Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
3.2. Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội mới nhất
Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:
Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Phú Xuyên | Phía đối diện đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến | Đất ở | 14.231.000 | 10.673.000 | 8.409.000 | 7.763.000 |
| 2 | Huyện Phú Xuyên | Phía đi qua đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến | Đất ở | 9.488.000 | 7.400.000 | 5.865.000 | 5.434.000 |
| 3 | Huyện Phú Xuyên | Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến giáp xã Sơn Hà | Đất ở | 8.855.000 | 6.907.000 | 5.474.000 | 5.072.000 |
| 4 | Huyện Phú Xuyên | Đường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến sân vận động | Đất ở | 10.753.000 | 8.279.000 | 6.549.000 | 6.061.000 |
| 5 | Huyện Phú Xuyên | Đường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến Cầu Chui Cao tốc | Đất ở | 10.753.000 | 8.279.000 | 6.549.000 | 6.061.000 |
| 6 | Huyện Phú Xuyên | Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến cổng Bệnh viện | Đất ở | 10.753.000 | 8.279.000 | 6.549.000 | 6.061.000 |
| 7 | Huyện Phú Xuyên | Đường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên - | Đất ở | 6.958.000 | 5.566.000 | 4.428.000 | 4.111.000 |
| 8 | Huyện Phú Xuyên | Đường 429 - Thị trấn Phú Minh từ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng | Đất ở | 11.069.000 | 8.523.000 | 6.742.000 | 6.239.000 |
| 9 | Huyện Phú Xuyên | Thị trấn Phú Minh Đoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân | Đất ở | 8.539.000 | 6.746.000 | 5.356.000 | 4.968.000 |
| 10 | Huyện Phú Xuyên | Đường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh - | Đất ở | 8.539.000 | 6.746.000 | 5.356.000 | 4.968.000 |
| 11 | Huyện Phú Xuyên | Đường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh - | Đất ở | 8.539.000 | 6.746.000 | 5.356.000 | 4.968.000 |
| 12 | Huyện Phú Xuyên | Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh - | Đất ở | 8.539.000 | 6.746.000 | 5.356.000 | 4.968.000 |
| 13 | Huyện Phú Xuyên | Đường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh - | Đất ở | 8.539.000 | 6.746.000 | 5.356.000 | 4.968.000 |
| 14 | Huyện Phú Xuyên | Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên | Đất ở | 13.599.000 | 10.199.000 | 8.036.000 | 7.418.000 |
| 15 | Huyện Phú Xuyên | Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên | Đất ở | 10.436.000 | 8.036.000 | 6.357.000 | 5.882.000 |
| 16 | Huyện Phú Xuyên | Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ | Đất ở | 10.436.000 | 8.036.000 | 6.357.000 | 5.882.000 |
| 17 | Huyện Phú Xuyên | Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ | Đất ở | 8.539.000 | 6.746.000 | 5.356.000 | 4.968.000 |
| 18 | Huyện Phú Xuyên | Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên | Đất ở | 8.539.000 | 6.746.000 | 5.356.000 | 4.968.000 |
| 19 | Huyện Phú Xuyên | Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên | Đất ở | 6.958.000 | 5.566.000 | 4.428.000 | 4.111.000 |
| 20 | Huyện Phú Xuyên | Đoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc từ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốc | Đất ở | 8.539.000 | 6.746.000 | 5.356.000 | 4.968.000 |
| 21 | Huyện Phú Xuyên | Đường 429 - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng Minh | Đất ở | 8.316.000 | 6.570.000 | 5.216.000 | 4.838.000 |
| 22 | Huyện Phú Xuyên | Đường 429 - Đoạn xã Hồng Minh Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú Túc | Đất ở | 6.776.000 | 5.421.000 | 4.312.000 | 4.004.000 |
| 23 | Huyện Phú Xuyên | Đường 429 - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng Hòa | Đất ở | 5.852.000 | 4.682.000 | 3.724.000 | 3.458.000 |
| 24 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 a - Đoạn xã Phú Yên từ Cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng Hòa | Đất ở | 6.776.000 | 5.421.000 | 4.312.000 | 4.004.000 |
| 25 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc Tiến | Đất ở | 8.168.000 | 6.452.000 | 5.123.000 | 4.752.000 |
| 26 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Tri Thủy Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh Tân | Đất ở | 5.236.000 | 4.241.000 | 3.380.000 | 3.142.000 |
| 27 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Quang Lãng Từ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông Hồng | Đất ở | 4.312.000 | 3.493.000 | 2.783.000 | 2.587.000 |
| 28 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh Tân | Đất ở | 3.696.000 | 3.031.000 | 2.419.000 | 2.251.000 |
| 29 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà Nam | Đất ở | 3.080.000 | 2.526.000 | 2.016.000 | 1.876.000 |
| 30 | Huyện Phú Xuyên | Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 - đến hết địa phận xã Nam Tiến | Đất ở | 6.353.000 | 5.082.000 | 4.043.000 | 3.754.000 |
| 31 | Huyện Phú Xuyên | Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Nam Tiến - đến hết địa phận xã Khai Thái | Đất ở | 4.235.000 | 3.430.000 | 2.734.000 | 2.541.000 |
| 32 | Huyện Phú Xuyên | Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Khai Thái - đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 | Đất ở | 2.723.000 | 2.232.000 | 1.782.000 | 1.658.000 |
| 33 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Đại Thắng Từ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú Đôi | Đất ở | 4.235.000 | 3.430.000 | 2.734.000 | 2.541.000 |
| 34 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phương Dực | Đất ở | 3.630.000 | 2.977.000 | 2.376.000 | 2.211.000 |
| 35 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Văn Hoàng Từ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông Nhuệ | Đất ở | 3.025.000 | 2.481.000 | 1.980.000 | 1.843.000 |
| 36 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Nam Phong, Thụy Phú Từ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông Hồng | Đất ở | 4.235.000 | 3.430.000 | 2.734.000 | 2.541.000 |
| 37 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái Từ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam Triều | Đất ở | 4.235.000 | 3.430.000 | 2.734.000 | 2.541.000 |
| 38 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân Từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân Dân | Đất ở | 4.235.000 | 3.430.000 | 2.734.000 | 2.541.000 |
| 39 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Tân Dân Từ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên Mỹ | Đất ở | 4.235.000 | 3.430.000 | 2.734.000 | 2.541.000 |
| 40 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Chuyên Mỹ Từ Cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ Hoàng | Đất ở | 3.025.000 | 2.481.000 | 1.980.000 | 1.843.000 |
| 41 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Hoàng Long Từ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú Túc | Đất ở | 3.630.000 | 2.977.000 | 2.376.000 | 2.211.000 |
| 42 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 429 | Đất ở | 3.630.000 | 2.977.000 | 2.376.000 | 2.211.000 |
| 43 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai Thái | Đất ở | 8.168.000 | 6.452.000 | 5.123.000 | 4.752.000 |
| 44 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Khai Thái Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông Hồng | Đất ở | 2.723.000 | 2.232.000 | 1.782.000 | 1.658.000 |
| 45 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Vân Từ Từ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân Từ | Đất ở | 2.723.000 | 2.232.000 | 1.782.000 | 1.658.000 |
| 46 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn đường Quang Trung Từ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn Lãng | Đất ở | 8.168.000 | 6.452.000 | 5.123.000 | 4.752.000 |
| 47 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn qua xã Văn Nhân từ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn Nhân | Đất ở | 6.353.000 | 5.082.000 | 4.043.000 | 3.754.000 |
| 48 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường Hồng Minh đi Tri Trung từ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri Trung | Đất ở | 4.840.000 | 3.920.000 | 3.124.000 | 2.904.000 |
| 49 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên (địa phận xã Phúc Tiến) - | Đất ở | 8.168.000 | 6.452.000 | 5.123.000 | 4.752.000 |
| 50 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường Bạch Hạ Minh Tân (trên địa phận xã Bạch Hạ) từ đê sông Lương - đến giáp xã Minh Tân | Đất ở | 2.723.000 | 2.232.000 | 1.782.000 | 1.658.000 |
| 51 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường tránh liên xã Đại Thắng – Văn Hoàng Từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Đại Thắng | Đất ở | 3.025.000 | 2.481.000 | 1.980.000 | 1.843.000 |
| 52 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) - đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng – Minh Tân (Ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập | Đất ở | 2.723.000 | 2.232.000 | 1.782.000 | 1.658.000 |
| 53 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường trục xã Quang Lãng Nối từ tỉnh lộ 428 đi qua UBND xã Quang Lãng đến khu dân cư thôn Mai Xá - | Đất ở | 2.723.000 | 2.232.000 | 1.782.000 | 1.658.000 |
| 54 | Huyện Phú Xuyên | Phía đối diện đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến | Đất TM-DV | 5.680.000 | 4.289.000 | 3.165.000 | 2.637.000 |
| 55 | Huyện Phú Xuyên | Phía đi qua đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến | Đất TM-DV | 3.787.000 | 2.916.000 | 2.180.000 | 1.828.000 |
| 56 | Huyện Phú Xuyên | Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến giáp xã Sơn Hà | Đất TM-DV | 3.516.000 | 2.706.000 | 2.123.000 | 1.795.000 |
| 57 | Huyện Phú Xuyên | Đường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến sân vận động | Đất TM-DV | 4.204.000 | 3.217.000 | 2.537.000 | 2.343.000 |
| 58 | Huyện Phú Xuyên | Đường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến Cầu Chui Cao tốc | Đất TM-DV | 4.204.000 | 3.217.000 | 2.537.000 | 2.343.000 |
| 59 | Huyện Phú Xuyên | Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến cổng Bệnh viện | Đất TM-DV | 4.204.000 | 3.217.000 | 2.537.000 | 2.343.000 |
| 60 | Huyện Phú Xuyên | Đường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên - | Đất TM-DV | 2.705.000 | 2.109.000 | 1.707.000 | 1.582.000 |
| 61 | Huyện Phú Xuyên | Đường 429 - Thị trấn Phú Minh từ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng | Đất TM-DV | 4.328.000 | 3.312.000 | 2.612.000 | 2.411.000 |
| 62 | Huyện Phú Xuyên | Thị trấn Phú Minh Đoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân | Đất TM-DV | 3.381.000 | 2.637.000 | 2.042.000 | 1.917.000 |
| 63 | Huyện Phú Xuyên | Đường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh - | Đất TM-DV | 3.381.000 | 2.637.000 | 2.042.000 | 1.917.000 |
| 64 | Huyện Phú Xuyên | Đường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh - | Đất TM-DV | 3.381.000 | 2.637.000 | 2.042.000 | 1.917.000 |
| 65 | Huyện Phú Xuyên | Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh - | Đất TM-DV | 3.381.000 | 2.637.000 | 2.042.000 | 1.917.000 |
| 66 | Huyện Phú Xuyên | Đường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh - | Đất TM-DV | 3.381.000 | 2.637.000 | 2.042.000 | 1.917.000 |
| 67 | Huyện Phú Xuyên | Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên | Đất TM-DV | 5.796.000 | 4.405.000 | 3.498.000 | 3.229.000 |
| 68 | Huyện Phú Xuyên | Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên | Đất TM-DV | 4.347.000 | 3.349.000 | 2.625.000 | 2.464.000 |
| 69 | Huyện Phú Xuyên | Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ | Đất TM-DV | 4.347.000 | 3.349.000 | 2.625.000 | 2.464.000 |
| 70 | Huyện Phú Xuyên | Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ | Đất TM-DV | 3.623.000 | 2.827.000 | 2.187.000 | 2.053.000 |
| 71 | Huyện Phú Xuyên | Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên | Đất TM-DV | 3.623.000 | 2.827.000 | 2.187.000 | 2.053.000 |
| 72 | Huyện Phú Xuyên | Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên | Đất TM-DV | 2.898.000 | 2.318.000 | 1.830.000 | 1.695.000 |
| 73 | Huyện Phú Xuyên | Đoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc từ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốc | Đất TM-DV | 3.623.000 | 2.827.000 | 2.187.000 | 2.053.000 |
| 74 | Huyện Phú Xuyên | Đường 429 - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng Minh | Đất TM-DV | 3.528.000 | 2.753.000 | 2.130.000 | 1.999.000 |
| 75 | Huyện Phú Xuyên | Đường 429 - Đoạn xã Hồng Minh Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú Túc | Đất TM-DV | 2.822.000 | 2.258.000 | 1.782.000 | 1.651.000 |
| 76 | Huyện Phú Xuyên | Đường 429 - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng Hòa | Đất TM-DV | 2.438.000 | 1.951.000 | 1.539.000 | 1.425.000 |
| 77 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 a - Đoạn xã Phú Yên từ Cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng Hòa | Đất TM-DV | 2.822.000 | 2.258.000 | 1.782.000 | 1.651.000 |
| 78 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc Tiến | Đất TM-DV | 3.465.000 | 2.704.000 | 2.092.000 | 1.963.000 |
| 79 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Tri Thủy Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh Tân | Đất TM-DV | 2.117.000 | 1.730.000 | 1.310.000 | 1.246.000 |
| 80 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Quang Lãng Từ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông Hồng | Đất TM-DV | 1.646.000 | 1.463.000 | 1.206.000 | 1.130.000 |
| 81 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh Tân | Đất TM-DV | 1.411.000 | 1.270.000 | 1.048.000 | 984.000 |
| 82 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà Nam | Đất TM-DV | 1.176.000 | 1.058.000 | 874.000 | 820.000 |
| 83 | Huyện Phú Xuyên | Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 - đến hết địa phận xã Nam Tiến | Đất TM-DV | 2.427.000 | 2.128.000 | 1.752.000 | 1.639.000 |
| 84 | Huyện Phú Xuyên | Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Nam Tiến - đến hết địa phận xã Khai Thái | Đất TM-DV | 1.617.000 | 1.437.000 | 1.184.000 | 1.110.000 |
| 85 | Huyện Phú Xuyên | Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Khai Thái - đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 | Đất TM-DV | 1.041.000 | 935.000 | 772.000 | 724.000 |
| 86 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Đại Thắng Từ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú Đôi | Đất TM-DV | 1.617.000 | 1.437.000 | 1.184.000 | 1.110.000 |
| 87 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phương Dực | Đất TM-DV | 1.386.000 | 1.247.000 | 1.030.000 | 967.000 |
| 88 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Văn Hoàng Từ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông Nhuệ | Đất TM-DV | 1.155.000 | 1.040.000 | 858.000 | 805.000 |
| 89 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Nam Phong, Thụy Phú Từ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông Hồng | Đất TM-DV | 1.617.000 | 1.437.000 | 1.184.000 | 1.110.000 |
| 90 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái Từ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam Triều | Đất TM-DV | 1.617.000 | 1.437.000 | 1.184.000 | 1.110.000 |
| 91 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân Từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân Dân | Đất TM-DV | 1.617.000 | 1.437.000 | 1.184.000 | 1.110.000 |
| 92 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Tân Dân Từ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên Mỹ | Đất TM-DV | 1.617.000 | 1.437.000 | 1.184.000 | 1.110.000 |
| 93 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Chuyên Mỹ Từ Cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ Hoàng | Đất TM-DV | 1.155.000 | 1.040.000 | 858.000 | 805.000 |
| 94 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Hoàng Long Từ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú Túc | Đất TM-DV | 1.386.000 | 1.247.000 | 1.030.000 | 967.000 |
| 95 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 429 | Đất TM-DV | 1.386.000 | 1.247.000 | 1.030.000 | 967.000 |
| 96 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai Thái | Đất TM-DV | 3.465.000 | 2.704.000 | 2.092.000 | 1.963.000 |
| 97 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Khai Thái Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông Hồng | Đất TM-DV | 1.041.000 | 935.000 | 772.000 | 724.000 |
| 98 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Vân Từ Từ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân Từ | Đất TM-DV | 1.041.000 | 935.000 | 772.000 | 724.000 |
| 99 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn đường Quang Trung Từ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn Lãng | Đất TM-DV | 3.465.000 | 2.704.000 | 2.138.000 | 1.998.000 |
| 100 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn qua xã Văn Nhân từ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn Nhân | Đất TM-DV | 2.427.000 | 2.128.000 | 1.752.000 | 1.639.000 |
| 101 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường Hồng Minh đi Tri Trung từ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri Trung | Đất TM-DV | 1.850.000 | 1.642.000 | 1.354.000 | 1.268.000 |
| 102 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên (địa phận xã Phúc Tiến) - | Đất TM-DV | 3.465.000 | 2.704.000 | 2.092.000 | 1.963.000 |
| 103 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường Bạch Hạ Minh Tân (trên địa phận xã Bạch Hạ) từ đê sông Lương - đến giáp xã Minh Tân | Đất TM-DV | 1.041.000 | 935.000 | 772.000 | 724.000 |
| 104 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường tránh liên xã Đại Thắng – Văn Hoàng Từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Đại Thắng | Đất TM-DV | 1.155.000 | 1.040.000 | 858.000 | 805.000 |
| 105 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) - đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng – Minh Tân (Ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập | Đất TM-DV | 1.041.000 | 935.000 | 772.000 | 724.000 |
| 106 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường trục xã Quang Lãng Nối từ tỉnh lộ 428 đi qua UBND xã Quang Lãng đến khu dân cư thôn Mai Xá - | Đất TM-DV | 1.041.000 | 935.000 | 772.000 | 724.000 |
| 107 | Huyện Phú Xuyên | Phía đối diện đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến | Đất SX-KD | 3.675.000 | 2.775.000 | 2.117.000 | 1.764.000 |
| 108 | Huyện Phú Xuyên | Phía đi qua đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.886.000 | 1.458.000 | 1.223.000 |
| 109 | Huyện Phú Xuyên | Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến giáp xã Sơn Hà | Đất SX-KD | 2.275.000 | 1.751.000 | 1.420.000 | 1.201.000 |
| 110 | Huyện Phú Xuyên | Đường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến sân vận động | Đất SX-KD | 2.720.000 | 2.081.000 | 1.697.000 | 1.567.000 |
| 111 | Huyện Phú Xuyên | Đường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến Cầu Chui Cao tốc | Đất SX-KD | 2.720.000 | 2.081.000 | 1.697.000 | 1.567.000 |
| 112 | Huyện Phú Xuyên | Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến cổng Bệnh viện | Đất SX-KD | 2.720.000 | 2.081.000 | 1.697.000 | 1.567.000 |
| 113 | Huyện Phú Xuyên | Đường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.365.000 | 1.142.000 | 1.058.000 |
| 114 | Huyện Phú Xuyên | Đường 429 - Thị trấn Phú Minh từ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng | Đất SX-KD | 2.800.000 | 2.143.000 | 1.747.000 | 1.613.000 |
| 115 | Huyện Phú Xuyên | Thị trấn Phú Minh Đoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân | Đất SX-KD | 2.188.000 | 1.706.000 | 1.366.000 | 1.282.000 |
| 116 | Huyện Phú Xuyên | Đường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh - | Đất SX-KD | 2.188.000 | 1.706.000 | 1.366.000 | 1.282.000 |
| 117 | Huyện Phú Xuyên | Đường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh - | Đất SX-KD | 2.188.000 | 1.706.000 | 1.366.000 | 1.282.000 |
| 118 | Huyện Phú Xuyên | Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh - | Đất SX-KD | 2.188.000 | 1.706.000 | 1.366.000 | 1.282.000 |
| 119 | Huyện Phú Xuyên | Đường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh - | Đất SX-KD | 2.188.000 | 1.706.000 | 1.366.000 | 1.282.000 |
| 120 | Huyện Phú Xuyên | Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên | Đất SX-KD | 3.750.000 | 2.850.000 | 2.340.000 | 2.160.000 |
| 121 | Huyện Phú Xuyên | Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên | Đất SX-KD | 2.813.000 | 2.166.000 | 1.756.000 | 1.648.000 |
| 122 | Huyện Phú Xuyên | Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ | Đất SX-KD | 2.813.000 | 2.166.000 | 1.756.000 | 1.648.000 |
| 123 | Huyện Phú Xuyên | Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ | Đất SX-KD | 2.344.000 | 1.829.000 | 1.463.000 | 1.373.000 |
| 124 | Huyện Phú Xuyên | Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên | Đất SX-KD | 2.344.000 | 1.829.000 | 1.463.000 | 1.373.000 |
| 125 | Huyện Phú Xuyên | Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên | Đất SX-KD | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.224.000 | 1.134.000 |
| 126 | Huyện Phú Xuyên | Đoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc từ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốc | Đất SX-KD | 2.344.000 | 1.829.000 | 1.463.000 | 1.373.000 |
| 127 | Huyện Phú Xuyên | Đường 429 - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng Minh | Đất SX-KD | 2.344.000 | 1.829.000 | 1.463.000 | 1.373.000 |
| 128 | Huyện Phú Xuyên | Đường 429 - Đoạn xã Hồng Minh Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú Túc | Đất SX-KD | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.224.000 | 1.134.000 |
| 129 | Huyện Phú Xuyên | Đường 429 - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng Hòa | Đất SX-KD | 1.619.000 | 1.295.000 | 1.057.000 | 979.000 |
| 130 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 a - Đoạn xã Phú Yên từ Cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng Hòa | Đất SX-KD | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.224.000 | 1.134.000 |
| 131 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc Tiến | Đất SX-KD | 2.344.000 | 1.829.000 | 1.463.000 | 1.373.000 |
| 132 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Tri Thủy Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh Tân | Đất SX-KD | 1.406.000 | 1.149.000 | 900.000 | 856.000 |
| 133 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Quang Lãng Từ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông Hồng | Đất SX-KD | 1.094.000 | 973.000 | 828.000 | 776.000 |
| 134 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh Tân | Đất SX-KD | 938.000 | 844.000 | 720.000 | 676.000 |
| 135 | Huyện Phú Xuyên | Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà Nam | Đất SX-KD | 781.000 | 704.000 | 600.000 | 563.000 |
| 136 | Huyện Phú Xuyên | Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 - đến hết địa phận xã Nam Tiến | Đất SX-KD | 1.643.000 | 1.440.000 | 1.225.000 | 1.146.000 |
| 137 | Huyện Phú Xuyên | Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Nam Tiến - đến hết địa phận xã Khai Thái | Đất SX-KD | 1.094.000 | 973.000 | 828.000 | 776.000 |
| 138 | Huyện Phú Xuyên | Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Khai Thái - đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 | Đất SX-KD | 704.000 | 633.000 | 540.000 | 506.000 |
| 139 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Đại Thắng Từ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú Đôi | Đất SX-KD | 1.094.000 | 973.000 | 828.000 | 776.000 |
| 140 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phương Dực | Đất SX-KD | 938.000 | 844.000 | 720.000 | 676.000 |
| 141 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Văn Hoàng Từ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông Nhuệ | Đất SX-KD | 781.000 | 704.000 | 600.000 | 563.000 |
| 142 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Nam Phong, Thụy Phú Từ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông Hồng | Đất SX-KD | 1.094.000 | 973.000 | 828.000 | 776.000 |
| 143 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái Từ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam Triều | Đất SX-KD | 1.094.000 | 973.000 | 828.000 | 776.000 |
| 144 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân Từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân Dân | Đất SX-KD | 1.094.000 | 973.000 | 828.000 | 776.000 |
| 145 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Tân Dân Từ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên Mỹ | Đất SX-KD | 1.094.000 | 973.000 | 828.000 | 776.000 |
| 146 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Chuyên Mỹ Từ Cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ Hoàng | Đất SX-KD | 781.000 | 704.000 | 600.000 | 563.000 |
| 147 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Hoàng Long Từ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú Túc | Đất SX-KD | 938.000 | 844.000 | 720.000 | 676.000 |
| 148 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 429 | Đất SX-KD | 938.000 | 844.000 | 720.000 | 676.000 |
| 149 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai Thái | Đất SX-KD | 2.344.000 | 1.829.000 | 1.463.000 | 1.373.000 |
| 150 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Khai Thái Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông Hồng | Đất SX-KD | 704.000 | 633.000 | 540.000 | 506.000 |
| 151 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn xã Vân Từ Từ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân Từ | Đất SX-KD | 704.000 | 633.000 | 540.000 | 506.000 |
| 152 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn đường Quang Trung Từ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn Lãng | Đất SX-KD | 2.344.000 | 1.829.000 | 1.495.000 | 1.398.000 |
| 153 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đoạn qua xã Văn Nhân từ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn Nhân | Đất SX-KD | 1.643.000 | 1.440.000 | 1.225.000 | 1.146.000 |
| 154 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường Hồng Minh đi Tri Trung từ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri Trung | Đất SX-KD | 1.251.000 | 1.111.000 | 947.000 | 887.000 |
| 155 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên (địa phận xã Phúc Tiến) - | Đất SX-KD | 2.344.000 | 1.829.000 | 1.463.000 | 1.373.000 |
| 156 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường Bạch Hạ Minh Tân (trên địa phận xã Bạch Hạ) từ đê sông Lương - đến giáp xã Minh Tân | Đất SX-KD | 704.000 | 633.000 | 540.000 | 506.000 |
| 157 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường tránh liên xã Đại Thắng – Văn Hoàng Từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Đại Thắng | Đất SX-KD | 781.000 | 704.000 | 600.000 | 563.000 |
| 158 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) - đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng – Minh Tân (Ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập | Đất SX-KD | 704.000 | 633.000 | 540.000 | 506.000 |
| 159 | Huyện Phú Xuyên | Đường liên xã - Đường trục xã Quang Lãng Nối từ tỉnh lộ 428 đi qua UBND xã Quang Lãng đến khu dân cư thôn Mai Xá - | Đất SX-KD | 704.000 | 633.000 | 540.000 | 506.000 |
| 160 | Huyện Phú Xuyên | Đất trồng lúa nước - Huyện Phú Xuyên Toàn huyện - | Đất trồng lúa | 155.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Phú Xuyên | Huyện Phú Xuyên Toàn huyện - | Đất trồng cây hàng năm | 155.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Phú Xuyên | Huyện Phú Xuyên Toàn huyện - | Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Phú Xuyên | Huyện Phú Xuyên Toàn huyện - | Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | - | - | - |



