• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hòa Vang, TP. Đà Nẵng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
10/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất ở đô thị
2.1.2. Đối với đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở nông thôn
2.2. Bảng giá đất huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen hoa vang da nang
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

2. Bảng giá đất huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng mới nhất

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.

– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.

– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.

– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.

– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.

2.1.2. Đối với đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn

– Vị trí 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 50m (từ 0m đến ≤ 50m) nhân hệ số k = 1,0.

– Vị trí 2: Từ trên 50m đến 100m (từ > 50m đến ≤ 100m), nhân hệ số k = 0,9.

– Vị trí 3: Từ trên 100m (> 100m), nhân hệ số k = 0,8.

2.1.3. Đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1 gồm các quận và huyện Hòa Vang (trừ các xã quy định tại điểm b khoản này).

– Vị trí 2 gồm xã Hòa Ninh, xã Hòa Phú và xã Hòa Bắc.

2.2. Bảng giá đất huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1396Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Phạm HùngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp39.580.0006.480.0005.280.0003.680.000
3251Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Quốc lộ 1A - Xã Hòa ChâuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp23.950.0005.710.0004.640.0002.790.000
3303Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Phạm HùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.750.0003.890.0003.170.0002.210.000
3544Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Hòa Phước → Quốc Lộ 1AĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp22.600.000000
3828Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nguyễn Tất Thành Đường tránh Hải Vân - Túy Loan → Hết địa phận huyện Hòa VangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp21.420.000000
3879Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Mê LinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp21.230.000000
4652Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường Quảng Xương- Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Giáp đường vào chợ Túy Loan cũ → Cầu Túy LoanĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.750.000000
4699Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước Giáp Hòa Châu → cầu Quá GiángĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.580.0005.710.0004.640.0002.790.000
4705Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nguyễn Hồng ÁnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.560.000000
4802Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Mẹ Thứ Đoạn 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.250.000000
4985Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Trường Sơn Trường quân sự QK5 → Trạm biến áp 500KVĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp17.740.0005.950.0005.140.0004.200.000
5019Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường Quảng Xương- Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Cua Bảy Nhâm → Giáp đường vào chợ Túy Loan cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp17.620.000000
5041Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nguyễn KimĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp17.520.000000
5099Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Tế HanhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp17.310.000000
5111Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước cầu Quá Giáng → UBND xã Hòa PhướcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp17.260.0005.140.0004.180.0002.510.000
5235Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Khương, xã Hòa Phong, xã Hòa Phú và xã Hòa NinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.870.000000
5261Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước UBND xã Hòa Phước → Giáp tỉnh Quảng NamĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.810.0005.140.0004.180.0002.510.000
5381Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường Quảng Xương- Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Cầu Túy Loan → Cuối đườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.520.000000
5382Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 15mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.520.000000
5404Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hoàng Văn TháiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.460.0006.770.0005.680.0004.900.000
5521Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài - Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn Đường 10,5m từ ĐT 602 → đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh VinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.150.000000
5545Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Trường Sơn Trạm biến áp 500KV → Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng NgãiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0006.490.0005.600.0004.580.000
5571Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hoàng Đạo ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.010.000000
5696Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hoàng SâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.680.000000
5697Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hà Duy PhiênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.680.000000
5770Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Âu Dương Lân Đoạn 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.490.000000
5811Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Trương Vĩnh Ký Đoạn 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.440.000000
5888Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Võ Thành VỹĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.260.000000
5907Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Phạm Hữu NghiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.000000
5954Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Kha Vạng CânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.140.000000
5979Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước Đường 15mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.100.000000
5999Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Phan Văn Đáng Đoạn 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.060.0005.620.0005.020.0003.320.000
6062Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Lê Đình DiênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.960.000000
6115Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park Đường 15mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.870.000000
6253Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Miếu Bông 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.590.000000
6267Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Lê Trực Đoạn 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.550.000000
6275Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường ĐT 605 - Xã Hòa Tiến Giáp Hòa Châu → Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.530.000000
6312Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.460.000000
6328Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Kiều Sơn ĐenĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
6379Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Quốc lộ 1A - Xã Hòa ChâuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.370.0003.430.0002.780.0001.670.000
6412Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường ĐT 605 - Xã Hòa ChâuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.280.000000
6425Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Sơn 1 Đoạn 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.270.000000
6434Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường Quảng Xương- Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Cầu Giăng → Cua Bảy NhâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.240.000000
6436Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Lâm 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.220.000000
6437Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Lâm 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.220.000000
6532Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.040.000000
6533Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đặng Đức SiêuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.040.000000
6553Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Trần Tử BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
6572Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Sơn Đoạn thuộc xã Hòa SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.960.000000
6709Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu dân cư Golden Hills - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 15mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.660.000000
6756Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Tiến Giáp Hòa Châu → Đường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.590.000000
6763Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Âu Dương Lân Đoạn 7,5m x 2 bên bờ kênhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.570.000000
6775Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Hòa Phước → Quốc Lộ 1AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.560.000000
6825Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nguyễn Văn VĩnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.450.000000
6907Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước Đường 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.260.000000
6908Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường ĐT 602 - Xã Hòa Ninh Khu Tái định cư số 4 ĐT 602 → Đường vào Suối MơĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.260.000000
6928Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Trương Vĩnh Ký Đoạn 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.210.000000
7054Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Ninh Đoạn thuộc xã Hòa NinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.050.000000
7080Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Sơn 1 Đoạn 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.990.000000
7081Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Sơn 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.990.000000
7082Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Sơn 11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.990.000000
7083Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Sơn 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.990.000000
7084Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Sơn 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.990.000000
7085Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Sơn 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.990.000000
7129Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.940.000000
7211Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nguyễn Tất Thành Đường tránh Hải Vân - Túy Loan → Hết địa phận huyện Hòa VangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.850.000000
7286Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Mê LinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.740.000000
7302Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.700.000000
7303Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park Đường 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.700.000000
7336Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường Quảng Xương - Xã Hòa Nhơn Giáp Quốc lộ 14B → Cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14G)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.620.000000
7552Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu dân cư Golden Hills - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.390.000000
7574Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nguyễn BảoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.360.000000
7586Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.340.000000
7597Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đặng Văn KiềuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.330.000000
7598Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Mai An TiêmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.330.000000
7617Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Lý Thiên BảoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.290.000000
7636Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Trần Văn GiàuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.230.000000
7646Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Lê Trực Đoạn 5,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.210.000000
7648Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bùi Cầm HổĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.210.000000
7649Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bùi Huy ĐápĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.210.000000
7651Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Thu BồnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.200.000000
7656Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Phan Văn Đáng Đoạn 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.180.0005.620.0005.020.0003.320.000
7669Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Trịnh Quang XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.160.000000
7682Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7683Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7684Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7685Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7686Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7687Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7688Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7689Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7690Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 24Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7691Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7692Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 20Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7693Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 21Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7694Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7695Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7696Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7697Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 28Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7698Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7699Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7700Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7701Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7702Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7703Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7704Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.120.000000
7715Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nguyễn Khả TrạcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.080.000000
7749Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đào Trinh NhấtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.050.000000
7755Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.030.000000
7770Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Phan Thúc TrựcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
7839Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bàu Cầu 27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.990.000000
7850Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nguyễn Văn TỵĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.970.000000
7886Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường ĐT 602 - Xã Hòa Sơn Đường Âu Cơ → Đường vào Nghĩa trang Hòa SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.930.000000
7929Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Phạm HùngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.880.0001.950.0001.590.0001.110.000
7984Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Trung ĐồngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.820.000000
7986Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu tái định cư phục vụ giải tỏa dự án Tuyến đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Phong Đường 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.810.000000
8039Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Lâm 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.780.000000
8040Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Lâm 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.780.000000
8041Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Lâm 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.780.000000
8042Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Lâm 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.780.000000
8050Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Cao Bá ĐạtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.760.000000
8080Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Cồn ĐìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.000000
8110Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Trần Quốc TảngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.620.000000
8111Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nguyễn Thiên TíchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.620.000000
8112Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Phạm Đôn LễĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.620.000000
8113Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hòa Liên 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.620.000000
8114Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hòa Liên 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.620.000000
8116Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nguyễn Hàm NinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.610.000000
8117Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước Đường 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.610.000000
8150Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.530.000000
8151Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.530.000000
8152Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park Đường 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.530.000000
8241Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Huỳnh Tịnh CủaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.360.000000
8279Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đá Bàn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.280.000000
8280Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đá Bàn 11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.280.000000
8281Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đá Bàn 6 Đoạn 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.280.000000
8293Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường Quảng Xương- Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Giáp đường vào chợ Túy Loan cũ → Cầu Túy LoanĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.000000
8342Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)La Bông 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.170.000000
8355Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nguyễn Văn XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.150.000000
8356Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước Giáp Hòa Châu → cầu Quá GiángĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.150.0003.430.0002.780.0001.670.000
8360Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nguyễn Hồng ÁnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.140.000000
8361Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nguyễn Huy OánhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.140.000000
8478Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Mẹ Thứ Đoạn 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.950.000000
8488Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu dân cư Golden Hills - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.940.000000
8519Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Sơn 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.910.000000
8520Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Sơn 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.910.000000
8521Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Sơn 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.910.000000
8522Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Sơn 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.910.000000
8530Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hòa Liên 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.890.000000
8531Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hòa Liên 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.890.000000
8532Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hòa Liên 11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.890.000000
8533Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đỗ Đình ThiệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.890.000000
8534Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hòa Liên 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.890.000000
8535Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hòa Liên 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.890.000000
8536Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hòa Liên 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.890.000000
8537Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hòa Liên 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.890.000000
8538Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hòa Liên 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.890.000000
8539Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hòa Liên 7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.890.000000
8572Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 5,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.830.000000
8586Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Nhơn Đoạn thuộc xã Hòa NhơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.810.000000
8672Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn Đường 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.740.000000
8673Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường ĐH 2 - Xã Hòa Nhơn Quảng Xương → Miếu đôi Phước TháiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.740.000000
8703Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường 409 - Xã Hòa Phước Quốc lộ 1A → Giáp Hòa ChâuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.000000
8731Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Dương Sơn 7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.670.000000
8760Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Trường Sơn Trường quân sự QK5 → Trạm biến áp 500KVĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.640.0003.570.0003.080.0002.520.000
8772Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Xã Hòa Phước Đường từ ngã ba Tứ Câu → đến giáp cầu Tứ CâuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.600.000000
8804Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường Quảng Xương- Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Cua Bảy Nhâm → Giáp đường vào chợ Túy Loan cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.570.000000
8844Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Nguyễn KimĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.510.000000
8922Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Phú Đoạn thuộc xã Hòa PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.480.000000
8933Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Vũ MiênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.470.0005.710.0004.640.0002.790.000
8984Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Tế HanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.390.000000
8987Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Quốc lộ 14B (nay là đường Trường Sơn) - Xã Hòa Nhơn Đường tránh Hải Vân - Túy Loan → Cầu Túy LoanĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.380.000000
9007Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park Đường 5,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.370.000000
9008Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 5,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.370.000000
9009Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 5,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.370.000000
9016Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước cầu Quá Giáng → UBND xã Hòa PhướcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.360.0003.080.0002.510.0001.510.000
9026Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Miếu Bông 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.340.000000
9032Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Miếu Bông 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.330.000000
9033Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Miếu Bông 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.330.000000
9034Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Miếu Bông 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.330.000000
9035Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Miếu Bông 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.330.000000
9061Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường ĐT 605 - Xã Hòa Tiến Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409) → Cuối đườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.290.000000
9174Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Khương, xã Hòa Phong, xã Hòa Phú và xã Hòa NinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.120.000000
9220Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước UBND xã Hòa Phước → Giáp tỉnh Quảng NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.090.0003.080.0002.510.0001.510.000
9312Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu dân cư Golden Hills - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 5,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
9396Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước Đường 5,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.930.000000
9416Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 15mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.910.000000
9417Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường Quảng Xương- Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Cầu Túy Loan → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.910.000000
9450Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hoàng Văn TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.880.0004.060.0003.410.0002.940.000
9457Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa KhươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.870.000000
9458Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa PhướcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.870.000000
9484Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa ChâuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.860.000000
9546Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu TĐC Hòa Liên 5 - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.820.000000
9611Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Đinh Văn ChấtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.710.000000
9625Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài - Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn Đường 10,5m từ ĐT 602 → đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh VinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.690.000000
9634Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Trường Sơn Trạm biến áp 500KV → Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng NgãiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.660.0003.890.0003.360.0002.750.000
9675Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Hoàng Đạo ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.610.000000
9794Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT 605 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.490.000000
9804Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Cầu Đỏ - Túy LoanĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.470.0005.180.0004.440.0003.640.000
9805Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)Gò Lăng 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.470.000000
Xem thêm (Trang 1/8): 1[2][3] ...8
4.9/5 - (981 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.