Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
2.1.2. Đất với đất nông nghiệp
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Sơn La theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Đoàn Kết | Tại đây | 39 | Xã Chiềng Hặc | Tại đây |
| 2 | Xã Lóng Sập | Tại đây | 40 | Xã Lóng Phiêng | Tại đây |
| 3 | Xã Chiềng Sơn | Tại đây | 41 | Xã Yên Sơn | Tại đây |
| 4 | Xã Vân Hồ | Tại đây | 42 | Xã Chiềng Mai | Tại đây |
| 5 | Xã Song Khủa | Tại đây | 43 | Xã Mai Sơn | Tại đây |
| 6 | Xã Tô Múa | Tại đây | 44 | Xã Phiêng Pằn | Tại đây |
| 7 | Xã Xuân Nha | Tại đây | 45 | Xã Chiềng Mung | Tại đây |
| 8 | Xã Quỳnh Nhai | Tại đây | 46 | Xã Phiêng Cằm | Tại đây |
| 9 | Xã Mường Chiên | Tại đây | 47 | Xã Mường Chanh | Tại đây |
| 10 | Xã Mường Giôn | Tại đây | 48 | Xã Tà Hộc | Tại đây |
| 11 | Xã Mường Sại | Tại đây | 49 | Xã Chiềng Sung | Tại đây |
| 12 | Xã Thuận Châu | Tại đây | 50 | Xã Bó Sinh | Tại đây |
| 13 | Xã Chiềng La | Tại đây | 51 | Xã Chiềng Khương | Tại đây |
| 14 | Xã Nậm Lầu | Tại đây | 52 | Xã Mường Hung | Tại đây |
| 15 | Xã Muổi Nọi | Tại đây | 53 | Xã Chiềng Khoong | Tại đây |
| 16 | Xã Mường Khiêng | Tại đây | 54 | Xã Mường Lầm | Tại đây |
| 17 | Xã Co Mạ | Tại đây | 55 | Xã Nậm Ty | Tại đây |
| 18 | Xã Bình Thuận | Tại đây | 56 | Xã Sông Mã | Tại đây |
| 19 | Xã Mường É | Tại đây | 57 | Xã Huổi Một | Tại đây |
| 20 | Xã Long Hẹ | Tại đây | 58 | Xã Chiềng Sơ | Tại đây |
| 21 | Xã Mường La | Tại đây | 59 | Xã Sốp Cộp | Tại đây |
| 22 | Xã Chiềng Lao | Tại đây | 60 | Xã Púng Bánh | Tại đây |
| 23 | Xã Mường Bú | Tại đây | 61 | Phường Tô Hiệu | Tại đây |
| 24 | Xã Chiềng Hoa | Tại đây | 62 | Phường Chiềng An | Tại đây |
| 25 | Xã Bắc Yên | Tại đây | 63 | Phường Chiềng Cơi | Tại đây |
| 26 | Xã Tà Xùa | Tại đây | 64 | Phường Chiềng Sinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tạ Khoa | Tại đây | 65 | Phường Mộc Châu | Tại đây |
| 28 | Xã Xím Vàng | Tại đây | 66 | Phường Mộc Sơn | Tại đây |
| 29 | Xã Pắc Ngà | Tại đây | 67 | Phường Vân Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Chiềng Sại | Tại đây | 68 | Phường Thảo Nguyên | Tại đây |
| 31 | Xã Phù Yên | Tại đây | 69 | Xã Mường Lạn | Tại đây |
| 32 | Xã Gia Phù | Tại đây | 70 | Xã Phiêng Khoài | Tại đây |
| 33 | Xã Tường Hạ | Tại đây | 71 | Xã Suối Tọ | Tại đây |
| 34 | Xã Mường Cơi | Tại đây | 72 | Xã Ngọc Chiến | Tại đây |
| 35 | Xã Mường Bang | Tại đây | 73 | Xã Tân Yên | Tại đây |
| 36 | Xã Tân Phong | Tại đây | 74 | Xã Mường Bám | Tại đây |
| 37 | Xã Kim Bon | Tại đây | 75 | Xã Mường Lèo | Tại đây |
| 38 | Xã Yên Châu | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Sơn La | Đường Lò Văn Giá Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề) | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 7.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lò Văn Giá Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề) - Đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La | Đất ở đô thị | 21.500.000 | 12.900.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lò Văn Giá Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La - Đến đầu cầu bản Cá | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 7.700.000 | 5.100.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Hoa Ban Từ ngã tư UBND thành phố - Đến cổng UBND thành phố | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 7.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Thái Tông Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá - Đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Chu Văn Thịnh Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến Cầu Nậm La | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 7.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Chu Văn Thịnh Đoạn từ Cầu Nậm La - Đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 7.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Chu Văn Thịnh Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo - Đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 7.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Chu Văn Thịnh Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La - Đến ngã tư Cầu Trắng | Đất ở đô thị | 26.400.000 | 15.800.000 | 11.900.000 | 7.900.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Thanh Niên Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh - Đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Thanh Niên Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - Đến hết trường THPT Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Tô Hiệu Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu Đến đường Lê Thái Tông) | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 7.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Tô Hiệu Đoạn từ hết số nhà 183 - Đến ngõ số 5 Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 23.500.000 | 14.100.000 | 10.600.000 | 7.100.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Tô Hiệu Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) - Đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 7.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Tô Hiệu Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La - Đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp | Đất ở đô thị | 23.500.000 | 14.100.000 | 10.600.000 | 7.100.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Tô Hiệu Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp - Đến ngã tư Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 7.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Cách mạng tháng tám Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết số nhà 57 | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 7.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Cách mạng tháng tám Đoạn từ hết số nhà 57 - Đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh | Đất ở đô thị | 21.500.000 | 12.900.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Ngô Quyền Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - Đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng) | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Điện Biên Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - đến ngã tư Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 47.000.000 | 28.200.000 | 19.000.000 | 13.300.