• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
10/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho tam ky tinh quang nam
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

2. Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam mới nhất

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1410Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Du → đến ngã tư Trần Cao VânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp39.300.000000
1580Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Phan Đình Phùng → đến Phan Châu TrinhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp37.200.000000
2325Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư Trần Cao Vân → đến ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Duy TânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp29.700.000000
2580Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Du → đến ngã tư Trần Cao VânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.510.000000
2728Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Ðường Phan Bội ChâuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp26.400.000000
2784Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Phan Đình Phùng → đến Phan Châu TrinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.040.000000
2940Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến đường Tôn Đức ThắngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp25.290.000000
3052Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao VânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.820.000000
3053Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Cao Vân Đoạn từ ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân → đến đường Hùng VươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.820.000000
3139Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Hùng VươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.400.000000
3177Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Duy Tân → đến ngã tư đường Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn BổngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.200.000000
3180Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Hùng VươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.180.000000
3230Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Nguyễn Thái HọcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.000000
3231Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Lợi - Phường An Mỹ Đoạn đường từ Nguyễn Du → đến Lý Thường KiệtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.000000
3232Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến cuối tuyếnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.000000
3233Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.000000
3234Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Phan Châu Trinh → đến Hùng VươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.000000
3235Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng VươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.000000
3236Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trưng Nữ Vương Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến Lý Thường KiệtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.000000
3295Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Phú Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng VươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp23.800.000000
3496Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng VươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp22.800.000000
3647Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch ĐằngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp22.200.000000
3696Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24) Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến đường Trần Cao VânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
3782Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Duy Tân Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch ĐằngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.600.000000
3783Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Lợi - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến Nguyễn HoàngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.600.000000
3784Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.600.000000
3785Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến cầu Nguyễn Văn TrỗiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.600.000000
3786Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trưng Nữ Vương Đoạn từ đường Bạch Đằng → đến đường Phan Bội ChâuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.600.000000
3908Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Bạch Đằng Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng → đến đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.100.000000
3909Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường sắtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.100.000000
3920Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.000000
3975Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư Trần Cao Vân → đến ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Duy TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.790.000000
4048Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Nguyễn HoàngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.600.000000
4104Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Bạch Đằng → đến đường Phan Châu TrinhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.400.000000
4105Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Quý Đôn - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh đoạn Tôn Thất Tùng → đến Nguyễn Văn Trỗi)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.400.000000
4106Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trưng Nữ Vương Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Hà Huy TậpĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.400.000000
4107Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Lý Thường KiệtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.400.000000
4108Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Lý Thường KiệtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.400.000000
4109Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Lam SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.400.000000
4132Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Nguyễn HoàngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.000000
4148Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Phú Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến hết tường rào Nhà bảo tàng Tỉnh (còn dự án)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.230.000000
4219Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học → đến giáp đường Phan Châu TrinhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
4370Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Du → đến ngã tư Trần Cao VânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.650.000000
4401Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Thanh Niên hiện trạng - Xã Tam Thanh Đoạn từ ngã tư Hòa Hạ → đến giáp xã Tam TiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp19.560.000000
4402Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường 27m - Xã Tam Thanh Từ nhà ông Dũng → đến Nhà hàng Ba CơĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp19.560.000000
4403Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Tỉnh lộ 616: Tam Kỳ - Tam Thanh - Xã Tam Thanh Đoạn từ cầu Kỳ Trung → đến ngã ba nhà ông Huỳnh MinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp19.560.000000
4509Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Đỗ Quang - KDC giữa đường số 1 và 2 - Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.000000
4510Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) Đoạn từ nhà số 66A Phan Đình Phùng - đường Đinh Công Trứ → đến đường Hoàng DiệuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.000000
4511Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lương Đình Thự - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.000000
4512Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Hồ NghinhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.000000
4672Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư đường Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng → đến cuối tuyếnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.000000
4696Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Nguyễn Dục → đến đường Lê LợiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.600.000000
4697Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Dục - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Nguyễn Trường TộĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.600.000000
4698Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Phan Đình Phùng → đến Phan Châu TrinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.600.000000
4722Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến cầu Tam KỳĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.000000
4735Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Ðường Phan Bội ChâuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.480.000000
4872Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24) Đoạn thuộc phường An SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4873Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Đinh Công Trứ - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4874Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hồ Xuân Hương - Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (Nhà khách Tỉnh ủy) → đến giáp đường bao Nguyễn HoàngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4875Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Đào Duy Từ - Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4876Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường sắt → đến ngã tư Trường Xuân (nhà bà Bùi Thị Đạo)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4877Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Tứ -Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4878Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Hà Huy TậpĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4879Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trương Chí Cương - Phường Hòa ThuậnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4880Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) Đoạn từ đường Hải Triều → đến nhà số 66A Phan Đình Phùng - đường Đinh Công TrứĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4881Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Nam TrânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4882Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Trần Đình TriĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4883Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Nguyễn Trường TộĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4884Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Chu Văn AnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4885Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC giữa đường số 1 và 2 - Phường Tân Thạnh Đường Đỗ Đăng TuyểnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4886Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC giữa đường số 1 và 2 - Phường Tân Thạnh Đường Lê Đình DươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4887Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Trần Đại NghĩaĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4888Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường quy hoạch rộng 27mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
4970Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Thánh Tông - Thuộc phường An Phú Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi → đến giáp ranh xã Tam PhúĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp17.800.000000
4971Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư An Phú - phường An Phú Đường Quy hoạch 69mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp17.800.000000
4991Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến đường Tôn Đức ThắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.703.000000
5052Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư phía Tây đường An Hà - Quảng Phú - Phường An Phú Đường QH rộng 60 mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.000000
5053Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4 - Phường An Sơn Đường QH 27mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.000000
5054Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Phường An Phú Đường Quy hoạch 60m thuộc Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng PhúĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.000000
5080Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Dục - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến đường Lý Thường KiệtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp17.400.000000
5083Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao VânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.374.000000
5084Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Cao Vân Đoạn từ ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân → đến đường Hùng VươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.374.000000
5170Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Bạch Đằng Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đến đường Hồ NghinhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp17.100.000000
5171Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà - Phường Hòa Thuận Đường quy hoạch 41mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp17.100.000000
5174Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Hùng VươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.080.000000
5209Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư An Phú - phường An Phú Đường Quy hoạch 37mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.970.000000
5210Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú - Phường An Phú Đường Bùi Tá HánĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.970.000000
5221Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Duy Tân → đến ngã tư đường Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn BổngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.940.000000
5222Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Hùng VươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.926.000000
5271Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hồ Xuân Hương - Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương → đến đường 24/3Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5272Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường 24/3 - Phường An Xuân Đoạn từ đường Trần Cao Vân → đến đường Huỳnh Thúc KhángĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5273Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) Đoạn từ đường Hoàng Diệu → đến đường Duy TânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5274Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Lý Thường KiệtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5275Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn DuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5276Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến cuối tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5277Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Thị Xuyến Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5278Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Nguyễn Thái HọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5279Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Lợi - Phường An Mỹ Đoạn đường từ Nguyễn Du → đến Lý Thường KiệtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5280Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Phan Châu Trinh → đến Hùng VươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5281Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trưng Nữ Vương Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến Lý Thường KiệtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5282Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng VươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5283Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Hà Huy TậpĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5284Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư An Phú - phường An Phú Đường Quy hoạch 30mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5285Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân Đường Phạm Như XươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
5336Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Phú Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng VươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.660.000000
5377Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn thuộc Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) (cũ) nút từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch ĐằngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.540.000000
5506Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Khôi - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh đoạn Nguyễn Gia Thiều → đến QH đường Bạch Đằng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.000000
5507Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Thanh - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.000000
5508Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.000000
5509Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hoàng Bích Sơn - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.000000
5510Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Trần Thủ ĐộĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.000000
5589Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng VươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.960.000000
5727Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Chiến Thắng - Phường Hòa HươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
5728Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Đặng DungĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
5729Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến đường Hải TriềuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
5730Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Thị Định - Phường Tân Thạnh Đoạn Phan Bội Châu → đến QH đường Bạch Đằng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
5731Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường quy hoạch rộng 27m (song song với đường Lê Lợi), thuộc KDC số 1Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
5732Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Phan Đăng LưuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
5733Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Nguyễn Duy HiệuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
5734Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Trương ĐịnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
5735Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư số 9 - Phường An Xuân Đường Cao ThắngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
5736Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư số 9 - Phường An Xuân Đường Thoại Ngọc HầuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
5737Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư ADB (GĐ3) và KDC Trường Đồng - Phường Tân Thạnh Đường Trần Thái TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
5738Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Nguyên HồngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
5739Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Vũ Trọng PhụngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
5740Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC đường gom Nguyễn Hoàng Đường quy hoạch rộng 19.5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
5757Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch ĐằngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.540.000000
5767Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà - Phường Hòa Thuận Đường quy hoạch 25mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.500.000000
5833Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24) Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến đường Trần Cao VânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.400.000000
5855Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Tỉnh lộ 616: Tam Kỳ - Tam Thanh - Xã Tam Thanh Đoạn từ nhà ông Huỳnh Minh → đến đường kè biểnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.360.000000
5919Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.000000
5962Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Duy Tân Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch ĐằngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.120.000000
5963Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Lợi - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến Nguyễn HoàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.120.000000
5964Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Tân ThạnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.120.000000
5965Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến cầu Nguyễn Văn TrỗiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.120.000000
5966Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trưng Nữ Vương Đoạn từ đường Bạch Đằng → đến đường Phan Bội ChâuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.120.000000
6028Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Thái Phiên (N14) - Phường An Sơn Đoạn từ Hùng Vương → đến Phan Châu TrinhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6029Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Hà Huy Tập → đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6030Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Ngô Đức Kế - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh đoạn Lê Quý Đôn → đến QH đường Bạch Đằng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6031Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Dục - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6032Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Tân Thạnh Từ Tôn Thất Tùng → đến Nguyễn Văn TrỗiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6033Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Thị Xuyến Đoạn từ đường Nguyễn Du → đến đường Bàn ThạchĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6034Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Khương Hữu Dụng -Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6035Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ Đường Phạm Ngũ LãoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6036Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Chương DươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6037Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh - Phường Tân Thạnh Đường quy hoạch rộng 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6038Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh - Phường Tân Thạnh Đường Nguyễn KhoáiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6039Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh - Phường Tân Thạnh Đường Trịnh Hoài ĐứcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6040Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh Đường Nguyễn ThíchĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6041Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh Đường Bùi Thế MỹĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6042Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh Đường Nguyễn Quý HươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6043Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư ADB (GĐ3) và KDC Trường Đồng - Phường Tân Thạnh Đường Trần Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6044Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường quy hoạch rộng 13mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6045Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Bùi Cẩm HổĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6046Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Đoàn Nhữ HàiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6047Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Đinh LễĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6048Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Phường Tân Thạnh KDC Văn Thánh → Khổng MiếuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6049Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Phường Tân Thạnh Đường quy hoạch rộng 16,5m thuộc khu Tái định cư Bắc trung tâm thương mạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6050Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Phường Tân Thạnh Đường Trần Đình ĐànĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6109Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Lê Lợi → đến cuối đườngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.910.000000
6111Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Bạch Đằng Đoạn từ giáp phường Tân Thạnh → đến phía Bắc cầu Bàn ThạchĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.900.000000
6154Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư Trần Cao Vân → đến ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Duy TânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.850.000000
6184Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường sắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.770.000000
6185Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Bạch Đằng Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng → đến đường Nguyễn Văn TrỗiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.770.000000
6209Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Trần Hưng ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.700.000000
6211Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Trần Hưng ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.700.000000
6305Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Văn Dư - Phường An XuânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.480.000000
6324Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Nguyễn HoàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.420.000000
6334Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Huỳnh Ngọc Huệ - KDC số 2 - Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6335Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hoàng Hữu Nam - Phường Hòa ThuậnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6336Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hồ Tùng Mậu -Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6337Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng Đường quy hoạch rộng rộng 19mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6338Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Nguyên Đán -Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6339Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Vũ Thành Năm -Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6340Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Ông Ích Khiêm - Khu dân cư số 4 - Phường An Sơn Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Hùng VươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6341Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Đình giót - KDC phố chợ Vườn Lài - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Hùng Vương - Lê Anh Xuân (rộng 11,5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6342Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Thành Tài - KDC số 2 - Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6343Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Hoan - Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6344Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi → đến ngã tư đường Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6345Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Hiền - KDC số 2 - Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6346Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Thánh Tông - Thuộc Xã Tam Phú Đoạn từ giáp ranh phường An Phú (KDC - TĐC An Hà - Quảng Phú) → đến đường Tam Kỳ - Tam ThanhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6347Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An Sơn Đường QH 15,5m đường Phạm Hồng Thái nối dài (4,0m+7,5m+4,0m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6348Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An Sơn Đường QH 13,5m (6,0m+7,5m+vệt cây xanh)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6349Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư số 4 - Phường An Sơn Đường Nguyên TrácĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6350Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC đường gom Nguyễn Hoàng Đường quy hoạch rộng 14.5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6351Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Đường Lê Anh XuânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6352Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Đường Nguyễn Viết XuânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6353Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Xuân DiệuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6354Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Lưu Trọng LưĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6355Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường nội bộ rộng 11mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6356Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Chế Lan ViênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6357Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Phạm Phú ThứĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6358Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Nguyễn TuânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6359Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Nguyễn Đình ThiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6360Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)KDC phố chợ Vườn Lài - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Đường quy hoạch rộng 11,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6361Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ Đường Nguyễn Phong SắcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6362Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An Mỹ Đường Dương ThưởngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6363Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An Mỹ Đường Lương Như BíchĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6364Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An Mỹ Đường Mai Đăng ChơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6365Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An Mỹ Các đường còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
Xem thêm (Trang 1/13): 1[2][3] ...13
4.9/5 - (984 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Thanh Hưng, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Thanh Hưng, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.