Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Du → đến ngã tư Trần Cao Vân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Phan Đình Phùng → đến Phan Châu Trinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư Trần Cao Vân → đến ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Du → đến ngã tư Trần Cao Vân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Ðường Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Phan Đình Phùng → đến Phan Châu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến đường Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân Đoạn từ ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân → đến đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Duy Tân → đến ngã tư đường Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Nguyễn Thái Học | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Lợi - Phường An Mỹ Đoạn đường từ Nguyễn Du → đến Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Du | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Phan Châu Trinh → đến Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trưng Nữ Vương Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch Đằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24) Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến đường Trần Cao Vân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Duy Tân Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch Đằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Lợi - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Tân Thạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến cầu Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trưng Nữ Vương Đoạn từ đường Bạch Đằng → đến đường Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Bạch Đằng Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng → đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường sắt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư Trần Cao Vân → đến ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Bạch Đằng → đến đường Phan Châu Trinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Quý Đôn - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh đoạn Tôn Thất Tùng → đến Nguyễn Văn Trỗi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trưng Nữ Vương Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Hà Huy Tập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Lam Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến hết tường rào Nhà bảo tàng Tỉnh (còn dự án) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học → đến giáp đường Phan Châu Trinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Du → đến ngã tư Trần Cao Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Thanh Niên hiện trạng - Xã Tam Thanh Đoạn từ ngã tư Hòa Hạ → đến giáp xã Tam Tiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 27m - Xã Tam Thanh Từ nhà ông Dũng → đến Nhà hàng Ba Cơ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 616: Tam Kỳ - Tam Thanh - Xã Tam Thanh Đoạn từ cầu Kỳ Trung → đến ngã ba nhà ông Huỳnh Minh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Quang - KDC giữa đường số 1 và 2 - Phường Tân Thạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) Đoạn từ nhà số 66A Phan Đình Phùng - đường Đinh Công Trứ → đến đường Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lương Đình Thự - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Hồ Nghinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư đường Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Nguyễn Dục → đến đường Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Dục - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Phan Đình Phùng → đến Phan Châu Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến cầu Tam Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Ðường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24) Đoạn thuộc phường An Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đinh Công Trứ - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Xuân Hương - Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (Nhà khách Tỉnh ủy) → đến giáp đường bao Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đào Duy Từ - Phường Tân Thạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường sắt → đến ngã tư Trường Xuân (nhà bà Bùi Thị Đạo) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Tứ -Phường Tân Thạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Hà Huy Tập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trương Chí Cương - Phường Hòa Thuận | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) Đoạn từ đường Hải Triều → đến nhà số 66A Phan Đình Phùng - đường Đinh Công Trứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Nam Trân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Trần Đình Tri | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Chu Văn An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC giữa đường số 1 và 2 - Phường Tân Thạnh Đường Đỗ Đăng Tuyển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC giữa đường số 1 và 2 - Phường Tân Thạnh Đường Lê Đình Dương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Trần Đại Nghĩa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường quy hoạch rộng 27m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Thánh Tông - Thuộc phường An Phú Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi → đến giáp ranh xã Tam Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư An Phú - phường An Phú Đường Quy hoạch 69m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến đường Tôn Đức Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.703.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư phía Tây đường An Hà - Quảng Phú - Phường An Phú Đường QH rộng 60 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4 - Phường An Sơn Đường QH 27m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Phường An Phú Đường Quy hoạch 60m thuộc Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Dục - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến đường Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân Đoạn từ ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân → đến đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Bạch Đằng Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đến đường Hồ Nghinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà - Phường Hòa Thuận Đường quy hoạch 41m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư An Phú - phường An Phú Đường Quy hoạch 37m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú - Phường An Phú Đường Bùi Tá Hán | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Duy Tân → đến ngã tư đường Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.926.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Xuân Hương - Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương → đến đường 24/3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 24/3 - Phường An Xuân Đoạn từ đường Trần Cao Vân → đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) Đoạn từ đường Hoàng Diệu → đến đường Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Thị Xuyến Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Nguyễn Du | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Nguyễn Thái Học | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Lợi - Phường An Mỹ Đoạn đường từ Nguyễn Du → đến Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Phan Châu Trinh → đến Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trưng Nữ Vương Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Hà Huy Tập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư An Phú - phường An Phú Đường Quy hoạch 30m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân Đường Phạm Như Xương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn thuộc Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) (cũ) nút từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch Đằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Khôi - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh đoạn Nguyễn Gia Thiều → đến QH đường Bạch Đằng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Thanh - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hoàng Bích Sơn - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Trần Thủ Độ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Chiến Thắng - Phường Hòa Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đặng Dung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến đường Hải Triều | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thị Định - Phường Tân Thạnh Đoạn Phan Bội Châu → đến QH đường Bạch Đằng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường quy hoạch rộng 27m (song song với đường Lê Lợi), thuộc KDC số 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Phan Đăng Lưu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Nguyễn Duy Hiệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Trương Định | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 9 - Phường An Xuân Đường Cao Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 9 - Phường An Xuân Đường Thoại Ngọc Hầu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư ADB (GĐ3) và KDC Trường Đồng - Phường Tân Thạnh Đường Trần Thái Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Nguyên Hồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Vũ Trọng Phụng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC đường gom Nguyễn Hoàng Đường quy hoạch rộng 19.5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch Đằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà - Phường Hòa Thuận Đường quy hoạch 25m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24) Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến đường Trần Cao Vân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 616: Tam Kỳ - Tam Thanh - Xã Tam Thanh Đoạn từ nhà ông Huỳnh Minh → đến đường kè biển | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Nguyễn Thái Học | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Duy Tân Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch Đằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Lợi - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến Nguyễn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Tân Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến cầu Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trưng Nữ Vương Đoạn từ đường Bạch Đằng → đến đường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Thái Phiên (N14) - Phường An Sơn Đoạn từ Hùng Vương → đến Phan Châu Trinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Hà Huy Tập → đến đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Ngô Đức Kế - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh đoạn Lê Quý Đôn → đến QH đường Bạch Đằng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Dục - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Tân Thạnh Từ Tôn Thất Tùng → đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Thị Xuyến Đoạn từ đường Nguyễn Du → đến đường Bàn Thạch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Khương Hữu Dụng -Phường Tân Thạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ Đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Chương Dương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh - Phường Tân Thạnh Đường quy hoạch rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh - Phường Tân Thạnh Đường Nguyễn Khoái | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh - Phường Tân Thạnh Đường Trịnh Hoài Đức | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh Đường Nguyễn Thích | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh Đường Bùi Thế Mỹ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh Đường Nguyễn Quý Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư ADB (GĐ3) và KDC Trường Đồng - Phường Tân Thạnh Đường Trần Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường quy hoạch rộng 13m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Bùi Cẩm Hổ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Đoàn Nhữ Hài | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Đinh Lễ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Phường Tân Thạnh KDC Văn Thánh → Khổng Miếu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Phường Tân Thạnh Đường quy hoạch rộng 16,5m thuộc khu Tái định cư Bắc trung tâm thương mại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Phường Tân Thạnh Đường Trần Đình Đàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Lê Lợi → đến cuối đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Bạch Đằng Đoạn từ giáp phường Tân Thạnh → đến phía Bắc cầu Bàn Thạch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư Trần Cao Vân → đến ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Duy Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Bạch Đằng Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng → đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Văn Dư - Phường An Xuân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Nguyễn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ - KDC số 2 - Phường Tân Thạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hoàng Hữu Nam - Phường Hòa Thuận | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Tùng Mậu -Phường Tân Thạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng Đường quy hoạch rộng rộng 19m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Nguyên Đán -Phường Tân Thạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Vũ Thành Năm -Phường Tân Thạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Ông Ích Khiêm - Khu dân cư số 4 - Phường An Sơn Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Đình giót - KDC phố chợ Vườn Lài - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Hùng Vương - Lê Anh Xuân (rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Thành Tài - KDC số 2 - Phường Tân Thạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Hoan - Phường Tân Thạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi → đến ngã tư đường Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hiền - KDC số 2 - Phường Tân Thạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Thánh Tông - Thuộc Xã Tam Phú Đoạn từ giáp ranh phường An Phú (KDC - TĐC An Hà - Quảng Phú) → đến đường Tam Kỳ - Tam Thanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An Sơn Đường QH 15,5m đường Phạm Hồng Thái nối dài (4,0m+7,5m+4,0m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An Sơn Đường QH 13,5m (6,0m+7,5m+vệt cây xanh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 4 - Phường An Sơn Đường Nguyên Trác | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC đường gom Nguyễn Hoàng Đường quy hoạch rộng 14.5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Đường Lê Anh Xuân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Đường Nguyễn Viết Xuân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Xuân Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Lưu Trọng Lư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường nội bộ rộng 11m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Chế Lan Viên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Phạm Phú Thứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Nguyễn Tuân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Nguyễn Đình Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | KDC phố chợ Vườn Lài - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Đường quy hoạch rộng 11,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ Đường Nguyễn Phong Sắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An Mỹ Đường Dương Thưởng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An Mỹ Đường Lương Như Bích | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An Mỹ Đường Mai Đăng Chơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An Mỹ Các đường còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |


