• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hưng Yên theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HưngTại đây53Xã Đông HưngTại đây
2Xã Hoàng Hoa ThámTại đây54Xã Bắc Tiên HưngTại đây
3Xã Tiên LữTại đây55Xã Đông Tiên HưngTại đây
4Xã Tiên HoaTại đây56Xã Nam Đông HưngTại đây
5Xã Quang HưngTại đây57Xã Bắc Đông QuanTại đây
6Xã Đoàn ĐàoTại đây58Xã Bắc Đông HưngTại đây
7Xã Tiên TiếnTại đây59Xã Đông QuanTại đây
8Xã Tống TrânTại đây60Xã Nam Tiên HưngTại đây
9Xã Lương BằngTại đây61Xã Tiên HưngTại đây
10Xã Nghĩa DânTại đây62Xã Quỳnh PhụTại đây
11Xã Hiệp CườngTại đây63Xã Minh ThọTại đây
12Xã Đức HợpTại đây64Xã Nguyễn DuTại đây
13Xã Ân ThiTại đây65Xã Quỳnh AnTại đây
14Xã Xuân TrúcTại đây66Xã Ngọc LâmTại đây
15Xã Phạm Ngũ LãoTại đây67Xã Đồng BằngTại đây
16Xã Nguyễn TrãiTại đây68Xã A SàoTại đây
17Xã Hồng QuangTại đây69Xã Phụ DựcTại đây
18Xã Khoái ChâuTại đây70Xã Tân TiếnTại đây
19Xã Triệu Việt VươngTại đây71Xã Hưng HàTại đây
20Xã Việt TiếnTại đây72Xã Tiên LaTại đây
21Xã Chí MinhTại đây73Xã Lê Quý ĐônTại đây
22Xã Châu NinhTại đây74Xã Hồng MinhTại đây
23Xã Yên MỹTại đây75Xã Thần KhêTại đây
24Xã Việt YênTại đây76Xã Diên HàTại đây
25Xã Hoàn LongTại đây77Xã Ngự ThiênTại đây
26Xã Nguyễn Văn LinhTại đây78Xã Long HưngTại đây
27Xã Như QuỳnhTại đây79Xã Kiến XươngTại đây
28Xã Lạc ĐạoTại đây80Xã Lê LợiTại đây
29Xã Đại ĐồngTại đây81Xã Quang LịchTại đây
30Xã Nghĩa TrụTại đây82Xã Vũ QuýTại đây
31Xã Phụng CôngTại đây83Xã Bình ThanhTại đây
32Xã Văn GiangTại đây84Xã Bình ĐịnhTại đây
33Xã Mễ SởTại đây85Xã Hồng VũTại đây
34Xã Thái ThụyTại đây86Xã Bình NguyênTại đây
35Xã Đông Thụy AnhTại đây87Xã Trà GiangTại đây
36Xã Bắc Thụy AnhTại đây88Xã Vũ ThưTại đây
37Xã Thụy AnhTại đây89Xã Thư TrìTại đây
38Xã Nam Thụy AnhTại đây90Xã Tân ThuậnTại đây
39Xã Bắc Thái NinhTại đây91Xã Thư VũTại đây
40Xã Thái NinhTại đây92Xã Vũ TiênTại đây
41Xã Đông Thái NinhTại đây93Xã Vạn XuânTại đây
42Xã Nam Thái NinhTại đây94Phường Phố HiếnTại đây
43Xã Tây Thái NinhTại đây95Phường Sơn NamTại đây
44Xã Tây Thụy AnhTại đây96Phường Hồng ChâuTại đây
45Xã Tiền HảiTại đây97Phường Mỹ HàoTại đây
46Xã Tây Tiền HảiTại đây98Phường Đường HàoTại đây
47Xã Ái QuốcTại đây99Phường Thượng HồngTại đây
48Xã Đồng ChâuTại đây100Phường Thái BìnhTại đây
49Xã Đông Tiền HảiTại đây101Phường Trần LãmTại đây
50Xã Nam CườngTại đây102Phường Trần Hưng ĐạoTại đây
51Xã Hưng PhúTại đây103Phường Trà LýTại đây
52Xã Nam Tiền HảiTại đây104Phường Vũ PhúcTại đây

Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Hưng YênĐường Điện Biên Tô Hiệu - Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị28.000.000000
2Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Văn Linh Tô Hiệu -  Lê Văn LươngĐất ở đô thị21.000.000000
3Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Văn Linh Lê Văn Lương - Giáp xã Bảo KhêĐất ở đô thị16.000.000000
4Thành phố Hưng YênĐường Điện Biên Phạm Ngũ Lão - Phố HiếnĐất ở đô thị16.000.000000
5Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Thiện Thuật Ngã ba Hồ Xuân Hương - Bãi SậyĐất ở đô thị18.000.000000
6Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Trãi Tô Hiệu - Chợ Phố HiếnĐất ở đô thị15.000.000000
7Thành phố Hưng YênĐường Chùa Chuông Điện Biên - Bãi SậyĐất ở đô thị15.000.000000
8Thành phố Hưng YênĐường Tô Hiệu Nguyễn Văn Linh - Lê Đình KiênĐất ở đô thị16.000.000000
9Thành phố Hưng YênĐường Triệu Quang Phục Lê Văn Lương - Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị11.000.000000
10Thành phố Hưng YênĐường Triệu Quang Phục Hải Thượng Lãn Ông - Tô HiệuĐất ở đô thị13.500.000000
11Thành phố Hưng YênĐường từ Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213) Điện Biên - Chợ Phố HiếnĐất ở đô thị13.500.000000
12Thành phố Hưng YênĐường Lê Văn Lương Nguyễn Văn Linh - Chân cầu An TảoĐất ở đô thị12.000.000000
13Thành phố Hưng YênĐường Phạm Ngũ Lão Bãi Sậy - Lê Đình KiênĐất ở đô thị12.000.000000
14Thành phố Hưng YênĐường Lê Lai Nguyễn Công Hoan - Chùa ChuôngĐất ở đô thị11.000.000000
15Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Công Hoan Lê Lai - Vũ Trọng PhụngĐất ở đô thị11.000.000000
16Thành phố Hưng YênĐường Hải Thượng Lãn Ông Triệu Quang Phục - Phạm Bạch HổĐất ở đô thị11.000.000000
17Thành phố Hưng YênĐường Lê Văn Lương Chân cầu An Tảo - Giáp xã Trung NghĩaĐất ở đô thị9.000.000000
18Thành phố Hưng YênĐường Đoàn Thị Điểm Lê Lai - Vũ Trọng PhụngĐất ở đô thị10.000.000000
19Thành phố Hưng YênĐường Hồ Xuân Hương Nguyễn Huệ - Nguyễn Thiện ThuậtĐất ở đô thị10.000.000000
20Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Huệ Nguyễn Trãi - Cống Cửa GànĐất ở đô thị10.000.000000
21Thành phố Hưng YênĐường Chu Mạnh Trinh Phạm Bạch Hổ - Triệu Quang PhụcĐất ở đô thị11.000.000000
22Thành phố Hưng YênĐường Vũ Trọng Phụng Nguyễn Công Hoan - Chùa ChuôngĐất ở đô thị8.500.000000
23Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Văn Linh Trường Trung cấp nghề GTVT - Dốc Suối (phía Đông)Đất ở đô thị10.000.000000
24Thành phố Hưng YênĐường Phạm Bạch Hổ Chùa Chuông - Đinh ĐiềnĐất ở đô thị8.500.000000
25Thành phố Hưng YênĐường Đinh Điền Ngã tư Chợ Gạo - Phạm Bạch HổĐất ở đô thị11.000.000000
26Thành phố Hưng YênPhố Tuệ Tĩnh An Vũ - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị12.500.000000
27Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Đình Nghị Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị7.500.000000
28Thành phố Hưng YênĐường An Vũ Nguyễn Văn Linh - Triệu Quang PhụcĐất ở đô thị10.000.000000
29Thành phố Hưng YênĐường Đông Thành Hoàng Thị Loan - Nam ThànhĐất ở đô thị7.500.000000
30Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Du Điện Biên - Bãi SậyĐất ở đô thị7.500.000000
31Thành phố Hưng YênĐường Phố Hiến Điện Biên - Địa phận xã Hồng NamĐất ở đô thị6.000.000000
32Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Đình Nghị Phạm Ngũ Lão - Phương ĐộĐất ở đô thị4.300.000000
33Thành phố Hưng YênPhố Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Linh - Phạm Bạch HổĐất ở đô thị8.500.000000
34Thành phố Hưng YênĐường Trưng Nhị Điện Biên - Bãi SậyĐất ở đô thị7.500.000000
35Thành phố Hưng YênĐường Bãi Sậy Chùa Chuông - Phố HiếnĐất ở đô thị6.000.000000
36Thành phố Hưng YênĐường Trần Quốc Toản Nguyễn Du - Trưng TrắcĐất ở đô thị7.500.000000
37Thành phố Hưng YênĐường Trưng Trắc Điện Biên - Bãi SậyĐất ở đô thị7.500.000000
38Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Lương Bằng Chu Mạnh Trinh - Đinh ĐiềnĐất ở đô thị11.000.000000
39Thành phố Hưng YênĐường Bùi Thị Cúc Phạm Ngũ Lão - Bắc ThànhĐất ở đô thị6.000.000000
40Thành phố Hưng YênĐường Hoàng Hoa Thám Nguyễn Văn Linh - Triệu Quang PhụcĐất ở đô thị6.000.000000
41Thành phố Hưng YênĐường Phó Đức Chính Nguyễn Thiện Thuật - Đường cạnh Hội Chữ Thập ĐỏĐất ở đô thị6.000.000000
42Thành phố Hưng YênĐường Dương Quảng Hàm Bà Triệu - Đào NươngĐất ở đô thị6.000.000000
43Thành phố Hưng YênĐường Hoàng Văn Thụ Nguyễn Quốc Ân - Bắc ThànhĐất ở đô thị6.000.000000
44Thành phố Hưng YênĐường Bà Triệu Đào Nương - Đông ThànhĐất ở đô thị6.000.000000
45Thành phố Hưng YênĐường Kim Đồng Bắc Thành - Bùi Thị CúcĐất ở đô thị6.000.000000
46Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Quốc Ân Đông Thành - Trung tâm Giáo dục thường xuyênĐất ở đô thị6.000.000000
47Thành phố Hưng YênĐường Trần Quang Khải Phạm Bạch Hổ - Nguyễn Phong SắcĐất ở đô thị11.000.000000
48Thành phố Hưng YênĐường Trần Quang Khải Nguyễn Phong Sắc - Triệu Quang PhụcĐất ở đô thị7.000.000000
49Thành phố Hưng YênPhố Trương Định Lê Văn Lương - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị11.000.000000
50Thành phố Hưng YênĐường Phạm Huy Thông Ngõ 44, Nguyễn Thiện Thuật - Vũ Trọng PhụngĐất ở đô thị6.000.000000
51Thành phố Hưng YênĐường từ Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Công Hoan (ngõ 44) Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Công HoanĐất ở đô thị6.000.000000
52Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Thiện Thuật Bãi Sậy - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị7.500.000000
53Thành phố Hưng YênĐường Bắc Thành Tây Thành - Đông ThànhĐất ở đô thị5.600.000000
54Thành phố Hưng YênĐường Tây Thành Bắc Thành - Nam ThànhĐất ở đô thị5.500.000000
55Thành phố Hưng YênĐường Nam Thành Tây Thành - Đông ThànhĐất ở đô thị5.500.000000
56Thành phố Hưng YênPhố Phùng Chí Kiên Triệu Quang Phục - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị7.500.000000
57Thành phố Hưng YênPhố Sơn Nam Nguyễn Văn Linh - Phạm Bạch HổĐất ở đô thị5.600.000000
58Thành phố Hưng YênPhố Tôn Thất Tùng Triệu Quang Phục - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị6.000.000000
59Thành phố Hưng YênPhố Ngô Tất Tố Tuệ Tĩnh - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị6.000.000000
60Thành phố Hưng YênPhố Ngô Gia Tự Phùng Chí Kiên - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị8.500.000000
61Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Phong Sắc Phùng Chí Kiên - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị7.500.000000
62Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Đức Cảnh Phùng Chí Kiên - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị7.500.000000
63Thành phố Hưng YênPhố Huỳnh Thúc Kháng Đinh Điền - Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị6.000.000000
64Thành phố Hưng YênPhố Tô Chấn Nguyễn Lương Bằng - Lương Ngọc QuyếnĐất ở đô thị7.300.000000
65Thành phố Hưng YênPhố Lương Văn Can Nguyễn Lương Bằng - Lương Ngọc QuyếnĐất ở đô thị7.500.000000
66Thành phố Hưng YênPhố Đinh Gia Quế Đinh Điền - Lê Thanh NghịĐất ở đô thị8.500.000000
67Thành phố Hưng YênPhố Lương Ngọc Quyến Đinh Gia Quế - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị7.500.000000
68Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Hữu Huân Trần Quang Khải -  Sơn NamĐất ở đô thị6.000.000000
69Thành phố Hưng YênPhố Lương Định Của Triệu Quang Phục - Tuệ TĩnhĐất ở đô thị5.500.000000
70Thành phố Hưng YênPhố Tạ Quang Bửu Hồ Đắc Di - Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị5.500.000000
71Thành phố Hưng YênPhố Hồ Đắc Di Lương Định Của - Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị5.500.000000
72Thành phố Hưng YênPhố Phạm Ngọc Thạch Triệu Quang Phục - Lương Định CủaĐất ở đô thị5.600.000000
73Thành phố Hưng YênPhố Đặng Văn Ngữ Triệu Quang Phục - Lương Thế VinhĐất ở đô thị5.600.000000
74Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Văn Huyên Ngô Tất Tố - Tôn Thất TùngĐất ở đô thị5.500.000000
75Thành phố Hưng YênPhố Đặng Thai Mai Nguyễn Văn Huyên - Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị5.500.000000
76Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Huy Tưởng Nguyễn Văn Huyên - Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị5.500.000000
77Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Khuyến Ngô Tất Tố - Tôn Thất TùngĐất ở đô thị5.500.000000
78Thành phố Hưng YênPhố Đào Tấn Sơn Nam -  Nam CaoĐất ở đô thị5.500.000000
79Thành phố Hưng YênPhố Xuân Diệu Đào Tấn - Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị5.500.000000
80Thành phố Hưng YênPhố Nam Cao Sơn Nam - Lê Thanh NghịĐất ở đô thị5.500.000000
81Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Văn Trỗi Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị5.500.000000
82Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Viết Xuân Lê Thanh Nghị - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị5.500.000000
83Thành phố Hưng YênPhố Lý Tự Trọng Nguyễn Lương Bằng - Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị5.500.000000
84Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Thái Học Triệu Quang Phục - Nguyễn Thiện KếĐất ở đô thị5.500.000000
85Thành phố Hưng YênPhố Cao Bá Quát Nguyễn Thái Học - Đinh Công TrángĐất ở đô thị5.500.000000
86Thành phố Hưng YênPhố Tống Duy Tân Cao Bá Quát - Nguyễn Thiện KếĐất ở đô thị5.500.000000
87Thành phố Hưng YênPhố Đinh Công Tráng Triệu Quang Phục - Nguyễn Thiện KếĐất ở đô thị5.500.000000
88Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Thiện Kế Hải Thượng Lãn Ông - An VũĐất ở đô thị5.500.000000
89Thành phố Hưng YênPhố Phạm Hồng Thái Hải Thượng Lãn Ông - An VũĐất ở đô thị5.500.000000
90Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Bỉnh Khiêm Hải Thượng Lãn Ông - An VũĐất ở đô thị5.500.000000
91Thành phố Hưng YênPhố Hoàng Diệu Nhân Dục - Chu Mạnh TrinhĐất ở đô thị5.500.000000
92Thành phố Hưng YênPhố Mạc Thị Bưởi Nhân Dục - Trần Thị TýĐất ở đô thị5.500.000000
93Thành phố Hưng YênPhố Bùi Thị Xuân Nguyễn Chí Thanh - Trần Thị TýĐất ở đô thị5.500.000000
94Thành phố Hưng YênPhố Trần Thị Tý Chu Mạnh Trinh - Nhân DụcĐất ở đô thị5.500.000000
95Thành phố Hưng YênPhố Trần Nhật Duật Doãn Nỗ -  Nguyễn BiểuĐất ở đô thị5.500.000000
96Thành phố Hưng YênPhố Doãn Nỗ Triệu Quang Phục -  Chùa ĐôngĐất ở đô thị5.500.000000
97Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Cảnh Chân Doãn Nỗ - Triệu Quang PhụcĐất ở đô thị5.500.000000
98Thành phố Hưng YênPhố Trần Khánh Dư Chu Mạnh Trinh -  Nguyễn BiểuĐất ở đô thị5.500.000000
99Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Gia Thiều Trần Nhật Duật - Nguyễn BiểuĐất ở đô thị5.500.000000
100Thành phố Hưng YênPhố Dã Tượng Trần Nhật Duật - Trần Khánh DưĐất ở đô thị5.500.000000
101Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Biểu Triệu Quang Phục -  Chùa ĐôngĐất ở đô thị5.500.000000
102Thành phố Hưng YênĐường Chùa Đông An Vũ - Tô HiệuĐất ở đô thị6.000.000000
103Thành phố Hưng YênĐường Trần Bình Trọng Phạm Ngũ Lão - Nguyễn DuĐất ở đô thị5.500.000000
104Thành phố Hưng YênĐường Trưng Trắc Đê sông Hồng - Bãi SậyĐất ở đô thị5.500.000000
105Thành phố Hưng YênĐường Phan Đình Phùng Bạch Đằng - Đê sông HồngĐất ở đô thị5.500.000000
106Thành phố Hưng YênĐường 266 Bạch Đằng - Đê sông HồngĐất ở đô thị5.500.000000
107Thành phố Hưng YênĐường Lê Đình Kiên Tô Hiệu - Phương ĐộĐất ở đô thị5.500.000000
108Thành phố Hưng YênPhố Mạc Đĩnh Chi Triệu Quang Phục - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị5.500.000000
109Thành phố Hưng YênĐường từ Phạm Ngũ Lão - Khu TT may (Ngõ 12) Phạm Ngũ Lão - Khu TT mayĐất ở đô thị5.500.000000
110Thành phố Hưng YênPhố Tô Hiến Thành Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị4.900.000000
111Thành phố Hưng YênPhố Lê Trọng Tấn Hải Thượng Lãn Ông - Tô Hiến ThànhĐất ở đô thị4.900.000000
112Thành phố Hưng YênPhố Sơn Nam Phạm Bạch Hổ - Đê Sông HồngĐất ở đô thị4.900.000000
113Thành phố Hưng YênĐường Bạch Đằng Bãi Sậy - Cửa KhẩuĐất ở đô thị6.100.000000
114Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Thiện Thuật Đê sông Hồng - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị3.700.000000
115Thành phố Hưng YênPhố Bạch Thái Bưởi Nguyễn Văn Linh - Tô Ngọc VânĐất ở đô thị3.700.000000
116Thành phố Hưng YênPhố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang) Lê Văn Lương - Nghĩa trangĐất ở đô thị4.300.000000
117Thành phố Hưng YênĐường Tống Trân Đông Thành - Tây ThànhĐất ở đô thị4.800.000000
118Thành phố Hưng YênĐường An Tảo Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện BiênĐất ở đô thị3.700.000000
119Thành phố Hưng YênĐường Dương Hữu Miên Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò NẻĐất ở đô thị3.700.000000
120Thành phố Hưng YênĐường Hoàng Hoa Thám Ngô Gia Tự - Triệu Quang PhụcĐất ở đô thị4.800.000000
121Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Tri Phương Đường Chùa Diều - Đường An TảoĐất ở đô thị4.400.000000
122Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Trung Trực Tô Ngọc Vân - Mai Hắc ĐếĐất ở đô thị3.700.000000
123Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Chí Thanh Chu Mạnh Trinh - KĐT Phúc HưngĐất ở đô thị3.700.000000
124Thành phố Hưng YênĐường Nguyễn Chí Thanh (thuộc KĐT Phúc Hưng) -Đất ở đô thị5.500.000000
125Thành phố Hưng YênPhố Đỗ Nhân An Vũ - Chu Mạnh TrinhĐất ở đô thị3.700.000000
126Thành phố Hưng YênĐường vào Khu Nông Lâm Phường Minh Khai -Đất ở đô thị2.500.000000
127Thành phố Hưng YênĐường Phương Cái Phương Độ - Phố HiếnĐất ở đô thị3.700.000000
128Thành phố Hưng YênĐường Nhân Dục Nguyễn Văn Linh - Phạm Bạch HổĐất ở đô thị6.000.000000
129Thành phố Hưng YênĐường từ Nguyễn Thiện Thuật -Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97) Nguyễn Thiện Thuật - Dân cư Lê LợiĐất ở đô thị3.700.000000
130Thành phố Hưng YênĐường Hoàng Ngân Lê Văn Lương - Bờ sông Điện BiênĐất ở đô thị3.700.000000
131Thành phố Hưng YênĐường từ Trưng Nhị - Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 12) Trưng Nhị - Trường PTCS Lê LợiĐất ở đô thị3.700.000000
132Thành phố Hưng YênĐường từ Lê Văn Lương -Dân cư (Ngõ 19) Lê Văn Lương - Dân cưĐất ở đô thị3.700.000000
133Thành phố Hưng YênĐường Lê Văn Lương (Ngõ 335) Phường An Tảo -Đất ở đô thị3.700.000000
134Thành phố Hưng YênĐường từ Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44) Trưng Nhị - Dân cưĐất ở đô thị2.500.000000
135Thành phố Hưng YênĐường từ Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Huy Thông (Ngõ 56) Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Huy ThôngĐất ở đô thị3.700.000000
136Thành phố Hưng YênĐường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178) Điện Biên - Dân cưĐất ở đô thị3.700.000000
137Thành phố Hưng YênPhố Tân Nhân Trưng Trắc - Bạch ĐằngĐất ở đô thị3.700.000000
138Thành phố Hưng YênPhố Chi Lăng Nguyễn Thiện Thuật - Trưng TrắcĐất ở đô thị3.700.000000
139Thành phố Hưng YênĐường Chùa Diều Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện BiênĐất ở đô thị3.700.000000
140Thành phố Hưng YênĐường bờ sông Điện Biên Lê Văn Lương - Tô HiệuĐất ở đô thị4.300.000000
141Thành phố Hưng YênPhố Trần Nguyên Hãn Đê Sông Hồng - Tam ĐằngĐất ở đô thị3.700.000000
142Thành phố Hưng YênĐường từ Nguyễn Thiện Thuật-Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 83) Nguyễn Thiện Thuật - Trường PTCS Lê LợiĐất ở đô thị3.700.000000
143Thành phố Hưng YênĐường Hải Thượng Lãn Ông Phạm Bạch Hổ - Mai Hắc ĐếĐất ở đô thị3.700.000000
144Thành phố Hưng YênNgõ 109 từ đường Điện Biên - Nguyễn Trãi Điện Biên - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị3.700.000000
145Thành phố Hưng YênNgõ 171 từ đường Điện Biên - Nguyễn Trãi Điện Biên - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị3.700.000000
146Thành phố Hưng YênĐường Mậu Dương Điện Biên - Phố HiếnĐất ở đô thị3.000.000000
147Thành phố Hưng YênĐường Hàn Lâm Điện Biên - Nguyễn Đình NghịĐất ở đô thị3.100.000000
148Thành phố Hưng YênNgõ 46 từ đường Trưng Trắc - Trưng Nhị Trưng Nhị - Trưng TrắcĐất ở đô thị3.700.000000
149Thành phố Hưng YênNgõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Phạm Ngũ Lão Điện Biên - Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị3.700.000000
150Thành phố Hưng YênĐường Phương Độ Xã Hồng Nam - Mậu DươngĐất ở đô thị3.700.000000
151Thành phố Hưng YênĐường Nam Tiến Bạch Đằng - Xã Quảng ChâuĐất ở đô thị3.700.000000
152Thành phố Hưng YênNgõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến Điện Biên - Chợ Phố HiếnĐất ở đô thị3.700.000000
153Thành phố Hưng YênNgõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến Điện Biên - Chợ Phố HiếnĐất ở đô thị3.700.000000
154Thành phố Hưng YênĐường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200) Điện Biên - Khu dân cưĐất ở đô thị3.700.000000
155Thành phố Hưng YênĐường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III) Điện Biên - Bãi SậyĐất ở đô thị3.700.000000
156Thành phố Hưng YênĐường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III) Điện Biên - Bãi SậyĐất ở đô thị3.700.000000
157Thành phố Hưng YênĐường từ Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2) đường Tây Thành Tây Thành - Dân cưĐất ở đô thị3.700.000000
158Thành phố Hưng YênNgõ 1 đường Tây Thành -Đất ở đô thị3.700.000000
159Thành phố Hưng YênPhố Vọng Cung Bãi Sậy - Nguyễn DuĐất ở đô thị3.700.000000
160Thành phố Hưng YênPhố Mai Hắc Đế Đê Sông Hồng - Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị3.700.000000
161Thành phố Hưng YênĐường Tô Ngọc Vân Tam Đằng - Đê sông HồngĐất ở đô thị3.700.000000
162Thành phố Hưng YênĐường Văn Miếu Chùa Chuông - Đê sông HồngĐất ở đô thị3.700.000000
163Thành phố Hưng YênPhố Cao Xá Nguyễn Văn Linh - Đê sông HồngĐất ở đô thị3.700.000000
164Thành phố Hưng YênĐường Đằng Giang Bạch Đằng - Đê sông HồngĐất ở đô thị3.700.000000
165Thành phố Hưng YênĐường Tân Thị Chi Lăng - Đê sông HồngĐất ở đô thị3.700.000000
166Thành phố Hưng YênĐường Tam Đằng Đinh Điền - Đê sông HồngĐất ở đô thị3.700.000000
167Thành phố Hưng YênĐường Bạch Đằng Cửa Khẩu - Bến phà cũ (bờ sông)Đất ở đô thị3.700.000000
168Thành phố Hưng YênPhố Lê Quý Đôn Phạm Bạch Hổ - Đê sông HồngĐất ở đô thị3.700.000000
169Thành phố Hưng YênĐường Lương Điền Hàn Lâm - Phương ĐộĐất ở đô thị3.100.000000
170Thành phố Hưng YênĐường Hoàng Thị Loan Giao với đường Nguyễn Đình Nghị - Giao với đường Điện BiênĐất ở đô thị12.000.000000
171Thành phố Hưng YênĐường Trần Hưng Đạo Dốc Suối - Nút giao Đinh Điền - Phạm Bạch HổĐất ở đô thị7.500.000000
172Thành phố Hưng YênPhố Hoàng Quốc Việt Nguyễn Lương Bằng - Phạm Bạch HổĐất ở đô thị6.200.000000
173Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Bình Sơn Nam - Lê Thanh NghịĐất ở đô thị6.000.000000
174Thành phố Hưng YênPhố Đào Công Soạn Trần Nhật Duật - Chùa ĐôngĐất ở đô thị6.000.000000
175Thành phố Hưng YênPhố Phan Huy Chú Trần Nhật Duật - Chùa ĐôngĐất ở đô thị6.000.000000
176Thành phố Hưng YênPhố Ngô Thì Nhậm Ngô Gia Tự -  Trương ĐịnhĐất ở đô thị6.000.000000
177Thành phố Hưng YênPhố Phú Lộc Đào Nương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị4.300.000000
178Thành phố Hưng YênPhố Hiến Doanh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị6.000.000000
179Thành phố Hưng YênPhố Lê Văn Hưu Đinh Gia Quế -  Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị6.000.000000
180Thành phố Hưng YênPhố Phùng Hưng Sơn Nam - Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị6.000.000000
181Thành phố Hưng YênPhố Lương Thế Vinh Tạ Quang Bửu - Đặng Văn NgữĐất ở đô thị6.000.000000
182Thành phố Hưng YênPhố Lê Tuấn Ngạn Đinh Gia Quế - Nguyễn BìnhĐất ở đô thị6.000.000000
183Thành phố Hưng YênPhố Phạm Công Trứ Nguyễn Thiện Kế - Tuệ TĩnhĐất ở đô thị6.000.000000
184Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Trung Ngạn Giáp với khu dân cư An Dương - Tuệ TĩnhĐất ở đô thị6.000.000000
185Thành phố Hưng YênPhố Dương Phúc Tư Nguyễn Đình Nghị - Đông ThànhĐất ở đô thị6.000.000000
186Thành phố Hưng YênPhố Đào Nương Hoàng Thị Loan - Bà TriệuĐất ở đô thị6.000.000000
187Thành phố Hưng YênPhố Nguyễn Chương Nguyễn Gia Thiều - Nguyễn BiểuĐất ở đô thị6.000.000000
188Thành phố Hưng YênPhố Phan Bội Châu Doãn Nỗ - Phan Huy ChúĐất ở đô thị5.600.000000
189Thành phố Hưng YênPhố Vũ Lãm Tuệ Tĩnh - Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị6.000.000000
190Thành phố Hưng YênPhố Phan Chu Trinh Lương Ngọc Quyến - Lương Văn CanĐất ở đô thị5.600.000000
191Thành phố Hưng YênPhố Bắc Hoà Doãn Nỗ - Phan Huy ChúĐất ở đô thị6.000.000000
192Thành phố Hưng YênPhố Đỗ Thế Diên Tống Duy Tân - Đinh Công TrángĐất ở đô thị6.000.000000
193Thành phố Hưng YênPhố Chu Văn An Nguyễn Văn Linh - Tuệ TĩnhĐất ở đô thị5.600.000000
194Thành phố Hưng YênĐường Lạc Long Quân Giao với đê sông Hồng (Phố Sơn Nam) - Giao với đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị6.000.000000
195Thành phố Hưng YênĐường Âu Cơ Giao với đường Lạc Long Quân - Giao với bãi Sông HồngĐất ở đô thị6.000.000000
196Thành phố Hưng YênKhu đô thị Phúc Hưng -Đất ở đô thị5.000.000000
197Thành phố Hưng YênCác trục đường có mặt cắt từ ≥15m (chưa đặt tên đường) Thuộc các phường -Đất ở đô thị6.000.000000
198Thành phố Hưng YênCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m Thuộc các phường -Đất ở đô thị5.500.000000
199Thành phố Hưng YênCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Thuộc các phường -Đất ở đô thị4.300.000000
200Thành phố Hưng YênCác trục đường giao thông trong đê có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 5m Thuộc các phường -Đất ở đô thị3.100.000000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (951 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn 2026
Bảng giá đất huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Đức Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Đức Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.