• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai quan thanh xuan ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Hà Nội trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận Thanh XuânBùi Xương Trạch Đầu đường - Cuối đườngĐất ở78.488.00044.738.00035.187.00031.443.000
2Quận Thanh XuânChính Kinh Đầu đường - Cuối đườngĐất ở82.225.00046.868.00035.935.00032.085.000
3Quận Thanh XuânCù Chính Lan Đầu đường - Cuối đườngĐất ở97.175.00054.418.00042.637.00038.003.000
4Quận Thanh XuânCự Lộc Đầu đường - Cuối đườngĐất ở82.225.00046.868.00035.935.00032.085.000
5Quận Thanh XuânĐịnh Công Địa phận quận Thanh Xuân -Đất ở98.020.00054.893.00043.009.00038.335.000
6Quận Thanh XuânGiải Phóng (đi qua đường tàu) Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh XuânĐất ở122.720.00067.496.00052.675.00046.822.000
7Quận Thanh XuânGiải Phóng (phía đối diện đường tàu) Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh XuânĐất ở180.245.00093.727.00072.208.00063.612.000
8Quận Thanh XuânGiáp Nhất Đầu đường - Cuối đườngĐất ở89.700.00051.129.00040.213.00035.935.000
9Quận Thanh XuânHạ Đình Đầu đường - Cuối đườngĐất ở85.963.00048.999.00038.538.00034.438.000
10Quận Thanh XuânHà Kế Tấn Địa phận quận Thanh Xuân -Đất ở85.963.00048.999.00038.538.00034.438.000
11Quận Thanh XuânHoàng Đạo Thành Đầu đường - Cuối đườngĐất ở78.488.00044.738.00035.187.00031.443.000
12Quận Thanh XuânHoàng Đạo Thúy Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương - đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân HòaĐất ở147.030.00079.396.00061.707.00054.695.000
13Quận Thanh XuânHoàng Minh Giám Địa phận quận Thanh Xuân -Đất ở109.330.00061.225.00047.971.00042.756.000
14Quận Thanh XuânHoàng Ngân Hoàng Đạo Thúy - Lê Văn LươngĐất ở93.438.00052.325.00040.998.00036.541.000
15Quận Thanh XuânHoàng Ngân Lê Văn Lương - Quan NhânĐất ở85.963.00048.999.00038.538.00034.438.000
16Quận Thanh XuânHoàng Văn Thái Đầu đường - Cuối đườngĐất ở97.175.00054.418.00042.637.00038.003.000
17Quận Thanh XuânKhuất Duy Tiến Đầu đường - Cuối đườngĐất ở147.030.00079.396.00061.707.00054.695.000
18Quận Thanh XuânKhương Đình Đầu đường - Cuối đườngĐất ở85.963.00048.999.00038.538.00034.438.000
19Quận Thanh XuânKhương Hạ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở78.488.00044.738.00035.187.00031.443.000
20Quận Thanh XuânKhương Trung Đầu đường - Cuối đườngĐất ở93.438.00052.325.00040.998.00036.541.000
21Quận Thanh XuânKim Giang Địa phận quận Thanh Xuân -Đất ở85.963.00048.999.00038.538.00034.438.000
22Quận Thanh XuânLê Trọng Tấn Đầu đường - Cuối đườngĐất ở104.650.00058.604.00045.917.00040.926.000
23Quận Thanh XuânLê Văn Lương Giáp quận Cầu Giấy - Khuất Duy TiếnĐất ở173.420.00090.178.00069.475.00061.204.000
24Quận Thanh XuânLê Văn Thiêm Đầu đường - Cuối đườngĐất ở104.650.00058.604.00045.917.00040.926.000
25Quận Thanh XuânLương Thế Vinh Địa phận quận Thanh Xuân -Đất ở93.438.00052.325.00040.998.00036.541.000
26Quận Thanh XuânNgõ 1 phố Quan Nhân phố Quan Nhân - Cuối đườngĐất ở67.275.00039.692.00031.443.00028.235.000
27Quận Thanh XuânNguỵ Như Kon Tum Đầu đường - Cuối đườngĐất ở93.438.00052.325.00040.998.00036.541.000
28Quận Thanh XuânNguyễn Huy Tưởng Đầu đường - Cuối đườngĐất ở93.438.00052.325.00040.998.00036.541.000
29Quận Thanh XuânNguyễn Ngọc Nại Đầu đường - Cuối đườngĐất ở97.175.00054.418.00042.637.00038.003.000
30Quận Thanh XuânNguyễn Quý Đức Đầu đường - Cuối đườngĐất ở93.438.00052.325.00040.998.00036.541.000
31Quận Thanh XuânNguyễn Thị Định Địa phận quận Thanh Xuân -Đất ở108.388.00060.697.00047.557.00042.388.000
32Quận Thanh XuânNguyễn Thị Thập Địa phận quận Thanh Xuân -Đất ở93.438.00052.325.00040.998.00036.541.000
33Quận Thanh XuânNguyễn Trãi Ngã Tư Sở - Cầu mớiĐất ở156.520.00082.956.00064.197.00056.732.000
34Quận Thanh XuânNguyễn Trãi Cầu mới - Hết địa bàn quận Thanh XuânĐất ở127.400.00068.796.00053.469.00047.393.000
35Quận Thanh XuânNguyễn Tuân Đầu đường - Cuối đườngĐất ở104.650.00058.604.00045.917.00040.926.000
36Quận Thanh XuânNguyễn Văn Trỗi Đầu đường - Cuối đườngĐất ở93.438.00052.325.00040.998.00036.541.000
37Quận Thanh XuânNguyễn Viết Xuân Đầu đường - Cuối đườngĐất ở97.175.00054.418.00042.637.00038.003.000
38Quận Thanh XuânNguyễn Xiển Địa bàn quận Thanh Xuân -Đất ở131.040.00070.762.00054.996.00048.747.000
39Quận Thanh XuânNhân Hòa Đầu đường - Cuối đườngĐất ở82.225.00046.868.00035.935.00032.085.000
40Quận Thanh XuânPhan Đình Giót Đầu đường - Cuối đườngĐất ở85.963.00048.999.00038.538.00034.438.000
41Quận Thanh XuânPhố Nguyễn Lân Đầu đường - Cuối đườngĐất ở85.963.00048.999.00038.538.00034.438.000
42Quận Thanh XuânPhương Liệt Đầu đường - Cuối đườngĐất ở97.175.00054.418.00042.637.00038.003.000
43Quận Thanh XuânQuan Nhân Địa phận quận Thanh Xuân -Đất ở93.438.00052.325.00040.998.00036.541.000
44Quận Thanh XuânThượng Đình Đầu đường - Cuối đườngĐất ở85.963.00048.999.00038.538.00034.438.000
45Quận Thanh XuânTố Hữu Khuất Duy Tiến - Hết địa phận Thanh XuânĐất ở139.490.00075.325.00058.543.00051.890.000
46Quận Thanh XuânTô Vĩnh Diện Đầu đường - Cuối đườngĐất ở97.175.00054.418.00042.637.00038.003.000
47Quận Thanh XuânTrần Điền Địa phận quận Thanh Xuân -Đất ở82.225.00046.868.00036.862.00032.941.000
48Quận Thanh XuânTriều Khúc Đầu đường - Cuối đườngĐất ở82.225.00046.868.00035.935.00032.085.000
49Quận Thanh XuânTrịnh Đình Cửu Địa phận quận Thanh Xuân -Đất ở82.225.00046.868.00036.862.00032.941.000
50Quận Thanh XuânTrường Chinh Ngã Tư Sở - Ngã 3 Tôn Thất TùngĐất ở162.110.00085.918.00066.490.00058.759.000
51Quận Thanh XuânTrường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng - Ngã Tư VọngĐất ở150.800.00079.924.00061.851.00054.659.000
52Quận Thanh XuânVọng Địa bàn quận Thanh Xuân -Đất ở135.720.00073.289.00056.961.00050.488.000
53Quận Thanh XuânVũ Hữu Đầu đường - Cuối đườngĐất ở82.225.00046.868.00035.935.00032.085.000
54Quận Thanh XuânVũ Tông Phan Đầu đường - Cuối đườngĐất ở85.963.00048.999.00038.538.00034.438.000
55Quận Thanh XuânVũ Trọng Phụng Đầu đường - Cuối đườngĐất ở104.650.00058.604.00045.917.00040.926.000
56Quận Thanh XuânVương Thừa Vũ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở97.175.00054.418.00042.637.00038.003.000
57Quận Thanh XuânBùi Xương Trạch Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV25.454.00014.509.00011.260.00010.062.000
58Quận Thanh XuânChính Kinh Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV26.666.00015.200.00011.499.00010.267.000
59Quận Thanh XuânCù Chính Lan Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV31.515.00017.648.00013.644.00012.161.000
60Quận Thanh XuânCự Lộc Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV26.666.00015.200.00011.499.00010.267.000
61Quận Thanh XuânĐịnh Công Địa phận quận Thanh Xuân -Đất TM - DV31.789.00017.802.00013.763.00012.267.000
62Quận Thanh XuânGiải Phóng (đi qua đường tàu) Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh XuânĐất TM - DV39.799.00021.889.00016.856.00014.983.000
63Quận Thanh XuânGiải Phóng (phía đối diện đường tàu) Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh XuânĐất TM - DV58.455.00030.396.00023.107.00020.356.000
64Quận Thanh XuânGiáp Nhất Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV29.090.00016.582.00012.868.00011.499.000
65Quận Thanh XuânHạ Đình Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV27.878.00015.891.00012.332.00011.020.000
66Quận Thanh XuânHà Kế Tấn Địa phận quận Thanh Xuân -Đất TM - DV27.878.00015.891.00012.332.00011.020.000
67Quận Thanh XuânHoàng Đạo Thành Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV25.454.00014.509.00011.260.00010.062.000
68Quận Thanh XuânHoàng Đạo Thúy Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương - đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân HòaĐất TM - DV47.683.00025.749.00019.746.00017.502.000
69Quận Thanh XuânHoàng Minh Giám Địa phận quận Thanh Xuân -Đất TM - DV35.457.00019.856.00015.351.00013.682.000
70Quận Thanh XuânHoàng Ngân Hoàng Đạo Thúy - Lê Văn LươngĐất TM - DV30.303.00016.969.00013.119.00011.693.000
71Quận Thanh XuânHoàng Ngân Lê Văn Lương - Quan NhânĐất TM - DV27.878.00015.891.00012.332.00011.020.000
72Quận Thanh XuânHoàng Văn Thái Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV31.515.00017.648.00013.644.00012.161.000
73Quận Thanh XuânKhuất Duy Tiến Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV47.683.00025.749.00019.746.00017.502.000
74Quận Thanh XuânKhương Đình Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV27.878.00015.891.00012.332.00011.020.000
75Quận Thanh XuânKhương Hạ Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV25.454.00014.509.00011.260.00010.062.000
76Quận Thanh XuânKhương Trung Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV30.303.00016.969.00013.119.00011.693.000
77Quận Thanh XuânKim Giang Địa phận quận Thanh Xuân -Đất TM - DV27.878.00015.891.00012.332.00011.020.000
78Quận Thanh XuânLê Trọng Tấn Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV33.939.00019.006.00014.694.00013.096.000
79Quận Thanh XuânLê Văn Lương Giáp quận Cầu Giấy - Khuất Duy TiếnĐất TM - DV56.241.00029.246.00022.232.00019.585.000
80Quận Thanh XuânLê Văn Thiêm Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV33.939.00019.006.00014.694.00013.096.000
81Quận Thanh XuânLương Thế Vinh Địa phận quận Thanh Xuân -Đất TM - DV30.303.00016.969.00013.119.00011.693.000
82Quận Thanh XuânNgõ 1 phố Quan Nhân phố Quan Nhân - Cuối đườngĐất TM - DV21.818.00012.873.00010.062.0009.035.000
83Quận Thanh XuânNguỵ Như Kon Tum Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV30.303.00016.969.00013.119.00011.693.000
84Quận Thanh XuânNguyễn Huy Tưởng Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV30.303.00016.969.00013.119.00011.693.000
85Quận Thanh XuânNguyễn Ngọc Nại Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV31.515.00017.648.00013.644.00012.161.000
86Quận Thanh XuânNguyễn Quý Đức Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV30.303.00016.969.00013.119.00011.693.000
87Quận Thanh XuânNguyễn Thị Định Địa phận quận Thanh Xuân -Đất TM - DV35.151.00019.685.00015.218.00013.564.000
88Quận Thanh XuânNguyễn Thị Thập Địa phận quận Thanh Xuân -Đất TM - DV30.303.00016.969.00013.119.00011.693.000
89Quận Thanh XuânNguyễn Trãi Ngã Tư Sở - Cầu mớiĐất TM - DV50.761.00026.903.00020.543.00018.154.000
90Quận Thanh XuânNguyễn Trãi Cầu mới - Hết địa bàn quận Thanh XuânĐất TM - DV41.317.00022.311.00017.110.00015.166.000
91Quận Thanh XuânNguyễn Tuân Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV33.939.00019.006.00014.694.00013.096.000
92Quận Thanh XuânNguyễn Văn Trỗi Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV30.303.00016.969.00013.119.00011.693.000
93Quận Thanh XuânNguyễn Viết Xuân Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV31.515.00017.648.00013.644.00012.161.000
94Quận Thanh XuânNguyễn Xiển Địa bàn quận Thanh Xuân -Đất TM - DV42.497.00022.949.00017.599.00015.599.000
95Quận Thanh XuânNhân Hòa Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV26.666.00015.200.00011.499.00010.267.000
96Quận Thanh XuânPhan Đình Giót Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV27.878.00015.891.00012.332.00011.020.000
97Quận Thanh XuânPhố Nguyễn Lân Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV27.878.00015.891.00012.332.00011.020.000
98Quận Thanh XuânPhương Liệt Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV31.515.00017.648.00013.644.00012.161.000
99Quận Thanh XuânQuan Nhân Địa phận quận Thanh Xuân -Đất TM - DV30.303.00016.969.00013.119.00011.693.000
100Quận Thanh XuânThượng Đình Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV27.878.00015.891.00012.332.00011.020.000
101Quận Thanh XuânTố Hữu Khuất Duy Tiến - Hết địa phận Thanh XuânĐất TM - DV45.238.00024.428.00018.734.00016.605.000
102Quận Thanh XuânTô Vĩnh Diện Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV31.515.00017.648.00013.644.00012.161.000
103Quận Thanh XuânTrần Điền Địa phận quận Thanh Xuân -Đất TM - DV26.666.00015.200.00011.796.00010.541.000
104Quận Thanh XuânTriều Khúc Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV26.666.00015.200.00011.499.00010.267.000
105Quận Thanh XuânTrịnh Đình Cửu Địa phận quận Thanh Xuân -Đất TM - DV26.666.00015.200.00011.796.00010.541.000
106Quận Thanh XuânTrường Chinh Ngã Tư Sở - Ngã 3 Tôn Thất TùngĐất TM - DV52.574.00027.864.00021.277.00018.803.000
107Quận Thanh XuânTrường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng - Ngã Tư VọngĐất TM - DV48.906.00025.920.00019.792.00017.491.000
108Quận Thanh XuânVọng Địa bàn quận Thanh Xuân -Đất TM - DV44.015.00023.768.00018.227.00016.156.000
109Quận Thanh XuânVũ Hữu Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV26.666.00015.200.00011.499.00010.267.000
110Quận Thanh XuânVũ Tông Phan Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV27.878.00015.891.00012.332.00011.020.000
111Quận Thanh XuânVũ Trọng Phụng Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV33.939.00019.006.00014.694.00013.096.000
112Quận Thanh XuânVương Thừa Vũ Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV31.515.00017.648.00013.644.00012.161.000
113Quận Thanh XuânBùi Xương Trạch Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD15.965.00010.776.0009.017.0008.005.000
114Quận Thanh XuânChính Kinh Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD17.105.00011.119.0009.237.0008.247.000
115Quận Thanh XuânCù Chính Lan Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD21.667.00013.228.00010.666.0009.677.000
116Quận Thanh XuânCự Lộc Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD17.105.00011.119.0009.237.0008.247.000
117Quận Thanh XuânĐịnh Công Địa phận quận Thanh Xuân -Đất SX - KD20.526.00012.772.00010.337.0009.348.000
118Quận Thanh XuânGiải Phóng (đi qua đường tàu) Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh XuânĐất SX - KD23.006.00013.804.00011.203.00010.093.000
119Quận Thanh XuânGiải Phóng (phía đối diện đường tàu) Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh XuânĐất SX - KD33.359.00018.520.00014.642.00012.977.000
120Quận Thanh XuânGiáp Nhất Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD19.386.00012.202.00010.006.0009.017.000
121Quận Thanh XuânHạ Đình Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD18.246.00011.632.0009.677.0008.578.000
122Quận Thanh XuânHà Kế Tấn Địa phận quận Thanh Xuân -Đất SX - KD18.246.00011.632.0009.677.0008.578.000
123Quận Thanh XuânHoàng Đạo Thành Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD15.965.00010.776.0009.017.0008.005.000
124Quận Thanh XuânHoàng Đạo Thúy Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương - đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân HòaĐất SX - KD32.207.00018.059.00014.309.00012.755.000
125Quận Thanh XuânHoàng Minh Giám Địa phận quận Thanh Xuân -Đất SX - KD23.947.00014.255.00011.546.00010.337.000
126Quận Thanh XuânHoàng Ngân Hoàng Đạo Thúy - Lê Văn LươngĐất SX - KD20.526.00012.772.00010.337.0009.348.000
127Quận Thanh XuânHoàng Ngân Lê Văn Lương - Quan NhânĐất SX - KD18.246.00011.632.0009.677.0008.578.000
128Quận Thanh XuânHoàng Văn Thái Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD21.667.00013.228.00010.666.0009.677.000
129Quận Thanh XuânKhuất Duy Tiến Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD32.207.00018.059.00014.309.00012.755.000
130Quận Thanh XuânKhương Đình Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD18.246.00011.632.0009.677.0008.578.000
131Quận Thanh XuânKhương Hạ Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD15.965.00010.776.0009.017.0008.005.000
132Quận Thanh XuânKhương Trung Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD20.526.00012.772.00010.337.0009.348.000
133Quận Thanh XuânKim Giang Địa phận quận Thanh Xuân -Đất SX - KD18.246.00011.632.0009.677.0008.578.000
134Quận Thanh XuânLê Trọng Tấn Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD22.807.00013.685.00011.107.00010.006.000
135Quận Thanh XuânLê Văn Lương Giáp quận Cầu Giấy - Khuất Duy TiếnĐất SX - KD35.658.00019.439.00015.251.00013.311.000
136Quận Thanh XuânLê Văn Thiêm Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD22.807.00013.685.00011.107.00010.006.000
137Quận Thanh XuânLương Thế Vinh Địa phận quận Thanh Xuân -Đất SX - KD20.526.00012.772.00010.337.0009.348.000
138Quận Thanh XuânNgõ 1 phố Quan Nhân phố Quan Nhân - Cuối đườngĐất SX - KD14.044.0009.831.0008.334.0007.177.000
139Quận Thanh XuânNguỵ Như Kon Tum Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD20.526.00012.772.00010.337.0009.348.000
140Quận Thanh XuânNguyễn Huy Tưởng Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD20.526.00012.772.00010.337.0009.348.000
141Quận Thanh XuânNguyễn Ngọc Nại Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD21.667.00013.228.00010.666.0009.677.000
142Quận Thanh XuânNguyễn Quý Đức Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD20.526.00012.772.00010.337.0009.348.000
143Quận Thanh XuânNguyễn Thị Định Địa phận quận Thanh Xuân -Đất SX - KD23.947.00014.255.00011.546.00010.337.000
144Quận Thanh XuânNguyễn Thị Thập Địa phận quận Thanh Xuân -Đất SX - KD20.526.00012.772.00010.337.0009.348.000
145Quận Thanh XuânNguyễn Trãi Ngã Tư Sở - Cầu mớiĐất SX - KD34.429.00018.769.00014.725.00012.852.000
146Quận Thanh XuânNguyễn Trãi Cầu mới - Hết địa bàn quận Thanh XuânĐất SX - KD27.765.00015.882.00012.637.00011.245.000
147Quận Thanh XuânNguyễn Tuân Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD22.807.00013.685.00011.107.00010.006.000
148Quận Thanh XuânNguyễn Văn Trỗi Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD20.526.00012.772.00010.337.0009.348.000
149Quận Thanh XuânNguyễn Viết Xuân Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD21.667.00013.228.00010.666.0009.677.000
150Quận Thanh XuânNguyễn Xiển Địa bàn quận Thanh Xuân -Đất SX - KD28.876.00016.437.00013.065.00011.620.000
151Quận Thanh XuânNhân Hòa Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD17.105.00011.119.0009.237.0008.247.000
152Quận Thanh XuânPhan Đình Giót Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD18.246.00011.632.0009.677.0008.578.000
153Quận Thanh XuânPhố Nguyễn Lân Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD18.246.00011.632.0009.677.0008.578.000
154Quận Thanh XuânPhương Liệt Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD21.667.00013.228.00010.666.0009.677.000
155Quận Thanh XuânQuan Nhân Địa phận quận Thanh Xuân -Đất SX - KD20.526.00012.772.00010.337.0009.348.000
156Quận Thanh XuânThượng Đình Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD18.246.00011.632.0009.677.0008.578.000
157Quận Thanh XuânTố Hữu Khuất Duy Tiến - Hết địa phận Thanh XuânĐất SX - KD31.057.00017.599.00013.977.00012.423.000
158Quận Thanh XuânTô Vĩnh Diện Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD21.667.00013.228.00010.666.0009.677.000
159Quận Thanh XuânTrần Điền Địa phận quận Thanh Xuân -Đất SX - KD17.105.00011.119.0009.237.0008.247.000
160Quận Thanh XuânTriều Khúc Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD17.105.00011.119.0009.237.0008.247.000
161Quận Thanh XuânTrịnh Đình Cửu Địa phận quận Thanh Xuân -Đất SX - KD17.105.00011.119.0009.237.0008.247.000
162Quận Thanh XuânTrường Chinh Ngã Tư Sở - Ngã 3 Tôn Thất TùngĐất SX - KD35.658.00019.439.00015.251.00013.311.000
163Quận Thanh XuânTrường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng - Ngã Tư VọngĐất SX - KD33.359.00018.520.00014.642.00012.977.000
164Quận Thanh XuânVọng Địa bàn quận Thanh Xuân -Đất SX - KD29.908.00017.024.00013.532.00012.035.000
165Quận Thanh XuânVũ Hữu Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD17.105.00011.119.0009.237.0008.247.000
166Quận Thanh XuânVũ Tông Phan Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD18.246.00011.632.0009.677.0008.578.000
167Quận Thanh XuânVũ Trọng Phụng Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD22.807.00013.685.00011.107.00010.006.000
168Quận Thanh XuânVương Thừa Vũ Đầu đường - Cuối đườngĐất SX - KD21.667.00013.228.00010.666.0009.677.000
169Quận Thanh XuânQ. Thanh Xuân các phường -Đất trồng lúa290.000---
170Quận Thanh XuânQ. Thanh Xuân các phường -Đất trồng cây hàng năm290.000---
171Quận Thanh XuânQ. Thanh Xuân các phường -Đất trồng cây lâu năm290.000---
172Quận Thanh XuânQ. Thanh Xuân các phường -Đất nuôi trồng thủy sản290.000---
4.8/5 - (909 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất xã Thượng Phúc, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Thượng Phúc, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.