• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Quảng LaTại đây28Phường Vàng DanhTại đây
2Xã Thống NhấtTại đây29Phường Uông BíTại đây
3Xã Hải HòaTại đây30Phường Đông MaiTại đây
4Xã Tiên YênTại đây31Phường Hiệp HòaTại đây
5Xã Điền XáTại đây32Phường Quảng YênTại đây
6Xã Đông NgũTại đây33Phường Hà AnTại đây
7Xã Hải LạngTại đây34Phường Phong CốcTại đây
8Xã Lương MinhTại đây35Phường Liên HòaTại đây
9Xã Kỳ ThượngTại đây36Phường Tuần ChâuTại đây
10Xã Ba ChẽTại đây37Phường Việt HưngTại đây
11Xã Quảng TânTại đây38Phường Bãi CháyTại đây
12Xã Đầm HàTại đây39Phường Hà TuTại đây
13Xã Quảng HàTại đây40Phường Hà LầmTại đây
14Xã Đường HoaTại đây41Phường Cao XanhTại đây
15Xã Quảng ĐứcTại đây42Phường Hồng GaiTại đây
16Xã Hoành MôTại đây43Phường Hạ LongTại đây
17Xã Lục HồnTại đây44Phường Hoành BồTại đây
18Xã Bình LiêuTại đây45Phường Mông DươngTại đây
19Xã Hải SơnTại đây46Phường Quang HanhTại đây
20Xã Hải NinhTại đây47Phường Cẩm PhảTại đây
21Xã Vĩnh ThựcTại đây48Phường Cửa ÔngTại đây
22Phường An SinhTại đây49Phường Móng Cái 1Tại đây
23Phường Đông TriềuTại đây50Phường Móng Cái 2Tại đây
24Phường Bình KhêTại đây51Phường Móng Cái 3Tại đây
25Phường Mạo KhêTại đây52Đặc khu Vân ĐồnTại đây
26Phường Hoàng QuếTại đây53Đặc khu Cô TôTại đây
27Phường Yên TửTại đây54Xã Cái ChiênTại đây

Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng GaiĐất ở đô thị55.000.000---
2Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng GaiĐất ở đô thị19.200.000---
3Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng GaiĐất ở đô thị9.100.000---
4Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng GaiĐất ở đô thị3.900.000---
5Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng GaiĐất ở đô thị1.500.000---
6Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch ĐằngĐất ở đô thị84.500.000---
7Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch ĐằngĐất ở đô thị31.500.000---
8Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch ĐằngĐất ở đô thị15.800.000---
9Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch ĐằngĐất ở đô thị5.600.000---
10Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch ĐằngĐất ở đô thị1.800.000---
11Thành phố Hạ LongĐường 25/4 - Phường Hồng Gai Mặt đường chính -Đất ở đô thị84.500.000---
12Thành phố Hạ LongĐường 25/4 - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên -Đất ở đô thị31.500.000---
13Thành phố Hạ LongĐường 25/4 - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m -Đất ở đô thị15.800.000---
14Thành phố Hạ LongĐường Trần Quốc Nghiễn - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài ThơĐất ở đô thị43.200.000---
15Thành phố Hạ LongĐường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài ThơĐất ở đô thị15.200.000---
16Thành phố Hạ LongĐường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài ThơĐất ở đô thị5.600.000---
17Thành phố Hạ LongĐường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài ThơĐất ở đô thị2.400.000---
18Thành phố Hạ LongĐường Trần Quốc Nghiễn - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài ThơĐất ở đô thị1.500.000---
19Thành phố Hạ LongĐường Ba Đèo - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch ĐằngĐất ở đô thị11.300.000---
20Thành phố Hạ LongĐường Ba Đèo - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch ĐằngĐất ở đô thị4.000.000---
21Thành phố Hạ LongĐường Ba Đèo - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch ĐằngĐất ở đô thị2.200.000---
22Thành phố Hạ LongĐường Ba Đèo - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch ĐằngĐất ở đô thị1.800.000---
23Thành phố Hạ LongĐường Ba Đèo - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch ĐằngĐất ở đô thị1.500.000---
24Thành phố Hạ LongĐường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Mặt đường chính -Đất ở đô thị14.900.000---
25Thành phố Hạ LongĐường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên -Đất ở đô thị4.000.000---
26Thành phố Hạ LongĐường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m -Đất ở đô thị2.200.000---
27Thành phố Hạ LongĐường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh nhỏ hơn 2m -Đất ở đô thị1.800.000---
28Thành phố Hạ LongĐường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Khu còn lại -Đất ở đô thị1.500.000---
29Thành phố Hạ LongPhố Hàng Than - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tínhĐất ở đô thị11.300.000---
30Thành phố Hạ LongPhố Hàng Than - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tínhĐất ở đô thị4.000.000---
31Thành phố Hạ LongPhố Hàng Than - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tínhĐất ở đô thị2.200.000---
32Thành phố Hạ LongPhố Hàng Than - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tínhĐất ở đô thị1.800.000---
33Thành phố Hạ LongPhố Hàng Than - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tínhĐất ở đô thị1.500.000---
34Thành phố Hạ LongPhố Nguyễn Du - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến đầu đường Lê Văn TámĐất ở đô thị34.200.000---
35Thành phố Hạ LongPhố Nguyễn Du - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng NinhĐất ở đô thị18.000.000---
36Thành phố Hạ LongPhố Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng NinhĐất ở đô thị6.400.000---
37Thành phố Hạ LongPhố Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng NinhĐất ở đô thị2.800.000---
38Thành phố Hạ LongPhố Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng NinhĐất ở đô thị1.800.000---
39Thành phố Hạ LongPhố Nguyễn Du - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng NinhĐất ở đô thị1.500.000---
40Thành phố Hạ LongPhố Dốc Học, Lê Văn Tám - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17Đất ở đô thị22.500.000---
41Thành phố Hạ LongPhố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17Đất ở đô thị7.600.000---
42Thành phố Hạ LongPhố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17Đất ở đô thị4.100.000---
43Thành phố Hạ LongPhố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17Đất ở đô thị1.800.000---
44Thành phố Hạ LongPhố Dốc Học, Lê Văn Tám - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17Đất ở đô thị1.500.000---
45Thành phố Hạ LongPhố chợ cũ - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)Đất ở đô thị22.500.000---
46Thành phố Hạ LongPhố chợ cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)Đất ở đô thị7.600.000---
47Thành phố Hạ LongPhố chợ cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)Đất ở đô thị4.100.000---
48Thành phố Hạ LongPhố chợ cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)Đất ở đô thị1.800.000---
49Thành phố Hạ LongPhố chợ cũ - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)Đất ở đô thị1.500.000---
50Thành phố Hạ LongPhố Hàng Nồi - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18Đất ở đô thị37.800.000---
51Thành phố Hạ LongPhố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18Đất ở đô thị12.000.000---
52Thành phố Hạ LongPhố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18Đất ở đô thị5.600.000---
53Thành phố Hạ LongPhố Hàng Nồi - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18Đất ở đô thị2.500.000---
54Thành phố Hạ LongPhố Hàng Nồi - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18Đất ở đô thị1.500.000---
55Thành phố Hạ LongPhố Hàng Nồi - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng)Đất ở đô thị82.500.000---
56Thành phố Hạ LongPhố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng)Đất ở đô thị27.200.000---
57Thành phố Hạ LongPhố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng)Đất ở đô thị13.300.000---
58Thành phố Hạ LongPhố Hàng Nồi - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng)Đất ở đô thị5.600.000---
59Thành phố Hạ LongPhố Hàng Nồi - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng)Đất ở đô thị1.800.000---
60Thành phố Hạ LongPhố Thương mại, phố Nhà hát - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phốĐất ở đô thị54.900.000---
61Thành phố Hạ LongPhố Thương mại, phố Nhà hát - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phốĐất ở đô thị17.900.000---
62Thành phố Hạ LongPhố Thương mại, phố Nhà hát - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phốĐất ở đô thị9.800.000---
63Thành phố Hạ LongPhố Thương mại, phố Nhà hát - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phốĐất ở đô thị4.100.000---
64Thành phố Hạ LongPhố Thương mại, phố Nhà hát - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phốĐất ở đô thị1.500.000---
65Thành phố Hạ LongPhố Cây Tháp - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến hết phố Rạp HátĐất ở đô thị68.900.000---
66Thành phố Hạ LongPhố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Mặt đường chính -Đất ở đô thị45.000.000---
67Thành phố Hạ LongPhố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên -Đất ở đô thị14.400.000---
68Thành phố Hạ LongPhố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m -Đất ở đô thị7.000.000---
69Thành phố Hạ LongPhố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Đường nhánh nhỏ hơn 2m -Đất ở đô thị2.800.000---
70Thành phố Hạ LongPhố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Khu còn lại -Đất ở đô thị1.500.000---
71Thành phố Hạ LongĐường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17Đất ở đô thị18.000.000---
72Thành phố Hạ LongĐường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17Đất ở đô thị7.600.000---
73Thành phố Hạ LongĐường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17Đất ở đô thị4.200.000---
74Thành phố Hạ LongĐường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17Đất ở đô thị1.800.000---
75Thành phố Hạ LongĐường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17Đất ở đô thị1.500.000---
76Thành phố Hạ LongKhu dịch vụ cao cấp Bến Đoan - Phường Hồng Gai Dãy bám đường Trần Quốc Thảo -Đất ở đô thị60.000.000---
77Thành phố Hạ LongKhu dịch vụ cao cấp Bến Đoan - Phường Hồng Gai Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn -Đất ở đô thị48.000.000---
