Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái mới nhất theo Quyết định 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 điều chỉnh quy định Bảng giá đất năm 2020 tại Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND, Quyết định 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định 33/2023/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;
– Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 sửa đổi Điều 10 quy định về Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;
– Quyết định 36/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 sửa đổi, bổ sung các Khoản 3, 4, 9 Điều 10 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 sửa đổi Điều 10 quy định về Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;
– Quyết định 13/2023/QĐ-UBND ngày 30/5/2023 sửa đổi Khoản 6 Điều 7 Quy định Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết định 36/2021/QĐ-UBND do tỉnh Yên Bái ban hành;
– Quyết định 33/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 sửa đổi quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Quyết định 13/2023/QĐ-UBND;
– Quyết định 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 điều chỉnh quy định Bảng giá đất năm 2020 tại Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND, Quyết định 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định 33/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đó đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất không vượt quá 1.000 m;
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung không vượt quá 600 m;
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng chính ga tàu không vượt quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất từ trên 1.000 m đến 2.000 m;
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung từ trên 600 m đến 1.000 m;
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng ga tàu từ trên 500 m đến 1.000 m.
– Vị trí 3: Gồm những thửa đất không thuộc vị trí 1, vị trí 2.
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính.
Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương và thủy hệ khác nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được thuận lợi của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì không được xác định là vị trí 1.
Thửa đất phi nông nghiệp trong phạm vi cách chỉ giới hành lang đường không quá 20m, không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Phần diện tích theo chiều sâu trên 20m tính từ chỉ giới hành lang đường được áp dụng theo Khoản 1 Điều 7 Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 2, cụ thể là thuộc một trong các yếu tố sau:
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 3, cụ thể là thuộc một trong một trong các yếu tố sau:
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ dưới 2,5m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m;
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ trên 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính trên 200m;
+ Thửa đất trong các ngõ của vị trí 2, vị trí 3 quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 200m.
– Vị trí 5: Áp dụng cho những thửa đất thuộc các vị trí còn lại, không thuộc các vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4
3.2. Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh tỉnh Yên Bái
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đầu cầu Ngòi Phà - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh | Đất ở đô thị | 2.750.000 | 825.000 | 550.000 | 275.000 |
| 2 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| 3 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thọ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 4 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền) | Đất ở đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| 5 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiển (giáo viên) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 6 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Thượng Bằng La | Đất ở đô thị | 650.000 | 195.000 | 130.000 | 65.000 |
| 7 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà bà Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban | Đất ở đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 8 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp) | Đất ở đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| 9 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiết | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| 10 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| 11 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cảo | Đất ở đô thị | 630.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| 12 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2) | Đất ở đô thị | 460.000 | 138.000 | 92.000 | 46.000 |
| 13 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh) | Đất ở đô thị | 320.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| 14 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Can - đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non ) | Đất ở đô thị | 700.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| 15 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh) | Đất ở đô thị | 350.000 | 105.000 | 70.000 | 35.000 |
| 16 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (qua nghĩa trang Khe Hu) | Đất ở đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 17 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) - đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Minh An) | Đất ở đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| 18 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông bà Chiến Điệp giáp ranh đất xã Thượng Bằng La (đỉnh dốc than) | Đất ở đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 19 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông bà Sự Duyên - đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (đầu cầu Trần Phú) | Đất ở đô thị | 700.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| 20 | Huyện Văn Chấn | Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 21 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ giáp xã Đồng Khê - đến đầu cầu Bản Đồn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 22 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 460.000 | 230.000 |
| 23 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cai | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 24 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 25 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thập | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 26 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 27 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tiến Mây | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 28 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Thác Hoa 3 (ngã tư đèn đỏ đi vào Cầu Nậm Bung) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| 29 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Cầu Nhì | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| 30 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện huyện Văn Chấn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| 31 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Trạm thu tiền điện Sơn Thịnh (Đối diện Viện kiểm | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 32 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Hữu Thanh (Nhung) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 33 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh (Giáp xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 34 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường B (Đoạn từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đường đi xã Suối Giàng) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 35 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 36 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (tổ dân phố Văn Thi 4) | Đất ở đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 37 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Sơn Lọng) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 38 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 39 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 40 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 7 (đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Bình - đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Xiên) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 41 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào tổ dân phố Phiêng 1 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 42 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Long - đến giáp suối Nhì (tổ dân phố Sơn Long) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 43 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Bờ Kè (từ nhà ông Đinh Văn Kứu - đến hết ranh giới đất bà Lò Thị Uồn) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 44 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 9 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 45 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn đầu đường rẽ QL 32 - đến hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội huyện (nhánh 10-11) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 46 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 47 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Truc đường D-D nhánh 9-11 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 48 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Văn Chấn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thắng ( tổ dân phố Suối Khoáng) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 49 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Sa Văn Huân - đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 50 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường bê tông nội bộ tổ dân phố Suối Khoáng - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 51 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Hồng Sơn) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 52 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu Tái định cư tổ dân phố Hồng Sơn) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 53 | Huyện Văn Chấn | Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Đồng Ban) - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 54 | Huyện Văn Chấn | Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 đi Đồng Ban - đến cầu treo đi Thác Hoa 3 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 55 | Huyện Văn Chấn | Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Trục tổ dân phố Đồng Ban (Từ đất Đào Ngọc Đoan - đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 56 | Huyện Văn Chấn | Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu Nậm Bung - đến hết ranh giới đất ông Cao Đăng Bằng (Liên) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 57 | Huyện Văn Chấn | Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến giáp suối Nhì (Cầu treo đi Đồng Ban) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 58 | Huyện Văn Chấn | Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến hết ranh giới đất ông Phạm Văn Hùng (tổ dân phố Thác Hoa 3) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 59 | Huyện Văn Chấn | Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 - đến hết ranh giới đất bà Vũ Thị Thuận (tổ dân phố Thác Hoa 3) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 60 | Huyện Văn Chấn | Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường tổ dân phố Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia - đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| 61 | Huyện Văn Chấn | Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn - đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (tổ dân phố Thác Hoa) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 62 | Huyện Văn Chấn | Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các đoạn đường trong tổ dân phố An Thịnh - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 63 | Huyện Văn Chấn | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 - đến đầu trục đường B (hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 64 | Huyện Văn Chấn | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Hà Thế | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 65 | Huyện Văn Chấn | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng Văn Thi III | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 66 | Huyện Văn Chấn | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 67 | Huyện Văn Chấn | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 68 | Huyện Văn Chấn | Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở đô thị | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| 69 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương - đến hết ranh giới đất ông Dương ( Hoa) Tổ 1 | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 70 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xôm (My) Tổ 1 | Đất ở đô thị | 4.350.000 | 1.305.000 | 870.000 | 435.000 |
| 71 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Hương) Tổ 2 | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.290.000 | 860.000 | 430.000 |
| 72 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cường (Hà) Tổ 2 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| 73 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiển (Sâm) (Cầu Cài) Tổ 5 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 870.000 | 580.000 | 290.000 |
| 74 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng bà Dung (Tấn) Tổ 6 | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 1.365.000 | 910.000 | 455.000 |
| 75 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Phương) Tổ 6 (Giáp Nghĩa Địa) | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 76 | Huyện Văn Chấn | Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp QL 32 - đến hết ranh giới đất bà Chiển (Chiến) Tổ 3 | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| 77 | Huyện Văn Chấn | Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng (Hiền) Tổ 4 | Đất ở đô thị | 980.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| 78 | Huyện Văn Chấn | Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ (Tổ 4 Bản Bon) | Đất ở đô thị | 910.000 | 273.000 | 182.000 | 91.000 |
| 79 | Huyện Văn Chấn | Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà thờ, nhà ông Biên Lương, nhà ông Đại Giống) đi hết tổ 7 - đến đoạn rẽ QL32 (Nhà bà Ái Cuông) Tổ 6 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| 80 | Huyện Văn Chấn | Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) - đến đất nhà ông Võ Trình Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| 81 | Huyện Văn Chấn | Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) - đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 82 | Huyện Văn Chấn | Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở đô thị | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| 83 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đầu cầu Ngòi Phà - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| 84 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng) | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| 85 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thọ | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 86 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền) | Đất TM-DV đô thị | 1.232.000 | 369.600 | 246.400 | 123.200 |
| 87 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiển (giáo viên) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| 88 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Thượng Bằng La | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 156.000 | 104.000 | 52.000 |
| 89 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà bà Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 192.000 | 128.000 | 64.000 |
| 90 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp) | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 201.600 | 134.400 | 67.200 |
| 91 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiết | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| 92 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| 93 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cảo | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 151.200 | 100.800 | 50.400 |
| 94 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2) | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | 110.400 | 73.600 | 36.800 |
| 95 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh) | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 76.800 | 51.200 | 25.600 |
| 96 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Can - đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non ) | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| 97 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh) | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 84.000 | 56.000 | 28.000 |
| 98 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (qua nghĩa trang Khe Hu) | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 99 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) - đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Minh An) | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 134.400 | 89.600 | 44.800 |
| 100 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông bà Chiến Điệp giáp ranh đất xã Thượng Bằng La (đỉnh dốc than) | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 101 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông bà Sự Duyên - đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (đầu cầu Trần Phú) | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| 102 | Huyện Văn Chấn | Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 103 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ giáp xã Đồng Khê - đến đầu cầu Bản Đồn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 104 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 368.000 | 184.000 |
| 105 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cai | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 106 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| 107 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thập | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 108 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 109 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tiến Mây | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 110 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Thác Hoa 3 (ngã tư đèn đỏ đi vào Cầu Nậm Bung) | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 111 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Cầu Nhì | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| 112 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện huyện Văn Chấn | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 113 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Trạm thu tiền điện Sơn Thịnh (Đối diện Viện kiểm | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 114 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Hữu Thanh (Nhung) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 115 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh (Giáp xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 116 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường B (Đoạn từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đường đi xã Suối Giàng) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 117 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 118 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (tổ dân phố Văn Thi 4) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 192.000 | 128.000 | 64.000 |
| 119 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Sơn Lọng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 120 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 121 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| 122 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 7 (đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Bình - đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Xiên) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 123 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào tổ dân phố Phiêng 1 - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 124 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Long - đến giáp suối Nhì (tổ dân phố Sơn Long) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 125 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Bờ Kè (từ nhà ông Đinh Văn Kứu - đến hết ranh giới đất bà Lò Thị Uồn) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 126 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 9 - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 127 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn đầu đường rẽ QL 32 - đến hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội huyện (nhánh 10-11) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 128 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 129 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Truc đường D-D nhánh 9-11 - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 130 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Văn Chấn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thắng ( tổ dân phố Suối Khoáng) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 131 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Sa Văn Huân - đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 132 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường bê tông nội bộ tổ dân phố Suối Khoáng - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 133 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Hồng Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 134 | Huyện Văn Chấn | Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu Tái định cư tổ dân phố Hồng Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 135 | Huyện Văn Chấn | Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Đồng Ban) - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| 136 | Huyện Văn Chấn | Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 đi Đồng Ban - đến cầu treo đi Thác Hoa 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 137 | Huyện Văn Chấn | Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Trục tổ dân phố Đồng Ban (Từ đất Đào Ngọc Đoan - đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 138 | Huyện Văn Chấn | Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu Nậm Bung - đến hết ranh giới đất ông Cao Đăng Bằng (Liên) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 139 | Huyện Văn Chấn | Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến giáp suối Nhì (Cầu treo đi Đồng Ban) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 140 | Huyện Văn Chấn | Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến hết ranh giới đất ông Phạm Văn Hùng (tổ dân phố Thác Hoa 3) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 141 | Huyện Văn Chấn | Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 - đến hết ranh giới đất bà Vũ Thị Thuận (tổ dân phố Thác Hoa 3) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 142 | Huyện Văn Chấn | Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường tổ dân phố Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia - đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| 143 | Huyện Văn Chấn | Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn - đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (tổ dân phố Thác Hoa) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 144 | Huyện Văn Chấn | Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các đoạn đường trong tổ dân phố An Thịnh - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 145 | Huyện Văn Chấn | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 - đến đầu trục đường B (hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 146 | Huyện Văn Chấn | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Hà Thế | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 147 | Huyện Văn Chấn | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng Văn Thi III | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 148 | Huyện Văn Chấn | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 149 | Huyện Văn Chấn | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 150 | Huyện Văn Chấn | Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 151 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương - đến hết ranh giới đất ông Dương ( Hoa) Tổ 1 | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| 152 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xôm (My) Tổ 1 | Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| 153 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Hương) Tổ 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 1.032.000 | 688.000 | 344.000 |
| 154 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cường (Hà) Tổ 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| 155 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiển (Sâm) (Cầu Cài) Tổ 5 | Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 696.000 | 464.000 | 232.000 |
| 156 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng bà Dung (Tấn) Tổ 6 | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| 157 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Phương) Tổ 6 (Giáp Nghĩa Địa) | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| 158 | Huyện Văn Chấn | Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp QL 32 - đến hết ranh giới đất bà Chiển (Chiến) Tổ 3 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| 159 | Huyện Văn Chấn | Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng (Hiền) Tổ 4 | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 235.200 | 156.800 | 78.400 |
| 160 | Huyện Văn Chấn | Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ (Tổ 4 Bản Bon) | Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 218.400 | 145.600 | 72.800 |
| 161 | Huyện Văn Chấn | Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà thờ, nhà ông Biên Lương, nhà ông Đại Giống) đi hết tổ 7 - đến đoạn rẽ QL32 (Nhà bà Ái Cuông) Tổ 6 | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| 162 | Huyện Văn Chấn | Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) - đến đất nhà ông Võ Trình Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| 163 | Huyện Văn Chấn | Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) - đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| 164 | Huyện Văn Chấn | Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 165 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đầu cầu Ngòi Phà - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 495.000 | 330.000 | 165.000 |
| 166 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng) | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 594.000 | 396.000 | 198.000 |
| 167 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thọ | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 168 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền) | Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 277.200 | 184.800 | 92.400 |
| 169 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiển (giáo viên) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 170 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Thượng Bằng La | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 117.000 | 78.000 | 39.000 |
| 171 | Huyện Văn Chấn | Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà bà Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| 172 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp) | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 151.200 | 100.800 | 50.400 |
| 173 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiết | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| 174 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| 175 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cảo | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 113.400 | 75.600 | 37.800 |
| 176 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2) | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | 82.800 | 55.200 | 27.600 |
| 177 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh) | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 57.600 | 38.400 | 19.200 |
| 178 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Can - đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non ) | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| 179 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh) | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 63.000 | 42.000 | 21.000 |
| 180 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (qua nghĩa trang Khe Hu) | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 54.000 | 36.000 | 18.000 |
| 181 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) - đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Minh An) | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 100.800 | 67.200 | 33.600 |
| 182 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông bà Chiến Điệp giáp ranh đất xã Thượng Bằng La (đỉnh dốc than) | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 54.000 | 36.000 | 18.000 |
| 183 | Huyện Văn Chấn | Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông bà Sự Duyên - đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (đầu cầu Trần Phú) | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| 184 | Huyện Văn Chấn | Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Các tuyến đường khác còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 54.000 | 36.000 | 18.000 |
| 185 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ giáp xã Đồng Khê - đến đầu cầu Bản Đồn | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 186 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 414.000 | 276.000 | 138.000 |
| 187 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cai | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 188 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| 189 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thập | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 190 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 191 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tiến Mây | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 192 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Thác Hoa 3 (ngã tư đèn đỏ đi vào Cầu Nậm Bung) | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| 193 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Cầu Nhì | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 194 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện huyện Văn Chấn | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| 195 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Trạm thu tiền điện Sơn Thịnh (Đối diện Viện kiểm | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 196 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Hữu Thanh (Nhung) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 197 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh (Giáp xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 198 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường B (Đoạn từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đường đi xã Suối Giàng) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 199 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 200 | Huyện Văn Chấn | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (tổ dân phố Văn Thi 4) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |



