• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phúc Thọ, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Phúc Thọ, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Phúc Thọ, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất Bảng giá đất huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen phuc tho ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Phúc Thọ – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Phúc Thọ, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất huyện Phúc Thọ, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất huyện Phúc Thọ, Hà Nội trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Phúc ThọĐường cụm 3 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấnĐất ở13.670.0008.279.0006.549.0006.061.000
2Huyện Phúc ThọĐường 419 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ QL 32 - đến hết địa phận thị trấn Phúc ThọĐất ở15.180.00011.233.0008.832.0008.142.000
3Huyện Phúc ThọĐường cụm 1 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ đầu nhà văn hóa - đến trạm bơm phía ĐôngĐất ở10.753.0005.060.0004.025.0003.738.000
4Huyện Phúc ThọĐường Lạc Trị - THỊ TRẤN PHÚC THỌ -Đất ở18.975.00013.662.00010.695.0009.833.000
5Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp QL32 - đến giáp xã Trạch Mỹ LộcĐất ở16.761.00012.236.0009.600.0008.838.000
6Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Đồng Lục - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấnĐất ở13.670.0008.279.0006.549.0006.061.000
7Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kiều Trung - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấnĐất ở13.670.0008.279.0006.549.0006.061.000
8Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kỳ Úc - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp tỉnh lộ 418 - đến hết địa phận thị trấnĐất ở12.250.0007.400.0005.865.0005.434.000
9Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ Quốc lộ 32 - đến đường vành đai quy hoạchĐất ở14.231.00010.673.0008.409.0007.763.000
10Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Minh TânĐất ở10.753.0008.279.0006.549.0006.061.000
11Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ QL 32 - đến đường vành đai quy hoạchĐất ở13.915.00010.436.0008.223.0007.590.000
12Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Mỏ GangĐất ở10.753.0008.279.0006.549.0006.061.000
13Huyện Phúc ThọPhố Gạch - THỊ TRẤN PHÚC THỌ -Đất ở16.761.00012.236.0009.600.0008.838.000
14Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32 Từ tiếp giáp huyện Đan Phượng - đến giáp thị trấnĐất ở14.231.00010.673.0008.409.0007.763.000
15Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32 Từ giáp thị trấn - đến giáp Sơn TâyĐất ở16.761.00012.236.0009.600.0008.838.000
16Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417 Đoạn từ đường vào xóm Lầy xã Vân Phúc - đến kênh tưới Phù Xa xã Xuân ĐìnhĐất ở7.392.0005.840.0004.637.0004.301.000
17Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417 Đoạn còn lại qua xã: Sen Phương, Xuân Đình, Vân Phúc, Vân Nam, Hát Môn -Đất ở6.160.0004.928.0003.920.0003.640.000
18Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418 Từ giáp đê Võng Xuyên - đến giáp thị trấn GạchĐất ở11.704.0008.895.0007.022.0006.490.000
19Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418 Từ giáp thị trấn Gạch - đến giáp xã Cổ Đông - Sơn TâyĐất ở8.932.0006.967.0005.522.0005.116.000
20Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 421 - Địa phận xã Hiệp Thuận, Liên Hiệp Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp huyện Quốc OaiĐất ở10.800.0008.063.0006.378.0005.902.000
21Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 420 - Địa phận xã Liên Hiệp -Đất ở6.160.0004.928.0003.920.0003.640.000
22Huyện Phúc ThọĐường giao thông khác Đường từ Đập tràn - đến phía tây Cầu PhùngĐất ở7.260.0005.735.0004.554.0004.224.000
23Huyện Phúc ThọĐường trục làng nghề Tam Hiệp Từ giáp Quốc lộ 32 - đến giáp đình Thượng HiệpĐất ở10.700.0007.919.0006.265.0005.797.000
24Huyện Phúc ThọĐường Tam Hiệp - Hiệp Thuận Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp - đến giáp xã Hiệp ThuậnĐất ở10.700.0006.452.0005.123.0004.752.000
25Huyện Phúc ThọĐường xã Hiệp Thuận Từ dốc đê Hữu Đáy rặng Nhãn - đến giáp Quốc lộ 32 Bốt ĐáĐất ở10.700.0007.919.0006.265.0005.797.000
26Huyện Phúc ThọĐường xã Liên Hiệp Từ dốc đê Hữu Đáy - đến giáp Trường THCS Liên HiệpĐất ở7.563.0005.974.0004.744.0004.400.000
27Huyện Phúc ThọĐường đê sông Hồng qua các xã Xuân Đình, Sen Phương Trong đê -Đất ở6.050.0004.840.0003.850.0003.575.000
28Huyện Phúc ThọĐường đê sông Hồng qua các xã Xuân Đình, Sen Phương Ngoài đê -Đất ở5.500.0004.400.0003.500.0003.250.000
29Huyện Phúc ThọĐường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 - đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận Hát MônĐất ở10.700.0007.919.0006.265.0005.797.000
30Huyện Phúc ThọĐường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân Phúc Trong đê -Đất ở6.050.0004.840.0003.850.0003.575.000
31Huyện Phúc ThọĐường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân Phúc Ngoài đê -Đất ở5.500.0004.400.0003.500.0003.250.000
32Huyện Phúc ThọĐường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng -Đất ở10.700.0008.063.0006.378.0005.902.000
33Huyện Phúc ThọĐường Phúc Hòa- Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa -Đất ở10.700.0008.063.0006.378.0005.902.000
34Huyện Phúc ThọĐường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên -Đất ở10.700.0007.919.0006.265.0005.797.000
35Huyện Phúc ThọĐường từ tỉnh lộ 418 đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên -Đất ở10.700.0007.919.0006.265.0005.797.000
36Huyện Phúc ThọĐường từ Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo -Đất ở10.700.0006.452.0005.123.0004.752.000
37Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hát Môn -Đất ở1.551.000---
38Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hiệp Thuận -Đất ở1.861.000---
39Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Liên Hiệp -Đất ở1.983.000---
40Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Long Xuyên -Đất ở1.551.000---
41Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ngọc Tảo -Đất ở1.983.000---
42Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phúc Hòa -Đất ở1.551.000---
43Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phụng Thượng -Đất ở1.983.000---
44Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Sen Phương -Đất ở1.983.000---
45Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tam Hiệp -Đất ở2.320.000---
46Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tam Thuấn -Đất ở1.551.000---
47Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thanh Đa -Đất ở1.551.000---
48Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thọ Lộc -Đất ở1.983.000---
49Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thượng Cốc -Đất ở1.551.000---
50Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tích Giang -Đất ở1.551.000---
51Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trạch Mỹ Lộc -Đất ở1.551.000---
52Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Hà -Đất ở1.293.000---
53Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Nam -Đất ở1.551.000---
54Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Phúc -Đất ở1.983.000---
55Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Võng Xuyên -Đất ở1.983.000---
56Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Xuân Đình -Đất ở1.551.000---
57Huyện Phúc ThọĐường cụm 3 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấnĐất TM-DV5.314.0003.326.0002.465.0002.059.000
58Huyện Phúc ThọĐường 419 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ QL 32 - đến hết địa phận thị trấn Phúc ThọĐất TM-DV6.221.0004.696.0003.465.0002.888.000
59Huyện Phúc ThọĐường cụm 1 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ đầu nhà văn hóa - đến trạm bơm phía ĐôngĐất TM-DV4.138.0001.900.0001.537.0001.425.000
60Huyện Phúc ThọĐường Lạc Trị - THỊ TRẤN PHÚC THỌ -Đất TM-DV7.438.0005.543.0004.352.0004.007.000
61Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp QL32 - đến giáp xã Trạch Mỹ LộcĐất TM-DV6.870.0005.117.0003.767.0003.135.000
62Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Đồng Lục - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấnĐất TM-DV5.314.0003.326.0002.465.0002.059.000
63Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kiều Trung - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấnĐất TM-DV5.314.0003.326.0002.465.0002.059.000
64Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kỳ Úc - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp tỉnh lộ 418 - đến hết địa phận thị trấnĐất TM-DV4.889.0002.916.0002.180.0001.828.000
65Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ Quốc lộ 32 - đến đường vành đai quy hoạchĐất TM-DV5.680.0004.289.0003.165.0002.637.000
66Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Minh TânĐất TM-DV4.180.0003.326.0002.465.0002.059.000
67Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ QL 32 - đến đường vành đai quy hoạchĐất TM-DV5.410.0004.112.0003.014.0002.512.000
68Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Mỏ GangĐất TM-DV4.180.0003.262.0002.401.0002.005.000
69Huyện Phúc ThọPhố Gạch - THỊ TRẤN PHÚC THỌ -Đất TM-DV6.870.0005.117.0003.767.0003.135.000
70Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32 Từ tiếp giáp huyện Đan Phượng - đến giáp thị trấnĐất TM-DV5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
71Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32 Từ giáp thị trấn - đến giáp Sơn TâyĐất TM-DV5.139.0003.906.0003.102.0002.863.000
72Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417 Đoạn từ đường vào xóm Lầy xã Vân Phúc - đến kênh tưới Phù Xa xã Xuân ĐìnhĐất TM-DV2.898.0002.318.0001.749.0001.641.000
73Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417 Đoạn còn lại qua xã: Sen Phương, Xuân Đình, Vân Phúc, Vân Nam, Hát Môn -Đất TM-DV2.371.0001.864.0001.497.0001.388.000
74Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418 Từ giáp đê Võng Xuyên - đến giáp thị trấn GạchĐất TM-DV4.415.0003.357.0002.625.0002.461.000
75Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418 Từ giáp thị trấn Gạch - đến giáp xã Cổ Đông - Sơn TâyĐất TM-DV3.501.0002.766.0002.082.0001.951.000
76Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 421 - Địa phận xã Hiệp Thuận, Liên Hiệp Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp huyện Quốc OaiĐất TM-DV4.075.0003.042.0002.385.0002.238.000
77Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 420 - Địa phận xã Liên Hiệp -Đất TM-DV2.371.0001.864.0001.497.0001.388.000
78Huyện Phúc ThọĐường giao thông khác Đường từ Đập tràn - đến phía tây Cầu PhùngĐất TM-DV2.846.0002.276.0001.717.0001.612.000
79Huyện Phúc ThọĐường trục làng nghề Tam Hiệp Từ giáp Quốc lộ 32 - đến giáp đình Thượng HiệpĐất TM-DV4.037.0002.988.0002.342.0002.198.000
80Huyện Phúc ThọĐường Tam Hiệp - Hiệp Thuận Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp - đến giáp xã Hiệp ThuậnĐất TM-DV4.194.0002.561.0001.932.0001.813.000
81Huyện Phúc ThọĐường xã Hiệp Thuận Từ dốc đê Hữu Đáy rặng Nhãn - đến giáp Quốc lộ 32 Bốt ĐáĐất TM-DV4.037.0002.988.0002.342.0002.198.000
82Huyện Phúc ThọĐường xã Liên Hiệp Từ dốc đê Hữu Đáy - đến giáp Trường THCS Liên HiệpĐất TM-DV2.965.0002.372.0001.789.0001.679.000
83Huyện Phúc ThọĐường đê sông Hồng qua các xã Xuân Đình, Sen Phương Trong đê -Đất TM-DV2.328.0001.831.0001.470.0001.363.000
84Huyện Phúc ThọĐường đê sông Hồng qua các xã Xuân Đình, Sen Phương Ngoài đê -Đất TM-DV2.117.0001.665.0001.336.0001.239.000
85Huyện Phúc ThọĐường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 - đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận Hát MônĐất TM-DV4.037.0002.988.0002.342.0002.198.000
86Huyện Phúc ThọĐường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân Phúc Trong đê -Đất TM-DV2.328.0001.831.0001.470.0001.363.000
87Huyện Phúc ThọĐường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân Phúc Ngoài đê -Đất TM-DV2.117.0001.665.0001.336.0001.239.000
88Huyện Phúc ThọĐường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng -Đất TM-DV4.037.0003.042.0002.385.0002.238.000
89Huyện Phúc ThọĐường Phúc Hòa- Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa -Đất TM-DV4.037.0003.042.0002.385.0002.238.000
90Huyện Phúc ThọĐường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên -Đất TM-DV3.881.0002.988.0002.342.0002.198.000
91Huyện Phúc ThọĐường từ tỉnh lộ 418 đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên -Đất TM-DV3.881.0002.988.0002.342.0002.198.000
92Huyện Phúc ThọĐường từ Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo -Đất TM-DV3.202.0002.561.0001.932.0001.813.000
93Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hát Môn -Đất TM-DV601.000---
94Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hiệp Thuận -Đất TM-DV752.000---
95Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Liên Hiệp -Đất TM-DV752.000---
96Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Long Xuyên -Đất TM-DV601.000---
97Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ngọc Tảo -Đất TM-DV752.000---
98Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phúc Hòa -Đất TM-DV601.000---
99Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phụng Thượng -Đất TM-DV752.000---
100Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Sen Phương -Đất TM-DV752.000---
101Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tam Hiệp -Đất TM-DV810.000---
102Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tam Thuấn -Đất TM-DV601.000---
103Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thanh Đa -Đất TM-DV601.000---
104Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thọ Lộc -Đất TM-DV752.000---
105Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thượng Cốc -Đất TM-DV601.000---
106Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tích Giang -Đất TM-DV601.000---
107Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trạch Mỹ Lộc -Đất TM-DV601.000---
108Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Hà -Đất TM-DV480.000---
109Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Nam -Đất TM-DV601.000---
110Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Phúc -Đất TM-DV752.000---
111Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Võng Xuyên -Đất TM-DV752.000---
112Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Xuân Đình -Đất TM-DV601.000---
113Huyện Phúc ThọĐường cụm 3 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấnĐất SX-KD3.439.0002.153.0001.649.0001.378.000
114Huyện Phúc ThọĐường 419 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ QL 32 - đến hết địa phận thị trấn Phúc ThọĐất SX-KD4.025.0003.039.0002.318.0001.932.000
115Huyện Phúc ThọĐường cụm 1 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ đầu nhà văn hóa - đến trạm bơm phía ĐôngĐất SX-KD2.678.0001.229.0001.028.000953.000
116Huyện Phúc ThọĐường Lạc Trị - THỊ TRẤN PHÚC THỌ -Đất SX-KD4.813.0003.586.0002.911.0002.680.000
117Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418 - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp QL32 - đến giáp xã Trạch Mỹ LộcĐất SX-KD4.444.0003.310.0002.520.0002.098.000
118Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Đồng Lục - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấnĐất SX-KD3.439.0002.153.0001.649.0001.378.000
119Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kiều Trung - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp Ql32 - đến hết địa phận thị trấnĐất SX-KD3.439.0002.153.0001.649.0001.378.000
120Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kỳ Úc - THỊ TRẤN PHÚC THỌ từ giáp tỉnh lộ 418 - đến hết địa phận thị trấnĐất SX-KD3.163.0001.886.0001.458.0001.223.000
121Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ Quốc lộ 32 - đến đường vành đai quy hoạchĐất SX-KD3.675.0002.775.0002.117.0001.764.000
122Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Minh TânĐất SX-KD2.705.0002.153.0001.649.0001.378.000
123Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ QL 32 - đến đường vành đai quy hoạchĐất SX-KD3.500.0002.660.0002.016.0001.680.000
124Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang - THỊ TRẤN PHÚC THỌ Từ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Mỏ GangĐất SX-KD2.705.0002.110.0001.606.0001.342.000
125Huyện Phúc ThọPhố Gạch - THỊ TRẤN PHÚC THỌ -Đất SX-KD4.444.0003.310.0002.520.0002.098.000
126Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32 Từ tiếp giáp huyện Đan Phượng - đến giáp thị trấnĐất SX-KD3.675.0002.756.0002.293.0002.117.000
127Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32 Từ giáp thị trấn - đến giáp Sơn TâyĐất SX-KD3.325.0002.528.0002.075.0001.915.000
128Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417 Đoạn từ đường vào xóm Lầy xã Vân Phúc - đến kênh tưới Phù Xa xã Xuân ĐìnhĐất SX-KD1.925.0001.540.0001.201.0001.127.000
129Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417 Đoạn còn lại qua xã: Sen Phương, Xuân Đình, Vân Phúc, Vân Nam, Hát Môn -Đất SX-KD1.575.0001.239.0001.028.000953.000
130Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418 Từ giáp đê Võng Xuyên - đến giáp thị trấn GạchĐất SX-KD2.934.0002.230.0001.804.0001.691.000
131Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418 Từ giáp thị trấn Gạch - đến giáp xã Cổ Đông - Sơn TâyĐất SX-KD2.326.0001.838.0001.430.0001.340.000
132Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 421 - Địa phận xã Hiệp Thuận, Liên Hiệp Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp huyện Quốc OaiĐất SX-KD2.707.0002.021.0001.638.0001.537.000
133Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 420 - Địa phận xã Liên Hiệp -Đất SX-KD1.575.0001.239.0001.028.000953.000
134Huyện Phúc ThọĐường giao thông khác Đường từ Đập tràn - đến phía tây Cầu PhùngĐất SX-KD1.925.0001.540.0001.201.0001.127.000
135Huyện Phúc ThọĐường trục làng nghề Tam Hiệp Từ giáp Quốc lộ 32 - đến giáp đình Thượng HiệpĐất SX-KD2.730.0002.021.0001.638.0001.537.000
136Huyện Phúc ThọĐường Tam Hiệp - Hiệp Thuận Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp - đến giáp xã Hiệp ThuậnĐất SX-KD2.838.0001.733.0001.351.0001.267.000
137Huyện Phúc ThọĐường xã Hiệp Thuận Từ dốc đê Hữu Đáy rặng Nhãn - đến giáp Quốc lộ 32 Bốt ĐáĐất SX-KD2.730.0002.021.0001.638.0001.537.000
138Huyện Phúc ThọĐường xã Liên Hiệp Từ dốc đê Hữu Đáy - đến giáp Trường THCS Liên HiệpĐất SX-KD2.005.0001.604.0001.252.0001.174.000
139Huyện Phúc ThọĐường đê sông Hồng qua các xã Xuân Đình, Sen Phương Trong đê -Đất SX-KD1.733.0001.363.0001.131.0001.048.000
140Huyện Phúc ThọĐường đê sông Hồng qua các xã Xuân Đình, Sen Phương Ngoài đê -Đất SX-KD1.575.0001.239.0001.028.000953.000
141Huyện Phúc ThọĐường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 - đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận Hát MônĐất SX-KD2.731.0002.021.0001.638.0001.537.000
142Huyện Phúc ThọĐường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân Phúc Trong đê -Đất SX-KD1.733.0001.363.0001.131.0001.048.000
143Huyện Phúc ThọĐường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân Phúc Ngoài đê -Đất SX-KD1.575.0001.239.0001.028.000953.000
144Huyện Phúc ThọĐường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng -Đất SX-KD2.682.0002.021.0001.638.0001.537.000
145Huyện Phúc ThọĐường Phúc Hòa- Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa -Đất SX-KD2.682.0002.021.0001.638.0001.537.000
146Huyện Phúc ThọĐường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên -Đất SX-KD2.625.0002.021.0001.638.0001.537.000
147Huyện Phúc ThọĐường từ tỉnh lộ 418 đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên -Đất SX-KD2.625.0002.021.0001.638.0001.537.000
148Huyện Phúc ThọĐường từ Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo -Đất SX-KD2.166.0001.733.0001.351.0001.267.000
149Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hát Môn -Đất SX-KD420.000---
150Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hiệp Thuận -Đất SX-KD526.000---
151Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Liên Hiệp -Đất SX-KD526.000---
152Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Long Xuyên -Đất SX-KD420.000---
153Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ngọc Tảo -Đất SX-KD526.000---
154Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phúc Hòa -Đất SX-KD420.000---
155Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phụng Thượng -Đất SX-KD526.000---
156Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Sen Phương -Đất SX-KD526.000---
157Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tam Hiệp -Đất SX-KD569.000---
158Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tam Thuấn -Đất SX-KD420.000---
159Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thanh Đa -Đất SX-KD420.000---
160Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thọ Lộc -Đất SX-KD526.000---
161Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thượng Cốc -Đất SX-KD420.000---
162Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tích Giang -Đất SX-KD420.000---
163Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trạch Mỹ Lộc -Đất SX-KD420.000---
164Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Hà -Đất SX-KD336.000---
165Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Nam -Đất SX-KD420.000---
166Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Phúc -Đất SX-KD526.000---
167Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Võng Xuyên -Đất SX-KD526.000---
168Huyện Phúc ThọKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Xuân Đình -Đất SX-KD420.000---
169Huyện Phúc ThọĐất trồng lúa nước - Huyện Phúc Thọ Toàn huyện -Đất trồng lúa155.000---
170Huyện Phúc ThọHuyện Phúc Thọ Toàn huyện -Đất trồng cây hàng năm155.000---
171Huyện Phúc ThọHuyện Phúc Thọ Toàn huyện -Đất trồng cây lâu năm182.000---
172Huyện Phúc ThọHuyện Phúc Thọ Toàn huyện -Đất nuôi trồng thủy sản155.000---
4.8/5 - (921 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Oai, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Oai, Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.