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Điện Biên Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu - đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông) | Đất ở đô thị | 31.000.000 | 18.600.000 | 13.900.000 | 9.300.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Điện Biên Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) - Đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.100.000 | 8.300.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Điện Biên Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Điện Biên Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu - Đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.300.000 | 5.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Điện Biên Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) - Đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề) | Đất ở đô thị | 5.940.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Điện Biên Từ hết đất số nhà 158 - Đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ) | Đất ở đô thị | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Văn Linh Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên - Đến cổng Tỉnh ủy | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Văn Linh Từ cổng tỉnh ủy - Đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Thanh Nghị Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào - Đến hết Trường mầm non Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Thanh Nghị Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu - Đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Khau Cả Từ ngã tư Gốc phượng - Đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên) | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 900 |
| Thành phố Sơn La | Phố Khau Cả Đường từ ngã ba Két nước - Đến hết Khách sạn Hoa Đào | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Trường Chinh Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - Đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 26.400.000 | 15.800.000 | 11.900.000 | 7.900.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Trường Chinh Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt - Đến ngã tư Quyết Thắng | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh - Đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 13.000.000 | 9.300.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Lương Bằng Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - Đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Lương Bằng Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc - Đến ngã tư chợ 7/11 | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Lương Bằng Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - Đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Lương Bằng Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La - Đến ngã tư Quyết Thắng | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Phố Giảng Lắc Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - Đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 13.800.000 | 10.400.000 | 6.900.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường 3/2 Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - Đến ngã tư chợ 7/11 | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường 3/2 Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - đến cây xăng 233 | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường 3/2 Đoạn từ cây xăng 233 - đến hết Công ty điện lực Sơn La | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Thành phố Sơn La | Phố Hai Bà Trung Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc - Đến ngã ba giao nhau với đường 3/2 | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Đức Thọ Từ giao nhau với đường 3/2 - Đến hết UBND phường Quyết Thắng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Đức Thọ Từ hết UBND Phường Quyết Thắng - Đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Thành phố Sơn La | Phố Xuân Thuỷ Đường xung quanh chợ Rạng Tếch - Đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Sơn La | Phố Xuân Thuỷ Từ hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề - Đến ngõ số 28 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Sơn La | Phố Xuân Thuỷ Từ ngõ số 4 - Đến hết số nhà 29 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Phố Xuân Thuỷ Từ hết số nhà 29 - tới hết tuyến | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Sơn La | Phố Lê Lợi Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - Đến hết nhà văn hóa tổ 15 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Sơn La | Phố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng Các tuyến đường có độ rộng mặt đường trên 5,5m - | Đất ở đô thị | 7.350.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Phố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng Các tuyến đường có độ rộng mặt đường từ 2,5m đến 5,5m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900 |
| Thành phố Sơn La | Phố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng Các tuyến đường còn lại có độ rộng mặt đường dưới 2,5m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900 | 700 | 500 |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Trãi Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Trãi Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) - đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m trở lên nội thành phố (đường đổ bê tông hoặc đường nhựa dài nhựa) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Sơn La | Phố Mai Đắc Bân Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao đường 3/2 | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Trần Đăng Ninh Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng - Đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Trần Đăng Ninh Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) - Đến hết UBND phường Quyết Tâm | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 9.700.000 | 6.400.