• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

Bảng giá đất Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận mới nhất theo Quyết định 68/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

– Quyết định 19/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất kèm theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành;

– Quyết định 68/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho phan thiet tinh binh thuan
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Phan Thiết – tỉnh Bình Thuận

3. Bảng giá đất Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

* Đất trồng lúa nước:

– Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: Có 03 vị trí:

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn;

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và đáp ứng được 01 trong 02 điều kiện còn lại của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và không đáp ứng điều kiện còn lại của vị trí 1.

– Đất trồng lúa nước không đáp ứng được điều kiện tưới, tiêu chủ động nước thì xác định giá đất theo đất trồng cây hàng năm.

* Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.

– Vị trí 2: Các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.

* Đất làm muối:

– Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly dưới 500 m;

– Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly từ 500 m đến 1.000 m;

– Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại. d) Đất lâm nghiệp:

– Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển được phân thành 3 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ và cách mép đường không quá 500 m;

+ Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường có chiều rộng ≥ 4 m (trừ đường quốc lộ, tỉnh lộ) và cách mép đường không quá 500 m;

+ Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại.

– Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển, bao gồm cả diện tích có tiếp giáp hoặc không tiếp giáp bờ biển được phân thành 2 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường giao thông hoặc tiếp giáp bờ biển với chiều sâu tính từ mép đường đường giao thông ra mỗi bên 200 m và tính từ bờ biển vào 200 m;

+ Vị trí 2: Đất các vị trí còn lại trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

* Đất ở tại nông thôn:

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6 m trở lên.

– Vị trí 2: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6 m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3 đến dưới 6 m.

– Vị trí 3: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4 m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m.

– Vị trí 4: Đất nằm ven những con đường đất rộng từ 2 m đến dưới 4 m.

– Vị trí 5: Đất nằm ở những khu vực còn lại.

* Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1: Đất nằm ở hai bên mặt tiền các đường phố.

– Vị trí 2: Đất nằm trong các đường hẻm liền kề của các đường phố có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu dưới 100 m.

– Vị trí 3: Gồm đất trong các đường hẻm liền kề của các đường phố, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu từ 100 m đến 200 m; đất trong những hẻm liền kề rộng dưới 3 m của các đường phố, sâu không quá 100 m; đất trong hẻm của đường hẻm thuộc vị trí 2 rộng từ 3 m trở lên, sâu không quá 100 m.

– Vị trí 4: Đất ở những vị trí còn lại.

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố để xác định vị trí được tính từ mép trong của vỉa hè (đối với đường phố có vỉa hè), hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè) đến điểm đầu của thửa đất.

Độ rộng của đường hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang của khoảng cách 02 bờ tường (hoặc 02 bờ rào) đối diện của đường hẻm tại vị trí đầu hẻm.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Phan ThiếtÂu Dương Lân Cả con đường -Đất ở đô thị4.030.000---
2Thành phố Phan ThiếtBà Triệu Hải Thượng Lãn Ông - Lê Thị Hồng GấmĐất ở đô thị7.500.000---
3Thành phố Phan ThiếtBùi Thị Xuân Cả con đường -Đất ở đô thị7.500.000---
4Thành phố Phan ThiếtBùi Viện Cả con đường -Đất ở đô thị6.000.000---
5Thành phố Phan ThiếtCao Bá Quát Ngư Ông - Trưng TrắcĐất ở đô thị6.000.000---
6Thành phố Phan ThiếtCao Hành Cả con đường -Đất ở đô thị8.500.000---
7Thành phố Phan ThiếtCao Thắng Thủ Khoa Huân - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị12.500.000---
8Thành phố Phan ThiếtCao Thắng Trần Hưng Đạo - Võ Thị SáuĐất ở đô thị8.500.000---
9Thành phố Phan ThiếtCống Quỳnh Cả con đường -Đất ở đô thị6.000.000---
10Thành phố Phan ThiếtCường Để Cả con đường -Đất ở đô thị4.500.000---
11Thành phố Phan ThiếtChâu Văn Liêm Cả con đường -Đất ở đô thị7.500.000---
12Thành phố Phan ThiếtChu Văn An Lý Thường Kiệt - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị7.500.000---
13Thành phố Phan ThiếtChu Văn An Phần còn lại -Đất ở đô thị6.000.000---
14Thành phố Phan ThiếtDã Tượng Cả con đường -Đất ở đô thị3.375.000---
15Thành phố Phan ThiếtĐào Duy Anh Cả con đường -Đất ở đô thị4.500.000---
16Thành phố Phan ThiếtĐào Duy Từ Cả con đường -Đất ở đô thị4.500.000---
17Thành phố Phan ThiếtĐào Tấn Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia TúĐất ở đô thị12.500.000---
18Thành phố Phan ThiếtĐặng Tất Thủ Khoa Huân - KDC Khu phố DĐất ở đô thị3.425.000---
19Thành phố Phan ThiếtĐặng Thị Nhu Cả con đường -Đất ở đô thị6.000.000---
20Thành phố Phan ThiếtĐặng Trần Côn Cả con đường -Đất ở đô thị4.500.000---
21Thành phố Phan ThiếtĐặng Văn Lãnh Cả con đường -Đất ở đô thị5.000.000---
22Thành phố Phan ThiếtĐặng Văn Ngữ Cả con đường -Đất ở đô thị4.500.000---
23Thành phố Phan ThiếtĐinh Công Tráng Cả con đường -Đất ở đô thị6.000.000---
24Thành phố Phan ThiếtĐinh Tiên Hoàng Lý Thường Kiệt - Trần Quốc ToànĐất ở đô thị20.000.000---
25Thành phố Phan ThiếtĐinh Tiên Hoàng Phần còn lại -Đất ở đô thị8.500.000---
26Thành phố Phan ThiếtĐoàn Thị Điểm Phan Đình Phùng - Lê LaiĐất ở đô thị6.000.000---
27Thành phố Phan ThiếtĐỗ Hành Nguyễn Gia Tú - Siêu thị LotteĐất ở đô thị12.500.000---
28Thành phố Phan ThiếtĐội Cung Trần Phú - Lê LaiĐất ở đô thị6.000.000---
29Thành phố Phan ThiếtĐường 19/4 Cầu Sở Muối - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị10.000.000---
30Thành phố Phan ThiếtĐường 19/4 Tôn Đức Thắng - Cầu Bến LộiĐất ở đô thị9.000.000---
31Thành phố Phan ThiếtĐường 19/4 Cầu Bến Lội - Giáp ranh Hàm Thuận BắcĐất ở đô thị8.500.000---
32Thành phố Phan ThiếtHà Huy Tập Đoạn đã trải nhựa - Phường Đức ThắngĐất ở đô thị4.000.000---
33Thành phố Phan ThiếtHải Thượng Lãn Ông Lê Hồng Phong - Sân vận độngĐất ở đô thị9.000.000---
34Thành phố Phan ThiếtHải Thượng Lãn Ông Cây xăng H52 - Trường ChinhĐất ở đô thị7.500.000---
35Thành phố Phan ThiếtHàn Thuyên Trần Hưng Đạo - Ngư ÔngĐất ở đô thị6.000.000---
36Thành phố Phan ThiếtHàn Thuyên Đoạn còn lại -Đất ở đô thị4.000.000---
37Thành phố Phan ThiếtHiền Vương Cả con đường -Đất ở đô thị10.360.000---
38Thành phố Phan ThiếtHoàng Bích Sơn Đào Tấn - Tôn Thất TùngĐất ở đô thị12.500.000---
39Thành phố Phan ThiếtHoàng Diệu Cả con đường -Đất ở đô thị5.000.000---
40Thành phố Phan ThiếtHoàng Hoa Thám Cả con đường -Đất ở đô thị6.000.000---
41Thành phố Phan ThiếtHoàng Văn Thụ Cả con đường -Đất ở đô thị5.000.000---
42Thành phố Phan ThiếtHồ Đắc Di (KDC 19/4) Cả con đường -Đất ở đô thị4.500.000---
43Thành phố Phan ThiếtHồ Ngọc Lầu Cả con đường -Đất ở đô thị5.500.000---
44Thành phố Phan ThiếtHùng Vương Trần Hưng Đạo - Châu Văn LiêmĐất ở đô thị35.000.000---
45Thành phố Phan ThiếtHùng Vương Đoạn còn lại -Đất ở đô thị20.000.000---
46Thành phố Phan ThiếtHuỳnh Thị Khá Cả con đường -Đất ở đô thị3.000.000---
47Thành phố Phan ThiếtKim Đồng Trần Quốc Toản - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị15.000.000---
48Thành phố Phan ThiếtLâm Đình Trúc Tôn Đức Thắng - Châu Văn LiêmĐất ở đô thị7.500.000---
49Thành phố Phan ThiếtLâm Hồng Long Cả con đường -Đất ở đô thị5.000.000---
50Thành phố Phan ThiếtLê Đại Hành Tôn Đức Thắng - Đường giáp nội bộ Quảng trườngĐất ở đô thị12.500.000---
51Thành phố Phan ThiếtLê Đại Hành Đường giáp nội bộ Quảng trường - Tôn Thất TùngĐất ở đô thị10.000.000---
52Thành phố Phan ThiếtLê Hồng Phong Cả con đường -Đất ở đô thị15.000.000---
53Thành phố Phan ThiếtLê Duẩn Trường Chinh - Nguyễn HộiĐất ở đô thị20.000.000---
54Thành phố Phan ThiếtLê Duẩn Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắngĐất ở đô thị30.000.000---
55Thành phố Phan ThiếtLê Lai Cả con đường -Đất ở đô thị8.500.000---
56Thành phố Phan ThiếtLê Lợi Nguyễn Tất Thành - Trường CĐCĐĐất ở đô thị15.000.000---
57Thành phố Phan ThiếtLê Lợi Trường CĐCĐ - Võ Thị SáuĐất ở đô thị10.000.000---
58Thành phố Phan ThiếtLê Ngọc Hân Đường Vạn Thủy Tú - Hà Huy TậpĐất ở đô thị4.500.000---
59Thành phố Phan ThiếtLê Phụng Hiểu (KDC Văn Thánh) Cả con đường -Đất ở đô thị6.500.000---
60Thành phố Phan ThiếtĐống Đa (KDC Văn Thánh) Cả con đường -Đất ở đô thị6.500.000---
61Thành phố Phan ThiếtChi Lăng (KDC Văn Thánh) Cả con đường -Đất ở đô thị6.500.000---
62Thành phố Phan ThiếtĐặng Dung (KDC Văn Thánh) Cả con đường -Đất ở đô thị6.500.000---
63Thành phố Phan ThiếtLê Quý Đôn Cả con đường -Đất ở đô thị11.000.000---
64Thành phố Phan ThiếtLê Thánh Tôn Cả con đường -Đất ở đô thị6.000.000---
65Thành phố Phan ThiếtLê Thị Hồng Gấm Trần Phú - Võ Văn TầnĐất ở đô thị4.500.000---
66Thành phố Phan ThiếtLê Văn Hưu Cả con đường -Đất ở đô thị4.500.000---
67Thành phố Phan ThiếtLê Văn Phấn Cả con đường -Đất ở đô thị8.500.000---
68Thành phố Phan ThiếtLương Đình Của Cả con đường -Đất ở đô thị5.000.000---
69Thành phố Phan ThiếtLương Ngọc Quyến Cả con đường -Đất ở đô thị3.500.000---
70Thành phố Phan ThiếtLương Thế Vinh Cả con đường -Đất ở đô thị8.500.000---
71Thành phố Phan ThiếtLương Văn Năm Đoạn trải nhựa -Đất ở đô thị5.000.000---
72Thành phố Phan ThiếtLý Công Uẩn Cả con đường -Đất ở đô thị6.500.000---
73Thành phố Phan ThiếtLý Đạo Thành Cả con đường -Đất ở đô thị5.500.000---
74Thành phố Phan ThiếtLý Tự Trọng Cả con đường -Đất ở đô thị17.500.000---
75Thành phố Phan ThiếtLý Thường Kiệt Nguyễn Thái Học - Nguyễn DuĐất ở đô thị20.000.000---
76Thành phố Phan ThiếtLý Thường Kiệt Phần còn lại -Đất ở đô thị14.000.000---
77Thành phố Phan ThiếtMạc Đĩnh Chi Đường bê tông -Đất ở đô thị5.500.000---
78Thành phố Phan ThiếtMậu Thân Trần Hưng Đạo - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị11.500.000---
79Thành phố Phan ThiếtNgô Quyền Cả con đường -Đất ở đô thị8.500.000---
80Thành phố Phan ThiếtNgô Sỹ Liên Lý Thường Kiệt - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị20.000.000---
81Thành phố Phan ThiếtNgô Sỹ Liên Nguyễn Tri Phương - Trần PhúĐất ở đô thị15.000.000---
82Thành phố Phan ThiếtNgô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị17.500.000---
83Thành phố Phan ThiếtNgô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo - Ngư ÔngĐất ở đô thị8.000.000---
84Thành phố Phan ThiếtNgô Thì Nhậm Cả con đường -Đất ở đô thị7.500.000---
85Thành phố Phan ThiếtNguyễn Biểu Cả con đường (đường bê tông) -Đất ở đô thị5.500.000---
86Thành phố Phan ThiếtNguyễn Công Trứ Cả con đường -Đất ở đô thị6.000.000---
87Thành phố Phan ThiếtNguyễn Cư Trinh Cả con đường -Đất ở đô thị7.500.000---
88Thành phố Phan ThiếtNguyễn Du Cả con đường -Đất ở đô thị15.500.000---
89Thành phố Phan ThiếtNguyễn Gia Tú Cả con đường -Đất ở đô thị16.000.000---
90Thành phố Phan ThiếtNguyễn Hội Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn LãnhĐất ở đô thị10.000.000---
91Thành phố Phan ThiếtNguyễn Hội Đặng Văn Lãnh - Trường ChinhĐất ở đô thị7.500.000---
92Thành phố Phan ThiếtNguyễn Hội Trường Chinh - Cầu ông QuýĐất ở đô thị6.900.000---
93Thành phố Phan ThiếtNguyễn Huệ Cả con đường -Đất ở đô thị69.000.000---
94Thành phố Phan ThiếtNguyễn Hữu Tiến Cả con đường -Đất ở đô thị3.425.000---
95Thành phố Phan ThiếtNguyến Khuyến Thủ Khoa Huân - KDC Khu phố CĐất ở đô thị5.125.000---
96Thành phố Phan ThiếtNguyễn Phúc Chu Cả con đường -Đất ở đô thị8.750.000---
97Thành phố Phan ThiếtNguyễn Phúc Nguyên (KDCTTTM Bắc Phan Thiết) Nguyễn Gia Tú - Cuối dãy G KDC TTTM Bắc Phan ThiếtĐất ở đô thị10.000.000---
98Thành phố Phan ThiếtNguyễn Sắc Kim Cả con đường -Đất ở đô thị5.500.000---
99Thành phố Phan ThiếtNguyễn Tất Thành Cả con đường -Đất ở đô thị17.500.000---
100Thành phố Phan ThiếtNguyễn Tương Tuyên Quang - Lê Văn PhấnĐất ở đô thị10.000.000---
101Thành phố Phan ThiếtNguyễn Tương Phần còn lại -Đất ở đô thị8.000.000---
102Thành phố Phan ThiếtNguyễn Thái Học Cả con đường -Đất ở đô thị20.000.000---
103Thành phố Phan ThiếtNguyễn Thị Định Cả con đường -Đất ở đô thị7.500.000---
104Thành phố Phan ThiếtNguyễn Thị Minh Khai Cả con đường -Đất ở đô thị22.500.000---
105Thành phố Phan ThiếtNguyễn Thượng Hiền Cả con đường -Đất ở đô thị6.500.000---
106Thành phố Phan ThiếtNguyễn Trãi Đoạn trải nhựa -Đất ở đô thị7.500.000---
107Thành phố Phan ThiếtNguyễn Tri Phương Cả con đường -Đất ở đô thị15.000.000---
108Thành phố Phan ThiếtNguyễn Trường Tộ Cả con đường -Đất ở đô thị12.500.000---
109Thành phố Phan ThiếtNguyễn Văn Cừ Cả con đường -Đất ở đô thị12.500.000---
110Thành phố Phan ThiếtNguyễn Văn Linh KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu -Đất ở đô thị7.500.000---
111Thành phố Phan ThiếtNguyễn Văn Tố Cả con đường -Đất ở đô thị5.000.000---
112Thành phố Phan ThiếtNguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo - Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị15.000.000---
113Thành phố Phan ThiếtNguyễn Văn Trỗi Phần còn lại -Đất ở đô thị8.000.000---
114Thành phố Phan ThiếtNguyễn Viết Xuân Cả con đường -Đất ở đô thị6.500.000---
115Thành phố Phan ThiếtNguyễn Xuân Ôn Cả con đường -Đất ở đô thị6.000.000---
116Thành phố Phan ThiếtNgư Ông Cả con đường -Đất ở đô thị6.500.000---
117Thành phố Phan ThiếtÔng Ích Khiêm Cả con đường -Đất ở đô thị6.000.000---
118Thành phố Phan ThiếtPasteur Cả con đường -Đất ở đô thị3.750.000---
119Thành phố Phan ThiếtPhạm Hùng 19/4 - Hết ranh trường chuyên Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị20.000.000---
120Thành phố Phan ThiếtPhạm Hùng Đoạn còn lại -Đất ở đô thị17.500.000---
121Thành phố Phan ThiếtPhạm Ngọc Thạch Cả con đường -Đất ở đô thị9.000.000---
122Thành phố Phan ThiếtPhạm Văn Đồng Trần Hưng Đạo - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị15.000.000---
123Thành phố Phan ThiếtPhạm Văn Đồng Tôn Đức Thắng - Võ Thị SáuĐất ở đô thị12.500.000---
124Thành phố Phan ThiếtPhan Bội Châu Cả con đường -Đất ở đô thị13.500.000---
125Thành phố Phan ThiếtPhan Chu Trinh Cả con đường -Đất ở đô thị8.500.000---
126Thành phố Phan ThiếtPhan Đình Phùng Cả con đường -Đất ở đô thị12.500.000---
127Thành phố Phan ThiếtPhan Huy Chú Cả con đường -Đất ở đô thị6.500.000---
128Thành phố Phan ThiếtPhan Trung Cả con đường -Đất ở đô thị6.500.000---
129Thành phố Phan ThiếtPhó Đức Chính Cả con đường -Đất ở đô thị7.500.000---
130Thành phố Phan ThiếtPhùng Hưng Cả con đường -Đất ở đô thị5.000.000---
131Thành phố Phan ThiếtTăng Bạt Hổ Cả con đường -Đất ở đô thị6.000.000---
132Thành phố Phan ThiếtTô Hiến Thành Cả con đường -Đất ở đô thị6.000.000---
133Thành phố Phan ThiếtTô Vĩnh Diện Cả con đường -Đất ở đô thị6.000.000---
134Thành phố Phan ThiếtTôn Đản Ngư Ông - Hà Huy TậpĐất ở đô thị4.500.000---
135Thành phố Phan ThiếtTôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành - Hùng VươngĐất ở đô thị30.000.000---
136Thành phố Phan ThiếtTôn Đức Thắng Đường Hùng Vương - Vòng xoay phía BắcĐất ở đô thị20.000.000---
137Thành phố Phan ThiếtTôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị15.000.000---
138Thành phố Phan ThiếtTôn Thất Tùng (KDC Hùng Vương 2A) Cả con đường -Đất ở đô thị12.500.000---
139Thành phố Phan ThiếtTú Luông Cả con đường -Đất ở đô thị3.750.000---
140Thành phố Phan ThiếtTuệ Tĩnh (KDC Hùng Vương 2A) Hùng Vương - Công viên kênh thoát lũĐất ở đô thị12.500.000---
141Thành phố Phan ThiếtTuyên Quang Nguyễn Tất Thành - Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị20.000.000---
142Thành phố Phan ThiếtTuyên Quang Đoạn còn lại -Đất ở đô thị17.500.000---
143Thành phố Phan ThiếtTừ Văn Tư Nguyễn Hội - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị9.000.000---
144Thành phố Phan ThiếtThái Phiên Cả con đường -Đất ở đô thị7.175.000---
145Thành phố Phan ThiếtThủ Khoa Huân Lê Hồng Phong - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị20.000.000---
146Thành phố Phan ThiếtThủ Khoa Huân Tôn Đức Thắng - Nguyễn ThôngĐất ở đô thị11.000.000---
147Thành phố Phan ThiếtTrần Anh Tôn Cả con đường -Đất ở đô thị6.000.000---
148Thành phố Phan ThiếtTrần Cao Vân Cả con đường -Đất ở đô thị6.500.000---
149Thành phố Phan ThiếtTrần Huy Liệu (KDC 19/4) Lô F 30 KDC 19/4 - Đào Duy AnhĐất ở đô thị4.500.000---
150Thành phố Phan ThiếtTrần Hưng Đạo Trần Quý Cáp - Trần PhúĐất ở đô thị12.000.000---
151Thành phố Phan ThiếtTrần Hưng Đạo Trần Phú - Cầu Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị25.000.000---
152Thành phố Phan ThiếtTrần Hưng Đạo Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị37.500.000---
153Thành phố Phan ThiếtTrần Hưng Đạo Lê Quý Đôn - Từ Văn TưĐất ở đô thị22.500.000---
154Thành phố Phan ThiếtTrần Hưng Đạo Từ Văn Tư - Cầu Sở MuốiĐất ở đô thị15.000.000---
155Thành phố Phan ThiếtTrần Lê Trương Văn Ly - Chùa Long HảiĐất ở đô thị4.500.000---
156Thành phố Phan ThiếtTrần Lê Chùa Long Hải - Hết phường Đức LongĐất ở đô thị3.500.000---
157Thành phố Phan ThiếtTrần Nhật Duật Cả con đường -Đất ở đô thị6.000.000---
158Thành phố Phan ThiếtTrần Phú Trần Hưng Đạo - Vòng xoay ngã 7Đất ở đô thị16.500.000---
159Thành phố Phan ThiếtTrần Phú Vòng xoay ngã 7 - Cầu Dục ThanhĐất ở đô thị19.000.000---
160Thành phố Phan ThiếtTrần Phú Cầu Dục Thanh - Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị10.000.000---
161Thành phố Phan ThiếtTrần Phú Phần còn lại -Đất ở đô thị9.000.000---
162Thành phố Phan ThiếtTrần Quang Diệu Cả con đường -Đất ở đô thị7.500.000---
163Thành phố Phan ThiếtTrần Quang khải Cả con đường -Đất ở đô thị5.920.000---
164Thành phố Phan ThiếtTrần Quốc Toản Cả con đường -Đất ở đô thị22.500.000---
165Thành phố Phan ThiếtTrần Quý Cáp Cổng Chữ Y - Hết phường Đức LongĐất ở đô thị8.500.000---
166Thành phố Phan ThiếtTriệu Quang Phục Cả con đường -Đất ở đô thị6.500.000---
167Thành phố Phan ThiếtTrưng Nhị Cầu treo Lê Hồng Phong - Trần PhúĐất ở đô thị15.000.000---
168Thành phố Phan ThiếtTrưng Nhị Trần Phú - Nguyễn Trường TộĐất ở đô thị11.000.000---
169Thành phố Phan ThiếtTrưng Nhị Phần còn lại -Đất ở đô thị10.000.000---
170Thành phố Phan ThiếtTrưng Trắc Trần Hưng Đạo - Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị23.500.000---
171Thành phố Phan ThiếtTrưng Trắc Trần Hưng Đạo - Ngư ÔngĐất ở đô thị15.000.000---
172Thành phố Phan ThiếtTrưng Trắc Ngư Ông - Cảng cáĐất ở đô thị6.500.000---
173Thành phố Phan ThiếtTrương Công Định Cả con đường -Đất ở đô thị9.000.000---
174Thành phố Phan ThiếtTrường Chinh Vòng xoay phía Bắc - Cầu Cà TyĐất ở đô thị4.500.000---
175Thành phố Phan ThiếtTrương Gia Hội Cả con đường -Đất ở đô thị5.000.000---
176Thành phố Phan ThiếtTrương Gia Mô Cả con đường -Đất ở đô thị10.000.000---
177Thành phố Phan ThiếtTrương Hán Siêu (Dãy D Hùng Vương I) Ngô Gia Tú - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị13.500.000---
178Thành phố Phan ThiếtTrương Văn Ly Cả con đường -Đất ở đô thị4.000.000---
179Thành phố Phan ThiếtTrương Vĩnh Ký Cả con đường -Đất ở đô thị10.000.000---
180Thành phố Phan ThiếtVạn Thủy Tú Cả con đường -Đất ở đô thị5.500.000---
181Thành phố Phan ThiếtVõ Hữu Cả con đường -Đất ở đô thị6.500.000---
182Thành phố Phan ThiếtVõ Liêm Sơn Cả con đường -Đất ở đô thị5.000.000---
183Thành phố Phan ThiếtVõ Thị Sáu Cả con đường -Đất ở đô thị8.000.000---
184Thành phố Phan ThiếtVõ Văn Dũng Cả con đường -Đất ở đô thị5.000.000---
185Thành phố Phan ThiếtVõ Văn Dũng (nối dài) Thủ Khoa Huân - XN thủy sản Đà NẵngĐất ở đô thị6.000.000---
186Thành phố Phan ThiếtVõ Văn Kiệt Trần Hưng Đạo - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị30.000.000---
187Thành phố Phan ThiếtVõ Văn Kiệt Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệĐất ở đô thị22.500.000---
188Thành phố Phan ThiếtVõ Văn Kiệt Phần nhựa còn lại -Đất ở đô thị20.000.000---
189Thành phố Phan ThiếtVõ Văn Tần Cả con đường -Đất ở đô thị7.500.000---
190Thành phố Phan ThiếtYersin Cả con đường -Đất ở đô thị5.500.000---
191Thành phố Phan ThiếtĐặng Tiến Đông (nội bộ KDC Kênh Bàu) Cả con đường -Đất ở đô thị8.000.000---
192Thành phố Phan ThiếtĐặng Thái Thân (Nội bộ KDC Kênh Bàu) Cả con đường -Đất ở đô thị8.000.000---
193Thành phố Phan ThiếtNguyễn Trọng Lội (Nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả con đường -Đất ở đô thị8.000.000---
194Thành phố Phan ThiếtNguyên Hồng (TTTM bắc Phan Thiết) Cả con đường -Đất ở đô thị15.000.000---
195Thành phố Phan ThiếtLê Trọng Tấn (TTTM bắc Phan Thiết) Cả con đường -Đất ở đô thị16.000.000---
196Thành phố Phan ThiếtTrần Quỳnh (Nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả con đường -Đất ở đô thị8.000.000---
197Thành phố Phan ThiếtĐào Cam Mộc Cả con đường -Đất ở đô thị6.500.000---
198Thành phố Phan ThiếtĐào Duy Tùng Thuộc Khu dân cư Hùng Vương I -Đất ở đô thị12.500.000---
199Thành phố Phan ThiếtĐinh Lễ Cả con đường -Đất ở đô thị7.500.000---
200Thành phố Phan ThiếtGò Tranh Cả con đường -Đất ở đô thị4.000.000---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (966 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất đặc khu Bạch Long Vĩ, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất đặc khu Bạch Long Vĩ, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.