• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.2. Đất với đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

2.1.2. Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Sơn La theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Đoàn KếtTại đây39Xã Chiềng HặcTại đây
2Xã Lóng SậpTại đây40Xã Lóng PhiêngTại đây
3Xã Chiềng SơnTại đây41Xã Yên SơnTại đây
4Xã Vân HồTại đây42Xã Chiềng MaiTại đây
5Xã Song KhủaTại đây43Xã Mai SơnTại đây
6Xã Tô MúaTại đây44Xã Phiêng PằnTại đây
7Xã Xuân NhaTại đây45Xã Chiềng MungTại đây
8Xã Quỳnh NhaiTại đây46Xã Phiêng CằmTại đây
9Xã Mường ChiênTại đây47Xã Mường ChanhTại đây
10Xã Mường GiônTại đây48Xã Tà HộcTại đây
11Xã Mường SạiTại đây49Xã Chiềng SungTại đây
12Xã Thuận ChâuTại đây50Xã Bó SinhTại đây
13Xã Chiềng LaTại đây51Xã Chiềng KhươngTại đây
14Xã Nậm LầuTại đây52Xã Mường HungTại đây
15Xã Muổi NọiTại đây53Xã Chiềng KhoongTại đây
16Xã Mường KhiêngTại đây54Xã Mường LầmTại đây
17Xã Co MạTại đây55Xã Nậm TyTại đây
18Xã Bình ThuậnTại đây56Xã Sông MãTại đây
19Xã Mường ÉTại đây57Xã Huổi MộtTại đây
20Xã Long HẹTại đây58Xã Chiềng SơTại đây
21Xã Mường LaTại đây59Xã Sốp CộpTại đây
22Xã Chiềng LaoTại đây60Xã Púng BánhTại đây
23Xã Mường BúTại đây61Phường Tô HiệuTại đây
24Xã Chiềng HoaTại đây62Phường Chiềng AnTại đây
25Xã Bắc YênTại đây63Phường Chiềng CơiTại đây
26Xã Tà XùaTại đây64Phường Chiềng SinhTại đây
27Xã Tạ KhoaTại đây65Phường Mộc ChâuTại đây
28Xã Xím VàngTại đây66Phường Mộc SơnTại đây
29Xã Pắc NgàTại đây67Phường Vân SơnTại đây
30Xã Chiềng SạiTại đây68Phường Thảo NguyênTại đây
31Xã Phù YênTại đây69Xã Mường LạnTại đây
32Xã Gia PhùTại đây70Xã Phiêng KhoàiTại đây
33Xã Tường HạTại đây71Xã Suối TọTại đây
34Xã Mường CơiTại đây72Xã Ngọc ChiếnTại đây
35Xã Mường BangTại đây73Xã Tân YênTại đây
36Xã Tân PhongTại đây74Xã Mường BámTại đây
37Xã Kim BonTại đây75Xã Mường LèoTại đây
38Xã Yên ChâuTại đây

Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Sơn LaĐường Lò Văn Giá Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề)Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
2Thành phố Sơn LaĐường Lò Văn Giá Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề) - Đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn LaĐất ở đô thị21.500.00012.900.0009.700.0006.500.000
3Thành phố Sơn LaĐường Lò Văn Giá Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La - Đến đầu cầu bản CáĐất ở đô thị17.000.00010.200.0007.700.0005.100.000
4Thành phố Sơn LaĐường Hoa Ban Từ ngã tư UBND thành phố - Đến cổng UBND thành phốĐất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
5Thành phố Sơn LaĐường Lê Thái Tông Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá - Đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
6Thành phố Sơn LaĐường Chu Văn Thịnh Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến Cầu Nậm LaĐất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
7Thành phố Sơn LaĐường Chu Văn Thịnh Đoạn từ Cầu Nậm La - Đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạoĐất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
8Thành phố Sơn LaĐường Chu Văn Thịnh Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo - Đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn LaĐất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
9Thành phố Sơn LaĐường Chu Văn Thịnh Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La - Đến ngã tư Cầu TrắngĐất ở đô thị26.400.00015.800.00011.900.0007.900.000
10Thành phố Sơn LaĐường Thanh Niên Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh - Đến hết Sở Giáo dục và Đào tạoĐất ở đô thị18.000.00010.800.0008.100.0005.400.000
11Thành phố Sơn LaĐường Thanh Niên Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - Đến hết trường THPT Tô HiệuĐất ở đô thị6.100.0003.700.0002.700.0001.800.000
12Thành phố Sơn LaĐường Tô Hiệu Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu Đến đường Lê Thái Tông)Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
13Thành phố Sơn LaĐường Tô Hiệu Đoạn từ hết số nhà 183 - Đến ngõ số 5 Tô HiệuĐất ở đô thị23.500.00014.100.00010.600.0007.100.000
14Thành phố Sơn LaĐường Tô Hiệu Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) - Đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn LaĐất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
15Thành phố Sơn LaĐường Tô Hiệu Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La - Đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệpĐất ở đô thị23.500.00014.100.00010.600.0007.100.000
16Thành phố Sơn LaĐường Tô Hiệu Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp - Đến ngã tư Tô HiệuĐất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
17Thành phố Sơn LaĐường Cách mạng tháng tám Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết số nhà 57Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
18Thành phố Sơn LaĐường Cách mạng tháng tám Đoạn từ hết số nhà 57 - Đến ngã ba giao với đường Chu Văn ThịnhĐất ở đô thị21.500.00012.900.0009.700.0006.500.000
19Thành phố Sơn LaĐường Ngô Quyền Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - Đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng)Đất ở đô thị18.000.00010.800.0008.100.0005.400.000
20Thành phố Sơn LaĐường Điện Biên Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - đến ngã tư Tô HiệuĐất ở đô thị47.000.00028.200.00019.000.00013.300.000
21Thành phố Sơn LaĐường Điện Biên Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu - đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)Đất ở đô thị31.000.00018.600.00013.900.0009.300.000
22Thành phố Sơn LaĐường Điện Biên Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) - Đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị21.000.00011.100.0008.300.0005.600.000
23Thành phố Sơn LaĐường Điện Biên Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô HiệuĐất ở đô thị21.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
24Thành phố Sơn LaĐường Điện Biên Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu - Đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)Đất ở đô thị20.000.00011.000.0008.300.0005.500.000
25Thành phố Sơn LaĐường Điện Biên Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) - Đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)Đất ở đô thị5.940.0003.600.0002.700.0001.800.000
26Thành phố Sơn LaĐường Điện Biên Từ hết đất số nhà 158 - Đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)Đất ở đô thị3.960.0002.400.0001.800.0001.200.000
27Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Văn Linh Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên - Đến cổng Tỉnh ủyĐất ở đô thị15.000.0009.000.0006.800.0004.500.000
28Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Văn Linh Từ cổng tỉnh ủy - Đến hết cống thoát nước bản Coóng NọiĐất ở đô thị12.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
29Thành phố Sơn LaĐường Lê Thanh Nghị Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào - Đến hết Trường mầm non Tô HiệuĐất ở đô thị5.100.0003.100.0002.300.0001.500.000
30Thành phố Sơn LaĐường Lê Thanh Nghị Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu - Đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)Đất ở đô thị4.500.0002.700.0002.000.0001.400.000
31Thành phố Sơn LaĐường Khau Cả Từ ngã tư Gốc phượng - Đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)Đất ở đô thị3.100.0001.900.0001.400.000900
32Thành phố Sơn LaPhố Khau Cả Đường từ ngã ba Két nước - Đến hết Khách sạn Hoa ĐàoĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.300.0001.500.000
33Thành phố Sơn LaĐường Trường Chinh Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - Đến đường rẽ vào Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị26.400.00015.800.00011.900.0007.900.000
34Thành phố Sơn LaĐường Trường Chinh Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt - Đến ngã tư Quyết ThắngĐất ở đô thị24.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
35Thành phố Sơn LaĐường Hoàng Quốc Việt Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh - Đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng CơiĐất ở đô thị19.000.00013.000.0009.300.0006.500.000
36Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Lương Bằng Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - Đến đường rẽ vào phố Giảng LắcĐất ở đô thị25.200.00015.100.00011.300.0007.600.000
37Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Lương Bằng Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc - Đến ngã tư chợ 7/11Đất ở đô thị24.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
38Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Lương Bằng Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - Đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn LaĐất ở đô thị22.000.00013.200.0009.900.0006.600.000
39Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Lương Bằng Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La - Đến ngã tư Quyết ThắngĐất ở đô thị24.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
40Thành phố Sơn LaPhố Giảng Lắc Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - Đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị23.000.00013.800.00010.400.0006.900.000
41Thành phố Sơn LaĐường 3/2 Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - Đến ngã tư chợ 7/11Đất ở đô thị24.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
42Thành phố Sơn LaĐường 3/2 Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - đến cây xăng 233Đất ở đô thị24.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
43Thành phố Sơn LaĐường 3/2 Đoạn từ cây xăng 233 - đến hết Công ty điện lực Sơn LaĐất ở đô thị19.000.00011.400.0008.600.0005.700.000
44Thành phố Sơn LaPhố Hai Bà Trung Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc - Đến ngã ba giao nhau với đường 3/2Đất ở đô thị22.000.00013.200.0009.900.0006.600.000
45Thành phố Sơn LaĐường Lê Đức Thọ Từ giao nhau với đường 3/2 - Đến hết UBND phường Quyết ThắngĐất ở đô thị11.000.0006.600.0005.000.0003.300.000
46Thành phố Sơn LaĐường Lê Đức Thọ Từ hết UBND Phường Quyết Thắng - Đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng)Đất ở đô thị9.500.0005.700.0004.300.0002.850.000
47Thành phố Sơn LaPhố Xuân Thuỷ Đường xung quanh chợ Rạng Tếch - Đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng LềĐất ở đô thị11.000.0006.600.0005.000.0003.300.000
48Thành phố Sơn LaPhố Xuân Thuỷ Từ hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề - Đến ngõ số 28Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
49Thành phố Sơn LaPhố Xuân Thuỷ Từ ngõ số 4 - Đến hết số nhà 29Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
50Thành phố Sơn LaPhố Xuân Thuỷ Từ hết số nhà 29 - tới hết tuyếnĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.600.0001.100.000
51Thành phố Sơn LaPhố Lê Lợi Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - Đến hết nhà văn hóa tổ 15Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
52Thành phố Sơn LaPhố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng Các tuyến đường có độ rộng mặt đường trên 5,5m -Đất ở đô thị7.350.0004.400.0003.300.0002.200.000
53Thành phố Sơn LaPhố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng Các tuyến đường có độ rộng mặt đường từ 2,5m đến 5,5m -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.400.000900
54Thành phố Sơn LaPhố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng Các tuyến đường còn lại có độ rộng mặt đường dưới 2,5m -Đất ở đô thị1.500.000900700500
55Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Trãi Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) -Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
56Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Trãi Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) - đến hết trường Tiểu học Quyết ThắngĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.300.0001.500.000
57Thành phố Sơn LaCác đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m trở lên nội thành phố (đường đổ bê tông hoặc đường nhựa dài nhựa) -Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.600.0001.100.000
58Thành phố Sơn LaPhố Mai Đắc Bân Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao đường 3/2Đất ở đô thị9.500.0005.700.0004.300.0002.900.000
59Thành phố Sơn LaĐường Trần Đăng Ninh Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng - Đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)Đất ở đô thị24.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
60Thành phố Sơn LaĐường Trần Đăng Ninh Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) - Đến hết UBND phường Quyết TâmĐất ở đô thị21.600.00012.960.0009.700.0006.400.000
61Thành phố Sơn LaĐường Trần Đăng Ninh Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm - đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai MaiĐất ở đô thị14.000.0008.400.0006.300.0004.200.000
62Thành phố Sơn LaĐường Trần Đăng Ninh Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai - đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1)Đất ở đô thị18.000.00010.800.0008.100.0005.400.000
63Thành phố Sơn LaĐường Lê Duẩn Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 - Đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn Đến hết Viện quân Y 6Đất ở đô thị18.000.00010.800.0008.100.0005.400.000
64Thành phố Sơn LaĐường Lê Duẩn Đoạn từ hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 - Đến hết cửa hàng xăng dầu số 3 Bó ẨnĐất ở đô thị19.000.00011.400.0008.600.0005.700.000
65Thành phố Sơn LaĐường Lê Duẩn Từ hết Viện Quân y 6 - Đến hết đất trường trung học cơ sở Chiềng SinhĐất ở đô thị12.500.0007.500.0005.600.0003.800.000
66Thành phố Sơn LaĐường Lê Duẩn Đoạn từ hết đất Trường trung học cơ sở Chiềng Sinh - Đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14Đất ở đô thị12.500.0007.500.0005.600.0003.800.000
67Thành phố Sơn LaĐường Lê Duẩn Đoạn từ hết đất cây xăng 14 - Đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng SinhĐất ở đô thị9.500.0005.700.0004.300.0002.900.000
68Thành phố Sơn LaĐường Lê Duẩn Từ cổng đường vào nhà văn hóa tổ 5 - Đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê DuẩnĐất ở đô thị12.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
69Thành phố Sơn LaĐường Lê Duẩn Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) - đến hết địa phận thành phố (Đến ngã 3 Trại Ong)Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.000.0003.300.000
70Thành phố Sơn LaĐường Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh - Đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn ĐànĐất ở đô thị10.500.0006.300.0004.700.0003.200.000
71Thành phố Sơn LaĐường Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn - đến hết đất số nhà 10Đất ở đô thị6.400.0003.800.0002.900.0001.900.000
72Thành phố Sơn LaĐường Hoàng Văn Thụ Từ hết đất số nhà 10 - đến ngã ba rẽ vào bản NamĐất ở đô thị1.100.000700500300
73Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Chí Thanh Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) - Đến hết đất trường tiểu học Quyết TâmĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
74Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Thị Minh Khai Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn - Đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết TâmĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.300.0001.500.000
75Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Thị Minh Khai Từ hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm - Đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết TâmĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.400.000900
76Thành phố Sơn LaĐường Chu Văn An Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) - Đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.800.0002.600.000
77Thành phố Sơn LaĐường Đặng Thai Mai Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
78Thành phố Sơn LaĐường Chu Văn An Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.300.0001.500.000
79Thành phố Sơn LaĐường Trần Phú Từ ngã tư cơ khí đi hết địa phận phường Chiềng Sinh theo hướng đi Ca Láp - Chiềng Ngần - Đến giữa dốcĐất ở đô thị8.100.0004.900.0003.600.0002.400.000
80Thành phố Sơn LaĐường Lê Trọng Tấn Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) - Đến chân dốc Noong ĐứcĐất ở đô thị13.200.0007.900.0005.900.0004.000.000
81Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Du Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 - Đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn LaĐất ở đô thị7.000.0004.200.0003.200.0002.100.000
82Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Du Từ Công ty Cổ phần In và Bao bì - Đến cổng Thao trường Thành phốĐất ở đô thị5.500.0003.500.0002.700.0001.900.000
83Thành phố Sơn LaĐường Ngô Gia Khảm Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) - Đến cống đường vào bản CáĐất ở đô thị10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
84Thành phố Sơn LaĐường Ngô Gia Khảm Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá - Đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An)Đất ở đô thị4.400.0002.600.0002.000.0001.300.000
85Thành phố Sơn LaĐoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận phường Chiềng Cơi - Đường Văn Tiến Dũng Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng - Đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng CơiĐất ở đô thị10.500.0006.300.0004.700.0003.150.000
86Thành phố Sơn LaĐoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận phường Chiềng Cơi - Đường Văn Tiến Dũng Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi - Đến hết địa phần phường Chiềng CơiĐất ở đô thị8.200.0004.900.0003.700.0002.100.000
87Thành phố Sơn LaĐường Lê Quý Đôn Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) - đến nhà Phiến PhườngĐất ở đô thị8.100.0004.900.0003.600.0002.400.000
88Thành phố Sơn LaĐường Lê Quý Đôn Đoạn từ nhà Phiến Phường - đến hết địa phận thành phốĐất ở đô thị8.600.0005.200.0003.900.0002.600.000
89Thành phố Sơn LaĐường Bùi Thị Xuân Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Hùng Vương (Trại trẻ mồ côi cũ) - Đến hết số nhà 58Đất ở đô thị8.600.0005.200.0003.900.0002.600.000
90Thành phố Sơn LaĐường Bùi Thị Xuân Từ hết số nhà 58 - Đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh)Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
91Thành phố Sơn LaĐường Bùi Thị Xuân Từ ngõ số 216 (cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) - đến hết số nhà 344Đất ở đô thị9.500.0005.700.0004.300.0002.900.000
92Thành phố Sơn LaĐường Bùi Thị Xuân Từ hết số nhà 344 - Đến hết địa phận phường Chiềng SinhĐất ở đô thị8.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
93Thành phố Sơn LaTuyến đường Chiềng Sinh Đoạn giao đường Lê Duẩn - Đến cổng Nhà máy Xi măngĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
94Thành phố Sơn LaTuyến đường Chiềng Sinh Đoạn giao đường Lê Duẩn - đến cổng Nhà máy gạch TuynelĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
95Thành phố Sơn LaTuyến đường Chiềng Sinh Đất trong phạm vi Nhà máy gạch Tuynel và Nhà máy xi măng -Đất ở đô thị3.850.0002.300.0001.700.000-
96Thành phố Sơn LaĐường Bản Bó Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá - Đến cống nước Bản Bó)Đất ở đô thị3.420.0002.100.0001.500.0001.000.000
97Thành phố Sơn LaĐường Bản Cọ Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá - Đến Cầu bản CọĐất ở đô thị8.100.0004.900.0003.600.0002.400.000
98Thành phố Sơn LaĐường Bản Cọ Từ cầu bản Cọ - Đến Mó nước bản CọĐất ở đô thị6.400.0003.800.0002.900.0001.900.000
99Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - Đến hết đất trung tâm hướng nghiệp dạy nghềĐất ở đô thị6.100.0003.700.0002.700.0001.800.000
100Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh - Đến cổng trường mẫu giáo tư thục Ban Mai (đường bản Hẹo)Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
101Thành phố Sơn LaCác nhánh đường thuộc quy hoạch đường Thanh niên và Chợ Trung tâm -Đất ở đô thị6.100.0003.700.0002.700.0001.800.000
102Thành phố Sơn LaCác đường nhánh từ đường Lê Thái Tông sang đường Lò Văn Giá và đường Tô Hiệu (thuộc địa phận tổ 2, tổ 7 phường Chiềng Lề) -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
103Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) - Đến ngã 3 giao đường Lê Đức ThọĐất ở đô thị4.960.0003.000.0002.200.0001.500.000
104Thành phố Sơn LaĐường Hùng Vương Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh - đến Ngã tư Quyết ThắngĐất ở đô thị21.000.00014.700.00010.000.0007.000.000
105Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - đến đường Hoàng Quốc Việt- Mé Ban- Trần Đăng Ninh (trừ vị trí đã có giá đất)Đất ở đô thị4.100.0002.500.0001.800.0001.200.000
106Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Từ đường Hoàng Quốc Việt- Mé Ban- Trần Đăng Ninh - đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (trừ vị trí đã có giá đất)Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.600.0001.100.000
107Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn - Đến đường bản CọĐất ở đô thị7.000.0004.200.0003.200.0002.100.000
108Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Từ Mó nước bản cọ - đến ngã ba giao với Tiểu đoàn Cơ động tỉnh Sơn LaĐất ở đô thị3.450.0002.100.0001.600.0001.000.000
109Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Đường hai bên chợ Trung tâm vào khu dân cư tổ 11, tổ 12 phường Chiềng Lề (hết địa phận chợ) -Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.000.0003.300.000
110Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì - Đến đỉnh dốcĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.600.0001.100.000
111Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Từ hết công ty Điện Lực - đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m)Đất ở đô thị7.500.0003.000.0002.300.0001.500.000
112Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) - đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá)Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.600.0001.000.000
113Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Từ cống nước Tổ 4 phường Chiềng An - đến hết tuyến (sân bóng tổ 4)Đất ở đô thị2.940.0001.800.0001.300.000900
114Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Tuyến đường từ đường Lò Văn Giá vào - Đến cổng nhà máy nướcĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
115Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Từ giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) qua bản Hẹo phường Chiềng Sinh - Đến bản Phường xã Chiềng NgầnĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
116Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm - đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi)Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.400.000900
117Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Từ hết đất Công ty Điện lực Sơn La - Đến cổng trường tiểu học Quyết thắngĐất ở đô thị5.000.000---
118Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Đoạn đường Chi Cục thú ý - Đến hết Trại lợn cũĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.200.0001.500.000
119Thành phố Sơn LaCác đường nhánh trong khu dân cư bản Cọ (Đường Bê tông) -Đất ở đô thị1.500.000900700500
120Thành phố Sơn LaCác đường nhánh trong khu dân cư bản Cọ (Đường đất, các loại được không đạt đường bê tông, đường nhựa) -Đất ở đô thị1.350.000800600400
121Thành phố Sơn LaCác đường nhánh Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.400.000900
122Thành phố Sơn LaĐường trong bản Phứa Cón đường bê tông rộng trên 2,5 m -Đất ở đô thị1.000.000600500-
123Thành phố Sơn LaĐường trong bản Phứa Cón đường bê tông rộng dưới 2,5 m -Đất ở đô thị600400300-
124Thành phố Sơn LaKhu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch 31 m trở lên -Đất ở đô thị13.200.0007.900.0005.900.0004.000.000
125Thành phố Sơn LaKhu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch 25m -Đất ở đô thị12.480.0007.500.0005.600.0003.700.000
126Thành phố Sơn LaKhu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch 21 m -Đất ở đô thị12.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
127Thành phố Sơn LaKhu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch 16,5m -Đất ở đô thị11.520.0006.900.0005.200.0003.500.000
128Thành phố Sơn LaKhu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch từ 13m đến 15m -Đất ở đô thị10.800.0006.500.0004.900.0003.200.000
129Thành phố Sơn LaKhu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch từ 10m đến đến dưới 13m -Đất ở đô thị10.080.0006.000.0004.500.0003.000.000
130Thành phố Sơn LaKhu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch 9m -Đất ở đô thị9.600.0005.800.0004.300.0002.900.000
131Thành phố Sơn LaKhu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch từ 6m đến 7m -Đất ở đô thị9.120.0005.500.0004.100.0002.700.000
132Thành phố Sơn LaKhu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch 5,5m -Đất ở đô thị7.920.0004.800.0003.600.0002.400.000
133Thành phố Sơn LaKhu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2) Đường quy hoạch 3,5 m đến dưới 5,5 m -Đất ở đô thị6.000.000---
134Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Văn Trân Từ cầu trắng (bờ trái) - đến cầu Nậm LaĐất ở đô thị18.000.00012.600.0008.800.0006.000.000
135Thành phố Sơn LaLô số 3a, kè suối Nậm La Đường quy hoạch từ 18m đến 18,5m -Đất ở đô thị13.000.0007.800.000--
136Thành phố Sơn LaLô số 3a, kè suối Nậm La Đường quy hoạch 13m -Đất ở đô thị14.000.0009.800.000--
137Thành phố Sơn LaLô số 3a, kè suối Nậm La Đường quy hoạch 10,5m -Đất ở đô thị12.500.0008.750.000--
138Thành phố Sơn LaLô số 3a, kè suối Nậm La Đường quy hoạch 8,0m -Đất ở đô thị9.000.0006.300.000--
139Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La Đường quy hoạch 18,5 m -Đất ở đô thị13.000.0007.800.000--
140Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La Đường quy hoạch 10,5 m -Đất ở đô thị12.500.0008.750.000--
141Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La Đường quy hoạch 5,5 m -Đất ở đô thị8.000.0004.800.000--
142Thành phố Sơn LaLô số 4b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 18m -Đất ở đô thị13.200.0009.900.0009.720.0005.940.000
143Thành phố Sơn LaLô số 4b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 15,5m -Đất ở đô thị15.000.00010.500.000--
144Thành phố Sơn LaLô số 4b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m -Đất ở đô thị12.500.0008.750.000--
145Thành phố Sơn LaLô số 4b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m -Đất ở đô thị10.560.0007.000.000--
146Thành phố Sơn LaLô số 4b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 5m đến 5,5m -Đất ở đô thị7.590.0005.250.000--
147Thành phố Sơn LaLô số 4c, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 11,5m -Đất ở đô thị13.340.000---
148Thành phố Sơn LaLô số 4c, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 9,5m -Đất ở đô thị11.500.0008.000.000--
149Thành phố Sơn LaLô số 4c, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 5m -Đất ở đô thị6.900.0004.800.000--
150Thành phố Sơn LaĐường Lê Hiến Mai Từ cầu Nặm La (bờ trải) - đến cầu Bản CọĐất ở đô thị14.000.0009.800.0006.800.000-
151Thành phố Sơn LaĐường Lê Hiến Mai Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) - đến Hồ Tuổi trẻĐất ở đô thị12.000.0008.400.0005.880.000-
152Thành phố Sơn LaĐường Nguyễn Quang Bích Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 - đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24Đất ở đô thị9.500.000---
153Thành phố Sơn LaTuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An -Đất ở đô thị2.940.0001.800.0001.300.000900
154Thành phố Sơn LaKhu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5 Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m -Đất ở đô thị11.000.0007.700.0005.400.000-
155Thành phố Sơn LaKhu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5 Đường quy hoạch 11,5m -Đất ở đô thị9.500.0006.600.000--
156Thành phố Sơn LaLô số 6b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 25m trở lên -Đất ở đô thị15.400.000---
157Thành phố Sơn LaLô số 6b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 16,5m -Đất ở đô thị13.200.000---
158Thành phố Sơn LaLô số 6b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 13,5m -Đất ở đô thị11.550.0008.050.000--
159Thành phố Sơn LaLô số 6b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 11,5m -Đất ở đô thị10.582.0007.200.000--
160Thành phố Sơn LaLô số 6b, Kè suối Nậm La Đường quy hoạch 10,5m -Đất ở đô thị9.460.0007.000.000--
161Thành phố Sơn LaVũ Xuân Thiều Từ Trung tâm phòng chống HIV) - đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang BíchĐất ở đô thị11.000.0006.600.0005.000.000-
162Thành phố Sơn LaKhu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) Đường quy hoạch 20,5m -Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.700.000-
163Thành phố Sơn LaKhu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) Đường quy hoạch từ 18m đến 18,5m -Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.500.000-
164Thành phố Sơn LaKhu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m -Đất ở đô thị9.500.0005.700.0004.300.000-
165Thành phố Sơn LaKhu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) Đường quy hoạch 13m -Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.600.000-
166Thành phố Sơn LaKhu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m -Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.400.000-
167Thành phố Sơn LaKhu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) Đường quy hoạch 7m đến 7,5m -Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.200.000-
168Thành phố Sơn LaKhu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) Đường quy hoạch 5,5m -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.000-
169Thành phố Sơn LaQuy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ) Đường quy hoạch rộng 25,0m -Đất ở đô thị10.000.000---
170Thành phố Sơn LaQuy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ) Đường quy hoạch rộng 18,0m -Đất ở đô thị9.000.000---
171Thành phố Sơn LaQuy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ) Đường quy hoạch rộng 17,5m -Đất ở đô thị8.500.000---
172Thành phố Sơn LaQuy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ) Đường quy hoạch rộng 12,0m -Đất ở đô thị8.000.000---
173Thành phố Sơn LaQuy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ) Đường quy hoạch rộng 9,5m -Đất ở đô thị7.500.000---
174Thành phố Sơn LaQuy hoạch chi tiết xây đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) thành phố Sơn La (khu đất trụ sở Sở Y tế, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Chi cục Kiểm Lâm tỉnh) để xây dựng khu dân cư mới tổ 3 phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên -Đất ở đô thị8.500.0005.100.000--
175Thành phố Sơn LaQuy hoạch chi tiết xây đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) thành phố Sơn La (khu đất trụ sở Sở Y tế, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Chi cục Kiểm Lâm tỉnh) để xây dựng khu dân cư mới tổ 3 phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m -Đất ở đô thị6.500.0003.900.000--
176Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) Đường quy hoạch 20m -Đất ở đô thị14.850.000---
177Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m -Đất ở đô thị12.960.000---
178Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m -Đất ở đô thị10.920.000---
179Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) Đường quy hoạch 9,0m -Đất ở đô thị9.100.000---
180Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) Đường quy hoạch 5,5m -Đất ở đô thị7.000.000---
181Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề Đường quy hoạch rộng 7,5 m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu - đến đường quy hoạch 5,0 m giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)Đất ở đô thị7.000.0004.200.000--
182Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m. -Đất ở đô thị4.950.0003.000.000--
183Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu) -Đất ở đô thị6.500.0003.900.000--
184Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề Đường quy hoạch 5,0 m -Đất ở đô thị4.800.0002.900.000--
185Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m (Đường đổ bê tông hoặc rải nhựa) -Đất ở đô thị4.200.0002.500.000--
186Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề Đường quy hoạch dưới 2,5 m (Đường đổ bê tông hoặc rải nhựa) -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000--
187Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư tổ 3 phường Chiềng Lề Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m -Đất ở đô thị10.000.000---
188Thành phố Sơn LaKhu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu Đường quy hoạch 21 m -Đất ở đô thị10.000.000---
189Thành phố Sơn LaKhu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên -Đất ở đô thị9.000.000---
190Thành phố Sơn LaKhu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu Đường quy hoạch 09 m -Đất ở đô thị8.000.000---
191Thành phố Sơn LaKhu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu Đường quy hoạch 07 m -Đất ở đô thị7.000.000---
192Thành phố Sơn LaKhu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu Đường quy hoạch 5,5 m -Đất ở đô thị6.000.000---
193Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ) Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m -Đất ở đô thị7.600.000---
194Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh) Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới 8,5 m. -Đất ở đô thị7.000.000---
195Thành phố Sơn LaKhu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh) Đường quy hoạch rộng 4,5 m. -Đất ở đô thị6.000.000---
196Thành phố Sơn LaPhường Tô Hiệu Đường từ ngã tư đường Hoàng Quốc Việt đi trụ sở HĐND-UBND tỉnh đến đường Nguyễn Văn Linh -Đất ở đô thị-9.000.0005.400.000-
197Thành phố Sơn LaPhường Tô Hiệu Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Cóong Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh -Đất ở đô thị-7.400.0004.500.000-
198Thành phố Sơn LaKhu dân cư tổ 3, phường Quyết Thắng (Khu Tỉnh đội bàn giao) Đường quy hoạch từ 07 m trở lên -Đất ở đô thị8.100.000---
199Thành phố Sơn LaKhu dân cư tổ 3, phường Quyết Thắng (Khu Tỉnh đội bàn giao) Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m -Đất ở đô thị6.000.000---
200Thành phố Sơn LaKhu dân cư tổ 3, phường Quyết Thắng (Khu Tỉnh đội bàn giao) Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m -Đất ở đô thị3.960.000---
Xem thêm (Trang 1/8): 1[2][3] ...8
4.8/5 - (909 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.