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Trần Đăng Ninh Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm - đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Trần Đăng Ninh Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai - đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1) | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Duẩn Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 - Đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn Đến hết Viện quân Y 6 | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Duẩn Đoạn từ hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 - Đến hết cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Duẩn Từ hết Viện Quân y 6 - Đến hết đất trường trung học cơ sở Chiềng Sinh | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.600.000 | 3.800.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Duẩn Đoạn từ hết đất Trường trung học cơ sở Chiềng Sinh - Đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14 | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.600.000 | 3.800.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Duẩn Đoạn từ hết đất cây xăng 14 - Đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Duẩn Từ cổng đường vào nhà văn hóa tổ 5 - Đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Duẩn Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) - đến hết địa phận thành phố (Đến ngã 3 Trại Ong) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh - Đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.700.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn - đến hết đất số nhà 10 | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Hoàng Văn Thụ Từ hết đất số nhà 10 - đến ngã ba rẽ vào bản Nam | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 700 | 500 | 300 |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Chí Thanh Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) - Đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn - Đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm - Đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900 |
| Thành phố Sơn La | Đường Chu Văn An Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) - Đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1) | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Đặng Thai Mai Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Chu Văn An Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Trần Phú Từ ngã tư cơ khí đi hết địa phận phường Chiềng Sinh theo hướng đi Ca Láp - Chiềng Ngần - Đến giữa dốc | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.900.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Trọng Tấn Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) - Đến chân dốc Noong Đức | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 7.900.000 | 5.900.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Du Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 - Đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Du Từ Công ty Cổ phần In và Bao bì - Đến cổng Thao trường Thành phố | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Ngô Gia Khảm Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) - Đến cống đường vào bản Cá | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Ngô Gia Khảm Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá - Đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Thành phố Sơn La | Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận phường Chiềng Cơi - Đường Văn Tiến Dũng Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng - Đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.700.000 | 3.150.000 |
| Thành phố Sơn La | Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận phường Chiềng Cơi - Đường Văn Tiến Dũng Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi - Đến hết địa phần phường Chiềng Cơi | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) - đến nhà Phiến Phường | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.900.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ nhà Phiến Phường - đến hết địa phận thành phố | Đất ở đô thị | 8.600.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Bùi Thị Xuân Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Hùng Vương (Trại trẻ mồ côi cũ) - Đến hết số nhà 58 | Đất ở đô thị | 8.600.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Bùi Thị Xuân Từ hết số nhà 58 - Đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Bùi Thị Xuân Từ ngõ số 216 (cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) - đến hết số nhà 344 | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Bùi Thị Xuân Từ hết số nhà 344 - Đến hết địa phận phường Chiềng Sinh | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Sơn La | Tuyến đường Chiềng Sinh Đoạn giao đường Lê Duẩn - Đến cổng Nhà máy Xi măng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Sơn La | Tuyến đường Chiềng Sinh Đoạn giao đường Lê Duẩn - đến cổng Nhà máy gạch Tuynel | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Sơn La | Tuyến đường Chiềng Sinh Đất trong phạm vi Nhà máy gạch Tuynel và Nhà máy xi măng - | Đất ở đô thị | 3.850.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | - |
| Thành phố Sơn La | Đường Bản Bó Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá - Đến cống nước Bản Bó) | Đất ở đô thị | 3.420.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Bản Cọ Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá - Đến Cầu bản Cọ | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.900.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Bản Cọ Từ cầu bản Cọ - Đến Mó nước bản Cọ | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - Đến hết đất trung tâm hướng nghiệp dạy nghề | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh - Đến cổng trường mẫu giáo tư thục Ban Mai (đường bản Hẹo) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Sơn La | Các nhánh đường thuộc quy hoạch đường Thanh niên và Chợ Trung tâm - | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh từ đường Lê Thái Tông sang đường Lò Văn Giá và đường Tô Hiệu (thuộc địa phận tổ 2, tổ 7 phường Chiềng Lề) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) - Đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ | Đất ở đô thị | 4.960.