Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Bắc Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Chi Lăng | Tại đây | 51 | Xã Yên Thế | Tại đây |
| 2 | Xã Phù Lãng | Tại đây | 52 | Xã Bố Hạ | Tại đây |
| 3 | Xã Yên Phong | Tại đây | 53 | Xã Đồng Kỳ | Tại đây |
| 4 | Xã Văn Môn | Tại đây | 54 | Xã Xuân Lương | Tại đây |
| 5 | Xã Tam Giang | Tại đây | 55 | Xã Tam Tiến | Tại đây |
| 6 | Xã Yên Trung | Tại đây | 56 | Xã Tân Yên | Tại đây |
| 7 | Xã Tam Đa | Tại đây | 57 | Xã Ngọc Thiện | Tại đây |
| 8 | Xã Tiên Du | Tại đây | 58 | Xã Nhã Nam | Tại đây |
| 9 | Xã Liên Bão | Tại đây | 59 | Xã Phúc Hoà | Tại đây |
| 10 | Xã Tân Chi | Tại đây | 60 | Xã Quang Trung | Tại đây |
| 11 | Xã Đại Đồng | Tại đây | 61 | Xã Hợp Thịnh | Tại đây |
| 12 | Xã Phật Tích | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hòa | Tại đây |
| 13 | Xã Gia Bình | Tại đây | 63 | Xã Hoàng Vân | Tại đây |
| 14 | Xã Nhân Thắng | Tại đây | 64 | Xã Đồng Việt | Tại đây |
| 15 | Xã Đại Lai | Tại đây | 65 | Xã Xuân Cẩm | Tại đây |
| 16 | Xã Cao Đức | Tại đây | 66 | Phường Kinh Bắc | Tại đây |
| 17 | Xã Đông Cứu | Tại đây | 67 | Phường Võ Cường | Tại đây |
| 18 | Xã Lương Tài | Tại đây | 68 | Phường Vũ Ninh | Tại đây |
| 19 | Xã Lâm Thao | Tại đây | 69 | Phường Hạp Lĩnh | Tại đây |
| 20 | Xã Trung Chính | Tại đây | 70 | Phường Nam Sơn | Tại đây |
| 21 | Xã Trung Kênh | Tại đây | 71 | Phường Từ Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Đại Sơn | Tại đây | 72 | Phường Tam Sơn | Tại đây |
| 23 | Xã Sơn Động | Tại đây | 73 | Phường Đồng Nguyên | Tại đây |
| 24 | Xã Tây Yên Tử | Tại đây | 74 | Phường Phù Khê | Tại đây |
| 25 | Xã Dương Hưu | Tại đây | 75 | Phường Thuận Thành | Tại đây |
| 26 | Xã Yên Định | Tại đây | 76 | Phường Mão Điền | Tại đây |
| 27 | Xã An Lạc | Tại đây | 77 | Phường Trạm Lộ | Tại đây |
| 28 | Xã Vân Sơn | Tại đây | 78 | Phường Trí Quả | Tại đây |
| 29 | Xã Biển Động | Tại đây | 79 | Phường Song Liễu | Tại đây |
| 30 | Xã Lục Ngạn | Tại đây | 80 | Phường Ninh Xá | Tại đây |
| 31 | Xã Đèo Gia | Tại đây | 81 | Phường Quế Võ | Tại đây |
| 32 | Xã Sơn Hải | Tại đây | 82 | Phường Phương Liễu | Tại đây |
| 33 | Xã Tân Sơn | Tại đây | 83 | Phường Nhân Hòa | Tại đây |
| 34 | Xã Biên Sơn | Tại đây | 84 | Phường Đào Viên | Tại đây |
| 35 | Xã Sa Lý | Tại đây | 85 | Phường Bồng Lai | Tại đây |
| 36 | Xã Nam Dương | Tại đây | 86 | Phường Chũ | Tại đây |
| 37 | Xã Kiên Lao | Tại đây | 87 | Phường Phượng Sơn | Tại đây |
| 38 | Xã Lục Sơn | Tại đây | 88 | Phường Tự Lạn | Tại đây |
| 39 | Xã Trường Sơn | Tại đây | 89 | Phường Việt Yên | Tại đây |
| 40 | Xã Cẩm Lý | Tại đây | 90 | Phường Nếnh | Tại đây |
| 41 | Xã Đông Phú | Tại đây | 91 | Phường Vân Hà | Tại đây |
| 42 | Xã Nghĩa Phương | Tại đây | 92 | Phường Bắc Giang | Tại đây |
| 43 | Xã Lục Nam | Tại đây | 93 | Phường Đa Mai | Tại đây |
| 44 | Xã Bắc Lũng | Tại đây | 94 | Phường Tiền Phong | Tại đây |
| 45 | Xã Bảo Đài | Tại đây | 95 | Phường Tân An | Tại đây |
| 46 | Xã Lạng Giang | Tại đây | 96 | Phường Yên Dũng | Tại đây |
| 47 | Xã Mỹ Thái | Tại đây | 97 | Phường Tân Tiến | Tại đây |
| 48 | Xã Kép | Tại đây | 98 | Phường Cảnh Thụy | Tại đây |
| 49 | Xã Tân Dĩnh | Tại đây | 99 | Xã Tuấn Đạo | Tại đây |
| 50 | Xã Tiên Lục | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Thường Kiệt Từ đầu cầu Đáp Cầu - đến Công ty may Đáp Cầu | Đất ở đô thị | 11.770.000 | 7.060.000 | 4.590.000 | 3.210.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Thường Kiệt Từ Công ty may Đáp Cầu - đến Trạm thuế Thị Cầu | Đất ở đô thị | 16.200.000 | 9.720.000 | 6.320.000 | 4.420.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngô Gia Tự Từ Đội thuế Thị Cầu - đến giao đường Kinh Dương Vương | Đất ở đô thị | 22.800.000 | 13.680.000 | 8.890.000 | 6.220.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 13.650.000 | 9.560.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến Cổng Ô | Đất ở đô thị | 45.000.000 | 27.000.000 | 17.550.000 | 12.290.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ Cường | Đất ở đô thị | 34.560.000 | 20.740.000 | 13.480.000 | 9.440.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Văn Cừ Từ UBND phường Võ Cường - đến chân cầu vượt Quốc lộ 18 | Đất ở đô thị | 20.900.000 | 12.540.000 | 8.150.000 | 5.710.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Văn Cừ Từ chân cầu vượt Quốc lộ 18 - đến địa phận huyện Tiên Du | Đất ở đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.300.000 | 3.710.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Thái Tổ - | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 23.400.000 | 15.210.000 | 10.650.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Thái Tổ Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông | Đất ở đô thị | 38.000.000 | 22.800.000 | 14.820.000 | 10.370.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Thái Tổ Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 13.650.000 | 9.560.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Trãi Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ Cường | Đất ở đô thị | 35.400.000 | 21.240.000 | 13.810.000 | 9.670.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Trãi Từ tiếp giáp địa phận phường Võ Cường - đến hết DABACO | Đất ở đô thị | 19.200.000 | 11.520.000 | 7.490.000 | 5.240.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Trãi Từ tiếp giáp DABACO - đến hết địa phận phường Khắc Niệm | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.850.000 | 4.100.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Trãi Từ giáp địa phận phường Khắc Niệm - đến Km5+400 | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.210.000 | 2.950.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Trãi Từ Km5 + 400 - đến tiếp giáp địa phận huyện Tiên Du | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.680.000 | 3.280.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Du - | Đất ở đô thị | 29.250.000 | 17.550.000 | 11.410.000 | 7.990.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Trần Hưng Đạo Từ Km0 - đến đường Hoàng Ngọc Phách | Đất ở đô thị | 45.000.000 | 27.000.000 | 17.550.000 | 12.290.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Trần Hưng Đạo Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách - đến chân cầu Đại Phúc | Đất ở đô thị | 32.500.000 | 19.500.000 | 12.680.000 | 8.880.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Trần Hưng Đạo Từ chân cầu Đại Phúc - đến hết tuyến | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.850.000 | 4.100.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ đường Ngô Gia Tự - đến ngã 6 | Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.440.000 | 10.040.000 | 7.030.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ ngã 6 - đến giao đường Văn Miếu | Đất ở đô thị | 21.450.000 | 12.870.000 | 8.370.000 | 5.860.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ giao đường Văn Miếu - đến cầu chui cống hộp | Đất ở đô thị | 17.100.000 | 10.260.000 | 6.670.000 | 4.670.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ cầu chui cống hộp - đến hết giao đường Ba Huyện | Đất ở đô thị | 11.560.000 | 6.940.000 | 4.510.000 | 3.160.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ giao đường Ba Huyện - đến giao đường Tam Giang | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.740.000 | 2.620.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan | Đất ở đô thị | 45.000.000 | 27.000.000 | 17.550.000 | 12.290.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương Vương | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 23.400.000 | 15.210.000 | 10.650.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Cao -Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 24.000.000 | 15.600.000 | 10.920.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông | Đất ở đô thị | 32.890.000 | 19.730.000 | 12.820.000 | 8.970.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.680.000 | 3.280.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Huyền Quang Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến đường Nguyễn Cao | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.420.000 | 5.890.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Huyền Quang Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 29.030.000 | 17.420.000 | 11.320.000 | 7.920.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Huyền Quang Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than | Đất ở đô thị | 20.160.000 | 12.100.000 | 7.870.000 | 5.510.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Đỗ Trọng Vỹ Từ giao đường Nguyễn Cao - đến đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 22.980.000 | 13.790.000 | 8.960.000 | 6.270.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Hàn Thuyên - | Đất ở đô thị | 21.770.000 | 13.060.000 | 8.490.000 | 5.940.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Bình Than Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo | Đất ở đô thị | 19.450.000 | 11.670.000 | 7.590.000 | 5.310.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Bình Than Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 23.130.000 | 13.880.000 | 9.020.000 | 6.310.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Bình Than Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến hết tuyến | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.850.000 | 4.100.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Thiên Đức Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân | Đất ở đô thị | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.640.000 | 5.350.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Thiên Đức Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến tiếp giáp dốc Đặng | Đất ở đô thị | 15.480.000 | 9.290.000 | 6.040.000 | 4.230.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Thiên Đức Từ dốc Đặng - đến cống 5 cửa | Đất ở đô thị | 9.330.000 | 5.600.000 | 3.640.000 | 2.550.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Hồ Ngọc Lân Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 19.960.000 | 11.980.000 | 7.790.000 | 5.450.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Phụng Hiểu Từ giao đường Nguyễn Du - đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 11.260.000 | 6.760.000 | 4.390.000 | 3.070.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Phụng Hiểu Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Thiên Đức | Đất ở đô thị | 9.280.000 | 5.570.000 | 3.620.000 | 2.530.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Thành cổ - | Đất ở đô thị | 10.740.000 | 6.440.000 | 4.190.000 | 2.930.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn thuộc địa phận phường Đáp Cầu - | Đất ở đô thị | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.450.000 | 3.120.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn thuộc địa phận phường Thị Cầu - | Đất ở đô thị | 14.250.000 | 8.550.000 | 5.560.000 | 3.890.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Như Nguyệt - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.110.000 | 1.480.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Bà Chúa Kho - | Đất ở đô thị | 6.680.000 | 4.010.000 | 2.610.000 | 1.830.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Cổ Mễ - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.110.000 | 1.480.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.640.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.370.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Trần Lựu Từ Ngã 3 công ty May Đáp Cầu - đến giao Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 10.530.000 | 6.320.000 | 4.110.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Trần Lựu Từ giao Quốc lộ 1A - đến hết tuyến | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.110.000 | 1.480.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Đấu Mã Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 vào trường Trung học Y tế | Đất ở đô thị | 15.220.000 | 9.130.000 | 5.930.000 | 4.150.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Đấu Mã Từ ngã 3 lối vào trường Trung học Y tế - đến giao đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 11.050.000 | 6.630.000 | 4.310.000 | 3.020.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Rạp Hát - | Đất ở đô thị | 13.980.000 | 8.390.000 | 5.450.000 | 3.820.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Thành Bắc - | Đất ở đô thị | 19.170.000 | 11.500.000 | 7.480.000 | 5.240.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Khả Lễ - | Đất ở đô thị | 10.450.000 | 6.270.000 | 4.080.000 | 2.860.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Hai Bà Trưng Từ giao đường Kinh Vương - đến giao đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 24.800.000 | 14.880.000 | 9.670.000 | 6.770.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Kinh Dương Vương Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Đấu Mã | Đất ở đô thị | 29.380.000 | 17.630.000 | 11.460.000 | 8.020.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Phù Đổng Thiên Vương - | Đất ở đô thị | 16.200.000 | 9.720.000 | 6.320.000 | 4.420.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Văn Thịnh Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hàn Thuyên | Đất ở đô thị | 31.200.000 | 18.720.000 | 12.170.000 | 8.520.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Văn Thịnh Từ giao đường Hàn Thuyên - đến hết tuyến | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 8.190.000 | 5.730.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.420.000 | 5.890.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Cao Lỗ Vương - | Đất ở đô thị | 11.060.000 | 6.640.000 | 4.320.000 | 3.020.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Vũ Ninh Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến cổng Bệnh viện Đa khoa cũ | Đất ở đô thị | 9.470.000 | 5.680.000 | 3.690.000 | 2.580.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Vũ Ninh Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 3.550.000 | 2.310.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Phúc Sơn Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường sắt | Đất ở đô thị | 13.820.000 | 8.290.000 | 5.390.000 | 3.770.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Phúc Sơn Đoạn bên kia đường sắt - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.280.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Văn Miếu Từ giao đường Bình Than - đến chân dốc khu 10 | Đất ở đô thị | 17.640.000 | 10.580.000 | 6.880.000 | 4.820.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Đạo Thành - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.550.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngọc Hân Công Chúa Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 25.440.000 | 15.260.000 | 9.920.000 | 6.940.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Quyền Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 19.450.000 | 11.670.000 | 7.590.000 | 5.310.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Quyền Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến tiếp giáp cầu vượt Quốc lộ 18 | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.020.000 | 4.910.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Thái Tông Từ giao đường Cao Lỗ Vương - đến giao đường Kinh Dương Vương | Đất ở đô thị | 22.680.000 | 13.610.000 | 8.850.000 | 6.200.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Trường Chinh Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Phù Đổng Thiên Vương | Đất ở đô thị | 10.080.000 | 6.050.000 | 3.930.000 | 2.750.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Trần Quốc Toản Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến ngã 3 đường khu Đọ Xá | Đất ở đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 7.960.000 | 5.570.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Cao Tông Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 20.160.000 | 12.100.000 | 7.870.000 | 5.510.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Cao Tông Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than | Đất ở đô thị | 16.130.000 | 9.680.000 | 6.290.000 | 4.400.