Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hưng Yên theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Hưng | Tại đây | 53 | Xã Đông Hưng | Tại đây |
| 2 | Xã Hoàng Hoa Thám | Tại đây | 54 | Xã Bắc Tiên Hưng | Tại đây |
| 3 | Xã Tiên Lữ | Tại đây | 55 | Xã Đông Tiên Hưng | Tại đây |
| 4 | Xã Tiên Hoa | Tại đây | 56 | Xã Nam Đông Hưng | Tại đây |
| 5 | Xã Quang Hưng | Tại đây | 57 | Xã Bắc Đông Quan | Tại đây |
| 6 | Xã Đoàn Đào | Tại đây | 58 | Xã Bắc Đông Hưng | Tại đây |
| 7 | Xã Tiên Tiến | Tại đây | 59 | Xã Đông Quan | Tại đây |
| 8 | Xã Tống Trân | Tại đây | 60 | Xã Nam Tiên Hưng | Tại đây |
| 9 | Xã Lương Bằng | Tại đây | 61 | Xã Tiên Hưng | Tại đây |
| 10 | Xã Nghĩa Dân | Tại đây | 62 | Xã Quỳnh Phụ | Tại đây |
| 11 | Xã Hiệp Cường | Tại đây | 63 | Xã Minh Thọ | Tại đây |
| 12 | Xã Đức Hợp | Tại đây | 64 | Xã Nguyễn Du | Tại đây |
| 13 | Xã Ân Thi | Tại đây | 65 | Xã Quỳnh An | Tại đây |
| 14 | Xã Xuân Trúc | Tại đây | 66 | Xã Ngọc Lâm | Tại đây |
| 15 | Xã Phạm Ngũ Lão | Tại đây | 67 | Xã Đồng Bằng | Tại đây |
| 16 | Xã Nguyễn Trãi | Tại đây | 68 | Xã A Sào | Tại đây |
| 17 | Xã Hồng Quang | Tại đây | 69 | Xã Phụ Dực | Tại đây |
| 18 | Xã Khoái Châu | Tại đây | 70 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 19 | Xã Triệu Việt Vương | Tại đây | 71 | Xã Hưng Hà | Tại đây |
| 20 | Xã Việt Tiến | Tại đây | 72 | Xã Tiên La | Tại đây |
| 21 | Xã Chí Minh | Tại đây | 73 | Xã Lê Quý Đôn | Tại đây |
| 22 | Xã Châu Ninh | Tại đây | 74 | Xã Hồng Minh | Tại đây |
| 23 | Xã Yên Mỹ | Tại đây | 75 | Xã Thần Khê | Tại đây |
| 24 | Xã Việt Yên | Tại đây | 76 | Xã Diên Hà | Tại đây |
| 25 | Xã Hoàn Long | Tại đây | 77 | Xã Ngự Thiên | Tại đây |
| 26 | Xã Nguyễn Văn Linh | Tại đây | 78 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 27 | Xã Như Quỳnh | Tại đây | 79 | Xã Kiến Xương | Tại đây |
| 28 | Xã Lạc Đạo | Tại đây | 80 | Xã Lê Lợi | Tại đây |
| 29 | Xã Đại Đồng | Tại đây | 81 | Xã Quang Lịch | Tại đây |
| 30 | Xã Nghĩa Trụ | Tại đây | 82 | Xã Vũ Quý | Tại đây |
| 31 | Xã Phụng Công | Tại đây | 83 | Xã Bình Thanh | Tại đây |
| 32 | Xã Văn Giang | Tại đây | 84 | Xã Bình Định | Tại đây |
| 33 | Xã Mễ Sở | Tại đây | 85 | Xã Hồng Vũ | Tại đây |
| 34 | Xã Thái Thụy | Tại đây | 86 | Xã Bình Nguyên | Tại đây |
| 35 | Xã Đông Thụy Anh | Tại đây | 87 | Xã Trà Giang | Tại đây |
| 36 | Xã Bắc Thụy Anh | Tại đây | 88 | Xã Vũ Thư | Tại đây |
| 37 | Xã Thụy Anh | Tại đây | 89 | Xã Thư Trì | Tại đây |
| 38 | Xã Nam Thụy Anh | Tại đây | 90 | Xã Tân Thuận | Tại đây |
| 39 | Xã Bắc Thái Ninh | Tại đây | 91 | Xã Thư Vũ | Tại đây |
| 40 | Xã Thái Ninh | Tại đây | 92 | Xã Vũ Tiên | Tại đây |
| 41 | Xã Đông Thái Ninh | Tại đây | 93 | Xã Vạn Xuân | Tại đây |
| 42 | Xã Nam Thái Ninh | Tại đây | 94 | Phường Phố Hiến | Tại đây |
| 43 | Xã Tây Thái Ninh | Tại đây | 95 | Phường Sơn Nam | Tại đây |
| 44 | Xã Tây Thụy Anh | Tại đây | 96 | Phường Hồng Châu | Tại đây |
| 45 | Xã Tiền Hải | Tại đây | 97 | Phường Mỹ Hào | Tại đây |
| 46 | Xã Tây Tiền Hải | Tại đây | 98 | Phường Đường Hào | Tại đây |
| 47 | Xã Ái Quốc | Tại đây | 99 | Phường Thượng Hồng | Tại đây |
| 48 | Xã Đồng Châu | Tại đây | 100 | Phường Thái Bình | Tại đây |
| 49 | Xã Đông Tiền Hải | Tại đây | 101 | Phường Trần Lãm | Tại đây |
| 50 | Xã Nam Cường | Tại đây | 102 | Phường Trần Hưng Đạo | Tại đây |
| 51 | Xã Hưng Phú | Tại đây | 103 | Phường Trà Lý | Tại đây |
| 52 | Xã Nam Tiền Hải | Tại đây | 104 | Phường Vũ Phúc | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hưng Yên | Đường Điện Biên Tô Hiệu - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Văn Linh Tô Hiệu - Lê Văn Lương | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Văn Linh Lê Văn Lương - Giáp xã Bảo Khê | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Điện Biên Phạm Ngũ Lão - Phố Hiến | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Thiện Thuật Ngã ba Hồ Xuân Hương - Bãi Sậy | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Trãi Tô Hiệu - Chợ Phố Hiến | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Chùa Chuông Điện Biên - Bãi Sậy | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Tô Hiệu Nguyễn Văn Linh - Lê Đình Kiên | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Triệu Quang Phục Lê Văn Lương - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Triệu Quang Phục Hải Thượng Lãn Ông - Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường từ Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213) Điện Biên - Chợ Phố Hiến | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Lê Văn Lương Nguyễn Văn Linh - Chân cầu An Tảo | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Phạm Ngũ Lão Bãi Sậy - Lê Đình Kiên | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Lê Lai Nguyễn Công Hoan - Chùa Chuông | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Công Hoan Lê Lai - Vũ Trọng Phụng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Hải Thượng Lãn Ông Triệu Quang Phục - Phạm Bạch Hổ | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Lê Văn Lương Chân cầu An Tảo - Giáp xã Trung Nghĩa | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Đoàn Thị Điểm Lê Lai - Vũ Trọng Phụng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Hồ Xuân Hương Nguyễn Huệ - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Huệ Nguyễn Trãi - Cống Cửa Gàn | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Chu Mạnh Trinh Phạm Bạch Hổ - Triệu Quang Phục | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Vũ Trọng Phụng Nguyễn Công Hoan - Chùa Chuông | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Văn Linh Trường Trung cấp nghề GTVT - Dốc Suối (phía Đông) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Phạm Bạch Hổ Chùa Chuông - Đinh Điền | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Đinh Điền Ngã tư Chợ Gạo - Phạm Bạch Hổ | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Tuệ Tĩnh An Vũ - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Đình Nghị Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường An Vũ Nguyễn Văn Linh - Triệu Quang Phục | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Đông Thành Hoàng Thị Loan - Nam Thành | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Du Điện Biên - Bãi Sậy | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Phố Hiến Điện Biên - Địa phận xã Hồng Nam | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Đình Nghị Phạm Ngũ Lão - Phương Độ | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Linh - Phạm Bạch Hổ | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Trưng Nhị Điện Biên - Bãi Sậy | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Bãi Sậy Chùa Chuông - Phố Hiến | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Trần Quốc Toản Nguyễn Du - Trưng Trắc | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Trưng Trắc Điện Biên - Bãi Sậy | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Lương Bằng Chu Mạnh Trinh - Đinh Điền | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Bùi Thị Cúc Phạm Ngũ Lão - Bắc Thành | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Hoàng Hoa Thám Nguyễn Văn Linh - Triệu Quang Phục | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Phó Đức Chính Nguyễn Thiện Thuật - Đường cạnh Hội Chữ Thập Đỏ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Dương Quảng Hàm Bà Triệu - Đào Nương | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Hoàng Văn Thụ Nguyễn Quốc Ân - Bắc Thành | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Bà Triệu Đào Nương - Đông Thành | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Kim Đồng Bắc Thành - Bùi Thị Cúc | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Quốc Ân Đông Thành - Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Trần Quang Khải Phạm Bạch Hổ - Nguyễn Phong Sắc | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Trần Quang Khải Nguyễn Phong Sắc - Triệu Quang Phục | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Trương Định Lê Văn Lương - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Phạm Huy Thông Ngõ 44, Nguyễn Thiện Thuật - Vũ Trọng Phụng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Công Hoan (ngõ 44) Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Công Hoan | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Thiện Thuật Bãi Sậy - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Bắc Thành Tây Thành - Đông Thành | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Tây Thành Bắc Thành - Nam Thành | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nam Thành Tây Thành - Đông Thành | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Phùng Chí Kiên Triệu Quang Phục - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Sơn Nam Nguyễn Văn Linh - Phạm Bạch Hổ | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Tôn Thất Tùng Triệu Quang Phục - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Ngô Tất Tố Tuệ Tĩnh - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Ngô Gia Tự Phùng Chí Kiên - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Phong Sắc Phùng Chí Kiên - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Đức Cảnh Phùng Chí Kiên - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Huỳnh Thúc Kháng Đinh Điền - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Tô Chấn Nguyễn Lương Bằng - Lương Ngọc Quyến | Đất ở đô thị | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Lương Văn Can Nguyễn Lương Bằng - Lương Ngọc Quyến | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Đinh Gia Quế Đinh Điền - Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Lương Ngọc Quyến Đinh Gia Quế - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Hữu Huân Trần Quang Khải - Sơn Nam | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Lương Định Của Triệu Quang Phục - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Tạ Quang Bửu Hồ Đắc Di - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Hồ Đắc Di Lương Định Của - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Phạm Ngọc Thạch Triệu Quang Phục - Lương Định Của | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Đặng Văn Ngữ Triệu Quang Phục - Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Văn Huyên Ngô Tất Tố - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Đặng Thai Mai Nguyễn Văn Huyên - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Huy Tưởng Nguyễn Văn Huyên - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Khuyến Ngô Tất Tố - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Đào Tấn Sơn Nam - Nam Cao | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Xuân Diệu Đào Tấn - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nam Cao Sơn Nam - Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Văn Trỗi Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Viết Xuân Lê Thanh Nghị - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Lý Tự Trọng Nguyễn Lương Bằng - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Thái Học Triệu Quang Phục - Nguyễn Thiện Kế | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Cao Bá Quát Nguyễn Thái Học - Đinh Công Tráng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Tống Duy Tân Cao Bá Quát - Nguyễn Thiện Kế | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Đinh Công Tráng Triệu Quang Phục - Nguyễn Thiện Kế | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Thiện Kế Hải Thượng Lãn Ông - An Vũ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Phạm Hồng Thái Hải Thượng Lãn Ông - An Vũ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Hải Thượng Lãn Ông - An Vũ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Hoàng Diệu Nhân Dục - Chu Mạnh Trinh | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Mạc Thị Bưởi Nhân Dục - Trần Thị Tý | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Bùi Thị Xuân Nguyễn Chí Thanh - Trần Thị Tý | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Trần Thị Tý Chu Mạnh Trinh - Nhân Dục | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Trần Nhật Duật Doãn Nỗ - Nguyễn Biểu | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Doãn Nỗ Triệu Quang Phục - Chùa Đông | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Cảnh Chân Doãn Nỗ - Triệu Quang Phục | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Trần Khánh Dư Chu Mạnh Trinh - Nguyễn Biểu | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Gia Thiều Trần Nhật Duật - Nguyễn Biểu | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Dã Tượng Trần Nhật Duật - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Biểu Triệu Quang Phục - Chùa Đông | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Chùa Đông An Vũ - Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Trần Bình Trọng Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Trưng Trắc Đê sông Hồng - Bãi Sậy | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Phan Đình Phùng Bạch Đằng - Đê sông Hồng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường 266 Bạch Đằng - Đê sông Hồng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Lê Đình Kiên Tô Hiệu - Phương Độ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Mạc Đĩnh Chi Triệu Quang Phục - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường từ Phạm Ngũ Lão - Khu TT may (Ngõ 12) Phạm Ngũ Lão - Khu TT may | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Tô Hiến Thành Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Lê Trọng Tấn Hải Thượng Lãn Ông - Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Sơn Nam Phạm Bạch Hổ - Đê Sông Hồng | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Bạch Đằng Bãi Sậy - Cửa Khẩu | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Thiện Thuật Đê sông Hồng - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Bạch Thái Bưởi Nguyễn Văn Linh - Tô Ngọc Vân | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang) Lê Văn Lương - Nghĩa trang | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Tống Trân Đông Thành - Tây Thành | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường An Tảo Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Dương Hữu Miên Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò Nẻ | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Hoàng Hoa Thám Ngô Gia Tự - Triệu Quang Phục | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Tri Phương Đường Chùa Diều - Đường An Tảo | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Trung Trực Tô Ngọc Vân - Mai Hắc Đế | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Chí Thanh Chu Mạnh Trinh - KĐT Phúc Hưng | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nguyễn Chí Thanh (thuộc KĐT Phúc Hưng) - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Đỗ Nhân An Vũ - Chu Mạnh Trinh | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường vào Khu Nông Lâm Phường Minh Khai - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Phương Cái Phương Độ - Phố Hiến | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nhân Dục Nguyễn Văn Linh - Phạm Bạch Hổ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường từ Nguyễn Thiện Thuật -Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97) Nguyễn Thiện Thuật - Dân cư Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Hoàng Ngân Lê Văn Lương - Bờ sông Điện Biên | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường từ Trưng Nhị - Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 12) Trưng Nhị - Trường PTCS Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường từ Lê Văn Lương -Dân cư (Ngõ 19) Lê Văn Lương - Dân cư | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335) Phường An Tảo - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường từ Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44) Trưng Nhị - Dân cư | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Huy Thông (Ngõ 56) Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Huy Thông | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178) Điện Biên - Dân cư | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Tân Nhân Trưng Trắc - Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Chi Lăng Nguyễn Thiện Thuật - Trưng Trắc | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Chùa Diều Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường bờ sông Điện Biên Lê Văn Lương - Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Trần Nguyên Hãn Đê Sông Hồng - Tam Đằng | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường từ Nguyễn Thiện Thuật-Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 83) Nguyễn Thiện Thuật - Trường PTCS Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Hải Thượng Lãn Ông Phạm Bạch Hổ - Mai Hắc Đế | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Nguyễn Trãi Điện Biên - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Nguyễn Trãi Điện Biên - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Mậu Dương Điện Biên - Phố Hiến | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Hàn Lâm Điện Biên - Nguyễn Đình Nghị | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Trưng Nhị Trưng Nhị - Trưng Trắc | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Phạm Ngũ Lão Điện Biên - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Phương Độ Xã Hồng Nam - Mậu Dương | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Nam Tiến Bạch Đằng - Xã Quảng Châu | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến Điện Biên - Chợ Phố Hiến | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến Điện Biên - Chợ Phố Hiến | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200) Điện Biên - Khu dân cư | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III) Điện Biên - Bãi Sậy | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III) Điện Biên - Bãi Sậy | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường từ Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2) đường Tây Thành Tây Thành - Dân cư | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Ngõ 1 đường Tây Thành - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Vọng Cung Bãi Sậy - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Mai Hắc Đế Đê Sông Hồng - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Tô Ngọc Vân Tam Đằng - Đê sông Hồng | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Văn Miếu Chùa Chuông - Đê sông Hồng | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Cao Xá Nguyễn Văn Linh - Đê sông Hồng | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Đằng Giang Bạch Đằng - Đê sông Hồng | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Tân Thị Chi Lăng - Đê sông Hồng | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Tam Đằng Đinh Điền - Đê sông Hồng | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Bạch Đằng Cửa Khẩu - Bến phà cũ (bờ sông) | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Lê Quý Đôn Phạm Bạch Hổ - Đê sông Hồng | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Lương Điền Hàn Lâm - Phương Độ | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Hoàng Thị Loan Giao với đường Nguyễn Đình Nghị - Giao với đường Điện Biên | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Trần Hưng Đạo Dốc Suối - Nút giao Đinh Điền - Phạm Bạch Hổ | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Hoàng Quốc Việt Nguyễn Lương Bằng - Phạm Bạch Hổ | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Bình Sơn Nam - Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Đào Công Soạn Trần Nhật Duật - Chùa Đông | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Phan Huy Chú Trần Nhật Duật - Chùa Đông | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Ngô Thì Nhậm Ngô Gia Tự - Trương Định | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Phú Lộc Đào Nương - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Hiến Doanh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Lê Văn Hưu Đinh Gia Quế - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Phùng Hưng Sơn Nam - Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Lương Thế Vinh Tạ Quang Bửu - Đặng Văn Ngữ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Lê Tuấn Ngạn Đinh Gia Quế - Nguyễn Bình | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Phạm Công Trứ Nguyễn Thiện Kế - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Trung Ngạn Giáp với khu dân cư An Dương - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Dương Phúc Tư Nguyễn Đình Nghị - Đông Thành | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Đào Nương Hoàng Thị Loan - Bà Triệu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Nguyễn Chương Nguyễn Gia Thiều - Nguyễn Biểu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Phan Bội Châu Doãn Nỗ - Phan Huy Chú | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Vũ Lãm Tuệ Tĩnh - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Phan Chu Trinh Lương Ngọc Quyến - Lương Văn Can | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Bắc Hoà Doãn Nỗ - Phan Huy Chú | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Đỗ Thế Diên Tống Duy Tân - Đinh Công Tráng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Phố Chu Văn An Nguyễn Văn Linh - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Lạc Long Quân Giao với đê sông Hồng (Phố Sơn Nam) - Giao với đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Đường Âu Cơ Giao với đường Lạc Long Quân - Giao với bãi Sông Hồng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Khu đô thị Phúc Hưng - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Các trục đường có mặt cắt từ ≥15m (chưa đặt tên đường) Thuộc các phường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m Thuộc các phường - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Thuộc các phường - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Hưng Yên | Các trục đường giao thông trong đê có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 5m Thuộc các phường - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |


