Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Quyết định 62/2024/QĐ-UBND sửa đổi nội dung Quyết định 42/2019/QĐ-UBND “quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024” và điều chỉnh một số vị trí trong Bảng giá đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024;
– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 kèm theo Quyết định 42/2019/QĐ-UBND trên địa bàn thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh;
– Quyết định 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 09/01/2023 sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND ngày 04/5/2023 sửa đổi vị trí trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 62/2024/QĐ-UBND sửa đổi nội dung Quyết định 42/2019/QĐ-UBND “quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024” và điều chỉnh một số vị trí trong Bảng giá đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được áp dụng theo Phụ lục đính kèm Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 (được sửa đổi tại Quyết định 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022, Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 và Quyết định 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020)
3.2. Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 55.000.000 | - | - | - |
| 2 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 19.200.000 | - | - | - |
| 3 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| 4 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| 5 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 6 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 84.500.000 | - | - | - |
| 7 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 31.500.000 | - | - | - |
| 8 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 15.800.000 | - | - | - |
| 9 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 10 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 11 | Thành phố Hạ Long | Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 84.500.000 | - | - | - |
| 12 | Thành phố Hạ Long | Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 31.500.000 | - | - | - |
| 13 | Thành phố Hạ Long | Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 15.800.000 | - | - | - |
| 14 | Thành phố Hạ Long | Đường Trần Quốc Nghiễn - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ | Đất ở đô thị | 43.200.000 | - | - | - |
| 15 | Thành phố Hạ Long | Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ | Đất ở đô thị | 15.200.000 | - | - | - |
| 16 | Thành phố Hạ Long | Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 17 | Thành phố Hạ Long | Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 18 | Thành phố Hạ Long | Đường Trần Quốc Nghiễn - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 19 | Thành phố Hạ Long | Đường Ba Đèo - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 11.300.000 | - | - | - |
| 20 | Thành phố Hạ Long | Đường Ba Đèo - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 21 | Thành phố Hạ Long | Đường Ba Đèo - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 22 | Thành phố Hạ Long | Đường Ba Đèo - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 23 | Thành phố Hạ Long | Đường Ba Đèo - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 24 | Thành phố Hạ Long | Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 14.900.000 | - | - | - |
| 25 | Thành phố Hạ Long | Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 26 | Thành phố Hạ Long | Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 27 | Thành phố Hạ Long | Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 28 | Thành phố Hạ Long | Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 29 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Than - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính | Đất ở đô thị | 11.300.000 | - | - | - |
| 30 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Than - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 31 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Than - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 32 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Than - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 33 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Than - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 34 | Thành phố Hạ Long | Phố Nguyễn Du - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến đầu đường Lê Văn Tám | Đất ở đô thị | 34.200.000 | - | - | - |
| 35 | Thành phố Hạ Long | Phố Nguyễn Du - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 36 | Thành phố Hạ Long | Phố Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| 37 | Thành phố Hạ Long | Phố Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 38 | Thành phố Hạ Long | Phố Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 39 | Thành phố Hạ Long | Phố Nguyễn Du - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 40 | Thành phố Hạ Long | Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 22.500.000 | - | - | - |
| 41 | Thành phố Hạ Long | Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 7.600.000 | - | - | - |
| 42 | Thành phố Hạ Long | Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| 43 | Thành phố Hạ Long | Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 44 | Thành phố Hạ Long | Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 45 | Thành phố Hạ Long | Phố chợ cũ - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) | Đất ở đô thị | 22.500.000 | - | - | - |
| 46 | Thành phố Hạ Long | Phố chợ cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) | Đất ở đô thị | 7.600.000 | - | - | - |
| 47 | Thành phố Hạ Long | Phố chợ cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| 48 | Thành phố Hạ Long | Phố chợ cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 49 | Thành phố Hạ Long | Phố chợ cũ - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 50 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Nồi - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 | Đất ở đô thị | 37.800.000 | - | - | - |
| 51 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 52 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 53 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Nồi - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 54 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Nồi - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 55 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Nồi - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) | Đất ở đô thị | 82.500.000 | - | - | - |
| 56 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) | Đất ở đô thị | 27.200.000 | - | - | - |
| 57 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) | Đất ở đô thị | 13.300.000 | - | - | - |
| 58 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Nồi - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 59 | Thành phố Hạ Long | Phố Hàng Nồi - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 60 | Thành phố Hạ Long | Phố Thương mại, phố Nhà hát - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố | Đất ở đô thị | 54.900.000 | - | - | - |
| 61 | Thành phố Hạ Long | Phố Thương mại, phố Nhà hát - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố | Đất ở đô thị | 17.900.000 | - | - | - |
| 62 | Thành phố Hạ Long | Phố Thương mại, phố Nhà hát - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố | Đất ở đô thị | 9.800.000 | - | - | - |
| 63 | Thành phố Hạ Long | Phố Thương mại, phố Nhà hát - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| 64 | Thành phố Hạ Long | Phố Thương mại, phố Nhà hát - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 65 | Thành phố Hạ Long | Phố Cây Tháp - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến hết phố Rạp Hát | Đất ở đô thị | 68.900.000 | - | - | - |
| 66 | Thành phố Hạ Long | Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 45.000.000 | - | - | - |
| 67 | Thành phố Hạ Long | Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| 68 | Thành phố Hạ Long | Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 69 | Thành phố Hạ Long | Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 70 | Thành phố Hạ Long | Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 71 | Thành phố Hạ Long | Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 72 | Thành phố Hạ Long | Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 7.600.000 | - | - | - |
| 73 | Thành phố Hạ Long | Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 74 | Thành phố Hạ Long | Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 75 | Thành phố Hạ Long | Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 76 | Thành phố Hạ Long | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan - Phường Hồng Gai Dãy bám đường Trần Quốc Thảo - | Đất ở đô thị | 60.000.000 | - | - | - |
| 77 | Thành phố Hạ Long | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan - Phường Hồng Gai Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn - | Đất ở đô thị | 48.000.000 | - | - | - |
| 78 | Thành phố Hạ Long | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan - Phường Hồng Gai Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 46.500.000 | - | - | - |
| 79 | Thành phố Hạ Long | Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4) - Phường Hồng Gai - | Đất ở đô thị | 46.500.000 | - | - | - |
| 80 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ sân rạp Bạch Đằng - Đến Cột đồng hồ | Đất ở đô thị | 84.500.000 | - | - | - |
| 81 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ sân rạp Bạch Đằng - Đến Cột đồng hồ | Đất ở đô thị | 15.400.000 | - | - | - |
| 82 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ sân rạp Bạch Đằng - Đến Cột đồng hồ | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 83 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh | Đất ở đô thị | 84.500.000 | - | - | - |
| 84 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh | Đất ở đô thị | 24.500.000 | - | - | - |
| 85 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh | Đất ở đô thị | 12.300.000 | - | - | - |
| 86 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 87 | Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 88 | Thành phố Hạ Long | Đường nhánh của đường Lê Thánh Tông (sườn đồi cao) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm | Đất ở đô thị | 10.200.000 | - | - | - |
| 89 | Thành phố Hạ Long | Đường nhánh của đường Lê Thánh Tông (sườn đồi cao) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 90 | Thành phố Hạ Long | Đường nhánh của đường Lê Thánh Tông (sườn đồi cao) - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 91 | Thành phố Hạ Long | Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 84.500.000 | - | - | - |
| 92 | Thành phố Hạ Long | Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 31.500.000 | - | - | - |
| 93 | Thành phố Hạ Long | Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 15.800.000 | - | - | - |
| 94 | Thành phố Hạ Long | Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| 95 | Thành phố Hạ Long | Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 96 | Thành phố Hạ Long | Đường Tuệ Tĩnh - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 15.800.000 | - | - | - |
| 97 | Thành phố Hạ Long | Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| 98 | Thành phố Hạ Long | Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 99 | Thành phố Hạ Long | Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 100 | Thành phố Hạ Long | Đường Tuệ Tĩnh - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 101 | Thành phố Hạ Long | Đường Tuệ Tĩnh - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ | Đất ở đô thị | 11.300.000 | - | - | - |
| 102 | Thành phố Hạ Long | Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 103 | Thành phố Hạ Long | Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 104 | Thành phố Hạ Long | Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 105 | Thành phố Hạ Long | Đường Tuệ Tĩnh - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 106 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| 107 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 108 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 109 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 110 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 111 | Thành phố Hạ Long | Đường Kênh Liêm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa | Đất ở đô thị | 59.400.000 | - | - | - |
| 112 | Thành phố Hạ Long | Đường Kênh Liêm - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 25.200.000 | - | - | - |
| 113 | Thành phố Hạ Long | Đường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 11.600.000 | - | - | - |
| 114 | Thành phố Hạ Long | Đường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 115 | Thành phố Hạ Long | Đường Kênh Liêm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.100.000 | - | - | - |
| 116 | Thành phố Hạ Long | Đường Kênh Liêm - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 117 | Thành phố Hạ Long | Phố Đoàn Thị Điểm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Rạp hát | Đất ở đô thị | 68.900.000 | - | - | - |
| 118 | Thành phố Hạ Long | Phố Đoàn Thị Điểm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Phố Rạp hát - Đến đường 25/4 | Đất ở đô thị | 55.800.000 | - | - | - |
| 119 | Thành phố Hạ Long | Phố Đoàn Thị Điểm Ngõ phố Đoàn Thị Điểm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ ngã 3 đầu phố Rạp hát giao Lê Thánh Tông - Đến đường 25/4 | Đất ở đô thị | 48.600.000 | - | - | - |
| 120 | Thành phố Hạ Long | Phố Rạp hát - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 68.900.000 | - | - | - |
| 121 | Thành phố Hạ Long | Phố Rạp hát - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 22.400.000 | - | - | - |
| 122 | Thành phố Hạ Long | Phố Rạp hát - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 10.900.000 | - | - | - |
| 123 | Thành phố Hạ Long | Phố Rạp hát - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 124 | Thành phố Hạ Long | Phố Rạp hát - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 125 | Thành phố Hạ Long | Phố Long Tiên - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa | Đất ở đô thị | 72.000.000 | - | - | - |
| 126 | Thành phố Hạ Long | Phố Long Tiên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa | Đất ở đô thị | 24.000.000 | - | - | - |
| 127 | Thành phố Hạ Long | Phố Long Tiên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa | Đất ở đô thị | 11.600.000 | - | - | - |
| 128 | Thành phố Hạ Long | Phố Long Tiên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| 129 | Thành phố Hạ Long | Phố Long Tiên - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 130 | Thành phố Hạ Long | Phố Long Tiên - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy | Đất ở đô thị | 55.800.000 | - | - | - |
| 131 | Thành phố Hạ Long | Phố Long Tiên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 132 | Thành phố Hạ Long | Phố Long Tiên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy | Đất ở đô thị | 9.500.000 | - | - | - |
| 133 | Thành phố Hạ Long | Phố Long Tiên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| 134 | Thành phố Hạ Long | Phố Long Tiên - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 135 | Thành phố Hạ Long | Phố Bến Tàu - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản | Đất ở đô thị | 36.300.000 | - | - | - |
| 136 | Thành phố Hạ Long | Phố Bến Tàu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản | Đất ở đô thị | 12.400.000 | - | - | - |
| 137 | Thành phố Hạ Long | Phố Bến Tàu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 138 | Thành phố Hạ Long | Phố Bến Tàu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 139 | Thành phố Hạ Long | Phố Bến Tàu - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 140 | Thành phố Hạ Long | Phố Bến Tàu - Phường Bạch Đằng Dãy bám Khách thủy - | Đất ở đô thị | 23.000.000 | - | - | - |
| 141 | Thành phố Hạ Long | Phố Lê Quý Đôn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến hết phố Kim Hoàn | Đất ở đô thị | 82.500.000 | - | - | - |
| 142 | Thành phố Hạ Long | Phố Lê Quý Đôn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết phố Kim Hoàn - Đến cổng chùa | Đất ở đô thị | 68.800.000 | - | - | - |
| 143 | Thành phố Hạ Long | Phố Lê Quý Đôn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Lê Quý Đôn - Đến Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ | Đất ở đô thị | 10.800.000 | - | - | - |
| 144 | Thành phố Hạ Long | Phố Kim Hoàn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 84.500.000 | - | - | - |
| 145 | Thành phố Hạ Long | Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ thửa 16, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 30.600.000 | - | - | - |
| 146 | Thành phố Hạ Long | Phố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 38.000.000 | - | - | - |
| 147 | Thành phố Hạ Long | Phố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 12.400.000 | - | - | - |
| 148 | Thành phố Hạ Long | Phố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 149 | Thành phố Hạ Long | Phố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 150 | Thành phố Hạ Long | Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường - Phường Bạch Đằng - | Đất ở đô thị | 72.000.000 | - | - | - |
| 151 | Thành phố Hạ Long | Đường Quảng trường chợ Hạ Long I - Phường Bạch Đằng Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I - | Đất ở đô thị | 84.500.000 | - | - | - |
| 152 | Thành phố Hạ Long | Khu tự xây Quảng trường chợ - Phường Bạch Đằng Trừ bám Quảng trường chợ - | Đất ở đô thị | 46.400.000 | - | - | - |
| 153 | Thành phố Hạ Long | Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn - Phường Bạch Đằng Trừ bám Quảng trường chợ - | Đất ở đô thị | 74.500.000 | - | - | - |
| 154 | Thành phố Hạ Long | Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng - Phường Bạch Đằng Trừ bám Quảng trường chợ - | Đất ở đô thị | 68.800.000 | - | - | - |
| 155 | Thành phố Hạ Long | Phố Nhà thờ - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 156 | Thành phố Hạ Long | Phố Nhà thờ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 157 | Thành phố Hạ Long | Phố Nhà thờ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 158 | Thành phố Hạ Long | Phố Nhà thờ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 159 | Thành phố Hạ Long | Phố Nhà thờ - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 160 | Thành phố Hạ Long | Phố Nhà thờ - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| 161 | Thành phố Hạ Long | Phố Nhà thờ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 162 | Thành phố Hạ Long | Phố Nhà thờ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 163 | Thành phố Hạ Long | Phố Nhà thờ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 164 | Thành phố Hạ Long | Phố Nhà thờ - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 165 | Thành phố Hạ Long | Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Hội trường công đoàn - Đến đường Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 166 | Thành phố Hạ Long | Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô thị hòn Cặp Bè) - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - Đến hết thửa 4 tờ BĐĐC 23 | Đất ở đô thị | 14.900.000 | - | - | - |
| 167 | Thành phố Hạ Long | Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô thị hòn Cặp Bè) - Phường Bạch Đằng Khu bám đường bê tông rộng trên 3m - | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| 168 | Thành phố Hạ Long | Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 22.100.000 | - | - | - |
| 169 | Thành phố Hạ Long | Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 7.700.000 | - | - | - |
| 170 | Thành phố Hạ Long | Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 171 | Thành phố Hạ Long | Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 172 | Thành phố Hạ Long | Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 173 | Thành phố Hạ Long | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc nhà thờ - Đến trụ sở UBND phường Trần Hưng Đạo cũ | Đất ở đô thị | 84.500.000 | - | - | - |
| 174 | Thành phố Hạ Long | Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Bạch Đằng Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè - | Đất ở đô thị | 45.000.000 | - | - | - |
| 175 | Thành phố Hạ Long | Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Bạch Đằng Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 176 | Thành phố Hạ Long | Đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cầu Bài Thơ 1 - Đến hết khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè (Giáp Hồng Hải) | Đất ở đô thị | 46.800.000 | - | - | - |
| 177 | Thành phố Hạ Long | Khu shop house My Way - Phường Bạch Đằng Dãy bám mặt phố đi bộ - | Đất ở đô thị | 72.000.000 | - | - | - |
| 178 | Thành phố Hạ Long | Khu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn - | Đất ở đô thị | 52.000.000 | - | - | - |
| 179 | Thành phố Hạ Long | Khu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Dãy bám mặt đường đôi trước trường THPT chuyên Hạ Long và trường THCS Hồng Hải - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 180 | Thành phố Hạ Long | Khu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Dãy bám khu đô thị phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 181 | Thành phố Hạ Long | Khu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | - | - | - |
| 182 | Thành phố Hạ Long | Đường Kênh Liêm - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa | Đất ở đô thị | 59.400.000 | - | - | - |
| 183 | Thành phố Hạ Long | Đường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa | Đất ở đô thị | 19.200.000 | - | - | - |
| 184 | Thành phố Hạ Long | Đường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa | Đất ở đô thị | 9.500.000 | - | - | - |
| 185 | Thành phố Hạ Long | Đường Kênh Liêm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 186 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai | Đất ở đô thị | 55.800.000 | - | - | - |
| 187 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai | Đất ở đô thị | 19.200.000 | - | - | - |
| 188 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai | Đất ở đô thị | 9.500.000 | - | - | - |
| 189 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 190 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 191 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội | Đất ở đô thị | 55.800.000 | - | - | - |
| 192 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 193 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội | Đất ở đô thị | 7.700.000 | - | - | - |
| 194 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| 195 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 196 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà | Đất ở đô thị | 49.500.000 | - | - | - |
| 197 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà | Đất ở đô thị | 12.800.000 | - | - | - |
| 198 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 199 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 200 | Thành phố Hạ Long | Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |

