Bảng giá đất quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
2. Bảng giá đất quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.
– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.
– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.
– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.
– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.
2.1.2. Đối với đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn
– Vị trí 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 50m (từ 0m đến ≤ 50m) nhân hệ số k = 1,0.
– Vị trí 2: Từ trên 50m đến 100m (từ > 50m đến ≤ 100m), nhân hệ số k = 0,9.
– Vị trí 3: Từ trên 100m (> 100m), nhân hệ số k = 0,8.
2.1.3. Đối với đất ở nông thôn
– Vị trí 1 gồm các quận và huyện Hòa Vang (trừ các xã quy định tại điểm b khoản này).
– Vị trí 2 gồm xã Hòa Ninh, xã Hòa Phú và xã Hòa Bắc.
2.2. Bảng giá đất quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 106.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 14m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 11,25m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu sân bay Đà Nẵng Đường 15m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu) Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu sân bay Đà Nẵng Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | 3 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 14m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5 Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 11,25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | 02 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu sân bay Đà Nẵng Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 14m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu) Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 11,25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu sân bay Đà Nẵng Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu sân bay Đà Nẵng Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu) Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu sân bay Đà Nẵng Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | 3 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5 Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | 02 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | 3 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5 Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | 02 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Đồng Cửa 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Quận Hải Châu | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Quận Hải Châu | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Quận Hải Châu | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Quận Hải Châu Đất sử dụng để nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm và đất ươm tạo con giống phục vụ cho nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Quận Hải Châu Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Quận Hải Châu | Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 37.000 | 37.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Quận Hải Châu | Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 37.000 | 37.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) | Quận Hải Châu | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 37.000 | 37.000 | 0 | 0 |