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngô Tất Tố Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 20.160.000 | 12.100.000 | 7.870.000 | 5.510.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngô Tất Tố Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.850.000 | 4.100.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Nhân Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 20.160.000 | 12.100.000 | 7.870.000 | 5.510.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Nhân Tông Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.850.000 | 4.100.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 8.100.000 | 5.270.000 | 3.690.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 10.530.000 | 7.370.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Bình Than | Đất ở đô thị | 20.970.000 | 12.580.000 | 8.180.000 | 5.730.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Bình Than - đến giao đường Đoàn Phú Tứ | Đất ở đô thị | 16.100.000 | 9.660.000 | 6.280.000 | 4.400.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Luy Lâu - | Đất ở đô thị | 16.160.000 | 9.700.000 | 6.310.000 | 4.420.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Thần Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 19.350.000 | 11.610.000 | 7.550.000 | 5.290.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Thần Tông Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.460.000 | 3.820.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Phạm Ngũ Lão Từ đường Lý Quốc Sư - đến đường Lê Lai | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.150.000 | 3.610.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Anh Tông Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 20.900.000 | 12.540.000 | 8.150.000 | 5.710.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Anh Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Lê Lai | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 8.580.000 | 6.010.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Thánh Tông - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.370.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Triệu Việt Vương - | Đất ở đô thị | 14.540.000 | 8.720.000 | 5.670.000 | 3.970.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Quốc Sư - | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.150.000 | 3.610.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường từ cống 5 cửa đến tiếp giáp xã Tam Đa Từ cống 5 cửa - đến tiếp giáp xã Tam Đa | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.110.000 | 1.480.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường từ cống 5 cửa đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) Từ cống 5 cửa - đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.640.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Rạp Hát - đến giao đường Âu Cơ | Đất ở đô thị | 11.250.000 | 6.750.000 | 4.390.000 | 3.070.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Âu Cơ - đến giao đường Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.800.000 | 2.660.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Lai Từ giao đường Nguyễn Quyền - đến giao đường Lý Anh Tông | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.680.000 | 3.280.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Lai Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Bình Than | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.510.000 | 2.460.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Thánh Tông Từ giao đường Lê Lai (Võ Cường 78 cũ) - đến giao đường Lý Anh Tông | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.070.000 | 3.550.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Thánh Tông Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Lê Lai (Võ Cường 106 cũ) | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.860.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân | Đất ở đô thị | 22.030.000 | 13.220.000 | 8.590.000 | 6.010.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu | Đất ở đô thị | 19.950.000 | 11.970.000 | 7.780.000 | 5.450.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến | Đất ở đô thị | 17.620.000 | 10.570.000 | 6.870.000 | 4.810.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lạc Long Quân Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên | Đất ở đô thị | 22.100.000 | 13.260.000 | 8.620.000 | 6.030.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Nguyễn Công Hãng - đến giao đường Hồ Ngọc Lân | Đất ở đô thị | 14.210.000 | 8.530.000 | 5.540.000 | 3.880.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu | Đất ở đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.300.000 | 3.710.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến | Đất ở đô thị | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.640.000 | 3.250.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 13.370.000 | 8.020.000 | 5.210.000 | 3.650.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Chu Văn An - | Đất ở đô thị | 13.370.000 | 8.020.000 | 5.210.000 | 3.650.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngô Sĩ Liên - | Đất ở đô thị | 13.370.000 | 8.020.000 | 5.210.000 | 3.650.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Tạ Quang Bửu - | Đất ở đô thị | 13.370.000 | 8.020.000 | 5.210.000 | 3.650.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Hoàng Văn Thụ - | Đất ở đô thị | 13.370.000 | 8.020.000 | 5.210.000 | 3.650.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngô Quyền - | Đất ở đô thị | 13.370.000 | 8.020.000 | 5.210.000 | 3.650.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Tô Hiến Thành - | Đất ở đô thị | 13.370.000 | 8.020.000 | 5.210.000 | 3.650.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Lê Đức Thọ - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Đức Cảnh - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Bình - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Mạc Thị Bưởi - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Lê Thanh Nghị - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Ngô Xuân Quảng - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Y Na - | Đất ở đô thị | 8.250.000 | 4.950.000 | 3.217.500 | 2.252.250 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn An Ninh - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Nhân Kỉnh - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Bá Tuấn - | Đất ở đô thị | 12.540.000 | 7.524.000 | 4.890.600 | 3.423.420 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Công Trứ - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Lê Trọng Tấn - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Trần Đại Nghĩa - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Tô Ngọc Vân - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.866.500 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Xuân Diệu - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.866.500 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Thị Chung - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.866.500 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Vũ Trọng Phụng - | Đất ở đô thị | 10.490.000 | 6.294.000 | 4.091.100 | 2.863.770 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phế Kim Lân - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.460.000 | 3.822.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Tản Đà - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.866.500 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Công Hoan - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.866.500 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Hàn Mặc Tử - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.866.500 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Văn Cao - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.866.500 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Bùi Xuân Phái - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.866.500 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Hoài Thanh - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 8.100.000 | 5.265.000 | 3.685.500 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nam Cao - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 8.100.000 | 5.265.000 | 3.685.500 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Yên Mẫn Từ đường Chu Văn An - đến đường H quy hoạch | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.640.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Lương Ngọc Quyến - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Lương Văn Can - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Ngô Luân - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Đào Duy Từ - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Xuân Thủy - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Khắc Cần - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.460.000 | 3.822.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Tự Cường - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Tất Thông - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Tảo - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Ngô Diễn - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Tông Đản - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Thái Học - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Phó Đức Chính - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.866.500 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Ngô Sách Tuân - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Đặng Trần Côn - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Tri Phương - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.802.500 | 2.661.750 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Niềm Xá - | Đất ở đô thị | 6.530.000 | 3.920.000 | 2.550.000 | 1.790.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Xuân Huy - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.640.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Đăng Sở - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.460.000 | 3.822.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Phạm Thịnh - | Đất ở đô thị | 12.540.000 | 7.524.000 | 4.890.600 | 3.423.420 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường trong Khu Thượng Đồng Phường Vạn An - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.990.000 | 1.390.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Đỗ Nhân - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.900.000 | 2.730.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Thụ Ninh - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.760.000 | 1.230.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Bắc Sơn - | Đất ở đô thị | 5.310.000 | 3.190.000 | 2.070.000 | 1.450.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường lên nhà khách UBND tỉnh cũ Từ giáp đường Lý Thường Kiệt - đến cổng nhà khách cũ | Đất ở đô thị | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.880.000 | 1.320.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Nhân Bỉ - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.710.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Trần Bá Linh - | Đất ở đô thị | 7.610.000 | 4.570.000 | 2.970.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Thế Lộc - | Đất ở đô thị | 7.610.000 | 4.570.000 | 2.970.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Vũ Đạt - | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.770.000 | 1.940.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Lễ - | Đất ở đô thị | 7.610.000 | 4.570.000 | 2.970.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Đồng Chương - | Đất ở đô thị | 6.760.000 | 4.060.000 | 2.640.000 | 1.850.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Cao Nhạc Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Đồng Chương | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.760.000 | 1.230.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngũ Huyện Khê Từ giao đường Thiên Đức - đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.760.000 | 1.230.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Khu giãn dân Khúc Toại - Phường Khúc Xuyên - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.460.000 | 1.720.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Khu giãn dân Trà Xuyên - Phường Khúc Xuyên - | Đất ở đô thị | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.300.000 | 1.610.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Khúc Toại - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.760.000 | 1.230.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Phố Trà Xuyên - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.760.000 | 1.230.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Quốc lộ 18 mới Đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.640.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Tỉnh lộ 286 Đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê - | Đất ở đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.980.000 | 2.790.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Phong Khê 1 Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25 | Đất ở đô thị | 6.120.000 | 3.670.000 | 2.390.000 | 1.670.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Phong Khê 2 từ (thửa 65 tờ bản đồ số 25) đến (thửa đất số 60 tờ bản đồ số 19) Từ thửa 65 tờ bản đồ số 25 - đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 19 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.760.000 | 1.230.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Phong Khê 3 từ (thửa 55 tờ bản đồ số 19) đến (thửa 59 tờ bản đồ số 16) Từ thửa 55 tờ bản đồ số 19 - đến thửa 59 tờ bản đồ số 16 | Đất ở đô thị | 4.430.000 | 2.660.000 | 1.730.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Phong Khê 4 từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến (thửa 142 tờ bản đồ số 26) Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 142 tờ bản đồ số 26 | Đất ở đô thị | 6.120.000 | 3.670.000 | 2.390.000 | 1.670.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Phong Khê 5 từ (thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26) đến (thửa số 186 tờ bản đồ số 23) Từ thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 186 tờ bản đồ số 23 | Đất ở đô thị | 4.730.000 | 2.840.000 | 1.850.000 | 1.300.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Phong Khê 6 từ (thửa đất số 107 tờ bản đồ số 20) đến (thửa số 01 tờ bản đồ số 17) Từ thửa đất số 107 tờ bản đồ số 20 - đến thửa số 01 tờ bản đồ số 17 | Đất ở đô thị | 4.430.000 | 2.660.000 | 1.730.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Cầu Tiên - | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.420.000 | 1.690.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Cầu Rồng - | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.420.000 | 1.690.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Dương Ổ - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.990.000 | 1.390.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Quốc Ích - | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.420.000 | 1.690.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngô Khê - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.990.000 | 1.390.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường trong khu dân cư phường Khắc Niệm - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.870.000 | 1.310.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Khắc Niệm 1 Từ thửa 126 tờ bản đồ số 20 - đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.870.000 | 1.310.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Khắc Niệm 2 Từ thửa 24 tờ bản đồ số 08 - đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.050.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Khắc Niệm 3 Từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm - đến thửa số 47 tờ bản đồ số 17 | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.050.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Bắc Ninh | Đường Khắc Niệm 4 Từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17 - đến tiếp giáp địa phận phường Hạp Lĩnh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.760.000 | 1.230.000 |


