• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Ninh Bình theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Bình LụcTại đây66Xã Rạng ĐôngTại đây
2Xã Bình MỹTại đây67Xã Gia ViễnTại đây
3Xã Bình AnTại đây68Xã Đại HoàngTại đây
4Xã Bình GiangTại đây69Xã Gia HưngTại đây
5Xã Bình SơnTại đây70Xã Gia PhongTại đây
6Xã Liêm HàTại đây71Xã Gia VânTại đây
7Xã Tân ThanhTại đây72Xã Gia TrấnTại đây
8Xã Thanh BìnhTại đây73Xã Nho QuanTại đây
9Xã Thanh LâmTại đây74Xã Gia LâmTại đây
10Xã Thanh LiêmTại đây75Xã Gia TườngTại đây
11Xã Lý NhânTại đây76Xã Phú SơnTại đây
12Xã Nam XangTại đây77Xã Cúc PhươngTại đây
13Xã Bắc LýTại đây78Xã Phú LongTại đây
14Xã Vĩnh TrụTại đây79Xã Thanh SơnTại đây
15Xã Trần ThươngTại đây80Xã Quỳnh LưuTại đây
16Xã Nhân HàTại đây81Xã Yên KhánhTại đây
17Xã Nam LýTại đây82Xã Khánh NhạcTại đây
18Xã Nam TrựcTại đây83Xã Khánh ThiệnTại đây
19Xã Nam MinhTại đây84Xã Khánh HộiTại đây
20Xã Nam ĐồngTại đây85Xã Khánh TrungTại đây
21Xã Nam NinhTại đây86Xã Yên MôTại đây
22Xã Nam HồngTại đây87Xã Yên TừTại đây
23Xã Minh TânTại đây88Xã Yên MạcTại đây
24Xã Hiển KhánhTại đây89Xã Đồng TháiTại đây
25Xã Vụ BảnTại đây90Xã Chất BìnhTại đây
26Xã Liên MinhTại đây91Xã Kim SơnTại đây
27Xã Ý YênTại đây92Xã Quang ThiệnTại đây
28Xã Yên ĐồngTại đây93Xã Phát DiệmTại đây
29Xã Yên CườngTại đây94Xã Lai ThànhTại đây
30Xã Vạn ThắngTại đây95Xã Định HóaTại đây
31Xã Vũ DươngTại đây96Xã Bình MinhTại đây
32Xã Tân MinhTại đây97Xã Kim ĐôngTại đây
33Xã Phong DoanhTại đây98Phường Duy TiênTại đây
34Xã Cổ LễTại đây99Phường Duy TânTại đây
35Xã Ninh GiangTại đây100Phường Đồng VănTại đây
36Xã Cát ThànhTại đây101Phường Duy HàTại đây
37Xã Trực NinhTại đây102Phường Tiên SơnTại đây
38Xã Quang HưngTại đây103Phường Lê HồTại đây
39Xã Minh TháiTại đây104Phường Nguyễn ÚyTại đây
40Xã Ninh CườngTại đây105Phường Lý Thường KiệtTại đây
41Xã Xuân TrườngTại đây106Phường Kim ThanhTại đây
42Xã Xuân HưngTại đây107Phường Tam ChúcTại đây
43Xã Xuân GiangTại đây108Phường Kim BảngTại đây
44Xã Xuân HồngTại đây109Phường Hà NamTại đây
45Xã Hải HậuTại đây110Phường Phù VânTại đây
46Xã Hải AnhTại đây111Phường Châu SơnTại đây
47Xã Hải TiếnTại đây112Phường Phủ LýTại đây
48Xã Hải HưngTại đây113Phường Liêm TuyềnTại đây
49Xã Hải AnTại đây114Phường Nam ĐịnhTại đây
50Xã Hải QuangTại đây115Phường Thiên TrườngTại đây
51Xã Hải XuânTại đây116Phường Đông ATại đây
52Xã Hải ThịnhTại đây117Phường Vị KhêTại đây
53Xã Giao MinhTại đây118Phường Thành NamTại đây
54Xã Giao HòaTại đây119Phường Trường ThiTại đây
55Xã Giao ThủyTại đây120Phường Hồng QuangTại đây
56Xã Giao PhúcTại đây121Phường Mỹ LộcTại đây
57Xã Giao HưngTại đây122Phường Tây Hoa LưTại đây
58Xã Giao BìnhTại đây123Phường Hoa LưTại đây
59Xã Giao NinhTại đây124Phường Nam Hoa LưTại đây
60Xã Đồng ThịnhTại đây125Phường Đông Hoa LưTại đây
61Xã Nghĩa HưngTại đây126Phường Tam ĐiệpTại đây
62Xã Nghĩa SơnTại đây127Phường Yên SơnTại đây
63Xã Hồng PhongTại đây128Phường Trung SơnTại đây
64Xã Quỹ NhấtTại đây129Phường Yên ThắngTại đây
65Xã Nghĩa LâmTại đây

Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Trung - Phường Bắc Sơn Đường Thiên Quan - Cổng chi Cục thuế Tam ĐiệpĐất ở đô thị10.000.000---
2Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Trung - Phường Bắc Sơn Cổng chi Cục thuế Tam Điệp - Cầu Lạnh ĐôngĐất ở đô thị12.000.000---
3Thành phố Tam ĐiệpĐường Ngô Văn Sở (Phía đồi) - Phường Bắc Sơn Đường Thiên Quan - Gặp Đường Phan Huy ÍchĐất ở đô thị2.200.000---
4Thành phố Tam ĐiệpĐường Ngô Văn Sở (Phía Suối) - Phường Bắc Sơn Đường Thiên Quan - Gặp Đường Phan Huy ÍchĐất ở đô thị900.000---
5Thành phố Tam ĐiệpĐường Ngô Văn Sở - Phường Bắc Sơn Đường Phan Huy Ích - Ngã 3 cổng trường dạy nghề gặp Đường Trần Phú và Đường Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị2.200.000---
6Thành phố Tam ĐiệpĐường Trương Hán Siêu - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Ngã tư gặp Đường Trần Phú và Đường Vạn XuânĐất ở đô thị3.700.000---
7Thành phố Tam ĐiệpĐường Suối Ngầm - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Gặp Đường Trần PhúĐất ở đô thị6.700.000---
8Thành phố Tam ĐiệpĐường Tạ Uyên - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Gặp cổng TT Y tế Tam ĐiệpĐất ở đô thị4.400.000---
9Thành phố Tam ĐiệpĐường Tạ Uyên - Phường Bắc Sơn Cổng TT Y tế Tam Điệp - Gặp Đường Vũ Duy ThanhĐất ở đô thị1.500.000---
10Thành phố Tam ĐiệpĐường Tạ Uyên - Phường Bắc Sơn Gặp Đường Vũ Duy Thanh - Gặp Đường Trần PhúĐất ở đô thị1.800.000---
11Thành phố Tam ĐiệpĐường Đồng Giao - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Đường rẽ vào khu tập thể XD cũ (Cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B)Đất ở đô thị5.000.000---
12Thành phố Tam ĐiệpĐường Đồng Giao - Phường Bắc Sơn Đường rẽ vào khu tập thể xây dựng cũ (Cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B) - Ngã tư đường Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị6.500.000---
13Thành phố Tam ĐiệpĐường Đồng Giao - Phường Bắc Sơn Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt - Hết địa phận P Bắc SơnĐất ở đô thị4.500.000---
14Thành phố Tam ĐiệpĐường Trần Phú - Phường Bắc Sơn Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ UyênĐất ở đô thị5.500.000---
15Thành phố Tam ĐiệpĐường Trần Phú - Phường Bắc Sơn Đường Tạ Uyên - Ngã tư Đường Đồng Giao, Trần PhúĐất ở đô thị6.000.000---
16Thành phố Tam ĐiệpĐường Trần Phú - Phường Bắc Sơn Ngã tư Đường Đồng Giao - Đường Quang TrungĐất ở đô thị6.700.000---
17Thành phố Tam ĐiệpĐường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Ngã tư Gặp Đường Đồng GiaoĐất ở đô thị6.700.000---
18Thành phố Tam ĐiệpĐường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn Ngã tư Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.000.000---
19Thành phố Tam ĐiệpĐường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân ThủyĐất ở đô thị1.500.000---
20Thành phố Tam ĐiệpĐường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn Đường Xuân Thủy - Đường Trần PhúĐất ở đô thị2.200.000---
21Thành phố Tam ĐiệpĐường Nguyễn Du - Phường Bắc Sơn Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên (cũ đường Tạ Uyên)Đất ở đô thị4.400.000---
22Thành phố Tam ĐiệpĐường Nguyễn Du - Phường Bắc Sơn Đường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt (Khu dân cư Trận địa pháo)Đất ở đô thị2.900.000---
23Thành phố Tam ĐiệpĐường Kim Đồng - Phường Bắc Sơn Đường Trần Phú - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị3.700.000---
24Thành phố Tam ĐiệpĐường Vạn Xuân - Phường Bắc Sơn Ngã tư Đường Trần Phú - Đường Xuân ThủyĐất ở đô thị2.900.000---
25Thành phố Tam ĐiệpĐường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) - Phía đồi - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở (Hết đất bà Hiền)Đất ở đô thị2.200.000---
26Thành phố Tam ĐiệpĐường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) - Phía Suối - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở (Hết đất bà Hiền)Đất ở đô thị1.200.000---
27Thành phố Tam ĐiệpĐường HuỳnhThúc Kháng - Phường Bắc Sơn Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Xuân ThủyĐất ở đô thị1.200.000---
28Thành phố Tam ĐiệpĐường Xuân Thuỷ - Phường Bắc Sơn Đường HuỳnhThúc Kháng (Đường rộng 7,0m) - Đường Thanh Niên nối dàiĐất ở đô thị1.200.000---
29Thành phố Tam ĐiệpĐường Xuân Thuỷ - Phường Bắc Sơn Đường Thanh Niên nối dài (đất nhà ông Chung) - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị2.200.000---
30Thành phố Tam ĐiệpĐường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Hết địa giới phường Bắc SơnĐất ở đô thị6.800.000---
31Thành phố Tam ĐiệpĐường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn Đường Trần Phú - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị2.200.000---
32Thành phố Tam ĐiệpĐường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn Đường Thanh Niên - Ranh giới giữa Phường Bắc Sơn và xã Quang SơnĐất ở đô thị2.500.000---
33Thành phố Tam ĐiệpĐường Trần Quang Diệu (Đường khu dân cư Đồi 3, đường rộng >=7,0m) - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trung NgạnĐất ở đô thị1.200.000---
34Thành phố Tam ĐiệpĐường Nguyễn Trung Ngạn ( Đi qua khu dân cư tổ 2, tổ 4) - Phường Bắc Sơn Đường Trương Hán Siêu - Trần Quang Diệu đường cũ là : đường Nguyễn Trung NgạnĐất ở đô thị1.500.000---
35Thành phố Tam ĐiệpĐường Nguyễn Trung Ngạn ( Đi qua khu dân cư tổ 2, tổ 4) - Phường Bắc Sơn Trần Quang Diệu đường cũ là : đường Nguyễn Trung Ngạn - Đường Phan Huy Ích ( Qua Suối tổ 2)Đất ở đô thị1.200.000---
36Thành phố Tam ĐiệpĐường Trương Công Định (Đi qua khu dân cư tổ 13, 6) - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam ĐiệpĐất ở đô thị2.200.000---
37Thành phố Tam ĐiệpĐường Trương Công Định (Đi qua khu dân cư tổ 13, 6) - Phường Bắc Sơn Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy ThanhĐất ở đô thị1.200.000---
38Thành phố Tam ĐiệpĐường Vũ Duy Thanh ( Đi theo hướng tổ 10A) - Phường Bắc Sơn Đường Trần Phú - Đường Tạ UyênĐất ở đô thị1.200.000---
39Thành phố Tam ĐiệpĐường Vũ Duy Thanh ( Đi theo hướng tổ 10A) - Phường Bắc Sơn Đường Tạ Uyên - Đường Quang TrungĐất ở đô thị2.200.000---
40Thành phố Tam ĐiệpĐường Mạc Đĩnh Chi (Khu dân cư phía Đông Đường Đồng Giao) - Phường Bắc Sơn Đường Thanh Niên - Gặp Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị2.200.000---
41Thành phố Tam ĐiệpĐường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 1920) - Phường Bắc Sơn Đường Quang Trung - Đường Đồng GiaoĐất ở đô thị2.200.000---
42Thành phố Tam ĐiệpĐường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 1920) - Phường Bắc Sơn Đường Đồng Giao - Hết khu dân cư Dãy 15Đất ở đô thị2.200.000---
43Thành phố Tam ĐiệpĐường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 1920) - Phường Bắc Sơn Dãy 16 (Khu DC phía Bắc đường Đồng Giao) - Hết đườngĐất ở đô thị2.000.000---
44Thành phố Tam ĐiệpĐường Lý Thường Kiệt ( khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao) - Phường Bắc Sơn Đường Đồng Giao - Giao với đường Trần Hưng Đạo (dãy 13)Đất ở đô thị1.800.000---
45Thành phố Tam ĐiệpĐường Lý Thường Kiệt ( khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao) - Phường Bắc Sơn Đường Trần Hưng Đạo (dãy 13) - Hết đườngĐất ở đô thị1.200.000---
46Thành phố Tam ĐiệpĐường trong Khu dân cư phía Bắc Đồng Giao - Phường Bắc Sơn Đường Đồng Giao (dãy 2) - Đường Trần Hưng Đạo (dãy 13)Đất ở đô thị2.200.000---
47Thành phố Tam ĐiệpĐường trong Khu dân cư phía Bắc Đồng Giao - Phường Bắc Sơn Dãy 14, 15 -Đất ở đô thị1.800.000---
48Thành phố Tam ĐiệpĐường trong Khu dân cư phía Bắc Đồng Giao (Hướng Nam) - Phường Bắc Sơn Dãy 16, 17 -Đất ở đô thị1.500.000---
49Thành phố Tam ĐiệpĐường Đào Duy Từ (khu dân cư Tổ 19, 20) - Phường Bắc Sơn Đường Nguyễn Du - Đường Đồng GiaoĐất ở đô thị3.100.000---
50Thành phố Tam ĐiệpĐường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt Đường - Phường Bắc Sơn Khu dân cư tổ 4 5 6 7 8 9 10A 10B 11 18 1920 (cũ Khu dân cư tổ 10B 11 192049) -Đất ở đô thị1.300.000---
51Thành phố Tam ĐiệpĐường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt Đường - Phường Bắc Sơn Khu dân cư tổ 1, 2, 3, 14, 15 (cũ là các khu dân cư còn lại) -Đất ở đô thị1.200.000---
52Thành phố Tam ĐiệpPhường Bắc Sơn Đường có quy hoạch < 5,0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông (Trong tất cả các khu dân cư) -Đất ở đô thị900.000---
53Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Trung - Phường Trung Sơn Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình - Giáp Đường Voi PhụcĐất ở đô thị1.200.000---
54Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Trung - Phường Trung Sơn Đối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh ĐôngĐất ở đô thị11.000.000---
55Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Trung - Phường Trung Sơn Cầu Lạnh Đông - Hết địa giới phườngĐất ở đô thị6.000.000---
56Thành phố Tam ĐiệpĐường Quyết Thắng - Phường Trung Sơn Đường Quang Trung - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị7.900.000---
57Thành phố Tam ĐiệpĐường Quyết Thắng - Phường Trung Sơn Đường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn IĐất ở đô thị6.700.000---
58Thành phố Tam ĐiệpĐường Ngô Thì Nhậm - Phường Trung Sơn Đường Quang Trung - Cầu Ngô Thì NhậmĐất ở đô thị4.900.000---
59Thành phố Tam ĐiệpĐường Ngô Thì Nhậm - Phường Trung Sơn Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm KhảiĐất ở đô thị2.600.000---
60Thành phố Tam ĐiệpĐường Núi Vàng - Phường Trung Sơn Đường Quang Trung - Đường SắtĐất ở đô thị5.100.000---
61Thành phố Tam ĐiệpĐường Núi Vàng - Phường Trung Sơn Đường Sắt - Đường Vũ Phạm KhảiĐất ở đô thị2.900.000---
62Thành phố Tam ĐiệpĐường Nguyễn Viết Xuân - Phường Trung Sơn Đường Vũ Phạm Khải - Hết địa phận P Trung SơnĐất ở đô thị2.000.000---
63Thành phố Tam ĐiệpĐường vào 2 bên chợ Đồng Giao - Phường Trung Sơn Đường Quang Trung - Đường Lê Đại HànhĐất ở đô thị2.900.000---
64Thành phố Tam ĐiệpĐường Lê Hồng Phong - Phường Trung Sơn Đường Quyết Thắng - Đường Ngô Thì NhậmĐất ở đô thị3.700.000---
65Thành phố Tam ĐiệpĐường Tuệ Tĩnh - Phường Trung Sơn Đường Quang Trung - Đường Lê Đại HànhĐất ở đô thị1.800.000---
66Thành phố Tam ĐiệpĐường Tuệ Tĩnh - Phường Trung Sơn Đường Lê Đại Hành - Hết ĐườngĐất ở đô thị1.200.000---
67Thành phố Tam ĐiệpĐường Voi Phục - Phường Trung Sơn Đường Quyết Thắng - Đường Dốc DiệmĐất ở đô thị1.500.000---
68Thành phố Tam ĐiệpĐường Dốc Diệm - Phường Trung Sơn Đường Lê Trọng Tấn - Hết Đường thuộc phườngĐất ở đô thị1.500.000---
69Thành phố Tam ĐiệpĐường Cảnh Hưng - Phường Trung Sơn Đường Núi Vàng - Đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị1.200.000---
70Thành phố Tam ĐiệpĐường Lê Đại Hành - Phường Trung Sơn Đường Núi Vàng - Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao)Đất ở đô thị1.500.000---
71Thành phố Tam ĐiệpĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Trung Sơn Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Quang Trung (Hết Đường)Đất ở đô thị2.200.000---
72Thành phố Tam ĐiệpĐường Ngọc Hồi - Phường Trung Sơn Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi VàngĐất ở đô thị1.800.000---
73Thành phố Tam ĐiệpĐường Bạch Đằng - Phường Trung Sơn Đường Quang Trung - Hết ĐườngĐất ở đô thị1.200.000---
74Thành phố Tam ĐiệpĐường Đô Đốc Long - Phường Trung Sơn Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị2.000.000---
75Thành phố Tam ĐiệpĐường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ) - Phường Trung Sơn Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm KhảiĐất ở đô thị2.600.000---
76Thành phố Tam ĐiệpĐường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ) - Phường Trung Sơn Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn ( Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì NhậmĐất ở đô thị2.600.000---
77Thành phố Tam ĐiệpĐường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn) - Phường Trung Sơn Ngã 3 đi đập tràn - Đường Núi VàngĐất ở đô thị1.500.000---
78Thành phố Tam ĐiệpĐường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) - Phường Trung Sơn Đường Quyết Thắng - Đường Dốc DiệmĐất ở đô thị2.000.000---
79Thành phố Tam ĐiệpĐường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) - Phường Trung Sơn Đường Dốc Diệm - Hết Đường thuộc phườngĐất ở đô thị1.500.000---
80Thành phố Tam ĐiệpĐường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 131211,mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m) - Phường Trung Sơn Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi VàngĐất ở đô thị1.500.000---
81Thành phố Tam ĐiệpĐường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m) - Phường Trung Sơn Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi VàngĐất ở đô thị1.500.000---
82Thành phố Tam ĐiệpĐường Lý Nam Đế (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m) - Phường Trung Sơn Đường Vành Đai - Hết địa phận Phường Trung SơnĐất ở đô thị1.200.000---
83Thành phố Tam ĐiệpPhường Trung Sơn Khu dân cư Núi Vàng (Khu trụ sở UB Phường tổ 22,23 ) -Đất ở đô thị1.500.000---
84Thành phố Tam ĐiệpPhường Trung Sơn Đường ô tô vào được (Mặt đường bê tông,xi măng rộng >=7m) -Đất ở đô thị1.100.000---
85Thành phố Tam ĐiệpPhường Trung Sơn Khu dân cư còn lại -Đất ở đô thị1.000.000---
86Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Trung - Phường Nam Sơn Ranh giới hành chính P Trung Sơn - Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8)Đất ở đô thị8.000.000---
87Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Trung - Phường Nam Sơn Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND P Nam SơnĐất ở đô thị7.000.000---
88Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Trung - Phường Nam Sơn Cổng UBND P Nam Sơn - Đường Ngô Thì SỹĐất ở đô thị4.200.000---
89Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Trung - Phường Nam Sơn Đường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận phường Nam SơnĐất ở đô thị4.000.000---
90Thành phố Tam ĐiệpĐường gom dân sinh cầu Vượt - Phường Nam Sơn Hết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) - Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12)Đất ở đô thị2.000.000---
91Thành phố Tam ĐiệpĐường Ngô Thì Sỹ - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Hết địa phận phường NSĐất ở đô thị1.100.000---
92Thành phố Tam ĐiệpĐường Thung Lang - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Ngã ba hết NM cán thépĐất ở đô thị2.200.000---
93Thành phố Tam ĐiệpĐường Thung Lang - Phường Nam Sơn Ngã ba hết NM cán thép - Hết đườngĐất ở đô thị1.000.000---
94Thành phố Tam ĐiệpĐường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn) - Phường Nam Sơn Đường Thung Lang ( nhà Bát Cậy) - Hết đườngĐất ở đô thị850.000---
95Thành phố Tam ĐiệpĐường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao) - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Ga Đồng GiaoĐất ở đô thị1.100.000---
96Thành phố Tam ĐiệpĐường Choong Đèn - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn TrãiĐất ở đô thị1.000.000---
97Thành phố Tam ĐiệpĐường Choong Đèn - Phường Nam Sơn Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết đườngĐất ở đô thị750.000---
98Thành phố Tam ĐiệpĐường Thiên Lý - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Đầu núiĐất ở đô thị1.100.000---
99Thành phố Tam ĐiệpĐường Thiên Lý - Phường Nam Sơn Đầu núi - Hết đườngĐất ở đô thị750.000---
100Thành phố Tam ĐiệpĐường Bãi Đá - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Hết đườngĐất ở đô thị700.000---
101Thành phố Tam ĐiệpĐường Hoàng Diệu ( vào kho K894) - Phường Nam Sơn Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302Đất ở đô thị900.000---
102Thành phố Tam ĐiệpĐường Lê Hữu Trác ( đường H13 đổi tên) - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Cổng H13Đất ở đô thị1.800.000---
103Thành phố Tam ĐiệpĐường Lê Hữu Trác ( đường H13 đổi tên) - Phường Nam Sơn Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8Đất ở đô thị850.000---
104Thành phố Tam ĐiệpĐường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Đến hết đườngĐất ở đô thị1.300.000---
105Thành phố Tam ĐiệpĐường Phan Đình Phùng ( đường rộng 7m) - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú ( đường Tô Hiến Thành cũ)Đất ở đô thị1.000.000---
106Thành phố Tam ĐiệpĐường Đinh Công Trứ ( Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10 - Phường Nam Sơn Đường Thung Lang - Đường Quang TrungĐất ở đô thị1.200.000---
107Thành phố Tam ĐiệpĐường Nguyễn Hiền ( 10m) - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Nhà máy nướcĐất ở đô thị1.000.000---
108Thành phố Tam ĐiệpĐường Nguyễn Bặc ( đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) - Phường Nam Sơn Trụ sở UBND phường Nam Sơn - Đường Trịnh Tú ( đường Tô Hiến Thành cũ)Đất ở đô thị1.200.000---
109Thành phố Tam ĐiệpĐường Nguyễn Bặc ( đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) - Phường Nam Sơn Đường Trịnh Tú ( đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đườngĐất ở đô thị1.500.000---
110Thành phố Tam ĐiệpĐường Đinh Điền ( đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) - Phường Nam Sơn Trụ sở UBND phường Nam Sơn - Đường Trịnh Tú ( đường Tô Hiến Thành cũ)Đất ở đô thị1.200.000---
111Thành phố Tam ĐiệpĐường Đinh Điền ( đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) - Phường Nam Sơn Đường Trịnh Tú ( đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đườngĐất ở đô thị1.500.000---
112Thành phố Tam ĐiệpĐường Trịnh Tú - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Đến hết đườngĐất ở đô thị1.500.000---
113Thành phố Tam ĐiệpPhạm Thuật Duật - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Đến hết đườngĐất ở đô thị1.500.000---
114Thành phố Tam ĐiệpĐường Mai Hắc Đế - Phường Nam Sơn Đường Quang Trung - Hết đườngĐất ở đô thị800.000---
115Thành phố Tam ĐiệpPhường Nam Sơn Đường ô tô vào được, có mặt bê tông, đường >=7m từ tổ 2-23 -Đất ở đô thị800.000---
116Thành phố Tam ĐiệpPhường Nam Sơn Khu dân cư còn lại của phường -Đất ở đô thị700.000---
117Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Sơn - Phường Tây Sơn Đường Quang Trung - Ngã ba Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị2.900.000---
118Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Sơn - Phường Tây Sơn Ngã ba Hồ Xuân Hương - Ngã ba Tân HạĐất ở đô thị2.200.000---
119Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Trung (QL1A) - Phường Tây Sơn Cầu lạnh đông - Đường Quang SơnĐất ở đô thị7.300.000---
120Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Trung (QL1A) - Phường Tây Sơn Đường Quang Sơn - Đất nhà ông TựĐất ở đô thị5.900.000---
121Thành phố Tam ĐiệpĐường gom dân sinh phía Bắc cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ đường Quang Sơn đến Ngặt Kéo) - Phường Tây Sơn Đất nhà ông Hóa ( Đầu cầu vượt) - Hết đất nhà Ông DĩĐất ở đô thị2.400.000---
122Thành phố Tam ĐiệpĐường Hồ Xuân Hương - Phường Tây Sơn Đường Quang Trung - Đường Quang SơnĐất ở đô thị2.900.000---
123Thành phố Tam ĐiệpĐường Ngọc Hân Công chúa (đường Z879 - Lữ 279) - Phường Tây Sơn Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ 279Đất ở đô thị900.000---
124Thành phố Tam ĐiệpĐường Chi Lãng - Phường Tây Sơn Đường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam ĐiệpĐất ở đô thị2.700.000---
125Thành phố Tam ĐiệpĐường Đặng Tiến Đông - Phường Tây Sơn Đường Phạm Văn Đồng - Đường Quang SơnĐất ở đô thị1.500.000---
126Thành phố Tam ĐiệpĐường Phạm Văn Đồng - Phường Tây Sơn Đường Đồng Giao - Đường Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị4.000.000---
127Thành phố Tam ĐiệpĐường Phan Bội Châu - Phường Tây Sơn Đường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn) - Giáp suốiĐất ở đô thị1.500.000---
128Thành phố Tam ĐiệpĐường Bùi Thị Xuân - Phường Tây Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Đường Ngọc Hân Công ChúaĐất ở đô thị900.000---
129Thành phố Tam ĐiệpĐường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 19,20 p Bắc Sơn và tổ 1 p Tây Sơn) - Phường Tây Sơn Đường Quang Trung - Đường Đồng GiaoĐất ở đô thị2.200.000---
130Thành phố Tam ĐiệpĐường Đồng Giao - Phường Tây Sơn Đường Hoàng Quốc Việt - Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai)Đất ở đô thị4.500.000---
131Thành phố Tam ĐiệpĐường Đồng Giao - Phường Tây Sơn Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai) - Đường vào thôn Trại VòngĐất ở đô thị2.200.000---
132Thành phố Tam ĐiệpKhu dân cư Phường Tây Sơn (Phía Nam Đường Đồng Giao) - Phường Tây Sơn Đường Hoàng Quốc Việt - Hết trung tâm thể thao thành phốĐất ở đô thị2.200.000---
133Thành phố Tam ĐiệpKhu dân cư Phường Tây Sơn (Phía Nam Đường Đồng Giao) - Phường Tây Sơn Hết trung tâm thể thao thành phố - Đường Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị1.500.000---
134Thành phố Tam ĐiệpPhường Tây Sơn Khu dân cư mới trước và sau trụ sở UBND phường Tây Sơn -Đất ở đô thị1.500.000---
135Thành phố Tam ĐiệpPhường Tây Sơn Khu dân cư phía Nam, phía Bắc đường Quang Sơn tổ 7 (liền kề hiệu thuốc Sơn Tùng) - cũ thuộc khu dân cư mới tổ 4, tổ 7 -Đất ở đô thị1.200.000---
136Thành phố Tam ĐiệpPhường Tây Sơn Các lô dãy trong thuộc Quy hoạch dân cư mới thuộc tuyến bắt đầu đường Phạm Văn Đồng đường vành đai đến đường vào thôn Trại Vòng -Đất ở đô thị1.200.000---
137Thành phố Tam ĐiệpPhường Tây Sơn Đường còn lại ô tô vào được (Mặt Đường hiện trạng bê tông xi măng, Đường quy hoạch rộng >= 7,0m) -Đất ở đô thị900.000---
138Thành phố Tam ĐiệpPhường Tây Sơn Khu dân cư còn lại của phường -Đất ở đô thị900.000---
139Thành phố Tam ĐiệpĐường Lý Thái Tổ - Phường Tây Sơn -Đất ở đô thị7.500.000---
140Thành phố Tam ĐiệpCác lô dãy trong khu dân cư phía đông đường Lý Thái Tổ - Phường Tây Sơn Đường 20.5 m -Đất ở đô thị5.600.000---
141Thành phố Tam ĐiệpCác lô dãy trong khu dân cư phía đông đường Lý Thái Tổ - Phường Tây Sơn Các đường còn lại -Đất ở đô thị4.200.000---
142Thành phố Tam ĐiệpKhu dân cư mới phường Tây Sơn (khu 14ha) - Phường Tây Sơn -Đất ở đô thị8.300.000---
143Thành phố Tam ĐiệpĐường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quang Trung cũ) - Phường Tân Bình Cầu Do - Đường Tôn Thất Tùng (đường vào Bệnh viện Điều Dưỡng)Đất ở đô thị5.500.000---
144Thành phố Tam ĐiệpĐường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quang Trung cũ) - Phường Tân Bình Đường Tôn Thất Tùng - Đường Thiên Quan ( cũ ngã 3 Chợ Chiều)Đất ở đô thị7.300.000---
145Thành phố Tam ĐiệpĐường Thiên Quan (đường 12B) - Phường Tân Bình Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn SởĐất ở đô thị6.350.000---
146Thành phố Tam ĐiệpĐường Thiên Quan (đường 12B) - Phường Tân Bình Đường Ngô Văn Sở - Đường Vườn ChanhĐất ở đô thị3.700.000---
147Thành phố Tam ĐiệpĐường Thiên Quan (đường 12B) - Phường Tân Bình Đường Vườn Chanh - Đường Tráng SơnĐất ở đô thị2.700.000---
148Thành phố Tam ĐiệpĐường Thiên Quan (đường 12B) - Phường Tân Bình Đường Tráng Sơn - Hết tổ dân phố 6Đất ở đô thị2.400.000---
149Thành phố Tam ĐiệpĐường Thiên Quan (đường 12B) - Phường Tân Bình Hết tổ dân phố 6 - Cầu thủngĐất ở đô thị1.500.000---
150Thành phố Tam ĐiệpĐường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng) - Phường Tân Bình Đường Quang Trung - Bệnh viện Điều DưỡngĐất ở đô thị2.900.000---
151Thành phố Tam ĐiệpĐường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng) - Phường Tân Bình Bệnh viện Điều Dưỡng - Đường Thiên QuanĐất ở đô thị1.800.000---
152Thành phố Tam ĐiệpĐường Đồng Quýt (thuộc tổ 3) - Phường Tân Bình Đường Thiên Quan - Đường Quang HiểnĐất ở đô thị1.200.000---
153Thành phố Tam ĐiệpĐường Vườn Chanh (thuộc tổ 4) - Phường Tân Bình Đường Thiên Quan - Cổng trụ sở Công ty VLXL tam ĐiệpĐất ở đô thị1.000.000---
154Thành phố Tam ĐiệpĐường Vườn Chanh (thuộc tổ 4) - Phường Tân Bình Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp - Giao Đường Đồng Quýt và Đường Quang HiểnĐất ở đô thị900.000---
155Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố 12) - Phường Tân Bình Đường Đồng Quýt - Đầu Núi Cửa KhâuĐất ở đô thị900.000---
156Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố 12) - Phường Tân Bình Đầu Núi Cửa Khâu - Đê sông Bến ĐangĐất ở đô thị900.000---
157Thành phố Tam ĐiệpĐường Yên Quang (đi qua tổ 8,9,10) - Phường Tân Bình Đường Lý Quốc Sư - Đường Tráng SơnĐất ở đô thị900.000---
158Thành phố Tam ĐiệpĐường Tráng Sơn (thuộc tổ 10,11) - Phường Tân Bình Đường Thiên Quan - Đền Tráng SơnĐất ở đô thị900.000---
159Thành phố Tam ĐiệpĐường Cao Sơn (tổ 10 cũ) - Phường Tân Bình Đường Thiên Quan - Đầu Núi Địa LýĐất ở đô thị900.000---
160Thành phố Tam ĐiệpĐường Tiền Phong (thuộc tổ 11,12 cũ) - Phường Tân Bình Đường Tráng Sơn - Đường Quang HiểnĐất ở đô thị900.000---
161Thành phố Tam ĐiệpĐường Lý Quốc Sư (thuộc tổ 8 cũ) - Phường Tân Bình Đường Thiên Quan - Đường Yên QuangĐất ở đô thị900.000---
162Thành phố Tam ĐiệpĐường Lý Quốc Sư (thuộc tổ 8 cũ) - Phường Tân Bình Đường Yên Quang - Đê sông Bến ĐangĐất ở đô thị900.000---
163Thành phố Tam ĐiệpĐường Lưu Cơ (thuộc tổ 9 cũ) - Phường Tân Bình Đường Lý Quốc Sư - Đầu Núi GaiĐất ở đô thị900.000---
164Thành phố Tam ĐiệpĐường Lương Quận Công (thuộc tổ 12 cũ) - Phường Tân Bình Đường Quang Trung - Đầu Núi Dóng ThanĐất ở đô thị900.000---
165Thành phố Tam ĐiệpĐường Trần Nhật Duật (thuộc tổ 1 cũ) - Phường Tân Bình Đường Lương Quận Công - Đường Quang TrungĐất ở đô thị1.200.000---
166Thành phố Tam ĐiệpĐường Vành Đai - Phường Tân Bình Đường Thiên Quan - Giáp ranh Yên SơnĐất ở đô thị900.000---
167Thành phố Tam ĐiệpKhu giao đất Đồi Me - Phường Tân Bình -Đất ở đô thị900.000---
168Thành phố Tam ĐiệpPhường Tân Bình Khu dân cư còn lại -Đất ở đô thị900.000---
169Thành phố Tam ĐiệpKhu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng đầu tư xây dựng đường cao tốc đoạn Ninh Bình (Mai Sơn) - Thánh Hóa (Quốc lộ 45) - Phường Tân Bình -Đất ở đô thị3.500.000---
170Thành phố Tam ĐiệpKhu giao đất tổ 8 - Phường Tân Bình -Đất ở đô thị1.200.000---
171Thành phố Tam ĐiệpKhu giao đất tổ 8 - Phường Tân Bình -Đất ở đô thị1.000.000---
172Thành phố Tam ĐiệpKhu giao đất tổ 8 - Phường Tân Bình -Đất ở đô thị900.000---
173Thành phố Tam ĐiệpĐường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) (Phía Tây) - Phường Yên Bình Cầu Ghềnh - Đường vào khu dân cư đường vòng (hết đất bà Liễu)Đất ở đô thị4.000.000---
174Thành phố Tam ĐiệpĐường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) (Phía Tây) - Phường Yên Bình Đường vào khu dân cư đường vòng (hết đất bà Thuỷ) - Cầu DoĐất ở đô thị3.600.000---
175Thành phố Tam ĐiệpĐường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) (Phía Đông) - Phường Yên Bình Cầu Ghềnh - Đối diện đường Thiên QuanĐất ở đô thị500.000---
176Thành phố Tam ĐiệpĐường Ghềnh (cũ là đường vào nhà máy XM Duyên Hà) - Khu dân cư đường Vòng - Phường Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu (Hết đất thành phố)Đất ở đô thị1.200.000---
177Thành phố Tam ĐiệpĐường Vành Đai (rộng 35 m) - Khu dân cư đường Vòng - Phường Yên Bình Từ đường Ghềnh - Đến giáp phường Tân BìnhĐất ở đô thị700.000---
178Thành phố Tam ĐiệpĐường các lô bám đường quy hoạch - Khu dân cư đường Vòng - Phường Yên Bình Dẫy thứ nhất tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào -Đất ở đô thị1.000.000---
179Thành phố Tam ĐiệpĐường các lô bám đường quy hoạch - Khu dân cư đường Vòng - Phường Yên Bình Dẫy thứ 2 tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào -Đất ở đô thị750.000---
180Thành phố Tam ĐiệpĐường các lô bám đường quy hoạch - Khu dân cư đường Vòng - Phường Yên Bình Các lô đất còn lại bám đường quy hoạch -Đất ở đô thị600.000---
181Thành phố Tam ĐiệpĐường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Giới) - Phường Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - Cổng phụ phía nam trường Cơ GiớiĐất ở đô thị1.200.000---
182Thành phố Tam ĐiệpĐường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Giới) - Phường Yên Bình Cổng phụ phía nam trường Cơ Giới - Đường Dốc DiệmĐất ở đô thị750.000---
183Thành phố Tam ĐiệpĐường Lý Nhân - Phường Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đườngĐất ở đô thị1.200.000---
184Thành phố Tam ĐiệpĐường Dốc Diệm - Phường Yên Bình Nhà văn hoá tổ Quyết Thắng - Đến hết đườngĐất ở đô thị1.000.000---
185Thành phố Tam ĐiệpĐường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng phường Trung Sơn) - Phường Yên Bình Đất nhà ông Tâm - Hết địa phận phường Yên BìnhĐất ở đô thị1.000.000---
186Thành phố Tam ĐiệpĐường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh) - Phường Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đồi CaoĐất ở đô thị1.200.000---
187Thành phố Tam ĐiệpĐường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh) - Phường Yên Bình Đường Đồi Cao - Đến hết đườngĐất ở đô thị600.000---
188Thành phố Tam ĐiệpĐường Đinh Huy Đạo (bên hữu sông Khánh) - Phường Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý NhânĐất ở đô thị550.000---
189Thành phố Tam ĐiệpĐường Đồi Gỗ - Phường Yên Bình Đường Đàm Khánh - Đường Lê Trọng TấnĐất ở đô thị550.000---
190Thành phố Tam ĐiệpĐường Yên Bình - Phường Yên Bình Đường Lý Nhân - Đường Đinh Huy ĐạoĐất ở đô thị1.500.000---
191Thành phố Tam ĐiệpĐường Đồng Xiêm - Phường Yên Bình Đường Lý Nhân - Đường Đinh Huy ĐạoĐất ở đô thị1.300.000---
192Thành phố Tam ĐiệpĐường Giống Than - Phường Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Tân Bình (hết đường)Đất ở đô thị750.000---
193Thành phố Tam ĐiệpPhường Yên Bình Khu trung tâm phường -Đất ở đô thị750.000---
194Thành phố Tam ĐiệpPhường Yên Bình Trong khu dân cư tổ dân phố Quyết Thắng -Đất ở đô thị550.000---
195Thành phố Tam ĐiệpPhường Yên Bình Tất cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra trục chính của 6 tổ còn lại -Đất ở đô thị500.000---
196Thành phố Tam ĐiệpKhu dân cư mới Đồi Cao 1 - Phường Yên Bình -Đất ở đô thị4.900.000---
197Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Trung - Phường Bắc Sơn Đường Thiên Quan - Cổng chi Cục thuế Tam ĐiệpĐất TM-DV đô thị6.000.000---
198Thành phố Tam ĐiệpĐường Quang Trung - Phường Bắc Sơn Cổng chi Cục thuế Tam Điệp - Cầu Lạnh ĐôngĐất TM-DV đô thị7.200.000---
199Thành phố Tam ĐiệpĐường Ngô Văn Sở (Phía đồi) - Phường Bắc Sơn Đường Thiên Quan - Gặp Đường Phan Huy ÍchĐất TM-DV đô thị1.320.000---
200Thành phố Tam ĐiệpĐường Ngô Văn Sở (Phía Suối) - Phường Bắc Sơn Đường Thiên Quan - Gặp Đường Phan Huy ÍchĐất TM-DV đô thị540.000---
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (946 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.