• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen phu xuyen ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Phú Xuyên – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc TiếnĐất ở14.231.00010.673.0008.409.0007.763.000
2Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc TiếnĐất ở9.488.0007.400.0005.865.0005.434.000
3Huyện Phú XuyênĐoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến giáp xã Sơn HàĐất ở8.855.0006.907.0005.474.0005.072.000
4Huyện Phú XuyênĐường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến sân vận độngĐất ở10.753.0008.279.0006.549.0006.061.000
5Huyện Phú XuyênĐường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến Cầu Chui Cao tốcĐất ở10.753.0008.279.0006.549.0006.061.000
6Huyện Phú XuyênĐoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến cổng Bệnh việnĐất ở10.753.0008.279.0006.549.0006.061.000
7Huyện Phú XuyênĐường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên -Đất ở6.958.0005.566.0004.428.0004.111.000
8Huyện Phú XuyênĐường 429 - Thị trấn Phú Minh từ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông HồngĐất ở11.069.0008.523.0006.742.0006.239.000
9Huyện Phú XuyênThị trấn Phú Minh Đoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn NhânĐất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
10Huyện Phú XuyênĐường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh -Đất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
11Huyện Phú XuyênĐường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh -Đất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
12Huyện Phú XuyênĐường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh -Đất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
13Huyện Phú XuyênĐường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh -Đất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
14Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú XuyênĐất ở13.599.00010.199.0008.036.0007.418.000
15Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú XuyênĐất ở10.436.0008.036.0006.357.0005.882.000
16Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu GiẽĐất ở10.436.0008.036.0006.357.0005.882.000
17Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu GiẽĐất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
18Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú XuyênĐất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
19Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú XuyênĐất ở6.958.0005.566.0004.428.0004.111.000
20Huyện Phú XuyênĐoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc từ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốcĐất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
21Huyện Phú XuyênĐường 429 - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng MinhĐất ở8.316.0006.570.0005.216.0004.838.000
22Huyện Phú XuyênĐường 429 - Đoạn xã Hồng Minh Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú TúcĐất ở6.776.0005.421.0004.312.0004.004.000
23Huyện Phú XuyênĐường 429 - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng HòaĐất ở5.852.0004.682.0003.724.0003.458.000
24Huyện Phú XuyênĐường 428 a - Đoạn xã Phú Yên từ Cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng HòaĐất ở6.776.0005.421.0004.312.0004.004.000
25Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc TiếnĐất ở8.168.0006.452.0005.123.0004.752.000
26Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Tri Thủy Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh TânĐất ở5.236.0004.241.0003.380.0003.142.000
27Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Quang Lãng Từ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông HồngĐất ở4.312.0003.493.0002.783.0002.587.000
28Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh TânĐất ở3.696.0003.031.0002.419.0002.251.000
29Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà NamĐất ở3.080.0002.526.0002.016.0001.876.000
30Huyện Phú XuyênĐường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 - đến hết địa phận xã Nam TiếnĐất ở6.353.0005.082.0004.043.0003.754.000
31Huyện Phú XuyênĐường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Nam Tiến - đến hết địa phận xã Khai TháiĐất ở4.235.0003.430.0002.734.0002.541.000
32Huyện Phú XuyênĐường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Khai Thái - đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428Đất ở2.723.0002.232.0001.782.0001.658.000
33Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Đại Thắng Từ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú ĐôiĐất ở4.235.0003.430.0002.734.0002.541.000
34Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phương DựcĐất ở3.630.0002.977.0002.376.0002.211.000
35Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Văn Hoàng Từ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông NhuệĐất ở3.025.0002.481.0001.980.0001.843.000
36Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Nam Phong, Thụy Phú Từ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông HồngĐất ở4.235.0003.430.0002.734.0002.541.000
37Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái Từ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam TriềuĐất ở4.235.0003.430.0002.734.0002.541.000
38Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân Từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân DânĐất ở4.235.0003.430.0002.734.0002.541.000
39Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Tân Dân Từ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên MỹĐất ở4.235.0003.430.0002.734.0002.541.000
40Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Chuyên Mỹ Từ Cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ HoàngĐất ở3.025.0002.481.0001.980.0001.843.000
41Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Hoàng Long Từ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú TúcĐất ở3.630.0002.977.0002.376.0002.211.000
42Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 429Đất ở3.630.0002.977.0002.376.0002.211.000
43Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai TháiĐất ở8.168.0006.452.0005.123.0004.752.000
44Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Khai Thái Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông HồngĐất ở2.723.0002.232.0001.782.0001.658.000
45Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Vân Từ Từ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân TừĐất ở2.723.0002.232.0001.782.0001.658.000
46Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn đường Quang Trung Từ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn LãngĐất ở8.168.0006.452.0005.123.0004.752.000
47Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn qua xã Văn Nhân từ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn NhânĐất ở6.353.0005.082.0004.043.0003.754.000
48Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường Hồng Minh đi Tri Trung từ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri TrungĐất ở4.840.0003.920.0003.124.0002.904.000
49Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên (địa phận xã Phúc Tiến) -Đất ở8.168.0006.452.0005.123.0004.752.000
50Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường Bạch Hạ Minh Tân (trên địa phận xã Bạch Hạ) từ đê sông Lương - đến giáp xã Minh TânĐất ở2.723.0002.232.0001.782.0001.658.000
51Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường tránh liên xã Đại Thắng – Văn Hoàng Từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Đại ThắngĐất ở3.025.0002.481.0001.980.0001.843.000
52Huyện Phú XuyênĐường liên xã Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) - đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng – Minh Tân (Ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành LậpĐất ở2.723.0002.232.0001.782.0001.658.000
53Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường trục xã Quang Lãng Nối từ tỉnh lộ 428 đi qua UBND xã Quang Lãng đến khu dân cư thôn Mai Xá -Đất ở2.723.0002.232.0001.782.0001.658.000
54Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc TiếnĐất TM-DV5.680.0004.289.0003.165.0002.637.000
55Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc TiếnĐất TM-DV3.787.0002.916.0002.180.0001.828.000
56Huyện Phú XuyênĐoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến giáp xã Sơn HàĐất TM-DV3.516.0002.706.0002.123.0001.795.000
57Huyện Phú XuyênĐường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến sân vận độngĐất TM-DV4.204.0003.217.0002.537.0002.343.000
58Huyện Phú XuyênĐường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến Cầu Chui Cao tốcĐất TM-DV4.204.0003.217.0002.537.0002.343.000
59Huyện Phú XuyênĐoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến cổng Bệnh việnĐất TM-DV4.204.0003.217.0002.537.0002.343.000
60Huyện Phú XuyênĐường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên -Đất TM-DV2.705.0002.109.0001.707.0001.582.000
61Huyện Phú XuyênĐường 429 - Thị trấn Phú Minh từ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông HồngĐất TM-DV4.328.0003.312.0002.612.0002.411.000
62Huyện Phú XuyênThị trấn Phú Minh Đoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn NhânĐất TM-DV3.381.0002.637.0002.042.0001.917.000
63Huyện Phú XuyênĐường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh -Đất TM-DV3.381.0002.637.0002.042.0001.917.000
64Huyện Phú XuyênĐường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh -Đất TM-DV3.381.0002.637.0002.042.0001.917.000
65Huyện Phú XuyênĐường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh -Đất TM-DV3.381.0002.637.0002.042.0001.917.000
66Huyện Phú XuyênĐường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh -Đất TM-DV3.381.0002.637.0002.042.0001.917.000
67Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú XuyênĐất TM-DV5.796.0004.405.0003.498.0003.229.000
68Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú XuyênĐất TM-DV4.347.0003.349.0002.625.0002.464.000
69Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu GiẽĐất TM-DV4.347.0003.349.0002.625.0002.464.000
70Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu GiẽĐất TM-DV3.623.0002.827.0002.187.0002.053.000
71Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú XuyênĐất TM-DV3.623.0002.827.0002.187.0002.053.000
72Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú XuyênĐất TM-DV2.898.0002.318.0001.830.0001.695.000
73Huyện Phú XuyênĐoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc từ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốcĐất TM-DV3.623.0002.827.0002.187.0002.053.000
74Huyện Phú XuyênĐường 429 - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng MinhĐất TM-DV3.528.0002.753.0002.130.0001.999.000
75Huyện Phú XuyênĐường 429 - Đoạn xã Hồng Minh Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú TúcĐất TM-DV2.822.0002.258.0001.782.0001.651.000
76Huyện Phú XuyênĐường 429 - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng HòaĐất TM-DV2.438.0001.951.0001.539.0001.425.000
77Huyện Phú XuyênĐường 428 a - Đoạn xã Phú Yên từ Cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng HòaĐất TM-DV2.822.0002.258.0001.782.0001.651.000
78Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc TiếnĐất TM-DV3.465.0002.704.0002.092.0001.963.000
79Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Tri Thủy Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh TânĐất TM-DV2.117.0001.730.0001.310.0001.246.000
80Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Quang Lãng Từ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông HồngĐất TM-DV1.646.0001.463.0001.206.0001.130.000
81Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh TânĐất TM-DV1.411.0001.270.0001.048.000984.000
82Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà NamĐất TM-DV1.176.0001.058.000874.000820.000
83Huyện Phú XuyênĐường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 - đến hết địa phận xã Nam TiếnĐất TM-DV2.427.0002.128.0001.752.0001.639.000
84Huyện Phú XuyênĐường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Nam Tiến - đến hết địa phận xã Khai TháiĐất TM-DV1.617.0001.437.0001.184.0001.110.000
85Huyện Phú XuyênĐường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Khai Thái - đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428Đất TM-DV1.041.000935.000772.000724.000
86Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Đại Thắng Từ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú ĐôiĐất TM-DV1.617.0001.437.0001.184.0001.110.000
87Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phương DựcĐất TM-DV1.386.0001.247.0001.030.000967.000
88Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Văn Hoàng Từ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông NhuệĐất TM-DV1.155.0001.040.000858.000805.000
89Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Nam Phong, Thụy Phú Từ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông HồngĐất TM-DV1.617.0001.437.0001.184.0001.110.000
90Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái Từ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam TriềuĐất TM-DV1.617.0001.437.0001.184.0001.110.000
91Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân Từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân DânĐất TM-DV1.617.0001.437.0001.184.0001.110.000
92Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Tân Dân Từ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên MỹĐất TM-DV1.617.0001.437.0001.184.0001.110.000
93Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Chuyên Mỹ Từ Cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ HoàngĐất TM-DV1.155.0001.040.000858.000805.000
94Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Hoàng Long Từ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú TúcĐất TM-DV1.386.0001.247.0001.030.000967.000
95Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 429Đất TM-DV1.386.0001.247.0001.030.000967.000
96Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai TháiĐất TM-DV3.465.0002.704.0002.092.0001.963.000
97Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Khai Thái Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông HồngĐất TM-DV1.041.000935.000772.000724.000
98Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Vân Từ Từ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân TừĐất TM-DV1.041.000935.000772.000724.000
99Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn đường Quang Trung Từ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn LãngĐất TM-DV3.465.0002.704.0002.138.0001.998.000
100Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn qua xã Văn Nhân từ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn NhânĐất TM-DV2.427.0002.128.0001.752.0001.639.000
101Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường Hồng Minh đi Tri Trung từ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri TrungĐất TM-DV1.850.0001.642.0001.354.0001.268.000
102Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên (địa phận xã Phúc Tiến) -Đất TM-DV3.465.0002.704.0002.092.0001.963.000
103Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường Bạch Hạ Minh Tân (trên địa phận xã Bạch Hạ) từ đê sông Lương - đến giáp xã Minh TânĐất TM-DV1.041.000935.000772.000724.000
104Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường tránh liên xã Đại Thắng – Văn Hoàng Từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Đại ThắngĐất TM-DV1.155.0001.040.000858.000805.000
105Huyện Phú XuyênĐường liên xã Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) - đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng – Minh Tân (Ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành LậpĐất TM-DV1.041.000935.000772.000724.000
106Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường trục xã Quang Lãng Nối từ tỉnh lộ 428 đi qua UBND xã Quang Lãng đến khu dân cư thôn Mai Xá -Đất TM-DV1.041.000935.000772.000724.000
107Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc TiếnĐất SX-KD3.675.0002.775.0002.117.0001.764.000
108Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc TiếnĐất SX-KD2.450.0001.886.0001.458.0001.223.000
109Huyện Phú XuyênĐoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến giáp xã Sơn HàĐất SX-KD2.275.0001.751.0001.420.0001.201.000
110Huyện Phú XuyênĐường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến sân vận độngĐất SX-KD2.720.0002.081.0001.697.0001.567.000
111Huyện Phú XuyênĐường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến Cầu Chui Cao tốcĐất SX-KD2.720.0002.081.0001.697.0001.567.000
112Huyện Phú XuyênĐoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến cổng Bệnh việnĐất SX-KD2.720.0002.081.0001.697.0001.567.000
113Huyện Phú XuyênĐường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên -Đất SX-KD1.750.0001.365.0001.142.0001.058.000
114Huyện Phú XuyênĐường 429 - Thị trấn Phú Minh từ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông HồngĐất SX-KD2.800.0002.143.0001.747.0001.613.000
115Huyện Phú XuyênThị trấn Phú Minh Đoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn NhânĐất SX-KD2.188.0001.706.0001.366.0001.282.000
116Huyện Phú XuyênĐường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh -Đất SX-KD2.188.0001.706.0001.366.0001.282.000
117Huyện Phú XuyênĐường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh -Đất SX-KD2.188.0001.706.0001.366.0001.282.000
118Huyện Phú XuyênĐường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh -Đất SX-KD2.188.0001.706.0001.366.0001.282.000
119Huyện Phú XuyênĐường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh -Đất SX-KD2.188.0001.706.0001.366.0001.282.000
120Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú XuyênĐất SX-KD3.750.0002.850.0002.340.0002.160.000
121Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú XuyênĐất SX-KD2.813.0002.166.0001.756.0001.648.000
122Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu GiẽĐất SX-KD2.813.0002.166.0001.756.0001.648.000
123Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu GiẽĐất SX-KD2.344.0001.829.0001.463.0001.373.000
124Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú XuyênĐất SX-KD2.344.0001.829.0001.463.0001.373.000
125Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú XuyênĐất SX-KD1.875.0001.500.0001.224.0001.134.000
126Huyện Phú XuyênĐoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc từ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốcĐất SX-KD2.344.0001.829.0001.463.0001.373.000
127Huyện Phú XuyênĐường 429 - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng MinhĐất SX-KD2.344.0001.829.0001.463.0001.373.000
128Huyện Phú XuyênĐường 429 - Đoạn xã Hồng Minh Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú TúcĐất SX-KD1.875.0001.500.0001.224.0001.134.000
129Huyện Phú XuyênĐường 429 - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng HòaĐất SX-KD1.619.0001.295.0001.057.000979.000
130Huyện Phú XuyênĐường 428 a - Đoạn xã Phú Yên từ Cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng HòaĐất SX-KD1.875.0001.500.0001.224.0001.134.000
131Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc TiếnĐất SX-KD2.344.0001.829.0001.463.0001.373.000
132Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Tri Thủy Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh TânĐất SX-KD1.406.0001.149.000900.000856.000
133Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Quang Lãng Từ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông HồngĐất SX-KD1.094.000973.000828.000776.000
134Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh TânĐất SX-KD938.000844.000720.000676.000
135Huyện Phú XuyênĐường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà NamĐất SX-KD781.000704.000600.000563.000
136Huyện Phú XuyênĐường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 - đến hết địa phận xã Nam TiếnĐất SX-KD1.643.0001.440.0001.225.0001.146.000
137Huyện Phú XuyênĐường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Nam Tiến - đến hết địa phận xã Khai TháiĐất SX-KD1.094.000973.000828.000776.000
138Huyện Phú XuyênĐường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Khai Thái - đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428Đất SX-KD704.000633.000540.000506.000
139Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Đại Thắng Từ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú ĐôiĐất SX-KD1.094.000973.000828.000776.000
140Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phương DựcĐất SX-KD938.000844.000720.000676.000
141Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Văn Hoàng Từ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông NhuệĐất SX-KD781.000704.000600.000563.000
142Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Nam Phong, Thụy Phú Từ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông HồngĐất SX-KD1.094.000973.000828.000776.000
143Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái Từ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam TriềuĐất SX-KD1.094.000973.000828.000776.000
144Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân Từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân DânĐất SX-KD1.094.000973.000828.000776.000
145Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Tân Dân Từ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên MỹĐất SX-KD1.094.000973.000828.000776.000
146Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Chuyên Mỹ Từ Cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ HoàngĐất SX-KD781.000704.000600.000563.000
147Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Hoàng Long Từ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú TúcĐất SX-KD938.000844.000720.000676.000
148Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 429Đất SX-KD938.000844.000720.000676.000
149Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai TháiĐất SX-KD2.344.0001.829.0001.463.0001.373.000
150Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Khai Thái Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông HồngĐất SX-KD704.000633.000540.000506.000
151Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn xã Vân Từ Từ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân TừĐất SX-KD704.000633.000540.000506.000
152Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn đường Quang Trung Từ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn LãngĐất SX-KD2.344.0001.829.0001.495.0001.398.000
153Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đoạn qua xã Văn Nhân từ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn NhânĐất SX-KD1.643.0001.440.0001.225.0001.146.000
154Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường Hồng Minh đi Tri Trung từ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri TrungĐất SX-KD1.251.0001.111.000947.000887.000
155Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên (địa phận xã Phúc Tiến) -Đất SX-KD2.344.0001.829.0001.463.0001.373.000
156Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường Bạch Hạ Minh Tân (trên địa phận xã Bạch Hạ) từ đê sông Lương - đến giáp xã Minh TânĐất SX-KD704.000633.000540.000506.000
157Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường tránh liên xã Đại Thắng – Văn Hoàng Từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Đại ThắngĐất SX-KD781.000704.000600.000563.000
158Huyện Phú XuyênĐường liên xã Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) - đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng – Minh Tân (Ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành LậpĐất SX-KD704.000633.000540.000506.000
159Huyện Phú XuyênĐường liên xã - Đường trục xã Quang Lãng Nối từ tỉnh lộ 428 đi qua UBND xã Quang Lãng đến khu dân cư thôn Mai Xá -Đất SX-KD704.000633.000540.000506.000
160Huyện Phú XuyênĐất trồng lúa nước - Huyện Phú Xuyên Toàn huyện -Đất trồng lúa155.000---
161Huyện Phú XuyênHuyện Phú Xuyên Toàn huyện -Đất trồng cây hàng năm155.000---
162Huyện Phú XuyênHuyện Phú Xuyên Toàn huyện -Đất trồng cây lâu năm182.000---
163Huyện Phú XuyênHuyện Phú Xuyên Toàn huyện -Đất nuôi trồng thủy sản155.000---
4.9/5 - (980 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Long Phú, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Long Phú, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.