Bảng giá đất huyện Krông Ana – tỉnh Đắk Lắk

0 5.375

Bảng giá đất huyện Krông Ana – tỉnh Đắk Đắk mới nhất theo Quyết định 22/2020/QĐ-UBND về bảng giá và quy định bảng giá đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi bởi Quyết định 36/2020/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND ngày 22/05/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 ban hành bảng giá đất và quy định bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 19/2022/QĐ-UBND ngày 19/5/2022)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Krông Ana – tỉnh Đắk Lắk

3. Bảng giá đất huyện Krông Ana – tỉnh Đắk Lắk mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 có giá đất cao nhất: là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2 có giá thấp hơn vị trí 1, vị trí 3 có giá đất thấp hơn vị trí 2: là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

– Các vị trí 1, 2 và 3 được gắn với địa danh cụ thể bao gồm tên cánh đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất.

– Trường hợp không có vị trí 2 và 3 thì giá của loại đất tại vị trí 1 được áp dụng cho cả đơn vị hành chính cấp xã đó.

3.2. Bảng giá đất huyện Krông Ana – tỉnh Đắk Lắk

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Krông AnaBà Triệu - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ12.000.000----Đất ở đô thị
2Huyện Krông AnaLý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Hoàng Văn Thụ4.700.000----Đất ở đô thị
3Huyện Krông AnaLý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn TrấpHoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng1.300.000----Đất ở đô thị
4Huyện Krông AnaLý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học800.000----Đất ở đô thị
5Huyện Krông AnaHùng Vương - Thị trấn Buôn TrấpBà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt5.200.000----Đất ở đô thị
6Huyện Krông AnaHùng Vương - Thị trấn Buôn TrấpLê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh4.200.000----Đất ở đô thị
7Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpBà Triệu - Mai Hắc Đế5.200.000----Đất ở đô thị
8Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpMai Hắc Đế - Cao Thắng4.000.000----Đất ở đô thị
9Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpCao Thắng - Y Bih Alêo2.000.000----Đất ở đô thị
10Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpY Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm1.000.000----Đất ở đô thị
11Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana650.000----Đất ở đô thị
12Huyện Krông AnaMai Hắc Đế - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ4.500.000----Đất ở đô thị
13Huyện Krông AnaCao Thắng - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng850.000----Đất ở đô thị
14Huyện Krông AnaNguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An4.500.000----Đất ở đô thị
15Huyện Krông AnaNguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa3.500.000----Đất ở đô thị
16Huyện Krông AnaNguyễn Tất Thành (nối dài) - Thị trấn Buôn TrấpNgã 3 đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao430.000----Đất ở đô thị
17Huyện Krông AnaChu Văn An - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh4.000.000----Đất ở đô thị
18Huyện Krông AnaChu Văn An nối dài - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen850.000----Đất ở đô thị
19Huyện Krông AnaNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An3.000.000----Đất ở đô thị
20Huyện Krông AnaNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu1.000.000----Đất ở đô thị
21Huyện Krông AnaNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Đình Chiểu - Giáp đường Nguyễn Du nối dài550.000----Đất ở đô thị
22Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Lê Duẩn4.000.000----Đất ở đô thị
23Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Tôn Thất Tùng3.000.000----Đất ở đô thị
24Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpTôn Thất Tùng - Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1850.000----Đất ở đô thị
25Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpHết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn ÊCăm550.000----Đất ở đô thị
26Huyện Krông AnaLê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn3.500.000----Đất ở đô thị
27Huyện Krông AnaLê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpNgã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền2.500.000----Đất ở đô thị
28Huyện Krông AnaHẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpĐường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh Viện huyện1.000.000----Đất ở đô thị
29Huyện Krông AnaHẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpĐường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề800.000----Đất ở đô thị
30Huyện Krông AnaĐường số 1, 2, 3, 4 - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Đường số 111.550.000----Đất ở đô thị
31Huyện Krông AnaĐường số 5 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 10 - Đường số 111.450.000----Đất ở đô thị
32Huyện Krông AnaĐường số 6 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 10 - Đường số 111.350.000----Đất ở đô thị
33Huyện Krông AnaĐường số 7 - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Đường số 111.250.000----Đất ở đô thị
34Huyện Krông AnaĐường số 8 - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Đường số 111.200.000----Đất ở đô thị
35Huyện Krông AnaĐường số 9 - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Du - Đường số 41.550.000----Đất ở đô thị
36Huyện Krông AnaĐường số 9 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 7 - Ngô Quyền1.200.000----Đất ở đô thị
37Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường Nguyễn Du - Đường số 41.500.000----Đất ở đô thị
38Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 4 - Đường số 51.450.000----Đất ở đô thị
39Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 5 - Đường số 61.350.000----Đất ở đô thị
40Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 6 - Đường số 71.250.000----Đất ở đô thị
41Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 7 - Đường Ngô Quyền1.200.000----Đất ở đô thị
42Huyện Krông AnaLê Thánh Tông - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh1.300.000----Đất ở đô thị
43Huyện Krông AnaPhan Bội Châu - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh1.300.000----Đất ở đô thị
44Huyện Krông AnaNguyễn Huệ - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh1.300.000----Đất ở đô thị
45Huyện Krông AnaNguyễn Trãi - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh1.300.000----Đất ở đô thị
46Huyện Krông AnaLê Lợi - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An1.300.000----Đất ở đô thị
47Huyện Krông AnaTrần Phú - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An1.300.000----Đất ở đô thị
48Huyện Krông AnaLê Hồng Phong - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Nguyễn Trung Trực1.300.000----Đất ở đô thị
49Huyện Krông AnaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Lê Duẩn1.300.000----Đất ở đô thị
50Huyện Krông AnaY Jút - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An1.300.000----Đất ở đô thị
51Huyện Krông AnaPhan Đình Giót - Thị trấn Buôn TrấpLê Thánh Tông - Chu Văn An1.300.000----Đất ở đô thị
52Huyện Krông AnaNgô Quyền - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An1.000.000----Đất ở đô thị
53Huyện Krông AnaNgô Quyền - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Lê Duẩn850.000----Đất ở đô thị
54Huyện Krông AnaNgô Quyền - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Nguyễn Du700.000----Đất ở đô thị
55Huyện Krông AnaHai Bà Trưng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Thi Minh Khai - Nguyễn Chánh800.000----Đất ở đô thị
56Huyện Krông AnaHai Bà Trưng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức)650.000----Đất ở đô thị
57Huyện Krông AnaHai Bà Trưng - Thị trấn Buôn TrấpHẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) - Đến hết đường550.000----Đất ở đô thị
58Huyện Krông AnaVõ Thị Sáu - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng800.000----Đất ở đô thị
59Huyện Krông AnaNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng800.000----Đất ở đô thị
60Huyện Krông AnaTôn Thất Tùng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Du1.200.000----Đất ở đô thị
61Huyện Krông AnaNguyễn Chánh - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng900.000----Đất ở đô thị
62Huyện Krông AnaPhạm Sĩ - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng800.000----Đất ở đô thị
63Huyện Krông AnaY Ngông - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng800.000----Đất ở đô thị
64Huyện Krông AnaPhan Đăng Lưu - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng800.000----Đất ở đô thị
65Huyện Krông AnaHẻm Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn TrấpVõ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai600.000----Đất ở đô thị
66Huyện Krông AnaNguyễn Trung Trực - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Du - Trần Hưng Đạo800.000----Đất ở đô thị
67Huyện Krông AnaNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Buôn TrấpNgô Quyền - Lê Quý Đôn600.000----Đất ở đô thị
68Huyện Krông AnaLê Quý Đôn - Thị trấn Buôn TrấpNgô Quyền - Trụ sở tổ dân phố 7700.000----Đất ở đô thị
69Huyện Krông AnaLê Quý Đôn - Thị trấn Buôn TrấpTrụ sở tổ dân phố 7 - Nguyễn Du nối dài450.000----Đất ở đô thị
70Huyện Krông AnaHoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn TrấpHoàng Diệu - Lý Thường Kiệt1.000.000----Đất ở đô thị
71Huyện Krông AnaHoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn TrấpLý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế4.500.000----Đất ở đô thị
72Huyện Krông AnaHoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn TrấpMai Hắc Đế - Cao Thắng1.000.000----Đất ở đô thị
73Huyện Krông AnaNơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn TrấpY Bih Alêô - Cao Thắng400.000----Đất ở đô thị
74Huyện Krông AnaNơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn TrấpCao Thắng - Nguyễn Khuyến700.000----Đất ở đô thị
75Huyện Krông AnaHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Nơ Trang Lơng1.000.000----Đất ở đô thị
76Huyện Krông AnaNguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Đến hết đường800.000----Đất ở đô thị
77Huyện Krông AnaPhạm Ngũ Lão - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Đến hết đường720.000----Đất ở đô thị
78Huyện Krông AnaNguyễn Khuyến - Thị trấn Buôn TrấpHoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học720.000----Đất ở đô thị
79Huyện Krông AnaHẻm của đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn TrấpĐầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường600.000----Đất ở đô thị
80Huyện Krông AnaHẻm của đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpĐầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh600.000----Đất ở đô thị
81Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn TrấpGiáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hóa Buôn Rung840.000----Đất ở đô thị
82Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn TrấpHết nhà văn hóa Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen2.000.000----Đất ở đô thị
83Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn TrấpTỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3800.000----Đất ở đô thị
84Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn TrấpHết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng550.000----Đất ở đô thị
85Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn TrấpHết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh600.000----Đất ở đô thị
86Huyện Krông AnaNhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) - Thị trấn Buôn Trấp-300.000----Đất ở đô thị
87Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp-430.000----Đất ở đô thị
88Huyện Krông AnaCác đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp-500.000----Đất ở đô thị
89Huyện Krông AnaHẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn TrấpBà Triệu - Mai Hắc Đế2.500.000----Đất ở đô thị
90Huyện Krông AnaHoàng Diệu - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Phạm Ngũ Lão750.000----Đất ở đô thị
91Huyện Krông AnaNguyễn Thái Học - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân600.000----Đất ở đô thị
92Huyện Krông AnaBùi Thị Xuân - Thị trấn Buôn TrấpNgã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng600.000----Đất ở đô thị
93Huyện Krông AnaPhạm Hồng Thái - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng500.000----Đất ở đô thị
94Huyện Krông AnaHẻm 1, 2 Hùng Vương - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Hoàng Văn Thụ700.000----Đất ở đô thị
95Huyện Krông AnaTrần Bình Trọng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường250.000----Đất ở đô thị
96Huyện Krông AnaNguyễn Thông - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường250.000----Đất ở đô thị
97Huyện Krông AnaAma Khê - Thị trấn Buôn TrấpHai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng400.000----Đất ở đô thị
98Huyện Krông AnaPhan Đình Phùng - Thị trấn Buôn TrấpHai Bà Trưng - Đến hết đường400.000----Đất ở đô thị
99Huyện Krông AnaY Ơn - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưr - Đến hết đường400.000----Đất ở đô thị
100Huyện Krông AnaY Bíh Alêô - Thị trấn Buôn TrấpHai Bà Trưng - Đến hết đường400.000----Đất ở đô thị
101Huyện Krông AnaBà Triệu - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ12.000.000----Đất ở đô thị
102Huyện Krông AnaLý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Hoàng Văn Thụ4.700.000----Đất ở đô thị
103Huyện Krông AnaLý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn TrấpHoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng1.300.000----Đất ở đô thị
104Huyện Krông AnaLý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học800.000----Đất ở đô thị
105Huyện Krông AnaHùng Vương - Thị trấn Buôn TrấpBà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt5.200.000----Đất ở đô thị
106Huyện Krông AnaHùng Vương - Thị trấn Buôn TrấpLê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh4.200.000----Đất ở đô thị
107Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpBà Triệu - Mai Hắc Đế5.200.000----Đất ở đô thị
108Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpMai Hắc Đế - Cao Thắng4.000.000----Đất ở đô thị
109Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpCao Thắng - Y Bih Alêo2.000.000----Đất ở đô thị
110Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpY Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm1.000.000----Đất ở đô thị
111Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana650.000----Đất ở đô thị
112Huyện Krông AnaMai Hắc Đế - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ4.500.000----Đất ở đô thị
113Huyện Krông AnaCao Thắng - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng850.000----Đất ở đô thị
114Huyện Krông AnaNguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An4.500.000----Đất ở đô thị
115Huyện Krông AnaNguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa3.500.000----Đất ở đô thị
116Huyện Krông AnaNguyễn Tất Thành (nối dài) - Thị trấn Buôn TrấpNgã 3 đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao430.000----Đất ở đô thị
117Huyện Krông AnaChu Văn An - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh4.000.000----Đất ở đô thị
118Huyện Krông AnaChu Văn An nối dài - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen850.000----Đất ở đô thị
119Huyện Krông AnaNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An3.000.000----Đất ở đô thị
120Huyện Krông AnaNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu1.000.000----Đất ở đô thị
121Huyện Krông AnaNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Đình Chiểu - Giáp đường Nguyễn Du nối dài550.000----Đất ở đô thị
122Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Lê Duẩn4.000.000----Đất ở đô thị
123Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Tôn Thất Tùng3.000.000----Đất ở đô thị
124Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpTôn Thất Tùng - Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1850.000----Đất ở đô thị
125Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpHết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn ÊCăm550.000----Đất ở đô thị
126Huyện Krông AnaLê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn3.500.000----Đất ở đô thị
127Huyện Krông AnaLê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpNgã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền2.500.000----Đất ở đô thị
128Huyện Krông AnaHẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpĐường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh Viện huyện1.000.000----Đất ở đô thị
129Huyện Krông AnaHẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpĐường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề800.000----Đất ở đô thị
130Huyện Krông AnaĐường số 1, 2, 3, 4 - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Đường số 111.550.000----Đất ở đô thị
131Huyện Krông AnaĐường số 5 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 10 - Đường số 111.450.000----Đất ở đô thị
132Huyện Krông AnaĐường số 6 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 10 - Đường số 111.350.000----Đất ở đô thị
133Huyện Krông AnaĐường số 7 - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Đường số 111.250.000----Đất ở đô thị
134Huyện Krông AnaĐường số 8 - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Đường số 111.200.000----Đất ở đô thị
135Huyện Krông AnaĐường số 9 - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Du - Đường số 41.550.000----Đất ở đô thị
136Huyện Krông AnaĐường số 9 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 7 - Ngô Quyền1.200.000----Đất ở đô thị
137Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường Nguyễn Du - Đường số 41.500.000----Đất ở đô thị
138Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 4 - Đường số 51.450.000----Đất ở đô thị
139Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 5 - Đường số 61.350.000----Đất ở đô thị
140Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 6 - Đường số 71.250.000----Đất ở đô thị
141Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 7 - Đường Ngô Quyền1.200.000----Đất ở đô thị
142Huyện Krông AnaLê Thánh Tông - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh1.300.000----Đất ở đô thị
143Huyện Krông AnaPhan Bội Châu - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh1.300.000----Đất ở đô thị
144Huyện Krông AnaNguyễn Huệ - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh1.300.000----Đất ở đô thị
145Huyện Krông AnaNguyễn Trãi - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh1.300.000----Đất ở đô thị
146Huyện Krông AnaLê Lợi - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An1.300.000----Đất ở đô thị
147Huyện Krông AnaTrần Phú - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An1.300.000----Đất ở đô thị
148Huyện Krông AnaLê Hồng Phong - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Nguyễn Trung Trực1.300.000----Đất ở đô thị
149Huyện Krông AnaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Lê Duẩn1.300.000----Đất ở đô thị
150Huyện Krông AnaY Jút - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An1.300.000----Đất ở đô thị
151Huyện Krông AnaPhan Đình Giót - Thị trấn Buôn TrấpLê Thánh Tông - Chu Văn An1.300.000----Đất ở đô thị
152Huyện Krông AnaNgô Quyền - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An1.000.000----Đất ở đô thị
153Huyện Krông AnaNgô Quyền - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Lê Duẩn850.000----Đất ở đô thị
154Huyện Krông AnaNgô Quyền - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Nguyễn Du700.000----Đất ở đô thị
155Huyện Krông AnaHai Bà Trưng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Thi Minh Khai - Nguyễn Chánh800.000----Đất ở đô thị
156Huyện Krông AnaHai Bà Trưng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức)650.000----Đất ở đô thị
157Huyện Krông AnaHai Bà Trưng - Thị trấn Buôn TrấpHẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) - Đến hết đường550.000----Đất ở đô thị
158Huyện Krông AnaVõ Thị Sáu - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng800.000----Đất ở đô thị
159Huyện Krông AnaNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng800.000----Đất ở đô thị
160Huyện Krông AnaTôn Thất Tùng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Du1.200.000----Đất ở đô thị
161Huyện Krông AnaNguyễn Chánh - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng900.000----Đất ở đô thị
162Huyện Krông AnaPhạm Sĩ - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng800.000----Đất ở đô thị
163Huyện Krông AnaY Ngông - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng800.000----Đất ở đô thị
164Huyện Krông AnaPhan Đăng Lưu - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng800.000----Đất ở đô thị
165Huyện Krông AnaHẻm Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn TrấpVõ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai600.000----Đất ở đô thị
166Huyện Krông AnaNguyễn Trung Trực - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Du - Trần Hưng Đạo800.000----Đất ở đô thị
167Huyện Krông AnaNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Buôn TrấpNgô Quyền - Lê Quý Đôn600.000----Đất ở đô thị
168Huyện Krông AnaLê Quý Đôn - Thị trấn Buôn TrấpNgô Quyền - Trụ sở tổ dân phố 7700.000----Đất ở đô thị
169Huyện Krông AnaLê Quý Đôn - Thị trấn Buôn TrấpTrụ sở tổ dân phố 7 - Nguyễn Du nối dài450.000----Đất ở đô thị
170Huyện Krông AnaHoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn TrấpHoàng Diệu - Lý Thường Kiệt1.000.000----Đất ở đô thị
171Huyện Krông AnaHoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn TrấpLý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế4.500.000----Đất ở đô thị
172Huyện Krông AnaHoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn TrấpMai Hắc Đế - Cao Thắng1.000.000----Đất ở đô thị
173Huyện Krông AnaNơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn TrấpY Bih Alêô - Cao Thắng400.000----Đất ở đô thị
174Huyện Krông AnaNơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn TrấpCao Thắng - Nguyễn Khuyến700.000----Đất ở đô thị
175Huyện Krông AnaHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Nơ Trang Lơng1.000.000----Đất ở đô thị
176Huyện Krông AnaNguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Đến hết đường800.000----Đất ở đô thị
177Huyện Krông AnaPhạm Ngũ Lão - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Đến hết đường720.000----Đất ở đô thị
178Huyện Krông AnaNguyễn Khuyến - Thị trấn Buôn TrấpHoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học720.000----Đất ở đô thị
179Huyện Krông AnaHẻm của đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn TrấpĐầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường600.000----Đất ở đô thị
180Huyện Krông AnaHẻm của đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpĐầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh600.000----Đất ở đô thị
181Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn TrấpGiáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hóa Buôn Rung840.000----Đất ở đô thị
182Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn TrấpHết nhà văn hóa Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen2.000.000----Đất ở đô thị
183Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn TrấpTỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3800.000----Đất ở đô thị
184Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn TrấpHết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng550.000----Đất ở đô thị
185Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn TrấpHết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh600.000----Đất ở đô thị
186Huyện Krông AnaNhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) - Thị trấn Buôn Trấp-300.000----Đất ở đô thị
187Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp-430.000----Đất ở đô thị
188Huyện Krông AnaCác đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp-500.000----Đất ở đô thị
189Huyện Krông AnaHẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn TrấpBà Triệu - Mai Hắc Đế2.500.000----Đất ở đô thị
190Huyện Krông AnaHoàng Diệu - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Phạm Ngũ Lão750.000----Đất ở đô thị
191Huyện Krông AnaNguyễn Thái Học - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân600.000----Đất ở đô thị
192Huyện Krông AnaBùi Thị Xuân - Thị trấn Buôn TrấpNgã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng600.000----Đất ở đô thị
193Huyện Krông AnaPhạm Hồng Thái - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng500.000----Đất ở đô thị
194Huyện Krông AnaHẻm 1, 2 Hùng Vương - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Hoàng Văn Thụ700.000----Đất ở đô thị
195Huyện Krông AnaTrần Bình Trọng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường250.000----Đất ở đô thị
196Huyện Krông AnaNguyễn Thông - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường250.000----Đất ở đô thị
197Huyện Krông AnaAma Khê - Thị trấn Buôn TrấpHai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng400.000----Đất ở đô thị
198Huyện Krông AnaPhan Đình Phùng - Thị trấn Buôn TrấpHai Bà Trưng - Đến hết đường400.000----Đất ở đô thị
199Huyện Krông AnaY Ơn - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưr - Đến hết đường400.000----Đất ở đô thị
200Huyện Krông AnaY Bíh Alêô - Thị trấn Buôn TrấpHai Bà Trưng - Đến hết đường400.000----Đất ở đô thị
201Huyện Krông AnaÔi Ắt - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưr - Ama Jhao300.000----Đất ở đô thị
202Huyện Krông AnaNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưr - Ama Jhao300.000----Đất ở đô thị
203Huyện Krông AnaLý Tự Trọng - Thị trấn Buôn TrấpAma Khê - Hết đường400.000----Đất ở đô thị
204Huyện Krông AnaAma Jhao - Thị trấn Buôn TrấpAma Khê - Hết đường400.000----Đất ở đô thị
205Huyện Krông AnaĐường N2 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-011.300.000----Đất ở đô thị
206Huyện Krông AnaĐường N3 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-011.300.000----Đất ở đô thị
207Huyện Krông AnaĐường N4 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-011.300.000----Đất ở đô thị
208Huyện Krông AnaĐường N5 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-011.300.000----Đất ở đô thị
209Huyện Krông AnaĐường N6 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-011.300.000----Đất ở đô thị
210Huyện Krông AnaĐường N7 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-011.300.000----Đất ở đô thị
211Huyện Krông AnaĐường D-03 - Thị trấn Buôn TrấpĐường N7 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)1.300.000----Đất ở đô thị
212Huyện Krông AnaĐường D-01 - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Du - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)1.300.000----Đất ở đô thị
213Huyện Krông AnaĐường D-04 - Thị trấn Buôn TrấpNgô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)1.300.000----Đất ở đô thị
214Huyện Krông AnaĐường D-05 - Thị trấn Buôn TrấpNgô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)1.300.000----Đất ở đô thị
215Huyện Krông AnaCác trục đường khu vực còn lại - Thị trấn Buôn Trấp-220.000----Đất ở đô thị
216Huyện Krông AnaBà Triệu - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ9.600.000----Đất TM-DV đô thị
217Huyện Krông AnaLý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Hoàng Văn Thụ3.760.000----Đất TM-DV đô thị
218Huyện Krông AnaLý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn TrấpHoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng1.040.000----Đất TM-DV đô thị
219Huyện Krông AnaLý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học640.000----Đất TM-DV đô thị
220Huyện Krông AnaHùng Vương - Thị trấn Buôn TrấpBà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt4.160.000----Đất TM-DV đô thị
221Huyện Krông AnaHùng Vương - Thị trấn Buôn TrấpLê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh3.360.000----Đất TM-DV đô thị
222Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpBà Triệu - Mai Hắc Đế4.160.000----Đất TM-DV đô thị
223Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpMai Hắc Đế - Cao Thắng3.200.000----Đất TM-DV đô thị
224Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpCao Thắng - Y Bih Alêo1.600.000----Đất TM-DV đô thị
225Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpY Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm800.000----Đất TM-DV đô thị
226Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana520.000----Đất TM-DV đô thị
227Huyện Krông AnaMai Hắc Đế - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ3.600.000----Đất TM-DV đô thị
228Huyện Krông AnaCao Thắng - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng680.000----Đất TM-DV đô thị
229Huyện Krông AnaNguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An3.600.000----Đất TM-DV đô thị
230Huyện Krông AnaNguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa2.800.000----Đất TM-DV đô thị
231Huyện Krông AnaNguyễn Tất Thành (nối dài) - Thị trấn Buôn TrấpNgã 3 đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao344.000----Đất TM-DV đô thị
232Huyện Krông AnaChu Văn An - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh3.200.000----Đất TM-DV đô thị
233Huyện Krông AnaChu Văn An nối dài - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen680.000----Đất TM-DV đô thị
234Huyện Krông AnaNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An2.400.000----Đất TM-DV đô thị
235Huyện Krông AnaNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu800.000----Đất TM-DV đô thị
236Huyện Krông AnaNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Đình Chiểu - Giáp đường Nguyễn Du nối dài440.000----Đất TM-DV đô thị
237Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Lê Duẩn3.200.000----Đất TM-DV đô thị
238Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Tôn Thất Tùng2.400.000----Đất TM-DV đô thị
239Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpTôn Thất Tùng - Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1680.000----Đất TM-DV đô thị
240Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpHết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn ÊCăm440.000----Đất TM-DV đô thị
241Huyện Krông AnaLê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn2.800.000----Đất TM-DV đô thị
242Huyện Krông AnaLê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpNgã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền2.000.000----Đất TM-DV đô thị
243Huyện Krông AnaHẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpĐường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh Viện huyện800.000----Đất TM-DV đô thị
244Huyện Krông AnaHẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpĐường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề640.000----Đất TM-DV đô thị
245Huyện Krông AnaĐường số 1, 2, 3, 4 - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Đường số 111.240.000----Đất TM-DV đô thị
246Huyện Krông AnaĐường số 5 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 10 - Đường số 111.160.000----Đất TM-DV đô thị
247Huyện Krông AnaĐường số 6 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 10 - Đường số 111.080.000----Đất TM-DV đô thị
248Huyện Krông AnaĐường số 7 - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Đường số 111.000.000----Đất TM-DV đô thị
249Huyện Krông AnaĐường số 8 - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Đường số 11960.000----Đất TM-DV đô thị
250Huyện Krông AnaĐường số 9 - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Du - Đường số 41.240.000----Đất TM-DV đô thị
251Huyện Krông AnaĐường số 9 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 7 - Ngô Quyền960.000----Đất TM-DV đô thị
252Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường Nguyễn Du - Đường số 41.200.000----Đất TM-DV đô thị
253Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 4 - Đường số 51.160.000----Đất TM-DV đô thị
254Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 5 - Đường số 61.080.000----Đất TM-DV đô thị
255Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 6 - Đường số 71.000.000----Đất TM-DV đô thị
256Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 7 - Đường Ngô Quyền960.000----Đất TM-DV đô thị
257Huyện Krông AnaLê Thánh Tông - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh1.040.000----Đất TM-DV đô thị
258Huyện Krông AnaPhan Bội Châu - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh1.040.000----Đất TM-DV đô thị
259Huyện Krông AnaNguyễn Huệ - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh1.040.000----Đất TM-DV đô thị
260Huyện Krông AnaNguyễn Trãi - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh1.040.000----Đất TM-DV đô thị
261Huyện Krông AnaLê Lợi - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An1.040.000----Đất TM-DV đô thị
262Huyện Krông AnaTrần Phú - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An1.040.000----Đất TM-DV đô thị
263Huyện Krông AnaLê Hồng Phong - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Nguyễn Trung Trực1.040.000----Đất TM-DV đô thị
264Huyện Krông AnaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Lê Duẩn1.040.000----Đất TM-DV đô thị
265Huyện Krông AnaY Jút - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An1.040.000----Đất TM-DV đô thị
266Huyện Krông AnaPhan Đình Giót - Thị trấn Buôn TrấpLê Thánh Tông - Chu Văn An1.040.000----Đất TM-DV đô thị
267Huyện Krông AnaNgô Quyền - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An800.000----Đất TM-DV đô thị
268Huyện Krông AnaNgô Quyền - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Lê Duẩn680.000----Đất TM-DV đô thị
269Huyện Krông AnaNgô Quyền - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Nguyễn Du560.000----Đất TM-DV đô thị
270Huyện Krông AnaHai Bà Trưng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Thi Minh Khai - Nguyễn Chánh640.000----Đất TM-DV đô thị
271Huyện Krông AnaHai Bà Trưng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức)520.000----Đất TM-DV đô thị
272Huyện Krông AnaHai Bà Trưng - Thị trấn Buôn TrấpHẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) - Đến hết đường440.000----Đất TM-DV đô thị
273Huyện Krông AnaVõ Thị Sáu - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng640.000----Đất TM-DV đô thị
274Huyện Krông AnaNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng640.000----Đất TM-DV đô thị
275Huyện Krông AnaTôn Thất Tùng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Du960.000----Đất TM-DV đô thị
276Huyện Krông AnaNguyễn Chánh - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng720.000----Đất TM-DV đô thị
277Huyện Krông AnaPhạm Sĩ - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng640.000----Đất TM-DV đô thị
278Huyện Krông AnaY Ngông - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng640.000----Đất TM-DV đô thị
279Huyện Krông AnaPhan Đăng Lưu - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng640.000----Đất TM-DV đô thị
280Huyện Krông AnaHẻm Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn TrấpVõ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai480.000----Đất TM-DV đô thị
281Huyện Krông AnaNguyễn Trung Trực - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Du - Trần Hưng Đạo640.000----Đất TM-DV đô thị
282Huyện Krông AnaNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Buôn TrấpNgô Quyền - Lê Quý Đôn480.000----Đất TM-DV đô thị
283Huyện Krông AnaLê Quý Đôn - Thị trấn Buôn TrấpNgô Quyền - Trụ sở tổ dân phố 7560.000----Đất TM-DV đô thị
284Huyện Krông AnaLê Quý Đôn - Thị trấn Buôn TrấpTrụ sở tổ dân phố 7 - Nguyễn Du nối dài360.000----Đất TM-DV đô thị
285Huyện Krông AnaHoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn TrấpHoàng Diệu - Lý Thường Kiệt800.000----Đất TM-DV đô thị
286Huyện Krông AnaHoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn TrấpLý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế3.600.000----Đất TM-DV đô thị
287Huyện Krông AnaHoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn TrấpMai Hắc Đế - Cao Thắng800.000----Đất TM-DV đô thị
288Huyện Krông AnaNơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn TrấpY Bih Alêô - Cao Thắng320.000----Đất TM-DV đô thị
289Huyện Krông AnaNơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn TrấpCao Thắng - Nguyễn Khuyến560.000----Đất TM-DV đô thị
290Huyện Krông AnaHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Nơ Trang Lơng800.000----Đất TM-DV đô thị
291Huyện Krông AnaNguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Đến hết đường640.000----Đất TM-DV đô thị
292Huyện Krông AnaPhạm Ngũ Lão - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Đến hết đường576.000----Đất TM-DV đô thị
293Huyện Krông AnaNguyễn Khuyến - Thị trấn Buôn TrấpHoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học576.000----Đất TM-DV đô thị
294Huyện Krông AnaHẻm của đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn TrấpĐầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường480.000----Đất TM-DV đô thị
295Huyện Krông AnaHẻm của đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpĐầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh480.000----Đất TM-DV đô thị
296Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn TrấpGiáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hóa Buôn Rung672.000----Đất TM-DV đô thị
297Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn TrấpHết nhà văn hóa Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen1.600.000----Đất TM-DV đô thị
298Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn TrấpTỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3640.000----Đất TM-DV đô thị
299Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn TrấpHết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng440.000----Đất TM-DV đô thị
300Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn TrấpHết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh480.000----Đất TM-DV đô thị
301Huyện Krông AnaNhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) - Thị trấn Buôn Trấp-240.000----Đất TM-DV đô thị
302Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp-344.000----Đất TM-DV đô thị
303Huyện Krông AnaCác đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp-400.000----Đất TM-DV đô thị
304Huyện Krông AnaHẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn TrấpBà Triệu - Mai Hắc Đế2.000.000----Đất TM-DV đô thị
305Huyện Krông AnaHoàng Diệu - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Phạm Ngũ Lão600.000----Đất TM-DV đô thị
306Huyện Krông AnaNguyễn Thái Học - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân480.000----Đất TM-DV đô thị
307Huyện Krông AnaBùi Thị Xuân - Thị trấn Buôn TrấpNgã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng480.000----Đất TM-DV đô thị
308Huyện Krông AnaPhạm Hồng Thái - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng400.000----Đất TM-DV đô thị
309Huyện Krông AnaHẻm 1, 2 Hùng Vương - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Hoàng Văn Thụ560.000----Đất TM-DV đô thị
310Huyện Krông AnaTrần Bình Trọng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường200.000----Đất TM-DV đô thị
311Huyện Krông AnaNguyễn Thông - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường200.000----Đất TM-DV đô thị
312Huyện Krông AnaAma Khê - Thị trấn Buôn TrấpHai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng320.000----Đất TM-DV đô thị
313Huyện Krông AnaPhan Đình Phùng - Thị trấn Buôn TrấpHai Bà Trưng - Đến hết đường320.000----Đất TM-DV đô thị
314Huyện Krông AnaY Ơn - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưr - Đến hết đường320.000----Đất TM-DV đô thị
315Huyện Krông AnaY Bíh Alêô - Thị trấn Buôn TrấpHai Bà Trưng - Đến hết đường320.000----Đất TM-DV đô thị
316Huyện Krông AnaÔi Ắt - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưr - Ama Jhao240.000----Đất TM-DV đô thị
317Huyện Krông AnaNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưr - Ama Jhao240.000----Đất TM-DV đô thị
318Huyện Krông AnaLý Tự Trọng - Thị trấn Buôn TrấpAma Khê - Hết đường320.000----Đất TM-DV đô thị
319Huyện Krông AnaAma Jhao - Thị trấn Buôn TrấpAma Khê - Hết đường320.000----Đất TM-DV đô thị
320Huyện Krông AnaĐường N2 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-011.040.000----Đất TM-DV đô thị
321Huyện Krông AnaĐường N3 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-011.040.000----Đất TM-DV đô thị
322Huyện Krông AnaĐường N4 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-011.040.000----Đất TM-DV đô thị
323Huyện Krông AnaĐường N5 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-011.040.000----Đất TM-DV đô thị
324Huyện Krông AnaĐường N6 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-011.040.000----Đất TM-DV đô thị
325Huyện Krông AnaĐường N7 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-011.040.000----Đất TM-DV đô thị
326Huyện Krông AnaĐường D-03 - Thị trấn Buôn TrấpĐường N7 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
327Huyện Krông AnaĐường D-01 - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Du - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
328Huyện Krông AnaĐường D-04 - Thị trấn Buôn TrấpNgô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
329Huyện Krông AnaĐường D-05 - Thị trấn Buôn TrấpNgô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
330Huyện Krông AnaCác trục đường khu vực còn lại - Thị trấn Buôn Trấp-176.000----Đất TM-DV đô thị
331Huyện Krông AnaBà Triệu - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ7.200.000----Đất SX-KD đô thị
332Huyện Krông AnaLý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Hoàng Văn Thụ2.820.000----Đất SX-KD đô thị
333Huyện Krông AnaLý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn TrấpHoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng780.000----Đất SX-KD đô thị
334Huyện Krông AnaLý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học480.000----Đất SX-KD đô thị
335Huyện Krông AnaHùng Vương - Thị trấn Buôn TrấpBà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt3.120.000----Đất SX-KD đô thị
336Huyện Krông AnaHùng Vương - Thị trấn Buôn TrấpLê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh2.520.000----Đất SX-KD đô thị
337Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpBà Triệu - Mai Hắc Đế3.120.000----Đất SX-KD đô thị
338Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpMai Hắc Đế - Cao Thắng2.400.000----Đất SX-KD đô thị
339Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpCao Thắng - Y Bih Alêo1.200.000----Đất SX-KD đô thị
340Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpY Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm600.000----Đất SX-KD đô thị
341Huyện Krông AnaNơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana390.000----Đất SX-KD đô thị
342Huyện Krông AnaMai Hắc Đế - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ2.700.000----Đất SX-KD đô thị
343Huyện Krông AnaCao Thắng - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng510.000----Đất SX-KD đô thị
344Huyện Krông AnaNguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An2.700.000----Đất SX-KD đô thị
345Huyện Krông AnaNguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa2.100.000----Đất SX-KD đô thị
346Huyện Krông AnaNguyễn Tất Thành (nối dài) - Thị trấn Buôn TrấpNgã 3 đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao258.000----Đất SX-KD đô thị
347Huyện Krông AnaChu Văn An - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh2.400.000----Đất SX-KD đô thị
348Huyện Krông AnaChu Văn An nối dài - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen510.000----Đất SX-KD đô thị
349Huyện Krông AnaNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An1.800.000----Đất SX-KD đô thị
350Huyện Krông AnaNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu600.000----Đất SX-KD đô thị
351Huyện Krông AnaNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Đình Chiểu - Giáp đường Nguyễn Du nối dài330.000----Đất SX-KD đô thị
352Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Lê Duẩn2.400.000----Đất SX-KD đô thị
353Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Tôn Thất Tùng1.800.000----Đất SX-KD đô thị
354Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpTôn Thất Tùng - Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1510.000----Đất SX-KD đô thị
355Huyện Krông AnaNguyễn Du - Thị trấn Buôn TrấpHết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn ÊCăm330.000----Đất SX-KD đô thị
356Huyện Krông AnaLê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn2.100.000----Đất SX-KD đô thị
357Huyện Krông AnaLê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpNgã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền1.500.000----Đất SX-KD đô thị
358Huyện Krông AnaHẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpĐường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh Viện huyện600.000----Đất SX-KD đô thị
359Huyện Krông AnaHẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn TrấpĐường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề480.000----Đất SX-KD đô thị
360Huyện Krông AnaĐường số 1, 2, 3, 4 - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Đường số 11930.000----Đất SX-KD đô thị
361Huyện Krông AnaĐường số 5 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 10 - Đường số 11870.000----Đất SX-KD đô thị
362Huyện Krông AnaĐường số 6 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 10 - Đường số 11810.000----Đất SX-KD đô thị
363Huyện Krông AnaĐường số 7 - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Đường số 11750.000----Đất SX-KD đô thị
364Huyện Krông AnaĐường số 8 - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Đường số 11720.000----Đất SX-KD đô thị
365Huyện Krông AnaĐường số 9 - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Du - Đường số 4930.000----Đất SX-KD đô thị
366Huyện Krông AnaĐường số 9 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 7 - Ngô Quyền720.000----Đất SX-KD đô thị
367Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường Nguyễn Du - Đường số 4900.000----Đất SX-KD đô thị
368Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 4 - Đường số 5870.000----Đất SX-KD đô thị
369Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 5 - Đường số 6810.000----Đất SX-KD đô thị
370Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 6 - Đường số 7750.000----Đất SX-KD đô thị
371Huyện Krông AnaĐường số 10, 11 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 7 - Đường Ngô Quyền720.000----Đất SX-KD đô thị
372Huyện Krông AnaLê Thánh Tông - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh780.000----Đất SX-KD đô thị
373Huyện Krông AnaPhan Bội Châu - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh780.000----Đất SX-KD đô thị
374Huyện Krông AnaNguyễn Huệ - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh780.000----Đất SX-KD đô thị
375Huyện Krông AnaNguyễn Trãi - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh780.000----Đất SX-KD đô thị
376Huyện Krông AnaLê Lợi - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An780.000----Đất SX-KD đô thị
377Huyện Krông AnaTrần Phú - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An780.000----Đất SX-KD đô thị
378Huyện Krông AnaLê Hồng Phong - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Nguyễn Trung Trực780.000----Đất SX-KD đô thị
379Huyện Krông AnaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Lê Duẩn780.000----Đất SX-KD đô thị
380Huyện Krông AnaY Jút - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An780.000----Đất SX-KD đô thị
381Huyện Krông AnaPhan Đình Giót - Thị trấn Buôn TrấpLê Thánh Tông - Chu Văn An780.000----Đất SX-KD đô thị
382Huyện Krông AnaNgô Quyền - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Chu Văn An600.000----Đất SX-KD đô thị
383Huyện Krông AnaNgô Quyền - Thị trấn Buôn TrấpChu Văn An - Lê Duẩn510.000----Đất SX-KD đô thị
384Huyện Krông AnaNgô Quyền - Thị trấn Buôn TrấpLê Duẩn - Nguyễn Du420.000----Đất SX-KD đô thị
385Huyện Krông AnaHai Bà Trưng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Thi Minh Khai - Nguyễn Chánh480.000----Đất SX-KD đô thị
386Huyện Krông AnaHai Bà Trưng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức)390.000----Đất SX-KD đô thị
387Huyện Krông AnaHai Bà Trưng - Thị trấn Buôn TrấpHẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) - Đến hết đường330.000----Đất SX-KD đô thị
388Huyện Krông AnaVõ Thị Sáu - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng480.000----Đất SX-KD đô thị
389Huyện Krông AnaNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng480.000----Đất SX-KD đô thị
390Huyện Krông AnaTôn Thất Tùng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Nguyễn Du720.000----Đất SX-KD đô thị
391Huyện Krông AnaNguyễn Chánh - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng540.000----Đất SX-KD đô thị
392Huyện Krông AnaPhạm Sĩ - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng480.000----Đất SX-KD đô thị
393Huyện Krông AnaY Ngông - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng480.000----Đất SX-KD đô thị
394Huyện Krông AnaPhan Đăng Lưu - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng480.000----Đất SX-KD đô thị
395Huyện Krông AnaHẻm Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn TrấpVõ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai360.000----Đất SX-KD đô thị
396Huyện Krông AnaNguyễn Trung Trực - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Du - Trần Hưng Đạo480.000----Đất SX-KD đô thị
397Huyện Krông AnaNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Buôn TrấpNgô Quyền - Lê Quý Đôn360.000----Đất SX-KD đô thị
398Huyện Krông AnaLê Quý Đôn - Thị trấn Buôn TrấpNgô Quyền - Trụ sở tổ dân phố 7420.000----Đất SX-KD đô thị
399Huyện Krông AnaLê Quý Đôn - Thị trấn Buôn TrấpTrụ sở tổ dân phố 7 - Nguyễn Du nối dài270.000----Đất SX-KD đô thị
400Huyện Krông AnaHoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn TrấpHoàng Diệu - Lý Thường Kiệt600.000----Đất SX-KD đô thị
401Huyện Krông AnaHoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn TrấpLý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế2.700.000----Đất SX-KD đô thị
402Huyện Krông AnaHoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn TrấpMai Hắc Đế - Cao Thắng600.000----Đất SX-KD đô thị
403Huyện Krông AnaNơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn TrấpY Bih Alêô - Cao Thắng240.000----Đất SX-KD đô thị
404Huyện Krông AnaNơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn TrấpCao Thắng - Nguyễn Khuyến420.000----Đất SX-KD đô thị
405Huyện Krông AnaHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Nơ Trang Lơng600.000----Đất SX-KD đô thị
406Huyện Krông AnaNguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Đến hết đường480.000----Đất SX-KD đô thị
407Huyện Krông AnaPhạm Ngũ Lão - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Đến hết đường432.000----Đất SX-KD đô thị
408Huyện Krông AnaNguyễn Khuyến - Thị trấn Buôn TrấpHoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học432.000----Đất SX-KD đô thị
409Huyện Krông AnaHẻm của đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn TrấpĐầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường360.000----Đất SX-KD đô thị
410Huyện Krông AnaHẻm của đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn TrấpĐầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh360.000----Đất SX-KD đô thị
411Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn TrấpGiáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hóa Buôn Rung504.000----Đất SX-KD đô thị
412Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn TrấpHết nhà văn hóa Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen1.200.000----Đất SX-KD đô thị
413Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn TrấpTỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3480.000----Đất SX-KD đô thị
414Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn TrấpHết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng330.000----Đất SX-KD đô thị
415Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn TrấpHết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh360.000----Đất SX-KD đô thị
416Huyện Krông AnaNhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) - Thị trấn Buôn Trấp-180.000----Đất SX-KD đô thị
417Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp-258.000----Đất SX-KD đô thị
418Huyện Krông AnaCác đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp-300.000----Đất SX-KD đô thị
419Huyện Krông AnaHẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn TrấpBà Triệu - Mai Hắc Đế1.500.000----Đất SX-KD đô thị
420Huyện Krông AnaHoàng Diệu - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Phạm Ngũ Lão450.000----Đất SX-KD đô thị
421Huyện Krông AnaNguyễn Thái Học - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân360.000----Đất SX-KD đô thị
422Huyện Krông AnaBùi Thị Xuân - Thị trấn Buôn TrấpNgã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng360.000----Đất SX-KD đô thị
423Huyện Krông AnaPhạm Hồng Thái - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng300.000----Đất SX-KD đô thị
424Huyện Krông AnaHẻm 1, 2 Hùng Vương - Thị trấn Buôn TrấpHùng Vương - Hoàng Văn Thụ420.000----Đất SX-KD đô thị
425Huyện Krông AnaTrần Bình Trọng - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường150.000----Đất SX-KD đô thị
426Huyện Krông AnaNguyễn Thông - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường150.000----Đất SX-KD đô thị
427Huyện Krông AnaAma Khê - Thị trấn Buôn TrấpHai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng240.000----Đất SX-KD đô thị
428Huyện Krông AnaPhan Đình Phùng - Thị trấn Buôn TrấpHai Bà Trưng - Đến hết đường240.000----Đất SX-KD đô thị
429Huyện Krông AnaY Ơn - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưr - Đến hết đường240.000----Đất SX-KD đô thị
430Huyện Krông AnaY Bíh Alêô - Thị trấn Buôn TrấpHai Bà Trưng - Đến hết đường240.000----Đất SX-KD đô thị
431Huyện Krông AnaÔi Ắt - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưr - Ama Jhao180.000----Đất SX-KD đô thị
432Huyện Krông AnaNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Buôn TrấpNơ Trang Gưr - Ama Jhao180.000----Đất SX-KD đô thị
433Huyện Krông AnaLý Tự Trọng - Thị trấn Buôn TrấpAma Khê - Hết đường240.000----Đất SX-KD đô thị
434Huyện Krông AnaAma Jhao - Thị trấn Buôn TrấpAma Khê - Hết đường240.000----Đất SX-KD đô thị
435Huyện Krông AnaĐường N2 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-01780.000----Đất SX-KD đô thị
436Huyện Krông AnaĐường N3 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-01780.000----Đất SX-KD đô thị
437Huyện Krông AnaĐường N4 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-01780.000----Đất SX-KD đô thị
438Huyện Krông AnaĐường N5 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-01780.000----Đất SX-KD đô thị
439Huyện Krông AnaĐường N6 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-01780.000----Đất SX-KD đô thị
440Huyện Krông AnaĐường N7 - Thị trấn Buôn TrấpĐường số 11 - Đường D-01780.000----Đất SX-KD đô thị
441Huyện Krông AnaĐường D-03 - Thị trấn Buôn TrấpĐường N7 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)780.000----Đất SX-KD đô thị
442Huyện Krông AnaĐường D-01 - Thị trấn Buôn TrấpNguyễn Du - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)780.000----Đất SX-KD đô thị
443Huyện Krông AnaĐường D-04 - Thị trấn Buôn TrấpNgô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)780.000----Đất SX-KD đô thị
444Huyện Krông AnaĐường D-05 - Thị trấn Buôn TrấpNgô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)780.000----Đất SX-KD đô thị
445Huyện Krông AnaCác trục đường khu vực còn lại - Thị trấn Buôn Trấp-132.000----Đất SX-KD đô thị
446Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Dray SápGiáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na650.000----Đất ở nông thôn
447Huyện Krông AnaĐường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray SápNgã ba giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập350.000----Đất ở nông thôn
448Huyện Krông AnaĐường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray SápHết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Ngã ba An Na350.000----Đất ở nông thôn
449Huyện Krông AnaĐường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray SápTừ ngã ba thôn An Na (Nhà ông Vũ Công Hồng) - Hết ranh giới nhà ông Phạm Ngọc Đạt (đi Buôn Kuốp)200.000----Đất ở nông thôn
450Huyện Krông AnaĐường liên xã - Xã Dray SápNgã ba thôn An Na - Giáp xã Ea Na300.000----Đất ở nông thôn
451Huyện Krông AnaĐường thôn Đồng Tâm - Xã Dray SápGiáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Giáp xã Hòa Phú (Buôn Ma Thuột)270.000----Đất ở nông thôn
452Huyện Krông AnaKhu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray SápCầu sắt - Đường TL2 (hướng Buôn Ma Thuột)650.000----Đất ở nông thôn
453Huyện Krông AnaKhu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray SápGiáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Cầu sắt đi TL2 cũ (hướng đi Buôn Trấp)1.050.000----Đất ở nông thôn
454Huyện Krông AnaKhu vực còn lại của các Thôn: An Na, Đồng Tâm, Đray Sáp, Đoàn Kết, xóm 4 Ka La - Xã Dray Sáp-150.000----Đất ở nông thôn
455Huyện Krông AnaKhu vực còn lại của các Buôn: Ka La (trừ xóm 4 Ka La), Tuôr A, Tuôr B và Buôn Kuốp - Xã Dray Sáp-100.000----Đất ở nông thôn
456Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaĐèo Ea Na (giáp xã Đray Sáp) - Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong840.000----Đất ở nông thôn
457Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaĐến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong - Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập1.400.000----Đất ở nông thôn
458Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaNgã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc2.300.000----Đất ở nông thôn
459Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaNgã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc)5.500.000----Đất ở nông thôn
460Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaNgã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện buôn Tor2.900.000----Đất ở nông thôn
461Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaBưu điện buôn Tor - Ngã ba (Lên đồi 556)1.800.000----Đất ở nông thôn
462Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaNgã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh1.400.000----Đất ở nông thôn
463Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaCổng chào Buôn Cuăh - Giáp xã Ea Bông1.100.000----Đất ở nông thôn
464Huyện Krông AnaĐường liên xã - Xã Ea NaTỉnh lộ 2 - Giáp xã Đray Sáp400.000----Đất ở nông thôn
465Huyện Krông AnaĐường liên thôn 1 - Xã Ea NaNgã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng440.000----Đất ở nông thôn
466Huyện Krông AnaĐường liên thôn 1 - Xã Ea NaHội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai270.000----Đất ở nông thôn
467Huyện Krông AnaĐường liên thôn 2 - Xã Ea NaNgã ba Tỉnh lộ 2 (Chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc400.000----Đất ở nông thôn
468Huyện Krông AnaĐường liên thôn 2 - Xã Ea NaHết thôn Quỳnh Ngọc - Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1290.000----Đất ở nông thôn
469Huyện Krông AnaĐường liên thôn 2 - Xã Ea NaHết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana220.000----Đất ở nông thôn
470Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100 m - Xã Ea Na-300.000----Đất ở nông thôn
471Huyện Krông AnaKhu vực còn lại - Xã Ea Na-150.000----Đất ở nông thôn
472Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngGiáp xã Ea Na - Đến cổng chào thôn Hòa Tây1.100.000----Đất ở nông thôn
473Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngĐến cổng chào thôn Hòa Tây - Đến cổng chào thôn Hòa Đông1.600.000----Đất ở nông thôn
474Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngĐến cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông1.200.000----Đất ở nông thôn
475Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngHết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông - Ngã ba đường vào Buôn Xá800.000----Đất ở nông thôn
476Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngNgã ba đường vào Buôn Xá - Giáp thị trấn Buôn Trấp800.000----Đất ở nông thôn
477Huyện Krông AnaTỉnh lộ 10 - Xã Ea BôngTỉnh lộ 2 - Đầu buôn Riăng450.000----Đất ở nông thôn
478Huyện Krông AnaTỉnh lộ 10 - Xã Ea BôngĐầu buôn Riăng - Đầu thôn 10/3350.000----Đất ở nông thôn
479Huyện Krông AnaTỉnh lộ 10 - Xã Ea BôngĐầu thôn 10/3 - Giáp huyện Cư Kuin300.000----Đất ở nông thôn
480Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc thôn Hòa Trung, Hòa Tây, Hòa Đông và Buôn Kruế) - Xã Ea Bông-380.000----Đất ở nông thôn
481Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc buôn M'blớt) - Xã Ea Bông-320.000----Đất ở nông thôn
482Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) - Xã Ea Bông-320.000----Đất ở nông thôn
483Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100 mét - Xã Ea Bông-200.000----Đất ở nông thôn
484Huyện Krông AnaKhu vực còn lại các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - Xã Ea Bông-190.000----Đất ở nông thôn
485Huyện Krông AnaKhu vực còn lại các buôn: Ea Kruế, Mblớt, Nắc, Dhăm, H'Ma và Buôn Kô - Xã Ea Bông-160.000----Đất ở nông thôn
486Huyện Krông AnaKhu vực còn lại thôn, buôn: Riăng, Knul và thôn 10/3, buôn Sáh - Xã Ea Bông-110.000----Đất ở nông thôn
487Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Quảng ĐiềnGiáp ranh xã Bình Hòa - Ngã 3 Cây Cóc350.000----Đất ở nông thôn
488Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Quảng ĐiềnNgã 3 Cây Cóc - Hết Tỉnh Lộ 2430.000----Đất ở nông thôn
489Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Quảng ĐiềnChân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang300.000----Đất ở nông thôn
490Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Quảng ĐiềnSân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc350.000----Đất ở nông thôn
491Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Quảng ĐiềnNgã ba Sơn Thọ (Giáp đường đèo Chư Bao) - Giáp xã Dur Kmăl270.000----Đất ở nông thôn
492Huyện Krông AnaĐường liên Thôn 2 - Xã Quảng ĐiềnTỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1160.000----Đất ở nông thôn
493Huyện Krông AnaĐường liên Thôn 3 - Xã Quảng ĐiềnTỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1)160.000----Đất ở nông thôn
494Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (Trừ các đường đã có ở trên) - Xã Quảng Điền-140.000----Đất ở nông thôn
495Huyện Krông AnaKhu vực còn lại - Xã Quảng Điền-110.000----Đất ở nông thôn
496Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng AdrênGiáp thị trấn Buôn Trấp - Hết chợ trung tâm cụm xã500.000----Đất ở nông thôn
497Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng AdrênHết chợ trung tâm cụm xã - Ngã ba buôn K62300.000----Đất ở nông thôn
498Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng AdrênNgã ba buôn K62 - Giáp ranh huyện Cư Kuin260.000----Đất ở nông thôn
499Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Băng AdrênNgã ba Cây Hương - Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl)550.000----Đất ở nông thôn
500Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Băng AdrênHết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) - Giáp ranh xã Dur Kmăl350.000----Đất ở nông thôn
501Huyện Krông AnaKhu vực còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Ea Brinh - Xã Băng Adrên-170.000----Đất ở nông thôn
502Huyện Krông AnaKhu vực còn lại của thôn 4, buôn K62, buôn Cuê - Xã Băng Adrên-100.000----Đất ở nông thôn
503Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălGiáp ranh xã Băng Adrênh - Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl300.000----Đất ở nông thôn
504Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălHết trụ sở UBND xã Dur Kmăl - Trạm Y tế xã260.000----Đất ở nông thôn
505Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălTrạm Y tế xã - Chân đèo Buôn Triết150.000----Đất ở nông thôn
506Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălNgã ba buôn Dur - Giáp ranh xã Quảng Điền280.000----Đất ở nông thôn
507Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălTrạm Y tế xã - Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh tế Đảng)280.000----Đất ở nông thôn
508Huyện Krông AnaĐường giao thông Buôn Triết - Xã Dur KmălCầu Buôn Dur 1 - Cầu Buôn Triết (Nhà ông Hoạ)150.000----Đất ở nông thôn
509Huyện Krông AnaKhu vực còn lại - Xã Dur Kmăl-100.000----Đất ở nông thôn
510Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Bình HòaGiáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai550.000----Đất ở nông thôn
511Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Bình HòaHết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai360.000----Đất ở nông thôn
512Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Bình HòaNgã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh300.000----Đất ở nông thôn
513Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Bình HòaĐường vào Niệm phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền380.000----Đất ở nông thôn
514Huyện Krông AnaĐường vào Quảng Điền - Xã Bình HòaNgã 3 đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Chư Bao (Giáp xã Quảng Điền)450.000----Đất ở nông thôn
515Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m - Xã Bình Hòa-150.000----Đất ở nông thôn
516Huyện Krông AnaKhu vực còn lại - Xã Bình Hòa-110.000----Đất ở nông thôn
517Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Dray SápGiáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na520.000----Đất TM-DV nông thôn
518Huyện Krông AnaĐường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray SápNgã ba giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập280.000----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Krông AnaĐường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray SápHết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Ngã ba An Na280.000----Đất TM-DV nông thôn
520Huyện Krông AnaĐường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray SápTừ ngã ba thôn An Na (Nhà ông Vũ Công Hồng) - Hết ranh giới nhà ông Phạm Ngọc Đạt (đi Buôn Kuốp)160.000----Đất TM-DV nông thôn
521Huyện Krông AnaĐường liên xã - Xã Dray SápNgã ba thôn An Na - Giáp xã Ea Na240.000----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Krông AnaĐường thôn Đồng Tâm - Xã Dray SápGiáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Giáp xã Hòa Phú (Buôn Ma Thuột)216.000----Đất TM-DV nông thôn
523Huyện Krông AnaKhu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray SápCầu sắt - Đường TL2 (hướng Buôn Ma Thuột)520.000----Đất TM-DV nông thôn
524Huyện Krông AnaKhu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray SápGiáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Cầu sắt đi TL2 cũ (hướng đi Buôn Trấp)840.000----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Krông AnaKhu vực còn lại của các Thôn: An Na, Đồng Tâm, Đray Sáp, Đoàn Kết, xóm 4 Ka La - Xã Dray Sáp-120.000----Đất TM-DV nông thôn
526Huyện Krông AnaKhu vực còn lại của các Buôn: Ka La (trừ xóm 4 Ka La), Tuôr A, Tuôr B và Buôn Kuốp - Xã Dray Sáp-80.000----Đất TM-DV nông thôn
527Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaĐèo Ea Na (giáp xã Đray Sáp) - Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong672.000----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaĐến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong - Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập1.120.000----Đất TM-DV nông thôn
529Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaNgã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc1.840.000----Đất TM-DV nông thôn
530Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaNgã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc)4.400.000----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaNgã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện buôn Tor2.320.000----Đất TM-DV nông thôn
532Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaBưu điện buôn Tor - Ngã ba (Lên đồi 556)1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
533Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaNgã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh1.120.000----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaCổng chào Buôn Cuăh - Giáp xã Ea Bông880.000----Đất TM-DV nông thôn
535Huyện Krông AnaĐường liên xã - Xã Ea NaTỉnh lộ 2 - Giáp xã Đray Sáp320.000----Đất TM-DV nông thôn
536Huyện Krông AnaĐường liên thôn 1 - Xã Ea NaNgã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng352.000----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Krông AnaĐường liên thôn 1 - Xã Ea NaHội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai216.000----Đất TM-DV nông thôn
538Huyện Krông AnaĐường liên thôn 2 - Xã Ea NaNgã ba Tỉnh lộ 2 (Chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc320.000----Đất TM-DV nông thôn
539Huyện Krông AnaĐường liên thôn 2 - Xã Ea NaHết thôn Quỳnh Ngọc - Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1232.000----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Krông AnaĐường liên thôn 2 - Xã Ea NaHết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana176.000----Đất TM-DV nông thôn
541Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100 m - Xã Ea Na-240.000----Đất TM-DV nông thôn
542Huyện Krông AnaKhu vực còn lại - Xã Ea Na-120.000----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngGiáp xã Ea Na - Đến cổng chào thôn Hòa Tây880.000----Đất TM-DV nông thôn
544Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngĐến cổng chào thôn Hòa Tây - Đến cổng chào thôn Hòa Đông1.280.000----Đất TM-DV nông thôn
545Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngĐến cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông960.000----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngHết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông - Ngã ba đường vào Buôn Xá640.000----Đất TM-DV nông thôn
547Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngNgã ba đường vào Buôn Xá - Giáp thị trấn Buôn Trấp640.000----Đất TM-DV nông thôn
548Huyện Krông AnaTỉnh lộ 10 - Xã Ea BôngTỉnh lộ 2 - Đầu buôn Riăng360.000----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Krông AnaTỉnh lộ 10 - Xã Ea BôngĐầu buôn Riăng - Đầu thôn 10/3280.000----Đất TM-DV nông thôn
550Huyện Krông AnaTỉnh lộ 10 - Xã Ea BôngĐầu thôn 10/3 - Giáp huyện Cư Kuin240.000----Đất TM-DV nông thôn
551Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc thôn Hòa Trung, Hòa Tây, Hòa Đông và Buôn Kruế) - Xã Ea Bông-304.000----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc buôn M'blớt) - Xã Ea Bông-256.000----Đất TM-DV nông thôn
553Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) - Xã Ea Bông-256.000----Đất TM-DV nông thôn
554Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100 mét - Xã Ea Bông-160.000----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Krông AnaKhu vực còn lại các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - Xã Ea Bông-152.000----Đất TM-DV nông thôn
556Huyện Krông AnaKhu vực còn lại các buôn: Ea Kruế, Mblớt, Nắc, Dhăm, H'Ma và Buôn Kô - Xã Ea Bông-128.000----Đất TM-DV nông thôn
557Huyện Krông AnaKhu vực còn lại thôn, buôn: Riăng, Knul và thôn 10/3, buôn Sáh - Xã Ea Bông-88.000----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Quảng ĐiềnGiáp ranh xã Bình Hòa - Ngã 3 Cây Cóc280.000----Đất TM-DV nông thôn
559Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Quảng ĐiềnNgã 3 Cây Cóc - Hết Tỉnh Lộ 2344.000----Đất TM-DV nông thôn
560Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Quảng ĐiềnChân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang240.000----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Quảng ĐiềnSân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc280.000----Đất TM-DV nông thôn
562Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Quảng ĐiềnNgã ba Sơn Thọ (Giáp đường đèo Chư Bao) - Giáp xã Dur Kmăl216.000----Đất TM-DV nông thôn
563Huyện Krông AnaĐường liên Thôn 2 - Xã Quảng ĐiềnTỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1128.000----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Krông AnaĐường liên Thôn 3 - Xã Quảng ĐiềnTỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1)128.000----Đất TM-DV nông thôn
565Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (Trừ các đường đã có ở trên) - Xã Quảng Điền-112.000----Đất TM-DV nông thôn
566Huyện Krông AnaKhu vực còn lại - Xã Quảng Điền-88.000----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng AdrênGiáp thị trấn Buôn Trấp - Hết chợ trung tâm cụm xã400.000----Đất TM-DV nông thôn
568Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng AdrênHết chợ trung tâm cụm xã - Ngã ba buôn K62240.000----Đất TM-DV nông thôn
569Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng AdrênNgã ba buôn K62 - Giáp ranh huyện Cư Kuin208.000----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Băng AdrênNgã ba Cây Hương - Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl)440.000----Đất TM-DV nông thôn
571Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Băng AdrênHết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) - Giáp ranh xã Dur Kmăl280.000----Đất TM-DV nông thôn
572Huyện Krông AnaKhu vực còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Ea Brinh - Xã Băng Adrên-136.000----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Krông AnaKhu vực còn lại của thôn 4, buôn K62, buôn Cuê - Xã Băng Adrên-80.000----Đất TM-DV nông thôn
574Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălGiáp ranh xã Băng Adrênh - Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl240.000----Đất TM-DV nông thôn
575Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălHết trụ sở UBND xã Dur Kmăl - Trạm Y tế xã208.000----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălTrạm Y tế xã - Chân đèo Buôn Triết120.000----Đất TM-DV nông thôn
577Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălNgã ba buôn Dur - Giáp ranh xã Quảng Điền224.000----Đất TM-DV nông thôn
578Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălTrạm Y tế xã - Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh tế Đảng)224.000----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Krông AnaĐường giao thông Buôn Triết - Xã Dur KmălCầu Buôn Dur 1 - Cầu Buôn Triết (Nhà ông Hoạ)120.000----Đất TM-DV nông thôn
580Huyện Krông AnaKhu vực còn lại - Xã Dur Kmăl-80.000----Đất TM-DV nông thôn
581Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Bình HòaGiáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai440.000----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Bình HòaHết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai288.000----Đất TM-DV nông thôn
583Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Bình HòaNgã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh240.000----Đất TM-DV nông thôn
584Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Bình HòaĐường vào Niệm phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền304.000----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Krông AnaĐường vào Quảng Điền - Xã Bình HòaNgã 3 đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Chư Bao (Giáp xã Quảng Điền)360.000----Đất TM-DV nông thôn
586Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m - Xã Bình Hòa-120.000----Đất TM-DV nông thôn
587Huyện Krông AnaKhu vực còn lại - Xã Bình Hòa-88.000----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Dray SápGiáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na390.000----Đất SX-KD nông thôn
589Huyện Krông AnaĐường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray SápNgã ba giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập210.000----Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Krông AnaĐường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray SápHết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Ngã ba An Na210.000----Đất SX-KD nông thôn
591Huyện Krông AnaĐường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray SápTừ ngã ba thôn An Na (Nhà ông Vũ Công Hồng) - Hết ranh giới nhà ông Phạm Ngọc Đạt (đi Buôn Kuốp)120.000----Đất SX-KD nông thôn
592Huyện Krông AnaĐường liên xã - Xã Dray SápNgã ba thôn An Na - Giáp xã Ea Na180.000----Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Krông AnaĐường thôn Đồng Tâm - Xã Dray SápGiáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Giáp xã Hòa Phú (Buôn Ma Thuột)162.000----Đất SX-KD nông thôn
594Huyện Krông AnaKhu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray SápCầu sắt - Đường TL2 (hướng Buôn Ma Thuột)390.000----Đất SX-KD nông thôn
595Huyện Krông AnaKhu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray SápGiáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Cầu sắt đi TL2 cũ (hướng đi Buôn Trấp)630.000----Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Krông AnaKhu vực còn lại của các Thôn: An Na, Đồng Tâm, Đray Sáp, Đoàn Kết, xóm 4 Ka La - Xã Dray Sáp-90.000----Đất SX-KD nông thôn
597Huyện Krông AnaKhu vực còn lại của các Buôn: Ka La (trừ xóm 4 Ka La), Tuôr A, Tuôr B và Buôn Kuốp - Xã Dray Sáp-60.000----Đất SX-KD nông thôn
598Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaĐèo Ea Na (giáp xã Đray Sáp) - Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong504.000----Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaĐến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong - Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập840.000----Đất SX-KD nông thôn
600Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaNgã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc1.380.000----Đất SX-KD nông thôn
601Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaNgã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc)3.300.000----Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaNgã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện buôn Tor1.740.000----Đất SX-KD nông thôn
603Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaBưu điện buôn Tor - Ngã ba (Lên đồi 556)1.080.000----Đất SX-KD nông thôn
604Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaNgã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh840.000----Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea NaCổng chào Buôn Cuăh - Giáp xã Ea Bông660.000----Đất SX-KD nông thôn
606Huyện Krông AnaĐường liên xã - Xã Ea NaTỉnh lộ 2 - Giáp xã Đray Sáp240.000----Đất SX-KD nông thôn
607Huyện Krông AnaĐường liên thôn 1 - Xã Ea NaNgã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng264.000----Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Krông AnaĐường liên thôn 1 - Xã Ea NaHội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai162.000----Đất SX-KD nông thôn
609Huyện Krông AnaĐường liên thôn 2 - Xã Ea NaNgã ba Tỉnh lộ 2 (Chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc240.000----Đất SX-KD nông thôn
610Huyện Krông AnaĐường liên thôn 2 - Xã Ea NaHết thôn Quỳnh Ngọc - Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1174.000----Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Krông AnaĐường liên thôn 2 - Xã Ea NaHết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana132.000----Đất SX-KD nông thôn
612Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100 m - Xã Ea Na-180.000----Đất SX-KD nông thôn
613Huyện Krông AnaKhu vực còn lại - Xã Ea Na-90.000----Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngGiáp xã Ea Na - Đến cổng chào thôn Hòa Tây660.000----Đất SX-KD nông thôn
615Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngĐến cổng chào thôn Hòa Tây - Đến cổng chào thôn Hòa Đông960.000----Đất SX-KD nông thôn
616Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngĐến cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông720.000----Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngHết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông - Ngã ba đường vào Buôn Xá480.000----Đất SX-KD nông thôn
618Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Ea BôngNgã ba đường vào Buôn Xá - Giáp thị trấn Buôn Trấp480.000----Đất SX-KD nông thôn
619Huyện Krông AnaTỉnh lộ 10 - Xã Ea BôngTỉnh lộ 2 - Đầu buôn Riăng270.000----Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Krông AnaTỉnh lộ 10 - Xã Ea BôngĐầu buôn Riăng - Đầu thôn 10/3210.000----Đất SX-KD nông thôn
621Huyện Krông AnaTỉnh lộ 10 - Xã Ea BôngĐầu thôn 10/3 - Giáp huyện Cư Kuin180.000----Đất SX-KD nông thôn
622Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc thôn Hòa Trung, Hòa Tây, Hòa Đông và Buôn Kruế) - Xã Ea Bông-228.000----Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc buôn M'blớt) - Xã Ea Bông-192.000----Đất SX-KD nông thôn
624Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) - Xã Ea Bông-192.000----Đất SX-KD nông thôn
625Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100 mét - Xã Ea Bông-120.000----Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Krông AnaKhu vực còn lại các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - Xã Ea Bông-114.000----Đất SX-KD nông thôn
627Huyện Krông AnaKhu vực còn lại các buôn: Ea Kruế, Mblớt, Nắc, Dhăm, H'Ma và Buôn Kô - Xã Ea Bông-96.000----Đất SX-KD nông thôn
628Huyện Krông AnaKhu vực còn lại thôn, buôn: Riăng, Knul và thôn 10/3, buôn Sáh - Xã Ea Bông-66.000----Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Quảng ĐiềnGiáp ranh xã Bình Hòa - Ngã 3 Cây Cóc210.000----Đất SX-KD nông thôn
630Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Quảng ĐiềnNgã 3 Cây Cóc - Hết Tỉnh Lộ 2258.000----Đất SX-KD nông thôn
631Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Quảng ĐiềnChân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang180.000----Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Quảng ĐiềnSân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc210.000----Đất SX-KD nông thôn
633Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Quảng ĐiềnNgã ba Sơn Thọ (Giáp đường đèo Chư Bao) - Giáp xã Dur Kmăl162.000----Đất SX-KD nông thôn
634Huyện Krông AnaĐường liên Thôn 2 - Xã Quảng ĐiềnTỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 196.000----Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Krông AnaĐường liên Thôn 3 - Xã Quảng ĐiềnTỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1)96.000----Đất SX-KD nông thôn
636Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (Trừ các đường đã có ở trên) - Xã Quảng Điền-84.000----Đất SX-KD nông thôn
637Huyện Krông AnaKhu vực còn lại - Xã Quảng Điền-66.000----Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng AdrênGiáp thị trấn Buôn Trấp - Hết chợ trung tâm cụm xã300.000----Đất SX-KD nông thôn
639Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng AdrênHết chợ trung tâm cụm xã - Ngã ba buôn K62180.000----Đất SX-KD nông thôn
640Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng AdrênNgã ba buôn K62 - Giáp ranh huyện Cư Kuin156.000----Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Băng AdrênNgã ba Cây Hương - Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl)330.000----Đất SX-KD nông thôn
642Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Băng AdrênHết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) - Giáp ranh xã Dur Kmăl210.000----Đất SX-KD nông thôn
643Huyện Krông AnaKhu vực còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Ea Brinh - Xã Băng Adrên-102.000----Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Krông AnaKhu vực còn lại của thôn 4, buôn K62, buôn Cuê - Xã Băng Adrên-60.000----Đất SX-KD nông thôn
645Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălGiáp ranh xã Băng Adrênh - Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl180.000----Đất SX-KD nông thôn
646Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălHết trụ sở UBND xã Dur Kmăl - Trạm Y tế xã156.000----Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălTrạm Y tế xã - Chân đèo Buôn Triết90.000----Đất SX-KD nông thôn
648Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălNgã ba buôn Dur - Giáp ranh xã Quảng Điền168.000----Đất SX-KD nông thôn
649Huyện Krông AnaĐường giao thông liên xã - Xã Dur KmălTrạm Y tế xã - Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh tế Đảng)168.000----Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Krông AnaĐường giao thông Buôn Triết - Xã Dur KmălCầu Buôn Dur 1 - Cầu Buôn Triết (Nhà ông Hoạ)90.000----Đất SX-KD nông thôn
651Huyện Krông AnaKhu vực còn lại - Xã Dur Kmăl-60.000----Đất SX-KD nông thôn
652Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Bình HòaGiáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai330.000----Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Bình HòaHết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai216.000----Đất SX-KD nông thôn
654Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Bình HòaNgã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh180.000----Đất SX-KD nông thôn
655Huyện Krông AnaTỉnh lộ 2 - Xã Bình HòaĐường vào Niệm phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền228.000----Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Krông AnaĐường vào Quảng Điền - Xã Bình HòaNgã 3 đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Chư Bao (Giáp xã Quảng Điền)270.000----Đất SX-KD nông thôn
657Huyện Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m - Xã Bình Hòa-90.000----Đất SX-KD nông thôn
658Huyện Krông AnaKhu vực còn lại - Xã Bình Hòa-66.000----Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Buôn TrấpCánh đồng Buôn Trấp, tháng 10 -28.000----Đất trồng lúa nước 01 vụ
660Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Buôn TrấpCánh đồng Quỳnh Tân 1, Quỳnh Tân 2, Quỳnh Tân 3, Đạt Lý 1, Đạt Lý 2 , Đạt Lý 3, Cù Lao -23.100----Đất trồng lúa nước 01 vụ
661Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Buôn TrấpCác khu vực còn lại -18.900----Đất trồng lúa nước 01 vụ
662Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dray SápCánh đồng Ka La, Dray Sáp -24.500----Đất trồng lúa nước 01 vụ
663Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dray SápCác khu vực còn lại -21.000----Đất trồng lúa nước 01 vụ
664Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea NaCánh đồng Sình Quảng Nam, Sình Sâu, Sình Sậy -22.400----Đất trồng lúa nước 01 vụ
665Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea NaCác khu vực còn lại -18.900----Đất trồng lúa nước 01 vụ
666Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea BôngCánh đồng 10/3, buôn Nắc, buôn H’ma, buôn Knul, buôn Riăng, buôn Đ’Hăm, buôn Kô, Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông -22.400----Đất trồng lúa nước 01 vụ
667Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea BôngCác khu vực còn lại -18.900----Đất trồng lúa nước 01 vụ
668Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Quảng ĐiềnCánh đồng trạm bơm 1 – HTX Thăng Bình 1 (khu vực cầu 1 đến trạm bơm 1), trạm bơm T21 – HTX Điện Bàn. -27.300----Đất trồng lúa nước 01 vụ
669Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Quảng ĐiềnCánh đồng B - HTX Điện Bàn, cánh đồng khu vực núi 4 -22.400----Đất trồng lúa nước 01 vụ
670Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Quảng ĐiềnCác khu vực còn lại -18.900----Đất trồng lúa nước 01 vụ
671Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Băng Adrênhtoàn xã -18.900----Đất trồng lúa nước 01 vụ
672Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dur KmălCánh đồng buôn Triết -28.000----Đất trồng lúa nước 01 vụ
673Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dur KmălCánh đồng buôn Krông -22.400----Đất trồng lúa nước 01 vụ
674Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dur KmălCác khu vực còn lại -18.900----Đất trồng lúa nước 01 vụ
675Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Bình HòaCác cánh đồng lúa: Rẫy 2, Sơn Trà + Hải Châu, Cánh đồng Thôn 6 (Cánh đồng Buôn Trấp và Ea Chai) Bầu Gai -28.000----Đất trồng lúa nước 01 vụ
676Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Bình HòaCác cánh đồng lúa: Sình Tranh, suối Muỗi, Bầu Rô, Bầu Cụt, Bầu Đen, Bầu Sen, Trạm bơm 1, Trạm bơm 2, Trạm bơm 3, Sình Voi, Bà Chòm, lô 11, Xóm Lúa, Bầ -22.400----Đất trồng lúa nước 01 vụ
677Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Bình HòaCác khu vực còn lại -18.900----Đất trồng lúa nước 01 vụ
678Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Buôn TrấpCánh đồng Buôn Trấp, tháng 10 -40.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
679Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Buôn TrấpCánh đồng Quỳnh Tân 1, Quỳnh Tân 2, Quỳnh Tân 3, Đạt Lý 1, Đạt Lý 2 , Đạt Lý 3, Cù Lao -33.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
680Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Buôn TrấpCác khu vực còn lại -27.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
681Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dray SápCánh đồng Ka La, Dray Sáp -35.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
682Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dray SápCác khu vực còn lại -30.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
683Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea NaCánh đồng Sình Quảng Nam, Sình Sâu, Sình Sậy -32.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
684Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea NaCác khu vực còn lại -27.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
685Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea BôngCánh đồng 10/3, buôn Nắc, buôn H’ma, buôn Knul, buôn Riăng, buôn Đ’Hăm, buôn Kô, Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông -32.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
686Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea BôngCác khu vực còn lại -27.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
687Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Quảng ĐiềnCánh đồng trạm bơm 1 – HTX Thăng Bình 1 (khu vực cầu 1 đến trạm bơm 1), trạm bơm T21 – HTX Điện Bàn. -39.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
688Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Quảng ĐiềnCánh đồng B - HTX Điện Bàn, cánh đồng khu vực núi 4 -32.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
689Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Quảng ĐiềnCác khu vực còn lại -27.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
690Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Băng Adrênhtoàn xã -27.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
691Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dur KmălCánh đồng buôn Triết -40.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
692Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dur KmălCánh đồng buôn Krông -32.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
693Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dur KmălCác khu vực còn lại -27.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
694Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Bình HòaCác cánh đồng lúa: Rẫy 2, Sơn Trà + Hải Châu, Cánh đồng Thôn 6 (Cánh đồng Buôn Trấp và Ea Chai) Bầu Gai -40.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
695Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Bình HòaCác cánh đồng lúa: Sình Tranh, suối Muỗi, Bầu Rô, Bầu Cụt, Bầu Đen, Bầu Sen, Trạm bơm 1, Trạm bơm 2, Trạm bơm 3, Sình Voi, Bà Chòm, lô 11, Xóm Lúa, Bầ -32.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
696Huyện Krông AnaĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Bình HòaCác khu vực còn lại -27.000----Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
697Huyện Krông AnaThị trấn Buôn Trấp-32.000----Đất trồng cây hàng năm
698Huyện Krông AnaXã Dray Sáp-30.000----Đất trồng cây hàng năm
699Huyện Krông AnaXã Ea Na-25.000----Đất trồng cây hàng năm
700Huyện Krông AnaXã Ea Bông-26.000----Đất trồng cây hàng năm

5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.