• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Bắc Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Chi LăngTại đây51Xã Yên ThếTại đây
2Xã Phù LãngTại đây52Xã Bố HạTại đây
3Xã Yên PhongTại đây53Xã Đồng KỳTại đây
4Xã Văn MônTại đây54Xã Xuân LươngTại đây
5Xã Tam GiangTại đây55Xã Tam TiếnTại đây
6Xã Yên TrungTại đây56Xã Tân YênTại đây
7Xã Tam ĐaTại đây57Xã Ngọc ThiệnTại đây
8Xã Tiên DuTại đây58Xã Nhã NamTại đây
9Xã Liên BãoTại đây59Xã Phúc HoàTại đây
10Xã Tân ChiTại đây60Xã Quang TrungTại đây
11Xã Đại ĐồngTại đây61Xã Hợp ThịnhTại đây
12Xã Phật TíchTại đây62Xã Hiệp HòaTại đây
13Xã Gia BìnhTại đây63Xã Hoàng VânTại đây
14Xã Nhân ThắngTại đây64Xã Đồng ViệtTại đây
15Xã Đại LaiTại đây65Xã Xuân CẩmTại đây
16Xã Cao ĐứcTại đây66Phường Kinh BắcTại đây
17Xã Đông CứuTại đây67Phường Võ CườngTại đây
18Xã Lương TàiTại đây68Phường Vũ NinhTại đây
19Xã Lâm ThaoTại đây69Phường Hạp LĩnhTại đây
20Xã Trung ChínhTại đây70Phường Nam SơnTại đây
21Xã Trung KênhTại đây71Phường Từ SơnTại đây
22Xã Đại SơnTại đây72Phường Tam SơnTại đây
23Xã Sơn ĐộngTại đây73Phường Đồng NguyênTại đây
24Xã Tây Yên TửTại đây74Phường Phù KhêTại đây
25Xã Dương HưuTại đây75Phường Thuận ThànhTại đây
26Xã Yên ĐịnhTại đây76Phường Mão ĐiềnTại đây
27Xã An LạcTại đây77Phường Trạm LộTại đây
28Xã Vân SơnTại đây78Phường Trí QuảTại đây
29Xã Biển ĐộngTại đây79Phường Song LiễuTại đây
30Xã Lục NgạnTại đây80Phường Ninh XáTại đây
31Xã Đèo GiaTại đây81Phường Quế VõTại đây
32Xã Sơn HảiTại đây82Phường Phương LiễuTại đây
33Xã Tân SơnTại đây83Phường Nhân HòaTại đây
34Xã Biên SơnTại đây84Phường Đào ViênTại đây
35Xã Sa LýTại đây85Phường Bồng LaiTại đây
36Xã Nam DươngTại đây86Phường ChũTại đây
37Xã Kiên LaoTại đây87Phường Phượng SơnTại đây
38Xã Lục SơnTại đây88Phường Tự LạnTại đây
39Xã Trường SơnTại đây89Phường Việt YênTại đây
40Xã Cẩm LýTại đây90Phường NếnhTại đây
41Xã Đông PhúTại đây91Phường Vân HàTại đây
42Xã Nghĩa PhươngTại đây92Phường Bắc GiangTại đây
43Xã Lục NamTại đây93Phường Đa MaiTại đây
44Xã Bắc LũngTại đây94Phường Tiền PhongTại đây
45Xã Bảo ĐàiTại đây95Phường Tân AnTại đây
46Xã Lạng GiangTại đây96Phường Yên DũngTại đây
47Xã Mỹ TháiTại đây97Phường Tân TiếnTại đây
48Xã KépTại đây98Phường Cảnh ThụyTại đây
49Xã Tân DĩnhTại đây99Xã Tuấn ĐạoTại đây
50Xã Tiên LụcTại đây

Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Bắc NinhĐường Lý Thường Kiệt Từ đầu cầu Đáp Cầu - đến Công ty may Đáp CầuĐất ở đô thị11.770.0007.060.0004.590.0003.210.000
2Thành phố Bắc NinhĐường Lý Thường Kiệt Từ Công ty may Đáp Cầu - đến Trạm thuế Thị CầuĐất ở đô thị16.200.0009.720.0006.320.0004.420.000
3Thành phố Bắc NinhĐường Ngô Gia Tự Từ Đội thuế Thị Cầu - đến giao đường Kinh Dương VươngĐất ở đô thị22.800.00013.680.0008.890.0006.220.000
4Thành phố Bắc NinhĐường Ngô Gia Tự Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng ĐạoĐất ở đô thị35.000.00021.000.00013.650.0009.560.000
5Thành phố Bắc NinhĐường Ngô Gia Tự Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến Cổng ÔĐất ở đô thị45.000.00027.000.00017.550.00012.290.000
6Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Văn Cừ Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ CườngĐất ở đô thị34.560.00020.740.00013.480.0009.440.000
7Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Văn Cừ Từ UBND phường Võ Cường - đến chân cầu vượt Quốc lộ 18Đất ở đô thị20.900.00012.540.0008.150.0005.710.000
8Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Văn Cừ Từ chân cầu vượt Quốc lộ 18 - đến địa phận huyện Tiên DuĐất ở đô thị13.600.0008.160.0005.300.0003.710.000
9Thành phố Bắc NinhĐường Lý Thái Tổ -Đất ở đô thị39.000.00023.400.00015.210.00010.650.000
10Thành phố Bắc NinhĐường Lê Thái Tổ Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh TôngĐất ở đô thị38.000.00022.800.00014.820.00010.370.000
11Thành phố Bắc NinhĐường Lê Thái Tổ Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị35.000.00021.000.00013.650.0009.560.000
12Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Trãi Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ CườngĐất ở đô thị35.400.00021.240.00013.810.0009.670.000
13Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Trãi Từ tiếp giáp địa phận phường Võ Cường - đến hết DABACOĐất ở đô thị19.200.00011.520.0007.490.0005.240.000
14Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Trãi Từ tiếp giáp DABACO - đến hết địa phận phường Khắc NiệmĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.850.0004.100.000
15Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Trãi Từ giáp địa phận phường Khắc Niệm - đến Km5+400Đất ở đô thị10.800.0006.480.0004.210.0002.950.000
16Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Trãi Từ Km5 + 400 - đến tiếp giáp địa phận huyện Tiên DuĐất ở đô thị12.000.0007.200.0004.680.0003.280.000
17Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Du -Đất ở đô thị29.250.00017.550.00011.410.0007.990.000
18Thành phố Bắc NinhĐường Trần Hưng Đạo Từ Km0 - đến đường Hoàng Ngọc PháchĐất ở đô thị45.000.00027.000.00017.550.00012.290.000
19Thành phố Bắc NinhĐường Trần Hưng Đạo Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách - đến chân cầu Đại PhúcĐất ở đô thị32.500.00019.500.00012.680.0008.880.000
20Thành phố Bắc NinhĐường Trần Hưng Đạo Từ chân cầu Đại Phúc - đến hết tuyếnĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.850.0004.100.000
21Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Đăng Đạo Từ đường Ngô Gia Tự - đến ngã 6Đất ở đô thị25.740.00015.440.00010.040.0007.030.000
22Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Đăng Đạo Từ ngã 6 - đến giao đường Văn MiếuĐất ở đô thị21.450.00012.870.0008.370.0005.860.000
23Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Đăng Đạo Từ giao đường Văn Miếu - đến cầu chui cống hộpĐất ở đô thị17.100.00010.260.0006.670.0004.670.000
24Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Đăng Đạo Từ cầu chui cống hộp - đến hết giao đường Ba HuyệnĐất ở đô thị11.560.0006.940.0004.510.0003.160.000
25Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Đăng Đạo Từ giao đường Ba Huyện - đến giao đường Tam GiangĐất ở đô thị9.600.0005.760.0003.740.0002.620.000
26Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ LanĐất ở đô thị45.000.00027.000.00017.550.00012.290.000
27Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương VươngĐất ở đô thị39.000.00023.400.00015.210.00010.650.000
28Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Cao -Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị40.000.00024.000.00015.600.00010.920.000
29Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Cao Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh TôngĐất ở đô thị32.890.00019.730.00012.820.0008.970.000
30Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Cao Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị12.000.0007.200.0004.680.0003.280.000
31Thành phố Bắc NinhĐường Huyền Quang Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến đường Nguyễn CaoĐất ở đô thị21.600.00012.960.0008.420.0005.890.000
32Thành phố Bắc NinhĐường Huyền Quang Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái TổĐất ở đô thị29.030.00017.420.00011.320.0007.920.000
33Thành phố Bắc NinhĐường Huyền Quang Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình ThanĐất ở đô thị20.160.00012.100.0007.870.0005.510.000
34Thành phố Bắc NinhĐường Đỗ Trọng Vỹ Từ giao đường Nguyễn Cao - đến đường Lý Thái TổĐất ở đô thị22.980.00013.790.0008.960.0006.270.000
35Thành phố Bắc NinhĐường Hàn Thuyên -Đất ở đô thị21.770.00013.060.0008.490.0005.940.000
36Thành phố Bắc NinhĐường Bình Than Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Đăng ĐạoĐất ở đô thị19.450.00011.670.0007.590.0005.310.000
37Thành phố Bắc NinhĐường Bình Than Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị23.130.00013.880.0009.020.0006.310.000
38Thành phố Bắc NinhĐường Bình Than Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến hết tuyếnĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.850.0004.100.000
39Thành phố Bắc NinhĐường Thiên Đức Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc LânĐất ở đô thị19.600.00011.760.0007.640.0005.350.000
40Thành phố Bắc NinhĐường Thiên Đức Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến tiếp giáp dốc ĐặngĐất ở đô thị15.480.0009.290.0006.040.0004.230.000
41Thành phố Bắc NinhĐường Thiên Đức Từ dốc Đặng - đến cống 5 cửaĐất ở đô thị9.330.0005.600.0003.640.0002.550.000
42Thành phố Bắc NinhĐường Hồ Ngọc Lân Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Lạc Long QuânĐất ở đô thị19.960.00011.980.0007.790.0005.450.000
43Thành phố Bắc NinhĐường Lê Phụng Hiểu Từ giao đường Nguyễn Du - đến cổng trường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị11.260.0006.760.0004.390.0003.070.000
44Thành phố Bắc NinhĐường Lê Phụng Hiểu Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Thiên ĐứcĐất ở đô thị9.280.0005.570.0003.620.0002.530.000
45Thành phố Bắc NinhĐường Thành cổ -Đất ở đô thị10.740.0006.440.0004.190.0002.930.000
46Thành phố Bắc NinhĐường Hoàng Quốc Việt Đoạn thuộc địa phận phường Đáp Cầu -Đất ở đô thị11.400.0006.840.0004.450.0003.120.000
47Thành phố Bắc NinhĐường Hoàng Quốc Việt Đoạn thuộc địa phận phường Thị Cầu -Đất ở đô thị14.250.0008.550.0005.560.0003.890.000
48Thành phố Bắc NinhĐường Như Nguyệt -Đất ở đô thị5.400.0003.240.0002.110.0001.480.000
49Thành phố Bắc NinhĐường Bà Chúa Kho -Đất ở đô thị6.680.0004.010.0002.610.0001.830.000
50Thành phố Bắc NinhĐường Cổ Mễ -Đất ở đô thị5.400.0003.240.0002.110.0001.480.000
51Thành phố Bắc NinhĐường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000
52Thành phố Bắc NinhĐường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0001.950.0001.370.000
53Thành phố Bắc NinhĐường Trần Lựu Từ Ngã 3 công ty May Đáp Cầu - đến giao Quốc lộ 1AĐất ở đô thị10.530.0006.320.0004.110.0002.880.000
54Thành phố Bắc NinhĐường Trần Lựu Từ giao Quốc lộ 1A - đến hết tuyếnĐất ở đô thị5.400.0003.240.0002.110.0001.480.000
55Thành phố Bắc NinhĐường Đấu Mã Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 vào trường Trung học Y tếĐất ở đô thị15.220.0009.130.0005.930.0004.150.000
56Thành phố Bắc NinhĐường Đấu Mã Từ ngã 3 lối vào trường Trung học Y tế - đến giao đường Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị11.050.0006.630.0004.310.0003.020.000
57Thành phố Bắc NinhĐường Rạp Hát -Đất ở đô thị13.980.0008.390.0005.450.0003.820.000
58Thành phố Bắc NinhĐường Thành Bắc -Đất ở đô thị19.170.00011.500.0007.480.0005.240.000
59Thành phố Bắc NinhĐường Khả Lễ -Đất ở đô thị10.450.0006.270.0004.080.0002.860.000
60Thành phố Bắc NinhĐường Hai Bà Trưng Từ giao đường Kinh Vương - đến giao đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị24.800.00014.880.0009.670.0006.770.000
61Thành phố Bắc NinhĐường Kinh Dương Vương Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Đấu MãĐất ở đô thị29.380.00017.630.00011.460.0008.020.000
62Thành phố Bắc NinhĐường Phù Đổng Thiên Vương -Đất ở đô thị16.200.0009.720.0006.320.0004.420.000
63Thành phố Bắc NinhĐường Lê Văn Thịnh Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hàn ThuyênĐất ở đô thị31.200.00018.720.00012.170.0008.520.000
64Thành phố Bắc NinhĐường Lê Văn Thịnh Từ giao đường Hàn Thuyên - đến hết tuyếnĐất ở đô thị21.000.00012.600.0008.190.0005.730.000
65Thành phố Bắc NinhĐường Nguyên Phi Ỷ Lan -Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.420.0005.890.000
66Thành phố Bắc NinhĐường Cao Lỗ Vương -Đất ở đô thị11.060.0006.640.0004.320.0003.020.000
67Thành phố Bắc NinhĐường Vũ Ninh Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến cổng Bệnh viện Đa khoa cũĐất ở đô thị9.470.0005.680.0003.690.0002.580.000
68Thành phố Bắc NinhĐường Vũ Ninh Đoạn còn lại -Đất ở đô thị5.920.0003.550.0002.310.0001.620.000
69Thành phố Bắc NinhĐường Phúc Sơn Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường sắtĐất ở đô thị13.820.0008.290.0005.390.0003.770.000
70Thành phố Bắc NinhĐường Phúc Sơn Đoạn bên kia đường sắt -Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.280.0002.300.000
71Thành phố Bắc NinhĐường Văn Miếu Từ giao đường Bình Than - đến chân dốc khu 10Đất ở đô thị17.640.00010.580.0006.880.0004.820.000
72Thành phố Bắc NinhĐường Lý Đạo Thành -Đất ở đô thị16.800.00010.080.0006.550.0004.590.000
73Thành phố Bắc NinhĐường Ngọc Hân Công Chúa Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị25.440.00015.260.0009.920.0006.940.000
74Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Quyền Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị19.450.00011.670.0007.590.0005.310.000
75Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Quyền Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến tiếp giáp cầu vượt Quốc lộ 18Đất ở đô thị18.000.00010.800.0007.020.0004.910.000
76Thành phố Bắc NinhĐường Lý Thái Tông Từ giao đường Cao Lỗ Vương - đến giao đường Kinh Dương VươngĐất ở đô thị22.680.00013.610.0008.850.0006.200.000
77Thành phố Bắc NinhĐường Trường Chinh Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Phù Đổng Thiên VươngĐất ở đô thị10.080.0006.050.0003.930.0002.750.000
78Thành phố Bắc NinhĐường Trần Quốc Toản Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến ngã 3 đường khu Đọ XáĐất ở đô thị20.400.00012.240.0007.960.0005.570.000
79Thành phố Bắc NinhĐường Lý Cao Tông Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái TổĐất ở đô thị20.160.00012.100.0007.870.0005.510.000
80Thành phố Bắc NinhĐường Lý Cao Tông Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình ThanĐất ở đô thị16.130.0009.680.0006.290.0004.400.000
81Thành phố Bắc NinhĐường Ngô Tất Tố Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị20.160.00012.100.0007.870.0005.510.000
82Thành phố Bắc NinhĐường Ngô Tất Tố Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm ThịnhĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.850.0004.100.000
83Thành phố Bắc NinhĐường Lý Nhân Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị20.160.00012.100.0007.870.0005.510.000
84Thành phố Bắc NinhĐường Lý Nhân Tông Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm ThịnhĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.850.0004.100.000
85Thành phố Bắc NinhĐường Hoàng Hoa Thám Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị13.500.0008.100.0005.270.0003.690.000
86Thành phố Bắc NinhĐường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái TổĐất ở đô thị27.000.00016.200.00010.530.0007.370.000
87Thành phố Bắc NinhĐường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Bình ThanĐất ở đô thị20.970.00012.580.0008.180.0005.730.000
88Thành phố Bắc NinhĐường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Bình Than - đến giao đường Đoàn Phú TứĐất ở đô thị16.100.0009.660.0006.280.0004.400.000
89Thành phố Bắc NinhĐường Luy Lâu -Đất ở đô thị16.160.0009.700.0006.310.0004.420.000
90Thành phố Bắc NinhĐường Lý Thần Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị19.350.00011.610.0007.550.0005.290.000
91Thành phố Bắc NinhĐường Lý Thần Tông Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm ThịnhĐất ở đô thị14.000.0008.400.0005.460.0003.820.000
92Thành phố Bắc NinhĐường Phạm Ngũ Lão Từ đường Lý Quốc Sư - đến đường Lê LaiĐất ở đô thị13.200.0007.920.0005.150.0003.610.000
93Thành phố Bắc NinhĐường Lý Anh Tông Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái TổĐất ở đô thị20.900.00012.540.0008.150.0005.710.000
94Thành phố Bắc NinhĐường Lý Anh Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Lê LaiĐất ở đô thị22.000.00013.200.0008.580.0006.010.000
95Thành phố Bắc NinhĐường Lê Thánh Tông -Đất ở đô thị11.200.0006.720.0004.370.0003.060.000
96Thành phố Bắc NinhĐường Triệu Việt Vương -Đất ở đô thị14.540.0008.720.0005.670.0003.970.000
97Thành phố Bắc NinhĐường Lý Quốc Sư -Đất ở đô thị13.200.0007.920.0005.150.0003.610.000
98Thành phố Bắc NinhĐường từ cống 5 cửa đến tiếp giáp xã Tam Đa Từ cống 5 cửa - đến tiếp giáp xã Tam ĐaĐất ở đô thị5.400.0003.240.0002.110.0001.480.000
99Thành phố Bắc NinhĐường từ cống 5 cửa đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) Từ cống 5 cửa - đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286)Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000
100Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Rạp Hát - đến giao đường Âu CơĐất ở đô thị11.250.0006.750.0004.390.0003.070.000
101Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Âu Cơ - đến giao đường Lạc Long QuânĐất ở đô thị9.750.0005.850.0003.800.0002.660.000
102Thành phố Bắc NinhĐường Lê Lai Từ giao đường Nguyễn Quyền - đến giao đường Lý Anh TôngĐất ở đô thị12.000.0007.200.0004.680.0003.280.000
103Thành phố Bắc NinhĐường Lê Lai Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Bình ThanĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.510.0002.460.000
104Thành phố Bắc NinhĐường Lý Thánh Tông Từ giao đường Lê Lai (Võ Cường 78 cũ) - đến giao đường Lý Anh TôngĐất ở đô thị13.000.0007.800.0005.070.0003.550.000
105Thành phố Bắc NinhĐường Lý Thánh Tông Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Lê Lai (Võ Cường 106 cũ)Đất ở đô thị9.900.0005.940.0003.860.0002.700.000
106Thành phố Bắc NinhĐường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc LânĐất ở đô thị22.030.00013.220.0008.590.0006.010.000
107Thành phố Bắc NinhĐường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang BửuĐất ở đô thị19.950.00011.970.0007.780.0005.450.000
108Thành phố Bắc NinhĐường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyếnĐất ở đô thị17.620.00010.570.0006.870.0004.810.000
109Thành phố Bắc NinhĐường Lạc Long Quân Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Văn HuyênĐất ở đô thị22.100.00013.260.0008.620.0006.030.000
110Thành phố Bắc NinhĐường Lê Hồng Phong Từ giao đường Nguyễn Công Hãng - đến giao đường Hồ Ngọc LânĐất ở đô thị14.210.0008.530.0005.540.0003.880.000
111Thành phố Bắc NinhĐường Lê Hồng Phong Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang BửuĐất ở đô thị13.600.0008.160.0005.300.0003.710.000
112Thành phố Bắc NinhĐường Lê Hồng Phong Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyếnĐất ở đô thị11.900.0007.140.0004.640.0003.250.000
113Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai -Đất ở đô thị13.370.0008.020.0005.210.0003.650.000
114Thành phố Bắc NinhĐường Chu Văn An -Đất ở đô thị13.370.0008.020.0005.210.0003.650.000
115Thành phố Bắc NinhĐường Ngô Sĩ Liên -Đất ở đô thị13.370.0008.020.0005.210.0003.650.000
116Thành phố Bắc NinhĐường Tạ Quang Bửu -Đất ở đô thị13.370.0008.020.0005.210.0003.650.000
117Thành phố Bắc NinhĐường Hoàng Văn Thụ -Đất ở đô thị13.370.0008.020.0005.210.0003.650.000
118Thành phố Bắc NinhĐường Ngô Quyền -Đất ở đô thị13.370.0008.020.0005.210.0003.650.000
119Thành phố Bắc NinhĐường Tô Hiến Thành -Đất ở đô thị13.370.0008.020.0005.210.0003.650.000
120Thành phố Bắc NinhPhố Lê Đức Thọ -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
121Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Đức Cảnh -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
122Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Bình -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
123Thành phố Bắc NinhPhố Mạc Thị Bưởi -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
124Thành phố Bắc NinhPhố Lê Thanh Nghị -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
125Thành phố Bắc NinhPhố Ngô Xuân Quảng -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
126Thành phố Bắc NinhPhố Y Na -Đất ở đô thị8.250.0004.950.0003.217.5002.252.250
127Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn An Ninh -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
128Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Nhân Kỉnh -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
129Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Bá Tuấn -Đất ở đô thị12.540.0007.524.0004.890.6003.423.420
130Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Công Trứ -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
131Thành phố Bắc NinhPhố Lê Trọng Tấn -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
132Thành phố Bắc NinhPhố Trần Đại Nghĩa -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
133Thành phố Bắc NinhPhố Tô Ngọc Vân -Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.095.0002.866.500
134Thành phố Bắc NinhPhố Xuân Diệu -Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.095.0002.866.500
135Thành phố Bắc NinhPhố Thị Chung -Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.095.0002.866.500
136Thành phố Bắc NinhPhố Vũ Trọng Phụng -Đất ở đô thị10.490.0006.294.0004.091.1002.863.770
137Thành phố Bắc NinhPhế Kim Lân -Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.460.0003.822.000
138Thành phố Bắc NinhPhố Tản Đà -Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.095.0002.866.500
139Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Công Hoan -Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.095.0002.866.500
140Thành phố Bắc NinhPhố Hàn Mặc Tử -Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.095.0002.866.500
141Thành phố Bắc NinhPhố Văn Cao -Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.095.0002.866.500
142Thành phố Bắc NinhPhố Bùi Xuân Phái -Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.095.0002.866.500
143Thành phố Bắc NinhPhố Hoài Thanh -Đất ở đô thị13.500.0008.100.0005.265.0003.685.500
144Thành phố Bắc NinhPhố Nam Cao -Đất ở đô thị13.500.0008.100.0005.265.0003.685.500
145Thành phố Bắc NinhPhố Yên Mẫn Từ đường Chu Văn An - đến đường H quy hoạchĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000
146Thành phố Bắc NinhPhố Lương Ngọc Quyến -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
147Thành phố Bắc NinhPhố Lương Văn Can -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
148Thành phố Bắc NinhPhố Ngô Luân -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
149Thành phố Bắc NinhPhố Đào Duy Từ -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
150Thành phố Bắc NinhPhố Xuân Thủy -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
151Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Khắc Cần -Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.460.0003.822.000
152Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Tự Cường -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
153Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Tất Thông -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
154Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Tảo -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
155Thành phố Bắc NinhPhố Ngô Diễn -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
156Thành phố Bắc NinhPhố Tông Đản -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
157Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Thái Học -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
158Thành phố Bắc NinhPhố Phó Đức Chính -Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.095.0002.866.500
159Thành phố Bắc NinhPhố Ngô Sách Tuân -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
160Thành phố Bắc NinhPhố Đặng Trần Côn -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
161Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Tri Phương -Đất ở đô thị9.750.0005.850.0003.802.5002.661.750
162Thành phố Bắc NinhPhố Niềm Xá -Đất ở đô thị6.530.0003.920.0002.550.0001.790.000
163Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Xuân Huy -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000
164Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Đăng Sở -Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.460.0003.822.000
165Thành phố Bắc NinhPhố Phạm Thịnh -Đất ở đô thị12.540.0007.524.0004.890.6003.423.420
166Thành phố Bắc NinhĐường trong Khu Thượng Đồng Phường Vạn An -Đất ở đô thị5.100.0003.060.0001.990.0001.390.000
167Thành phố Bắc NinhĐường Đỗ Nhân -Đất ở đô thị10.000.0006.000.0003.900.0002.730.000
168Thành phố Bắc NinhPhố Thụ Ninh -Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000
169Thành phố Bắc NinhPhố Bắc Sơn -Đất ở đô thị5.310.0003.190.0002.070.0001.450.000
170Thành phố Bắc NinhĐường lên nhà khách UBND tỉnh cũ Từ giáp đường Lý Thường Kiệt - đến cổng nhà khách cũĐất ở đô thị4.820.0002.890.0001.880.0001.320.000
171Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Nhân Bỉ -Đất ở đô thị9.500.0005.700.0003.710.0002.600.000
172Thành phố Bắc NinhĐường Trần Bá Linh -Đất ở đô thị7.610.0004.570.0002.970.0002.080.000
173Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Thế Lộc -Đất ở đô thị7.610.0004.570.0002.970.0002.080.000
174Thành phố Bắc NinhĐường Vũ Đạt -Đất ở đô thị7.100.0004.260.0002.770.0001.940.000
175Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Lễ -Đất ở đô thị7.610.0004.570.0002.970.0002.080.000
176Thành phố Bắc NinhĐường Đồng Chương -Đất ở đô thị6.760.0004.060.0002.640.0001.850.000
177Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Cao Nhạc Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Đồng ChươngĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000
178Thành phố Bắc NinhĐường Ngũ Huyện Khê Từ giao đường Thiên Đức - đến hết địa phận thành phố Bắc NinhĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000
179Thành phố Bắc NinhKhu giãn dân Khúc Toại - Phường Khúc Xuyên -Đất ở đô thị6.300.0003.780.0002.460.0001.720.000
180Thành phố Bắc NinhKhu giãn dân Trà Xuyên - Phường Khúc Xuyên -Đất ở đô thị5.900.0003.540.0002.300.0001.610.000
181Thành phố Bắc NinhPhố Khúc Toại -Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000
182Thành phố Bắc NinhPhố Trà Xuyên -Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000
183Thành phố Bắc NinhQuốc lộ 18 mới Đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000
184Thành phố Bắc NinhTỉnh lộ 286 Đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê -Đất ở đô thị10.200.0006.120.0003.980.0002.790.000
185Thành phố Bắc NinhĐường Phong Khê 1 Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25Đất ở đô thị6.120.0003.670.0002.390.0001.670.000
186Thành phố Bắc NinhĐường Phong Khê 2 từ (thửa 65 tờ bản đồ số 25) đến (thửa đất số 60 tờ bản đồ số 19) Từ thửa 65 tờ bản đồ số 25 - đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 19Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000
187Thành phố Bắc NinhĐường Phong Khê 3 từ (thửa 55 tờ bản đồ số 19) đến (thửa 59 tờ bản đồ số 16) Từ thửa 55 tờ bản đồ số 19 - đến thửa 59 tờ bản đồ số 16Đất ở đô thị4.430.0002.660.0001.730.0001.210.000
188Thành phố Bắc NinhĐường Phong Khê 4 từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến (thửa 142 tờ bản đồ số 26) Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 142 tờ bản đồ số 26Đất ở đô thị6.120.0003.670.0002.390.0001.670.000
189Thành phố Bắc NinhĐường Phong Khê 5 từ (thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26) đến (thửa số 186 tờ bản đồ số 23) Từ thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 186 tờ bản đồ số 23Đất ở đô thị4.730.0002.840.0001.850.0001.300.000
190Thành phố Bắc NinhĐường Phong Khê 6 từ (thửa đất số 107 tờ bản đồ số 20) đến (thửa số 01 tờ bản đồ số 17) Từ thửa đất số 107 tờ bản đồ số 20 - đến thửa số 01 tờ bản đồ số 17Đất ở đô thị4.430.0002.660.0001.730.0001.210.000
191Thành phố Bắc NinhĐường Cầu Tiên -Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.420.0001.690.000
192Thành phố Bắc NinhĐường Cầu Rồng -Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.420.0001.690.000
193Thành phố Bắc NinhĐường Dương Ổ -Đất ở đô thị5.100.0003.060.0001.990.0001.390.000
194Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Quốc Ích -Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.420.0001.690.000
195Thành phố Bắc NinhĐường Ngô Khê -Đất ở đô thị5.100.0003.060.0001.990.0001.390.000
196Thành phố Bắc NinhĐường trong khu dân cư phường Khắc Niệm -Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.870.0001.310.000
197Thành phố Bắc NinhĐường Khắc Niệm 1 Từ thửa 126 tờ bản đồ số 20 - đến Ngã 3 trường THCS Khắc NiệmĐất ở đô thị4.800.0002.880.0001.870.0001.310.000
198Thành phố Bắc NinhĐường Khắc Niệm 2 Từ thửa 24 tờ bản đồ số 08 - đến Ngã 3 trường THCS Khắc NiệmĐất ở đô thị5.250.0003.150.0002.050.0001.440.000
199Thành phố Bắc NinhĐường Khắc Niệm 3 Từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm - đến thửa số 47 tờ bản đồ số 17Đất ở đô thị5.250.0003.150.0002.050.0001.440.000
200Thành phố Bắc NinhĐường Khắc Niệm 4 Từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17 - đến tiếp giáp địa phận phường Hạp LĩnhĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000
Xem thêm (Trang 1/12): 1[2][3] ...12
4.9/5 - (927 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Sơn Tây, Hà Nội 2026
Bảng giá đất Thị xã Sơn Tây, Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.