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Đường Hùng Vương Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh - đến Ngã tư Quyết Thắng | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - đến đường Hoàng Quốc Việt- Mé Ban- Trần Đăng Ninh (trừ vị trí đã có giá đất) | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Từ đường Hoàng Quốc Việt- Mé Ban- Trần Đăng Ninh - đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (trừ vị trí đã có giá đất) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn - Đến đường bản Cọ | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Từ Mó nước bản cọ - đến ngã ba giao với Tiểu đoàn Cơ động tỉnh Sơn La | Đất ở đô thị | 3.450.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Đường hai bên chợ Trung tâm vào khu dân cư tổ 11, tổ 12 phường Chiềng Lề (hết địa phận chợ) - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì - Đến đỉnh dốc | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Từ hết công ty Điện Lực - đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) - đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Từ cống nước Tổ 4 phường Chiềng An - đến hết tuyến (sân bóng tổ 4) | Đất ở đô thị | 2.940.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Tuyến đường từ đường Lò Văn Giá vào - Đến cổng nhà máy nước | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Từ giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) qua bản Hẹo phường Chiềng Sinh - Đến bản Phường xã Chiềng Ngần | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm - đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Từ hết đất Công ty Điện lực Sơn La - Đến cổng trường tiểu học Quyết thắng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Đoạn đường Chi Cục thú ý - Đến hết Trại lợn cũ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh trong khu dân cư bản Cọ (Đường Bê tông) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900 | 700 | 500 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh trong khu dân cư bản Cọ (Đường đất, các loại được không đạt đường bê tông, đường nhựa) - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 800 | 600 | 400 |
| Thành phố Sơn La | Các đường nhánh Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900 |
| Thành phố Sơn La | Đường trong bản Phứa Cón đường bê tông rộng trên 2,5 m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600 | 500 | - |
| Thành phố Sơn La | Đường trong bản Phứa Cón đường bê tông rộng dưới 2,5 m - | Đất ở đô thị | 600 | 400 | 300 | - |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch 31 m trở lên - | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 7.900.000 | 5.900.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch 25m - | Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.500.000 | 5.600.000 | 3.700.000 |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch 21 m - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch 16,5m - | Đất ở đô thị | 11.520.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch từ 13m đến 15m - | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 6.500.000 | 4.900.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch từ 10m đến đến dưới 13m - | Đất ở đô thị | 10.080.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch 9m - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.800.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch từ 6m đến 7m - | Đất ở đô thị | 9.120.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch 5,5m - | Đất ở đô thị | 7.920.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch 3,5 m đến dưới 5,5 m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Văn Trân Từ cầu trắng (bờ trái) - đến cầu Nậm La | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.800.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Sơn La | Lô số 3a, kè suối Nậm La Đường quy hoạch từ 18m đến 18,5m - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 3a, kè suối Nậm La Đường quy hoạch 13m - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 3a, kè suối Nậm La Đường quy hoạch 10,5m - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 8.750.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 3a, kè suối Nậm La Đường quy hoạch 8,0m - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La Đường quy hoạch 18,5 m - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La Đường quy hoạch 10,5 m - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 8.750.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La Đường quy hoạch 5,5 m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 4b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 18m - | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 9.900.000 | 9.720.000 | 5.940.000 |
| Thành phố Sơn La | Lô số 4b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 15,5m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 4b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 8.750.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 4b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m - | Đất ở đô thị | 10.560.000 | 7.000.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 4b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 5m đến 5,5m - | Đất ở đô thị | 7.590.000 | 5.250.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 4c, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 11,5m - | Đất ở đô thị | 13.340.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 4c, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 9,5m - | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 8.000.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 4c, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 5m - | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.800.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Hiến Mai Từ cầu Nặm La (bờ trải) - đến cầu Bản Cọ | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.800.000 | - |
| Thành phố Sơn La | Đường Lê Hiến Mai Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) - đến Hồ Tuổi trẻ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | - |
| Thành phố Sơn La | Đường Nguyễn Quang Bích Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 - đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24 | Đất ở đô thị | 9.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An - | Đất ở đô thị | 2.940.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900 |
| Thành phố Sơn La | Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5 Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 5.400.000 | - |
| Thành phố Sơn La | Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5 Đường quy hoạch 11,5m - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 6.600.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 6b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 25m trở lên - | Đất ở đô thị | 15.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 6b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 16,5m - | Đất ở đô thị | 13.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 6b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 13,5m - | Đất ở đô thị | 11.550.000 | 8.050.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 6b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 11,5m - | Đất ở đô thị | 10.582.000 | 7.200.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Lô số 6b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 10,5m - | Đất ở đô thị | 9.460.000 | 7.000.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Vũ Xuân Thiều Từ Trung tâm phòng chống HIV) - đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | - |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) Đường quy hoạch 20,5m - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.700.000 | - |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) Đường quy hoạch từ 18m đến 18,5m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | - |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.300.000 | - |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) Đường quy hoạch 13m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | - |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | - |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) Đường quy hoạch 7m đến 7,5m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | - |
| Thành phố Sơn La | Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) Đường quy hoạch 5,5m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| Thành phố Sơn La | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ) Đường quy hoạch rộng 25,0m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ) Đường quy hoạch rộng 18,0m - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ) Đường quy hoạch rộng 17,5m - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ) Đường quy hoạch rộng 12,0m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ) Đường quy hoạch rộng 9,5m - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Quy hoạch chi tiết xây đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) thành phố Sơn La (khu đất trụ sở Sở Y tế, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Chi cục Kiểm Lâm tỉnh) để xây dựng khu dân cư mới tổ 3 phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Quy hoạch chi tiết xây đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) thành phố Sơn La (khu đất trụ sở Sở Y tế, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Chi cục Kiểm Lâm tỉnh) để xây dựng khu dân cư mới tổ 3 phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) Đường quy hoạch 20m - | Đất ở đô thị | 14.850.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m - | Đất ở đô thị | 12.960.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m - | Đất ở đô thị | 10.920.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) Đường quy hoạch 9,0m - | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) Đường quy hoạch 5,5m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề Đường quy hoạch rộng 7,5 m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu - đến đường quy hoạch 5,0 m giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề (trừ vị trí của đường Tô Hiệu) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m. - | Đất ở đô thị | 4.950.000 | 3.000.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu) - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề Đường quy hoạch 5,0 m - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m (Đường đổ bê tông hoặc rải nhựa) - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề Đường quy hoạch dưới 2,5 m (Đường đổ bê tông hoặc rải nhựa) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư tổ 3 phường Chiềng Lề Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu Đường quy hoạch 21 m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu Đường quy hoạch 09 m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu Đường quy hoạch 07 m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu Đường quy hoạch 5,5 m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ) Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m - | Đất ở đô thị | 7.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh) Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới 8,5 m. - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh) Đường quy hoạch rộng 4,5 m. - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Phường Tô Hiệu Đường từ ngã tư đường Hoàng Quốc Việt đi trụ sở HĐND-UBND tỉnh đến đường Nguyễn Văn Linh - | Đất ở đô thị | - | 9.000.000 | 5.400.000 | - |
| Thành phố Sơn La | Phường Tô Hiệu Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Cóong Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh - | Đất ở đô thị | - | 7.400.000 | 4.500.000 | - |
| Thành phố Sơn La | Khu dân cư tổ 3, phường Quyết Thắng (Khu Tỉnh đội bàn giao) Đường quy hoạch từ 07 m trở lên - | Đất ở đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu dân cư tổ 3, phường Quyết Thắng (Khu Tỉnh đội bàn giao) Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Sơn La | Khu dân cư tổ 3, phường Quyết Thắng (Khu Tỉnh đội bàn giao) Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m - | Đất ở đô thị | 3.960.000 | - | - | - |


