Bảng giá đất Bảng giá đất huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Phúc Thọ, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
3.2. Bảng giá đất huyện Phúc Thọ, Hà Nội mới nhất
Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:
Bảng giá đất huyện Phúc Thọ, Hà Nội trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Phúc Thọ | Đường cụm 3 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấn | Đất ở | 13.670.000 | 8.279.000 | 6.549.000 | 6.061.000 |
| 2 | Huyện Phúc Thọ | Đường 419 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ QL 32 - đến hết địa phận thị trấn Phúc Thọ | Đất ở | 15.180.000 | 11.233.000 | 8.832.000 | 8.142.000 |
| 3 | Huyện Phúc Thọ | Đường cụm 1 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ đầu nhà văn hóa - đến trạm bơm phía Đông | Đất ở | 10.753.000 | 5.060.000 | 4.025.000 | 3.738.000 |
| 4 | Huyện Phúc Thọ | Đường Lạc Trị - THỊ TRẤN PHÚC THỌ - | Đất ở | 18.975.000 | 13.662.000 | 10.695.000 | 9.833.000 |
| 5 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 418 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp QL32 - đến giáp xã Trạch Mỹ Lộc | Đất ở | 16.761.000 | 12.236.000 | 9.600.000 | 8.838.000 |
| 6 | Huyện Phúc Thọ | Đường trục thôn Đồng Lục - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấn | Đất ở | 13.670.000 | 8.279.000 | 6.549.000 | 6.061.000 |
| 7 | Huyện Phúc Thọ | Đường trục thôn Kiều Trung - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấn | Đất ở | 13.670.000 | 8.279.000 | 6.549.000 | 6.061.000 |
| 8 | Huyện Phúc Thọ | Đường trục thôn Kỳ Úc - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp tỉnh lộ 418 - đến hết địa phận thị trấn | Đất ở | 12.250.000 | 7.400.000 | 5.865.000 | 5.434.000 |
| 9 | Huyện Phúc Thọ | Đường vào xóm Minh Tân - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ Quốc lộ 32 - đến đường vành đai quy hoạch | Đất ở | 14.231.000 | 10.673.000 | 8.409.000 | 7.763.000 |
| 10 | Huyện Phúc Thọ | Đường vào xóm Minh Tân - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Minh Tân | Đất ở | 10.753.000 | 8.279.000 | 6.549.000 | 6.061.000 |
| 11 | Huyện Phúc Thọ | Đường xóm Mỏ Gang - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ QL 32 - đến đường vành đai quy hoạch | Đất ở | 13.915.000 | 10.436.000 | 8.223.000 | 7.590.000 |
| 12 | Huyện Phúc Thọ | Đường xóm Mỏ Gang - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Mỏ Gang | Đất ở | 10.753.000 | 8.279.000 | 6.549.000 | 6.061.000 |
| 13 | Huyện Phúc Thọ | Phố Gạch - THỊ TRẤN PHÚC THỌ - | Đất ở | 16.761.000 | 12.236.000 | 9.600.000 | 8.838.000 |
| 14 | Huyện Phúc Thọ | Đường quốc lộ 32 Từ tiếp giáp huyện Đan Phượng - đến giáp thị trấn | Đất ở | 14.231.000 | 10.673.000 | 8.409.000 | 7.763.000 |
| 15 | Huyện Phúc Thọ | Đường quốc lộ 32 Từ giáp thị trấn - đến giáp Sơn Tây | Đất ở | 16.761.000 | 12.236.000 | 9.600.000 | 8.838.000 |
| 16 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 417 Đoạn từ đường vào xóm Lầy xã Vân Phúc - đến kênh tưới Phù Xa xã Xuân Đình | Đất ở | 7.392.000 | 5.840.000 | 4.637.000 | 4.301.000 |
| 17 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 417 Đoạn còn lại qua xã: Sen Phương, Xuân Đình, Vân Phúc, Vân Nam, Hát Môn - | Đất ở | 6.160.000 | 4.928.000 | 3.920.000 | 3.640.000 |
| 18 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 418 Từ giáp đê Võng Xuyên - đến giáp thị trấn Gạch | Đất ở | 11.704.000 | 8.895.000 | 7.022.000 | 6.490.000 |
| 19 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 418 Từ giáp thị trấn Gạch - đến giáp xã Cổ Đông - Sơn Tây | Đất ở | 8.932.000 | 6.967.000 | 5.522.000 | 5.116.000 |
| 20 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 421 - Địa phận xã Hiệp Thuận, Liên Hiệp Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp huyện Quốc Oai | Đất ở | 10.800.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 21 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 420 - Địa phận xã Liên Hiệp - | Đất ở | 6.160.000 | 4.928.000 | 3.920.000 | 3.640.000 |
| 22 | Huyện Phúc Thọ | Đường giao thông khác Đường từ Đập tràn - đến phía tây Cầu Phùng | Đất ở | 7.260.000 | 5.735.000 | 4.554.000 | 4.224.000 |
| 23 | Huyện Phúc Thọ | Đường trục làng nghề Tam Hiệp Từ giáp Quốc lộ 32 - đến giáp đình Thượng Hiệp | Đất ở | 10.700.000 | 7.919.000 | 6.265.000 | 5.797.000 |
| 24 | Huyện Phúc Thọ | Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp - đến giáp xã Hiệp Thuận | Đất ở | 10.700.000 | 6.452.000 | 5.123.000 | 4.752.000 |
| 25 | Huyện Phúc Thọ | Đường xã Hiệp Thuận Từ dốc đê Hữu Đáy rặng Nhãn - đến giáp Quốc lộ 32 Bốt Đá | Đất ở | 10.700.000 | 7.919.000 | 6.265.000 | 5.797.000 |
| 26 | Huyện Phúc Thọ | Đường xã Liên Hiệp Từ dốc đê Hữu Đáy - đến giáp Trường THCS Liên Hiệp | Đất ở | 7.563.000 | 5.974.000 | 4.744.000 | 4.400.000 |
| 27 | Huyện Phúc Thọ | Đường đê sông Hồng qua các xã Xuân Đình, Sen Phương Trong đê - | Đất ở | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.850.000 | 3.575.000 |
| 28 | Huyện Phúc Thọ | Đường đê sông Hồng qua các xã Xuân Đình, Sen Phương Ngoài đê - | Đất ở | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | 3.250.000 |
| 29 | Huyện Phúc Thọ | Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 - đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận Hát Môn | Đất ở | 10.700.000 | 7.919.000 | 6.265.000 | 5.797.000 |
| 30 | Huyện Phúc Thọ | Đường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân Phúc Trong đê - | Đất ở | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.850.000 | 3.575.000 |
| 31 | Huyện Phúc Thọ | Đường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân Phúc Ngoài đê - | Đất ở | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | 3.250.000 |
| 32 | Huyện Phúc Thọ | Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng - | Đất ở | 10.700.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 33 | Huyện Phúc Thọ | Đường Phúc Hòa- Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa - | Đất ở | 10.700.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 34 | Huyện Phúc Thọ | Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên - | Đất ở | 10.700.000 | 7.919.000 | 6.265.000 | 5.797.000 |
| 35 | Huyện Phúc Thọ | Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên - | Đất ở | 10.700.000 | 7.919.000 | 6.265.000 | 5.797.000 |
| 36 | Huyện Phúc Thọ | Đường từ Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo - | Đất ở | 10.700.000 | 6.452.000 | 5.123.000 | 4.752.000 |
| 37 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hát Môn - | Đất ở | 1.551.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hiệp Thuận - | Đất ở | 1.861.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Liên Hiệp - | Đất ở | 1.983.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Long Xuyên - | Đất ở | 1.551.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ngọc Tảo - | Đất ở | 1.983.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phúc Hòa - | Đất ở | 1.551.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phụng Thượng - | Đất ở | 1.983.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Sen Phương - | Đất ở | 1.983.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tam Hiệp - | Đất ở | 2.320.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tam Thuấn - | Đất ở | 1.551.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thanh Đa - | Đất ở | 1.551.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thọ Lộc - | Đất ở | 1.983.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thượng Cốc - | Đất ở | 1.551.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tích Giang - | Đất ở | 1.551.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trạch Mỹ Lộc - | Đất ở | 1.551.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Hà - | Đất ở | 1.293.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Nam - | Đất ở | 1.551.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Phúc - | Đất ở | 1.983.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Võng Xuyên - | Đất ở | 1.983.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Xuân Đình - | Đất ở | 1.551.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Phúc Thọ | Đường cụm 3 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV | 5.314.000 | 3.326.000 | 2.465.000 | 2.059.000 |
| 58 | Huyện Phúc Thọ | Đường 419 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ QL 32 - đến hết địa phận thị trấn Phúc Thọ | Đất TM-DV | 6.221.000 | 4.696.000 | 3.465.000 | 2.888.000 |
| 59 | Huyện Phúc Thọ | Đường cụm 1 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ đầu nhà văn hóa - đến trạm bơm phía Đông | Đất TM-DV | 4.138.000 | 1.900.000 | 1.537.000 | 1.425.000 |
| 60 | Huyện Phúc Thọ | Đường Lạc Trị - THỊ TRẤN PHÚC THỌ - | Đất TM-DV | 7.438.000 | 5.543.000 | 4.352.000 | 4.007.000 |
| 61 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 418 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp QL32 - đến giáp xã Trạch Mỹ Lộc | Đất TM-DV | 6.870.000 | 5.117.000 | 3.767.000 | 3.135.000 |
| 62 | Huyện Phúc Thọ | Đường trục thôn Đồng Lục - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV | 5.314.000 | 3.326.000 | 2.465.000 | 2.059.000 |
| 63 | Huyện Phúc Thọ | Đường trục thôn Kiều Trung - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV | 5.314.000 | 3.326.000 | 2.465.000 | 2.059.000 |
| 64 | Huyện Phúc Thọ | Đường trục thôn Kỳ Úc - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp tỉnh lộ 418 - đến hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV | 4.889.000 | 2.916.000 | 2.180.000 | 1.828.000 |
| 65 | Huyện Phúc Thọ | Đường vào xóm Minh Tân - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ Quốc lộ 32 - đến đường vành đai quy hoạch | Đất TM-DV | 5.680.000 | 4.289.000 | 3.165.000 | 2.637.000 |
| 66 | Huyện Phúc Thọ | Đường vào xóm Minh Tân - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Minh Tân | Đất TM-DV | 4.180.000 | 3.326.000 | 2.465.000 | 2.059.000 |
| 67 | Huyện Phúc Thọ | Đường xóm Mỏ Gang - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ QL 32 - đến đường vành đai quy hoạch | Đất TM-DV | 5.410.000 | 4.112.000 | 3.014.000 | 2.512.000 |
| 68 | Huyện Phúc Thọ | Đường xóm Mỏ Gang - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Mỏ Gang | Đất TM-DV | 4.180.000 | 3.262.000 | 2.401.000 | 2.005.000 |
| 69 | Huyện Phúc Thọ | Phố Gạch - THỊ TRẤN PHÚC THỌ - | Đất TM-DV | 6.870.000 | 5.117.000 | 3.767.000 | 3.135.000 |
| 70 | Huyện Phúc Thọ | Đường quốc lộ 32 Từ tiếp giáp huyện Đan Phượng - đến giáp thị trấn | Đất TM-DV | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| 71 | Huyện Phúc Thọ | Đường quốc lộ 32 Từ giáp thị trấn - đến giáp Sơn Tây | Đất TM-DV | 5.139.000 | 3.906.000 | 3.102.000 | 2.863.000 |
| 72 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 417 Đoạn từ đường vào xóm Lầy xã Vân Phúc - đến kênh tưới Phù Xa xã Xuân Đình | Đất TM-DV | 2.898.000 | 2.318.000 | 1.749.000 | 1.641.000 |
| 73 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 417 Đoạn còn lại qua xã: Sen Phương, Xuân Đình, Vân Phúc, Vân Nam, Hát Môn - | Đất TM-DV | 2.371.000 | 1.864.000 | 1.497.000 | 1.388.000 |
| 74 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 418 Từ giáp đê Võng Xuyên - đến giáp thị trấn Gạch | Đất TM-DV | 4.415.000 | 3.357.000 | 2.625.000 | 2.461.000 |
| 75 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 418 Từ giáp thị trấn Gạch - đến giáp xã Cổ Đông - Sơn Tây | Đất TM-DV | 3.501.000 | 2.766.000 | 2.082.000 | 1.951.000 |
| 76 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 421 - Địa phận xã Hiệp Thuận, Liên Hiệp Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp huyện Quốc Oai | Đất TM-DV | 4.075.000 | 3.042.000 | 2.385.000 | 2.238.000 |
| 77 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 420 - Địa phận xã Liên Hiệp - | Đất TM-DV | 2.371.000 | 1.864.000 | 1.497.000 | 1.388.000 |
| 78 | Huyện Phúc Thọ | Đường giao thông khác Đường từ Đập tràn - đến phía tây Cầu Phùng | Đất TM-DV | 2.846.000 | 2.276.000 | 1.717.000 | 1.612.000 |
| 79 | Huyện Phúc Thọ | Đường trục làng nghề Tam Hiệp Từ giáp Quốc lộ 32 - đến giáp đình Thượng Hiệp | Đất TM-DV | 4.037.000 | 2.988.000 | 2.342.000 | 2.198.000 |
| 80 | Huyện Phúc Thọ | Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp - đến giáp xã Hiệp Thuận | Đất TM-DV | 4.194.000 | 2.561.000 | 1.932.000 | 1.813.000 |
| 81 | Huyện Phúc Thọ | Đường xã Hiệp Thuận Từ dốc đê Hữu Đáy rặng Nhãn - đến giáp Quốc lộ 32 Bốt Đá | Đất TM-DV | 4.037.000 | 2.988.000 | 2.342.000 | 2.198.000 |
| 82 | Huyện Phúc Thọ | Đường xã Liên Hiệp Từ dốc đê Hữu Đáy - đến giáp Trường THCS Liên Hiệp | Đất TM-DV | 2.965.000 | 2.372.000 | 1.789.000 | 1.679.000 |
| 83 | Huyện Phúc Thọ | Đường đê sông Hồng qua các xã Xuân Đình, Sen Phương Trong đê - | Đất TM-DV | 2.328.000 | 1.831.000 | 1.470.000 | 1.363.000 |
| 84 | Huyện Phúc Thọ | Đường đê sông Hồng qua các xã Xuân Đình, Sen Phương Ngoài đê - | Đất TM-DV | 2.117.000 | 1.665.000 | 1.336.000 | 1.239.000 |
| 85 | Huyện Phúc Thọ | Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 - đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận Hát Môn | Đất TM-DV | 4.037.000 | 2.988.000 | 2.342.000 | 2.198.000 |
| 86 | Huyện Phúc Thọ | Đường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân Phúc Trong đê - | Đất TM-DV | 2.328.000 | 1.831.000 | 1.470.000 | 1.363.000 |
| 87 | Huyện Phúc Thọ | Đường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân Phúc Ngoài đê - | Đất TM-DV | 2.117.000 | 1.665.000 | 1.336.000 | 1.239.000 |
| 88 | Huyện Phúc Thọ | Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng - | Đất TM-DV | 4.037.000 | 3.042.000 | 2.385.000 | 2.238.000 |
| 89 | Huyện Phúc Thọ | Đường Phúc Hòa- Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa - | Đất TM-DV | 4.037.000 | 3.042.000 | 2.385.000 | 2.238.000 |
| 90 | Huyện Phúc Thọ | Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên - | Đất TM-DV | 3.881.000 | 2.988.000 | 2.342.000 | 2.198.000 |
| 91 | Huyện Phúc Thọ | Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên - | Đất TM-DV | 3.881.000 | 2.988.000 | 2.342.000 | 2.198.000 |
| 92 | Huyện Phúc Thọ | Đường từ Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo - | Đất TM-DV | 3.202.000 | 2.561.000 | 1.932.000 | 1.813.000 |
| 93 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hát Môn - | Đất TM-DV | 601.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hiệp Thuận - | Đất TM-DV | 752.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Liên Hiệp - | Đất TM-DV | 752.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Long Xuyên - | Đất TM-DV | 601.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ngọc Tảo - | Đất TM-DV | 752.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phúc Hòa - | Đất TM-DV | 601.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phụng Thượng - | Đất TM-DV | 752.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Sen Phương - | Đất TM-DV | 752.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tam Hiệp - | Đất TM-DV | 810.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tam Thuấn - | Đất TM-DV | 601.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thanh Đa - | Đất TM-DV | 601.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thọ Lộc - | Đất TM-DV | 752.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thượng Cốc - | Đất TM-DV | 601.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tích Giang - | Đất TM-DV | 601.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trạch Mỹ Lộc - | Đất TM-DV | 601.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Hà - | Đất TM-DV | 480.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Nam - | Đất TM-DV | 601.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Phúc - | Đất TM-DV | 752.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Võng Xuyên - | Đất TM-DV | 752.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Xuân Đình - | Đất TM-DV | 601.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Phúc Thọ | Đường cụm 3 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD | 3.439.000 | 2.153.000 | 1.649.000 | 1.378.000 |
| 114 | Huyện Phúc Thọ | Đường 419 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ QL 32 - đến hết địa phận thị trấn Phúc Thọ | Đất SX-KD | 4.025.000 | 3.039.000 | 2.318.000 | 1.932.000 |
| 115 | Huyện Phúc Thọ | Đường cụm 1 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ đầu nhà văn hóa - đến trạm bơm phía Đông | Đất SX-KD | 2.678.000 | 1.229.000 | 1.028.000 | 953.000 |
| 116 | Huyện Phúc Thọ | Đường Lạc Trị - THỊ TRẤN PHÚC THỌ - | Đất SX-KD | 4.813.000 | 3.586.000 | 2.911.000 | 2.680.000 |
| 117 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 418 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp QL32 - đến giáp xã Trạch Mỹ Lộc | Đất SX-KD | 4.444.000 | 3.310.000 | 2.520.000 | 2.098.000 |
| 118 | Huyện Phúc Thọ | Đường trục thôn Đồng Lục - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD | 3.439.000 | 2.153.000 | 1.649.000 | 1.378.000 |
| 119 | Huyện Phúc Thọ | Đường trục thôn Kiều Trung - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD | 3.439.000 | 2.153.000 | 1.649.000 | 1.378.000 |
| 120 | Huyện Phúc Thọ | Đường trục thôn Kỳ Úc - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp tỉnh lộ 418 - đến hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD | 3.163.000 | 1.886.000 | 1.458.000 | 1.223.000 |
| 121 | Huyện Phúc Thọ | Đường vào xóm Minh Tân - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ Quốc lộ 32 - đến đường vành đai quy hoạch | Đất SX-KD | 3.675.000 | 2.775.000 | 2.117.000 | 1.764.000 |
| 122 | Huyện Phúc Thọ | Đường vào xóm Minh Tân - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Minh Tân | Đất SX-KD | 2.705.000 | 2.153.000 | 1.649.000 | 1.378.000 |
| 123 | Huyện Phúc Thọ | Đường xóm Mỏ Gang - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ QL 32 - đến đường vành đai quy hoạch | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.660.000 | 2.016.000 | 1.680.000 |
| 124 | Huyện Phúc Thọ | Đường xóm Mỏ Gang - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Mỏ Gang | Đất SX-KD | 2.705.000 | 2.110.000 | 1.606.000 | 1.342.000 |
| 125 | Huyện Phúc Thọ | Phố Gạch - THỊ TRẤN PHÚC THỌ - | Đất SX-KD | 4.444.000 | 3.310.000 | 2.520.000 | 2.098.000 |
| 126 | Huyện Phúc Thọ | Đường quốc lộ 32 Từ tiếp giáp huyện Đan Phượng - đến giáp thị trấn | Đất SX-KD | 3.675.000 | 2.756.000 | 2.293.000 | 2.117.000 |
| 127 | Huyện Phúc Thọ | Đường quốc lộ 32 Từ giáp thị trấn - đến giáp Sơn Tây | Đất SX-KD | 3.325.000 | 2.528.000 | 2.075.000 | 1.915.000 |
| 128 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 417 Đoạn từ đường vào xóm Lầy xã Vân Phúc - đến kênh tưới Phù Xa xã Xuân Đình | Đất SX-KD | 1.925.000 | 1.540.000 | 1.201.000 | 1.127.000 |
| 129 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 417 Đoạn còn lại qua xã: Sen Phương, Xuân Đình, Vân Phúc, Vân Nam, Hát Môn - | Đất SX-KD | 1.575.000 | 1.239.000 | 1.028.000 | 953.000 |
| 130 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 418 Từ giáp đê Võng Xuyên - đến giáp thị trấn Gạch | Đất SX-KD | 2.934.000 | 2.230.000 | 1.804.000 | 1.691.000 |
| 131 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 418 Từ giáp thị trấn Gạch - đến giáp xã Cổ Đông - Sơn Tây | Đất SX-KD | 2.326.000 | 1.838.000 | 1.430.000 | 1.340.000 |
| 132 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 421 - Địa phận xã Hiệp Thuận, Liên Hiệp Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp huyện Quốc Oai | Đất SX-KD | 2.707.000 | 2.021.000 | 1.638.000 | 1.537.000 |
| 133 | Huyện Phúc Thọ | Đường tỉnh lộ 420 - Địa phận xã Liên Hiệp - | Đất SX-KD | 1.575.000 | 1.239.000 | 1.028.000 | 953.000 |
| 134 | Huyện Phúc Thọ | Đường giao thông khác Đường từ Đập tràn - đến phía tây Cầu Phùng | Đất SX-KD | 1.925.000 | 1.540.000 | 1.201.000 | 1.127.000 |
| 135 | Huyện Phúc Thọ | Đường trục làng nghề Tam Hiệp Từ giáp Quốc lộ 32 - đến giáp đình Thượng Hiệp | Đất SX-KD | 2.730.000 | 2.021.000 | 1.638.000 | 1.537.000 |
| 136 | Huyện Phúc Thọ | Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp - đến giáp xã Hiệp Thuận | Đất SX-KD | 2.838.000 | 1.733.000 | 1.351.000 | 1.267.000 |
| 137 | Huyện Phúc Thọ | Đường xã Hiệp Thuận Từ dốc đê Hữu Đáy rặng Nhãn - đến giáp Quốc lộ 32 Bốt Đá | Đất SX-KD | 2.730.000 | 2.021.000 | 1.638.000 | 1.537.000 |
| 138 | Huyện Phúc Thọ | Đường xã Liên Hiệp Từ dốc đê Hữu Đáy - đến giáp Trường THCS Liên Hiệp | Đất SX-KD | 2.005.000 | 1.604.000 | 1.252.000 | 1.174.000 |
| 139 | Huyện Phúc Thọ | Đường đê sông Hồng qua các xã Xuân Đình, Sen Phương Trong đê - | Đất SX-KD | 1.733.000 | 1.363.000 | 1.131.000 | 1.048.000 |
| 140 | Huyện Phúc Thọ | Đường đê sông Hồng qua các xã Xuân Đình, Sen Phương Ngoài đê - | Đất SX-KD | 1.575.000 | 1.239.000 | 1.028.000 | 953.000 |
| 141 | Huyện Phúc Thọ | Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 - đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận Hát Môn | Đất SX-KD | 2.731.000 | 2.021.000 | 1.638.000 | 1.537.000 |
| 142 | Huyện Phúc Thọ | Đường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân Phúc Trong đê - | Đất SX-KD | 1.733.000 | 1.363.000 | 1.131.000 | 1.048.000 |
| 143 | Huyện Phúc Thọ | Đường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân Phúc Ngoài đê - | Đất SX-KD | 1.575.000 | 1.239.000 | 1.028.000 | 953.000 |
| 144 | Huyện Phúc Thọ | Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng - | Đất SX-KD | 2.682.000 | 2.021.000 | 1.638.000 | 1.537.000 |
| 145 | Huyện Phúc Thọ | Đường Phúc Hòa- Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa - | Đất SX-KD | 2.682.000 | 2.021.000 | 1.638.000 | 1.537.000 |
| 146 | Huyện Phúc Thọ | Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên - | Đất SX-KD | 2.625.000 | 2.021.000 | 1.638.000 | 1.537.000 |
| 147 | Huyện Phúc Thọ | Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên - | Đất SX-KD | 2.625.000 | 2.021.000 | 1.638.000 | 1.537.000 |
| 148 | Huyện Phúc Thọ | Đường từ Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo - | Đất SX-KD | 2.166.000 | 1.733.000 | 1.351.000 | 1.267.000 |
| 149 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hát Môn - | Đất SX-KD | 420.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hiệp Thuận - | Đất SX-KD | 526.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Liên Hiệp - | Đất SX-KD | 526.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Long Xuyên - | Đất SX-KD | 420.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ngọc Tảo - | Đất SX-KD | 526.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phúc Hòa - | Đất SX-KD | 420.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phụng Thượng - | Đất SX-KD | 526.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Sen Phương - | Đất SX-KD | 526.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tam Hiệp - | Đất SX-KD | 569.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tam Thuấn - | Đất SX-KD | 420.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thanh Đa - | Đất SX-KD | 420.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thọ Lộc - | Đất SX-KD | 526.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thượng Cốc - | Đất SX-KD | 420.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tích Giang - | Đất SX-KD | 420.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trạch Mỹ Lộc - | Đất SX-KD | 420.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Hà - | Đất SX-KD | 336.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Nam - | Đất SX-KD | 420.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Phúc - | Đất SX-KD | 526.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Võng Xuyên - | Đất SX-KD | 526.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Phúc Thọ | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Xuân Đình - | Đất SX-KD | 420.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Phúc Thọ | Đất trồng lúa nước - Huyện Phúc Thọ Toàn huyện - | Đất trồng lúa | 155.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Phúc Thọ | Huyện Phúc Thọ Toàn huyện - | Đất trồng cây hàng năm | 155.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Phúc Thọ | Huyện Phúc Thọ Toàn huyện - | Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Phúc Thọ | Huyện Phúc Thọ Toàn huyện - | Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | - | - | - |



