Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Đại Phước | Tại đây | 49 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 2 | Xã Nhơn Trạch | Tại đây | 50 | Xã Thiện Hưng | Tại đây |
| 3 | Xã Phước An | Tại đây | 51 | Xã Hưng Phước | Tại đây |
| 4 | Xã Phước Thái | Tại đây | 52 | Xã Phú Nghĩa | Tại đây |
| 5 | Xã Long Phước | Tại đây | 53 | Xã Đa Kia | Tại đây |
| 6 | Xã Long Thành | Tại đây | 54 | Xã Bình Tân | Tại đây |
| 7 | Xã Bình An | Tại đây | 55 | Xã Long Hà | Tại đây |
| 8 | Xã An Phước | Tại đây | 56 | Xã Phú Riềng | Tại đây |
| 9 | Xã An Viễn | Tại đây | 57 | Xã Phú Trung | Tại đây |
| 10 | Xã Bình Minh | Tại đây | 58 | Xã Thuận Lợi | Tại đây |
| 11 | Xã Trảng Bom | Tại đây | 59 | Xã Đồng Tâm | Tại đây |
| 12 | Xã Bàu Hàm | Tại đây | 60 | Xã Tân Lợi | Tại đây |
| 13 | Xã Hưng Thịnh | Tại đây | 61 | Xã Đồng Phú | Tại đây |
| 14 | Xã Dầu Giây | Tại đây | 62 | Xã Phước Sơn | Tại đây |
| 15 | Xã Gia Kiệm | Tại đây | 63 | Xã Nghĩa Trung | Tại đây |
| 16 | Xã Thống Nhất | Tại đây | 64 | Xã Bù Đăng | Tại đây |
| 17 | Xã Xuân Quế | Tại đây | 65 | Xã Thọ Sơn | Tại đây |
| 18 | Xã Xuân Đường | Tại đây | 66 | Xã Đak Nhau | Tại đây |
| 19 | Xã Cẩm Mỹ | Tại đây | 67 | Xã Bom Bo | Tại đây |
| 20 | Xã Sông Ray | Tại đây | 68 | Phường Biên Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Xuân Đông | Tại đây | 69 | Phường Trấn Biên | Tại đây |
| 22 | Xã Xuân Định | Tại đây | 70 | Phường Tam Hiệp | Tại đây |
| 23 | Xã Xuân Phú | Tại đây | 71 | Phường Long Bình | Tại đây |
| 24 | Xã Xuân Lộc | Tại đây | 72 | Phường Trảng Dài | Tại đây |
| 25 | Xã Xuân Hòa | Tại đây | 73 | Phường Hố Nai | Tại đây |
| 26 | Xã Xuân Thành | Tại đây | 74 | Phường Long Hưng | Tại đây |
| 27 | Xã Xuân Bắc | Tại đây | 75 | Phường Bình Lộc | Tại đây |
| 28 | Xã La Ngà | Tại đây | 76 | Phường Bảo Vinh | Tại đây |
| 29 | Xã Định Quán | Tại đây | 77 | Phường Xuân Lập | Tại đây |
| 30 | Xã Phú Vinh | Tại đây | 78 | Phường Long Khánh | Tại đây |
| 31 | Xã Phú Hòa | Tại đây | 79 | Phường Hàng Gòn | Tại đây |
| 32 | Xã Tà Lài | Tại đây | 80 | Phường Tân Triều | Tại đây |
| 33 | Xã Nam Cát Tiên | Tại đây | 81 | Phường Minh Hưng | Tại đây |
| 34 | Xã Tân Phú | Tại đây | 82 | Phường Chơn Thành | Tại đây |
| 35 | Xã Phú Lâm | Tại đây | 83 | Phường Bình Long | Tại đây |
| 36 | Xã Trị An | Tại đây | 84 | Phường An Lộc | Tại đây |
| 37 | Xã Tân An | Tại đây | 85 | Phường Phước Bình | Tại đây |
| 38 | Xã Nha Bích | Tại đây | 86 | Phường Phước Long | Tại đây |
| 39 | Xã Tân Quan | Tại đây | 87 | Phường Đồng Xoài | Tại đây |
| 40 | Xã Tân Hưng | Tại đây | 88 | Phường Bình Phước | Tại đây |
| 41 | Xã Tân Khai | Tại đây | 89 | Phường Phước Tân | Tại đây |
| 42 | Xã Minh Đức | Tại đây | 90 | Phường Tam Phước | Tại đây |
| 43 | Xã Lộc Thành | Tại đây | 91 | Xã Thanh Sơn | Tại đây |
| 44 | Xã Lộc Ninh | Tại đây | 92 | Xã Đak Lua | Tại đây |
| 45 | Xã Lộc Hưng | Tại đây | 93 | Xã Phú Lý | Tại đây |
| 46 | Xã Lộc Tấn | Tại đây | 94 | Xã Bù Gia Mập | Tại đây |
| 47 | Xã Lộc Thạnh | Tại đây | 95 | Xã Đăk Ơ | Tại đây |
| 48 | Xã Lộc Quang | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Biên Hòa | Đường 30 tháng 4 Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 13.000.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường 30 tháng 4 Đoạn từ ngã năm Biên Hùng - đến hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu chính Viễn thông | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Cách mạng tháng 8 Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) - đến đường Nguyễn Văn Trị | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Cách mạng tháng 8 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị - đến đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 37.500.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Cách mạng tháng 8 Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Ái Quốc | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 11.000.000 | 8.500.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hưng Đạo Vương Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến ngã năm Biên Hùng | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 16.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hưng Đạo Vương Đoạn từ ngã năm Biên Hùng - đến Ga Biên Hòa | Đất ở đô thị | 29.000.000 | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lữ Mành Đoạn 1: Từ đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Trường Mầm non Thanh Bình) - đến đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 13.000.000 | 9.500.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lữ Mành Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí - đến giáp đoạn 1 | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 13.000.000 | 9.500.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lý Thường Kiệt - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 9.500.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Hiền Vương - | Đất ở đô thị | 29.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Thị Giang - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Thị Hiền - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 16.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Nguyễn Thị Hiền | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 16.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền - đến đường Nguyễn Văn Trị | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 9.500.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn Trị Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn Trị Đoạn tiếp theo - đến đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 9.500.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn Trị Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Ái Quốc | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 13.000.000 | 6.600.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị - đến đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 31.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 14.000.000 | 9.500.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 29.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Quang Trung Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 14.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Quang Trung Đoạn từ Phan Chu Trinh - đến đường Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 9.500.000 | 6.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Trần Minh Trí - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Võ Tánh - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.000.000 | 9.500.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lê Thánh Tôn - | Đất ở đô thị | 31.000.000 | 16.000.000 | 9.500.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hoàng Minh Châu - | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 13.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Huỳnh Văn Lũy - | Đất ở đô thị | 29.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 đường Cách Mạng Tháng 8 - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương - đến cầu Hóa An | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 10.