Y đi vào xóm Yên Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;1.400.0001.190.000910.000630.000-Đất SX-KD đô thị
183Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạmcạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào xóm Yên Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;1.400.0001.190.000910.000630.000-Đất SX-KD đô thị
184Huyện Yên ThủyĐoạn đường nhựa khu phố 7 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà ông Bùi Trọng Tiêu - Đến nhà ông Quách Công Hàm;1.400.0001.190.000910.000630.000-Đất SX-KD đô thị
185Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình đi - Đến tiếp giáp đường vào xưởng chế biến chè 2-9 (hết đất ở nhà bà Ngô Thị Phụ);1.400.0001.190.000910.000630.000-Đất SX-KD đô thị
186Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmTừ cây xăng khu phố 8 - đi hết khu trạm Trẩu cũ;1.400.0001.190.000910.000630.000-Đất SX-KD đô thị
187Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa đi - Đến hết trường Mầm non xã Yên Lạc;1.400.0001.190.000910.000630.000-Đất SX-KD đô thị
188Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạmđoạn đường Từ Ql12B đi - Đến hết đất nhà văn hóa khu 11 thị trấn Hàng Trạm1.400.0001.190.000910.000630.000-Đất SX-KD đô thị
189Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ đất ở nhà ông Hà Quang Bạo đi - Đến đập nông trường 2-9;1.120.000840.000700.000560.000-Đất SX-KD đô thị
190Huyện Yên ThủyĐoạn đường Quốc lộ 12B - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà ông Phạm Văn An - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá;1.120.000840.000700.000560.000-Đất SX-KD đô thị
191Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmĐoạn đường Từ nhà ông Bùi Đức Hùng đi - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố 3-4;1.120.000840.000700.000560.000-Đất SX-KD đô thị
192Huyện Yên ThủyĐường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng TrạmTừ nhà ông Hà Quang Bạo đi - Đến xóm Cả xã Yên Lạc hết địa giới thị trấn Hàng Trạm1.120.000840.000700.000560.000-Đất SX-KD đô thị
193Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 8 - Thị trấn Hàng TrạmCác đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng Từ 2,0 mét trở lên -700.000560.000490.000420.000-Đất SX-KD đô thị
194Huyện Yên ThủyĐường phố Loại 9 - Thị trấn Hàng TrạmCác trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm -560.000420.000350.000280.000-Đất SX-KD đô thị
195Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 1 -4.000.0003.000.0002.000.0001.500.000-Đất ở nông thôn
196Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 2 -1.800.0001.400.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
197Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 3 -1.200.000800.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
198Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 4 -800.000600.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
199Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 5 -600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
200Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 1 -4.000.0003.000.0002.000.0001.500.000-Đất ở nông thôn
201Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 2 -1.800.0001.400.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
202Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 3 -1.200.000800.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
203Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 4 -800.000600.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
204Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 5 -600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
205Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 1 -4.000.0003.000.0002.000.0001.500.000-Đất ở nông thôn
206Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 2 -1.800.0001.400.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
207Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 3 -1.200.000800.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
208Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 4 -800.000600.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
209Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 5 -600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
210Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 1 -4.000.0003.000.0002.000.0001.500.000-Đất ở nông thôn
211Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 2 -1.800.0001.400.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
212Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 3 -1.200.000800.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
213Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 4 -800.000600.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
214Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 5 -600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
215Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 1 -4.000.0003.000.0002.000.0001.500.000-Đất ở nông thôn
216Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 2 -1.800.0001.400.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
217Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 3 -1.200.000800.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
218Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 4 -800.000600.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
219Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 5 -600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
220Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 1 -800.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
221Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 2 -600.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
222Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 3 -500.000400.000350.000250.000-Đất ở nông thôn
223Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 4 -400.000350.000250.000200.000-Đất ở nông thôn
224Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 5 -350.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
225Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 1 -1.200.000800.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
226Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 2 -800.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
227Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 3 -500.000400.000300.000250.000-Đất ở nông thôn
228Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 4 -400.000300.000250.000200.000-Đất ở nông thôn
229Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 5 -300.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
230Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 1 -800.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
231Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 2 -600.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
232Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 3 -500.000400.000350.000250.000-Đất ở nông thôn
233Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 4 -400.000350.000250.000200.000-Đất ở nông thôn
234Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 5 -350.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Yên ThủyXã Lạc SỹKhu vực 1 -400.000350.000300.000250.000-Đất ở nông thôn
236Huyện Yên ThủyXã Lạc SỹKhu vực 2 -350.000300.000250.000200.000-Đất ở nông thôn
237Huyện Yên ThủyXã Lạc SỹKhu vực 3 -300.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Yên ThủyXã Hữu LợiKhu vực 1 -600.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
239Huyện Yên ThủyXã Hữu LợiKhu vực 2 -500.000400.000350.000250.000-Đất ở nông thôn
240Huyện Yên ThủyXã Hữu LợiKhu vực 3 -400.000350.000250.000200.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Yên ThủyXã Hữu LợiKhu vực 4 -350.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
242Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 1 -3.200.0002.400.0001.600.0001.200.000-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 2 -1.440.0001.120.000800.000640.000-Đất TM-DV nông thôn
244Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 3 -960.000640.000400.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
245Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 4 -640.000480.000320.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 5 -480.000320.000240.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
247Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 1 -3.200.0002.400.0001.600.0001.200.000-Đất TM-DV nông thôn
248Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 2 -1.440.0001.120.000800.000640.000-Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 3 -960.000640.000400.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
250Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 4 -640.000480.000320.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
251Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 5 -480.000320.000240.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 1 -3.200.0002.400.0001.600.0001.200.000-Đất TM-DV nông thôn
253Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 2 -1.440.0001.120.000800.000640.000-Đất TM-DV nông thôn
254Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 3 -960.000640.000400.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 4 -640.000480.000320.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
256Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 5 -480.000320.000240.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
257Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 1 -3.200.0002.400.0001.600.0001.200.000-Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 2 -1.440.0001.120.000800.000640.000-Đất TM-DV nông thôn
259Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 3 -960.000640.000400.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
260Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 4 -640.000480.000320.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 5 -480.000320.000240.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
262Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 1 -3.200.0002.400.0001.600.0001.200.000-Đất TM-DV nông thôn
263Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 2 -1.440.0001.120.000800.000640.000-Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 3 -960.000640.000400.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
265Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 4 -640.000480.000320.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
266Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 5 -480.000320.000240.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 1 -640.000480.000400.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
268Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 2 -480.000400.000320.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
269Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 3 -400.000320.000280.000200.000-Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 4 -320.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
271Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 5 -280.000200.000160.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
272Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 1 -960.000640.000400.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 2 -640.000400.000320.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
274Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 3 -400.000320.000240.000200.000-Đất TM-DV nông thôn
275Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 4 -320.000240.000200.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 5 -240.000200.000160.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
277Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 1 -640.000480.000400.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
278Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 2 -480.000400.000320.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 3 -400.000320.000280.000200.000-Đất TM-DV nông thôn
280Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 4 -320.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
281Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 5 -280.000200.000160.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Yên ThủyXã Lạc SỹKhu vực 1 -320.000280.000240.000200.000-Đất TM-DV nông thôn
283Huyện Yên ThủyXã Lạc SỹKhu vực 2 -280.000240.000200.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
284Huyện Yên ThủyXã Lạc SỹKhu vực 3 -240.000200.000160.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Yên ThủyXã Hữu LợiKhu vực 1 -480.000400.000320.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
286Huyện Yên ThủyXã Hữu LợiKhu vực 2 -400.000320.000280.000200.000-Đất TM-DV nông thôn
287Huyện Yên ThủyXã Hữu LợiKhu vực 3 -320.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Yên ThủyXã Hữu LợiKhu vực 4 -280.000200.000160.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
289Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 1 -2.800.0002.100.0001.400.0001.050.000-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 2 -1.260.000980.000700.000560.000-Đất SX-KD nông thôn
291Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 3 -840.000560.000350.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
292Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 4 -560.000420.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Yên ThủyXã Bảo HiệuKhu vực 5 -420.000280.000210.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
294Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 1 -2.800.0002.100.0001.400.0001.050.000-Đất SX-KD nông thôn
295Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 2 -1.260.000980.000700.000560.000-Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 3 -840.000560.000350.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
297Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 4 -560.000420.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
298Huyện Yên ThủyXã Lạc ThịnhKhu vực 5 -420.000280.000210.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 1 -2.800.0002.100.0001.400.0001.050.000-Đất SX-KD nông thôn
300Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 2 -1.260.000980.000700.000560.000-Đất SX-KD nông thôn
301Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 3 -840.000560.000350.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 4 -560.000420.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
303Huyện Yên ThủyXã Ngọc LươngKhu vực 5 -420.000280.000210.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
304Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 1 -2.800.0002.100.0001.400.0001.050.000-Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 2 -1.260.000980.000700.000560.000-Đất SX-KD nông thôn
306Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 3 -840.000560.000350.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
307Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 4 -560.000420.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Yên ThủyXã Yên TrịKhu vực 5 -420.000280.000210.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
309Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 1 -2.800.0002.100.0001.400.0001.050.000-Đất SX-KD nông thôn
310Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 2 -1.260.000980.000700.000560.000-Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 3 -840.000560.000350.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
312Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 4 -560.000420.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
313Huyện Yên ThủyXã Phú LaiKhu vực 5 -420.000280.000210.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 1 -560.000420.000350.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
315Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 2 -420.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
316Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 3 -350.000280.000245.000175.000-Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 4 -280.000245.000175.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
318Huyện Yên ThủyXã Đa PhúcKhu vực 5 -245.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
319Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 1 -840.000560.000350.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 2 -560.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
321Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 3 -350.000280.000210.000175.000-Đất SX-KD nông thôn
322Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 4 -280.000210.000175.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Yên ThủyXã Đoàn KếtKhu vực 5 -210.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
324Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 1 -560.000420.000350.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
325Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 2 -420.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 3 -350.000280.000245.000175.000-Đất SX-KD nông thôn
327Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 4 -280.000245.000175.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
328Huyện Yên ThủyXã Lạc LươngKhu vực 5 -245.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Yên ThủyXã Lạc SỹKhu vực 1 -280.000245.000210.000175.000-Đất SX-KD nông thôn
330Huyện Yên ThủyXã Lạc SỹKhu vực 2 -245.000210.000175.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
331Huyện Yên ThủyXã Lạc SỹKhu vực 3 -210.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Yên ThủyXã Hữu LợiKhu vực 1 -420.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
333Huyện Yên ThủyXã Hữu LợiKhu vực 2 -350.000280.000245.000175.000-Đất SX-KD nông thôn
334Huyện Yên ThủyXã Hữu LợiKhu vực 3 -280.000245.000175.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Yên ThủyXã Hữu LợiKhu vực 4 -245.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
336Huyện Yên ThủyThị trấn Hàng Trạm-65.00055.000---Đất trồng lúa
337Huyện Yên ThủyXã Ngọc Lương-65.00055.000---Đất trồng lúa
338Huyện Yên ThủyXã Yên Trị-65.00055.000---Đất trồng lúa
339Huyện Yên ThủyXã Bảo Hiệu-65.00055.000---Đất trồng lúa
340Huyện Yên ThủyXã Lạc Thịnh-65.00055.000---Đất trồng lúa
341Huyện Yên ThủyXã Phú Lai-65.00055.000---Đất trồng lúa
342Huyện Yên ThủyXã Hữu Lợi-65.00055.000---Đất trồng lúa
343Huyện Yên ThủyXã Đa Phúc-55.00045.000---Đất trồng lúa
344Huyện Yên ThủyXã Đoàn Kết-55.00045.000---Đất trồng lúa
345Huyện Yên ThủyXã Lạc Lương-55.00045.000---Đất trồng lúa
346Huyện Yên ThủyXã Lạc Sỹ-55.00045.000---Đất trồng lúa
347Huyện Yên ThủyThị trấn Hàng Trạm-55.00045.000---Đất trồng cây hàng năm
348Huyện Yên ThủyXã Ngọc Lương-55.00045.000---Đất trồng cây hàng năm
349Huyện Yên ThủyXã Yên Trị-55.00045.000---Đất trồng cây hàng năm
350Huyện Yên ThủyXã Bảo Hiệu-55.00045.000---Đất trồng cây hàng năm
351Huyện Yên ThủyXã Lạc Thịnh-55.00045.000---Đất trồng cây hàng năm
352Huyện Yên ThủyXã Phú Lai-55.00045.000---Đất trồng cây hàng năm
353Huyện Yên ThủyXã Hữu Lợi-55.00045.000---Đất trồng cây hàng năm
354Huyện Yên ThủyXã Đa Phúc-45.00035.000---Đất trồng cây hàng năm
355Huyện Yên ThủyXã Đoàn Kết-45.00035.000---Đất trồng cây hàng năm
356Huyện Yên ThủyXã Lạc Lương-45.00035.000---Đất trồng cây hàng năm
357Huyện Yên ThủyXã Lạc Sỹ-45.00035.000---Đất trồng cây hàng năm
358Huyện Yên ThủyThị trấn Hàng Trạm-60.000----Đất trồng cây lâu năm
359Huyện Yên ThủyXã Ngọc Lương-60.000----Đất trồng cây lâu năm
360Huyện Yên ThủyXã Yên Trị-60.000----Đất trồng cây lâu năm
361Huyện Yên ThủyXã Bảo Hiệu-60.000----Đất trồng cây lâu năm
362Huyện Yên ThủyXã Lạc Thịnh-60.000----Đất trồng cây lâu năm
363Huyện Yên ThủyXã Phú Lai-60.000----Đất trồng cây lâu năm
364Huyện Yên ThủyXã Hữu Lợi-60.000----Đất trồng cây lâu năm
365Huyện Yên ThủyXã Đa Phúc-55.000----Đất trồng cây lâu năm
366Huyện Yên ThủyXã Đoàn Kết-55.000----Đất trồng cây lâu năm
367Huyện Yên ThủyXã Lạc Lương-55.000----Đất trồng cây lâu năm
368Huyện Yên ThủyXã Lạc Sỹ-55.000----Đất trồng cây lâu năm
369Huyện Yên ThủyThị trấn Hàng Trạm-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
370Huyện Yên ThủyXã Ngọc Lương-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
371Huyện Yên ThủyXã Yên Trị-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
372Huyện Yên ThủyXã Bảo Hiệu-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
373Huyện Yên ThủyXã Lạc Thịnh-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
374Huyện Yên ThủyXã Phú Lai-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
375Huyện Yên ThủyXã Hữu Lợi-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
376Huyện Yên ThủyXã Đa Phúc-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
377Huyện Yên ThủyXã Đoàn Kết-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
378Huyện Yên ThủyXã Lạc Lương-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
379Huyện Yên ThủyXã Lạc Sỹ-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
380Huyện Yên ThủyThị trấn Hàng Trạm-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
381Huyện Yên ThủyXã Ngọc Lương-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
382Huyện Yên ThủyXã Yên Trị-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
383Huyện Yên ThủyXã Bảo Hiệu-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
384Huyện Yên ThủyXã Lạc Thịnh-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
385Huyện Yên ThủyXã Phú Lai-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
386Huyện Yên ThủyXã Hữu Lợi-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
387Huyện Yên ThủyXã Đa Phúc-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
388Huyện Yên ThủyXã Đoàn Kết-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
389Huyện Yên ThủyXã Lạc Lương-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
390Huyện Yên ThủyXã Lạc Sỹ-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
391Huyện Yên ThủyThị trấn Hàng Trạm-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
392Huyện Yên ThủyXã Ngọc Lương-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
393Huyện Yên ThủyXã Yên Trị-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
394Huyện Yên ThủyXã Bảo Hiệu-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
395Huyện Yên ThủyXã Lạc Thịnh-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
396Huyện Yên ThủyXã Phú Lai-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
397Huyện Yên ThủyXã Hữu Lợi-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
398Huyện Yên ThủyXã Đa Phúc-45.000----Đất nuôi trồng thủy sản
399Huyện Yên ThủyXã Đoàn Kết-45.000----Đất nuôi trồng thủy sản
400Huyện Yên ThủyXã Lạc Lương-45.000----Đất nuôi trồng thủy sản
4/5 - (2 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap