Bảng giá đất Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận mới nhất theo Quyết định 68/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 19/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất kèm theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành;
– Quyết định 68/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
* Đất trồng lúa nước:
– Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: Có 03 vị trí:
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:
+ Tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn;
+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;
+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và đáp ứng được 01 trong 02 điều kiện còn lại của vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và không đáp ứng điều kiện còn lại của vị trí 1.
– Đất trồng lúa nước không đáp ứng được điều kiện tưới, tiêu chủ động nước thì xác định giá đất theo đất trồng cây hàng năm.
* Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:
+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;
+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;
+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.
– Vị trí 2: Các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.
– Vị trí 3: Các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.
– Vị trí 4: Các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.
* Đất làm muối:
– Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly dưới 500 m;
– Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly từ 500 m đến 1.000 m;
– Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại. d) Đất lâm nghiệp:
– Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển được phân thành 3 vị trí.
+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ và cách mép đường không quá 500 m;
+ Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường có chiều rộng ≥ 4 m (trừ đường quốc lộ, tỉnh lộ) và cách mép đường không quá 500 m;
+ Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại.
– Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển, bao gồm cả diện tích có tiếp giáp hoặc không tiếp giáp bờ biển được phân thành 2 vị trí.
+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường giao thông hoặc tiếp giáp bờ biển với chiều sâu tính từ mép đường đường giao thông ra mỗi bên 200 m và tính từ bờ biển vào 200 m;
+ Vị trí 2: Đất các vị trí còn lại trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển.
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
* Đất ở tại nông thôn:
– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6 m trở lên.
– Vị trí 2: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6 m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3 đến dưới 6 m.
– Vị trí 3: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4 m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m.
– Vị trí 4: Đất nằm ven những con đường đất rộng từ 2 m đến dưới 4 m.
– Vị trí 5: Đất nằm ở những khu vực còn lại.
* Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1: Đất nằm ở hai bên mặt tiền các đường phố.
– Vị trí 2: Đất nằm trong các đường hẻm liền kề của các đường phố có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu dưới 100 m.
– Vị trí 3: Gồm đất trong các đường hẻm liền kề của các đường phố, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu từ 100 m đến 200 m; đất trong những hẻm liền kề rộng dưới 3 m của các đường phố, sâu không quá 100 m; đất trong hẻm của đường hẻm thuộc vị trí 2 rộng từ 3 m trở lên, sâu không quá 100 m.
– Vị trí 4: Đất ở những vị trí còn lại.
Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố để xác định vị trí được tính từ mép trong của vỉa hè (đối với đường phố có vỉa hè), hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè) đến điểm đầu của thửa đất.
Độ rộng của đường hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang của khoảng cách 02 bờ tường (hoặc 02 bờ rào) đối diện của đường hẻm tại vị trí đầu hẻm.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Phan Thiết | Âu Dương Lân Cả con đường - | Đất ở đô thị | 4.030.000 | - | - | - |
| 2 | Thành phố Phan Thiết | Bà Triệu Hải Thượng Lãn Ông - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 3 | Thành phố Phan Thiết | Bùi Thị Xuân Cả con đường - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 4 | Thành phố Phan Thiết | Bùi Viện Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 5 | Thành phố Phan Thiết | Cao Bá Quát Ngư Ông - Trưng Trắc | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 6 | Thành phố Phan Thiết | Cao Hành Cả con đường - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 7 | Thành phố Phan Thiết | Cao Thắng Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 8 | Thành phố Phan Thiết | Cao Thắng Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 9 | Thành phố Phan Thiết | Cống Quỳnh Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 10 | Thành phố Phan Thiết | Cường Để Cả con đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 11 | Thành phố Phan Thiết | Châu Văn Liêm Cả con đường - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 12 | Thành phố Phan Thiết | Chu Văn An Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 13 | Thành phố Phan Thiết | Chu Văn An Phần còn lại - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 14 | Thành phố Phan Thiết | Dã Tượng Cả con đường - | Đất ở đô thị | 3.375.000 | - | - | - |
| 15 | Thành phố Phan Thiết | Đào Duy Anh Cả con đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 16 | Thành phố Phan Thiết | Đào Duy Từ Cả con đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 17 | Thành phố Phan Thiết | Đào Tấn Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 18 | Thành phố Phan Thiết | Đặng Tất Thủ Khoa Huân - KDC Khu phố D | Đất ở đô thị | 3.425.000 | - | - | - |
| 19 | Thành phố Phan Thiết | Đặng Thị Nhu Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 20 | Thành phố Phan Thiết | Đặng Trần Côn Cả con đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 21 | Thành phố Phan Thiết | Đặng Văn Lãnh Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 22 | Thành phố Phan Thiết | Đặng Văn Ngữ Cả con đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 23 | Thành phố Phan Thiết | Đinh Công Tráng Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 24 | Thành phố Phan Thiết | Đinh Tiên Hoàng Lý Thường Kiệt - Trần Quốc Toàn | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 25 | Thành phố Phan Thiết | Đinh Tiên Hoàng Phần còn lại - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 26 | Thành phố Phan Thiết | Đoàn Thị Điểm Phan Đình Phùng - Lê Lai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 27 | Thành phố Phan Thiết | Đỗ Hành Nguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 28 | Thành phố Phan Thiết | Đội Cung Trần Phú - Lê Lai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 29 | Thành phố Phan Thiết | Đường 19/4 Cầu Sở Muối - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 30 | Thành phố Phan Thiết | Đường 19/4 Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 31 | Thành phố Phan Thiết | Đường 19/4 Cầu Bến Lội - Giáp ranh Hàm Thuận Bắc | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 32 | Thành phố Phan Thiết | Hà Huy Tập Đoạn đã trải nhựa - Phường Đức Thắng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 33 | Thành phố Phan Thiết | Hải Thượng Lãn Ông Lê Hồng Phong - Sân vận động | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 34 | Thành phố Phan Thiết | Hải Thượng Lãn Ông Cây xăng H52 - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 35 | Thành phố Phan Thiết | Hàn Thuyên Trần Hưng Đạo - Ngư Ông | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 36 | Thành phố Phan Thiết | Hàn Thuyên Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 37 | Thành phố Phan Thiết | Hiền Vương Cả con đường - | Đất ở đô thị | 10.360.000 | - | - | - |
| 38 | Thành phố Phan Thiết | Hoàng Bích Sơn Đào Tấn - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 39 | Thành phố Phan Thiết | Hoàng Diệu Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 40 | Thành phố Phan Thiết | Hoàng Hoa Thám Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 41 | Thành phố Phan Thiết | Hoàng Văn Thụ Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 42 | Thành phố Phan Thiết | Hồ Đắc Di (KDC 19/4) Cả con đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 43 | Thành phố Phan Thiết | Hồ Ngọc Lầu Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 44 | Thành phố Phan Thiết | Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | 35.000.000 | - | - | - |
| 45 | Thành phố Phan Thiết | Hùng Vương Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 46 | Thành phố Phan Thiết | Huỳnh Thị Khá Cả con đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 47 | Thành phố Phan Thiết | Kim Đồng Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 48 | Thành phố Phan Thiết | Lâm Đình Trúc Tôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 49 | Thành phố Phan Thiết | Lâm Hồng Long Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 50 | Thành phố Phan Thiết | Lê Đại Hành Tôn Đức Thắng - Đường giáp nội bộ Quảng trường | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 51 | Thành phố Phan Thiết | Lê Đại Hành Đường giáp nội bộ Quảng trường - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 52 | Thành phố Phan Thiết | Lê Hồng Phong Cả con đường - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 53 | Thành phố Phan Thiết | Lê Duẩn Trường Chinh - Nguyễn Hội | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 54 | Thành phố Phan Thiết | Lê Duẩn Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 55 | Thành phố Phan Thiết | Lê Lai Cả con đường - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 56 | Thành phố Phan Thiết | Lê Lợi Nguyễn Tất Thành - Trường CĐCĐ | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 57 | Thành phố Phan Thiết | Lê Lợi Trường CĐCĐ - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 58 | Thành phố Phan Thiết | Lê Ngọc Hân Đường Vạn Thủy Tú - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 59 | Thành phố Phan Thiết | Lê Phụng Hiểu (KDC Văn Thánh) Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 60 | Thành phố Phan Thiết | Đống Đa (KDC Văn Thánh) Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 61 | Thành phố Phan Thiết | Chi Lăng (KDC Văn Thánh) Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 62 | Thành phố Phan Thiết | Đặng Dung (KDC Văn Thánh) Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 63 | Thành phố Phan Thiết | Lê Quý Đôn Cả con đường - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 64 | Thành phố Phan Thiết | Lê Thánh Tôn Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 65 | Thành phố Phan Thiết | Lê Thị Hồng Gấm Trần Phú - Võ Văn Tần | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 66 | Thành phố Phan Thiết | Lê Văn Hưu Cả con đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 67 | Thành phố Phan Thiết | Lê Văn Phấn Cả con đường - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 68 | Thành phố Phan Thiết | Lương Đình Của Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 69 | Thành phố Phan Thiết | Lương Ngọc Quyến Cả con đường - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 70 | Thành phố Phan Thiết | Lương Thế Vinh Cả con đường - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 71 | Thành phố Phan Thiết | Lương Văn Năm Đoạn trải nhựa - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 72 | Thành phố Phan Thiết | Lý Công Uẩn Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 73 | Thành phố Phan Thiết | Lý Đạo Thành Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 74 | Thành phố Phan Thiết | Lý Tự Trọng Cả con đường - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | - | - | - |
| 75 | Thành phố Phan Thiết | Lý Thường Kiệt Nguyễn Thái Học - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 76 | Thành phố Phan Thiết | Lý Thường Kiệt Phần còn lại - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| 77 | Thành phố Phan Thiết | Mạc Đĩnh Chi Đường bê tông - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 78 | Thành phố Phan Thiết | Mậu Thân Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| 79 | Thành phố Phan Thiết | Ngô Quyền Cả con đường - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 80 | Thành phố Phan Thiết | Ngô Sỹ Liên Lý Thường Kiệt - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 81 | Thành phố Phan Thiết | Ngô Sỹ Liên Nguyễn Tri Phương - Trần Phú | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 82 | Thành phố Phan Thiết | Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 17.500.000 | - | - | - |
| 83 | Thành phố Phan Thiết | Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo - Ngư Ông | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 84 | Thành phố Phan Thiết | Ngô Thì Nhậm Cả con đường - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 85 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Biểu Cả con đường (đường bê tông) - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 86 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Công Trứ Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 87 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Cư Trinh Cả con đường - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 88 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Du Cả con đường - | Đất ở đô thị | 15.500.000 | - | - | - |
| 89 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Gia Tú Cả con đường - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 90 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Hội Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 91 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Hội Đặng Văn Lãnh - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 92 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Hội Trường Chinh - Cầu ông Quý | Đất ở đô thị | 6.900.000 | - | - | - |
| 93 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Huệ Cả con đường - | Đất ở đô thị | 69.000.000 | - | - | - |
| 94 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Hữu Tiến Cả con đường - | Đất ở đô thị | 3.425.000 | - | - | - |
| 95 | Thành phố Phan Thiết | Nguyến Khuyến Thủ Khoa Huân - KDC Khu phố C | Đất ở đô thị | 5.125.000 | - | - | - |
| 96 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Phúc Chu Cả con đường - | Đất ở đô thị | 8.750.000 | - | - | - |
| 97 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Phúc Nguyên (KDCTTTM Bắc Phan Thiết) Nguyễn Gia Tú - Cuối dãy G KDC TTTM Bắc Phan Thiết | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 98 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Sắc Kim Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 99 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Tất Thành Cả con đường - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | - | - | - |
| 100 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Tương Tuyên Quang - Lê Văn Phấn | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 101 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Tương Phần còn lại - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 102 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Thái Học Cả con đường - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 103 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Thị Định Cả con đường - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 104 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Thị Minh Khai Cả con đường - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | - | - | - |
| 105 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Thượng Hiền Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 106 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Trãi Đoạn trải nhựa - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 107 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Tri Phương Cả con đường - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 108 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Trường Tộ Cả con đường - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 109 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Văn Cừ Cả con đường - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 110 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Văn Linh KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 111 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Văn Tố Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 112 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 113 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Văn Trỗi Phần còn lại - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 114 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Viết Xuân Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 115 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Xuân Ôn Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 116 | Thành phố Phan Thiết | Ngư Ông Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 117 | Thành phố Phan Thiết | Ông Ích Khiêm Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 118 | Thành phố Phan Thiết | Pasteur Cả con đường - | Đất ở đô thị | 3.750.000 | - | - | - |
| 119 | Thành phố Phan Thiết | Phạm Hùng 19/4 - Hết ranh trường chuyên Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 120 | Thành phố Phan Thiết | Phạm Hùng Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | - | - | - |
| 121 | Thành phố Phan Thiết | Phạm Ngọc Thạch Cả con đường - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 122 | Thành phố Phan Thiết | Phạm Văn Đồng Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 123 | Thành phố Phan Thiết | Phạm Văn Đồng Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 124 | Thành phố Phan Thiết | Phan Bội Châu Cả con đường - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| 125 | Thành phố Phan Thiết | Phan Chu Trinh Cả con đường - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 126 | Thành phố Phan Thiết | Phan Đình Phùng Cả con đường - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 127 | Thành phố Phan Thiết | Phan Huy Chú Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 128 | Thành phố Phan Thiết | Phan Trung Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 129 | Thành phố Phan Thiết | Phó Đức Chính Cả con đường - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 130 | Thành phố Phan Thiết | Phùng Hưng Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 131 | Thành phố Phan Thiết | Tăng Bạt Hổ Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 132 | Thành phố Phan Thiết | Tô Hiến Thành Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 133 | Thành phố Phan Thiết | Tô Vĩnh Diện Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 134 | Thành phố Phan Thiết | Tôn Đản Ngư Ông - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 135 | Thành phố Phan Thiết | Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 136 | Thành phố Phan Thiết | Tôn Đức Thắng Đường Hùng Vương - Vòng xoay phía Bắc | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 137 | Thành phố Phan Thiết | Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 138 | Thành phố Phan Thiết | Tôn Thất Tùng (KDC Hùng Vương 2A) Cả con đường - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 139 | Thành phố Phan Thiết | Tú Luông Cả con đường - | Đất ở đô thị | 3.750.000 | - | - | - |
| 140 | Thành phố Phan Thiết | Tuệ Tĩnh (KDC Hùng Vương 2A) Hùng Vương - Công viên kênh thoát lũ | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 141 | Thành phố Phan Thiết | Tuyên Quang Nguyễn Tất Thành - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 142 | Thành phố Phan Thiết | Tuyên Quang Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | - | - | - |
| 143 | Thành phố Phan Thiết | Từ Văn Tư Nguyễn Hội - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 144 | Thành phố Phan Thiết | Thái Phiên Cả con đường - | Đất ở đô thị | 7.175.000 | - | - | - |
| 145 | Thành phố Phan Thiết | Thủ Khoa Huân Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 146 | Thành phố Phan Thiết | Thủ Khoa Huân Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thông | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 147 | Thành phố Phan Thiết | Trần Anh Tôn Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 148 | Thành phố Phan Thiết | Trần Cao Vân Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 149 | Thành phố Phan Thiết | Trần Huy Liệu (KDC 19/4) Lô F 30 KDC 19/4 - Đào Duy Anh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 150 | Thành phố Phan Thiết | Trần Hưng Đạo Trần Quý Cáp - Trần Phú | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 151 | Thành phố Phan Thiết | Trần Hưng Đạo Trần Phú - Cầu Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 152 | Thành phố Phan Thiết | Trần Hưng Đạo Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 37.500.000 | - | - | - |
| 153 | Thành phố Phan Thiết | Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư | Đất ở đô thị | 22.500.000 | - | - | - |
| 154 | Thành phố Phan Thiết | Trần Hưng Đạo Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 155 | Thành phố Phan Thiết | Trần Lê Trương Văn Ly - Chùa Long Hải | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 156 | Thành phố Phan Thiết | Trần Lê Chùa Long Hải - Hết phường Đức Long | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 157 | Thành phố Phan Thiết | Trần Nhật Duật Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 158 | Thành phố Phan Thiết | Trần Phú Trần Hưng Đạo - Vòng xoay ngã 7 | Đất ở đô thị | 16.500.000 | - | - | - |
| 159 | Thành phố Phan Thiết | Trần Phú Vòng xoay ngã 7 - Cầu Dục Thanh | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| 160 | Thành phố Phan Thiết | Trần Phú Cầu Dục Thanh - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 161 | Thành phố Phan Thiết | Trần Phú Phần còn lại - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 162 | Thành phố Phan Thiết | Trần Quang Diệu Cả con đường - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 163 | Thành phố Phan Thiết | Trần Quang khải Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.920.000 | - | - | - |
| 164 | Thành phố Phan Thiết | Trần Quốc Toản Cả con đường - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | - | - | - |
| 165 | Thành phố Phan Thiết | Trần Quý Cáp Cổng Chữ Y - Hết phường Đức Long | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 166 | Thành phố Phan Thiết | Triệu Quang Phục Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 167 | Thành phố Phan Thiết | Trưng Nhị Cầu treo Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 168 | Thành phố Phan Thiết | Trưng Nhị Trần Phú - Nguyễn Trường Tộ | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 169 | Thành phố Phan Thiết | Trưng Nhị Phần còn lại - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 170 | Thành phố Phan Thiết | Trưng Trắc Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 23.500.000 | - | - | - |
| 171 | Thành phố Phan Thiết | Trưng Trắc Trần Hưng Đạo - Ngư Ông | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 172 | Thành phố Phan Thiết | Trưng Trắc Ngư Ông - Cảng cá | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 173 | Thành phố Phan Thiết | Trương Công Định Cả con đường - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 174 | Thành phố Phan Thiết | Trường Chinh Vòng xoay phía Bắc - Cầu Cà Ty | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 175 | Thành phố Phan Thiết | Trương Gia Hội Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 176 | Thành phố Phan Thiết | Trương Gia Mô Cả con đường - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 177 | Thành phố Phan Thiết | Trương Hán Siêu (Dãy D Hùng Vương I) Ngô Gia Tú - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| 178 | Thành phố Phan Thiết | Trương Văn Ly Cả con đường - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 179 | Thành phố Phan Thiết | Trương Vĩnh Ký Cả con đường - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 180 | Thành phố Phan Thiết | Vạn Thủy Tú Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 181 | Thành phố Phan Thiết | Võ Hữu Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 182 | Thành phố Phan Thiết | Võ Liêm Sơn Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 183 | Thành phố Phan Thiết | Võ Thị Sáu Cả con đường - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 184 | Thành phố Phan Thiết | Võ Văn Dũng Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 185 | Thành phố Phan Thiết | Võ Văn Dũng (nối dài) Thủ Khoa Huân - XN thủy sản Đà Nẵng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 186 | Thành phố Phan Thiết | Võ Văn Kiệt Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 187 | Thành phố Phan Thiết | Võ Văn Kiệt Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ | Đất ở đô thị | 22.500.000 | - | - | - |
| 188 | Thành phố Phan Thiết | Võ Văn Kiệt Phần nhựa còn lại - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 189 | Thành phố Phan Thiết | Võ Văn Tần Cả con đường - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 190 | Thành phố Phan Thiết | Yersin Cả con đường - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 191 | Thành phố Phan Thiết | Đặng Tiến Đông (nội bộ KDC Kênh Bàu) Cả con đường - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 192 | Thành phố Phan Thiết | Đặng Thái Thân (Nội bộ KDC Kênh Bàu) Cả con đường - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 193 | Thành phố Phan Thiết | Nguyễn Trọng Lội (Nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả con đường - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 194 | Thành phố Phan Thiết | Nguyên Hồng (TTTM bắc Phan Thiết) Cả con đường - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 195 | Thành phố Phan Thiết | Lê Trọng Tấn (TTTM bắc Phan Thiết) Cả con đường - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 196 | Thành phố Phan Thiết | Trần Quỳnh (Nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả con đường - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 197 | Thành phố Phan Thiết | Đào Cam Mộc Cả con đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 198 | Thành phố Phan Thiết | Đào Duy Tùng Thuộc Khu dân cư Hùng Vương I - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 199 | Thành phố Phan Thiết | Đinh Lễ Cả con đường - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 200 | Thành phố Phan Thiết | Gò Tranh Cả con đường - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |


