• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai mới nhất

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Đại PhướcTại đây49Xã Tân TiếnTại đây
2Xã Nhơn TrạchTại đây50Xã Thiện HưngTại đây
3Xã Phước AnTại đây51Xã Hưng PhướcTại đây
4Xã Phước TháiTại đây52Xã Phú NghĩaTại đây
5Xã Long PhướcTại đây53Xã Đa KiaTại đây
6Xã Long ThànhTại đây54Xã Bình TânTại đây
7Xã Bình AnTại đây55Xã Long HàTại đây
8Xã An PhướcTại đây56Xã Phú RiềngTại đây
9Xã An ViễnTại đây57Xã Phú TrungTại đây
10Xã Bình MinhTại đây58Xã Thuận LợiTại đây
11Xã Trảng BomTại đây59Xã Đồng TâmTại đây
12Xã Bàu HàmTại đây60Xã Tân LợiTại đây
13Xã Hưng ThịnhTại đây61Xã Đồng PhúTại đây
14Xã Dầu GiâyTại đây62Xã Phước SơnTại đây
15Xã Gia KiệmTại đây63Xã Nghĩa TrungTại đây
16Xã Thống NhấtTại đây64Xã Bù ĐăngTại đây
17Xã Xuân QuếTại đây65Xã Thọ SơnTại đây
18Xã Xuân ĐườngTại đây66Xã Đak NhauTại đây
19Xã Cẩm MỹTại đây67Xã Bom BoTại đây
20Xã Sông RayTại đây68Phường Biên HòaTại đây
21Xã Xuân ĐôngTại đây69Phường Trấn BiênTại đây
22Xã Xuân ĐịnhTại đây70Phường Tam HiệpTại đây
23Xã Xuân PhúTại đây71Phường Long BìnhTại đây
24Xã Xuân LộcTại đây72Phường Trảng DàiTại đây
25Xã Xuân HòaTại đây73Phường Hố NaiTại đây
26Xã Xuân ThànhTại đây74Phường Long HưngTại đây
27Xã Xuân BắcTại đây75Phường Bình LộcTại đây
28Xã La NgàTại đây76Phường Bảo VinhTại đây
29Xã Định QuánTại đây77Phường Xuân LậpTại đây
30Xã Phú VinhTại đây78Phường Long KhánhTại đây
31Xã Phú HòaTại đây79Phường Hàng GònTại đây
32Xã Tà LàiTại đây80Phường Tân TriềuTại đây
33Xã Nam Cát TiênTại đây81Phường Minh HưngTại đây
34Xã Tân PhúTại đây82Phường Chơn ThànhTại đây
35Xã Phú LâmTại đây83Phường Bình LongTại đây
36Xã Trị AnTại đây84Phường An LộcTại đây
37Xã Tân AnTại đây85Phường Phước BìnhTại đây
38Xã Nha BíchTại đây86Phường Phước LongTại đây
39Xã Tân QuanTại đây87Phường Đồng XoàiTại đây
40Xã Tân HưngTại đây88Phường Bình PhướcTại đây
41Xã Tân KhaiTại đây89Phường Phước TânTại đây
42Xã Minh ĐứcTại đây90Phường Tam PhướcTại đây
43Xã Lộc ThànhTại đây91Xã Thanh SơnTại đây
44Xã Lộc NinhTại đây92Xã Đak LuaTại đây
45Xã Lộc HưngTại đây93Xã Phú LýTại đây
46Xã Lộc TấnTại đây94Xã Bù Gia MậpTại đây
47Xã Lộc ThạnhTại đây95Xã Đăk ƠTại đây
48Xã Lộc QuangTại đây

Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Biên HòaĐường 30 tháng 4 Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)Đất ở đô thị40.000.00016.000.00013.000.0009.000.000
2Thành phố Biên HòaĐường 30 tháng 4 Đoạn từ ngã năm Biên Hùng - đến hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu chính Viễn thôngĐất ở đô thị35.000.00014.000.00010.000.0007.500.000
3Thành phố Biên HòaĐường Cách mạng tháng 8 Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) - đến đường Nguyễn Văn TrịĐất ở đô thị23.000.00011.000.0008.000.0006.500.000
4Thành phố Biên HòaĐường Cách mạng tháng 8 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị - đến đường Phan Chu TrinhĐất ở đô thị37.500.00015.000.00010.000.0008.500.000
5Thành phố Biên HòaĐường Cách mạng tháng 8 Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Ái QuốcĐất ở đô thị27.500.00011.000.0008.500.0006.500.000
6Thành phố Biên HòaĐường Hưng Đạo Vương Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến ngã năm Biên HùngĐất ở đô thị32.000.00016.000.0009.000.0006.500.000
7Thành phố Biên HòaĐường Hưng Đạo Vương Đoạn từ ngã năm Biên Hùng - đến Ga Biên HòaĐất ở đô thị29.000.00013.000.0009.000.0006.500.000
8Thành phố Biên HòaĐường Lữ Mành Đoạn 1: Từ đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Trường Mầm non Thanh Bình) - đến đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa)Đất ở đô thị26.000.00013.000.0009.500.0006.500.000
9Thành phố Biên HòaĐường Lữ Mành Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí - đến giáp đoạn 1Đất ở đô thị23.000.00013.000.0009.500.0006.500.000
10Thành phố Biên HòaĐường Lý Thường Kiệt -Đất ở đô thị30.000.00015.000.0009.500.0006.500.000
11Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Hiền Vương -Đất ở đô thị29.000.000---
12Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Thị Giang -Đất ở đô thị32.000.000---
13Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Thị Hiền -Đất ở đô thị32.000.00016.000.00010.000.0007.000.000
14Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Nguyễn Thị HiềnĐất ở đô thị35.000.00016.000.00010.000.0007.000.000
15Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền - đến đường Nguyễn Văn TrịĐất ở đô thị30.000.00015.000.0009.500.0006.500.000
16Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn Trị Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến hết Sở Giáo dục và Đào tạoĐất ở đô thị30.000.000---
17Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn Trị Đoạn tiếp theo - đến đường Phan Chu TrinhĐất ở đô thị30.000.00015.000.0009.500.0006.500.000
18Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn Trị Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Ái QuốcĐất ở đô thị28.000.00013.000.0006.600.0005.000.000
19Thành phố Biên HòaĐường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị - đến đường Cách Mạng Tháng 8Đất ở đô thị31.000.00015.000.00010.000.0007.000.000
20Thành phố Biên HòaĐường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị27.000.00014.000.0009.500.0006.500.000
21Thành phố Biên HòaĐường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị29.000.00015.000.0009.000.0006.500.000
22Thành phố Biên HòaĐường Quang Trung Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Phan Chu TrinhĐất ở đô thị27.000.00014.000.0009.000.0006.000.000
23Thành phố Biên HòaĐường Quang Trung Đoạn từ Phan Chu Trinh - đến đường Lê Thánh TônĐất ở đô thị30.000.00015.000.0009.500.0006.300.000
24Thành phố Biên HòaĐường Trần Minh Trí -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0009.000.0006.000.000
25Thành phố Biên HòaĐường Võ Tánh -Đất ở đô thị30.000.00016.000.0009.500.0006.500.000
26Thành phố Biên HòaĐường Lê Thánh Tôn -Đất ở đô thị31.000.00016.000.0009.500.0006.500.000
27Thành phố Biên HòaĐường Hoàng Minh Châu -Đất ở đô thị23.000.00013.000.0008.000.0005.000.000
28Thành phố Biên HòaĐường Huỳnh Văn Lũy -Đất ở đô thị29.000.00011.000.0008.000.0005.000.000
29Thành phố Biên HòaĐường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 đường Cách Mạng Tháng 8 -Đất ở đô thị20.000.00010.000.0006.200.0004.400.000
30Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Ái Quốc Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương - đến cầu Hóa AnĐất ở đô thị22.000.00010.000.0004.900.0003.500.000
31Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Ái Quốc Đoạn từ cầu Hóa An - đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng NaiĐất ở đô thị25.000.00013.000.0008.000.0005.000.000
32Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Ái Quốc Đoạn từ đầu Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai - đến ngã 4 Tân PhongĐất ở đô thị30.000.00013.000.0008.500.0005.500.000
33Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Ái Quốc Đoạn từ ngã 4 Tân Phong - đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4)Đất ở đô thị27.000.00013.000.0008.000.0006.000.000
34Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn Ký -Đất ở đô thị23.000.00013.000.0005.900.0004.200.000
35Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn Nghĩa -Đất ở đô thị23.000.00013.000.0005.900.0004.200.000
36Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn Trỗi -Đất ở đô thị21.000.00013.000.0005.900.0003.600.000
37Thành phố Biên HòaĐường Hồ Văn Đại -Đất ở đô thị29.000.00011.000.0006.500.0004.400.000
38Thành phố Biên HòaĐường D9 (khu dân cư D2D từ đường Võ Thị Sáu - đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 54 về bên phải và hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 54 về bên trái, phường Thống Nhất)Đất ở đô thị29.000.00014.000.0008.500.0004.500.000
39Thành phố Biên HòaĐường D10 (khu dân cư D2D từ đường Võ Thị Sáu - đến đường N1Đất ở đô thị29.000.00014.000.0008.500.0004.500.000
40Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn Hoa Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận - đến hết trụ sở UBND phường Thống NhấtĐất ở đô thị21.000.00011.000.0006.500.0004.500.000
41Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn Hoa Đoạn từ trụ sở UBND phường Thống Nhất - đến đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị20.000.00010.000.0005.900.0003.900.000
42Thành phố Biên HòaĐường N1 (khu dân cư D2D từ đầu thửa đất số 1169, tờ BĐĐC số 49 - đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 54 về bên phải và hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 54 về bên trái, phường Thống Nhất)Đất ở đô thị29.000.00014.000.0008.500.0004.500.000
43Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Thành Đồng -Đất ở đô thị23.000.00013.000.0008.000.0004.500.000
44Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Thành Phương -Đất ở đô thị23.000.00013.000.0008.000.0004.500.000
45Thành phố Biên HòaĐường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Hà Huy GiápĐất ở đô thị31.000.00014.000.0009.000.0005.500.000
46Thành phố Biên HòaĐường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Hà Huy Giáp - đến đường Phạm Văn ThuậnĐất ở đô thị33.000.00014.000.0009.000.0006.000.000
47Thành phố Biên HòaĐường Hà Huy Giáp Đoạn từ cầu Rạch Cát - đến đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị31.000.00014.000.0008.500.0006.000.000
48Thành phố Biên HòaĐường Hà Huy Giáp Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)Đất ở đô thị38.000.00016.000.00010.000.0007.000.000
49Thành phố Biên HòaĐường Trịnh Hoài Đức -Đất ở đô thị31.000.00013.000.0009.000.0007.000.000
50Thành phố Biên HòaĐường Trần Công An -Đất ở đô thị22.000.00013.000.0005.900.0003.900.000
51Thành phố Biên HòaĐường Huỳnh Văn Hớn -Đất ở đô thị20.000.00011.000.0008.000.0004.500.000
52Thành phố Biên HòaĐường Đổng Khởi Đoạn từ Xa lộ Hà Nội - đến đường Phạm Văn KhoaiĐất ở đô thị35.000.00016.000.0009.000.0006.000.000
53Thành phố Biên HòaĐường Đổng Khởi Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai - đến cầu Đồng KhởiĐất ở đô thị31.000.00013.000.0009.000.0005.500.000
54Thành phố Biên HòaĐường Đổng Khởi Đoạn từ cầu Đồng Khởi - đến đường Nguyễn Văn TiênĐất ở đô thị26.000.00010.000.0005.900.0003.900.000
55Thành phố Biên HòaĐường Đổng Khởi Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên - đến đường vào Công ty Trấn BiênĐất ở đô thị21.000.00010.000.0005.200.0003.300.000
56Thành phố Biên HòaĐường Đổng Khởi Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên - đến giáp ranh huyện Vĩnh CửuĐất ở đô thị17.000.0008.000.0004.600.0002.600.000
57Thành phố Biên HòaĐường Lê Quý Đôn (chạm đến đường vành đai sân vận động) -Đất ở đô thị22.000.00011.000.0005.900.0003.900.000
58Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn A Từ đường Đồng Khởi - đến hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 469, tờ BĐĐC số 17 về bên trái, phường Tân Hiệp)Đất ở đô thị21.000.00011.000.0005.900.0003.900.000
59Thành phố Biên HòaĐường Phạm Thị Nghĩa Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 23 về bên phải và hết ranh thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 23 về bên trái, phường Tân Hiệp)Đất ở đô thị20.000.00010.000.0006.500.0003.900.000
60Thành phố Biên HòaĐường Phạm Văn Khoai Từ đường Đồng Khởi chạm - đến đường vành đai sân vận độngĐất ở đô thị22.000.00011.000.0005.900.0003.900.000
61Thành phố Biên HòaĐường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai Đoạn từ Xa lộ Hà Nội - đến Trường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị20.000.00010.000.0006.500.0003.900.000
62Thành phố Biên HòaĐường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai Đoạn từ đầu Trường Đinh Tiên Hoàng - đến Sân vận động Đồng NaiĐất ở đô thị23.000.00010.000.0006.500.0003.900.000
63Thành phố Biên HòaĐường Bùi Văn Bình -Đất ở đô thị18.000.00010.000.0004.600.0003.500.000
64Thành phố Biên HòaĐường Hồ Hòa -Đất ở đô thị19.000.0009.000.0005.900.0003.900.000
65Thành phố Biên HòaĐường Lương Văn Nho Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường vào cư xá Tỉnh độiĐất ở đô thị19.000.0009.000.0005.900.0003.900.000
66Thành phố Biên HòaĐường Lương Văn Nho Đoạn từ đường vào Cư xá Tỉnh đội - đến ngã rẽ giáp đường Hồ HòaĐất ở đô thị17.000.0008.000.0005.200.0003.500.000
67Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn Hoài Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 38 về bên trái, phường Tân Phong)Đất ở đô thị18.000.0009.000.0005.200.0003.900.000
68Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn Tiên Đoạn từ đường Đồng Khởi - đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà ThứcĐất ở đô thị14.000.0007.000.0004.200.0003.000.000
69Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn Tiên Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức - đến đường ranh tường rào sân bayĐất ở đô thị10.000.0005.000.0003.900.0002.600.000
70Thành phố Biên HòaĐường Bùi Trọng Nghĩa Đoạn từ đường Đồng Khởi - đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng DàiĐất ở đô thị20.000.00010.000.0005.200.0003.500.000
71Thành phố Biên HòaĐường Bùi Trọng Nghĩa Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 - đến hết Trường Tiểu học Trảng DàiĐất ở đô thị17.000.0008.000.0004.600.0003.000.000
72Thành phố Biên HòaĐường Trần Văn Xã Từ đường Bùi Trọng Nghĩa - đến đường D2 - Khu dân cư Phú Gia 2Đất ở đô thị19.000.0009.000.0004.600.0003.300.000
73Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Thái Học Từ đường Nguyễn Khuyến - đến đường Thân Nhân TrungĐất ở đô thị15.000.0007.000.0004.200.0003.000.000
74Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu) Đoạn từ ngã 4 Phú Thọ - đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến)Đất ở đô thị18.000.0008.000.0004.600.0003.300.000
75Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu) Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) - đến ngã 4 Quang ThắngĐất ở đô thị17.000.0008.000.0004.600.0003.300.000
76Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu) Đoạn từ ngã 4 Quang Thắng - đến giáp ranh xã Thiện Tân, huyện Vĩnh CửuĐất ở đô thị12.000.0006.000.0004.000.0002.500.000
77Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) -Đất ở đô thị17.000.0008.000.0004.600.0003.300.000
78Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị16.000.0007.000.0004.200.0003.300.000
79Thành phố Biên HòaĐường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ đường Trần Văn Xã - đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17, phường Trảng Dài)Đất ở đô thị16.000.0008.000.0004.200.0003.000.000
80Thành phố Biên HòaĐường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17, phường Trảng Dài) - đến đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị15.000.0008.000.0004.200.0003.000.000
81Thành phố Biên HòaĐường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) -Đất ở đô thị15.000.0008.000.0004.200.0003.000.000
82Thành phố Biên HòaĐường Thân Nhân Trung Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến suối Săn MáuĐất ở đô thị16.000.0007.000.0004.200.0003.300.000
83Thành phố Biên HòaĐường Thân Nhân Trung Đoạn từ suối Săn Máu - đến Đường tỉnh 768BĐất ở đô thị15.000.0007.000.0004.200.0003.000.000
84Thành phố Biên HòaXa lộ Hà Nội Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) - đến cầu SậpĐất ở đô thị33.000.00014.000.0008.500.0005.000.000
85Thành phố Biên HòaXa lộ Hà Nội Đoạn từ cầu Sập - đến vòng xoay Tam HiệpĐất ở đô thị31.000.00013.000.0006.500.0005.000.000
86Thành phố Biên HòaXa lộ Hà Nội Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp - đến hết ranh giới tỉnh Đồng NaiĐất ở đô thị26.000.00010.000.0006.000.0004.500.000
87Thành phố Biên HòaĐường Tô Hiến Thành Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 38 về bên phải và hết ranh thửa đất số 547, tờ BĐĐC số 38 về bên trái, phường Hố NaiĐất ở đô thị20.000.00010.000.0008.000.0005.000.000
88Thành phố Biên HòaĐường Lê Đại Hành -Đất ở đô thị19.000.00010.000.0008.500.0005.000.000
89Thành phố Biên HòaĐường Điểu Xiển Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 67, phường Long BìnhĐất ở đô thị22.000.0009.000.0006.000.0003.900.000
90Thành phố Biên HòaQuốc lộ 1 Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) - đến đường Phùng Khắc KhoanĐất ở đô thị33.000.00014.000.0006.500.0005.000.000
91Thành phố Biên HòaQuốc lộ 1 Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan - đến hết chợ Thái BìnhĐất ở đô thị25.000.00012.000.0008.000.0005.000.000
92Thành phố Biên HòaQuốc lộ 1 Đoạn từ chợ Thái Bình - đến ranh giới huyện Trảng BomĐất ở đô thị21.000.0009.000.0005.200.0003.900.000
93Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) -Đất ở đô thị17.000.0008.000.0004.200.0002.600.000
94Thành phố Biên HòaĐường Ngô Sĩ Liên Từ Quốc lộ 1 - đến ranh thửa 18, tờ BĐĐC số 56, phường Tân HòaĐất ở đô thị17.000.0008.000.0004.600.0003.300.000
95Thành phố Biên HòaĐường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Nguyễn Trường TộĐất ở đô thị16.000.0008.000.0004.200.0002.600.000
96Thành phố Biên HòaĐường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện TânĐất ở đô thị12.000.0006.000.0003.300.0002.300.000
97Thành phố Biên HòaĐường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)Đất ở đô thị8.000.0005.000.0002.900.0002.000.000
98Thành phố Biên HòaĐường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thành phố Biên HòaĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.500.0001.600.000
99Thành phố Biên HòaĐường xóm 8 phường Tân Biên Từ Xa lộ Hà Nội - đến Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Đồng NaiĐất ở đô thị20.000.0009.000.0006.000.0003.300.000
100Thành phố Biên HòaĐường Võ Văn Mén -Đất ở đô thị18.000.0009.000.0006.000.0003.600.000
101Thành phố Biên HòaĐường Lê Ngô Cát Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị17.000.0008.000.0004.600.0003.300.000
102Thành phố Biên HòaĐường Lê Ngô Cát Đoạn từ hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ - đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh TâmĐất ở đô thị12.000.0006.000.0003.300.0002.300.000
103Thành phố Biên HòaĐường Lê Ngô Cát Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm - đến hết ranh giới phường Tân HòaĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.700.0001.600.000
104Thành phố Biên HòaĐường Phùng Khắc Khoan -Đất ở đô thị30.000.00010.000.0007.200.0005.000.000
105Thành phố Biên HòaĐường Ngô Xá (phường Tân Hòa) -Đất ở đô thị10.000.0005.000.0003.000.0002.100.000
106Thành phố Biên HòaĐường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị29.000.00013.000.0006.500.0004.500.000
107Thành phố Biên HòaĐường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến đường Ngô Thì NhậmĐất ở đô thị22.000.00011.000.0005.200.0003.500.000
108Thành phố Biên HòaĐường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm - đến đường Võ Trường ToảnĐất ở đô thị17.000.0008.000.0003.900.0003.000.000
109Thành phố Biên HòaĐường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Võ Trường Toản - đến ngã ba Gạc NaiĐất ở đô thị12.000.0006.000.0003.300.0002.300.000
110Thành phố Biên HòaĐường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ ngã ba Gạc Nai - đến giáp ranh huyện Vĩnh CửuĐất ở đô thị9.000.0004.500.0002.900.0002.100.000
111Thành phố Biên HòaĐường Võ Trường Toản -Đất ở đô thị14.000.0008.000.0003.900.0002.700.000
112Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Du Đường vào Miếu Bình Thiền cũ -Đất ở đô thị23.000.00013.000.0006.000.0003.600.000
113Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Đình Chiểu -Đất ở đô thị17.000.0008.000.0004.200.0003.100.000
114Thành phố Biên HòaĐường Chu Văn An -Đất ở đô thị14.000.0008.000.0004.200.0003.000.000
115Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ đường Huỳnh Văn Nghệ - đến đường N10, khu dân cư Bửu LongĐất ở đô thị21.000.00013.000.0006.000.0003.600.000
116Thành phố Biên HòaĐường Võ Thị Tám Từ đường Huỳnh Văn Nghệ - đến hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, phường Bửu LongĐất ở đô thị14.000.0008.000.0003.900.0003.000.000
117Thành phố Biên HòaĐường Ngô Thì Nhậm -Đất ở đô thị13.000.0007.000.0003.900.0003.000.000
118Thành phố Biên HòaĐường 10 Từ đường Nguyễn Du - đến đường D5, khu dân cư Bửu LongĐất ở đô thị21.000.00013.000.0006.000.0003.600.000
119Thành phố Biên HòaĐường N4 Từ đường Nguyễn Du - đến hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 20 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, phường Bửu LongĐất ở đô thị21.000.00013.000.0006.000.0003.600.000
120Thành phố Biên HòaĐường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương - đến đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị22.000.00010.000.0004.900.0003.500.000
121Thành phố Biên HòaĐường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến đường đi vào Công an phường Bửu HòaĐất ở đô thị26.000.00011.000.0007.200.0003.900.000
122Thành phố Biên HòaĐường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa - đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An)Đất ở đô thị23.000.00010.000.0004.900.0003.600.000
123Thành phố Biên HòaĐường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn - đến đường Huỳnh Mẫn ĐạtĐất ở đô thị18.000.00010.000.0004.600.0003.300.000
124Thành phố Biên HòaĐường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) Đoạn từ đường Huỳnh Mẫn Đạt - đến cầu Rạch SỏiĐất ở đô thị16.000.0008.000.0004.200.0003.000.000
125Thành phố Biên HòaĐường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) Đoạn từ cầu Rạch Sỏi - đến cầu Ông TiếpĐất ở đô thị13.000.0007.000.0003.600.0002.700.000
126Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Thị Tồn -Đất ở đô thị21.000.00010.000.0004.900.0003.500.000
127Thành phố Biên HòaĐường Trần Văn Ơn Từ đường Bùi Hữu Nghĩa - đến chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 36 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 36, phường Bửu HòaĐất ở đô thị14.000.0007.000.0004.400.0003.300.000
128Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ cầu Rạch Cát - đến cầu GhềnhĐất ở đô thị16.000.0007.000.0003.900.0003.000.000
129Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ cầu Ghềnh - đến đường Nguyễn Ái QuốcĐất ở đô thị21.000.00010.000.0004.900.0003.500.000
130Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn Lung -Đất ở đô thị17.000.0008.000.0004.400.0002.600.000
131Thành phố Biên HòaĐường Hoàng Minh Chánh Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc - đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ)Đất ở đô thị20.000.00010.000.0004.900.0003.300.000
132Thành phố Biên HòaĐường Hoàng Minh Chánh Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)Đất ở đô thị17.000.0008.000.0004.400.0002.600.000
133Thành phố Biên HòaĐường Huỳnh Mẫn Đạt (đường vào Mỏ đá BBCC cũ) -Đất ở đô thị13.000.0007.000.0003.900.0002.600.000
134Thành phố Biên HòaĐường Phạm Văn Diêu -Đất ở đô thị12.000.0006.000.0003.900.0002.600.000
135Thành phố Biên HòaĐường Đặng Đại Độ Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 60, phường Hiệp Hòa (chiều dài 630m giáp bờ sông)Đất ở đô thị13.000.0005.000.0003.600.0002.600.000
136Thành phố Biên HòaĐường Đặng Đại Độ Đoạn từ thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 60 (phường Hiệp Hòa) - đến đường Đặng Văn TrơnĐất ở đô thị9.000.0004.000.0003.300.0002.300.000
137Thành phố Biên HòaĐường Đỗ Văn Thi Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến hết cây xăng An Thái AnĐất ở đô thị20.000.0009.000.0004.700.0003.300.000
138Thành phố Biên HòaĐường Đỗ Văn Thi Đoạn từ cây xăng An Thái An - đến sông CáiĐất ở đô thị16.000.0007.000.0003.900.0002.700.000
139Thành phố Biên HòaĐường Đặng Văn Trơn Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi - đến đường rẽ lên cầu Bửu HòaĐất ở đô thị21.000.00010.000.0004.600.0003.300.000
140Thành phố Biên HòaĐường Đặng Văn Trơn Đoạn tiếp theo tới sông Cái -Đất ở đô thị18.000.0008.000.0003.900.0003.000.000
141Thành phố Biên HòaĐường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa -Đất ở đô thị17.000.0008.000.0003.500.0002.600.000
142Thành phố Biên HòaĐường Dương Bạch Mai -Đất ở đô thị20.000.00012.000.0008.000.0004.500.000
143Thành phố Biên HòaĐường Phan Trung -Đất ở đô thị27.000.00012.000.0008.500.0004.500.000
144Thành phố Biên HòaĐường Trương Định (đường 4) -Đất ở đô thị25.000.00011.000.0008.500.0004.500.000
145Thành phố Biên HòaĐường Trương Quyền (đường 3) -Đất ở đô thị18.000.00010.000.0006.500.0003.900.000
146Thành phố Biên HòaĐường Võ Cương -Đất ở đô thị23.000.00012.000.0008.000.0004.500.000
147Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Bá Học -Đất ở đô thị20.000.00011.000.0008.000.0004.500.000
148Thành phố Biên HòaĐường Dương Tử Giang -Đất ở đô thị23.000.00011.000.0006.500.0003.900.000
149Thành phố Biên HòaĐường Lê Thoa Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến chạm tới ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 7, phường Tân TiếnĐất ở đô thị20.000.0009.000.0006.000.0003.900.000
150Thành phố Biên HòaĐường Hồ Văn Leo Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 13 về bên phải và hết ranh thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 13 về bên trái, phường Tam HòaĐất ở đô thị21.000.00010.000.0006.500.0003.900.000
151Thành phố Biên HòaĐường Hồ Văn Thể -Đất ở đô thị26.000.00012.000.0006.500.0003.900.000
152Thành phố Biên HòaĐường Dã Tượng (đường Giáo xứ Bùi Thượng cũ) Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, phường Tam HòaĐất ở đô thị20.000.00010.000.0006.500.0003.900.000
153Thành phố Biên HòaĐường Đặng Đức Thuật Từ đường Đồng Khởi - đến đường Đoàn Văn CựĐất ở đô thị21.000.00011.000.0006.000.0003.900.000
154Thành phố Biên HòaĐường Đoàn Văn Cự Đoạn từ Phạm Văn Thuận - đến Công ty VMEPĐất ở đô thị21.000.00011.000.0006.500.0004.500.000
155Thành phố Biên HòaĐường Đoàn Văn Cự Đoạn từ Công ty VMEP - đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng NaiĐất ở đô thị20.000.00010.000.0006.500.0003.900.000
156Thành phố Biên HòaĐường Lý Văn Sâm -Đất ở đô thị22.000.00011.000.0006.000.0003.900.000
157Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Bảo Đức -Đất ở đô thị22.000.00011.000.0006.000.0003.900.000
158Thành phố Biên HòaĐường Phạm Văn Thuận -Đất ở đô thị35.000.00014.000.0008.500.0006.000.000
159Thành phố Biên HòaĐường Trần Quốc Toản Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận - đến đường Vũ Hồng PhôĐất ở đô thị26.000.00012.000.0007.300.0004.500.000
160Thành phố Biên HòaĐường Trần Quốc Toản Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô - đến cầu Ông GiaĐất ở đô thị20.000.00010.000.0006.100.0003.900.000
161Thành phố Biên HòaĐường Trần Quốc Toản Đoạn từ cầu Ông Gia - đến đường 11 KCN Biên Hòa 1Đất ở đô thị13.000.0007.000.0004.600.0003.100.000
162Thành phố Biên HòaĐường Vũ Hồng Phô -Đất ở đô thị21.000.00010.000.0006.000.0003.600.000
163Thành phố Biên HòaĐường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) -Đất ở đô thị12.000.0007.000.0004.200.0003.100.000
164Thành phố Biên HòaĐường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1) Từ đường Trần Quốc Toản - đến Công ty Cổ phần Việt Pháp PROCONCOĐất ở đô thị10.000.0006.000.0003.900.0003.000.000
165Thành phố Biên HòaĐường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) -Đất ở đô thị16.000.0008.000.0005.200.0003.600.000
166Thành phố Biên HòaĐường Lê Thị Vân Từ đường Trần Quốc Toản - đến đường N9 - khu dân cư An BìnhĐất ở đô thị16.000.0008.000.0005.200.0003.800.000
167Thành phố Biên HòaĐường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) -Đất ở đô thị14.000.0008.000.0005.200.0003.400.000
168Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Thông -Đất ở đô thị16.000.0009.000.0004.600.0003.400.000
169Thành phố Biên HòaĐường Trần Thị Hoa -Đất ở đô thị16.000.0009.000.0005.200.0003.800.000
170Thành phố Biên HòaĐường Châu Văn Lồng Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, phường Long Bình TânĐất ở đô thị14.000.0009.000.0004.200.0003.300.000
171Thành phố Biên HòaĐường liên khu phố 6, 7, 8 (phường Tam Hiệp) -Đất ở đô thị20.000.00011.000.0006.500.0004.200.000
172Thành phố Biên HòaQuốc lộ 51 Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu - đến đường Nguyễn Thiện ThuậtĐất ở đô thị29.000.00012.000.0007.200.0004.500.000
173Thành phố Biên HòaQuốc lộ 51 Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật - đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị23.000.00010.000.0005.200.0003.900.000
174Thành phố Biên HòaQuốc lộ 51 Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị20.000.0009.000.0004.600.0003.500.000
175Thành phố Biên HòaQuốc lộ 51 Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến cầu sông BuôngĐất ở đô thị14.000.0007.000.0003.900.0003.300.000
176Thành phố Biên HòaQuốc lộ 51 Đoạn từ cầu sông Buông - đến hết ranh giới phường Phước TânĐất ở đô thị12.000.0005.000.0003.900.0002.600.000
177Thành phố Biên HòaQuốc lộ 51 Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân - đến đường Hàm NghiĐất ở đô thị9.000.0005.000.0003.600.0002.300.000
178Thành phố Biên HòaQuốc lộ 51 Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến giáp Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân KhuyểnĐất ở đô thị12.000.0005.000.0003.600.0002.300.000
179Thành phố Biên HòaQuốc lộ 51 Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến ranh giới phường Tam Phước và xã An PhướcĐất ở đô thị9.000.0004.000.0003.300.0002.100.000
180Thành phố Biên HòaĐường Trạm thuế khu vực 2 Từ đường Phạm Văn Thuận - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam HiệpĐất ở đô thị20.000.00011.000.0006.500.0004.200.000
181Thành phố Biên HòaĐường Đa Minh -Đất ở đô thị20.000.00011.000.0006.500.0004.200.000
182Thành phố Biên HòaĐường Tân Lập -Đất ở đô thị20.000.00011.000.0006.500.0004.200.000
183Thành phố Biên HòaĐường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến đầu cầu số 3Đất ở đô thị23.000.00012.000.0006.500.0003.900.000
184Thành phố Biên HòaĐường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ đầu cầu số 3 - đến đường Chu Mạnh TrinhĐất ở đô thị17.000.0008.000.0004.600.0002.600.000
185Thành phố Biên HòaĐường Võ Nguyên Giáp Đoạn đường Chu Mạnh Trinh - đến hết ranh giới phường Phước TânĐất ở đô thị12.000.0005.000.0003.600.0001.800.000
186Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn Tỏ Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp phường An HòaĐất ở đô thị18.000.0007.000.0004.200.0003.300.000
187Thành phố Biên HòaĐường Nguyễn Văn Tỏ Đoạn qua phường An Hòa -Đất ở đô thị13.000.0007.000.0003.500.0002.600.000
188Thành phố Biên HòaĐường Trương Văn Hải Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 80 về bên phải và hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 28 về bên trái, phường Long Bình TânĐất ở đô thị18.000.0009.000.0007.000.0005.000.000
189Thành phố Biên HòaĐường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) -Đất ở đô thị21.000.00010.000.0006.000.0003.900.000
190Thành phố Biên HòaCác đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) -Đất ở đô thị22.000.00010.000.0005.600.0003.900.000
191Thành phố Biên HòaĐường Hoàng Bá Bích -Đất ở đô thị26.000.00011.000.0006.500.0003.900.000
192Thành phố Biên HòaĐường Đặng Nguyên -Đất ở đô thị20.000.00010.000.0006.500.0003.900.000
193Thành phố Biên HòaĐường Lê Nguyên Đạt -Đất ở đô thị20.000.00010.000.0006.500.0003.900.000
194Thành phố Biên HòaĐường Phan Đăng Lưu -Đất ở đô thị14.000.0008.000.0005.200.0003.900.000
195Thành phố Biên HòaĐường Yết Kiêu Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 76 về bên phải và hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, phường Long BìnhĐất ở đô thị20.000.00012.000.0006.500.0003.900.000
196Thành phố Biên HòaĐường Hoàng Tam Kỳ Từ đường Bùi Văn Hòa - đến hết ranh thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 134 về bên phải và hết ranh thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 134 về bên trái, phường Long BìnhĐất ở đô thị20.000.00010.000.0006.000.0003.900.000
197Thành phố Biên HòaĐường Huỳnh Dân Sanh -Đất ở đô thị21.000.00010.000.0006.500.0003.900.000
198Thành phố Biên HòaĐường liên khu 3, 4, 5 Từ đường Lê Nguyên Đạt - đến chạm tới ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 108, phường Long BìnhĐất ở đô thị18.000.0009.000.0006.500.0003.900.000
199Thành phố Biên HòaĐường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) -Đất ở đô thị27.000.00012.000.0006.500.0004.500.000
200Thành phố Biên HòaĐường Ngô Quyền Từ QL51 - đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ)Đất ở đô thị20.000.0009.000.0004.200.0003.300.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (954 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 2026
Bảng giá đất Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 2026
Bảng giá đất xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.