• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Ngãi theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Xã Tịnh KhêTại đây49Xã Ngọk BayTại đây
2Xã An PhúTại đây50Xã Ia ChimTại đây
3Xã Nguyễn NghiêmTại đây51Xã Đăk Rơ WaTại đây
4Xã Khánh CườngTại đây52Xã Đăk PxiTại đây
5Xã Bình MinhTại đây53Xã Đăk MarTại đây
6Xã Bình ChươngTại đây54Xã Đăk UiTại đây
7Xã Bình SơnTại đây55Xã Ngọk RéoTại đây
8Xã Vạn TườngTại đây56Xã Đăk HàTại đây
9Xã Đông SơnTại đây57Xã Ngọk TụTại đây
10Xã Trường GiangTại đây58Xã Đăk TôTại đây
11Xã Ba GiaTại đây59Xã Kon ĐàoTại đây
12Xã Sơn TịnhTại đây60Xã Đăk SaoTại đây
13Xã Thọ PhongTại đây61Xã Đăk Tờ KanTại đây
14Xã Tư NghĩaTại đây62Xã Tu Mơ RôngTại đây
15Xã Vệ GiangTại đây63Xã Măng RiTại đây
16Xã Nghĩa GiangTại đây64Xã Bờ YTại đây
17Xã Trà GiangTại đây65Xã Sa LoongTại đây
18Xã Nghĩa HànhTại đây66Xã Dục NôngTại đây
19Xã Đình CươngTại đây67Xã XốpTại đây
20Xã Thiện TínTại đây68Xã Ngọc LinhTại đây
21Xã Phước GiangTại đây69Xã Đăk PlôTại đây
22Xã Long PhụngTại đây70Xã Đăk PékTại đây
23Xã Mỏ CàyTại đây71Xã Đăk MônTại đây
24Xã Mộ ĐứcTại đây72Xã Sa ThầyTại đây
25Xã Lân PhongTại đây73Xã Sa BìnhTại đây
26Xã Trà BồngTại đây74Xã Ya LyTại đây
27Xã Đông Trà BồngTại đây75Xã Ia TơiTại đây
28Xã Tây TràTại đây76Xã Đăk KôiTại đây
29Xã Thanh BồngTại đây77Xã Kon BraihTại đây
30Xã Cà ĐamTại đây78Xã Đăk RveTại đây
31Xã Tây Trà BồngTại đây79Xã Măng ĐenTại đây
32Xã Sơn HạTại đây80Xã Măng BútTại đây
33Xã Sơn LinhTại đây81Xã Kon PlôngTại đây
34Xã Sơn HàTại đây82Phường Trương Quang TrọngTại đây
35Xã Sơn ThủyTại đây83Phường Cẩm ThànhTại đây
36Xã Sơn KỳTại đây84Phường Nghĩa LộTại đây
37Xã Sơn TâyTại đây85Phường Trà CâuTại đây
38Xã Sơn Tây ThượngTại đây86Phường Đức PhổTại đây
39Xã Sơn Tây HạTại đây87Phường Sa HuỳnhTại đây
40Xã Minh LongTại đây88Phường Kon TumTại đây
41Xã Sơn MaiTại đây89Phường Đăk CấmTại đây
42Xã Ba VìTại đây90Phường Đăk BlaTại đây
43Xã Ba TôTại đây91Đặc khu Lý SơnTại đây
44Xã Ba DinhTại đây92Xã Đăk LongTại đây
45Xã Ba TơTại đây93Xã Ba XaTại đây
46Xã Ba VinhTại đây94Xã Rờ KơiTại đây
47Xã Ba ĐộngTại đây95Xã Mô RaiTại đây
48Xã Đặng Thùy TrâmTại đây96Xã Ia ĐalTại đây

Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Quảng NgãiAn Dương Vương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Phạm Quang ẢnhĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
2Thành phố Quảng NgãiAn Dương Vương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Phạm Quang ẢnhĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
3Thành phố Quảng NgãiAn Dương Vương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Chu Văn An - Đến Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
4Thành phố Quảng NgãiAn Dương Vương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Chu Văn An - Đến Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
5Thành phố Quảng NgãiBà Triệu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến đường Đoàn Khắc CungĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
6Thành phố Quảng NgãiBà Triệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến đường Đoàn Khắc CungĐất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
7Thành phố Quảng NgãiBà Triệu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đoàn Khắc Cung - Đến đường Trần CẩmĐất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
8Thành phố Quảng NgãiBà Triệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đoàn Khắc Cung - Đến đường Trần CẩmĐất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
9Thành phố Quảng NgãiBà Triệu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường Trần Cẩm - Đến Lê Trung ĐìnhĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
10Thành phố Quảng NgãiBà Triệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường Trần Cẩm - Đến Lê Trung ĐìnhĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
11Thành phố Quảng NgãiBắc Sơn (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4Đất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
12Thành phố Quảng NgãiBắc Sơn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4Đất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
13Thành phố Quảng NgãiBích Khê (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng)Đất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
14Thành phố Quảng NgãiBích Khê (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng)Đất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
15Thành phố Quảng NgãiBùi Tá Hán (Chiều sâu đường dưới 50m) Khu dân cư phía đông Đường Nguyễn Chí Thanh - Đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài)Đất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
16Thành phố Quảng NgãiBùi Tá Hán (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Khu dân cư phía đông Đường Nguyễn Chí Thanh - Đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài)Đất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
17Thành phố Quảng NgãiBùi Thị Xuân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Chu Văn An - Đến Lê Văn SỹĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
18Thành phố Quảng NgãiBùi Thị Xuân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Chu Văn An - Đến Lê Văn SỹĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
19Thành phố Quảng NgãiBùi Thị Xuân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Văn Sỹ - Đến hết đoạn thâm nhập nhựaĐất ở đô thị7.000.0003.000.0002.600.000-
20Thành phố Quảng NgãiBùi Thị Xuân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Văn Sỹ - Đến hết đoạn thâm nhập nhựaĐất ở đô thị7.000.0002.300.0002.300.000-
21Thành phố Quảng NgãiCách Mạng Tháng 8 (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết đường hiện trạngĐất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
22Thành phố Quảng NgãiCách Mạng Tháng 8 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết đường hiện trạngĐất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
23Thành phố Quảng NgãiCẩm Thành (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường -Đất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
24Thành phố Quảng NgãiCẩm Thành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường -Đất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
25Thành phố Quảng NgãiCao Bá Quát (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4Đất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
26Thành phố Quảng NgãiCao Bá Quát (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4Đất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
27Thành phố Quảng NgãiCao Bá Quát (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ 30 tháng 4 - Đến Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
28Thành phố Quảng NgãiCao Bá Quát (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ 30 tháng 4 - Đến Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
29Thành phố Quảng NgãiChu Huy Mân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường 11m (chưa đặt tên) - Đến Nguyễn DuĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
30Thành phố Quảng NgãiChu Huy Mân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường 11m (chưa đặt tên) - Đến Nguyễn DuĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
31Thành phố Quảng NgãiChu Văn An (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Trãi - Đến Hùng VươngĐất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
32Thành phố Quảng NgãiChu Văn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Trãi - Đến Hùng VươngĐất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
33Thành phố Quảng NgãiChu Văn An (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
34Thành phố Quảng NgãiChu Văn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
35Thành phố Quảng NgãiĐặng Thùy Trâm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Hà Huy TậpĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
36Thành phố Quảng NgãiĐặng Thùy Trâm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Hà Huy TậpĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
37Thành phố Quảng NgãiĐặng Văn Ngữ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Hữu Trác - Đến Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
38Thành phố Quảng NgãiĐặng Văn Ngữ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Hữu Trác - Đến Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
39Thành phố Quảng NgãiĐinh Duy Tự (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Mạc Đăng Dung - Đến đường 11m chưa thi côngĐất ở đô thị7.000.0003.000.0002.600.000-
40Thành phố Quảng NgãiĐinh Duy Tự (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Mạc Đăng Dung - Đến đường 11m chưa thi côngĐất ở đô thị7.000.0002.300.0002.300.000-
41Thành phố Quảng NgãiĐinh Nhá (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến hết đường nhựaĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
42Thành phố Quảng NgãiĐinh Nhá (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến hết đường nhựaĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
43Thành phố Quảng NgãiĐinh Tiên Hoàng (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường (Từ Lê Trung Đình - Đến Cao Bá Quát)Đất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
44Thành phố Quảng NgãiĐinh Tiên Hoàng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường (Từ Lê Trung Đình - Đến Cao Bá Quát)Đất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
45Thành phố Quảng NgãiĐinh Triều (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Năng Lự - Đến Quang TrungĐất ở đô thị7.000.0003.000.0002.600.000-
46Thành phố Quảng NgãiĐinh Triều (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Năng Lự - Đến Quang TrungĐất ở đô thị7.000.0002.300.0002.300.000-
47Thành phố Quảng NgãiĐoàn Khắc Cung (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Bà Triệu - Đến Trần Nhân TôngĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
48Thành phố Quảng NgãiĐoàn Khắc Cung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Bà Triệu - Đến Trần Nhân TôngĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
49Thành phố Quảng NgãiĐoàn Khắc Nhượng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà TriệuĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
50Thành phố Quảng NgãiĐoàn Khắc Nhượng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà TriệuĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
51Thành phố Quảng NgãiĐường 14 tháng 8 (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Quang Giao - Đến Trần Thị HiệpĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
52Thành phố Quảng NgãiĐường 14 tháng 8 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Quang Giao - Đến Trần Thị HiệpĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
53Thành phố Quảng NgãiĐường 30 tháng 4 (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Cao Bá QuátĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
54Thành phố Quảng NgãiĐường 30 tháng 4 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Cao Bá QuátĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
55Thành phố Quảng NgãiĐường K2 (Trần Toại cũ) (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Vườn hoa Tổ 10Đất ở đô thị6.000.0002.600.0002.300.000-
56Thành phố Quảng NgãiĐường K2 (Trần Toại cũ) (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Vườn hoa Tổ 10Đất ở đô thị6.000.0002.000.0001.960.000-
57Thành phố Quảng NgãiĐường K3 (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Thông - Đến ngã 3 Rừng LăngĐất ở đô thị7.000.0003.000.0002.600.000-
58Thành phố Quảng NgãiĐường K3 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Thông - Đến ngã 3 Rừng LăngĐất ở đô thị7.000.0002.300.0002.300.000-
59Thành phố Quảng NgãiĐường Ngọc Cảnh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lý Chính ThắngĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
60Thành phố Quảng NgãiĐường Ngọc Cảnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lý Chính ThắngĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
61Thành phố Quảng NgãiĐường xung quanh siêu thị Co.opmart (Chiều sâu đường dưới 50m) (Trừ Đường Lê Khiết) -Đất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
62Thành phố Quảng NgãiĐường xung quanh siêu thị Co.opmart (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) (Trừ Đường Lê Khiết) -Đất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
63Thành phố Quảng NgãiDuy Tân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Ngô QuyềnĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
64Thành phố Quảng NgãiDuy Tân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Ngô QuyềnĐất ở đô thị16.500.0003.700.0003.000.000-
65Thành phố Quảng NgãiHà Huy Tập (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn HoàngĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
66Thành phố Quảng NgãiHà Huy Tập (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn HoàngĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
67Thành phố Quảng NgãiHai Bà Trưng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Trương ĐịnhĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
68Thành phố Quảng NgãiHai Bà Trưng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Trương ĐịnhĐất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
69Thành phố Quảng NgãiHai Bà Trưng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Định - Đến đường sắtĐất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
70Thành phố Quảng NgãiHai Bà Trưng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Định - Đến đường sắtĐất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
71Thành phố Quảng NgãiHai Bà Trưng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường sắt - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
72Thành phố Quảng NgãiHai Bà Trưng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường sắt - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
73Thành phố Quảng NgãiHồ Đắc Di (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Hữu Trác - Đến Trần Tế XươngĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
74Thành phố Quảng NgãiHồ Đắc Di (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Hữu Trác - Đến Trần Tế XươngĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
75Thành phố Quảng NgãiHồ Xuân Hương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến hết đườngĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
76Thành phố Quảng NgãiHồ Xuân Hương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến hết đườngĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
77Thành phố Quảng NgãiHoàng Hoa Thám (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - từ ngã 4 Nguyễn Trãi Hoàng Văn Thụ - Đến địa giới huyện Tư NghĩaĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
78Thành phố Quảng NgãiHoàng Hoa Thám (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - từ ngã 4 Nguyễn Trãi Hoàng Văn Thụ - Đến địa giới huyện Tư NghĩaĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
79Thành phố Quảng NgãiHoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ ngã 4 Ông Bố - Đến Nguyễn TrãiĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
80Thành phố Quảng NgãiHoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ ngã 4 Ông Bố - Đến Nguyễn TrãiĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
81Thành phố Quảng NgãiHoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Trãi - Đến kênh N6Đất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
82Thành phố Quảng NgãiHoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Trãi - Đến kênh N6Đất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
83Thành phố Quảng NgãiHùng Vương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ ĐềĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
84Thành phố Quảng NgãiHùng Vương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ ĐềĐất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
85Thành phố Quảng NgãiHùng Vương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Ngã 3 Bồ Đề - đến ngã 5 Thu LộĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
86Thành phố Quảng NgãiHùng Vương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Ngã 3 Bồ Đề - đến ngã 5 Thu LộĐất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
87Thành phố Quảng NgãiHuyền Trân Công Chúa (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường -Đất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
88Thành phố Quảng NgãiHuyền Trân Công Chúa (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường -Đất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
89Thành phố Quảng NgãiHuỳnh Công Thiệu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hùng Vương - Đến Nguyễn Tự TânĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
90Thành phố Quảng NgãiHuỳnh Công Thiệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hùng Vương - Đến Nguyễn Tự TânĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
91Thành phố Quảng NgãiHuỳnh Thúc Kháng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Trần Kỳ PhongĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
92Thành phố Quảng NgãiHuỳnh Thúc Kháng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Trần Kỳ PhongĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
93Thành phố Quảng NgãiKim Đồng (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường -Đất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
94Thành phố Quảng NgãiKim Đồng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường -Đất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
95Thành phố Quảng NgãiLê Duẩn (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ đường sắt Bắc Nam - Đến đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
96Thành phố Quảng NgãiLê Duẩn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ đường sắt Bắc Nam - Đến đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
97Thành phố Quảng NgãiLê Đại Hành (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công PhươngĐất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
98Thành phố Quảng NgãiLê Đại Hành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công PhươngĐất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
99Thành phố Quảng NgãiLê Đình Cẩn (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn NghiêmĐất ở đô thị19.500.0004.400.0003.400.000-
100Thành phố Quảng NgãiLê Đình Cẩn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn NghiêmĐất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
101Thành phố Quảng NgãiLê Hữu Trác (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Tô Hiến Thành - Đến Hùng VươngĐất ở đô thị7.000.0003.000.0002.600.000-
102Thành phố Quảng NgãiLê Hữu Trác (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Tô Hiến Thành - Đến Hùng VươngĐất ở đô thị7.000.0002.300.0002.300.000-
103Thành phố Quảng NgãiLê Hữu Trác (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị XuânĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
104Thành phố Quảng NgãiLê Hữu Trác (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị XuânĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
105Thành phố Quảng NgãiLê Hữu Trác (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn TrãiĐất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
106Thành phố Quảng NgãiLê Hữu Trác (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn TrãiĐất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
107Thành phố Quảng NgãiLê Khiết (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Cách Mạng Tháng 8Đất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
108Thành phố Quảng NgãiLê Khiết (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Cách Mạng Tháng 8Đất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
109Thành phố Quảng NgãiLê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Phan Đình PhùngĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
110Thành phố Quảng NgãiLê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Phan Đình PhùngĐất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
111Thành phố Quảng NgãiLê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công PhươngĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
112Thành phố Quảng NgãiLê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công PhươngĐất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
113Thành phố Quảng NgãiLê Ngung (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Nguyễn Bá LoanĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
114Thành phố Quảng NgãiLê Ngung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Nguyễn Bá LoanĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
115Thành phố Quảng NgãiLê Quý Đôn (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Lợi - Đến kênh N6Đất ở đô thị7.000.0003.000.0002.600.000-
116Thành phố Quảng NgãiLê Quý Đôn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Lợi - Đến kênh N6Đất ở đô thị7.000.0002.300.0002.300.000-
117Thành phố Quảng NgãiLê Thánh Tôn (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
118Thành phố Quảng NgãiLê Thánh Tôn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
119Thành phố Quảng NgãiLê Trung Đình (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
120Thành phố Quảng NgãiLê Trung Đình (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
121Thành phố Quảng NgãiLê Trung Đình (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Bà TriệuĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
122Thành phố Quảng NgãiLê Trung Đình (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Bà TriệuĐất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
123Thành phố Quảng NgãiLê Văn Sỹ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị XuânĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
124Thành phố Quảng NgãiLê Văn Sỹ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị XuânĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
125Thành phố Quảng NgãiLý Chiêu Hoàng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Thủ Độ - Đến Nguyễn AnĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
126Thành phố Quảng NgãiLý Chiêu Hoàng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Thủ Độ - Đến Nguyễn AnĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
127Thành phố Quảng NgãiLý Chính Thắng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường 11m chưa thi công - Đến Trần Quang KhảiĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
128Thành phố Quảng NgãiLý Chính Thắng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường 11m chưa thi công - Đến Trần Quang KhảiĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
129Thành phố Quảng NgãiLý Đạo Thành (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ An Dương Vương - Đến Trần Cao VânĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
130Thành phố Quảng NgãiLý Đạo Thành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ An Dương Vương - Đến Trần Cao VânĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
131Thành phố Quảng NgãiLý Thánh Tông (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đường K3Đất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
132Thành phố Quảng NgãiLý Thánh Tông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đường K3Đất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
133Thành phố Quảng NgãiLý Thánh Tông (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường K3 - Đến sân bayĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
134Thành phố Quảng NgãiLý Thánh Tông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường K3 - Đến sân bayĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
135Thành phố Quảng NgãiLý Thường Kiệt (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Cao Bá Quát - Đến Quang TrungĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
136Thành phố Quảng NgãiLý Thường Kiệt (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Cao Bá Quát - Đến Quang TrungĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
137Thành phố Quảng NgãiLý Tự Trọng (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Lê Trung Đình - Đến Duy TânĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
138Thành phố Quảng NgãiLý Tự Trọng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Lê Trung Đình - Đến Duy TânĐất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
139Thành phố Quảng NgãiMạc Đăng Dung (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Tri Phương - Đến Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
140Thành phố Quảng NgãiMạc Đăng Dung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Tri Phương - Đến Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
141Thành phố Quảng NgãiMạc Đĩnh Chi (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Phan Bội ChâuĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
142Thành phố Quảng NgãiMạc Đĩnh Chi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Phan Bội ChâuĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
143Thành phố Quảng NgãiMai Đình Dõng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Bắc SơnĐất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
144Thành phố Quảng NgãiMai Đình Dõng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Bắc SơnĐất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
145Thành phố Quảng NgãiMai Xuân Thưởng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Võ Hàn - Đến Xuân ThủyĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
146Thành phố Quảng NgãiMai Xuân Thưởng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Võ Hàn - Đến Xuân ThủyĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
147Thành phố Quảng NgãiNgô Quyền (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Lê Trung ĐìnhĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
148Thành phố Quảng NgãiNgô Quyền (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Lê Trung ĐìnhĐất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
149Thành phố Quảng NgãiNgô Quyền (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Trung Đình - Đến Lê NgungĐất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
150Thành phố Quảng NgãiNgô Quyền (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Trung Đình - Đến Lê NgungĐất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
151Thành phố Quảng NgãiNgô Sĩ Liên (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phan Bội Châu - Đến Chu Văn AnĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
152Thành phố Quảng NgãiNgô Sĩ Liên (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phan Bội Châu - Đến Chu Văn AnĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
153Thành phố Quảng NgãiNguyễn An (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường Gom chưa thi côngĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
154Thành phố Quảng NgãiNguyễn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường Gom chưa thi côngĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
155Thành phố Quảng NgãiNguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Quang Trọng - Đến Lê Trung ĐìnhĐất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
156Thành phố Quảng NgãiNguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Quang Trọng - Đến Lê Trung ĐìnhĐất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
157Thành phố Quảng NgãiNguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn NghiêmĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
158Thành phố Quảng NgãiNguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn NghiêmĐất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
159Thành phố Quảng NgãiNguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Siêu thị Coopmart`Đất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
160Thành phố Quảng NgãiNguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Siêu thị Coopmart`Đất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
161Thành phố Quảng NgãiNguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Chu Văn An - Đến Trương ĐịnhĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
162Thành phố Quảng NgãiNguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Chu Văn An - Đến Trương ĐịnhĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
163Thành phố Quảng NgãiNguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Định - Đến Trần Thái TôngĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
164Thành phố Quảng NgãiNguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Định - Đến Trần Thái TôngĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
165Thành phố Quảng NgãiNguyễn Chánh (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Ngã 5 Thu Lộ - Đến Ga Quảng NgãiĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
166Thành phố Quảng NgãiNguyễn Chánh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Ngã 5 Thu Lộ - Đến Ga Quảng NgãiĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
167Thành phố Quảng NgãiNguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến giáp sông Trà KhúcĐất ở đô thị7.000.0003.000.0002.600.000-
168Thành phố Quảng NgãiNguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến giáp sông Trà KhúcĐất ở đô thị7.000.0002.300.0002.300.000-
169Thành phố Quảng NgãiNguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến ngã 4 Ông BốĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
170Thành phố Quảng NgãiNguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến ngã 4 Ông BốĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
171Thành phố Quảng NgãiNguyễn Công Phương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Hưng Đạo - Đến Kênh N6Đất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
172Thành phố Quảng NgãiNguyễn Công Phương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Hưng Đạo - Đến Kênh N6Đất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
173Thành phố Quảng NgãiNguyễn Công Phương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Kênh N6 - Đến địa giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư NghĩaĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
174Thành phố Quảng NgãiNguyễn Công Phương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Kênh N6 - Đến địa giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư NghĩaĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
175Thành phố Quảng NgãiNguyễn Cư Trinh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Phan Bội ChâuĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
176Thành phố Quảng NgãiNguyễn Cư Trinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Phan Bội ChâuĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
177Thành phố Quảng NgãiNguyễn Đình Chiểu (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Ngã năm Thu Lộ - Đến Trại tạm giamĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
178Thành phố Quảng NgãiNguyễn Đình Chiểu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Ngã năm Thu Lộ - Đến Trại tạm giamĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
179Thành phố Quảng NgãiNguyễn Du (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Bà Triệu - Đến Lê Thánh TônĐất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
180Thành phố Quảng NgãiNguyễn Du (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Bà Triệu - Đến Lê Thánh TônĐất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
181Thành phố Quảng NgãiNguyễn Hoàng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ 30 tháng 4 - Đến Hà Huy TậpĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
182Thành phố Quảng NgãiNguyễn Hoàng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ 30 tháng 4 - Đến Hà Huy TậpĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
183Thành phố Quảng NgãiNguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Thủ Độ - Đến hết đường bê tông nhựaĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
184Thành phố Quảng NgãiNguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Thủ Độ - Đến hết đường bê tông nhựaĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
185Thành phố Quảng NgãiNguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường dưới 50m) Đoạn còn lại - Đến Trần Khánh DưĐất ở đô thị7.000.0003.000.0002.600.000-
186Thành phố Quảng NgãiNguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đoạn còn lại - Đến Trần Khánh DưĐất ở đô thị7.000.0002.300.0002.300.000-
187Thành phố Quảng NgãiNguyễn Khuyến (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
188Thành phố Quảng NgãiNguyễn Khuyến (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
189Thành phố Quảng NgãiNguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến Trương Quang GiaoĐất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
190Thành phố Quảng NgãiNguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến Trương Quang GiaoĐất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
191Thành phố Quảng NgãiNguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường dưới 50m) Các Đoạn còn lại -Đất ở đô thị13.500.0003.700.0003.000.000-
192Thành phố Quảng NgãiNguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Các Đoạn còn lại -Đất ở đô thị13.500.0003.000.0002.600.000-
193Thành phố Quảng NgãiNguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Du - Đến Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị19.500.0004.400.0003.700.000-
194Thành phố Quảng NgãiNguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Du - Đến Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị19.500.0003.400.0002.800.000-
195Thành phố Quảng NgãiNguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung Đến Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
196Thành phố Quảng NgãiNguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung Đến Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
197Thành phố Quảng NgãiNguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Bá Loan - Đến Quang TrungĐất ở đô thị26.500.0004.800.0003.900.000-
198Thành phố Quảng NgãiNguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Bá Loan - Đến Quang TrungĐất ở đô thị26.500.0003.700.0003.000.000-
199Thành phố Quảng NgãiNguyễn Tấn Kỳ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Khuyến - Đến Trần Cao VânĐất ở đô thị10.000.0003.400.0002.800.000-
200Thành phố Quảng NgãiNguyễn Tấn Kỳ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Khuyến - Đến Trần Cao VânĐất ở đô thị10.000.0002.800.0002.400.000-
Xem thêm (Trang 1/12): 1[2][3] ...12
4.8/5 - (949 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Bảng giá đất Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Bảng giá đất phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.