Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Ninh Bình theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Bình Lục | Tại đây | 66 | Xã Rạng Đông | Tại đây |
| 2 | Xã Bình Mỹ | Tại đây | 67 | Xã Gia Viễn | Tại đây |
| 3 | Xã Bình An | Tại đây | 68 | Xã Đại Hoàng | Tại đây |
| 4 | Xã Bình Giang | Tại đây | 69 | Xã Gia Hưng | Tại đây |
| 5 | Xã Bình Sơn | Tại đây | 70 | Xã Gia Phong | Tại đây |
| 6 | Xã Liêm Hà | Tại đây | 71 | Xã Gia Vân | Tại đây |
| 7 | Xã Tân Thanh | Tại đây | 72 | Xã Gia Trấn | Tại đây |
| 8 | Xã Thanh Bình | Tại đây | 73 | Xã Nho Quan | Tại đây |
| 9 | Xã Thanh Lâm | Tại đây | 74 | Xã Gia Lâm | Tại đây |
| 10 | Xã Thanh Liêm | Tại đây | 75 | Xã Gia Tường | Tại đây |
| 11 | Xã Lý Nhân | Tại đây | 76 | Xã Phú Sơn | Tại đây |
| 12 | Xã Nam Xang | Tại đây | 77 | Xã Cúc Phương | Tại đây |
| 13 | Xã Bắc Lý | Tại đây | 78 | Xã Phú Long | Tại đây |
| 14 | Xã Vĩnh Trụ | Tại đây | 79 | Xã Thanh Sơn | Tại đây |
| 15 | Xã Trần Thương | Tại đây | 80 | Xã Quỳnh Lưu | Tại đây |
| 16 | Xã Nhân Hà | Tại đây | 81 | Xã Yên Khánh | Tại đây |
| 17 | Xã Nam Lý | Tại đây | 82 | Xã Khánh Nhạc | Tại đây |
| 18 | Xã Nam Trực | Tại đây | 83 | Xã Khánh Thiện | Tại đây |
| 19 | Xã Nam Minh | Tại đây | 84 | Xã Khánh Hội | Tại đây |
| 20 | Xã Nam Đồng | Tại đây | 85 | Xã Khánh Trung | Tại đây |
| 21 | Xã Nam Ninh | Tại đây | 86 | Xã Yên Mô | Tại đây |
| 22 | Xã Nam Hồng | Tại đây | 87 | Xã Yên Từ | Tại đây |
| 23 | Xã Minh Tân | Tại đây | 88 | Xã Yên Mạc | Tại đây |
| 24 | Xã Hiển Khánh | Tại đây | 89 | Xã Đồng Thái | Tại đây |
| 25 | Xã Vụ Bản | Tại đây | 90 | Xã Chất Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Liên Minh | Tại đây | 91 | Xã Kim Sơn | Tại đây |
| 27 | Xã Ý Yên | Tại đây | 92 | Xã Quang Thiện | Tại đây |
| 28 | Xã Yên Đồng | Tại đây | 93 | Xã Phát Diệm | Tại đây |
| 29 | Xã Yên Cường | Tại đây | 94 | Xã Lai Thành | Tại đây |
| 30 | Xã Vạn Thắng | Tại đây | 95 | Xã Định Hóa | Tại đây |
| 31 | Xã Vũ Dương | Tại đây | 96 | Xã Bình Minh | Tại đây |
| 32 | Xã Tân Minh | Tại đây | 97 | Xã Kim Đông | Tại đây |
| 33 | Xã Phong Doanh | Tại đây | 98 | Phường Duy Tiên | Tại đây |
| 34 | Xã Cổ Lễ | Tại đây | 99 | Phường Duy Tân | Tại đây |
| 35 | Xã Ninh Giang | Tại đây | 100 | Phường Đồng Văn | Tại đây |
| 36 | Xã Cát Thành | Tại đây | 101 | Phường Duy Hà | Tại đây |
| 37 | Xã Trực Ninh | Tại đây | 102 | Phường Tiên Sơn | Tại đây |
| 38 | Xã Quang Hưng | Tại đây | 103 | Phường Lê Hồ | Tại đây |
| 39 | Xã Minh Thái | Tại đây | 104 | Phường Nguyễn Úy | Tại đây |
| 40 | Xã Ninh Cường | Tại đây | 105 | Phường Lý Thường Kiệt | Tại đây |
| 41 | Xã Xuân Trường | Tại đây | 106 | Phường Kim Thanh | Tại đây |
| 42 | Xã Xuân Hưng | Tại đây | 107 | Phường Tam Chúc | Tại đây |
| 43 | Xã Xuân Giang | Tại đây | 108 | Phường Kim Bảng | Tại đây |
| 44 | Xã Xuân Hồng | Tại đây | 109 | Phường Hà Nam | Tại đây |
| 45 | Xã Hải Hậu | Tại đây | 110 | Phường Phù Vân | Tại đây |
| 46 | Xã Hải Anh | Tại đây | 111 | Phường Châu Sơn | Tại đây |
| 47 | Xã Hải Tiến | Tại đây | 112 | Phường Phủ Lý | Tại đây |
| 48 | Xã Hải Hưng | Tại đây | 113 | Phường Liêm Tuyền | Tại đây |
| 49 | Xã Hải An | Tại đây | 114 | Phường Nam Định | Tại đây |
| 50 | Xã Hải Quang | Tại đây | 115 | Phường Thiên Trường | Tại đây |
| 51 | Xã Hải Xuân | Tại đây | 116 | Phường Đông A | Tại đây |
| 52 | Xã Hải Thịnh | Tại đây | 117 | Phường Vị Khê | Tại đây |
| 53 | Xã Giao Minh | Tại đây | 118 | Phường Thành Nam | Tại đây |
| 54 | Xã Giao Hòa | Tại đây | 119 | Phường Trường Thi | Tại đây |
| 55 | Xã Giao Thủy | Tại đây | 120 | Phường Hồng Quang | Tại đây |
| 56 | Xã Giao Phúc | Tại đây | 121 | Phường Mỹ Lộc | Tại đây |
| 57 | Xã Giao Hưng | Tại đây | 122 | Phường Tây Hoa Lư | Tại đây |
| 58 | Xã Giao Bình | Tại đây | 123 | Phường Hoa Lư | Tại đây |
| 59 | Xã Giao Ninh | Tại đây | 124 | Phường Nam Hoa Lư | Tại đây |
| 60 | Xã Đồng Thịnh | Tại đây | 125 | Phường Đông Hoa Lư | Tại đây |
| 61 | Xã Nghĩa Hưng | Tại đây | 126 | Phường Tam Điệp | Tại đây |
| 62 | Xã Nghĩa Sơn | Tại đây | 127 | Phường Yên Sơn | Tại đây |
| 63 | Xã Hồng Phong | Tại đây | 128 | Phường Trung Sơn | Tại đây |
| 64 | Xã Quỹ Nhất | Tại đây | 129 | Phường Yên Thắng | Tại đây |
| 65 | Xã Nghĩa Lâm | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Trung - Phường Bắc Sơn Đường Thiên Quan - Cổng chi Cục thuế Tam Điệp | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Trung - Phường Bắc Sơn Cổng chi Cục thuế Tam Điệp - Cầu Lạnh Đông | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Ngô Văn Sở (Phía đồi) - Phường Bắc Sơn Đường Thiên Quan - Gặp Đường Phan Huy Ích | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Ngô Văn Sở (Phía Suối) - Phường Bắc Sơn Đường Thiên Quan - Gặp Đường Phan Huy Ích | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Ngô Văn Sở - Phường Bắc Sơn Đường Phan Huy Ích - Ngã 3 cổng trường dạy nghề gặp Đường Trần Phú và Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Trương Hán Siêu - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Ngã tư gặp Đường Trần Phú và Đường Vạn Xuân | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Suối Ngầm - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Gặp Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Tạ Uyên - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Gặp cổng TT Y tế Tam Điệp | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Tạ Uyên - Phường Bắc Sơn Cổng TT Y tế Tam Điệp - Gặp Đường Vũ Duy Thanh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Tạ Uyên - Phường Bắc Sơn Gặp Đường Vũ Duy Thanh - Gặp Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đồng Giao - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Đường rẽ vào khu tập thể XD cũ (Cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đồng Giao - Phường Bắc Sơn Đường rẽ vào khu tập thể xây dựng cũ (Cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B) - Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đồng Giao - Phường Bắc Sơn Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt - Hết địa phận P Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Trần Phú - Phường Bắc Sơn Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Trần Phú - Phường Bắc Sơn Đường Tạ Uyên - Ngã tư Đường Đồng Giao, Trần Phú | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Trần Phú - Phường Bắc Sơn Ngã tư Đường Đồng Giao - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn Ngã tư Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Thủy | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn Đường Xuân Thủy - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Nguyễn Du - Phường Bắc Sơn Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên (cũ đường Tạ Uyên) | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Nguyễn Du - Phường Bắc Sơn Đường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt (Khu dân cư Trận địa pháo) | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Kim Đồng - Phường Bắc Sơn Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Vạn Xuân - Phường Bắc Sơn Ngã tư Đường Trần Phú - Đường Xuân Thủy | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) - Phía đồi - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở (Hết đất bà Hiền) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) - Phía Suối - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở (Hết đất bà Hiền) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường HuỳnhThúc Kháng - Phường Bắc Sơn Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Xuân Thủy | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Xuân Thuỷ - Phường Bắc Sơn Đường HuỳnhThúc Kháng (Đường rộng 7,0m) - Đường Thanh Niên nối dài | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Xuân Thuỷ - Phường Bắc Sơn Đường Thanh Niên nối dài (đất nhà ông Chung) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Hết địa giới phường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn Đường Thanh Niên - Ranh giới giữa Phường Bắc Sơn và xã Quang Sơn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Trần Quang Diệu (Đường khu dân cư Đồi 3, đường rộng >=7,0m) - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trung Ngạn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Nguyễn Trung Ngạn ( Đi qua khu dân cư tổ 2, tổ 4) - Phường Bắc Sơn Đường Trương Hán Siêu - Trần Quang Diệu đường cũ là : đường Nguyễn Trung Ngạn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Nguyễn Trung Ngạn ( Đi qua khu dân cư tổ 2, tổ 4) - Phường Bắc Sơn Trần Quang Diệu đường cũ là : đường Nguyễn Trung Ngạn - Đường Phan Huy Ích ( Qua Suối tổ 2) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Trương Công Định (Đi qua khu dân cư tổ 13, 6) - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Trương Công Định (Đi qua khu dân cư tổ 13, 6) - Phường Bắc Sơn Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Vũ Duy Thanh ( Đi theo hướng tổ 10A) - Phường Bắc Sơn Đường Trần Phú - Đường Tạ Uyên | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Vũ Duy Thanh ( Đi theo hướng tổ 10A) - Phường Bắc Sơn Đường Tạ Uyên - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu dân cư phía Đông Đường Đồng Giao) - Phường Bắc Sơn Đường Thanh Niên - Gặp Đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 1920) - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Đường Đồng Giao | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 1920) - Phường Bắc Sơn Đường Đồng Giao - Hết khu dân cư Dãy 15 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 1920) - Phường Bắc Sơn Dãy 16 (Khu DC phía Bắc đường Đồng Giao) - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lý Thường Kiệt ( khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao) - Phường Bắc Sơn Đường Đồng Giao - Giao với đường Trần Hưng Đạo (dãy 13) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lý Thường Kiệt ( khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao) - Phường Bắc Sơn Đường Trần Hưng Đạo (dãy 13) - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đồng Giao - Phường Bắc Sơn Đường Đồng Giao (dãy 2) - Đường Trần Hưng Đạo (dãy 13) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đồng Giao - Phường Bắc Sơn Dãy 14, 15 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đồng Giao (Hướng Nam) - Phường Bắc Sơn Dãy 16, 17 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đào Duy Từ (khu dân cư Tổ 19, 20) - Phường Bắc Sơn Đường Nguyễn Du - Đường Đồng Giao | Đất ở đô thị | 3.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt Đường - Phường Bắc Sơn Khu dân cư tổ 4 5 6 7 8 9 10A 10B 11 18 1920 (cũ Khu dân cư tổ 10B 11 192049) - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt Đường - Phường Bắc Sơn Khu dân cư tổ 1, 2, 3, 14, 15 (cũ là các khu dân cư còn lại) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Bắc Sơn Đường có quy hoạch < 5,0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông (Trong tất cả các khu dân cư) - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Trung - Phường Trung Sơn Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình - Giáp Đường Voi Phục | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Trung - Phường Trung Sơn Đối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Trung - Phường Trung Sơn Cầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quyết Thắng - Phường Trung Sơn Đường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 7.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quyết Thắng - Phường Trung Sơn Đường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Trung Sơn Đường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Trung Sơn Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Núi Vàng - Phường Trung Sơn Đường Quang Trung - Đường Sắt | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Núi Vàng - Phường Trung Sơn Đường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Trung Sơn Đường Vũ Phạm Khải - Hết địa phận P Trung Sơn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao - Phường Trung Sơn Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lê Hồng Phong - Phường Trung Sơn Đường Quyết Thắng - Đường Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Tuệ Tĩnh - Phường Trung Sơn Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Tuệ Tĩnh - Phường Trung Sơn Đường Lê Đại Hành - Hết Đường | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Voi Phục - Phường Trung Sơn Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Dốc Diệm - Phường Trung Sơn Đường Lê Trọng Tấn - Hết Đường thuộc phường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Cảnh Hưng - Phường Trung Sơn Đường Núi Vàng - Đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lê Đại Hành - Phường Trung Sơn Đường Núi Vàng - Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Trung Sơn Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Quang Trung (Hết Đường) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Ngọc Hồi - Phường Trung Sơn Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Bạch Đằng - Phường Trung Sơn Đường Quang Trung - Hết Đường | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đô Đốc Long - Phường Trung Sơn Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ) - Phường Trung Sơn Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ) - Phường Trung Sơn Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn ( Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn) - Phường Trung Sơn Ngã 3 đi đập tràn - Đường Núi Vàng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) - Phường Trung Sơn Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) - Phường Trung Sơn Đường Dốc Diệm - Hết Đường thuộc phường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 131211,mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m) - Phường Trung Sơn Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m) - Phường Trung Sơn Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lý Nam Đế (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m) - Phường Trung Sơn Đường Vành Đai - Hết địa phận Phường Trung Sơn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Trung Sơn Khu dân cư Núi Vàng (Khu trụ sở UB Phường tổ 22,23 ) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Trung Sơn Đường ô tô vào được (Mặt đường bê tông,xi măng rộng >=7m) - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Trung Sơn Khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Trung - Phường Nam Sơn Ranh giới hành chính P Trung Sơn - Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Trung - Phường Nam Sơn Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND P Nam Sơn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Trung - Phường Nam Sơn Cổng UBND P Nam Sơn - Đường Ngô Thì Sỹ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Trung - Phường Nam Sơn Đường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận phường Nam Sơn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường gom dân sinh cầu Vượt - Phường Nam Sơn Hết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) - Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Ngô Thì Sỹ - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Hết địa phận phường NS | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Thung Lang - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Ngã ba hết NM cán thép | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Thung Lang - Phường Nam Sơn Ngã ba hết NM cán thép - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn) - Phường Nam Sơn Đường Thung Lang ( nhà Bát Cậy) - Hết đường | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao) - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Choong Đèn - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Choong Đèn - Phường Nam Sơn Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết đường | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Thiên Lý - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Đầu núi | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Thiên Lý - Phường Nam Sơn Đầu núi - Hết đường | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Bãi Đá - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Hoàng Diệu ( vào kho K894) - Phường Nam Sơn Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302 | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lê Hữu Trác ( đường H13 đổi tên) - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Cổng H13 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lê Hữu Trác ( đường H13 đổi tên) - Phường Nam Sơn Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Phan Đình Phùng ( đường rộng 7m) - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú ( đường Tô Hiến Thành cũ) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đinh Công Trứ ( Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10 - Phường Nam Sơn Đường Thung Lang - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Nguyễn Hiền ( 10m) - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Nhà máy nước | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Nguyễn Bặc ( đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) - Phường Nam Sơn Trụ sở UBND phường Nam Sơn - Đường Trịnh Tú ( đường Tô Hiến Thành cũ) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Nguyễn Bặc ( đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) - Phường Nam Sơn Đường Trịnh Tú ( đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đinh Điền ( đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) - Phường Nam Sơn Trụ sở UBND phường Nam Sơn - Đường Trịnh Tú ( đường Tô Hiến Thành cũ) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đinh Điền ( đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) - Phường Nam Sơn Đường Trịnh Tú ( đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Trịnh Tú - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phạm Thuật Duật - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Mai Hắc Đế - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Nam Sơn Đường ô tô vào được, có mặt bê tông, đường >=7m từ tổ 2-23 - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Nam Sơn Khu dân cư còn lại của phường - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Sơn - Phường Tây Sơn Đường Quang Trung - Ngã ba Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Sơn - Phường Tây Sơn Ngã ba Hồ Xuân Hương - Ngã ba Tân Hạ | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Trung (QL1A) - Phường Tây Sơn Cầu lạnh đông - Đường Quang Sơn | Đất ở đô thị | 7.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Trung (QL1A) - Phường Tây Sơn Đường Quang Sơn - Đất nhà ông Tự | Đất ở đô thị | 5.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường gom dân sinh phía Bắc cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ đường Quang Sơn đến Ngặt Kéo) - Phường Tây Sơn Đất nhà ông Hóa ( Đầu cầu vượt) - Hết đất nhà Ông Dĩ | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Hồ Xuân Hương - Phường Tây Sơn Đường Quang Trung - Đường Quang Sơn | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Ngọc Hân Công chúa (đường Z879 - Lữ 279) - Phường Tây Sơn Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ 279 | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Chi Lãng - Phường Tây Sơn Đường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đặng Tiến Đông - Phường Tây Sơn Đường Phạm Văn Đồng - Đường Quang Sơn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tây Sơn Đường Đồng Giao - Đường Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Phan Bội Châu - Phường Tây Sơn Đường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn) - Giáp suối | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Bùi Thị Xuân - Phường Tây Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Đường Ngọc Hân Công Chúa | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 19,20 p Bắc Sơn và tổ 1 p Tây Sơn) - Phường Tây Sơn Đường Quang Trung - Đường Đồng Giao | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đồng Giao - Phường Tây Sơn Đường Hoàng Quốc Việt - Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đồng Giao - Phường Tây Sơn Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai) - Đường vào thôn Trại Vòng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Khu dân cư Phường Tây Sơn (Phía Nam Đường Đồng Giao) - Phường Tây Sơn Đường Hoàng Quốc Việt - Hết trung tâm thể thao thành phố | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Khu dân cư Phường Tây Sơn (Phía Nam Đường Đồng Giao) - Phường Tây Sơn Hết trung tâm thể thao thành phố - Đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Tây Sơn Khu dân cư mới trước và sau trụ sở UBND phường Tây Sơn - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Tây Sơn Khu dân cư phía Nam, phía Bắc đường Quang Sơn tổ 7 (liền kề hiệu thuốc Sơn Tùng) - cũ thuộc khu dân cư mới tổ 4, tổ 7 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Tây Sơn Các lô dãy trong thuộc Quy hoạch dân cư mới thuộc tuyến bắt đầu đường Phạm Văn Đồng đường vành đai đến đường vào thôn Trại Vòng - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Tây Sơn Đường còn lại ô tô vào được (Mặt Đường hiện trạng bê tông xi măng, Đường quy hoạch rộng >= 7,0m) - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Tây Sơn Khu dân cư còn lại của phường - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lý Thái Tổ - Phường Tây Sơn - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Các lô dãy trong khu dân cư phía đông đường Lý Thái Tổ - Phường Tây Sơn Đường 20.5 m - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Các lô dãy trong khu dân cư phía đông đường Lý Thái Tổ - Phường Tây Sơn Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Khu dân cư mới phường Tây Sơn (khu 14ha) - Phường Tây Sơn - | Đất ở đô thị | 8.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quang Trung cũ) - Phường Tân Bình Cầu Do - Đường Tôn Thất Tùng (đường vào Bệnh viện Điều Dưỡng) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quang Trung cũ) - Phường Tân Bình Đường Tôn Thất Tùng - Đường Thiên Quan ( cũ ngã 3 Chợ Chiều) | Đất ở đô thị | 7.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Thiên Quan (đường 12B) - Phường Tân Bình Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở | Đất ở đô thị | 6.350.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Thiên Quan (đường 12B) - Phường Tân Bình Đường Ngô Văn Sở - Đường Vườn Chanh | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Thiên Quan (đường 12B) - Phường Tân Bình Đường Vườn Chanh - Đường Tráng Sơn | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Thiên Quan (đường 12B) - Phường Tân Bình Đường Tráng Sơn - Hết tổ dân phố 6 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Thiên Quan (đường 12B) - Phường Tân Bình Hết tổ dân phố 6 - Cầu thủng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng) - Phường Tân Bình Đường Quang Trung - Bệnh viện Điều Dưỡng | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng) - Phường Tân Bình Bệnh viện Điều Dưỡng - Đường Thiên Quan | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đồng Quýt (thuộc tổ 3) - Phường Tân Bình Đường Thiên Quan - Đường Quang Hiển | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Vườn Chanh (thuộc tổ 4) - Phường Tân Bình Đường Thiên Quan - Cổng trụ sở Công ty VLXL tam Điệp | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Vườn Chanh (thuộc tổ 4) - Phường Tân Bình Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp - Giao Đường Đồng Quýt và Đường Quang Hiển | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố 12) - Phường Tân Bình Đường Đồng Quýt - Đầu Núi Cửa Khâu | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố 12) - Phường Tân Bình Đầu Núi Cửa Khâu - Đê sông Bến Đang | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Yên Quang (đi qua tổ 8,9,10) - Phường Tân Bình Đường Lý Quốc Sư - Đường Tráng Sơn | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Tráng Sơn (thuộc tổ 10,11) - Phường Tân Bình Đường Thiên Quan - Đền Tráng Sơn | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Cao Sơn (tổ 10 cũ) - Phường Tân Bình Đường Thiên Quan - Đầu Núi Địa Lý | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Tiền Phong (thuộc tổ 11,12 cũ) - Phường Tân Bình Đường Tráng Sơn - Đường Quang Hiển | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lý Quốc Sư (thuộc tổ 8 cũ) - Phường Tân Bình Đường Thiên Quan - Đường Yên Quang | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lý Quốc Sư (thuộc tổ 8 cũ) - Phường Tân Bình Đường Yên Quang - Đê sông Bến Đang | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lưu Cơ (thuộc tổ 9 cũ) - Phường Tân Bình Đường Lý Quốc Sư - Đầu Núi Gai | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lương Quận Công (thuộc tổ 12 cũ) - Phường Tân Bình Đường Quang Trung - Đầu Núi Dóng Than | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Trần Nhật Duật (thuộc tổ 1 cũ) - Phường Tân Bình Đường Lương Quận Công - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Vành Đai - Phường Tân Bình Đường Thiên Quan - Giáp ranh Yên Sơn | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Khu giao đất Đồi Me - Phường Tân Bình - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Tân Bình Khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng đầu tư xây dựng đường cao tốc đoạn Ninh Bình (Mai Sơn) - Thánh Hóa (Quốc lộ 45) - Phường Tân Bình - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Khu giao đất tổ 8 - Phường Tân Bình - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Khu giao đất tổ 8 - Phường Tân Bình - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Khu giao đất tổ 8 - Phường Tân Bình - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) (Phía Tây) - Phường Yên Bình Cầu Ghềnh - Đường vào khu dân cư đường vòng (hết đất bà Liễu) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) (Phía Tây) - Phường Yên Bình Đường vào khu dân cư đường vòng (hết đất bà Thuỷ) - Cầu Do | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) (Phía Đông) - Phường Yên Bình Cầu Ghềnh - Đối diện đường Thiên Quan | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Ghềnh (cũ là đường vào nhà máy XM Duyên Hà) - Khu dân cư đường Vòng - Phường Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu (Hết đất thành phố) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Vành Đai (rộng 35 m) - Khu dân cư đường Vòng - Phường Yên Bình Từ đường Ghềnh - Đến giáp phường Tân Bình | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường các lô bám đường quy hoạch - Khu dân cư đường Vòng - Phường Yên Bình Dẫy thứ nhất tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường các lô bám đường quy hoạch - Khu dân cư đường Vòng - Phường Yên Bình Dẫy thứ 2 tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào - | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường các lô bám đường quy hoạch - Khu dân cư đường Vòng - Phường Yên Bình Các lô đất còn lại bám đường quy hoạch - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Giới) - Phường Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - Cổng phụ phía nam trường Cơ Giới | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Giới) - Phường Yên Bình Cổng phụ phía nam trường Cơ Giới - Đường Dốc Diệm | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lý Nhân - Phường Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Dốc Diệm - Phường Yên Bình Nhà văn hoá tổ Quyết Thắng - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng phường Trung Sơn) - Phường Yên Bình Đất nhà ông Tâm - Hết địa phận phường Yên Bình | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh) - Phường Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đồi Cao | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh) - Phường Yên Bình Đường Đồi Cao - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đinh Huy Đạo (bên hữu sông Khánh) - Phường Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nhân | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đồi Gỗ - Phường Yên Bình Đường Đàm Khánh - Đường Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Yên Bình - Phường Yên Bình Đường Lý Nhân - Đường Đinh Huy Đạo | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Đồng Xiêm - Phường Yên Bình Đường Lý Nhân - Đường Đinh Huy Đạo | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Giống Than - Phường Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Tân Bình (hết đường) | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Yên Bình Khu trung tâm phường - | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Yên Bình Trong khu dân cư tổ dân phố Quyết Thắng - | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Phường Yên Bình Tất cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra trục chính của 6 tổ còn lại - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Khu dân cư mới Đồi Cao 1 - Phường Yên Bình - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Trung - Phường Bắc Sơn Đường Thiên Quan - Cổng chi Cục thuế Tam Điệp | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Quang Trung - Phường Bắc Sơn Cổng chi Cục thuế Tam Điệp - Cầu Lạnh Đông | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Ngô Văn Sở (Phía đồi) - Phường Bắc Sơn Đường Thiên Quan - Gặp Đường Phan Huy Ích | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Tam Điệp | Đường Ngô Văn Sở (Phía Suối) - Phường Bắc Sơn Đường Thiên Quan - Gặp Đường Phan Huy Ích | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | - | - | - |