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn từ cầu Hóa An - đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn từ đầu Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai - đến ngã 4 Tân Phong | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 13.000.000 | 8.500.000 | 5.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn từ ngã 4 Tân Phong - đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 13.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn Ký - | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 13.000.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn Nghĩa - | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 13.000.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn Trỗi - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 13.000.000 | 5.900.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hồ Văn Đại - | Đất ở đô thị | 29.000.000 | 11.000.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường D9 (khu dân cư D2D từ đường Võ Thị Sáu - đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 54 về bên phải và hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 54 về bên trái, phường Thống Nhất) | Đất ở đô thị | 29.000.000 | 14.000.000 | 8.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường D10 (khu dân cư D2D từ đường Võ Thị Sáu - đến đường N1 | Đất ở đô thị | 29.000.000 | 14.000.000 | 8.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn Hoa Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận - đến hết trụ sở UBND phường Thống Nhất | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.000.000 | 6.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn Hoa Đoạn từ trụ sở UBND phường Thống Nhất - đến đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường N1 (khu dân cư D2D từ đầu thửa đất số 1169, tờ BĐĐC số 49 - đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 54 về bên phải và hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 54 về bên trái, phường Thống Nhất) | Đất ở đô thị | 29.000.000 | 14.000.000 | 8.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Thành Đồng - | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 13.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Thành Phương - | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 13.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Hà Huy Giáp | Đất ở đô thị | 31.000.000 | 14.000.000 | 9.000.000 | 5.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Hà Huy Giáp - đến đường Phạm Văn Thuận | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 14.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hà Huy Giáp Đoạn từ cầu Rạch Cát - đến đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 31.000.000 | 14.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hà Huy Giáp Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | Đất ở đô thị | 38.000.000 | 16.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Trịnh Hoài Đức - | Đất ở đô thị | 31.000.000 | 13.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Trần Công An - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.000.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Huỳnh Văn Hớn - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đổng Khởi Đoạn từ Xa lộ Hà Nội - đến đường Phạm Văn Khoai | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 16.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đổng Khởi Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai - đến cầu Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 31.000.000 | 13.000.000 | 9.000.000 | 5.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đổng Khởi Đoạn từ cầu Đồng Khởi - đến đường Nguyễn Văn Tiên | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 10.000.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đổng Khởi Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên - đến đường vào Công ty Trấn Biên | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đổng Khởi Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.600.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lê Quý Đôn (chạm đến đường vành đai sân vận động) - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn A Từ đường Đồng Khởi - đến hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 469, tờ BĐĐC số 17 về bên trái, phường Tân Hiệp) | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.000.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Phạm Thị Nghĩa Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 23 về bên phải và hết ranh thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 23 về bên trái, phường Tân Hiệp) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Phạm Văn Khoai Từ đường Đồng Khởi chạm - đến đường vành đai sân vận động | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai Đoạn từ Xa lộ Hà Nội - đến Trường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai Đoạn từ đầu Trường Đinh Tiên Hoàng - đến Sân vận động Đồng Nai | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Bùi Văn Bình - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.000.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hồ Hòa - | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lương Văn Nho Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường vào cư xá Tỉnh đội | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lương Văn Nho Đoạn từ đường vào Cư xá Tỉnh đội - đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn Hoài Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 38 về bên trái, phường Tân Phong) | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn Tiên Đoạn từ đường Đồng Khởi - đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn Tiên Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức - đến đường ranh tường rào sân bay | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Bùi Trọng Nghĩa Đoạn từ đường Đồng Khởi - đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Bùi Trọng Nghĩa Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 - đến hết Trường Tiểu học Trảng Dài | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Trần Văn Xã Từ đường Bùi Trọng Nghĩa - đến đường D2 - Khu dân cư Phú Gia 2 | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Thái Học Từ đường Nguyễn Khuyến - đến đường Thân Nhân Trung | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu) Đoạn từ ngã 4 Phú Thọ - đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu) Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) - đến ngã 4 Quang Thắng | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu) Đoạn từ ngã 4 Quang Thắng - đến giáp ranh xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) - | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ đường Trần Văn Xã - đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17, phường Trảng Dài) | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17, phường Trảng Dài) - đến đường Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Thân Nhân Trung Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến suối Săn Máu | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Thân Nhân Trung Đoạn từ suối Săn Máu - đến Đường tỉnh 768B | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Xa lộ Hà Nội Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) - đến cầu Sập | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 14.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Xa lộ Hà Nội Đoạn từ cầu Sập - đến vòng xoay Tam Hiệp | Đất ở đô thị | 31.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Xa lộ Hà Nội Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp - đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Tô Hiến Thành Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 38 về bên phải và hết ranh thửa đất số 547, tờ BĐĐC số 38 về bên trái, phường Hố Nai | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lê Đại Hành - | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 10.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Điểu Xiển Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 67, phường Long Bình | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Quốc lộ 1 Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) - đến đường Phùng Khắc Khoan | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 14.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan - đến hết chợ Thái Bình | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Quốc lộ 1 Đoạn từ chợ Thái Bình - đến ranh giới huyện Trảng Bom | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 9.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) - | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Ngô Sĩ Liên Từ Quốc lộ 1 - đến ranh thửa 18, tờ BĐĐC số 56, phường Tân Hòa | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thành phố Biên Hòa | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường xóm 8 phường Tân Biên Từ Xa lộ Hà Nội - đến Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Đồng Nai | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Võ Văn Mén - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lê Ngô Cát Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lê Ngô Cát Đoạn từ hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ - đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lê Ngô Cát Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm - đến hết ranh giới phường Tân Hòa | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Phùng Khắc Khoan - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 10.000.000 | 7.200.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 29.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến đường Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm - đến đường Võ Trường Toản | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 3.900.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Võ Trường Toản - đến ngã ba Gạc Nai | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ ngã ba Gạc Nai - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Võ Trường Toản - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.000.000 | 3.900.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Du Đường vào Miếu Bình Thiền cũ - | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Đình Chiểu - | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.200.000 | 3.100.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Chu Văn An - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ đường Huỳnh Văn Nghệ - đến đường N10, khu dân cư Bửu Long | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Võ Thị Tám Từ đường Huỳnh Văn Nghệ - đến hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, phường Bửu Long | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.000.000 | 3.900.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Ngô Thì Nhậm - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.900.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường 10 Từ đường Nguyễn Du - đến đường D5, khu dân cư Bửu Long | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường N4 Từ đường Nguyễn Du - đến hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 20 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, phường Bửu Long | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương - đến đường Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 10.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 11.000.000 | 7.200.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa - đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 10.000.000 | 4.900.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn - đến đường Huỳnh Mẫn Đạt | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) Đoạn từ đường Huỳnh Mẫn Đạt - đến cầu Rạch Sỏi | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) Đoạn từ cầu Rạch Sỏi - đến cầu Ông Tiếp | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Thị Tồn - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Trần Văn Ơn Từ đường Bùi Hữu Nghĩa - đến chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 36 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 36, phường Bửu Hòa | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ cầu Rạch Cát - đến cầu Ghềnh | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.000.000 | 3.900.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ cầu Ghềnh - đến đường Nguyễn Ái Quốc | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn Lung - | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.400.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hoàng Minh Chánh Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc - đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hoàng Minh Chánh Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.400.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Huỳnh Mẫn Đạt (đường vào Mỏ đá BBCC cũ) - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Phạm Văn Diêu - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đặng Đại Độ Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 60, phường Hiệp Hòa (chiều dài 630m giáp bờ sông) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đặng Đại Độ Đoạn từ thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 60 (phường Hiệp Hòa) - đến đường Đặng Văn Trơn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đỗ Văn Thi Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến hết cây xăng An Thái An | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.700.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đỗ Văn Thi Đoạn từ cây xăng An Thái An - đến sông Cái | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đặng Văn Trơn Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi - đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đặng Văn Trơn Đoạn tiếp theo tới sông Cái - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.000.000 | 3.900.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa - | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Dương Bạch Mai - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Phan Trung - | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Trương Định (đường 4) - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 11.000.000 | 8.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Trương Quyền (đường 3) - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Võ Cương - | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Bá Học - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Dương Tử Giang - | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 11.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lê Thoa Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến chạm tới ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 7, phường Tân Tiến | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hồ Văn Leo Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 13 về bên phải và hết ranh thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 13 về bên trái, phường Tam Hòa | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hồ Văn Thể - | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 12.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Dã Tượng (đường Giáo xứ Bùi Thượng cũ) Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, phường Tam Hòa | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đặng Đức Thuật Từ đường Đồng Khởi - đến đường Đoàn Văn Cự | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đoàn Văn Cự Đoạn từ Phạm Văn Thuận - đến Công ty VMEP | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.000.000 | 6.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đoàn Văn Cự Đoạn từ Công ty VMEP - đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lý Văn Sâm - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Bảo Đức - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Phạm Văn Thuận - | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 14.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Trần Quốc Toản Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận - đến đường Vũ Hồng Phô | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 12.000.000 | 7.300.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Trần Quốc Toản Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô - đến cầu Ông Gia | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.100.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Trần Quốc Toản Đoạn từ cầu Ông Gia - đến đường 11 KCN Biên Hòa 1 | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.000.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Vũ Hồng Phô - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.100.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1) Từ đường Trần Quốc Toản - đến Công ty Cổ phần Việt Pháp PROCONCO | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.900.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 5.200.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lê Thị Vân Từ đường Trần Quốc Toản - đến đường N9 - khu dân cư An Bình | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 5.200.000 | 3.800.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.000.000 | 5.200.000 | 3.400.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Thông - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Trần Thị Hoa - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.000.000 | 5.200.000 | 3.800.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Châu Văn Lồng Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, phường Long Bình Tân | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường liên khu phố 6, 7, 8 (phường Tam Hiệp) - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 6.500.000 | 4.200.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Quốc lộ 51 Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu - đến đường Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 29.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Quốc lộ 51 Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật - đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Quốc lộ 51 Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Quốc lộ 51 Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến cầu sông Buông | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.900.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Quốc lộ 51 Đoạn từ cầu sông Buông - đến hết ranh giới phường Phước Tân | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.000.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Quốc lộ 51 Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân - đến đường Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Quốc lộ 51 Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến giáp Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Quốc lộ 51 Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Trạm thuế khu vực 2 Từ đường Phạm Văn Thuận - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 6.500.000 | 4.200.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đa Minh - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 6.500.000 | 4.200.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Tân Lập - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 6.500.000 | 4.200.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến đầu cầu số 3 | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 12.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ đầu cầu số 3 - đến đường Chu Mạnh Trinh | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.600.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn đường Chu Mạnh Trinh - đến hết ranh giới phường Phước Tân | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn Tỏ Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp phường An Hòa | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Nguyễn Văn Tỏ Đoạn qua phường An Hòa - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Trương Văn Hải Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 80 về bên phải và hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 28 về bên trái, phường Long Bình Tân | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 10.000.000 | 5.600.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hoàng Bá Bích - | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 11.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Đặng Nguyên - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Lê Nguyên Đạt - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Phan Đăng Lưu - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Yết Kiêu Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 76 về bên phải và hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, phường Long Bình | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Hoàng Tam Kỳ Từ đường Bùi Văn Hòa - đến hết ranh thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 134 về bên phải và hết ranh thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 134 về bên trái, phường Long Bình | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Huỳnh Dân Sanh - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường liên khu 3, 4, 5 Từ đường Lê Nguyên Đạt - đến chạm tới ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 108, phường Long Bình | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) - | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.000.000 | 6.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Biên Hòa | Đường Ngô Quyền Từ QL51 - đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 |