78Thành phố Hạ LongKhu dịch vụ cao cấp Bến Đoan - Phường Hồng Gai Các vị trí còn lại -Đất ở đô thị46.500.000---
79Thành phố Hạ LongDự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4) - Phường Hồng Gai -Đất ở đô thị46.500.000---
80Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ sân rạp Bạch Đằng - Đến Cột đồng hồĐất ở đô thị84.500.000---
81Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ sân rạp Bạch Đằng - Đến Cột đồng hồĐất ở đô thị15.400.000---
82Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ sân rạp Bạch Đằng - Đến Cột đồng hồĐất ở đô thị5.600.000---
83Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê ThánhĐất ở đô thị84.500.000---
84Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê ThánhĐất ở đô thị24.500.000---
85Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê ThánhĐất ở đô thị12.300.000---
86Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê ThánhĐất ở đô thị4.500.000---
87Thành phố Hạ LongĐường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê ThánhĐất ở đô thị1.800.000---
88Thành phố Hạ LongĐường nhánh của đường Lê Thánh Tông (sườn đồi cao) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh LiêmĐất ở đô thị10.200.000---
89Thành phố Hạ LongĐường nhánh của đường Lê Thánh Tông (sườn đồi cao) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh LiêmĐất ở đô thị2.900.000---
90Thành phố Hạ LongĐường nhánh của đường Lê Thánh Tông (sườn đồi cao) - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh LiêmĐất ở đô thị1.800.000---
91Thành phố Hạ LongĐường 25/4 - Phường Bạch Đằng Mặt đường chính -Đất ở đô thị84.500.000---
92Thành phố Hạ LongĐường 25/4 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 3m trở lên -Đất ở đô thị31.500.000---
93Thành phố Hạ LongĐường 25/4 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m -Đất ở đô thị15.800.000---
94Thành phố Hạ LongĐường 25/4 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh nhỏ hơn 2m -Đất ở đô thị6.600.000---
95Thành phố Hạ LongĐường 25/4 - Phường Bạch Đằng Khu còn lại -Đất ở đô thị2.000.000---
96Thành phố Hạ LongĐường Tuệ Tĩnh - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hìnhĐất ở đô thị15.800.000---
97Thành phố Hạ LongĐường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hìnhĐất ở đô thị5.200.000---
98Thành phố Hạ LongĐường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hìnhĐất ở đô thị2.500.000---
99Thành phố Hạ LongĐường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hìnhĐất ở đô thị1.800.000---
100Thành phố Hạ LongĐường Tuệ Tĩnh - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hìnhĐất ở đô thị1.500.000---
101Thành phố Hạ LongĐường Tuệ Tĩnh - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũĐất ở đô thị11.300.000---
102Thành phố Hạ LongĐường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũĐất ở đô thị4.000.000---
103Thành phố Hạ LongĐường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũĐất ở đô thị2.100.000---
104Thành phố Hạ LongĐường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũĐất ở đô thị1.800.000---
105Thành phố Hạ LongĐường Tuệ Tĩnh - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũĐất ở đô thị1.500.000---
106Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Đức Cảnh - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12Đất ở đô thị7.200.000---
107Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Đức Cảnh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12Đất ở đô thị2.600.000---
108Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Đức Cảnh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12Đất ở đô thị2.000.000---
109Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Đức Cảnh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12Đất ở đô thị1.600.000---
110Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Đức Cảnh - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12Đất ở đô thị1.400.000---
111Thành phố Hạ LongĐường Kênh Liêm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏaĐất ở đô thị59.400.000---
112Thành phố Hạ LongĐường Kênh Liêm - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị25.200.000---
113Thành phố Hạ LongĐường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị11.600.000---
114Thành phố Hạ LongĐường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.600.000---
115Thành phố Hạ LongĐường Kênh Liêm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.100.000---
116Thành phố Hạ LongĐường Kênh Liêm - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.600.000---
117Thành phố Hạ LongPhố Đoàn Thị Điểm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Rạp hátĐất ở đô thị68.900.000---
118Thành phố Hạ LongPhố Đoàn Thị Điểm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Phố Rạp hát - Đến đường 25/4Đất ở đô thị55.800.000---
119Thành phố Hạ LongPhố Đoàn Thị Điểm Ngõ phố Đoàn Thị Điểm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ ngã 3 đầu phố Rạp hát giao Lê Thánh Tông - Đến đường 25/4Đất ở đô thị48.600.000---
120Thành phố Hạ LongPhố Rạp hát - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị68.900.000---
121Thành phố Hạ LongPhố Rạp hát - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị22.400.000---
122Thành phố Hạ LongPhố Rạp hát - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị10.900.000---
123Thành phố Hạ LongPhố Rạp hát - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị3.200.000---
124Thành phố Hạ LongPhố Rạp hát - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị1.800.000---
125Thành phố Hạ LongPhố Long Tiên - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùaĐất ở đô thị72.000.000---
126Thành phố Hạ LongPhố Long Tiên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùaĐất ở đô thị24.000.000---
127Thành phố Hạ LongPhố Long Tiên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùaĐất ở đô thị11.600.000---
128Thành phố Hạ LongPhố Long Tiên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùaĐất ở đô thị4.600.000---
129Thành phố Hạ LongPhố Long Tiên - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùaĐất ở đô thị1.800.000---
130Thành phố Hạ LongPhố Long Tiên - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủyĐất ở đô thị55.800.000---
131Thành phố Hạ LongPhố Long Tiên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủyĐất ở đô thị18.000.000---
132Thành phố Hạ LongPhố Long Tiên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủyĐất ở đô thị9.500.000---
133Thành phố Hạ LongPhố Long Tiên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủyĐất ở đô thị3.400.000---
134Thành phố Hạ LongPhố Long Tiên - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủyĐất ở đô thị1.600.000---
135Thành phố Hạ LongPhố Bến Tàu - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sảnĐất ở đô thị36.300.000---
136Thành phố Hạ LongPhố Bến Tàu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sảnĐất ở đô thị12.400.000---
137Thành phố Hạ LongPhố Bến Tàu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sảnĐất ở đô thị6.000.000---
138Thành phố Hạ LongPhố Bến Tàu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sảnĐất ở đô thị2.900.000---
139Thành phố Hạ LongPhố Bến Tàu - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sảnĐất ở đô thị1.500.000---
140Thành phố Hạ LongPhố Bến Tàu - Phường Bạch Đằng Dãy bám Khách thủy -Đất ở đô thị23.000.000---
141Thành phố Hạ LongPhố Lê Quý Đôn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến hết phố Kim HoànĐất ở đô thị82.500.000---
142Thành phố Hạ LongPhố Lê Quý Đôn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết phố Kim Hoàn - Đến cổng chùaĐất ở đô thị68.800.000---
143Thành phố Hạ LongPhố Lê Quý Đôn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Lê Quý Đôn - Đến Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợĐất ở đô thị10.800.000---
144Thành phố Hạ LongPhố Kim Hoàn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Lê Quý ĐônĐất ở đô thị84.500.000---
145Thành phố Hạ LongNgõ 1, 2 phố Kim Hoàn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ thửa 16, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - Đến phố Lê Quý ĐônĐất ở đô thị30.600.000---
146Thành phố Hạ LongPhố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Mặt đường chính -Đất ở đô thị38.000.000---
147Thành phố Hạ LongPhố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 3m trở lên -Đất ở đô thị12.400.000---
148Thành phố Hạ LongPhố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m -Đất ở đô thị6.000.000---
149Thành phố Hạ LongPhố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Đường nhánh nhỏ hơn 2m -Đất ở đô thị2.900.000---
150Thành phố Hạ LongBám vườn hoa trước trụ sở công an phường - Phường Bạch Đằng -Đất ở đô thị72.000.000---
151Thành phố Hạ LongĐường Quảng trường chợ Hạ Long I - Phường Bạch Đằng Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I -Đất ở đô thị84.500.000---
152Thành phố Hạ LongKhu tự xây Quảng trường chợ - Phường Bạch Đằng Trừ bám Quảng trường chợ -Đất ở đô thị46.400.000---
153Thành phố Hạ LongPhố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn - Phường Bạch Đằng Trừ bám Quảng trường chợ -Đất ở đô thị74.500.000---
154Thành phố Hạ LongPhố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng - Phường Bạch Đằng Trừ bám Quảng trường chợ -Đất ở đô thị68.800.000---
155Thành phố Hạ LongPhố Nhà thờ - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờĐất ở đô thị5.000.000---
156Thành phố Hạ LongPhố Nhà thờ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờĐất ở đô thị2.400.000---
157Thành phố Hạ LongPhố Nhà thờ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờĐất ở đô thị2.000.000---
158Thành phố Hạ LongPhố Nhà thờ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờĐất ở đô thị1.800.000---
159Thành phố Hạ LongPhố Nhà thờ - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờĐất ở đô thị1.500.000---
160Thành phố Hạ LongPhố Nhà thờ - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nướcĐất ở đô thị3.800.000---
161Thành phố Hạ LongPhố Nhà thờ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nướcĐất ở đô thị2.400.000---
162Thành phố Hạ LongPhố Nhà thờ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nướcĐất ở đô thị2.000.000---
163Thành phố Hạ LongPhố Nhà thờ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nướcĐất ở đô thị1.800.000---
164Thành phố Hạ LongPhố Nhà thờ - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nướcĐất ở đô thị1.500.000---
165Thành phố Hạ LongĐường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Hội trường công đoàn - Đến đường Lê Thánh TôngĐất ở đô thị3.200.000---
166Thành phố Hạ LongKhu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô thị hòn Cặp Bè) - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - Đến hết thửa 4 tờ BĐĐC 23Đất ở đô thị14.900.000---
167Thành phố Hạ LongKhu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô thị hòn Cặp Bè) - Phường Bạch Đằng Khu bám đường bê tông rộng trên 3m -Đất ở đô thị17.300.000---
168Thành phố Hạ LongPhố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Mặt đường chính -Đất ở đô thị22.100.000---
169Thành phố Hạ LongPhố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 3m trở lên -Đất ở đô thị7.700.000---
170Thành phố Hạ LongPhố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m -Đất ở đô thị3.500.000---
171Thành phố Hạ LongPhố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh nhỏ hơn 2m -Đất ở đô thị2.100.000---
172Thành phố Hạ LongPhố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Khu còn lại -Đất ở đô thị1.500.000---
173Thành phố Hạ LongĐường Trần Hưng Đạo - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc nhà thờ - Đến trụ sở UBND phường Trần Hưng Đạo cũĐất ở đô thị84.500.000---
174Thành phố Hạ LongKhu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Bạch Đằng Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè -Đất ở đô thị45.000.000---
175Thành phố Hạ LongKhu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Bạch Đằng Các vị trí còn lại -Đất ở đô thị40.000.000---
176Thành phố Hạ LongĐường Trần Quốc Nghiễn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cầu Bài Thơ 1 - Đến hết khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè (Giáp Hồng Hải)Đất ở đô thị46.800.000---
177Thành phố Hạ LongKhu shop house My Way - Phường Bạch Đằng Dãy bám mặt phố đi bộ -Đất ở đô thị72.000.000---
178Thành phố Hạ LongKhu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn -Đất ở đô thị52.000.000---
179Thành phố Hạ LongKhu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Dãy bám mặt đường đôi trước trường THPT chuyên Hạ Long và trường THCS Hồng Hải -Đất ở đô thị32.000.000---
180Thành phố Hạ LongKhu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Dãy bám khu đô thị phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ -Đất ở đô thị32.000.000---
181Thành phố Hạ LongKhu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Các vị trí còn lại -Đất ở đô thị28.000.000---
182Thành phố Hạ LongĐường Kênh Liêm - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏaĐất ở đô thị59.400.000---
183Thành phố Hạ LongĐường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏaĐất ở đô thị19.200.000---
184Thành phố Hạ LongĐường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏaĐất ở đô thị9.500.000---
185Thành phố Hạ LongĐường Kênh Liêm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏaĐất ở đô thị4.800.000---
186Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn GaiĐất ở đô thị55.800.000---
187Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn GaiĐất ở đô thị19.200.000---
188Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn GaiĐất ở đô thị9.500.000---
189Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn GaiĐất ở đô thị4.800.000---
190Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn GaiĐất ở đô thị1.800.000---
191Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành độiĐất ở đô thị55.800.000---
192Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành độiĐất ở đô thị16.000.000---
193Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành độiĐất ở đô thị7.700.000---
194Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành độiĐất ở đô thị3.900.000---
195Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành độiĐất ở đô thị1.500.000---
196Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng HàĐất ở đô thị49.500.000---
197Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng HàĐất ở đô thị12.800.000---
198Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng HàĐất ở đô thị5.600.000---
199Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng HàĐất ở đô thị2.900.000---
200Thành phố Hạ LongĐường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng HàĐất ở đô thị1.500.000---
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.8/5 - (998 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên 2026
Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.